Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép 20/11) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép 20/11) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_khoi_la_chu_de_4_nghe_nghiep_long_ghep_2011.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép 20/11) - Năm học 2024-2025
- Chủ đề 4: NGHỀ NGHIÊP Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 18 tháng 11 đến ngày 13 tháng 12/2024 (Lồng ghép 20/11) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Có một số tố chất vận động: Nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ. Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động. Thể hiện nhanh, mạnh, khéo phối hợp tay mắt trong thực hiện bài tập: ném, bật. - Đứng một chân giữ thăng bằng trong 10 giây. Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). - Thể hiện được các vận động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: - Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chọn trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định . 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức - Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương. Nói đuợc đặc điểm và sự khác nhau của một số nghề. Ví dụ: nói “Nghề nông làm ra lúa gạo, nghề xây dựng xây nên những ngôi nhà mới...” (Tích hợp nội dung tôi yêu Việt Nam) - Quan tâm đến các con số như thích nói về SL và đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là? Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 7 và đếm theo khả năng; tách gộp trong phạm vi 7 - Trẻ biết đếm trong phạm vi 8. Biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. Phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp - Biết chọn sách để “đọc” và xem. Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ. - Kể lại được nội dung chuyện, kể sáng tạo chuyện đã nghe theo trình tự nhất định - Nhận dạng, trò chơi, tô đồ các chữ i, t, c.
- - Sử dụng các từ: con chào cô, con chào chú thưa, dạ, vâng, cảm ơn, xin lỗi, xin phép phù hợp với tình huống. * LQTA: Nghe, hiểu được một số từ, cụm từ quen thuộc, ngắn gọn, đơn giản. - Nói, đọc theo được thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh, minh họa chỉ người, đồ vật. - Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách. Có khả năng nhận dạng một số chữ cái. 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm – kỹ năng xã hội - Mối quan hệ giữa hành vi của trẻ và cảm xúc của người khác. - Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm với bạn qua các trò chơi. (tích hợp nội dung ‘‘Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh”) - Biết an ủi và chia vui với những người làm nghề. Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. - Trẻ biết không đi theo người lạ và không nhận qua của người lạ. 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp - Trẻ thích tìm hiểu và bộc lộ cảm xúc phù hợp trước vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng xung quanh và các tác phẩm nghệ thuật. - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (Vỗ tay theo các loại tiết tấu, theo nhịp các bài hát trong chủ đề). Gõ đệm bằng dụng cụ theo tiết tấu tự chọn. Biểu diễn các bài hát bản nhạc để chào mừng 20/11 - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình - Phối hợp và lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm. Làm thiệp tặng cô nhân ngày 20/11. - Phối hợp các kĩ năng vẽ, cắt, xé dán, nặn xếp hình để tạo thành bức tranh, sản phẩm có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối, làm ra sản phẩm là dụng cụ của nghề qua quy trình thiết kế kỹ thuật (EDP). - Biết nói lên ý tưởng và tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích, biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình qua quy trình thiết kế (EDP)
- II-MẠNG NỘI DUNG NGHỀ NGHIỆP NGHỀ PHỔ BIẾN QUEN THUỘC (1T) NGHỀ SẢN XUẤT - DỊCH VỤ; NGHỀ TRUYỀN NGHỀ XÂY DỰNG (1T) Ngày 20/11 PTTC: - Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các THỐNG CỦA ĐỊA PHƯƠNG (2T) PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ, hô hấp các VĐCB: B ật. Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khụy gối, thực PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các vận động vận động cơ bản: Ném và thực hiện các loại cử động của bàn tay, ngón tay và cổ tay hiện các loại cử động của bàn tay ngón tay và cổ tay cơ bản: Bật. Thực hiện các loại cử động của bàn tay, ngón tay và cổ tay - Đứng một chân giữ thăng bằng trong 10 giây. Tham gia các - Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít - Đứng một chân giữ thăng bằng trong 10 giây. Đi/ chạy bài tập PTC, hoạt động trong khoảng 30 phút không mệt mỏi nhất 3 lần). Tham gia các bài tập PTC, hoạt động trong khoảng 30 phút thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: không mệt mỏi nhất 3 lần). Tham gia các bài tập PTC, hoạt động trong khoảng 30 phút không mệt mỏi Vệ sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che miệng khi ho, - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy miệng; lựa chon trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ định đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định . sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, - VSCN: Soi gương, chải tóc - VSCN: Soi gương, chải tóc. không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định . - VSCN: ôn Soi gương, chải tóc. PTNT: - Nói được công việc, ý nghĩa, của một số nghề phổ PTNT: - Nói được tên công việc, lợi ích, ý nghĩa, sản phẩm, của nghề biến. Trẻ biết sự giống và sự khác nhau của một số nghề phổ truyền thống của địa phương (Nghề làm ruộng) PTNT: - Nói được công việc, ý nghĩa của nghề xây dựng, biến (Tích hợp nội dung tôi yêu Việt Nam). Tìm các chữ số, - Biết tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như biết tên đồ dùng, dụng cụ của nghề xây dựng đếm các đồ dùng đồ chơi xung quanh. đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao...? vì sao. Tìm các chữ số, - Chữ số 8, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 8 (1) ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan - Chữ số 7, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7, ghép thành đếm các đồ dùng đồ chơi xung quanh, ghép thành cặp những đối tượng cặp những đối tượng có mối liên quan có mối liên quan PTNN: - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với ngữ cảnh. PTNN: Biết chọn sách để “đọc” và xem Tách, gộp nhóm đối tượng có số lượng 7 bằng các các cách khác nhau Phù hợp với tình huống và nhu cầu giao tiếp - Nghe hi ểu nội dung câu truyện, nghe đọc thơ ca dao, đồng và đếm - Kể chuyện sáng tạo chuyện đã nghe theo tranh minh họa và kinh nghiệm của bản thân dao theo lứa tuổi của trẻ. Miêu tả được sự việc với nhiều PTNN: - Biết cách ‘‘đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ thông tin về hành động, tính cách, trạng thái... của nhân vật. đầu sách đến cuối sách - Chào hỏi lễ phép với những người làm nghề xây dựng, - Nhận dạng các chữ cái: i, t, c. - Kể lại được nội dung chuyện, kể sáng tạo chuyện đã nghe theo trình tự thể hiện sự tôn trọng - Chào hỏ i lễ phép với những người làm nghề phổ biến quen nhất định. Trò chơi chữ cái i, t, c, tô, đồ các nét, các chữ cái i, t, c - Làm quen tiếng anh: Nghe, nói, đọc tên nghề xây dựng, đồ dùng, sản phẩm nghề xây dựng, hình tam giác. thuộc, th ể hiện sự tôn trọng - Chào hỏi lễ phép với những người làm nghề sản xuất - dịch vụ, nghề - Làm quen tiếng anh: Nghe, nói, đọc tên các nghề phổ biến truyền thống của địa phương, thể hiện sự tôn trọng PTTCKNXH: Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây quen thuộc - Làm quen tiếng Anh: Nghe, nói, đọc tên nghề, sản phẩm của nghề sản dựng lắp ghép. Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, PTTCKN XH: Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây xuất - dịch vụ, nghề truyền thống của địa phương chia sẻ kinh nghiệm với bạn. Bày tỏ ý kiến của bản thân (tích hợp nội dung ‘‘Học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức dựng lắp ghép Nhận biết được mối quan hệ giữa hành vi của PTTCKNXH: Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp trẻ và cảm xúc của người khác (Tích hợp nội dung: ‘‘Học tập ghép. Biết lắng nghe ý kiến, trao đổi, thỏa thuận, chia sẻ kinh nghiệm và phong cách Hồ Chí Minh”) và làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh”) với bạn. Bày tỏ ý kiến của bản thân (tích hợp nội dung: ‘‘Học tập và - An ủi và chia vui với những người làm nghề xây dựng. - An ủi và chia vui với những người làm nghề phổ biến quen làm theo tư tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí Minh”) Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép thuộc. Bi ết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép. Không đi theo - An ủi và chia vui với những người làm nghề. sản xuất - dịch vụ, nghề PTTM: à nhận quà của người lạ. truyền thống của địa phương. Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép - Thích tìm hiểu và bộc lộ cảm xúc phù hợp trước vẻ đẹp PTTM: Thích tìm hiểu và bộc lộ cảm xúc phù hợp trước vẻ PTTM:- Thích tìm hiểu và bộc lộ cảm xúc phù hợp trước vẻ đẹp của của các sự vật, hiện tượng xung quanh và các tác phâm đẹp của các sự vật, hiện tượng xung quanh và các tác phâm các sự vật, hiện tượng xung quanh và các tác phẩm nghệ thuật nghệ thuật - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm (Nói lên ý tưởng và nghệ thu ật - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm (Nói lên ý tưởng và tạo ra các - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm (Nói lên ý tưởng và sản phẩm tạo hình theo ý thích, biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình. Phối tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích, biết đặt tên cho tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích, biết đặt tên cho sản hợp các kỹ năng vẽ, nặn để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố sản phẩm tạo hình. Phối hợp các kỹ năng, vẽ, cắt dán để tạo phẩm tạo hình. Phối hợp các kỹ năng vẽ để tạo thành bức cục cân đối; làm ra sản phẩm là dụng cụ của nghề qua quy trình kỹ thành bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. - Hát, vận động đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân đối thuật (EDP) - Hát, vận động đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp - Hát, vận động đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát với sắc thái, tình cảm của bài hát tặng cô 20/11 thái, tình cảm của bài hát - Làm tranh bưu thiếp chúc mừng cô 20/11
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực PT nhận thức * TC với trẻ về tên gọi, sản phẩm, dụng cụ lao động, lợi ích một số nghề, đối Lĩnh vực PT thể chất với xã hội * Phát tri ển vận động * HĐNT: Sử dụng các vật liệu khác nhau để làm một số sản phẩm đơn giản. * Dinh dư ỡng SK: Trò chuyện với trẻ về một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh Quan sát, khám phá về các nghề trong xã hội răng miệng; lựa chon trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng HĐH: - KPXH: + Tìm hiểu về nghề nông (Làm ruộng) (1) nơi quy đ ịnh + Tìm hiểu về một số nghề nghề phổ biến (1) (Tích hợp nội dung tôi yêu Việt * HĐVS: Dạy trẻ soi gương, chải tóc. Nam) * TDS: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, đi bằng mép bàn chân. Hô hấp: Hít vào thở ra; Tay: Co + Tìm hiểu nghề xây dựng (1) và duỗi t ừng tay kết hợp kiễng chân. Lưng - bụng: Nghiêng người sang 2 bên kết hợp 2 tay chống - LQ toán: Chữ số 7, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 7 (1) hông chân bước sang phải, sang trái. Chân: Nhảy lên đưa 1 chân về phía trước 1 chân về phía sau. + Tách, gộp nhóm số lượng trong phạm vi 7 bằng các cách khác nhau và đếm Bật: Bật tiến về phía trước (1) * HĐH: Ném trúng đích nằm ngang bằng 2 tay (1); Bật tách và khép chân qua 7 ô (1T); Bật qua vật + Chữ số 8, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 8 (1) cản 15 - 20cm (1). TCVĐ: Chạy nhanh đúng tranh, kéo co, nhảy tiếp sức, dệt vải, kéo cưa lừa xẻ, * HĐG: Chơi lô tô phân loại sản phẩm dụng cụ các nghề chơi với các hình, các người thợ giỏi số; Làm đồ chơi từ phế thải... - TCVĐ: Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối * HĐC: Chơi và đếm đồ dùng, công cụ, sản phẩm một số nghề. * HĐG: Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu, tô đồ theo nét, xâu vòng hoa lá, nặn sản phẩm các nghề, - Xem tranh, trò chuyện, kể về một số nghề phổ biến; vò, xé là m trang phục các nghề * HĐNT: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần). * PTVĐNT: Những vận động viên khỏe và khéo Lĩnh vực PTTC - KNXH * Trò chuyện: về các nghề, trong xã hội, Lĩnh vực PT thẩm mỹ NGHỀ NGHIỆP * HĐH: nghề truyền thống, nghề xây dựng... - Âm nh ạc: + Hát: Cháu yêu cô thợ dệt (1); VĐ Theo TT * HĐG: Thể hiện được một số vai chơi phối hợp lớn lên cháu lái máy cày (1); qua trò chơi phân vai: T/C Bác sỹ, cô + VĐTTTC: Cháu yêu cô thợ dệt (1) Lĩnh vực PT ngôn ngữ giáo, bán hàng, hiệu làm tóc.... XD: Nhà Nghe hát: Em đi giữa biển vàng; Đi cấy; Em muốn làm * HĐH: LQVH máy may, khu vui chơi, vườn của bác + TCAN: Vũ điệu hóa đá, bước nhảy vui nhộn, vòng tròn + Kể chuyện: Cây rau của thỏ út (1); nông dân... Thể hiện mạnh dạn, tự tin tiết tấu + Kể lại truyện: Ba chú heo con (1) bày tỏ ý kiến. Dạy trẻ biết giúp đỡ - Tạo hình: + Kể chuyện sáng tạo: Ba chú heo con (1) người khác khi gặp khó khăn. (tích hợp Dự án làm cái cuốc (EDP). Nặn đồ dùng theo nghề nội dung ‘‘Học tập và làm theo tư - LQCC: Làm quen chữ cái i, t, c (1) * HĐNT: Q/S dụng cụ sản phẩm các nghề. Quan sát hiện tưởng, đạo đức và phong cách Hồ Chí + Trò chơi với chữ cái i, t, c (1) tượng tự nhiên, lắng nghe âm thanh gợi cảm ở sân trường * HĐG: Kể truyện theo tranh minh họa Minh”) * HĐG: Sử dụng các dụng cụ âm nhạc để gõ đệm theo tiết - Trẻ biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của cô của bạn. - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với tấu tự ch ọn. Biết lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật * Đọc đồng dao, ca dao về chủ đề (Kéo cưa lừa xẻ, dệt vải....) ngữ cảnh. Phù hợp với tình huống và liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm, cách thể hiện thái độ * Làm quen với tiếng Anh: - Vocabulary: Brother, sister, baby, Daddy, nhu cầu giao tiếp tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc * HĐH: Dạy trẻ không đi theo và nhận mommy (2) và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự - Vocabulary :Brother, sister, baby, Daddy, mommy (2) quà của người lạ (1) nhiên, cu ộc sống và tác phẩm nghệ thuật. - Vocabulary :Brother, sister, baby, Daddy, mommy (2) * HĐLĐ: Dạy trẻ biết trực nhật, lau bàn * HĐTN: Làm quà tặng cô nhân ngày 20/11 - Số đếm: one. Hát bài hát về số đếm, trả lời câu hỏi What number is it? ghế, xếp đồ dùng đồ chơi (2)
- IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh 1: Nghề phổ biến quen thuộc (Từ 18/11 đến 22/11/2024) Ngày, Đón trẻ - Thể dục sáng Học có chủ Hoạt động ngoài trời Hoạt động góc Hoạt tháng Trò chuyện đích động – Điểm danh chiều Thứ hai 1. Nội dung 1. Nội dung HĐPTVĐ: 1. Nội dung 1. Nội dung * Học 18/11/2024 - Đón trẻ - ĐT Hô hấp: Hít - VĐCB: - Quan sát một số dụng - Góc CĐV: Trò chơi: tiếng Trò chuyên vào thở ra Bật tách và cụ của nghề dạy học Cô giáo, bác sĩ, bán Anh : - với trẻ về - ĐT Tay: Co và khép chân - Quan sát một số dụng hàng. Vocabular ngày 20/11 duỗi từng tay, kết qua 7 ô cụ của nghề y. - Góc chơi KPKH và y: - Trò chuyện hợp kiễng chân. - TCVĐ: - Quan sát một số sản TN: Ghép tranh, xếp Brother, với trẻ về - ĐT Bụng - lườn: Kéo co. phẩm của nghề thợ hình, làm tranh, chơi sister, một số nghề Nghiêng người (CCKT) may... lô tô phân loại dụng baby, phổ biến sang 2 bên, kết - TCVĐ: Chạy nhanh cụ, sản phẩm của một Daddy, quen thuộc hợp 2 tay chống lấy đúng tranh (Nhảy số nghề phổ biến quen mommy (Tên nghề, hông, chân bước tiếp sức; Kéo co...) thuộc, đan khăn, áo - Ôn kỹ dụng cụ, sản sang phải, sang - Chơi tự do: Với lá bằng nan giấy, gieo năng bật phẩm, ích lợi trái. cây, giấy bóng, hạt, sỏi, hạt, chăm sóc cây... tách chân, của một số - ĐT Chân: Nhảy rơm, xốp, đồ chơi ngoài - Góc thư viện (sách, khép nghề phổ lên đưa 1 chân về trời, làm quà tặng cô truyện): Làm sách, xếp chân. biến quen phía trước, 1 chân ngày 20/11... hình, in đồ, uốn, tô chữ - Nêu thuộc) về phía sau. 2. Mục đích, yêu cầu cái, chữ số, chơi với gương, - Trò chuyện - ĐT Bật: Bật tiến - Kiến thức: các hình, xem tranh, kể cắm cờ Thứ ba với trẻ về tên về phía trước. HĐKPXH: Trẻ biết kể tên, nêu đặc chuyện theo tranh * HĐVS: 19/11/2024 gọi, sản 2. Mục đích, yêu Tìm hiểu điểm, ích lợi của một minh họa... Dạy trẻ phẩm, dụng cầu một số số dụng cụ, sản phẩm - Góc XD: Xây dựng soi gương cụ lao động, - Kiến thức: nghề phổ của nghề dạy học, nghề nhà máy may chải tóc. lợi ích một Giúp trẻ phát triển biến (Nghề y, nghề thợ may - Góc NT: Tô màu, vẽ, - Chơi và nhóm cơ và hô dạy học, nặn, cắt dán về dụng đếm đồ
- số nghề, đối hấp. Biết tập đúng nghề y, Biết chơi đúng cách cụ, sản phẩm một số dùng, với xã hội các động tác của nghề thợ chơi và luật chơi của nghề phổ biến quen công cụ, - Điểm danh. bài tập TDS, kết may) một số trò chơi vận thuộc, làm đồ dùng, đồ sản phẩm 2. Mục đích, hợp tay, chân nhịp (CCKT) động, trò chơi dân gian. chơi bằng lá, bằng len, một số yêu cầu nhàng. HĐTN: Trẻ biết chơi một số trò bằng vải, làm thiệp nghề - Kiến thức: - Kỹ năng: Làm quà chơi tự do, chơi với các chúc mừng cô giáo - Hát bài Trẻ biết ngày Rèn luyện sức tặng cô đồ chơi và nguyên vật ngày 20/11. hát về cô 20/11 là ngày khỏe, sự nhanh ngày 20/11 liệu thiên nhiên và đồ - Hát, vận động một số giáo: Cô nhà giáo Việt nhẹn, khéo léo cho chơi ngoài trời theo ý bài hát về chủ đề, về giáo em, nam, là ngày trẻ. Kỹ năng thực thích... ngày nhà giáo Việt Cô giáo hội của các hiện theo hiệu - Kỹ năng: nam 20/11 theo tiết tấu miền thày, cô lệnh, khẩu lệnh. Rèn kỹ năng quan sát, tự chọn, chơi biểu diễn xuôi giáo - Thái độ: trao đổi, thảo luận, chú rối tay - Nêu Trẻ biết kể Trẻ tích cực hứng ý, ghi nhớ có chủ định, 2. Mục đích, yêu cầu gương, tên, nêu dụng thú tham gia vào kỹ năng hợp tác cùng - Kiến thức: cắm cờ Thứ tư cụ, công hoạt động. Giáo HĐLQCC: bạn, kỹ năng chơi trò Trẻ biết chơi ở các góc * Đọc 20/11/2024 việc, sản dục trẻ giữ gìn sức Làm quen chơi. Rèn luyện cho trẻ chơi phù hợp với chủ đồng dao: phẩm, ích lợi khỏe, chăm tập thể chữ cái i, t, các kỹ năng phối hợp đề, biết nhận vai chơi Kéo cưa của một số dục, thể thao theo c các giác quan để tham và thể hiện vai chơi lừa xẻ nghề phổ tấm gương đạo (CCKT) gia vào các trò chơi, kỹ của mình, biết phản - Xem biến quen đức Hồ Chí Minh, năng nhanh nhẹn, khéo ánh công việc của một tranh, trò thuộc. giữ gìn vệ sinh cá léo trong hoạt động. Kỹ số vai chơi, cùng nhau chuyện, - Kỹ năng: nhân sạch sẽ hàng năng trả lời câu hỏi rõ bàn bạc, thỏa thuận vai kể về một Rèn kỹ năng ngày, tham gia ràng, mạch lạc, kỹ năng chơi, biết chơi theo số nghề mạnh dạn, tự hoạt động đảm bảo hoạt động theo nhóm nhóm, biết lên kết các phổ biến tin trong giao an toàn. và cá nhân, kỹ năng tự nhóm chơi. Biết sử - Nêu tiếp, kỹ năng 3. Chuẩn bị chọn trò chơi và đồ dụng những vốn kiến gương, nêu ý kiến về - Sân tập sạch sẽ chơi theo ý thích. Củng thức của mình thể hiện cắm cờ
- Thứ năm ngày 20/11 - Nhạc bài hát “Cô HĐLQT: cố cho trẻ một số kỹ trong giao tiếp, hành * Học 21/11/2024 về nghề phổ giáo miền xuôi”, Chữ số 7, năng tạo hình động trong quá trình tiếng Anh: biến quen “Cô giáo”, “Bông số lượng, - Thái độ: chơi. Vocabular thuộc. Phát hồng tặng cô,”, số thứ tự Giúp trẻ giải tỏa những - Kỹ năng: y: triển ngôn “Tập thể dục buổi trong phạm căng thẳng mệt mỏi, trẻ Củng cố và rèn các kỹ Brother, ngữ cho trẻ. sáng” vi 7 nhanh nhẹn hoạt bát. năng chơi, kỹ năng sister, - Thái độ: - Kiểm tra sức (CCKT) Trẻ tích cực hứng thú giao tiếp, phân vai, baby, Trẻ tích cực khỏe cho trẻ tham gia vào hoạt hợp tác, liên kết, xây Daddy, tham gia hoạt - Trang phục của động, có ý thức lấy và dựng mối quan hệ các mommy động. Giáo cô và trẻ gọn gàng. cất đồ chơi đúng nơi góc chơi, nhóm chơi, - Ôn kỹ dục trẻ biết 4. Cách tiến hành quy định. Giáo dục trẻ vai chơi, trò chơi. Tạo năng đếm kính trọng, * HĐ1: KĐ biết yêu quý người lao mối quan hệ giữa trẻ số lượng nghe lời thày Cho trẻ đi, chạy động, trân trọng, giữ với trẻ, giúp trẻ mạnh trong cô giáo, yêu các kiểu theo nhạc gìn dụng cụ, sản phẩm dạn, tự tin trong giao phạm vi 7 quý người (Đi thường, đi của người lao động. tiếp và hoạt động. Rèn - Nêu lao động, bằng mũi bàn Biết giữ gìn đồ dùng, kỹ năng chơi theo gương, trân trọng, chân, đi bằng gót đồ chơi, đảm bảo an nhóm, kỹ năng sử cắm cờ Thứ sáu giữ gìn sản chân, đi khom HĐPTTC toàn khi hoạt động, giữ dụng đồ dùng, đồ chơi, * Biểu 22/11/2024 phẩm của người, chạy chậm, – KNXH: gìn sản phẩm của mình sử dụng các vật liệu diễn văn người lao chạy nhanh) 4 - 5 Dạy trẻ và của bạn, giữ vệ sinh khác nhau để tạo ra nghệ cuối động, giữ gìn vòng sau đó không đi cá nhân, vệ sinh môi sản phẩm tại các góc tuần vệ sinh sạch chuyển đội hình theo và trường sạch sẽ. chơi. Rèn cho trẻ kỹ - Nêu sẽ để phòng thành 3 hàng nhận quà Thỏa mãn nhu cầu vui năng giao tiếp, xưng gương, chống dịch ngang giãn cách của người chơi của trẻ. hô thân mật, lịch sự, bình xét, bệnh, tham đều. lạ 3. Chuẩn bị kỹ năng hợp tác cùng tặng bé gia hoạt động * HĐ2: TĐ (CCKT) Địa điểm quan sát có bạn, kỹ năng chơi các ngoan. đảm bảo an Tập các động tác dụng cụ (sản phẩm) của trò chơi. toàn. sau: một số nghề phổ biến - Thái độ: 3. Chuẩn bị quen thuộc. (Dụng cụ
- - Băng, đĩa, - Hô hấp: Hít vào của nghề dạy học, nghề Trẻ tích cực hứng thú tranh ảnh, thở ra y, sản phẩm của nghề tham gia vào các trò chỗ ngồi hợp TTCB: Đứng thợ may ). chơi. Có ý thức trách lý. thẳng 2 tay thả Nhạc bài hát “Cô giáo; nhiệm, chơi ngoan, Nội dung trò xuôi cô giáo miền xuôi; chơi đoàn kết, biết chuyện, danh Nhịp 1: 2 tay đưa bông hồng tặng cô” ... nhường nhịn, chia sẻ, sách trẻ, tâm lên cao lòng 2 bàn - Đồ dùng đồ chơi hợp tác và giúp đỡ bạn thế cho trẻ. tay hướng vào NVL: Lá cây, phấn, bè. Biết lấy, cất đồ - Vệ sinh lớp nhau, chân trái bảng, giấy, len, rơm, dùng, đồ chơi đúng nơi sạch sẽ. bước lên phía bóng, hạt, sỏi, xốp, quy định, thuộc những 4. Cách tiến trước đồng thời hít vòng, bóng, đồ chơi quy tắc của lớp khi hành vào. ngoài trời... tham gia chơi. Biết giữ * HĐ1: Đón Nhịp 2: Về TTCB 4. Cách tiến hành gìn đồ dùng, đồ chơi, trẻ và thở ra * HĐ1: Gây hứng thú giữ gìn sản phẩm, giữ Cô đón trẻ Nhịp 3: Như nhịp Cô kiểm tra sức khỏe, VSMT, trân trọng và vào lớp với 1 kiểm tra sĩ số, cho trẻ giữ gìn sản phẩm của thái độ ân Nhịp 4: Như nhịp đi dạo, cảm nhận thời các nghề, chơi các trò cần niềm nở. 2 tiết, trẻ nêu ý tưởng chơi đảm bảo an toàn. Nhắc nhở trẻ Nhịp 5, 6, 7, 8 quan sát. Cô khái quát 3. Chuẩn bị chào cô, chào thực hiện như nhịp lại nêu mục đích quan - GCĐV: Bộ đồ chơi, các bạn, chào 1, 2, 3, 4 nhưng sát một số đồ dùng dạy bố mẹ. Cất đổi chân. (Tập * HĐ2: ND học, đồ chơi bác sĩ, đồ dùng cá 2lx8n) a. Quan sát có mục một số dụng cụ, sản nhân vào - ĐT Tay: Co và đích phẩm của một số nghề đúng nơi quy duỗi từng tay kết Quan sát một số đồ phổ biến quen thuộc. định. Cô trao hợp kiễng chân. dùng của nghề dạy - GKPKH và TN: đổi với phụ TTCB: Đứng học Tranh ghép, lá cây, huynh về thẳng 2 tay thả - Cho trẻ quan sát một hạt, nan giấy, sỏi, tình hình của xuôi số đồ dùng của nghề tranh lô tô về dụng cụ
- trẻ ở lớp và ở Nhịp 1: Chân trái dạy học 5 - 7 phút, sau và sản phẩm của một nhà. Cho trẻ kiễng, chân phải đó cho trẻ nêu ý kiến số nghề phổ biến quen xem đĩa hoặc đứng thẳng đồng của mình về một số đồ thuộc, dụng cụ chăm tranh ảnh về thời đưa tay trái ra dùng của nghề daỵ học sóc cây... chủ đề. phía trước, tay vừa quan sát. Cô gợi - GTV (ST): Tranh vẽ * HĐ2: Trò phải co lại. hỏi: Các con vừa quan về người làm nghề, chuyện Nhịp 2: Như nhịp sát thấy gì? (Con quan dụng cụ, sản phẩm của - Cô gợi mở 1 nhưng đổi tay và sát thấy cái thước kẻ, một số nghề phổ biến, cho trẻ kể về đổi chân. cái bút, hộp phấn, quen thuộc (đồ dùng ngày nhà Nhịp 3: Như nhịp quyển sách ). Con của nghề dạy học, giáo Việt 1 quan sát thấy đồ dùng dụng cụ của nghề y, Nam 20/11, Nhịp 4: Về tư thế này như thế nào? (Con nghề thợ may Sản kể tên nghề, chuẩn bị. thấy cái bút có 1 đầu phẩm của nghề thợ nêu dụng cụ, Nhịp 5, 6, 7, 8 như nhọn, có mực, thước kẻ may, nghề mộc kéo, công việc, nhịp 1, 2, 3, 4 dài và thẳng, có vạch keo, chấm tròn, tranh sản phẩm, (Tập 2lx8n) chia chữ số, hộp phấn truyện, dây kẽm, chữ ích lợi của - ĐT Bụng-lườn: có những viên phấn cái, chữ số rỗng, bút một số nghề Nghiêng người màu trắng, quyển sách chì... phổ biến sang 2 bên, kết có nhiều trang và nhiều - GNT: Giấy màu, bìa quen thuộc. hợp 2 tay chống chữ ). Đồ dùng này màu, giấy A4, keo dán, (Ngày 20/11 hông, chân bước để làm gì? (Cái bút len, vải, lá cây, kéo, là ngày nhà sang phải, sang dùng để viết, thước kẻ dụng cụ âm nhạc, mũ giáo Việt trái. dùng để kẻ, phấn dùng múa, rối tay.... Nam, vào - TTCB: Đứng để viết, quyển sách để - GXD: Hàng rào, bộ ngay ngày thẳng 2 tay để dọc đọc ). Ai thường sử lắp ghép, cây cảnh, các thày, cô thân dụng đồ dùng này? (Cô ngôi nhà... giáo nhận Nhịp 1: Bước chân giáo thường dùng bút, 3. Cách tiến hành được những trái sang ngang thước kẻ, phấn, sách). * HĐ1: Gây hứng thú lời chúc Bút (thước kẻ, hộp
- mừng tốt rộng bằng vai, 2 phấn, quyển sách) là đồ Tổ chức cho trẻ chơi đẹp, những tay chống hông. dùng của nghề nào? (Là TCVĐ: Dệt vải (Người món quà ý Nhịp 2: Nghiêng đồ dùng của nghề dạy thợ giỏi...) 1 - 2 lần. nghĩa của các người sang bên học) Cô động viên trẻ. bạn học sinh trái. - Cô khái quát lại, giáo * HĐ2: ND luô kính Nhip 3: Như nhịp dục trẻ biết kính trọng, a. Thỏa thuận trước trọng, nghe 1 yêu quý, nghe lời cô khi chơi lời thày cô Nhịp 4: Về TTCB giáo, chăm ngoan, học Hỏi trẻ: Lớp mình có dạy bảo Nhịp 5, 6, 7, 8 giỏi, giữ gìn đồ dùng mấy góc chơi? là Nghề dạy thực hiện như nhịp học tập, yêu quý người những góc nào? Con học có dụng 1, 2, 3, 4 nhưng lao động, trân trọng, thích chơi ở góc nào? cụ là sách, nghiêng người giữ gìn sản phẩm của Chơi trò chơi gì? Con vở, bút, sang phải và đổi người lao động, giữ gìn chơi như thế nào? Con thước... Dạy chân VSMT sạch sẽ, tham rủ bạn nào cùng chơi? các bạn biết (Tập 2lx8n). gia hoạt động đảm bảo (7 - 8 trẻ). Cô gợi mở chữ, biết đọc, - ĐT Chân: Nhảy an toàn. giới thiệu những trò biết viết lên đưa 1 chân về b. TCVĐ chơi ở góc CĐV Nghề thợ phía trước, 1 Chạy nhanh lấy đúng (TVST, KPKH và TN) mộc, bác sĩ..) chân về phía sau. tranh... cho trẻ nhận vai chơi, - Cô khái TTCB: Đứng - Giới thiệu trò chơi, góc chơi. quát lại. Giáo thẳng 2 tay thả cách chơi, luật chơi: Giới thiệu những trò dục trẻ kính xuôi Cách chơi: Trẻ đứng chơi ở góc XD (NT) trọng, nghe Nhịp 1: Hai tay thành 2 nhóm, cô úp cho trẻ nhận góc chơi. lời thày cô chống hông, nhảy tranh lô tô trên bàn, khi Cho trẻ nêu tiêu chuẩn giáo, yêu quý lên đưa chân trái có hiệu lệnh “chạy” thì của giờ chơi người lao về phía trước, 1 trẻ nhóm 2 chạy lên GD trẻ chơi đoàn kết động, trân chân phải về phía lấy 1 tranh lô tô để trên giữ gìn đồ dùng đồ trọng sản sau. bàn gọi tên dụng cụ chơi, giữ VSMT, chơi phẩm của hoặc sản phẩm trong
- người lao Nhịp 2: Nhảy lên tranh rồi chạy nhanh về các trò chơi đảm bảo động, giữ gìn đưa chân phải về chỗ. Khi trẻ nhóm 2 gọi an toàn. vệ sinh sạch phía trước, chân tên đồ vật trong tranh b. Quá trình chơi sẽ để phòng trái về phía sau (2 lô tô thì 1 trẻ ở nhóm 1 Trẻ chơi theo nhóm ở chống dịch tay vẫn chống phải gọi tên nghề tương các góc giao tiếp giữa bệnh, tham hông) ứng, cứ tiếp tục cho các nhóm chơi. Cô bao gia hoạt động Nhịp 3: Như nhịp đến trẻ cuối cùng, quát, gợi mở động luôn đảm bảo 1. nhóm nào có số điểm viên, hòa mình cùng an toàn. Nhịp 4: Về tư thế cao hơn sẽ thắng. Thời chơi với trẻ. * HĐ3: chuẩn bị. gian cho 2 nhóm chơi VD: Cô đến góc chơi Điểm danh Nhịp 5, 6, 7, 8 là một bản nhạc, 2 đóng vai gợi mở: Xin trẻ thực hiện như nhịp nhóm cũng có thể đổi chào cô giáo, cô giáo 1, 2, 3, 4 (Tập nhiệm vụ cho nhau để đang dạy các bạn học 2lx8n) tiếp tục chơi. gì vậy? chữ cái này - ĐT Bật: Bật tiến Luật chơi: Nếu trẻ của được phát âm như thế về phía trước. nhóm nào mà không nào? có cấu tạo ra TTCB: Đứng khép nói đúng tên dụng cụ, sao?... Xin chào bác chân tay thả xuôi. sản phẩm, tên nghề với sĩ? Bác sĩ đang làm gì Nhịp 1, 2, 3, 4: Bật tranh tương ứng thì vậy? Bệnh nhân này bị tiến về phía trước, phải ra ngoài một lần làm sao? Với bệnh này 2 tay chống hông. chơi. thì phải chữa như thế Nhịp 5, 6, 7, 8 Tổ chức cho trẻ chơi nào? Bác sĩ cần phải thực hiện như nhịp trò chơi 4 - 5 lần - Cô căn dặn bệnh nhân 1, 2, 3, 4 (Tập bao quát động viên trẻ. điều gì?... 2lx8n). c. Chơi tự do c. Nhận xét sau giờ - Giáo dục trẻ giữ Cô giới thiệu những đồ chơi: gìn sức khỏe, dùng đồ chơi NVL, đồ Cô đến các nhóm gợi chăm tập thể dục, chơi ngoài trời cho trẻ mở trẻ tự nhận xét, cho thể thao theo tấm chơi tự do theo ý thích. trẻ thăm góc XD. Trẻ
- gương đạo đức Hồ Cô bao quát, động viên, giới thiệu về công Chí Minh, giữ gìn gợi mở cho trẻ đổi trình xây dựng của vệ sinh cá nhân nhóm chơi trẻ thích. mình, một số bạn nhận sạch sẽ hàng ngày, Giáo dục trẻ chơi đoàn xét cô nhận xét bổ tham gia hoạt kết chơi, đảm bảo an sung, nhận xét chung. động đảm bảo an toàn, giữ gìn sản phẩm Giáo dục trẻ yêu quý toàn. người lao động, trân của mình và của bạn, * HĐ3: Hồi tĩnh trọng và giữ gìn sản giữ vệ sinh cá nhân, vệ Cô cho trẻ đi xung phẩm của người lao quanh sân làm một sinh môi trường sạch động. số động tác nhẹ sẽ. * HĐ3: KT nhàng theo nhạc * HĐ3: KT Cho trẻ cất đồ dùng, bài hát “Cô Tập trung trẻ, nhận xét đồ chơi và đi rửa tay. giáo” chung, kiểm tra sĩ số, cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi và đi rửa tay. Ngày 08 tháng 11 năm 2024 Ban giám hiệu nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đc xây dựng HIỆU TRƯỞNG
- IV. KẾ HOẠCH TUẦN 2: Chủ đề nhánh 2: Nghề sản xuất dịch vụ - Nghề truyền thống của địa phương (Từ 25/11 đến 29/11/2024) Ngày, Đón trẻ - Thể dục sáng Học có chủ Hoạt động ngoài trời Hoạt động góc Hoạt động tháng Trò chuyện đích chiều – Điểm danh Thứ hai 1. Nội dung 1. Nội dung HĐKPXH: 1. Nội dung 1. Nội dung - Học tiếng 25/11/2024 - Đón trẻ - Tập các động tác Tìm hiểu - Quan sát một số dụng - Góc chơi đóng vai: Anh: - Trò của bài tập TDS nghề truyền cụ của nghề nông. Trò chơi hiệu làm Vocabulary: chuyện với theo lời bài hát thống của - Quan sát một số dụng tóc, bác sĩ, bán hàng Brother, trẻ về nghề “Lớn lên cháu lái địa phương cụ của nghề thợ mộc. nông sản. sister, baby, sản xuất, máy cày” kết hợp (Nghề - Quan sát một số dụng - Góc KPKH và TN: Daddy, dịch vụ, với vòng thể dục. nông) cụ của nghề thợ may Xếp hình, làm bánh, mommy nghề truyền - ĐT Hô hấp: Thổi (CCKT) - TCVĐ: Dệt vải (Nhảy làm đồ chơi bằng lá, - Ôn kỹ thống của nơ bay tiếp sức; Kéo co) giấy, rơm, xâu dây, năng nói địa phương - ĐT Tay: Đưa 2 - Chơi tự do với: Giấy, kéo khóa, chơi lô tô được đặc (Tên nghề, tay ra phía trước, hạt, sỏi, lá cây, len, phân loại dụng cụ, điểm và sự dụng cụ, lên cao. phấn, bảng, màu nước, sản phẩm của một số khác nhau sản phẩm, - ĐT Bụng - lườn: bóng, vòng, đồ chơi lắp nghề, chơi với các của một số ích lợi của Nghiêng người sang ghép, đồ chơi ngoài hình, các số; Làm đồ nghề phổ nghề) 2 bên, chân bước trời... chơi từ phế thải biến, truyền - Trò sang trái, sang phải. 2. Mục đích, yêu cầu chăm sóc cây... thống của chuyện với - ĐT Chân: Ngồi - Kiến thức: - Góc thư viện (sách, địa phương. trẻ về một khuỵu gối (tay đưa Trẻ nói được tên gọi, truyện): Làm sách, - Nêu số hành vi cao, ra trước) đặc điểm, tác dụng của xếp hình, uốn, in đồ, gương, và thói quen - ĐT Bật: Bật tách một số dụng cụ của một tô chữ cái, chữ số, cắm cờ Thứ ba trong vệ chân, khép chân. HĐLQVH: số nghề sản xuất dịch xem tranh, kể chuyện * HĐVS: 26/11/2024 vụ, nghề truyền thống theo tranh minh họa, Ôn: Soi
- sinh, phòng 2. Mục đích, yêu Kể chuyện: của địa phương (nghề nối dụng cụ, sản gương chải bệnh. cầu Cây rau của nông, nghề thợ mộc, phẩm theo nghề... tóc. - Điểm - Kiến thức: thỏ út nghề thợ may ). Biết - Góc xây dựng. * Dạy trò danh. Giúp trẻ phát triển (CCKT) ích lợi của các nghề đó Xây dựng vườn của chơi: Người 2. Mục nhóm cơ và hô hấp. đối với xã hội. bác nông dân. chăn nuôi đích, yêu Trẻ tập đúng các Biết chơi đúng cách - Góc NT: Tô màu, giỏi cầu động tác của bài tập chơi và luật chơi của vẽ tranh, cắt, xé dán, - Nêu - Kiến TDS, kết hợp với một số trò chơi vận nặn về dụng cụ, sản gương, thức: vòng thể dục nhịp động, trò chơi dân gian. phẩm của nghề cắm cờ Thứ tư Trẻ biết kể nhàng theo lời bài HĐTH: Trẻ biết chơi một số trò truyền thống ở địa * Ôn đồng 27/11/2024 tên, nêu hát “Lớn lên cháu Nặn đồ chơi tự do, chơi với các phương và một số dao: dụng cụ, lái máy cày”. dùng theo đồ chơi và nguyên vật dụng cụ, sản phẩm Kéo cưa lừa sản phẩm, - Kỹ năng: nghề liệu thiên nhiên và đồ của một số nghề sản xẻ. ích lợi của Rèn luyện sức khỏe (ĐT) chơi ngoài trời theo ý xuất dịch vụ, làm đồ * HĐLĐ: một số nghề sự nhanh nhẹn, thích... dùng, đồ chơi, dụng Lau bàn ghế sản xuất, khéo léo cho trẻ, kỹ - Kỹ năng: cụ, sản phẩm bằng - Nêu dịch vụ, năng phản ứng Rèn kỹ năng quan sát, xốp, lá cây, giấy, len, gương, cắm nghề truyền nhanh theo hiệu trao đổi, thảo luận, chú hạt. cờ thống của lệnh. ý, ghi nhớ có chủ định, Hát, vận động gõ địa phương. - Thái độ: kỹ năng hợp tác cùng đệm, múa một số bài Thứ năm Biết thực Trẻ tích cực, hứng HĐLQT: bạn, kỹ năng chơi trò hát về chủ đề, biểu * Học tiếng 28/11/2024 hiện một số thú tham gia vào Tách gộp chơi. Rèn luyện cho trẻ diễn rối... Anh: hành vi và hoạt động. Giáo dục nhóm số các kỹ năng phối hợp 2. Mục đích, yêu Vocabulary: thói quen trẻ giữ gìn sức lượng trong các giác quan để tham cầu Brother, trong vệ khỏe, thường xuyên phạm vi 7 gia vào các trò chơi, kỹ - Kiến thức: sister, baby, sinh, phòng tập thể dục, thể thao bằng các năng nhanh nhẹn, khéo Trẻ biết chơi ở các Daddy, bệnh. theo tấm gương đạo cách khác léo trong hoạt động. Kỹ góc chơi trẻ thích mommy - Kỹ năng: đức Hồ Chí Minh, nhau và năng trả lời câu hỏi rõ phù hợp với chủ đề, - Ôn kỹ ràng, mạch lạc, kỹ năng biết nhận vai chơi và năng tách
- Rèn cho trẻ tham gia hoạt động đếm hoạt động theo nhóm thể hiện vai chơi của gộp trong kỹ năng đảm bảo an toàn. (CCKT) và cá nhân, kỹ năng tự mình, biết phản ánh phạm vi 7 mạnh dạn 3. Chuẩn bị chọn trò chơi và đồ công việc của một số - Nêu tự tin trong - Sân tập sạch sẽ, chơi theo ý thích. Củng vai chơi, cùng nhau gương, cắm giao tiếp, đảm bảo an toàn. cố cho trẻ một số kỹ bàn bạc, thỏa thuận cờ chia sẻ ý - Kiểm tra sức khỏe năng tạo hình vai chơi, biết chơi Thứ sáu kiến của cho trẻ. HĐGDAN: - Thái độ: theo nhóm, biết lên * Biểu diễn 29/11/2024 mình. Phát - Nhạc bài “Lớn lên - NDTT: Giúp trẻ giải tỏa những kết các nhóm chơi. văn nghệ triển ngôn cháu lái máy cày; VĐTTPH căng thẳng mệt mỏi, trẻ Biết sử dụng những cuối tuần ngữ cho trẻ. Tập thể dục buổi Lớn lên nhanh nhẹn, hoạt bát. vốn kiến thức của - Xem - Thái độ: sáng; Em đi giữa cháu lái Trẻ tích cực hứng thú mình thể hiện trong chương Trẻ hứng biển vàng” máy cày tham gia vào hoạt động, giao tiếp, hành động trình “Tôi thú, tích cực - Vòng thể dục, nơ - NDKH: có ý thức lấy và cất đồ trong quá trình chơi. yêu Việt tham gia đủ cho cô và trẻ. Nghe hát: chơi đúng nơi quy định. - Kỹ năng: Nam” vào hoạt - Trang phục của cô Đi cấy (DC Giáo dục trẻ biết yêu Củng cố và rèn các - Nêu động. Giáo và trẻ gọn gàng. Thanh quý người lao động, kỹ năng chơi, phân gương, cắm dục trẻ yêu 4. Cách tiến hành Hóa) trân trọng, giữ gìn sản vai, hợp tác, liên kết, cờ, bình xét quý người * HĐ1: KĐ TCAN: Vũ phẩm của người lao xây dựng mối quan tặng bé lao động, Cho trẻ đi chạy các điệu hóa đá động. hệ các góc chơi, ngoan trân trọng, kiểu theo nhạc (Đi Biết giữ gìn đồ dùng, nhóm chơi, vai chơi, giữ gìn sản thường, đi kiễng đồ chơi, đảm bảo an trò chơi. Tạo mối phẩm của chân, đi bằng gót, toàn khi tham gia hoạt quan hệ giữa trẻ với người lao đi khom người, động, giữ gìn sản phẩm trẻ, giúp trẻ mạnh động, giữ chạy chậm, chạy của mình và của bạn, dạn, tự tin trong giao gìn VSCN, nhanh 4 - 5 vòng) giữ vệ sinh cá nhân, vệ tiếp và hoạt động. VSMT sạch sau đó chuyển đội sinh môi trường sạch Rèn kỹ năng chơi sẽ, có nề hình thành 3 hàng sẽ. theo nhóm, kỹ năng nếp, thói ngang giãn cách Thỏa mãn nhu cầu vui sử dụng đồ dùng, đồ quen tốt đều. chơi của trẻ. chơi, sử dụng các vật
- trong vệ * HĐ2: TĐ 3. Chuẩn bị liệu khác nhau để tạo sinh phòng - Hô hấp: Thổi nơ - Địa điểm quan sát: Có ra sản phẩm tại các bệnh, tham bay một số dụng cụ của góc chơi. Rèn cho trẻ gia hoạt TTCB: Đứng thẳng nghề nông, nghề thợ kỹ năng giao tiếp, động đảm 2 tay thả xuôi mộc, nghề thợ may xưng hô thân mật, bảo an toàn. Thực hiện: 2 chân (cuốc, liềm, quang, đòn lịch sự, kỹ năng hợp 3. Chuẩn bị đứng rộng bằng vai, gánh... Bàn là, kéo, kim tác cùng bạn, kỹ - Nội dung 2 tay cầm nơ đưa ra khâu... Cưa, đục, năng chơi các trò trò chuyện. phía trước miệng, búa...). Trẻ thuộc bài chơi. - Băng, đĩa, lấy hơi và thổi cho đồng dao “Dệt vải” - Thái độ: tranh ảnh về nơ bay xa. (Tập 2l) - Đồ dùng, đồ chơi, Trẻ tích cực hứng thú chủ đề. - Tập các động tác NVL: Lá cây, len, tham gia vào các trò - Sổ điểm sau theo lời bài hát phấn, bảng, giấy, sỏi, chơi. Có ý thức trách danh trẻ. “Lớn lên cháu lái hạt, màu nước, dây nhiệm, chơi ngoan, - Vệ sinh máy cày” kết hợp thừng, bìa màu, rơm... chơi đoàn kết, biết lớp sạch sẽ. với vòng thể dục. 4. Cách tiến hành nhường nhịn, chia sẻ, 4. Cách - ĐT Tay: Đưa 2 * HĐ1: Gây hứng thú hợp tác và giúp đỡ tiến hành tay ra phía trước, - Cô kiểm tra sức khỏe, bạn bè. Biết lấy, cất * HĐ1: lên cao. (kết hợp kiểm tra sĩ số, cho trẻ đi đồ dùng, đồ chơi Đón trẻ với câu hát “Cháu dạo, cảm nhận thời tiết, đúng nơi quy định, Cô đón trẻ xem cày máy mệt trẻ nêu ý tưởng quan thuộc những quy tắc vào lớp với nhọc”) sát. Cô khái quát lại của lớp khi tham gia thái độ ân TTCB: Đứng thẳng nêu mục đích quan sát chơi, tham gia các cần niềm 2 tay cầm vòng thả * HĐ2: ND trò chơi đảm bảo an nở. Nhắc xuôi a. Q/s có mục đích toàn. Biết giữ gìn đồ nhở trẻ Nhịp 1: Chân trái Quan sát một số dụng dùng, đồ chơi, giữ chào cô, bước sang ngang cụ của nghề nông (Cái gìn sản phẩm, giữ chào các rộng bằng vai, đồng liềm, cái cuốc, đôi VSMT, yêu quý bạn, chào quang, đòn gánh) người lao động, trân
- bố mẹ, chào thời 2 tay cầm vòng - Cho trẻ quan sát cái trọng và giữ gìn sản khách. Cất đưa lên cao. cuốc, cái liềm, đôi phẩm của người lao đồ dùng cá Nhịp 2: Hai tay cầm quang, đòn gánh 5 - động. nhân vào vòng đưa ra phía 7 phút. Cô gợi mở: Các 3. Chuẩn bị đúng nơi trước. con quan sát thấy cái - GCĐV: Bộ đồ chơi quy định. Nhịp 3: Như nhịp 1 gì? (Con quan sát thấy bác sĩ, đồ chơi bán Cô trao đổi Nhịp 4: Về tư thế cái liềm, cái cuốc, đôi hàng (sản phẩm của với phụ chuẩn bị. quang, đòn gánh ). nghề nông), đồ chơi huynh về Nhịp 5, 6, 7, 8 như Con quan sát thấy cái hiệu làm tóc tình hình nhịp 1, 2, 3, 4 liềm như thế nào?... - GKPKH và TN: của trẻ ở nhưng đổi chân. (Con thấy cái liềm có Tranh ghép, đất nặn, lớp và ở (Tập 2lx8n) chuôi liềm, lưỡi liềm; khuôn in, rơm, lá nhà. Cho trẻ - ĐT Bụng - lườn: Cái cuốc có cán cuốc, cây, giấy, hạt, tranh xem video Nghiêng người lưỡi cuốc; Đôi quang lô tô về dụng cụ, sản hoặc tranh sang 2 bên, chân có cổ quang, quang phẩm của một số ảnh về chủ bước sang trái, giống hình chữ u; đòn nghề, dụng cụ chăm đề. sang phải. (kết hợp gánh thẳng, có 2 đầu) sóc cây... * HĐ2: Trò với câu hát “Mùa về Dụng cụ này được làm - GTV (ST): Tranh chuyện lắm thóc chú bằng gì? (Cái liềm làm vẽ về dụng cụ, sản - Cô gợi mở lắm”) bằng sắt, cái cuốc làm phẩm một số nghề, cho trẻ kể TTCB: Đứng thẳng bằng sắt, chuôi cuốc tranh truyện, chấm tên nghề, 2 tay cầm vòng để làm bằng tre, bằng gỗ, tròn, bìa màu, dây dụng cụ, dọc thân đôi quang, đòn gánh kẽm, dây len, hạt, sản phẩm, Nhịp 1: Bước chân làm bằng tre ). Dùng chữ cái, chữ số ích lợi của trái sang ngang để làm gì? (Cái liềm để rỗng... một số nghề rộng bằng vai, 2 tay cắt lúa, cắt cỏ, cái cuốc - GNT: Giấy màu, sản xuất, cầm vòng giơ lên để cuốc đất, đôi quanh, giấy A4, keo, lá cây, dịch vụ, cao. đòn gánh để gánh lúa, kéo, đất nặn, giấy, nghề truyền gánh ngô, khoai ). Là hạt, len, dụng cụ âm
- thống của Nhịp 2: Nghiêng dụng cụ của nghề nào? nhạc, mũ múa, rối địa phương. người sang trái. (Là dụng cụ của nghề tay... Về một số Nhip 3: Như nhịp 1 nông). Ích lợi của nghề - GXD: Hàng rào, bộ thói quen Nhịp 4: Về TTCB đó đối với xã hội? (Tạo lắp ghép, cây... trong vệ Nhịp 5, 6, 7, 8 thực ra sản phẩm là thóc, 4. Cách tiến hành sinh phòng hiện như nhịp 1, 2, gạo, ngô, khoai, rau...) * HĐ1: Gây hứng bệnh. (nghề 3, 4 và đổi chân. - Cô khái quát lại giáo thú: nông, nghề (Tập 2lx8n) dục trẻ biết yêu quý Tổ chức cho trẻ chơi may, nghề - ĐT Chân: Ngồi người lao động, trân TCVĐ: Kéo cưa lừa thợ mộc... khuỵu gối (tay đưa trọng, giữ gìn sản phẩm xẻ (Dệt vải) 2 lần. nghề nông cao, ra trước). (kết của người lao động, giữ Cô động viên trẻ. có cuốc, hợp với câu hát gìn vệ sinh cá nhân, vệ * HĐ2: ND liềm, cày, “Cháu xem cày sinh môi trường sạch a. Thỏa thuận trước bừa, máy máy mệt nhọc”) sẽ, tham gia hoạt động khi chơi: bơm nước, TTCB: Đứng thẳng đảm bảo an toàn. Hỏi trẻ có mấy góc tạo ra sản 2 tay cầm vòng thả b. TCVĐ: chơi? là những góc phẩm là xuôi Dệt vải nào? Con thích chơi thóc, ngô, Nhịp 1: Hai tay cầm - Giới thiệu trò chơi, ở góc nào? Chơi trò khoai ; vòng đưa lên cao, cách chơi, luật chơi: chơi gì? Rủ bạn nào Nghề thợ đồng thời kiễng Cách chơi: Cho trẻ cùng chơi? chơi như may có máy chân. đứng thành từng đôi thế nào? (5 - 7 trẻ) may, bàn là, Nhịp 2: Hai tay đưa một, quay mặt vào Cô gợi mở giới thiệu thước đo, vòng về phía trước, nhau, 2 bàn tay của trẻ những trò chơi ở góc kéo, tạo ra gối khuỵu. úp vào nhau đẩy từng CĐV, (TV(ST), sản phẩm là Nhịp 3: Như nhịp 1 tay, một tay co, một tay KPKH và TN) cho quần, áo ; Nhịp 4: Về tư thế duỗi theo nhịp kéo cưa trẻ nhận vai chơi, Nghề thợ chuẩn bị. lừa xẻ, vừa đẩy vừa đọc góc chơi. mộc có máy Nhịp 5, 6, 7, 8 thực lời ca (mỗi tiếng là một Giới thiệu những trò cưa, máy hiện như nhịp 1, 2, nhịp đẩy). Nếu địa chơi góc XD (NT)
- bào, máy 3, 4 nhưng đổi chân điểm chơi sạch có thể cho trẻ nhận góc trà, búa, (Tập 2lx8n) cho trẻ ngồi thành từng chơi. đục, tạo ra - ĐT Bật: Bật tách đôi một quay mặt vào Cho trẻ nêu tiêu sản phẩm là chân, khép chân. nhau, úp 4 bàn chân chuẩn của giờ chơi. bàn, ghế, (kết hợp với câu hát vào nhau và dùng chân GD trẻ chơi đoàn giường, “Mùa về lắm đẩy như đẩy tay. kết, giữ gìn đồ dùng, tủ ). Thói thóc máy cày”) Luật chơi: Nếu đôi bạn đồ chơi, giữ VSMT, quen trong TTCB: Đứng khép nào đẩy tay không đúng tham gia các trò chơi vệ sinh chân, 2 tay cầm nhịp, không đọc lời đảm bảo an toàn. phòng bệnh vòng thả xuôi. đồng dao thì đôi bạn đó b. Quá trình chơi: như: Vệ Nhịp 1: Bật tách 2 phải ra ngoài một lần Trẻ chơi theo nhóm sinh răng chân sang ngang, chơi. ở các góc giao tiếp miệng; lựa đồng thời đưa vòng Tổ chức cho trẻ chơi 4 giữa các nhóm chơi. chon trang về phía trước. – 5 lần. Cô bao quát, gợi mở phục; che Nhịp 2: Bật chụm 2 Cô bao quát, động viên động viên, hòa mình miệng khi chân, đồng thời đưa trẻ. cùng chơi với trẻ. ho, hắt hơi, vòng về phía thân c. Chơi tự do: VD: Cô đến góc xây không nhổ người. - Cô giới thiệu những dựng gợi mở: Xin bậy ra lớp; Nhịp 3: Như nhịp 1. đồ dùng đồ chơi NVL, chào các bác xây đi vệ sinh, Nhịp 4: Về TTCB. đồ chơi ngoài trời cho dựng. Các bác đang bỏ rác đúng Nhịp 5, 6, 7, 8: trẻ chơi tự do theo ý xây dựng gì đây? nơi quy Thực hiện như nhịp thích. Vườn của bác nông định 1, 2, 3, 4. (Tập Cô bao quát, động viên, dân có những cây gì? - Cô khái 2lx8n) gợi mở cho trẻ đổi Cây lúa (cây rau) quát, giáo - Cô giáo dục trẻ nhóm chơi trẻ thích. được trồng như thế dục trẻ biết giữ gìn sức khỏe, Giáo dục trẻ chơi đoàn nào?... yêu quý thường xuyên tập kết chơi, đảm bảo an c. Nhận xét sau giờ người lao thể dục, thể thao toàn, giữ gìn sản phẩm chơi: động, trân theo tấm gương đạo của mình và của bạn,
- trọng, giữ đức Hồ Chí Minh, giữ vệ sinh cá nhân, vệ Cô đến các nhóm gợi gìn sản tham gia hoạt động sinh môi trường sạch mở trẻ tự nhận xét, phẩm của đảm bảo an toàn. sẽ. cho trẻ thăm góc XD. người lao * HĐ3: Hồi tĩnh * HĐ3: KT Trẻ giới thiệu về động. Giữ Cô cho trẻ đi xung Tập trung trẻ, nhận xét công trình xây dựng VSCN, quanh sân kết hợp chung, kiểm tra sĩ số, của mình, một số bạn VSMT sạch làm một số động tác cho trẻ cất đồ dùng, đồ nhận xét cô nhận xét sẽ, có nề nhẹ nhàng theo chơi, đi rửa tay. bổ sung, nhận xét nếp, thói nhạc bài hát “Em đi chung, giáo dục trẻ quen tốt giữa biển vàng” yêu quý người lao trong vệ động, trân trọng và sinh phòng giữ gìn sản phẩm của bệnh, tham người lao động. gia hoạt * HĐ3: KT động đảm Cho trẻ cất đồ dùng bảo an toàn. đồ chơi đi rửa tay. * HĐ3: Điểm danh trẻ Ngày 08 tháng 11 năm 2024 Ban giám hiệu nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần 2 đồng chí xây dựng HIỆU TRƯỞNG

