Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt

doc 41 trang Thiên Hoa 23/12/2025 520
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_cho_tre_mau_giao_5_6_tuoi_nam_hoc_2024_202.doc

Nội dung text: Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt

  1. UBND HUYỆN HIỆP HÒA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 10/KH- MNTS Thái Sơn, ngày 7 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI Năm học 2024 - 2025 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT, ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi; Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 5-6 tuổi; Căn cứ vào Quyết định 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang về Quyết định ban hành kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Căn cứ vào Thông tư 50/2020/TT-BGDĐT, ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Thông tư ban hành Chương trình làm quen với tiếng anh dành cho trẻ mẫu giáo; Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường. Trường Mầm non Thái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ mẫu giáo 5-6 tuổi như sau: Phần II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HÌNH THỨC GIÁO DỤC Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá I. L ĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT. Trẻ trai: Trẻ gái: + Cân nặng từ: 16.0 – 26.6kg + Cân nặng từ: 15.0 – 26.2kg + Chiều cao từ:106.4 – 125.8cm + Chiều cao từ 104.8 – 124.5cm A. Phát triển vận động 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp 1 Trẻ biết thực hiện đúng, * Hô hấp: Hít vào, thở ra Thể dục Các chủ
  2. 2 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá thuần thục các động tác của sáng đề bài tập thể dục theo hiệu * Tay: lệnh hoặc theo nhịp bản Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết Thể dục Các chủ sáng đề nhạc/ bài hát. Bắt đầu và hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). kết thúc động tác đúng nhịp Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay Thể dục Các chủ đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. sáng đề Thể dục Các chủ * Lưng, bụng, lườn sáng đề Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân Thể dục Các chủ bước sang phải, sang trái. sáng đề Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang Thể dục Các chủ sáng đề phải, sang trái. 2 Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống Thể dục Các chủ hông, chân bước sang phải, sang trái sáng đề Thể dục Các chủ * Chân sáng đề Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía Thể dục Các chủ sau. sáng đề - Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa Thể dục Các chủ một chân về phía trước, một chân về sau sáng đề Thể dục Các chủ Bật về các phía sáng đề 2. Các kỹ năng vân đông cơ bản và phát triển các tố chất trong vân đông
  3. 3 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá * Đi: 2 Gia đình + Đi khuỵu gối x Động vật + Đi bằng mép ngoài bàn chân. Thể dục Các chủ Trẻ có khả năng giữ được sáng đề 2.1 thăng bằng cơ thể khi thực + Đi trên giây đặt trên sàn x Trường hiện vận động đi. MN Động vật + Đi nối bàn chân tiến, lùi x Động vật Tết-MX + Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh TDS Bản thân Gia đình Trẻ đứng được 1 chân và Gia đình 2.2 giữ thăng bằng trong 10 + Đứng 1 chân và giữ thăng bằng trong 10 giây x Động vật 2 giây Trẻ có khả năng giữ được + Đi trên ván kê dốc dài 2m rộng 0,30m một 1 PTGT 2.3 thăng băng khi đi trên ván đầu kê cao 0.30 m dốc Trẻ có khả năng giữ được 2.4 thăng băng khi đi trên ghế Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát 1 ĐV 1 thể dục, trên đầu có đội vật. 2m x 0,25 m x 0,35 m) TV Trẻ có thể thực hiện đi/chạy x thay đổi hướng vận động + Đi/ chạy thay đổi hướng theo đường díc dắc Nghề 2.5 3 theo đúng hiệu lệnh (đổi nghiệp hướng ít nhất 3 lần) PTGT * Chạy: 2 2.6 Trẻ có khả năng kiểm soát + Chạy thay đổi tốc độ, hướng theo hiệu lệnh Thể dục Các chủ
  4. 4 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá vận động chạy sáng đề 1 TMN; Trẻ có thể chạy 18m trong 7 Chạy 18m trong khoảng 5-7 giây Bản thân khoảng thời gian 5-7 giây GĐ Trẻ có thể chạy liên tục 1 BT 150m không hạn chế thời Chạy chậm khoảng 120- 150m GĐ gian; * Bò, trườn, trèo 5 Bò bằng bàn tay và bàn chân 4-5 m QH, 1 Trường Trẻ khéo léo trong thực TH hiện các vận động bò, Bò dích dắc qua 7 điểm, cách nhau 1,5 m theo QH-ĐN 1 8 2.7 trườn, trèo đúng theo yêu đúng yêu cầu. Trg TH cầu Bò chui qua ồng dài 1,5 m x 0,6 m PTGT 1 HTTN Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5 m x30 cm Tết MX 1 TV Trèo lên xuồng 7 gióng thang (cao 1,5m so với 1 Thực vật mặt đất) * Tung, ném, bắt 9 Trẻ biết phối hợp tay, mắt Tung, đập bắt bóng tại chỗ x Tết - MX 2.8 để tung, ném và bắt bóng Tung bóng lên cao và bắt. bằng hai tay; 1 Tr MN Ném xa bằng 1 tay 1 Bản thân
  5. 5 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá Ném xa bằng 2 tay 1 NN Ném trúng đích ngang bằng 1 tay ( xa 2 m ) 1 GĐ Ném trúng đích ngang bằng 2 tay ( xa 2 m ) x NN Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân 1 Tr MN Bắt và ném bóng với người đối diện (khoảng Trẻ biết bắt và ném bóng cách 4m ) Gia đình 2.9 với người đối diện (khoảng 1 4 BT, NN cách 4m ) Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (đích cao1,5m GĐ 1 Trẻ biết ném trúng đích xa 2 m ) NN 2.10 5 đứng (xa 2m x cao 1,5m) Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (đích cao1,5m, 1 NN xa 2 m ) Trẻ biết đi, đập và bắt được Đi và đập bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp Tết – MX 2.11 1 bóng nảy 4-5 lần liên tiếp TV, ĐV 6 * Bật, nhảy 4 Bật xa tối thiểu 50 cm 1 NN, ĐV Bật liên tục vào vòng Bản thân x Trẻ giữ được thăng bằng HTTN 2.12 trong vận động bật, nhảy; Bật tách khép chân qua 7 ô 1 Thực vật Nhảy bật từ trên cao xuống ( 40-45 cm) 1 HTTN Bật qua vật cản 15-20 cm 1 ĐV Nhảy lò cò 5 m x HTTN * Bài tập tổng hợp 2 2.13 Trẻ thề hiện vận động - Ném xa bằng 2 tay – Chạy nhanh 18 m.
  6. 6 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá nhanh, mạnh, khéo trong + Bò dích dắc- Chạy chậm 1 HTTN bài tập tổng hợp 1 QH-ĐN 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay- mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ Trẻ thực hiện được các vận Gập, mở lần lượt từng ngón tay Trường TDS động: uốn ngón tay, bàn MN 3.1 tay, xoay cổ tay; gập mở Uốn ngón tay, bàn tay, Xoay cổ tay TDS Bản thân lần lượt từng ngón tay Bẻ, nắn x Thực vật Trẻ biết thực hiện và phối Lắp ráp x Động vật hợp được các cử động của 3.2 bàn tay ngón tay, phối hợp Xé, cắt đường vòng cung x Tết MX Vẽ hình và sao chép chữ cái, chữ số tay - mắt x TTH Trẻ biết xếp chồng 12-15 Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu TTH 3.3 x 10 khối theo mẫu QH-ĐN Trẻ biết ghép và dán hình Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu QH-ĐN 3.4 x 11 đã cắt theo mẫu - Dán cột cờ, lăng Bác Hồ... TTH Tự cài cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa( phéc mơ tuya) Trường Trẻ biết tự cài cởi cúc, xâu + Cài, cởi khuy áo mầm non dây giầy, cài quai dép, kéo + Tết tóc 3.5 HĐVS Bản thân. khoá (phéc mơ tuya), tết + Đi giày dép Gia đình tóc, tết sợi đôi . + Đi bít tất 12 + Tết sợi đôi + Kéo khóa Trẻ cắt được theo đường - Cắt được theo đường viền hình vẽ Động vật 3.6 x 9 viền hình vẽ - Cắt, dán hoa, xúc xích trang trí lớp đón tết Tết MX
  7. 7 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe Trẻ nhận biết, phân loại 1 - Nhận biết phân loại 1 số thực phẩm thông Bản thân 1.1 số thực phẩm thông thường thường theo 4 nhóm thực phẩm. Trò chuyện GĐ, NN 13 theo 4 nhóm thực phẩm Nói được tên một số thức ăn cần có trong bữa Gia đình Trẻ nói được tên một số ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản Trò chuyện BT món ăn hàng ngày và dạng 1.2 chế biến đơn giản Gia đình 14 Làm quen với 1 số thao tác đơn giản trong chế x biến một số món ăn thức uống Nhận biết các bữa ăn trong ngày và ích lợi của Bản thân Nhận biết được các bữa ăn Trò chuyện trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất, Thực vật việc ăn uống đủ lượng, đủ 15 1.3 Nhận biết sự liên quan giữa ăn uống, bệnh tật (ỉa Bản thân chất, sự liên quan giữa ăn Trò chuyện chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì. Thực vật uống với bệnh tật Trẻ biết vµ kh«ng ¨n, uèng Nhận biết thực phẩm không an toàn và không nh÷ng thø cã h¹i cho søc ăn, uống những thứ có hại cho sức khỏe(vÝ dô: 1.4 kháe ( vÝ dô: c¸c thøc ¨n cã Trò chuyện Các CĐ c¸c thøc ¨n cã mïi «i thiu, nưíc l·, rau qu￿ khi mïi «i thiu, nưíc l·, rau chưa röa s¹ch ) qu¶ khi chưa röa s¹ch ) 2. Tập làm môt số viêc tư phuc vu trong sinh hoat Trẻ có khả năng tự thay 2.1 được quần, áo khi bị ướt, Tự mặc, cởi được quần áo, thay quần áo khi bị HĐVS Bản thân 16 bẩn và để vào nơi quy định ướt, bẩn và để vào đúng nơi quy định GĐ, NN Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi Đi vệ sinh đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng Trường 2.2 HĐVS 17 qui định, đi xong giội/giật vệ sinh đúng cách MN, BT
  8. 8 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá nước cho sạch Sử dụng đồ dùng ăn phục vụ ăn uống thành thạo Trường Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn 2.3 Giờ ăn MN, BT phục vụ ăn uống thành thạo 18 2.4 Trẻ biết tự rửa tay bằng xà Tập luyện kỹ năng: đánh răng, lau mặt, rửa tay phòng, tự rửa mặt đánh bằng xà phòng hằng ngày HĐVS Bản thân răng Trẻ biết giữ đầu tóc, quần Giữ quần áo, đầu tóc gọn gàng Trường áo gọn gàng; HĐVS MN 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Trẻ hiểu và thực hiện được - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, vệ một số hành vi và thói quen sinh môi trường đối với sức khoẻ con người: Vệ trong vệ sinh, phòng bệnh: sinh răng miệng: sau khi ăn, lựa chọn trang 20 Vệ sinh răng miệng; lựa phụcphù hợp với thời tiết ; che miệng khi ho, 3.1 x Các CĐ chọn trang phục; che miệng hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp, đi vệ sinh, bỏ rác khi ho, hắt hơi, không nhổ đúng nơi quy định bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi qui định Trẻ hiếu và thực hiện một số hành vi, thói quen trong - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức ăn uống: Không đùa khỏe: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi Tết MX nghịch, không làm đố vãi thức ăn, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không 3.2 x Thực vật 19 thức ăn; ăn nhiều loại thức uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường
  9. 9 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh Nhận biết và phòng tránh những hành động Trẻ biết một số đồ vật, nguy hiểm( trèo, leo, cười đùa trong khi ăn, , những nơi không an toàn; những nơi không an toàn (ao hồ, bể chứa nước, Nghề 21 4.1 biết được nguy cơ không an giếng, hố vôi ), những vật dụng nguy hiểm x nghiệp toàn khi ăn uống và cách đến tính mạng bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, PTGT phòng tránh phích nước nóng Trẻ biết một số trường hợp PTGT không an toàn và gọi người Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi Nươc- 4.2 giúp đỡ, thực hiện một số người giúp đỡ. x HTTN 22 quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn Tổng giờ học lĩnh vực PTTC: 24 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC 1. Khám phá khoa học: 14 1. Trẻ biết xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng 1.1 Trẻ thích tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa Thực vật tượng xung quanh như đặt con vật, cây với môi trường sống. x HTTN 23 câu hỏi về sự vật, hiện - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây cối. tượng: Tại sao có mưa?...( 1.2 Trẻ có khả năng phối hợp Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể (Ứng dụng STEAM-5E) các giác quan để quan sát, 1 Bản thân xem xét và thảo luận về sự + Những bộ phận, giác quan của bé + Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh
  10. 10 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá vật, hiện tượng (Ứng dụng Một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong năm STEAM-5E) nơi trẻ sống; - Bé yêu mùa hè . 1 HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt x HTTN trăng. Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con Động vật- 24 x vật và cây theo mùa Thực vật Động vật- Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. x Thực vật 1.3 Trẻ hiểu và biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ Thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để đơn giản để quan sát, so quan sát so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận Tết MX + Thử nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới x Thực vật sánh, dự đoán, nhận xét và 25 nước và không tưới nước, theo dõi và so sánh sự thảo luận. phát triển 1.4 Trẻ có khả năng thu thập thông tin về đối tượng bằng Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách nhiều cách khác nhau: xem khác nhau: xem sách tranh ảnh, băng hình, trò x Tết MX sách tranh ảnh, băng hình, chuyện và thảo luận. trò chuyện và thảo luận. Trẻ nhận biết và có khả Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2 - 3 dấu hiệu. năng phân loai các đối - Phân nhóm đồ dùng gia đình. (Ứng dụng - Gia đình 1.5 tượng theo những dấu hiệu STEAM-5E) 1 26 khác nhau. (Ứng dụng Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu .. 1 Động vật STEAM-5E) Phân loại hoa, quả theo 2-3 dấu hiệu x Thực vật
  11. 11 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá Phân nhóm PTGT theo 2-3 dấu hiệu 1 PTGT 2. Trẻ nhận biêt được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vân đê đơn giản Trẻ nhận biêt được mối quan hệ đơn giản của sự Một số mối liên hệ đơn giản giữa sự vật, hiện vật, hiện tượng. Ví dụ: 2.1 tượng Ví dụ: “Nắp cốc có những giọt nước do x HTTN “Nắp cốc có những giọt nước nóng bốc hơi”. nước do nước nóng bốc hơi”. 2.2 Trẻ biêt giải quyêt các vấn Giải quyêt các vấn đề đơn giản theo những cách đề đơn giản theo những khác nhau:.Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn x Bản thân 27 cách khác nhau. giản. 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau Đặc điểm, công dụng, sự giống và khác nhau của các đối tượng (Ứng dụng STEAM-5E) Trẻ nhận biêt và nhận xét, Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng 1 Gia đình thảo luận về đặc điếm, sự gia đình khác nhau, giống nhau của Đặc điểm, công dụng, ích lợi của một số 3.1 1 PTGT các đối tượng được quan phương tiện GT phổ biến sát. (Ứng dụng STEAM- 5E) Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng Trường 1 học sinh lớp 1 Tiểu học Trẻ biêt được các nguồn Các nguồn nước trong môi trường sống: x HTTN nước trong môi trường Ích lợi của nước với đời sống con người, con vật 3.2 sống; lợi ích, đặc điếm, tính HTTN và cây. (Ứng dụng STEAM-5E) x chất của nước;nguyên nhân HTTN gây ô nhiễm và cách bảo vệ - Bé yêu nguồn nước 1 29
  12. 12 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá nguồn nước (Ứng dụng Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách x HTTN STEAM-5E) bảo vệ nguồn nước. Quá trình phát triển con vật; điều kiện sống của 3.3 một số, con vật- Quá trình phát triển của ếch, x Động vật bướm Quá trình phát triển của cây, điều kiện sống của Thực vật Trẻ biêt so sánh sự khác cây 1 nhau và giống nhau của một Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật, cây, số con vật, cây, hoa, quả hoa, quả: (Ứng dụng STEAM-5E) (Ứng dụng STEAM-5E) 1 - Đặc điểm, ích lợi con vật nuôi trong gđ.... Động vật- 1 28 - Khám phá một số loại hoa Thực vật 1 - Khám phá một số loại rau,( quả) .. Thực vật 1 - Khám phá con vật sống dưới nước . Động vật Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết Trẻ biêt được một vài đặc x HTTN của nó với cuộc sống con người, con vật và cây 3.4 điếm, tính chất, tác dụng 30 Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và đối với cuộc sống con x HTTN thứ tự các mùa. người của không khí, ánh sáng, đất, đá, cát, sỏi Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi. x HTTN b)Khám phá xã hội 11 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và cộng đồng Trẻ có khả năng nói họ, tên, Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, ngày sinh, giới tính, của sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia 1 Bản thân bản thân khi được hỏi, trò đình. – Tôi là ai? chuyện
  13. 13 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá Trẻ có khả năng nói được Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của tên, tuổi, giới tính và công bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia việc hằng ngày của các đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình Gia đình thành viên trong gia đình lớn). Nhu cầu của gia đình. khi được hỏi, trò chuyện, - Gia đình thân yêu của bé 1 xem tranh ảnh về gia đình Trẻ có khả năng nói được địa chỉ gia đình mình( số nhà, đường phố, thôn Địa chỉ gia đình x Gia đình xóm).. .khi được hỏi trò chuyện Trẻ có khả năng nói được Công việc của các cô các bác trong trường mầm tên, công việc của cô giáo Trường non. x và các bác công nhân viên MN khi được hỏi trò chuyện Trẻ có khả năng nói họ tên và đặc điểm cúa các bạn Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động Trường x trong lớp khi được hỏi trò của trẻ ở trường. MN chuyện Nói tên, địa chỉ và mô tả - Những đặc điểm nổi bật của trường lớp mầm một số đặc điểm nối,bật của Trường non: Trường mầm non của bé. 1 43 trường, lớp khi được hỏi, MN trò chuyện 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Trẻ nói đươc đăc điểm và Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý Nghề sư khác nhau của một số nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống nghiệp nghề phổ biến, truyền thống của địa phương:
  14. 14 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá của địa phương - Khám phá nghề truyền thống của địa 44 phương ( nghề nông, thợ mộc,..... - Khám phá nghề dạy học . 3 - Khám phá nghề thợ may . 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh Đặc điểm nổi bật của một số ngày hội, lễ: Trẻ biêt và kể được tên một - Ngày Quốc khánh 02/9 Trò chuyện số lễ hội và nói về hoạt - Ngày hội đến trường Trò chuyện động nổi bật của những dịp Trường 45 lễ hội - Bé vui Tết trung thu. 1 MN - Ngày tết quê em 1 Tết MX Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam, thắng cảnh, sự kiện văn hoá của quê hương, đất nước Trẻ kể tên và nêu một vài - Tham quan khu di tích lịch sử của quê hương 46 QH-BH nét đặc trưng của danh lam, Thái Sơn x 1 TTH thắng cảnh, di tích lịch sử - Trường tiểu học Thái Sơn của quê hương, đất nước. - Tìm hiểu quê hương Thái Sơn của bé 1 QH-BH - Trò chuyện tìm hiểu về Bác Hồ kính yêu. 1 QH-BH c) Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán ( 24) 1. Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm 12 1.1 Trẻ quan tâm đên các con Nói về số lượng và đêm, hỏi: bao nhiêu? đây là Nghề sô x mấy?... nghiệp
  15. 15 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá 1.2 Trẻ biết đếm trên đối tượng Đếm trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng 31 trong phạm vi 10 và đếm x Các CĐ theo khả năng Các chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10 1.3 Trẻ nhận biết được các chữ số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số -Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 5. Trường 1 35 thứ tự. MN - Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 6. 1 Gia đình Nghề -Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7. 1 35 nghiệp - Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 1 TGĐV -Chữ số, số lượng trong phạm vi 9. 1 Tết-MX - Số thứ tự trong phạm vi 9 x Tết-MX - Số lượng, chữ số trong phạm vi 10. 1 PTGT 35 - Số thứ tự trong phạm vi 10 x PTGT 35 Trẻ biết so sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách - So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong Trường TH 1.4 x khác nhau và nói được kết phạm vi 10 bằng các cách khác nhau QH, HTTN 32 quả bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất Trẻ biết gộp các nhóm đối Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 5 1.5 1 TMN tượng có số lượng trong phạm bằng các cách khác nhau và đếm
  16. 16 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá vi 10 và đếm; Biết tách một Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 6 1 Gia đình nhóm đối tượng trong phạm bằng các cách khác nhau và đếm vi 10 thành 2 nhóm bằng Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 7 Nghề 1 các cách khác nhau và đếm bằng các cách khác nhau và đếm nghiệp 33, Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 8 1 Động vật 34 bằng các cách khác nhau và đếm Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 9 1 Tết và MX bằng các cách khác nhau và đếm Gộp, tách một nhóm đối tượng có số lượng 10 1 PTGT bằng các cách khác nhau và đếm Nhận biết ý nghĩa của các - Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc 1.6 con số được sử dụng trong sống hàng ngày (số nhà, biển số xe, số điện x PTGT cuộc sống hàng ngày thoại...) 2. Sắp xếp theo qui tắc 2 Trẻ biết ghép thành cặp Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên những đối tượng có mối quan: 2.1 liên quan. đôi chân-đôi dép, đôi bàn tay- đôi gang tay, bím x Bản thân tóc-nơ . Trẻ biết sắp xếp các đối 2.2 tượng theo trình tự nhất Phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo qui tắc x Thực vật 36 định theo yêu cầu So sánh, phát hiện qui tắc sắp xếp và sắp xếp theo Nhận ra quy tắc sắp xếp( 1 Thực vật 2.3 mẫu), sắng tạo ra mẫu sắp qui tắc xếp và tiếp tục sắp xếp. Tạo ra qui tắc sắp xếp. 1 Thực vật 37 3. So sánh đối tượng 3
  17. 17 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá Đo độ dài một vật bằng các đơn vị đo khác nhau. 1 Tết- MX Đo độ dài các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và 38 Sử dụng được một số 1 TGTV diễn đạt kết quả đo. 3.1 dụng cụ để đo, đong và so - Đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh và sánh, nói kết quả. 1 HTTN diễn đạt kết quả đo. - Đo dung tích 1 vật băng các đơn vị đo khác nhau x HTTN 4. Nhận biêt hình dạng 2 -Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các 1 Gia đình xxxxx Trẻ biết tạo ra hình mới hình mới theo ý thích. 4.1 xx theo ý thích. -Tạo ra các hình hình học bằng các cách khác 1 QH-ĐN nhau Gia Trẻ bọi tên và chỉ ra được các điểm giống, khác nhau Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối TGĐV 39 4.2 giữa 2 khối khối cầu và chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình 1 TV, Tết khối trụ, khối vuông và đó trong thực tế. khối chữ nhật 5. Nhận biêt vị trí trong không gian và định hướng thời gian 4 Sử dụng lời nói và hành Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước-phía sau, 5.1 động để chỉ vị trí của đồ vật phía trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với 1 BT 40 so với vật chuẩn một vật nào đó làm chuẩn Xác định vị trí của đồ vật - Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ: (phía trước-phía sau, phía phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau , phía 1 Bản thân 5.2 trên-phía dưới, phía phải- phải-phía trái phía trái) so với bản thân
  18. 18 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá trẻ, với bạn khác, với một + Xác định vị trí phía trong- ngoài, trước- sau, x TGĐV vật nào đó làm chuẩn phía trên- phía dưới của một vật so với vật khác - XĐ phía phải- phía trái của một vật so với một x TGĐV vật khác(có sự định hướng 41 Trẻ nhận biết được được Phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai 1 QH-ĐN hôm qua, hôm nay, ngày 5.2 mai, gọi đúng tên các thứ Nhận biết các thứ trong tuần và gọi tên 1 QH-ĐN trong tuần và các mùa trong Gọi tên các mùa trong năm x HTTN 42 năm Tổng giờ học lĩnh vực PTNT 49 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ * Nghe, hiểu lời nói Trẻ hiểu các từ khái quát, từ - Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa. Gia đình 1 trái nghĩa, câu đơn, câu mở - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, x Động vật 47 rộng, câu phức câu phức - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động Trẻ thực hiện được các yêu tập thể: Động vật 2 x cầu trong hoạt động tập thể Các bạn nam đứng sang bên phải, các bạn nữ TV, Tết 48 đứng sang bên trái cô. Trẻ nghe hiểu nội dung Nghe các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu truyện kể, truyện đọc, bài đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. x 9 Các chủ đề 4 hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè Tình bạn; Cô giáo của em .. 1 Trường
  19. 19 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá phù hợp với độ tuổi MN Những con mắt; Chân em rửa sạch; Tay ngoan; 1 Bản thân Đôi mắt củ em . Làm anh; Bà và cháu; Lòng mẹ; Gió từ tay 1 Gia đình 49 mẹ . Hạt gạo làng ta; Chú bộ đội hành quân trong Nghề 1 mưa; Chiếc cầu mới; Bé làm bao nhiêu nghề..... nghiệp Mèo đi câu cá; Vè loài vật; Nàng tiên ốc . 2 TGĐV Tết MX; Hoa đào, hoa mai; Tết đang vào nhà 1 TV Bờ tre đón khách; Em yêu tổ quốc em, Ảnh Bác; 1 QH- ĐN Bờ tre đón khách... Cô giáo của em; Gửi lời chào lớp 1 . 1 TTH * Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc 7 phù hợp với độ tuổi Mèo con và quyển sách; Gà tơ đi học; Người Trường 1 bạn tốt MN Gà cánh tiên; Quả táo; Mỗi người một việc; Bản thân, 1 Truyện của dê con . ĐV Nghề Ba chú lợn nhỏ; Cả nhà đều làm việc . 1 nghiệp, ĐV Sự tích bánh chưng, bánh dày; Ngày tết của mèo 1 Tết MX khoang . Nàng tiên bóng đêm; Sự tích ngày và đêm; Giọt 1 HTTN nước tí xíu . Sự tích Hồ Gươm; Niềm vui bất ngờ; Ai ngoan 1 QH-ĐN sẽ được thưởng .
  20. 20 Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ ND giờ NT học ở các để đánh SH góc giá Quả bầu tiên; sự tích cây khoai lang; củ cải 1 TV trắng... *LQ Tiếng Anh Nghe và nhắc lại được từ chỉ Nghe số từ 1 đến 3 HĐC Các CĐ 1 số từ 1 đến 3, một số từ, cụm Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, 2 từ rất đơn giản, quen thuộc HĐC Các CĐ với lứa tuổi quen thuộc Nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành 3 tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi trong HĐC Các CĐ động rất đơn giản, quen phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ thuộc với lứa tuổi; Nghe và trả lời được bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ hoặc Nghe và trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ một số mẫu câu rất đơn giản, 4 hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi HĐC Các CĐ quen thuộc khi chào hỏi, tạm chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên biệt và được hỏi tên; - Nghe và phản hồi được bằng cử chỉ, hành động hoặc Nghe và phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc trả 1-2 từ trong một số tình 5 lời bằng 1-2 từ trong một số tình huống giao tiếp HĐC Các CĐ huống giao tiếp rất đơn giản, rất đơn giản, quen thuộc khác quen thuộc với lứa tuổi; Hát theo được một số bài hát 6 đơn giản, phù hợp với lứa Hát theo một số bài hát đơn giản, quen thuộc HĐC Các CĐ tuổi. Nghe và làm được theo Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò 7 HĐC Các CĐ hướng dẫn đơn giản, phù hợp chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi.