Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu của bé. Ngày 20/10 - Năm học 2023-2024

doc 5 trang Thiên Hoa 24/12/2025 200
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu của bé. Ngày 20/10 - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_3_gia_dinh_than_yeu_cua_be_nga.doc

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu của bé. Ngày 20/10 - Năm học 2023-2024

  1. CHỦ ĐỀ 3: GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ- NGÀY 20/10 Thực hiện: 4 tuần (Từ ngày 16/10 đến ngày 10/11/2023) I/ MỤC TIÊU: 1- Phát triển thể chất: - Trẻ biết giữ gìn sức khỏe cho bản thân và người thân trong gia đình, có thói quen tốt, hành vi văn trong vệ sinh ăn uống, vệ sinh cá nhân, thực hiện được các thao tác rửa tay bằng xà phòng, đánh răng, rửa mặt, giữ vệ sinh môi trường. - Trẻ biết cách sử dụng một số đồ dùng gia đình. - Trẻ phân biệt được lợi ích của 4 nhóm thực phẩm, biết lựa chọn các loại thực phẩm theo sở thích của gia đình, kể tên một số món ăn ở nhà và cách chế biến đơn giản. - Trẻ biết nói với người lớn khi bị ốm đau, mệt mỏi. - Biết những đồ vật, những nơi không an toàn; biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh (ND-21) - Trẻ có thói quen giúp đỡ người thân trong gia đình một số công việc vừa sức; biết tự phục vụ: Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) (ND-12). - Trẻ ngồi đúng tư thế, biết cách cầm bút, phát triển cơ bàn tay, cổ tay, ngón tay qua việc thực hiện các kỹ năng tô, vẽ, nặn. - Trẻ biết thực hiện được các vận động khéo léo của đôi bàn tay, tự rót nước không đổ ra ngoài; sử dụng bút, màu tô trùng khít không chờm ra ngoài. - Trẻ biết thực hiện khéo léo, nhịp nhàng, kiểm soát được các vận động: Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế thể dục (ND-1); Bật nhảy từ trên cao xuống (40-50 cm) 2- Phát triển nhận thức: - Trẻ biết họ tên, công việc hằng ngày của các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố mẹ; quy mô gia đình. - Trẻ biết được địa chỉ, số điện thoại của gia đình mình. - Trẻ biết các nhu cầu của gia đình (nhu cầu về ăn uống, biểu hiện tình cảm, yêu thương quan tâm lẫn nhau) - Trẻ biết một số quy tắc đơn giản trong gia đình: biết vâng lời ông bà, bố mẹ, anh chị, nhường em . - Trẻ biết giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau (ND-27) - Trẻ biết một số kiểu nhà, những nguyên vật liệu để làm nhà; sự thay đổi môi trường xung quanh nhà mình ở. - Trẻ biết tên gọi, đặc điểm, công dụng, chất liệu của một số đồ dùng trong gia đình; Biết mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng gia đình; Biết so sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng gia đình và đa dạng của chúng; biết phân loại đồ dùng gia đình theo 2-3 dấu hiệu. - Trẻ biết ngày 20/10 là ngày thành lập Hội LHPNVN. - Trẻ nhận biết được các nhóm đồ vật có số lượng 4, 5; nhận biết được số 4, 5; Biết đếm đén 6, nhận biết được số 6; Biết so sánh số lượng của 2 nhóm đồ vật trong phạm vi 6, biết tách gộp nhóm đối tượng có số lượng 6. 1
  2. 3- Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ biết sử dụng từ ngữ để về sự kiện của gia đình, kể về bố mẹ, người thân trong gia đình, kể về ngôi nhà thân yêu của trẻ, kể về đồ dùng và nhu cầu của gia đình một cách rõ ràng, mạch lạc.\ - Trẻ biết sử dụng lời nói, có kỹ năng giao tiếp,chào hỏi lễ phép, lịch sự, chú ý nghe người khác nói và đáp lại bằng lời nói, cử chỉ nét mặt, ánh mắt phù hợp. - Trẻ biết chọn sách để “đọc” và xem (ND-59). Thể hiện sự thích thú với sách. - Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái e, ê, u, ư. Thích đọc thơ, kể chuyện về gia đình. 4- Phát triển tình cảm – xã hội: - Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoại (ND-66). - Trẻ biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học (ND-68). - Trẻ biết thực hiện một số quy tắc trong gia đình: Mời, chào, cảm ơn, xin lỗi, xin phép, cất đồ dùng, đồ chơi đúngchỗ và bỏ rác đúng nơi quy định, không khạc nhổ bừa bãi. - Trẻ thực hiện được một số qui định ở lớp, gia đình - Trẻ biết vâng lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức (ND-69). - Trẻ biết an ủi và chia vui với người thân và bạn bè (ND-74). - Trẻ biết cách xử với các thành viên trong gia đình: lễ phép, tôn trọng, quan tâm, giúp đỡ, chi sẻ khi cần thiết. Mạnh dạn, tự tin trong sinh hoạt hằng ngày. - Trẻ nhận biết được cảm xúc của người thân trong gia đình và biết thể hiện cảm xúc phù hợp. - Trẻ biết yêu quý bà, mẹ, cô giáo, chị gái, em gái. - Trẻ biết yêu mến, quan tâm đến người thân trong gia đình (ND-79). - Trẻ hào hứng đón các ngày trong đại của gia đình (ngày sinh nhật, ngày chúc thọ...); Trẻ yêu thích ngôi nhà của gia đình, có ý thức giữ gìn vệ sinh nhà cửa, khóa nước khi tửa xong, tắt điện khi ra khỏi phòng... 5- Phát triển thẩm mỹ: - Trẻ biết thể hiện cảm xúc phù hợp khi hát, múa, vận động theo nhạc; biết thể hiện cảm xúc phù hợp với tác phẩm văn học có nội dung về gia đình. - Trẻ biết vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa) (ND-90). - Trẻ yêu thích cái đẹp, nhận ra vẻ đẹp của nhà cửa qua việc sắp xếp đồ dùng, đồ chơi gọn gàng, ngăn nắp. - Trẻ biết tạo ra các sản phẩm tạo hình có bố cục cân đối, màu sắc hài hòa về các thành viên, các kiểu nhà, các đồ dùng trong gia đình. 2
  3. II/ MẠNG NỘI DUNG: GIA ĐÌNH THÂN YÊU CỦA BÉ- NGÀY 20/10 4 Tuần (Từ 16/10 đến 10/11/2023 Gia đình thân yêu của bé- Ngày 20/10 Nhu cầu và đồ dùng gia đình 2 tuần 2 tuần (Từ 16/10 đến 27/10/2023) (Từ 30/10 đến 10/11/2023) - Họ, tên bố mẹ và các thành viên trong gia đình. - Đồ dùng gia đình, phương tiện đi lại của gia đình. - Công việc của bố, mẹ và các thành viên trong gia đình, + Tên gọi, đặc điểm cấu tạo. nghề nghiệp của bố mẹ. + Chất liệu làm ra đồ dùng. - Địa chỉ của gia đình; quy mô gia đình. + Công dụng, cách sử dụng đồ dùng, phương tiện. - Vị trí, trách nhiệm của trẻ trong gia đình, lớp học. + Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo và cách - Tình cảm của các thành viên trong gia đình dành cho bé, sử dụng đồ dùng quen thuộc trong gia đình. tình cảm của bé với các thành viên trong gia đình. + So sánh sự giống và khác nhau của đồ dùng gia đình và đa - Ngôi nhà của GĐ trẻ, các kiểu nhà, vật liệu để làm nhà. dạng của chúng; - Một số quy định, quy tắc ở gia đình, nơi công cộng, + Phân loại đồ dùng theo 2-3 dấu hiệu (đặc điểm cấu tạo, công cách cư sử trong gia đình. dụng, chất liệu...). - Giáo dục trẻ yêu mến, quan tâm đến người thân trong - Nhu cầu của gia đình: ăn, mặc, sinh hoạt...(thực phẩm, đồ gia đình, an ủi và chia vui với người thân và bạn bè, vâng dùng, phương tiện...) lời, giúp đỡ bố mẹ, cô giáo những việc vừa sức. - Giáo dục trẻ biết quan tâm chăm sóc người thân khi ốm, có Thực hiện một số qui định ở lớp, gia đình, nơi công cộng hành vi tốt trong ăn uống, vệ sinh, phòng bệnh; ý thức giữ gìn vệ phù hợp với độ tuổi sinh nhà cửa, không khạc nhổ bữa bãi; ý thức cất đồ dùng - Biết ý nghĩa và một số hoạt động ngày 20/10 đúng chỗ sau khi sử dụng, sắp xếp đồ dùng gọn gàng ngăn Yêu quý, quan tâm bà, mẹ, cô giáo, chị gái, em gái. nắp. Một số nơi nguy hiểm, không đến gần Một số vật dụng nguy hiểm, không đến gần. 3
  4. III/ MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ II: Gia đình thân yêu của bé - Ngày 20/10 (Thực hiện 4 tuần (từ 16/10 đến 10/11/2023) PT NHẬN THỨC PT THẨM MỸ Làm quen với toán: Tạo hình: - Nặn chiếc lẵng đựng hoa quả (Mẫu) (Tuần 1). - Ôn số trong phạm vi 4. Nhận biết số 4 (Tuần 1) - Vẽ một số đồ điện trong gia đình (Tuần 4). - Ôn số trong phạm vi 5. Nhận biết số 5 (Tuần 2) Âm nhạc: - Đếm đến 6. NB các nhóm đồ vật có số lượng 6. Nhận biết số 6.(Tuần 3) - Thêm, bớt, so sánh nhận biết mối quan hệ hơn kém về số lượng trong PV 6 (T4) - Hát: “Nhà mình rất vui” (Tuần 2). Khám phá: - Vận động: Múa: “Múa cho mẹ xem” (Tuần 3) - Những người thân yêu trong gia đình bé (tuần 1). - Nghe: “Niềm vui gia đình”, “Gia đình nhỏ hạnh phúc to”. - Một số đồ dùng trong gia đình (Tuần 3) - TCAN: “Nhìn hình đoán tên bài hát”, “Nghe hát tìm đồ vật”... - Phân loại đồ dùng trong gia đình (Tuần 4). GIA ĐÌNH CỦA BÉ 4 Tuần (Từ 16/10 đến 10/11/2023) PT THỂ CHẤT PT NGÔN NGỮ PT TÌNH CẢM – XÃ HỘI Thể dục: LQCV: - LQ với CC e,ê (T1) Hoạt động góc: *TD sáng: Tập với bài TDS tháng 10, 11 - TC với CC e, ê (Tuần 2) - Góc phân vai: “Gia đình”, “Bán hàng”, “Bác sĩ”. * VĐCB: - Đi trên ghế thể dục đầu đội túi cát (T1) - LQ với CC u, ư (Tuần 3) - Góc Thư viên (Sách, truyện): “Xem tranh ảnh về gia đình”, “Làm Anbum - Bật nhảy từ trên cao xuống (40-50 cm)(T 4) - TC với CC u, ư (Tuần 4) ảnh về gia đình, đồ dùng gia đình”, “Đếm, nhận biết số lượng trong phạm vi 6, Nhận * TCVĐ: “Lộn cầu vồng”, “Kéo co” LQ Văn học: biết chữ số từ 1-6”, “Chơi với vở toán, CC”, “xếp chữ cái, chữ số”. * PTVĐNT: Đi trên ghế TD, bật nhảy từ trên - Thơ: “Vì con”(Tuần 2) - Góc KP: “Chơi lô tô gia đình, con vật nuôi, ĐD gia đình”, “Các kiểu cao xuống; Xâu, luồn hạt; Lắp ráp đồ chơi; Xếp - Truyện: “Ba cô gái” (T uần 3) nhà”;“Phân loại ĐD GĐ”, “Cái túi bí mật”. chồng các khối Chơi với ĐCNT Đồng dao, ca dao: - Góc chơi vận động: Chơi với bóng, vòng, gậy, luồn hạt, xếp nhà, ĐDGĐ DD - Sức khoẻ: “Công cha như núi Thái Sơn”, “Anh em bằng que, hạt, khối; Bowling... T/c: về các món ăn thông thường trong gia đình; nào phải người xa”, “Gánh gánh gồng - Góc Ghép hình - XD: “Lắp ghép các kiểu nhà”, “XD nhà của GĐ bé” ý thức giữ gìn ĐDGĐ, ý thức giữ VS nhà cửa, sắp gồng”, “Nựng nựng nà nà”. - Góc Tạo hình – Âm nhạc: “Vẽ, tô màu, dán tranh ảnh về gia đình”; “Vẽ, xếp đồ dùng gọn gàng, ngăn nắp; ý thức giữ gìn sức - Nghe kể chuyện: nặn, in, xếp ĐDGĐ”,“Làm đồ chơi”, “Nghe nhạc, đọc thơ về gia đình”. khỏe cho bản thân và người thân trong gia đình... - Góc TN – KH: “Chăm sóc cây”, “In hình ngôi nhà, ĐDGĐ trên cát” - Sử dụng hợp lý, cách sử dụng ĐD trong gia đình, “Chú vịt tốt bụng”, “Hai anh em” : tiết kiệm điện nước, thực phẩm... - Nghe đọc thơ: “Cháu yêu bà”, - TCVĐ “Gia đình Gấu”, “Hái táo”,“Nghệ sĩ trong gia đình”, “Có bao nhiêu đồ vật” - Tự phục vụ: Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai “Giữa vòng gió thơm”. - TCDG: “Dệt vải”, “Lộn cầu vồng”, “Chi chi chành chành”... dép, kéo khóa (phéc mơ tuya) - Trò chuyện : - TCHT: “GĐ của bé”, “Địa chỉ gia đình”,“GĐ ai”, Mua đồ dùng gì”, “Đó là vât (con) gì”. - Nói với người lớn khi ốm. + Địa chỉ gia đình; Họ, tên, công việc bố Quan sát: Tranh ảnh GĐ bé; Công việc của bố mẹ và một số thành viên trong - Những nơi, vật dụng nguy hiểm không đến gần. mẹ và các thành viên trong gia đình. Đ GĐ; Ngôi nhà của GĐ bé; Một số đồ dùng trong GĐ... DGĐ *KNXH: Quan tâm yêu mến những người thân trong gia đình ( Tuần 2) *HĐTN: Tự chọn 4