Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ 3

pdf 47 trang Thiên Hoa 24/12/2025 340
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_chu_de_1_truong_mam_non_long.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ 3

  1. PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG LỖ 3 Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: /KH-MN Đông Lỗ, ngày 24 tháng 8 năm 2024 Chủ đề 1: TRƯỜNG MÂM NON ( Lồng ghép Tết trung thu) (Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ ngày 09 tháng 9 đến 27 tháng 9 năm 2024) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Thực hiện được các vận động của bàn tay ngón tay - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động. Kiểm soát được vận động. thể hiện sức mạnh sự nhanh nhẹn và dẻo dai của cơ thể: Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục; bật....Củng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe như: Có một số thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh phòng bệnh. Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - Biết thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức : - Biết phân loại đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. Biết đặc điểm của trường Mầm non. Biết tên trường, lớp mình đang học... - Biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. - Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp. Nói được tên, công việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường - Nói được họ tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Biết ghép tạo thành cặp những đối tượng có mối liên quan đến nhau - XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản thân.
  2. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động. - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, phù hợp với ngữ cảnh. Nói rõ ràng - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. Phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hằng ngày, trong các hoạt động sự kiện như tết trung thu . - Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách - Nhận dạng các chữ cái o, ô,ơ. Tô, đồ các nét chữ cái o,ô,ơ. Có hành vi giữ gìn bảo vệ sách. - Trẻ nghe, nhận biết, nhắc lại, nói được từ chỉ người, đồ chơi trong lớp bằng Tiếng Anh. 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình. - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc về Chủ đề cách tự nhiên với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. - Biết thực hiện được hoạt động trải nghiệm thông qua kỹ năng: Cắt, xé, dán, xếp... 5. Lĩnh vực tình cảm – kỹ năng xã hội - Thể hiện được sự tự tin tự lực như: Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...). Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc. Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày ... - Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các HĐ như: ngày hội đến trường của bé. Tết trung thu... (Lồng GD Học tập làm theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ) - Trẻ biết chấp hành đúng 1 số quy định khi ngồi trên phương tiện giao thông và khi tham gia giao thông thông qua chương trình “Tôi yêu Việt Nam” 2
  3. II. MẠNG NỘI DUNG TRƯỜNG MẦM NON LỚP MẪU GIÁO 5 TUỔI CỦA BÉ (2T) TRƯỜNG MẦM NON CỦA BÉ (1T) PTTC: PTTC: - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Bật xa 50cm Củng cố một số kỹ năng qua - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Đi trên ghế TD đầu đội túi cát giờ PTVĐNT - Thực hi ện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn Đi vệ sinh đúng nơi qui - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch định, bi ết đi xong giội/giật nước cho sạch. - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo ích lợi của mặc trang phục phù hợp với loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường thời tiết, - Tô, đồ theo nét - Tô, đồ theo nét PTNT: PTNT: - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò chuyện; - Đặc - Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau điểm nổi bật về trường mầm non, - So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Giải quy ết được vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. - Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở trường - So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Trò chơi đóng vai theo chủ đề; Hát theo hình vẽ;Vẽ nặn xé dán vẽ chủ đề -Trò chơi đóng vai theo chủ đề;Trò chơi xây dựng lắp ghép; Hát theo hình vẽ;Vẽ nặn xé dán về chủ - XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản đề thân PTNN: - Tạo thành cặp những đối tượng có mối liên quan đến nhau - Nghe ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. Sử dụng các từ chỉ sự PTNN: - - Tham gia các trò chơi tập thể. Hiểu và làm theo được 2- 3 yêu cầu liên tiếp vật, hoạt động, đặc điểm, phù hợp với ngữ cảnh. Nói rõ ràng - Biết trò chuyện cùng cô và bạn về một số hoạt động như tết trung thu Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối tượng - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao. - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. Phù hợp với tình huống và nhu cầu giao - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. Phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp. tiếp. - Nhận dạng các chữ cái o, ô,ơ. - Làm quen chữ cái o, ô, ơ qua các trò chơi. - Nghe, nh ắc lại, trả lời, nói các từ chào hỏi bằng Tiếng Anh. - Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng các từ chào hỏi bằng TA. thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. Có PTTCKNXH: hành vi giữ gìn bảo vệ sách. - Trẻ tự làm một số việc đơn giản hàng ngày (Vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi...) - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chào hỏi, từ chỉ người, tên đồ chơi bằng Tiếng Anh. - Tôn trọng, hợp tác, chấp nhận - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng các từ chào hỏi, chỉ người, tên đồ chơi bằng TA. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các HĐ PTTCKNXH - Biết nghe lời người lớn khi tham gia giao thông. - Trẻ Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...). Thể hiện sự - Trẻ biế t một số hành vi gây nguy hiểm khi tham gia giao thông thông qua chương trình “tôi yêu vui thích khi hoàn thành công việc. Chủ động làm một số công việc đơn giản hàng ngày. Việt Nam”. PTTM PTTM: - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) Của -Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp các tác phẩm tạo hình của các s ự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật - Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc Nghe và hát bài - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc về Chủ đề một cách tự nhiên hát chủ đề ;Phối hợp các kĩ năng vẽ ,nặn để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). cân đối. (như làm đèn lồng, bày mâm ngũ quả...) - Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. 3 - Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. - Trẻ thực hiện được hoạt động trải nghiệm thông qua kỹ năng: Cắt, xé, dán...để tạo thành đèn lông, mặt nạ, trang trí đèn ông sao...
  4. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực thẩm mĩ Lĩnh vực thể chất * Giờ SH: TC về thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản * Giờ SH: nhạc trong chủ đề , -Trò chuyện với trẻ về thực hiện một số quy định, hành vi thói quen tốt trong ăn *HĐH: HĐ Âm nhạc: uống: Trong khi ăn không được nói chuyện, không đùa nghịch, không làm rơi + hát: Ngày vui của bé (1) + VĐTN : Chào ngày mới ( 1) + TCAN: Ai đoán giỏi, Có bao nhiêu bạn hát cơm, không uống nước lã, không ăn quà vặt,... khi ăn biết mời bạn, mời cô.. - HĐTH: Vẽ cô giáo của bé (1) + Nặn bạn thân (1) Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường: nhóm bột đường,nhóm chất *HĐG: Tô mầu trường mầm non, dán trang trí cổng trường, vẽ trang trí váy áo, nặn đạm, nhóm chất béo, nhóm vitamin và muối khoáng trong bữa ăn hàng ngày đồ chơi tặng bạn, dán trang trí hình vuông. * HĐVS: Đi VS đúng nơi quy định, sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. * Giờ ăn:Rèn trẻ mời cô mời bạn khi ăn, khi ăn không để cơm rơi. +HĐNT: Quan sát thời tiết, hiện tượng tự nhiên, trường lớp mầm non... * * TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. * HĐC: Vẽ trang trí váy áo, bầy mâm ngũ quả, trang trí đèn ông sao... * HĐH: Đi thăng bằng trên ghế TD đầu đội túi cát(1); Bật xa 50cm (1) Nghe hát, nghe nhạc về chủ đề, TC về thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi *HĐG: Xé dán quả bóng, đồ chơi, trò chơi gập mở các ngón tay c ảm, các bài hát, bản nhạc trong chủ đề, về trường lớp MN *HĐNT: Trò chơi: Nhảy lò cò 5m *Hoạt động trải nghiệm: Vui hội đêm rằm *HĐLĐ: + Cài, cởi khuy áo; PTVĐNT: Bé cùng nhau đua tài Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội - TC về con đường trẻ đến trường, những cảm nhận của .Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ trẻ khi đến trường, TC với trẻ về an toàn khi tham gia TRƯỜNG MẦM NON * GSH: Trò chuyện về cô giáo, các bạn giao thông. trong trường MN, nghe các bài thơ ca dao, * Tự làm một số công việc đơn giản hàng ngày như: đồng dao trong chủ đề. Trò chuyện cùng cô vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi... TCHT: Ai giỏi và bạn về một số hoạt động như tết trung thu nh ất, Truyền tin,... Lĩnh vực phát triển nhận thức * Giờ ngủ; trò chuyện: Dạy trẻ điều chỉnh *GSH:-Trò chuyện với trẻ về công việc của các cô, bác trong * HĐLĐ: Trực nhật, xếp gọn đồ chơi. giọng nói phù hợp với hoàn cảnh giao tiếp. trường MN, các hoạt độ ng của bé ;Ngày hội đến trường. Đặc Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của * HĐG: Dạy trẻ biết tôn trọng, hợp tác, chấp nhận điểm công dụng, cách sử dụng của các đồ dùng đồ chơi quen đối tượng khi tham gia hoạt động góc Trẻ biết một số mối liên hệ thuộc; Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ ở - HĐG: xem sách và giữ gìn bảo vệ sách đơn giản giữa đặc điểm cấu tạ o với cách sử dụng của đồ trường; -Trò chuyện với với bạn bằng những câu đơn giản, dễ hiểu và có cách giải quyết khác nhau. * HĐLQVH dùng, đồ chơi quen thuộc. *HĐH - Truyện mèo con và quyển sách (1 T) * HĐH: PTTC: Ai ngoan đáng yêu hơn (1) - Thơ: Tình bạn (1T) * HĐNT: Trẻ biết hợp tác với các bạn trong khi - HĐLQVT: + Tạo thành cặp những đối tượng có mối liên quan đến nhau (1) XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- * HĐLQ chữ cái: chơi - Làm quen chữ cái o,ô,ơ ( 1) phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản thân(1); - Tham gia các hoạt động trong ngày Tết trung thu - KPXH: Tìm hiểu về trường MN Đông Lỗ só 3 (1) - Những trò chơi với chữ cái o,ô,ơ ( 1T) *Giờ ăn: Trật tự khi ăn, khi ngủ Phân loại đồ dùng theo 2-3 dấu hiệu (1) * Làm quen Tiếng anh * HĐC. Trẻ tham gia trang trí lớp và đón tết trung thu * HĐNT: Quan sát trường lớp mầm non, vườn cây của bé, vườn , * HĐC: nghe các bài thơ ca dao, đồng dao cùng cô, Dậy trẻ một số cử chỉ, lời nói, lễ phép giữ gìn vệ đồ dùng đồ chơi của bé. QS thời tiết mùa thu... trong chủ đề.. sinh môi trường. *HĐG: Làm sách số, chơi TC học tập . Số lượng các chữ số 2,3,4,5; Trò chơi đóng vai cô giáo, lớp học, bác sỹ; Hát theo - Xem video về bé với ATGT. * Cho trẻ xem chương hình vẽ... trình Tôi yêu Việt Nam. *Kỹ năng sống - Vẽ, nặn, xé dán đồ dùng đồ chơi. khám phá đặc điểm về trường MN; , *Giờ trả trẻ: Xếp đồ chơi gọn gàng và Tự lấy đồ dùng cá * HĐLĐ: Sắp xếp đồ dùng4 đồ chơi, đồ dùng học tập nhân trước khi ra về * HĐC: xem video về các hoạt động của trường, lớp ;
  5. Chủ đề 2: BẢN THÂN (Lồng ghép 20/10) (Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ ngày 30 tháng 9 đến 18 tháng 10 năm 2024) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất *Phát triển vận động - Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Kiểm soát được vận động: Bật tách chân, khép chân qua 7 ô; Tham gia HĐ liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút. - Thực hiện được các vận động của bàn tay ngón tay. - Phối hợp được tay- mắt trong vận động: Tung bóng lên cao và bắtCủng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT- Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. - Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe như: Có một số thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh phòng bệnh. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya). - Luyện tập kỹ năng bằng xà phòng, lau mặt, đánh răng 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau. - Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết qủa đơn giản trong cuộc sống hàng ngày - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. - Biết một số bộ phận trên cơ thể như: tay, chân, đầu, thân...của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. - Biết một số loại thực phẩm tốt cho cơ thể. - Biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. - Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn. 5
  6. - XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải- phía trái) so với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Nghe hiểu được lời nói như: Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. Nghe hiểu và thực hiện được các chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động. Biết dùng lời nói để thể hiện tình cảm với bà, me, cô giáo nhân ngày 20/10. - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. - Sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm, phù hợp với ngữ cảnh. Nói rõ ràng. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong SH hàng ngày - Sử dụng được các từ: “Cảm ơn”, “xin lỗi”, “thưa”, “dạ”, “vâng” phù hợp với tình huống. - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. - Trẻ nghe, nhận biết, nhắc lại, nói được từ nói cảm ơn, chào, tạm biệt bằng Tiếng Anh. 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc. - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình. - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp các kĩ năng cắt dán, xếp hình để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Biết phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục. 5. Lĩnh vực tình cảm - kỹ năng xã hội - Nói được điều bé thích, không thích, những việc bé làm được và việc gì bé không làm ợđư c ( Khả năng và sở thích riêng của bản thân). - Nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân. - Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân và gia đình. - Trẻ biết chấp hành đúng 1 số quy định về ATGT đường bộ thông qua chương trình “Tôi yêu Việt Nam”. - Trẻ biết ngày 20/10 là ngày thành lập h/ội liên hiệp phụ nữ Việt Nam, trẻ biết sử dụng kỹ năng như: cắt, xé, dán... làm quà, bưu thiếp tặng bà tặng mẹ thông qua hoạt động trải nghiệm. 6
  7. II-MẠNG NỘI DUNG BẢN THÂN TÔI LÀ AI- CƠ THỂ TÔI (2T) TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHỎE MẠNH (1T) * PTTC: * PTTC: - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Bật - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Tung, bắt bóng, tô theo đồ nét; Tham gia HĐ Bật tách chân, khép chân qua 7 ô. liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút Củng cố một số kỹ năng qua - Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. giờ PTVĐNT - Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Rửa mặt. - Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phecmơtuya). - Luyện tập KN Đánh răng - Xé, cắt đường vòng cung. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối với SK con người * PTNT: - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phecmơtuya) - Biết một số bộ phận trên cơ thể như: tay, chân, đầu, thân...của bản thân và biết cách giữ gìn vệ sinh cá nhân * PTNT: sạch sẽ. - Chức năng của các bộ phận khác của cơ thể. - Biết ăn uống đầy đủ đa dạng các loại thực phẩm - Biết ích lợi của thực phẩm của với cơ thể con người. - Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. - Trò chơi đóng vai theo chủ đề; Trò chơi xây dựng lắp ghép; Hát theo hình vẽ; Vẽ nặn xé dán về chủ - Trò chơi đóng vai theo chủ đề; Trò chơi xây dựng lắp ghép; Hát theo hình vẽ; đề - XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phải- phía trái) so với bạn - Xác định vị trí của đồ vật (phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, phía phải -phía trái) khác. so với 1 vật nào đó làm chuẩn. * PTNN: * PTNN: - Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. Nghe hiểu ND câu chuyện dành cho lứa - Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ tuổi - Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối tượng - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao theo lứa tuổi, theo chủ đề ... - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao theo lứa tuổi - Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, vâng phù hợp với tình huống. - Làm quen chữ cái a, ă, â qua các trò chơi. Nhận dạng các chữ cái a, ă, â trong bảng chữ cái tiếng Việt. - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp . Tô, đồ các nét - Biết trò chuyện cùng cô và bạn về một số sở thích của bản thân... chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ 1 số từ chỉ lời chào, tạm biệt bằng Tiếng Anh. - Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, vâng phù hợp với tình huống. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ các bộ phận, cảm xúc cơ thể bằng - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ 1 số món ăn quen thuộc bằng Tiếng Anh. TA. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ loief chào, tạm biệt bằng TA. * PTTCKNXH: * PTTCKNXH - Sở thích, khả năng của bản thân và bạn khác. - Nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) - Nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại - Bày tỏ ý kiến của bản thân. - Trẻ biết khi tham gia giao thông đường bộ chú ý đi bên phải đường, chú ý đèn tín hiệu giao thông... * PTTM: - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để - Trẻ biết sử dụng kỹ năng như: Cắt, xé, dán.., và phối hợp nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm để tặng bà, tạo ra sản phẩm. mẹ , cô nhân ngày 20/10... Thông qua hoạt động trải nghiệm - Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ * PTTM đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật - Xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Cắt dán các hình tròn. - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình. Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể đường nét và bố cục 7 hiện động tác minh họa phù hợp) - Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. - Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát - Nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. - Trẻ tham gia làm bưu thiếp, cắm hoa tặng cô giáo, mẹ, bà.
  8. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực thẩm mĩ Lĩnh vực thể chất * Nghe các bài hát bản nhạc theo chủ đề. Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm *Trò chuyện với trẻ về một số đồ dùng ăn uống( bát, thìa, cốc ), biết sử dụng đồ dùng xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình Thể hiện thái độ tình đó một cách thành thạo. - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối với SK cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng con người. Trò chuyện với trẻ về việc ăn uống đầy đủ và hợp lý, mối liên hệ giữa ăn trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. uống và bệnh tật... *HĐH:- HĐ Âm nhạc: * HĐVS: Rửa mặt, rửa tay, Đánh răng. - Hát : Đường và chân,(1) * Giờ ăn: TC về thói quen của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối với SK con - VĐTN: Mời bạn ăn (1); + TCAN: Ai đoán giỏi, Có bao nhiêu bạn hát người - HĐTH: Cắt dán các hình tròn (1); Nặn Bé tập thể dục (1) ; * TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. *HĐG, Xé, cắt đường vòng cung, tô đồ theo nét. Biết NX SP tạo hình về mầu sắc, hình dáng, *HĐH: Bật tách chân, khép chân qua 7 ô (1); Tung bóng lên cao và bắt bóng (1) đường nét và bố cục. bầy mâm ngũ quả, làm bánh trung thu; đèn lồng trang trí đèn *HĐG: Xé dán quả bóng, đồ chơi, trò chơi gập mở các ngón tay ông sao... Trẻ tô, vẽ, làm bưu thiếp, cắm hoa tặng cô, mẹ, bà nhân ngày 20/10. *HĐNT: Trò chơi vận động; HĐNT: - Làm đồ chơi từ nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm, * HĐLĐ: Xâu dây giày; cài quai dép; kéo khóa phecmơtuya xếp hình người, vẽ đồ chơi tặng bạn, nặn bạn thân, vẽ chân dung mình *PTVĐNT: Bé khỏe bé ngoan *HĐC: Chơi với dụng cụ âm nhạc. Nghe các bài hát bản nhạc . Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ * Đón trẻ: Trò chuyện về các tình huống cảm ơn, xin BẢN THÂN Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội lỗi. xin phép, thưa, ạ d , vâng Trò chuyện về ngày *Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về dáng vẻ bên ngoài, 20/10. giới tính, sở thích và khả năng của mình, của bạn. - Trẻ nói và biết thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù TC về tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, hợp với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp địa ch ỉ nhà ... Lắng nghe khi người khác nói và lễ Lĩnh vực phát triển nhận thức - Dạy trẻ biết chấp hành theo yêu cầu của nhóm chơi phép với người trên, biết chào hỏi, cảm ơn, xin * Trò chuyện: Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên *HĐH: lỗi... ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình. - Đọc thơ: Những con mắt (1) *HĐH: PTTC: Bạn và tôi (1) * HĐH: KPXH: Tìm hiểu 1 số bộ phận trên cơ thể bé (1). - Truyện: Chuyện của dê con (1) *HĐG: - KPKH: Bé cần gì lớn lên và khỏe mạnh (1); * GSH: Đọc ca dao, đồng dao về chủ đề bản thân. Dạy - TC phân vai: Bác sỹ, bán hàng, nấu ăn - XD: * LQ toán: XĐ vị trí đồ vật (Phía trước- phía sau, phía trên- trẻ biết cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, vâng. phía dưới, phía phải- phía trái) so với bạn khác (1); - Xác định - Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối tượng Khu vui chơi của bé, Công viên tuổi thơ vị trí của đồ vật (phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau, phía *HĐG: Rèn trẻ kể truyện theo tranh minh họa - Tập trình bày ý kiến khi tham gia HĐG *HĐC. Dậy trẻ một số cử chỉ,lời nói lễ phép, giữ phải -phía trái) so với 1 vật nào đó làm chuẩn. (1); * Làm quen chữ cái: gìn vệ sinh môi trường; chấp hành một số quy *HĐNT: Quan sát Bạn trai, bạn gái, trang phục của bé - Làm quen chữ cái a,ă,â (1) định khi tham gia giao thông. Cho trẻ xem chương *HĐG: Khám phá phát hiện các ĐK để cơ thể bé lớn lên và - Trò chơi với chữ cái a,ă,â (1); trình “Tôi yêu Việt Nam” khỏe mạnh; Trẻ biết giải quyết các tình huống trong khi *HĐC: Xem băng hình nghe các bài thơ câu chuyện. *Kỹ năng sống: Giữ cơ thể sạch sẽ; giữ răng chắc khỏe; chơi. Đồng dao, ca dao về chủ đề, về PTGT... ăn uống lịch sự. - Hát theo hình vẽ; Vẽ, nặn, xé dán về bản thân, Làm quen Tiếng anh: Hello, goobye: Chào hỏi, tạm biệt HĐTN: Làm quà tặng bà, tặng mẹ - Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên (2). Vocabulary ( từ vựng về trường học). Book, bag (1) TCHT: Chiếc túi kỳ diệu, tín hiệu *HĐC. Trò chuyện: Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người 8
  9. Chủ đề 3. GIA ĐÌNH (Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ ngày 21 tháng 10 đến 15 tháng 11 năm 2024) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất *Phát triển vận động: Thể hiện được kĩ năng VĐCB và các tố chất trong vận động như: Bò, tung, bắt bóng. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: bắt, ném, bò,...Củng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT - Phối hợp được tay- mắt trong vận động: - Thực hiện được các vận động của bàn tay, ngón tay. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện VĐ .Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập; Tham gia HĐ liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động; Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phecmơtuya) * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe. - Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn chín, uống nước đun sôi để khỏe mạnh; uống nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. - Trẻ biết một số đồ vật, những nơi không an toàn; biết được nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh. - Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. Loại được 1 đối tượng không cùng nhóm với các đối tượng còn lại . - Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, HT. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết qủa đơn giản trong cuộc sống hàng ngày - Nói được tên, tuổi, giới tính, công việc hàng ngày của các thành viên trong gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình. Nói địa chỉ gia đình mình(s ố nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có), biết gia đình đông con và gia đình ít con ...khi được hỏi, trò chuyện. (STEAM-5E) - Biết tác dụng của một số đồ dùng trong gia đình. - Quan tâm đến các con số như thích nói về SL và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?...Nhận biết các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình - Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng - Chữ số, số lượng số thứ tự trong phạm vi 6; Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng 6 làm 2 phần bằng các cách; - Biết đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau và nói kết quả 9
  10. - Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống hàng ngày 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Hiểu được nghĩa một số từ khái quát chỉ sự vật hiện tượng đơn giản gần gũi - Hiểu các từ khái quát từ trái nghĩa câu đơn câu mở rộng câu phức. - Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại. Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi. Nghe hiểu ND câu chuyện , thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Đóng được vai của nhân vật trong truyện. Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định; - Sử dụng các từ chỉ tên gọi, hành động, tính chất và từ biểu cảm trong sinh hoạt hàng ngày - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt . - Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết «Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói thông qua hoạt động Trải nghiệm ‘Những chữ cái Ngộ nghĩnh’ - Trẻ nghe, nhận biết, nhắc lại, nói được từ chỉ tên màu sắc bằng Tiếng Anh. 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc. - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình. - Nghe và nhận ra sắc thái( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát bản nhạc - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục. 5. Lĩnh vực tình cảm - kỹ năng xã hội: - Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân. - Biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học. - Biết mình là con/ cháu/ anh/ chị/ em trong gia đình; Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. - Biết yêu mến quan tâm đến người thân trong gia đình. (Lồng GD Học tập làm theo tấm gương đạo đức của Bác Hồ) - Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng phù hợp với độ tuổi. - Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. 10
  11. II-MẠNG NỘI DUNG GIA ĐÌNH GIA ĐÌNH NGÔI NHÀ CỦA BÉ (2T) NHU CẦU CỦA GIA ĐÌNH (2T) * PTTC: - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Tung bóng lên cao và bắt. * PTTC:- Thực hiện bài tập PT cơ và HH. Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m.Củng cố một số kỹ năng qua giờ PTVĐNT - Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi sử dụng các thiết bị điện. - Tô, đồ theo nét - Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút - Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan - Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản giữa ăn uống với bệnh tật. - Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Lau mặt - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phecmơtuya) - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết - Luyện tập KN đánh răng. * PTNT: Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, mẹ; sở thích của các thành * PTNT: - Nhu cầu của gia đình; Phân loại đồ dùng trong gia đình theo chất liệu. viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). (STEAM-5E) - 1 số MQH đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng của ĐDĐC quen thuộc. - Địa chỉ gia đình. Số điện thoại của bố mẹ - So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. - Trò chơi đóng vai theo chủ đề;Trò chơi xây dựng lắp ghép;Hát theo hình vẽ; - Trò chơi đóng vai theo chủ đề;Trò chơi xây dựng lắp ghép; Hát theo hình vẽ; - Chữ số, số lượng số thứ tự trong phạm vi 6; Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng 6 làm 2 - Làm đồ chơi từ các nguyên vật liệu sẵn có. phần bằng các cách; - Ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày, Nhận biết các số từ 5 đến 10 và sử dụng các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự. * PTNN: Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng, câu phức - Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo, so sánh và diễn đạt kết quả đo Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ * PTNN:- Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng, câu phức - Nói và thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp. Trẻ - Lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ - Sử dụng các từ cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng....phù hợi với tình huống. - Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - Đóng vai của nhân vật trong truyện - Trẻ biết đóng được vai của nhân vật trong truyện Các từ biểu cảm, hình tượng. Cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu và hoàn cảnh - Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định giao tiếp. Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định - Làm quen chữ cái e,ê qua các trò chơi. Trẻ nhận dạng các chữ cái e, ê trong bảng chữ cái tiếng Việt - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, Trẻ biết cấu tạo của các chữ cái đã học, biết dùng hột hạt, bông len, lá cây tạo thành chữ cái thông qua hoạt động trải nghiêm - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ màu sắc bằng Tiếng Anh. - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ tên màu sắc bằng Tiếng Anh. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ tên người thân trong gia đình bằng TA. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ tên người thân, đồ dùng trong gia đình * PTTCKNXH: bằng TA. - Nói được họ tên, tuổi, giới tính cuả bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại. * PTTCKNXH. Biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học - Yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình. - Vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. - Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công cộng phù hợp với độ tuổi. - Thực hành một số thói quen hành vi văn minh trong giao tiếp * PTTM - Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. - Một số thói quen hành vi văn minh trong giao tiếp. * PTTM: Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc( hát theo, nhún nhảy, lắc nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát ... - Nghe và nhận ra sắc thái( vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát bản nhạc Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát (vỗ tay theo các loại tiết - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, tấu, múa)..... bố cục) của các tác phẩm tạo hình. Vẽ một số đồ dùng gia đình sử dụng điện, Tô màu phòng khách trong nhà bé, Nặn đồ dùng - Lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để trong gia đình ( Nặn chiếc giỏ). tạo ra sản phẩm. Vẽ và tô màu ngôi nhà của bé. Tô mầu bức tranh bữa ăn gia đình của bé. - Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục. 11
  12. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực thể chất Lĩnh vực thẩm mĩ *Trò chuyện với trẻ về các bữa ăn trong ngàyvà ích lợi của việc ăn uống đủ lượng đủ * Đón trẻ: Nghe các bài hát trong chủ đề. Trò chuyện với trẻ về cảm xúc của mình (Về màu chất, biết một số nguy cơ không an toàn khi ăn uống và cách phòng tránh, sự liên sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình. Nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình quan giữa ăn uống với bệnh tật; Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết cảm tha thiết) của các bài hát bản nhạc. * HĐH: * TDS:Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - GD Âm nhạc: * HĐH: Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 m). ( 1T); Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m (RKN) ( 1T); DDSK: Nhận biết 1 số nguy cơ không an toàn - Hát. Ông cháu (1) VĐM. Múa cho mẹ xem (1); Nghe hát: Ru con, (1) khi sử dụng các thiết bị điện (1). + TCAN: Những nốt nhạc xinh, tai ai tinh * HĐVS: Dạy trẻ kỹ năng lau mặt, rửa tay, kỹ năng đánh răng; - HĐ Tạo hình: HĐLĐ: Dạy trẻ biết tự cài, cởi cúc áo, + Vẽ và tô màu ngôi nhà của bé. (1) +Vẽ một số đồ dùng gia đình sử dụng điện,(1) Nặn đồ dùng trong gia đình ( Nặn chiếc *HĐG: Xé dán quả bóng, đồ chơi, trò chơi gập mở các ngón tay; tô đò các nét. Dạy giỏ)(1) trẻ một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống. *HĐNT: Chơi các TCVĐ; Biết mặc trang phục phù hợp với thời tiết; Đứng một chân *HĐG: Làm đồ dùng đồ chơi từ các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra và giữ thẳng người trong 10 giây sản phẩm và nhận xét sản phẩm.. Xếp đồ dùng gia đình, tô mầu bức tranh bữa ăn gia đình * HĐLĐ: Dạy trẻ biết cài, cởi quần áo, gấp quần áo của bé. Nặn chiếc giỏ *HĐPTVĐNT: Những vận động viên khéo léo - Làm sách tranh về chủ đề. GIA ĐÌNH Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ *Đón trẻ: Trẻ hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng. Nhận xét ý kiến của cô và bạn. Lĩnh vực phát triển tình cảm xã hội Thực hành các tình huống Sử dụng các từ: cảm ơn, xin * Tr ò chuy ện Một số quy định ở gia đình và nơi công Lĩnh vực phát triển nhận thức lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng. Cử chỉ, điệu bộ, nét mặt cộng như: trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường. *Trò chuyện về sở thích của trẻ, trách nhi ệm của trẻ đối với mọi phù hợp với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc như: người trong gia đình, biển số xe, số điện thoại của bố mẹ. Ý nghĩa * GSH: Đọc ca dao, đồng dao về chủ đề các con số trong cuộc sống hàng ngày Quét nhà, kê bàn ghế... Biết được vị trí và trách nhiệm * HĐH: * HĐH: của bản thân trong gia đình và lớp học. - Đọc thơ: Mẹ của em (1); Đóng Kịch: Ba cô gái( 1) + KP: Tìm hiểu về gia đình của bé (gia đình lớn, gia đình nhỏ) *HĐH: PTTC: Bé yêu gia đình (1) *GSH- Kể lại chuyện: Hai anh em gà con *GSH. Nói được họ tên, tuổi, giới tính cuả bản thân; tên bố, (STEAM-5E)(1) ; Nhu cầu của gia đình( 1); Phân loại đồ dùng, theo công dụng) - Yêu cầu trẻ biết nói câu có đủ chủ ngữ vị ngữ. Biết mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại Yêu mến, quan tâm đến + Làm quen với toán: lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn. Dạy trẻ người thân trong gia đình. + Chữ số, số lượng số thứ tự trong phạm vi 6 (1); biết cảm ơn, xin lỗi, xin phép, thưa, dạ, vâng Biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa + Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng 6 bằng các cách khác nhau * Làm quen chữ cái: sức và đếm. (1): - Làm quen chữ cái e,ê (1); *HĐC: *Kỹ năng sống: Chào và giới thiệu bản thân; + Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo, và diễn đạt kết quả đo (1); Trò chơi với chữ cái e,ê (1); Giúp đỡ gia đình; Quét nhà sạch sẽ; Làm quen bạn mới. *HĐNT: Quan sát ngôi nhà của bé, Q/s đồ dùng gia đình. *HĐC: Làm quen Tiếng anh: - Vocabulary ( từ * Xem băng hình: Bé ngoan không nào, sinh hoạt của *HĐG: Trò chơi đóng vai giá đình, bán hàng, bác sĩ. Xây dựng nhà vựng về trường học) pencil, crayon .Trả lời câu hỏi: gia đ ình của bé. Khu tập thể... Đếm trên các đối tượng trong phạm vi 10 và What is this? (1) * HĐG: -Dạy trẻ biết đoàn kết trong khi chơi, không nói - Vocabulary ( từ vựng về mầu sắc) Red, yellow. Trả to, không tranh dành đồ chơi của nhau.... đếm theo khả năng. So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. lời câu hỏi: What colour is it ? (1) *HĐNT. Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia - Vocabulary ( từ vựng về trường học) Book, bag Hát theo hình vẽ; Vẽ, nặn, xé dán về gia đình. Làm đồ dùng đồ đình và nơi công cộng phù hợp với độ tuổi. 12 pencil, crayon (1) chơi. HĐC: Xem tranh ảnh, nghe nhạc về chủ đề. * HĐTN: Những chữ cái ngộ nghĩnh
  13. Chủ đề 4: NGHỀ NGHIỆP ( Lồng ghép 20/11) (Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 18 tháng 11 đến 13 tháng 12 năm 2024) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Thể hiện được kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động như: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động: Trườn, trèo, đi thăng bằng và đi khụy gối... - Kiểm soát được vận động; Phối hợp được tay, mắt trong vận động. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp. -Thực hiện được các VĐ của bàn tay ngón tay. Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: Ném trúng đích ngang bằng 1 tay (Xa 2m x đường kính 40 cm) Củng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: - Thực hiện được một số việc đơn giản. Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh: Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch. - Biết 1 số nguy cơ không an toàn khi ăn uống và cách phòng tránh. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình - Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương. - Biết đồ dùng, dụng cụ của một số nghề phổ biến. - Quan tâm đến các con số như thích nói về SL và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?... - Biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan theo khả năng, - Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các hình khối đó trong thực tế. Chữ số, số lượng số thứ tự trong phạm vi 7; Tách/ gộp nhóm đối tượng có số lượng 7 làm 2 phần bằng các cách. - Biết tạo ra màu mới từ những màu cơ bản thông qua hoạt động trải nghiệm. (STEM-EDP) 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại. Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi. - Nghe hiểu ND câu chuyện kể, truyện đọc bài hát, bài thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò vè, phù hợp lứa tuổi. - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định. 13
  14. - Biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. - Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết «Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. - Trẻ nghe, nhận biết, nhắc lại, nói được từ chỉ ông bà, bố biến và màu sắc bằng Tiếng Anh. 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. - Phối hợp các kĩ năng vẽ, cắt, xếp hình để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối - Phối hợp các kĩ năng nặn để tạo thành sản phẩm có bố cục cân đối. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục. - Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, vận động, hát theo các bản nhạc, bài hát yêu thích. 5. Lĩnh vực tình cảm – kỹ năng xã hội: - Thể hiện được sự tự tin tự lực như: Tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân, trực nhật, chơi...). Thể hiện sự vui thích khi hoàn thành công việc - Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình và nơi công ộc ng phù hợp với độ tuổi: - Biết thể hiện tình cảm yêu mến cô giáo, chú bộ đội...thông qua một số hoạt động. - Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn. . - Mạnh dạn nói ý kiến của bản thân, 14
  15. II-MẠNG NỘI DUNG NGHỀ NGHIỆP NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC ( 1T) NGHÊ SẢN XUẤT - DỊCH VỤ ; NGHỀ TRUYỀN THỐNG (Lồng ghép 20/11) NGHỀ XÂY DỰNG (1T) CỦA ĐỊA PHƯƠNG (2T) * PTTC * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các vận VĐCB. Ném trúng đích ngang bằng 1 tay (Xa 2m x đường kính - Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ, hô hấp và các PTVĐ; Các loại động cơ bản.. Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5mx30cm. Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay Củng cố một số kỹ năng qua giờ 40cm). Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay; Đi bằng mép ngoài bàn chân, - Có m ột số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Không đùa nghịch, PTVĐNT khuỵu gối. - Biết những đồ vật, những nơi không an toàn, biết được nguy cơ không không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không - Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Không đùa nghịch, an toàn khi ăn uống và phòng tránh. uống nư ớc lã, ăn quà vặt ngoài đường. không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch. - Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Không đùa nghịch, uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, nước lã, ăn quà vặt ngoài đường - Tô, đ ồ theo nét bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe. - Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước cho sạch - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết. - Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết * PTNT: Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. - Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. phổ bi ến,. - Tô, đồ theo nét. - Tô, đồ theo nét + Chữ số, số lượng số thứ tự trong phạm vi 7 (1); - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay - Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ, * PTNT: Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề, nghề * * PTNT: Những con số quanh ta. cắt dán, nặn về chủ đề truyền thống của địa phương. - Nhận biết, gọi tên khối cầu khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và * PTNN: Trẻ nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao ... Trẻ - Nói được đồ dùng, dụng cụ của một số nghề phổ biến. nhận dạng các khối hình đó trong thực tế. đọc bi ểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - Nghe hiểu ND câu chuyện - Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn - Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé kể ,truy ện đọc bài hát , bài thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò vè, xé dán về chủ đề. dán về chủ đề phù hợp lứa tuổi. * PTNN: Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng 7 làm 2 phần bằng các cách. - Trẻ biết nhận dạng các chữ cái u, ư trong bảng chữ cái tiếng Việt * PTNN: Lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn. Trẻ nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao ... - Biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. - Nghe hiểu ND câu chuyện kể ,truyện đọc bài hát, bài thơ, đồng dao, ca - Kể lại được nội dung chuyện đã nghe theo trình tự nhất định- Trẻ biết - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ tên 1 số nghề phổ biến quen dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp lứa tuổi. nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt.- tô, đồ các nét chữ, sao thuộc bằng Tiếng Anh. - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao ...Trẻ đọc biểu chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo thứ tự - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ tên 1 số cảm bài thơ, đồng dao, cao dao từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay màu s ắc bằng TA. - Trẻ làm quen chữ cái u, ư qua các trò chơi. cho lời nói. - Trẻ biết cách pha những màu cơ bản với nhau dể tạo thành màu - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ công bà bố mẹ, anh chị - Trẻ biết nhận dạng các chữ cái i, t, c trong bảng chữ cái tiếng Việt mới thông qua hoạt động trải nghiệm. (STEM- EDP) em Tiếng Anh. - Biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. * PTTCXH: - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ màu sắc - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ màu sắc bằng Tiếng Anh. - Mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến của bản thân. bằng TA. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ số đếm bằng - Biết được công việc hàng ngày của cô giáo. Của bác sỹ, của các * PTTCXH: TA. chú bộ đội thông qua các hoạt động. - Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận, chia sẻ kinh nghiệm với * PTTCXH: * PTTM: Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc bạn. - Biết tự làm một số việc đơn giản hàng ngày (Vệ sinh cá nhân; trực của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo * PTTM: nhật, chơi...) hình. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản - Một số quy định ở gia đình và nơi công ộc ng (để đồ dùng, đồ chơi - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù đúng chỗ; trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm. hợp). - Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm - Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm * PTTM: của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản - Trẻ tham gia làm bưu thiếp, cắm hoa tặng cô giáo nhân ngày Phối hợp các kĩ năng vẽ, nặn, xé dán để tạo thành bức tranh có màu nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, 20/11.. sắc hài hoà, bố cục cân đối. 15 cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. - Biết gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn Biết nhận xét sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng/ đường nét và bố cục.
  16. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực PT nhận thức Lĩnh vực PT thể chất * TC với trẻ về một số nghề, tên gọi, sản phẩm, dụng cụ lao động, lợi ích đối với xã * Phát triển vận động: Trò chuyện với trẻ về tác hại của việc ăn các thức ăn ôi thiu, hội * HĐNT: Sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một số sản phẩm đơn giản. uống rượu bia, hút thuốc lá, biết chọn trang phục phù hợp với thời tiết. Quan sát, khám phá về các nghề trong xã hội. Những con số quanh ta * Giờ ăn: Dạy trẻ có thói quen hành vi tốt trong ăn uống như không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn, ăn nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã, không ăn quà HĐH: KPXH: + Tìm hiểu về các nghề phổ biến ( bác sĩ, bộ đội, giáo viên)(1) Tìm vặt ngoài đường: Che miệng khi ho ngáp hắt hơi, mời cô mời bạn khi ăn. hiểu một số nghề truyền thống của địa phương (Nông, may mặc)(1) + Phân loại đồ dùng dụng cụ của nghề phổ biến(1) - Biết những đồ vật, những nơi không an toàn, biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh. - LQ toán: Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7(1); + Tách/gộp nhóm đối * HĐVS: Dạy trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định. Biết sử dụng đồ dung vệ sinh đúng cách tượng có số lượng 7 bằng các cách khác nhau và đếm. (1); - Nhận biết, gọi tên khối *TDS Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. cầu, khối vuông, khối chữ nhật, khối trụ và nhận dạng các hình khối đó trong thực tế (1) *HĐH: Ném trúng đích ngang bằng 1 tay (Xa 2m x 40 cm) ( 1); * HĐG: T/C Bác sỹ, cô giáo, bán hàng, hiệu làm tóc. XD: Nhà xưởng, khu vui chơi, Trườn kết hợp trèo qua ghế dài 1,5m x 30cm.( 1) vườn của bác nông dân.Vẽ nặn xé dán về chủ đề. TCHT: Nối trang phục, Cửa hàng - HĐNT: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối; TCVĐ: bán hoa, người đưa thư, xem tranh, gọi tên dụng cụ của các nghề. Đặt tên cho sản phẩm tạo hình. Các bài hát trong độ tuổi. Ghép thành cặp những đối * HĐG: Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu, tô đồ theo nét, xâu vòng hoa lá, nặn sản phẩm các nghề, vò, xé làm trang phục các nghề Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay tượng ... HĐTN: Sắc màu kỳ diệu (STEM-EDP) *PTVĐNT: Làm chú bộ đội Lĩnh vực PT thẩm mỹ *Trò chuyện với trẻ về cách thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các Lĩnh vực PT tình cảm xã hội NGHỀ NGHIỆP sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ * Trò chuyện: Dạy trẻ biết giúp đỡ người khác thuật. Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, khi gặp khó khăn. Trẻ tự làm một số việc đơn giản bản nhạc( hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa hàng ngày (Vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi...) Trẻ phù hợp) Lĩnh vực PT ngôn ngữ biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thoả thuận, chia sẻ * HĐH: *Trò chuyện: Khi trò chuyện trẻ biết lắng nghe và nhận xét - Âm nhạc: kinh nghiệm với bạn, trò chuyện với trẻ về ngày ý kiến của cô của bạn. - Hát: Em muốn làm (1); VĐTTTC:Cháu thương chú bộ đội (1) 20/11. * HĐH: Trẻ đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - TCAN: Nhận hình đoán tên bài hát. Ai đoán giỏi . * HĐH: PTTC: Chú bộ đội của em (1) - Trẻ biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm * Tạo hình: *HĐG: Thể hiện mạnh dạn, tự tin bày tỏ ý kiến. - Vẽ mũ và ống nghe cho cô y tá (1); Cắt dán trang trí đường diềm của bản thân. - Đọc thơ: Chiếc cầu mới(1) *HĐLĐ: Dạy trẻ biết trực nhật, lau bàn ghế, (1). Nặn đồ dùng theo nghề (1). xếp đồ dùng đồ chơi * HĐNT: Q/S dụng cụ sản phẩm các nghề. Quan sát hiện tượng tự - Kể chuyện: Hai anh em (1); - Kể lại truyện: Cây rau của Thỏ út (1); - Một số quy định ở gia đình và nơi công cộng nhiên, lắng nghe âm thanh gợi cảm ở sân trường, * HĐG: Sử dụng - LQCC: Làm quen chữ cái u, ư (1) như: trật tự khi ăn, khi ngủ; đi bên phải lề đường. các dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo tiết tấu tự chọn. Biết lựa + Trò chơi với chữ cái u, ư (1); *HĐNT: Thực hiện được một số quy định ở lớp, chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản Làm quen chữ cái i,t,c (1) phẩm. gia đình và nơi công cộng phù hợp với độ tuổi * HĐC: Làm quen Tiếng anh: - REVIEW: - Ôn từ HĐC: Xem tranh truyện, đọc sách thư viện.... vựng về trường học Ôn về mầu sắc (1) *HĐC : Vocabulary :Brother, sister , baby, Daddy, mommy (3 *Kỹ năng sống: Gấp quần áo; Ngồi và đứng lên ra * HĐG: Kể truyện theo tranh minh họa khỏi ghế; Cách dùng băng cá nhân; Quy tắc đồ HĐC: Trẻ nghe đọc 16biể u cảm bài thơ, đồng dao, cao dao chơi.
  17. Chủ đề 5: ĐỘNG VẬT (Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 16 tháng 12/2024 đến 13 tháng 01 năm 2025) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động: Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Thể hiện được kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động như: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi, - Kiểm soát được vận động: Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây Củng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT - Phối hợp được tay- mắt trong vận động: Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (xa 2 m x cao 1,5 m); Ném xa bằng 1 tay (xa 2m x cao 1,5m). - VĐ tinh: Thực hiện được các vận động của bàn tay, ngón tay. - Thực hiện thuần thục các vận động thông qua hoạt động trải nghiệm: Những con vật ngộ nghĩnh * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: - Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong ăn uống.Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh. - Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Nhận biết phân loại một số, thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩmvà ích lợi của chúng đối với sức khỏe. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: - Biết tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng XQ như đặt câu hỏi về SVHT: Tại sao có mưa?...Hay đặt câu hỏi - Biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá,hoa,quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận. - Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết qủa đơn giản trong cuộc sống hàng ngày. - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. - Biết sắp xếp theo quy tắc như: Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc. (Sao chép lại) 17
  18. - Nhận ra qui tắc sắp xếp (Mẫu) sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. - Đo độ dài các đối tượng bằng 1 đơn vị đo và so sánh. - Gọi tên con vật theo đặc điểm chung, Biết so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật cây hoa quả.(STEAM-5E) 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao - Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện - Đóng được vai của nhân vật trong truyện. Biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. - Trẻ nghe, nhận biết, nhắc lại, nói được từ chỉ đồ chơi bằng Tiếng Anh. Viết các chữ cái tiếng anh theo dấu chấm mờ. 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp ) theo bài hát, bản nhạc. - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp và lựa chọn liệu thiên nhiên để các nguyên vật liệu tạo hình, vật tạo ra sản phẩm. - Phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán, nặn, xếp hình để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục 5. Lĩnh vực tình cảm - KNXH: - Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng. (Lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM) - Tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn). - Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, không ngắt lời người khác. Biết chờ đến lượt khi tham gia vào các HĐ. 18
  19. Những con vật sống trong rừng II- MẠNG NỘI DUNG * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp. - VĐ tinh: Xé, cắt đường vòng cung Con vật nuôi trong gia đình - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: Ném xa bằng 1 tay (xa 2m x cao 1,5m). Đi bằng - Luyện tập kỹ năng lau mặt.. mép ngoài bàn chân và đi khụy gối.. - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm. - * PTNT: Tạo ra quy tắc sắp xếp và sao chép. Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. - Quá trình phát triển của con vật; điều kiện sống của một số con vật Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống. - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa quả (STEAM-5E) Luyện tập kỹ năng rửa tay bằng xà phòng. - Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề * PTNT- Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật * PTNN: -Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề - Nghe các bài ca dao đồng dao, hò vè trong chủ đề. Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên - Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. Biết sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Đóng được vai của nhân vật trong truyện. Nhận dạng các chữ cái b, d, đ trong * PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề.. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Trò chơi với chữ cái i, t, c. Nghe các bài hát trong chủ đề. bảng chữ cái tiếng Việt. Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh. - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh. * TCXH: * TCXH: Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao - Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói; không ngắt lời người khác, biết chờ đến lượt - Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. * PTTM: Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc( hát theo, nhún * .PTTM: Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp- hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm. THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Những con vật sống dưới nước * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: ném, đi.... Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (xa 2 Chim và côn trùng * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: ném, đi.... Chạy liên tục theo m x cao 1,5 m).; Đi bằng mép ngoài bàn chân, khuỵu gối; VĐ tinh: Xé, cắt đường vòng cung. Tô, đồ theo nét. Trẻ biết thực hiện hoạt động trải nghiệm thông qua các vận động. hướng thẳng 18 m trong 10 giây Củng cố một số kỹ năng qua giờ PTVĐNT - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm - VĐ tinh: Xé, cắt đường vòng cung - Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống - Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng. - Luyện tập kỹ năng đánh răng * PTNT - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống * PTNT-Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu -Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề. - Sự thay đổi của cây, con vật, HTTN trong QTPT. - Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề - Nhận ra quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo quy tắc. - Tạo ra quy tắc sắp xếp *PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề, hứng thú nghe cô kể chuyện . * PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề... Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - Làm quen chữ cái b, d, đ qua các trò chơi. - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ đồ chơi bằng Tiếng Anh. - Biết kể truyện theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. * TCXH: - Thực hiện một số công việc đơn giản hàng ngày. - Nghe, nhắc lại, trả lời, nói các từ chỉ đồ chơi bằng Tiếng Anh. * PTTM: Lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. - Xem tranh minh họa và đọc theo thành tiếng 1 số từ chỉ con vật bằng Tiếng Anh - Phối hợp các kỹ năng nặn, xé dán để tạo ra sản phẩm * PTTCXH: - Hát, vận động đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Thực hiện một số công việc đơn giản hàng ngày III- Bi-ế tM lựaẠ chọNGn, phố iHO hợp cácẠ nguyênT Đ ỘvậtNG liệu tạ o hình, kỹ năng vẽ, nặn, xé dán nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo * PTTM: ra sản phẩm. Nhận xét sản phẩm tạo hình. Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) 19 Của các tác phẩm tạo hình Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, kỹ năng vẽ, nặn, xé dán nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm. Nhận xét sản phẩm tạo hình.
  20. PT nhận thức Phát triển thể chất * Trò chuyện về tên gọi đặc điểm lợi ích mt sống của các con vật. * Trò chuyện với trẻ về một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh. * HĐNT: Thực hành chăm sóc con vật. Quá trình phát triển, điều kiện sống của - Trò chuyện với trẻ về 4 nhóm thực phẩm, tên gọi các món ăn và cách chế biến đơn giản các con vật. Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản của các con vật. Cách * HĐG: Xé, cắt đường vòng cung. Tô đồ theo nét; Biết chế biến một số món ăn, thức chăm sóc và bảo vệ con vật. So sánh sự giống và khác nhau của các con vật. uống từ động vật. * HĐH: - TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. . - KPKH: Đặc điểm ích lợi của con vật sống trong gia đình (STEAM- 5E)(1); *HĐH: Trèo lên xuống 7 gióng thang (1); Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (xa 2 m x cao Khám phá một số loại con trùng (ong, bướm, chim ) (1) 1,5 m) (1); Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây.(1); - LQT: So sánh phát hiện QTSX và sắp xếp theo quy tắc (1), Tạo ra quy tắc sắp xếp và sao chép (1) Đo độ dài các đối tượng bằng 1 đơn vị đo, so sánh và - HĐNT: Đi bằng mép ngoài bàn chân và đi khụyu gối. - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à; Bẫy chuột, mèo và chim sẻ, Cáo và thỏ .. nói KQ (1) * HĐG: Trò chơi bác sĩ thú y. Trò chơi xây dựng trại chăn nuôi. Vẽ nặn xé dán, - HĐVS: Rửa tay, lau mặt, đánh răng. lắp ghép các con vật. Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên Chắp ghép HĐTN: Những con vật ngộ nghĩnh *PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. - TCHT: Những con vật nào, Thêm con nào, Xếp hình các con vật, Tìm những con vật cùng nhóm. PT tình cảm kỹ năng xã hội THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT * Trò chuyện về các con vật, thể hiện tình cảm và chăm sóc bảo vệ con vật. Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao, chăm chú PT ngôn ngữ lắng nghe khi cô, bạn nói,chờ đến lượt khi tham gia hoạt động tập * Trò chuyện với trẻ về thể giới loài vật. Nghe đọc thơ, PT thẩm mỹ thể. đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ * Nghe nhạc các bài hát về động vật nghe và *HĐH: PTKN: Cùng bé phối hợp(1) * HĐH: Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, nhún nhảy, lắc lư, *HĐG: TCPV: Bác sỹ thú y, Bán hàng, nấu ăn...TCXD: Trang trại - LQVH: Thơ: Mèo đi câu cá (1), Truyện: Hươu con thể hiện động tác minh họa phù hợp theo bài hát, chăn nuôi, Vườn thú, Vườn chim, Trang trại thủy sản... Quan tâm, biết nhận lỗi (1) bản nhạc). Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi chia sẻ, giúp đỡ bạn cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, - Đóng kịch: Chú dê đen (1) - Xem băng: Có hành vi bảo vệ môi trường trong sinh hoạt hàng * LQCC: hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình. * HĐH: - GDAN: Nghe hát: Con chim vành ngày. - Trò chơi với chữ cái i, t, c(1) - Chơi trò chơi dân gian: Dê mẹ tìm con, Chim bay (Cuốn ĐD và khuyên (1); - Làm quen chữ cái b, d, đ (1) - VĐTTTPH: Con chuồn chuồn, (1) TCDG cho trẻ MN) Trò chơi với chữ cái : b, d, đ (1) + Nghe bài: Chị ong nâu và em bé, Chú mèo con, - Dạo chơi ngoài trời, quan sát cảnh đẹp thiên nhiên Bảo vệ chăm HĐG: Dạy trẻ Kể chuyện sáng tạo. Kể truyện theo tranh + TCAN: Tiếng kêu của hai chú mèo .. sóc con vật và cây cối minh họa. Rèn trẻ kể truyện theo tranh minh họa. - HĐTH: Vẽ một số con vật sống ở biển (1) Xé - Xem phim (tranh ảnh): Bé yêu chú mèo nhỏ, những chú gà đáng HĐC: Đọc các bài đồng dao, ca dao trong chủ đề. dán đàn cá bơi (1); Nặn con mèo (1) yêu Làm quen Tiếng anh: - Số đếm : one, Hát bài hát về - HĐG; Cắt dán hình con vịt.. HĐLĐ: Dạy trẻ quét lớp; lau bàn ghế; xắp xếp đồ chơi gọn gàng số đếm, trả lời câu hỏi What number is it? (1) Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo ngăn nắp .. hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo - REVIEW: - Nói tên gọi các thành viên trong gia đình. HĐC: .. ra sản phẩm. Trả lời cho câu hỏi : Who is this?. Daddy, mommy, - Xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu *HĐC : Xem chương trình: Tôi yêu Việt Nam Brother, sister. Ôn lại số đếm : one (1) dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối., nhận xét *Kỹ năng sống: Lắng nghe chú tâm; Phòng tránh nguy hiểm; Hợp - Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy. Trả lời câu sản phẩm theo bố cục. 20 tác cùng chơi; Cách dùng đũa gắp. hỏi What is this? (1) Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy. Trả lời câu hỏi What is this? (1)