Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hạnh
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hạnh", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_2_ban_than_nam_hoc_2024_2025_n.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Hạnh
- ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----™& ˜ ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC 2024-2025 Giáo viên: Nguyễn Thị Hạnh Lớp: 5 Tuổi A2
- Chủ đề 2: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 3 tuần từ 30/09/2024 đến 27/09/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: * PTVĐ: -Trẻ thực hiện được đủ các ĐT phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn. - Trẻ biết thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài tập thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. Trẻ có khả năng giữ được thăng bằng cơ thể trong vận động đi. - Trẻ có khả năng kiểm soát được vận động chạy, Trẻ có thể chạy liên tục 150m không hạn chế thời gian; Trẻ biết phối hợp tay, mắt để thực hiện ném xa bằng 1 tay; Trẻ thực hiện được các vận động: uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay; gập mở lần lượt từng ngón tay. - Trẻ biết tự cài cởi cúc, tết tóc, tết sợi đôi . * Dinh dưỡng sức khỏe: -Trẻ nhận biết, phân loại 1 số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm. - Trẻ nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật - Trẻ biết và không ăn, uống những thứ có hại cho sức khoẻ ( Ví dụ: các thức ăn có mùi ôi thiu, nước lã·, rau quả khi chưa rửa sạch ) - Trẻ có khả năng tự thay được quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi qui định, đi xong giội/giật nước cho sạch. -Trẻ biết sử dụng đồ dùng ăn phục vụ ăn uống thành thạo. -Trẻ biết tự rửa tay bằng xà phòng, tự rửa mặt đánh răng. Trẻ hiểu và thực hiện được một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi qui định 2. Phát triển nhận thức: -Trẻ có khả năng phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng. -Trẻ biêt giải quyêt các vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau. -Trẻ có khả năng nói họ, tên, ngày sinh, giới tính, của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. -Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 6 và đếm theo khả năng. -Trẻ biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật chuẩn. Xác định vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau, phía trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn. - Biết cháp hành 1 số quy định về ATGT) 3. Phát triển ngôn ngữ: -Trẻ nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc, bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò, vè phù hợp với độ tuổi. - Trẻ biết sử dụng được các từ: “Cảm ơn”, “xin lỗi”, “thưa”, “dạ”, “vâng” phù hợp với tình huống. -Trẻ sử dụng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh. Trẻ biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp; -Trẻ khả năng đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao. Nhắc lại được, nói được từ chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng và hành động trong phạm vi từ vựng được làm quen; - Hát theo, hát được một số bài hát quen thuộc với lứa tuổi; Nhắc lại, đọc theo được một số câu vần, câu thơ quen thuộc với lứa tuổi; Trẻ biêt chọn sách đê “đọc” và xem. -Trẻ nhận dạng được các chữ cái trong bảng chữ cái Tiếng Việt. Đọc theo được thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh minh họa chỉ người, đồ vật, sự vật, hiện tượng, hành động, biểu tượng, kí hiệu trong phạm vi từ vựng được làm quen; Tô màu được một số nét, chữ cái tiếng Anh - Rèn luyện kỹ năng giúp trẻ nhận biết tên của các nhân vật. Rèn luyện kỹ năng chào hỏi, tạm biệt bằng Tiếng Anh
- 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: -Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố, mẹ, địa chỉ nhà hoặc điện thoai. -Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng). - Trẻ biết được vị trí và trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học. -Trẻ biết chủ động, độc lập trong một số hoạt động. Trẻ biết biểu lộ cảm xúc( vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) - Biết cảm ơn, xin lỗi , rèn kĩ năng ứng xử khi gặp người lạ - Giữ gìn về sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh) 5. Phát triển thẩm mĩ: -Trẻ có khả năng tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp). Trẻ hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn diễn cảm, phù hợp với sắc thái tình cảm qua của bài hát qua giọng hát,nét mặt, điệu bô, cử chỉ - Trẻ có khả năng vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa); Trẻ biết tự nghĩ ra các hình thức để tạo âm thanh vận đông, hát theo các bài hát, bản nhạc yêu thích. -Trẻ biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. -Trẻ biết phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. -Trẻ biết nhận xét các sản phâm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục.
- BẢN THÂN II-MẠNG NỘI DUNG Tôi là ai (2 ) Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh (1) - PTTC: Thực hiện BT phát triển cơ, hô hấp và PTVĐ, đi chạy thay đổi tốc độ theo - PTTC: Thực hiện BT phát triển cơ, hô hấp, rèn luyện vận động bật liên tục vào vòng, Đi, chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, bằng mép ngoài bàn chân. Thực hiện cử động hiệu lệnh, đi bằng mép ngoài bàn chân. Thực hiện các vận động như bật nhảy. Chạy chậm 120-150m.Thực hiện uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay. Tự cài cởi cúc áo, tết của bàn tay, ngón tay: uốn ngón tay, bàn tay, xoay cổ tay, ném xa. * DD và SK: Ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất. 1 số thực phẩm không an toàn tóc, tết sợi đôi. có hại cho sức khỏe. Tự mặc, cởi được quần áo, thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào * DD và SK: Một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm. Các bữa ăn trong ngày, sự liên quan giữa ăn uống, bệnh tật (ỉa chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, đúng nơi quy định. Đánh răng, lau mặt, rửa mặt. béo phì. Đánh răng, lau mặt, rửa tay bằng xà phòng hằng ngày. Giữ gìn vs thân thể, vs - PTNT: Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan: đôi bài tay, găng tay, tóc. môi trường đối với sức khoẻ con người. Trang phục phù hợp với thời tiết ; che miệng Xác định vị trí của đồ vật: Phia trước- phía sau, phía trên- phía dưới, phía phái- phia khi ho, hắt hơi, phải so với vật chuẩn. Đếm trên phạm vi 6 và đếm theo khả năng. - PTNT: Chức năng các giác quan, các bộ phận khác của cơ thể. Giải quyết vấn đề Giải quyêt các vấn đề đơn giản theo những cách khác nhau:.Quan sát, phán đơn giản theo các cách khác nhau, Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa các đoán mối liên hệ đơn giản. bộ phận trên cơ thể. Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình. Tôi là ai? Xác định vị trí của đồ vật, phía trên, - PTNN: Nghe các bài thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè, phù hợp với độ phía dưới, phía trước, phía sau so với bản thân trẻ. tuổi. Sử dụng các từ biểu cảm hình tượng, nói thể hiện cử chỉ điệu bộ, nét mặt phù hợp - Một số quy định về ATGT với yêu cầu và hoàn cảnh giao tiếp. - PTNN: Nghe các bài thơ, cao dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè, phù hợp với độ tuổi. Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề. Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ, cụm từ và một số mẫu câu quen thuộc trong phạm vi từ vựng - Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh trong giao tiếp hàng ngày. được làm quen. Trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1-3 từ hoặc một số mẫu câu đơn giản, quen thuộc khi được hỏi về khả năng và sở thích; Làm quen với cách đọc và viết tiếng - Làm quen với 1-5 ký hiệu bằng tiếng anh thông thường Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề. Nhắc lại một số câu vần, câu thơ đơn giản, phù hợp với Việt: Nhận dạng các chữ cái a, ă, â qua trò chơi. - Rèn luyện kỹ năng giúp trẻ nhận biết tên của các nhân vật. Rèn luyện kỹ năng lứa tuổi; Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau, Nhận dạng các chữ cái a, ă, â. chào hỏi, tạm biệt bằng Tiếng Anh - Rèn luyện kỹ năng giúp trẻ nhận biết tên của các nhân vật. Rèn luyện kỹ năng - PTTC-XH: Chủ động và độc lập trong một số hoạt động ăn, ngủ, VS, học tập. Sở chào hỏi, tạm biệt bằng Tiếng Anh thích, khả năng của bản thân. Vị trí trách nhiệm của bản thân trong gia đình và lớp học - PTTC-XH: Nói được một số thông tin quan trọng về bản thân (họ tên, tuổi, giới - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác. KN không động chạm vào vùng kín. tính của bản thân). Điểm giống và khác nhau của mình với người khác. giới tính, sở - Kĩ năng ứng xử khi gặp người lạ thích và khả năng. Chấp nhận sự khác biệt giữa người khác với mình - Biết cảm ơn, xin lỗi - PTTM: Thể hiện thái độ, tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác - PTTM: Thể hiện thái độ tình cảm, khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc phẩm nghệ thuật. và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng tự nhiên cuộc sống và tác phẩm nghệ - Hát đúng giai điệu, lời ca thể hiện sắc thái tình cảm của bài hát thuật. Hát đúng giai điệu, lời ca và thể hiện sắc thái, tình cảm của bài hát: - Phối hợp các kỹ năng trong hoạt động tạo hình như: Vẽ, cắt dán Tự nghĩ ra các hình thức để tạo ra âm thanh, - Phối hợp các KN cắt dán tạo thành sp có màu sắc bố cục cân đối hài hoà.
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: Lĩnh vực PT nhận thức Lĩnh vực PT thể chất * TC: Bé giới thiệ u về bản thân, tìm điểm giống và khác nhau so với bạn khác. Vị trí, * HĐVS: Thực hành đánh răng, Rửa mặt, rửa tay bằng xà phòng hằng ngày, trách nhiệm của bé trong gia đình và lớp học. * PTVĐ: TDS: - Hô hấp: Hít vào-thở ra. Tay: Co và duỗi từng tay kết hợp kiễng * HĐH: LQ toán: Xác định vị trí của đồ vật, phía trên, phía dưới, phía trước, phía sau chân; 2 tay đánh xoay tròn trước ngực. Lưng-lườn-bụng: Quay sang trái, phải kết so với vật nào đó làm chuẩn (CCKT,KN). h ợp 2 tay chống hông, 2 tay sang ngang. Chân: Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang, + Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ: Phía trên, phía dưới, phía trước, phía nh ảy lên đưa 1 chân về phía trước,1 chân về phía sau. Bật: Bật chụm và tách chân. sau, phía phải, phía trái (CCKT,KN) - Tập kết hợp với bài hát « Thật đáng yêu » - KPKH: + Những bộ phận giác quan của bé (CCKT,KN); - KPXH + Tôi là ai? (CCKT,KN) * DD và SK: TC về các bữa ăn, món ăn trong bữa ăn hàng ngày có ảnh hưởng đến - HĐNT: Quan sát trang phục của bé trai, bé gái, Quan sát đồ dùng, đồ chơi của sứ c khoẻ: Biết sự liên quan giữa ăn uống bệnh tật ( ỉa chảy, sâu răng) lựa chọn trang phục phù hợp, che miệng khi ho hắt hơi. bé Quan sát các sự vật, hiện tượng .( bằng các giác quan). Trò chơi trải nghiệm: - HĐH: Chạy chậm 120 -150m (CCKT,KN), Ném xa bằng 1 tay (RKN,KN). “Chiếc túi kỳ lạ” “ Bàn tay, bàn chân của bé làm được gì” VĐNT : Đi thay đổi tốc độ theo đúng hiệu lệnh. Bật liên tục vào vòng .* HĐG. Chơi với các giác quan của bé; Nhận biết khuôn mặt buồn, vui; Khám phá + TCVĐ: Thi ai nhanh ; Tìm bạn thân; Kẹp bóng... phát hiện các đk để cơ thể bé lớn lên và khỏe mạnh; Xếp thành cặp những đối tượng có HĐGVĐ: Chơi với đất nặn, giấy, mẩu gỗ, viên sỏi, hột hạt, que tăm ; Chơi bé múa liên quan: đôi chân-đôi dép, đôi bàn tay- đôi gang tay, bím tóc-nơ; d ẻo. Cài, cởi cúc áo cho búp bê; Xâu dây tạo hình. HĐC: Xem phim hoạt hình về ATGT, truyện tranh Ebook. Chơi lô tô, xem tranh ” Bé HĐG: - Xem tranh, chơi lô tô phân loại 4 nhóm thực phẩm; lớn lên như thế nào” HĐLĐ: Hướng dẫn trẻ mặc, cởi áo, tết tóc, tết sợi đôi (GD trẻ tự mặc, cởi quần áo, thay quần áo khi bị ướt, bẩn và để vào đúng nơi quy định ) * PTVĐNT: Bé vui khỏe Lĩnh vực PT thẩm mỹ * Đón, trả trẻ: Cho trẻ nghe các bài: Tay thơm, tay ngoan; Tìm bạn thân; Cái mũi; Mừng sinh nhật; Thật đáng chê.... * HĐH: HĐGD Âm nhạc: BẢN THÂN Lĩnh vực PT ngôn ngữ + Hát: Bạn có biết tên tôi (CCKT,KN) + * Đón, trả trẻ: Nghe các bài thơ về chủ đề: Cái cò cái vạc, Hát: Năm ngón tay ngoan (CCKT,KN) đồng dao: Tay đẹp; Chân em rửa sạch.. NH: Mừng sinh nhật, em là bông hông - LQVH: Đọc thơ: Những con mắt (CCKT,KN) + Truyện: + TCAN: Những nốt nhạc xinh, Nhận hình Lĩnh vực PT tình cảm xã hội Chuyện của dê con (CCKT,KN). đoán tên * HĐ Trò chuyện: Bé thích gì ? Bé làm được những gì ? Tôi - LQCC: Làm quen chữ cái a,ă,â (CCKT,KN); + TC với * HĐTH : Vẽ bản thân (ĐT); + Cắt dán các hình tròn (M) và bạn có gì khác biệt ? chữ cái a, ă, â (RKT,KN); * HĐG: TC phân vai: Bác sỹ, bán hàng, nấu ăn - HĐG: Vẽ, xé,dán, tô màu về bé và các bạn, - HĐG: Cho trẻ xem tranh và nghe đọc các loại sách về chủ chơi với cuốn tạo hình, vẽ bánh ga tô; Đồ đôi - XD: Khu vui chơi của bé, công viên tuổi thơ đề, đọc truyện qua các tranh vẽ. HĐC: Kể lại một buổi thăm bàn tay. HĐG : Làm bưu thiếp tặng bạn. quan hoặc sự việc trong sinh hoạt của bé. HĐC: Biểu diễn văn nghệ, nghe các bài hát - Trò chơi: Thử đoán bạn vui hay buồn. Tìm bạn, Tạo nhóm - TC: về cách cảm ơn, xin lỗi, dạ vâng trong các tình huống. theo chủ đề HĐG : Xem tranh, ảnh về bạn trai, bạn gái, trang phục, đồ Xem tranh,. đọc 1 số từ bằng tiếng anh đơn giản. HĐNT: Quan sát bạn trai bạn gái, trang phục dùng đồ chơi của bạn trai, bạn gái. * LQTA: Bài: Giới thiệu các nhân vật. Alfie, Amanda, của bạn trai bạn gái. HĐC : Chơi trò chơi dân gian: Nu na nu nống, dạy trẻ biết George; hello - HĐTN: Mừng sinh nhật bé cảm ơn, xin lỗi, kĩ năng ứng xử khi gặp người lạ Bài: Giới thiệu cô giáo: Alfie, Amanda, George, - GDKNXH: Dạy trẻ không chạm vào vùng kín (cckt,kn) teacher; bye bye Bài: Từ vựng, câu: bag, book, crayon, pencil. / What is it?
- KẾ HOẠCH TUẦN: 01 Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai?” ( Thực hiện từ ngày ngày 30 tháng 09 đến ngày 04 tháng 10 năm 2024) Ngày, Đón trẻ - trò Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các góc Hoạt động tháng chuyện- Điểm Thể dục sáng học có chủ trời buổi chiều danh đích 11. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ: Trò - Tập các động tác phát triển HĐTH - Quan sát: Bạn trai, bạn - Góc đóng vai : Bán -LQTA: Giới chuyện về họ tên, nhóm cơ và hô hấp Vẽ bản thân ( gái. hàng, bác sĩ, nấu ăn. thiệu nhân vật: tuổi, giới tính của + Hô hấp: Thổi bóng bay ĐT) - Quan sát đồ dùng đồ - Góc KH/TN: Nhận biết Alfie, trẻ. + Tay vai 1: Đưa tay ra phía chơi của bé. khuôn mặt buồn, vui. Lắp Amanda, Thứ hai - T/c bé thích gì? trước, sau - Quan sát các sự vật ghép các bộ phận trên cơ 30/09/2024 - Trò chuyện trẻ + Chân 1: Khuỵu gối hiện tượng... thể từ nguyên vật liệu mở. - T/C: Trò về vị trí, trách + Bụng 1: Đứng cúi người về - Trò chơi vận động: Xếp thành cặp những đối chơi: Thử trước nhiệm của bé trong Tung và bắt bóng, bật tượng có liên quan ( đôi đoán bạn + Bật 1: Bật tiến về phía trước vui hay gia đình và lớp học vào vòng... chân, đôi mắt, đôi dép)... 2. Mục đích yêu cầu buồn ? - Chơi tự do: Bật liên tục - Góc sách, truyện: Làm - KT: Trẻ tập thành thạo các 2. Mục đích yêu vào vòng, cắp cua bỏ giỏ, động tác thể dục cùng cô LQVH: sách về cđ đọc sách truyện, cầu: Thơ: Những cờ lúa ngô, chơi đ/c xem tranh bạn trai, bạn gái. HĐVS: * KT: Trẻ biết kể - KN: Rèn kỹ năng tập thể dục thường xuyên, rèn đội hình đội con mắt ngoài trời. Tô màu 1 số nét, chữ cái - Thực hành về tên, tuổi, giới ngũ (CCKT,KN ) 2. Mục đích yêu cầu: tiếng anh quen thuộc. rửa mặt. - TĐ: Trẻ tích cực tham gia hoạt * KT: Trẻ biết những đặc - Góc XD: Xây dựng khu - Đọc đồng tính, sở thích của động. điểm nổi bật của vui chơi của bé. dao “ Tay trẻ. Biết vị trí và 3. Chuẩn bị: bạn trai, bạn gái. Biết kể - Góc nghệ thuật: Tô mầu, đẹp” trách nhiệm của - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ tên 1 số đồ dùng, đồ chơi. vẽ , nặn bé và các bạn, vẽ -PTVĐ(Ôn) bé với gia đình và - Vòng thể dục, băng đĩa Kể được tên 1 số bàn tay, bàn chân, Ôn ND 7 Thứ ba lớp học. 4. Cách tiến hành: sự vật, hiện tượng... thiết kế trang phục bạn trai, trẻ chưa đạt 01/10/2024 * KN: Rèn trẻ kĩ *HĐ1: Khởi động: Cho trẻ đi theo - Trẻ biết chơi các trò bạn gái từ nguyên liệu thiên năng lễ phép, trò động chơi thành thạo. nhiên. chuyện, ghi nhớ.
- * TĐ: Trẻ hứng thú - Cho trẻ đi chạy theo vòng tròn * KN: Rèn trẻ kĩ năng 2. Mục đích yêu cầu: trò truyện cùng cô, kết hợp các kiểu sau đó xếp thành KPXH *KT: Trẻ biết lựa chọn các LQTA: Giới q/s và ghi nhớ, so sánh 4 hàng theo tổ. Tôi là ai thiệu các nhân Thứ tư yêu quý bạn bè. và trả lời câu hỏi. Mở góc chơi, nhận vai chơi và *HĐ 2: Trọng động: Tập mỗi động vật: George; 02/10/2024 3. Chuẩn bị: (CCKT,KN) rộng vốn từ, phát triển nói được cách chơi. hello - Môi trường lớp tác 2 lần x 8 nhịp tư duy. - Trẻ biết lựa chọn các - Kể lại một học sạch sẽ, thông - Hô hấp: Thổi bóng bay (TH 4- 5 * TĐ: Trẻ tích cực tham nguyên vật liệu khác nhau để lần) buổi thăm thoáng. Nội dung gia hoạt động tạo ra sản phẩm theo ý TTCB : Chân đứng rộng bằng vai, quan, du lich trò chuyện. 3. Chuẩn bị: Địa điểm: tưởng. tay thả xuôi hoặc sự việc *KN: Rèn kĩ năng đóng vai, - Một số tranh TH: Đưa 2 tay khum trước miệng Sân trường. trong sinh ảnh về chủ đề . và thổi mạnh,đồng thời đưa 2 tay - Đối tượng: Bạn gái bạn thể hiện vai, chơi theo nhóm hoạt 4. Cách tiến hành: ra ngang trai. Đồ dùng đồ biết liên kết các của bé. Hoạt động 1: - Tay vai 1: Đưa tay ra phía trước, chơi: Đ/c NT dây thừng, nhóm chơi. Đón trẻ. sau. LQCC phấn, sỏi, bóng nhựa, vòng, * TĐ: Trẻ tích cực tham gia HĐLĐ Cô đón trẻ, động TTCB: Đứng thẳng, 2 chân LQ chữ cái a, ă, bàn cờ, đồ chơi hoạt động - Hướng dẫn viên trẻ chào hỏi, lễ ngang vai â (CCKT,KN) ngoài trời, cát, nước... 3. Chuẩn bị: trẻ mặc, cởi phép với người +Nhịp 1: Đưa hai tay thẳng lên cao 4. Cách tiến hành - Các nguyên vật liệu mở áo. Thứ năm thân, nhắc trẻ cất quá đầu *Hoat động 1: Gây cho trẻ hoạt động. - Xem phim 03/10/2024 đồ dùng cá nhân +Nhịp 2 : Đưa 2 tay ra phía hứng thú - Đồ chơi đầy đủ, xếp ngăn hoạt hình trước, cao ngang vai Eook. gọn gàng. - Cô cùng trẻ hát“ Bạn nắp, thuận tiện +Nhịp 3 : Đưa 2 tay ra phía sau Những tay Hoạt động 2: Trò có biết tên tôi“gt đối 4. Cách tiến hành: lái lụa ( tập +Nhịp 4 : Về TTCB chuyện. tượng quan sát, kiểm tra sĩ * HĐ1: Thỏa thuận trước 1,2) Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên - Dạy trẻ - Cô gợi hỏi tré : số, sức khỏe. Giáo khi chơi. -Chân 1: Khuỵu gối biết cảm con tên là gì? dục trẻ không chơi quá - Cô tổ chức cho trẻ chơi trò TTCB : Đứng thẳng, 2 gót chân ơn, xin lỗi. chơi “ tìm bạn thân „ cô gợi - Năm nay con chụm vào nhau, 2 tay chống hông xa. mấy tuổi? +Nhịp 1 : Nhún xuống, đâu gối hơi *Hoat động 2: Quan sát. mở để trẻ nói tên góc chơi, - Con là bạn trai, khuỵu GDÂN - Các con đang ở đâu? đồ dùng đồ chơi và những trò Thứ sáu hay bạn gái. Sở +Nhịp 2 : Đứng thẳng lên - NDTT: Dạy Các con thấy những gì ở chơi phù hợp với đồ dùng ở VĂN 04/10/2024 thích của con là gì. +Nhịp 3 : Như nhịp 1 hát: bạn có trường? Con cảm nhận thế các góc. Cô giới thiệu chủ đề NGHỆ Con thích món ăn +Nhịp 4 :Về TTCB biết tên tôi nào về quang cảnh xung chơi, trẻ nêu ý tưởng chơi và - Biểu diễn quanh trường? gì, con thích Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên - Nghe hát: rủ bạn cùng chơi, cô giới các bài hát Mừng sinh Con quan sát thấy gì? thiệu trò chơi tại các góc. về chủ đề nhật VS – NG - TT TCAN:Những
- chơi với bạn nào? - Bụng 1: Đứng cúi người về nốt nhạc xinh Đây là ai? đây là bạn trai - Giáo dục trẻ chơi đoàn kết, Vì sao?. Con có trước (CCKT,KN) hay bạn gái? Con có nhận giữ gìn đồ chơi. vị trí, trách nhiệm TTCB : Đứng hai chân rộng bằng xét gì về bạn trai? Đây là * HĐ 2: Quá trình chơi. như thế nào trong vai, 2 tay xuôi theo người cái gì? Chân, tay, đầu tóc Trẻ về các góc chơi tiếp tục gia đình? +Nhịp 1 : 2 tay dơ lên cao bạn trai như thế nào? Bạn thỏa thuận, triển khai chơi gái có những đặc điểm Để mọi người +Nhịp 2 : Cúi xuống, 2 chân thẳng, theo kế hoạch đã bàn, cô đến nào? Bạn trai trong gia đình vui tay chạm đất các góc chơi gợi +Nhịp 3 : Đứng lên 2 tay giơ cao thường mặc quần áo lòng con sẽ làm gì? mở để trẻ thể hiện ý tưởng +Nhịp 4 : Đứng thẳng, 2 tay xuôi ntn? Trang phục bạn trai - GD trẻ chơi động viên trẻ giao lưu theo người bạn gái có điểm gì đặc ngoan,nghe lời ông Nhịp 5, 6, 7, 8 thực hiện như trên biệt? Muốn trang phục liên kết các nhóm chơi. Trẻ ,bà, cha mẹ, cô - Bật 1: Bật tiến về phía trước bền đẹp con sẽ làm gì? chơi cô bao quát động viên giáo, biết giữ gìn Giáo dục... trẻ. vệ sinh cá nhân, TTCB : Đứng khép chân, 2 tay * TCVĐ: Bật liên tục * HĐ 3: Kết thúc chơi đầu tóc gọn gàng chống hông vào vòng (2-3 lần) - Cô đến các góc quan sát, sạch sẽ. TH :Bật 2 chân về phía trước 3- 4 lần.Quay sau bật về chỗ cũ và thực nhận xét Hoạt động 3: * Chơi tự do: Trẻ chơi hiện tiếp 2-3 lần Điểm danh. theo ý thích, chơi với đồ * HĐ3: Hồi tĩnh. Trẻ đi nhẹ nhàng chơi ngoài trời. Hỏi lại - Hướng trẻ tập 1 -2 vòng quanh sân tập. Gd trẻ tên hoạt động thể dục sáng năng tập thể dục để có cơ thể khỏe *Hoạt động 3: Kết mạnh thúc:Cô tập trung điểm danh, nx, Ngày 24 tháng 9 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, yêu cầu GV bổ sung ND TA từ MT, MND, Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
- KẾ HOẠCH TUẦN: 02 Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai?” ( Thực hiện từ ngày ngày 07 tháng 10 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024) Ngày, Đón trẻ - trò Hoạt động Hoạt động tháng chuyện- Điểm Thể dục sáng học có chủ Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc buổi chiều danh đích 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ : T/c: Bé - Tập các động tác phát - Quan sát các sự vật, hiện - Góc đóng vai: Bán hàng, - Đọc thơ, giới thiệu về bản triển nhóm cơ và hô PTVĐ tượng thời tiết trong ngày. bác sĩ, nấu ăn. đồng dao thân. hấp Chạy chậm - Quan sát đồ dùng, đồ chơi - Góc KH/TN: Nhận biết “Tay đẹp” 2 - T/c: Về bạn trai, + H : Gà gáy 120-150. bé trai, bé gái, khuôn mặt buồn, vui. Lắp (ôn) Thứ hai bạn gái, tên, tuổi, + Tay: Tay đưa ra TCVĐ: Kẹp - Q/s bàn tay, bàn chân ghép các bộ phận trên cơ trước, lên cao bóng - Trò chơi vận động: Tung và LQTA: : Giới 07/10/2024 giới tính.. thể từ nguyên vật liệu mở. + Bụng: Đứng quay (CCKTM,KN) bắt bóng. Đi trên dây thiệu cô giáo: - T/c: Bé làm được Xếp thành cặp những đối người sang 2 bên - Chơi tự do: Bật liên tục vào Alfie, Amanda, gì? + Chân: Ngồi xổm, vòng, cắp cua bỏ giỏ, ô ăn tượng có liên quan ( đôi George, - Điểm danh đứng lên liên tục quan, vẽ trang phục của tré chân, đôi mắt, đôi dép)... teacher; bye 2. Mục đích yêu cầu: + Bật: Bật tách chân và trai, bé gái, bàn tay bé làm - Góc sách, truyện: Làm bye * K:. Trẻ biết giới khép chân LQVH được gì... sách, xem tranh, đọc truyện thiệu về bản thân, kể 2. Mục đích yêu cầu Truyện: Chuyện 2. Nội dung: qua tranh vẽ, ghép các bộ HĐVS về tên, tuổi, đặc điểm - Trẻ biết tập các động của dê con - Quan sát các sự vật, hiện phận tạo thành bé trai, bé - Dạy trẻ kỹ bản thân trẻ. tác thể dục cùng cô; tượng thời tiết trong ngày. gái.. năng đánh - Trẻ phân biệt - Rèn kỹ năng tập (CCCK,KN) Quan sát đồ dùng, đồ chơi bé - Góc xây dựng: Xây dựng răng. thường xuyên; trai, bé gái. q/s bàn chân, bàn công viên tuổi thơ ( CCKTM) được điểm giống và - Trẻ tích cực, hứng tay bé làm được những gì. khác nhau giữa bạn - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé, trai và bạn gái. Biết 1 thú tham gia vào hoạt - Trò chơi vận động: Tung và dán, tô màu về bé và các bạn, - Trò chuyện bắt bóng. Đi trên dây số hoạt động trong động. chơi với cuốn tạo hình, vẽ về cách cảm Thứ ba - Chơi tự do: Bật liên tục vào ngày mà bé - GD trẻ thường bánh ga tô; Đồ đôi bàn tay ơn, xin lỗi, 08/10/2024 xuyên tập thể dục vòng, cắp cua bỏ giỏ, ô ăn làm được. dạ, vâng giúp cơ thể khỏe quan trong các tình huống.
- * KN: Rèn kĩ năng mạnh giống Bác Hồ * HĐTN: Mừng sinh nhật bé ( Ngày 11/10/2024) giao tiếp mạnh dạn, đã dạy tự tin. 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu: LQTA: : Giới * TĐ: Trẻ hứng thú - Sân tập bằng phẳng, * KT: Trẻ biết được một số đặc *KT: Trẻ biết lựa chọn các góc sạch sẽ, sức khỏe của HĐTH thiệu cô giáo: tham gia trò chuyện điểm về sở thích đồ dùng đồ chơi. Biết nhận vai chơi, nói Thứ tư trẻ Cắt dán các Alfie, Amanda, cùng cô. hình tròn chơi của bạn trai, bạn gái. được cách chơi các t/c. George, 09/10/2024 - Gậy thể dục: 36 cái 3. Chuẩn bị: (M) teacher; bye -Nhạc các bài hát chủ - Biết quan sát nêu nhận xét về các -Trẻ biết thảo luận, bàn bạc - Một số tranh ảnh, bye đề sự vật hiện tượng xung quanh, biết phân công công việc, biết phản nhạc 1 số bài về - Xem tranh, 4. Cách tiến hành: chơi các trò chơi thành thạo. ánh được hành động của vai chủ đề bản thân. đọc 1 số từ * HĐ 1: khởi động: * KN: Rèn trẻ kĩ năng quan sát chơi như người lớn. 4. Cách tiến hành: và ghi nhớ, so sánh và trả lời *KN: Rèn kĩ năng lấy và cất đồ bằng tiếng Cô cho trẻ làm đoàn anh đơn giản Hoạt động 1: Đón tàu, kết hợp các kiểu câu hỏi. chơi đúng nơi quy định, rèn kĩ trẻ. đi sau đó xếp thành 4 * TĐ: Trẻ yêu quý, bảo vệ các năng chơi, kĩ năng đóng vai, thể Cô đón trẻ vào lớp hàng theo tổ, dãn bộ phận trên cơ thể. hiện vai chơi, nhắc trẻ cất đồ dùng cách đều 3. Chuẩn bị: Địa điểm quan sát: hoạt động theo nhóm, liên kết HĐLĐ cá nhân gọn gàng * HĐ 2: Trọng động: Sân trường. các nhóm chơi. -Ôn kỹ năng đúng nơi quy định. Tập mỗi động tác 2 lần LQCC - Đối tượng: Đd, đ/c bạn trai, bạn * TĐ: Trẻ tích cực tham gia hoạt mặc cởi áo. Hoạt động 2: Trò x 8 nhịp Trò chơi chữ a, gái có gì khác nhau, bàn tay, bàn động -HĐTH(Ôn) chuyện. + Hô hấp: Gà gáy ă, â chân..Đồ dùng đồ chơi, phấn, sỏi, 3. Chuẩn bị: Khuôn viên - Ôn ND 92 - Cô hát cùng trẻ + Tay vai 1: Tay đưa ra Thứ năm (RKT,KN) đồ chơi ngoài trời... chơi rộng. trẻ chưa đạt bài“ Bạn có biết tên trước, gập trước ngực 10/10/2024 4. Cách tiến hành - Các góc chơi và trò chơi tôi“ gợi hỏi trẻ con Nhịp 1. đưa hai tay ra trước ngực. Nhịp 2. Hai *Hoat động 1: Gây hứng thú theo 5 góc. tên là gì? Con năm Cô tập trung trẻ , giới thiệu đối - Các nguyên vật liệu mở cho nay mấy tuổi? Con là tay gập trước ngực. Nhịp 3. đưa hai tay tượng quan sát, kiểm tra sức trẻ hoạt động. bạn trai hay bạn ra trước - Đ/c xếp ngăn nắp, thuận tiện dễ lấy dễ cất.
- gái? Trên cơ thể ngực.Nhịp 4. Hai tay LQVT khỏe trẻ, điểm danh trẻ, gd trẻ 4. Cách tiến hành: con có những bộ thả xuôi Xác định vị trí không chơi xa. * HĐ1: Thỏa thuận trước khi phận nào? + Chân : Ngồi xổm, của đồ vật, phía *Hoat động 2: Quan sát. chơi. VĂN - Bạn gái ăn mặc đứng lên liên tục Nhịp - Các con đang ở đâu? Các con - Cho trẻ chơi trò chơi" dấu NGHỆ trên, phía dưới, như thế nào? Bạn 1. Hai tay chống hông thấy những gì? Bé làm được gì? tay ". Đến các góc cô gợi mở - Biểu diễn ngồi xuống. phía trước, phía trai, bạn gái có gì Con q/s xem trên cơ thể mình có để trẻ nói tên góc chơi các bài hát Nhịp 2 đứng lên nhịp 3 khác nhau? Con sau so với bản những bộ phận nào? Những bộ về chủ đề ngồi xuống nhịp 4 - Cô giới thiệu chủ đề chơi, thân trẻ. phận này có ivhs lợi gì? Đây là đồ VS – NG - thích được chơi gì, đứng lên hai tay thả gợi ý cho trẻ nhận vai chơi, TT Thứ sáu làm gì nhất? Vì sao? xuôi. chi dành cho bạn nào? góc chơi. 11/10/2024 Hàng ngày khi ở + Bụng: Đứng quay (CCKT,KN) Con có nhận xét gì về đặc điểm, sở * HĐ 2: Quá trình chơi. trường, ở nhà con người sang 2 bên. thích, đồ chơi bạn trai, bạn - Trẻ về các góc chơi tiếp tục làm được những Nhịp 1. 2 tay chống gái?...Muốn đồ dùng, đồ chơi luôn thỏa thuận, triển khai chơi theo công việc gì? Con sẽ hông chân rộng bằng vai bền đẹp con sẽ làm gì? Gd trẻ biết kế hoạch đã bàn, tham những hoạt đồng thời quay người giữ gìn đồ chơi .* - Cô đến các góc chơi gợi mở sang trái, nhịp 2. quay động nào? - GD trẻ TCVĐ: Tung và bắt bóng. để trẻ thể hiện ý tưởng chơi. người sang phải, nhịp chơi vui vẻ đoàn kết, * Chơi tự do: Hỏi trẻ tên bài học? - Hướng trẻ hợp tác, liên kết biết giúp đỡ bạn bè, 3,4 như nhịp 1,2 *Hoạt động 3: Kết thúc: + Bật: Bật tách chân và các nhóm chơi, uốn nắn giáo biết giữ gìn vs cơ thể Cô tập trung trẻ lại, điểm danh trẻ, khép chân dục trẻ trong khi chơi. sạch sẽ. nhận xét buổi hoạt động, Cho trẻ * HĐ 3: Hồi tĩnh: * HĐ 3: Kết thúc chơi. Hoạt động 3: Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1- 2 đi vệ sinh - Cô đến từng nhóm nhận xét, Điểm danh. phút quanh sân tập động viên trẻ, cùng trẻ cất đồ - Hướng trẻ tập thể chơi gọn gàng. dục sáng. Ngày 24 tháng 9 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: Nhất trí với KH tuần giáo viên đã xây dựng, yêu cầu thực hiện nghiêm túc.
- KẾ HOẠCH TUẦN: 03 Chủ đề nhánh: “ Bé cần gì lớn lên và khoẻ mạnh?” ( Thực hiện từ ngày ngày 14 tháng 10 đến ngày 18 tháng 10 năm 2024) Ngày, Đón trẻ - trò Hoạt Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động tháng chuyện- Điểm Thể dục sáng động học trời góc buổi chiều danh có chủ đích 11. Nội dung 1. Nội dung: GDKNXH 1. Nội dung: 1. Nội dung: LQTA: - Đón trẻ: Trò - Tập các động tác phát triển Dạy trẻ không - Quan sát: Đồ dùng, đồ - Góc đóng vai: Bán Từ vựng, câu: chuyện về 4 nhóm cơ và hô hấp chạm vùng kín chơi của bé trai. hàng, bác sĩ, nấu ăn. bag, book, nhóm thực - Hô hấp 2: Thổi bóng bay - Quan sát: Đồ dùng, đồ - Góc KH/TN: Chơi crayon, pencil. phẩm, các món - Tay vai 5: tay thay nhau quay dọc (CCKT,KN) chơi của bé gái. với đất nặn, giấy màu, What is it? Thứ hai ăn, sự liên quan thân Quan sát, lắng nghe âm mẩu gỗ, viên sỏi, hột - Xem tranh, 14/10/2024 ảnh về trang đến ăn uống và - Chân: đứng khuỵu 1 chân ra trước, thanh trên sân trường.... hạt, que tăm tạo thành phục, đồ bệnh tật. chân sau thẳng -Trò chơi vận động: Kẹp bạn trai, bạn gái, trang -Trò chuyện nhu dùng, đồ - Bụng 4: Đứng đan tay sau bóng.. phục... Chăm sóc cây cầu hàng ngày để chơi của bạn lưng, gập người về phía trước - Chơi tự do: Đi thay đổi cảnh. bé lớn lên và trai, bạn - Bật 4: Bật tiến về phía trước tốc độ theo hiệu lệnh , đồ - Góc Sách, truyện: khỏe mạnh. 2. Mục đích yêu cầu dùng đồ chơi ngoài trời.trò gái. Làm sách về các bộ - T/c tôi và bạn - Trẻ biết tập thành thạo các KPKH chơi trải ngiệm : chiếc túi HĐVS Những bộ phận trên cơ thể, xem có gì khác biệt ? động tác thể dục cùng cô kỳ lạ. Hướng dẫn phận giác quan tranh, đọc truyện, chữ - Điểm danh trẻ. - Rèn KN tập các động tác TD, rèn * PTVĐNT: Bé vui khỏe trẻ Kĩ năng của bé cái... 2.MĐYC đội hình đội ngũ 2. Mục đích yêu cầu: rửa tay bằng * KT: Trẻ biết kể (CCKT,KN) - Góc XD: Xây dựng xà phòng. - Trẻ tích cực tham gia HĐ * KT: Trẻ biết những đặc tên 4 nhóm khu vui chơi của bé ( RKN) - GD trẻ thường xuyên tập thể dục điểm nổi bật của.1số đồ thực phẩm. Biết - Góc NT: Vẽ, xé, dán, Nghe các giúp cơ thể khỏe mạnh dùng, đồ chơi của bạn trai, tầm quan trọng (HTLTTGĐ ĐHCM) tô màu về bé và các bài hát, biểu bạn gái. của việc ăn uống 3. Chuẩn bị: bạn, chơi với cuốn tạo diễn các bài Thứ ba - Phát hiện ra 1 số âm thanh đủ lượng, đủ - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, hình, vẽ bánh ga tô; Hát trong chủ 15/10/2024 trên sân trường. chất. Biết giữ gìn vòng thể dục: 36 cái, nhạc. các bài hát về chủ đề. đề. vs trong ăn - Máy vi tính, loa đài KPKH(Ôn) 4. Cách tiến hành: Ôn ND 43 trẻ chưa đạt
- uống, trong sinh *HĐ1: Khởi động: Cho trẻ đi - Trẻ biết chơi các trò chơi 2. Mục đích yêu cầu: hoạt. Nhận ra sự theo động thành thạo. *KT: Trẻ biết lựa khác biệt giữa - Cho trẻ đi chạy theo vòng tròn PTVĐ * KN: Rèn trẻ kĩ năng quan chọn các góc chơi. mình và bạn. kết hợp các kiểu sau đó xếp Ném xa bằng sát và ghi nhớ, so sánh và trả -Trẻ biết thảo luận, - Vẽ, tô màu * KN: Rèn trẻ kĩ thành 4 hàng theo tổ. 1tay lời câu hỏi. bàn bạc phân công bạn trai, bạn * HĐ 2: Trọng động: Tập mỗi Thứ tư năng lễ phép, nói TCVĐ: Thi - Mở rộng vốn từ, phát triển công việc, biết chơi gái. động tác 2 lần x 8 nhịp 16/10/2024 rõ ràng, mạch lạc xem ai nhanh tư duy cho trẻ. theo nhóm. LQTA: Từ - Hô hấp 2: Thổi bóng bay khả năng ghi nhớ, (RKT,KN) * TĐ: Trẻ tích cực tham - Biết thể hiện lạicông vựng, câu: - Tay vai 5: tay thay nhau quay gia hoạt động việc của người lớn qua bag, book, chú ý cho trẻ. dọc thân * TĐ: Trẻ hứng 3. Chuẩn bị: Địa điểm quan vai chơi. crayon, pencil. Nhịp 1. Chân rộng bàng vai mọt / What is it? thú trò truyện tay cao, một tay thấp. Nhịp hai đưa sát: Sân trường. *KN: Biết lấy và cất đồ cùng cô. tay lên cao quay dọc thân. Nhịp 3, 4 - Đối tượng quan sát: Các chơi đúng nơi quy định 3. Chuẩn bị tương tự nhịp 1,2. loại đồ dùng, đồ chơi, phấn, chơi, hoạt động theo - Lớp học gọn - Chân: đứng khuỵu 1 chân ra sỏi, bóng , đồ chơi ngoài nhóm, liên kết gàng sạch sẽ, trước, chân sau thẳng. Nhịp 1. hai LQVT trời, cát, nước..... các nhóm chơi. HĐLĐ tranh ảnh, đồ tay chống hông chân rộng bàng Xác định vị trí 4. Cách tiến hành * TĐ: Trẻ tích cực tham dùng, đ/c của vai đồng thời đưa 1 chân ra trước của đồ vật: *Hoat động 1: Gây hứng gia hoạt động Dạy trẻ tết tóc, bé... khuỵu gối, nhịp hai về tư thế chuẩn Phia trước- thú 3. Chuẩn bị: tết sợi đôi. 4. Cách tiến bị. Nhịp 2,4 như nhịp 1,2. phía sau, phía Cô tập trung trẻ ca hát - Các nguyên vật liệu (CCKTM) Thứ năm hành - Bụng 4: Đứng đan tay sau trên- phía bài“Tay xinh, tay ngoan“ - Cô ân cần đón mở cho trẻ hoạt động. 17/10/2024 lưng, gập người về phía trước. dưới, phía phái- kiểm tra sức khỏe trẻ, Xem phim trẻ vào lớp gợi ý - Đồ dùng đồ chơi đầy hoạt hình E Nhịp 1. đứng chân rộng bằng vai phia phải so với điểm danh trẻ, cho trẻ lựa cho trẻ cất đồ đồng thời đan tay sau lưng, gập đủ, xếp ngăn nắp, book (Những vật chọn địa điểm quan sát. dùng cá nhân người về phía trước. Nhịp 2 về 4. Cách tiến hành: tay lái lụa chuẩn mùa 2) gọn gàng. Cùng tư thế chuẩn bị, nhịp 3,4 như Giáo dục trẻ không chơi * HĐ1: Thỏa thuận (CCKT,KN) - KNS: Kĩ năng trẻ hát“ Mời bạn nhịp 1,2 quá xa. trước khi chơi. ứng xử khi khi ăn“ gợi hỏi trẻ -Bật 4: Bật tiến về phía trước. *Hoat động 2: Quan sát. - Cô tổ chức cho trẻ hát gặp người lạ Hàng ngày ở lớp *Hoạt động 3: Hồi tĩnh. Cho - Cô cho trẻ quan sát 2-3 bài" Cái mũi ".trò con được ăn trẻ đi lại nhẹ nhàng 1 -2 vòng phút. chuyện với trẻ về chủ những món gì? quanh sân tập - Các con đang ở đâu? đề. Cô gợi ý cho trẻ Con hãy kể tên Các con thấy những gì? nhận vai chơi, góc nhóm thực .... Thứ sáu GDÂN chơi... 18/10/2024 - NDTT: Dạy VĂN hát: “Năm ngón NGHỆ tay ngoan. NDKH:
- phẩm mà con Nghe hát : Em - Con có nhận xét gì về - GDT: Chơi đoàn kết, - Biểu diễn biết? Để cơ thể là bông hồng đồ chơi ô tô? Đồ chơi chấp hành nội quy góc. các bài hát mau lớn khỏe nhỏ này thường giành cho * HĐ 2: Quá trình chơi. về chủ đề mạnh con cần ăn TCÂN: Nhận những bạn nào? - Trẻ về các góc chơi VS – NG - những thực hình đoán tên - Đây là đồ chơi gì? Con tiếp tục thỏa thuận, TT phẩm nào? Vì bài hát có nhận xét gì về đồ chơi triển khai chơi theo kế sao phải giữ gìn (CCKT,KN) hoạch đã bàn. vs trong ăn uống búp bê? Đồ chơi búp bê và trong sinh thường giành cho những - Cô bao quát sử lí các hoạt? bạn nào? Vì sao? Để tình huống sảy ra trong Ngoài ăn uống những đồ chơi này bền đẹp khi chơi, chơi đủ chất hợp vs con sẽ làm gì? Giáo dục trẻ cùng trẻ. con còn phải làm giữ gìn đồ chơi... * HĐ 3: Kết thúc chơi. gì? Con và bạn * TCVĐ: Kẹp bóng. 2-3 .- Cô đến từng nhóm có điểm gì khác lần nhận xét, khen ngợi trẻ nhau? * Chơi tự do: Cô gợi mở sau đó cho tập trung trẻ Giáo dục trẻ để trẻ chọn trò chơi, đồ đến góc xây dựng cô biết ăn uống đủ chơi theo ý thích. nhận xét chung. chất hợp vs, *Hoạt động 3: Kết thúc: - Cô cùng trẻ cất đồ thường xuyên tập thể dục Cô tập trung trẻ lại, điểm dùng đồ chơi gọn gàng. - Điểm danh. danh trẻ, nhận xét buổi - Thể dục sáng. hoạt động, Cho trẻ đi vệ sinh tay chân.
- Ngày 24 tháng 9 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, xuyên suốt MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
- KẾ HOẠCH NGÀY Tuần 1: Chủ đề nhánh “Tôi là ai” Từ ngày 30 tháng 09 đến ngày 4 tháng 10 năm 2024 Thứ 2: Ngày 30/09/2024 HĐCCĐ: HOẠT ĐỘNG TẠO HÌNH Đề tài: Vẽ bản thân ( ĐT) I. Mục đích- yêu cầu 1. Kiến thức - Trẻ biết vận dụng kỹ năng đã học để vẽ về bản thân theo trí nhớ và sự tưởng tượng của trẻ. Biết một số đặc điểm khác nhau giữa bản thân và bạn. 2. Kỹ năng - Trẻ biết phối hợp các kỹ năng tạo hình để vẽ về bản thân, bố cục tranhhài hoà, cân đối, hợp lý, tô màu hài hoà, có sự sáng tạo. 3. Thái độ - Trẻ yêu quý, giữ gìn vệ sinh chung và sản phẩm của mình và biết yêu và bảo vệ bản thân. II. Chuẩn bị 1. Địa điểm - Trong lớp học 2. Đồ dùng - Tranh gợi ý của cô: 2 tranh: + Tranh 1: Vẽ bạn trai + Tranh 2: Vẽ bạn gái - Nhạc chủ đề - Giấy vẽ, sáp màu, giá treo sp III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * HĐ 1: Gây hứng thú - Chào mừng các bạn đến với chơng trình « Chân - Trẻ vỗ tay dung bé » - Cô mở nhạc cho 10 bé đi biểu diễn thời trang - Trẻ quan sát và hưởng ứng - Hỏi trẻ về các bạn đang đứng trước mặt mình ? Là bạn trai hay bạn gái ? Cho trẻ nhận xét về đặc điểm - Trẻ lắng nghe và nêu nhận xét của bạn trai và bạn gái. - Cô giới thiệu triển lãm tranh * HĐ 2: Bài mới * Quan sát tranh gợi ý + Tranh 1: Vẽ bạn trai - Trẻ quan sát tranh - Tranh vẽ ai? - Bạn trai - Con hãy nêu nhận xét về bức tranh? - Trẻ nêu nhận xét. - Bạn trai có những đặc điểm gì? - Trẻ kể : tóc ngắn, áo sơ mi, quần cọc, dép - Thuyền vẽ bằng nét gì? cps quai - Cô vẽ bạn trai như thế nào ? - Cô dùng nét thẳng, nét xiên, cong - Bãi cát như thế nào? tròn để vẽ ạ - Nhận xét về cách tô màu ? - Cô chọn màu sáp, phối hợp lý, tô mịn màng, tô kín màu, không bị chờm màu ra ngoài ạ. - Cô khái quát lại và đặt tên cho bức tranh. - Trẻ lắng nghe. + Tranh 2 : Vẽ bạn gái - Các con thấy bức tranh này của cô như thế nào? - Trẻ nêu nhận xét. - Cho trẻ nêu điểm khác nhau với bức tranh 1 - Trẻ trả lời
- - Hỏi trẻ đặc điểm, cách vẽ, tô màu, dùng màu gì để tô ?..... + Hỏi ý tưởng của trẻ: - Con dự định vẽ gì? - Trẻ trả lời - Con sẽ vẽ như thế nào? - Con dùng bút vẽ các nét trò, thẳng, xiên để vẽ ạ - Để vẽ cho đẹp các con phải làm gì? - Vẽ cân đối, tô mầu hài hòa.. - Vậy các con cùng vẽ những bức tranh thật đẹp để - Vâng ạ tham dự triển lãm nhé. - Giáo dục trẻ ngồi ngay ngắn, cẩn thận, cầm bút - Trẻ chú ý lắng nghe bằng tay phải và giữ gìn vẹ sinh khi tham gia thực hiện. * Trẻ thực hiện : Cô Quan sát trẻ thực hiện, động - Trẻ thực hiện viên, khuyến khích trẻ. - Cô hướng dẫn riêng với những trẻ còn lúng túng. - Trong quá trình trẻ vẽ, cô mở nhạc không lời, kết hợp quan sát, gợi ý động viên trẻ. * Trưng bày và nhận xét sản phẩm - Cho trẻ trưng bày và nhận xét sản phẩm của nhau: - Trẻ trưng bày và nx sp + Con thích bài nào nhất? Vì sao? - 4-5 trẻ nhận xét sản phẩm + Bạn vẽ những gì? + Con đặt tên cho bức tranh của mình là gì? - Trẻ đặt tên cho sản phẩm của mình * HĐ 3: Kết thúc: - Cô nhận xét, tuyên dương và cho trẻ ra sân chơi - Trẻ lắng nghe và hưởng ứng cùng cô I. Hoạt động chiều Trò chơi: Thử đoán bạn vui hay buồn I. Mục đích-yêu cầu 1. Kiến thức : - Trẻ biết tên trò chơi: Thử đoán bạn vui hay buồn , biết cách chơi -Trẻ phân biệt được một số trang thái cảm xúc 2. kỹ năng : - Rèn khả năng nhanh nhẹn khi chơi trò chơi 3. Thái độ : - Trẻ tích cực tham gia. II. Chuẩn bị 1. Địa điểm -Trong lớp hoc 2. Đồ dùng của cô -Giao án -Bài hát trong chủ điểm - Vòng tròn - Khuôn mặt trạng thái cảm xúc: vui, buồn.... 3. Đồ dùng của trẻ -Trang phục gọn gàng, dễ vận động - Tâm thế trẻ thoải mái
- III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1.HĐ1 :Gây hứng thú - Cô giới thiệu nội dung buổi chơi - Trẻ chú ý lắng nghe 2.HĐ2 :Bài mới - Cô giới thiệu trò chơi: Thử đoán bạn vui hay buồn - Trẻ chú ý lắng nghe cô phổ biến + Cách chơi: Cô chuẩn bị 3 vòng tròn, mỗi vòng tròn cách chơi và luật chơi để khuôn mặt thể hiện trạng thái cảm xúc (buồn, vui, tức giận, bình thản..). Chúng mình đi tự do làm các động tác vận động của thỏ hoặc cầm tay nhau cùng hát “Trên bãi cỏ, các chú thỏ, tìm rau ăn, thỏ ngoan, vâng lời mẹ, mẹ thỏ khen, thỏ rất vui”. Khi cô dừng lại và hỏi “Thỏ con cảm thấy thế nào nhỉ?” thì các con phải tìm vòng tròn biểu tượng cho cảm xúc của thỏ con. Tương tự với cảm xúc “buồn”,“tức giận”, “bình thản” -Luật chơi: Trẻ nào không về kịp phải đứng ngoài vòng hoặc đứng sai chỗ thì phải nhảy lò cò một vòng. - Trẻ chơi 3- 4 lần - Trẻ tham gia trò chơi - Cô quan sát ,giúp đỡ trẻ và nhận xét 3.HĐ3.Kết thúc -Cô nhận xét chung - Trẻ vỗ tay hưởng ứng

