Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2023-2024 - Trường Mầm non Thái Sơn

doc 88 trang Thiên Hoa 23/12/2025 280
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2023-2024 - Trường Mầm non Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_nam_hoc_2023_2024_truong_mam.doc

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2023-2024 - Trường Mầm non Thái Sơn

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: 13/ KH-TrMNTS Thái Sơn, ngày 01 tháng 9 năm 2023 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI Năm học 2023– 2024 PHẦN I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KÉ HOẠCH -Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non. -Căn cứ Thông tư số 50/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT . Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo - Căn cứ quyết định số 1143/QĐ-UBND ngày 04 tháng 8 năm 2023 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 5-6 tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2023-2024 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Thái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 5-6 tuổi năm học 2023 - 2024 như sau:
  2. PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá I. L ĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: - Trẻ trai: Cân nặng 15,9- 27,1 kg; chiều cao: 106,1cm - 125,8cm - Trẻ gái: Cân nặng 15,3- 27,8 kg; chiều cao: 104,9cm – 125,4cm A. Phát triển vận động: 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hấp 1 Thực hiện được các động tác Tay: phát triển các nhóm cơ và hô Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết Các chủ hấp cụ thể: Thực hiện đúng, hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). TDS đề thuần thục các động tác của Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay bài thể dục theo hiệu lệnh đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài Lưng, bụng, lườn: hát. Bắt đầu và kết thúc động - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, tác đúng nhịp. chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống Các chủ TDS hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang đề phải, sang trái. +Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. Các chủ TDS • Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đề đưa một chân về phía trước, một chân về sau. • 2
  3. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 2. Các kỹ năng vân động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động ĐI 3 2.1 Thể hiện được kĩ năng vận Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) động cơ bản và các tố chất một đầu kê cao 0,30m. 1 ĐV trong vận động như: Giữ được thăng bằng cơ thể khi Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên 1 1 TMN thực hiện vận động. ghế thể dục (MN) Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây Chuyển 2 HĐ x GĐ (GĐ) ngoài trời Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối x NN - ĐV Đi trên dây(dây đặt trên sàn). QHĐNB 1 H CHẠY 2 2.2 Kiểm soát được vận động: Đi, Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng GT 3 x chạy. hiệu lệnh( đổi hướng ít nhất 3 lần) HTTN (GT) Đi nối bàn chân tiến, lùi x TV Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 1 ĐV giây 7 ĐV Chạy chậm khoảng 100-120m 1 PTGT BẬT 5 Kiểm soát được vận động: Bật liên tục vào vòng.(7 vòng) 1 HTTN Bật xa 40 - 50cm 1 ĐV 3
  4. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá bật, nhảy. Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm). 1 Tết - MX Bật tách chân, khép chân qua 7 ô 1 BT Bật qua vật cản 15 – 20cm. 1 NN Nhảy lò cò 5m. x TMN Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu Các CĐ hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút 2.3 Phối hợp được tay- mắt trong NÉM 4 vận động: Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (cao1,5m xa 1 ĐV 2m). 5 Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (cao1,5m xa 2m ĐV 1 TV m). Ném xa bằng 1 tay 1 BT Ném xa bằng 2 tay 1 NN TUNG-ĐẬP 3 Tung và bắt bóng với người đối diện ( khoảng 4 cách 4 m). 1 GĐ GĐ Tung, đập bắt bóng tại chỗ. QHĐNB 1 H Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên tiếp. Chuyển QHĐNB 6 HĐ x H QH ngoài trời Tung bóng lên cao và bắt. 1 GĐ 4
  5. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá CHUYỀN 1 Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. 1 HTTN BÒ 3 Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m 1 TV theo đúng yêu cầu 8 Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m 1 GĐ TH Bò dích dắc qua 7 điểm 1 PTGT TRÈO 1 Trèo lên xuống 7 gióng thang. Chuyển 1 TTH sang HĐ học 2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo BT TỔNG HỢP 2 trong thực hiện bài tập tổng hợp. Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.- NN Ném xa bằng 1 tay 1 Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m.- Chạy liên 1 TTH tục theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay -mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ 3.1 Thực hiện được các vận động Bẻ, nắn, lắp giáp x PTGT của bàn tay ngón tay Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay x NN, TV Xé, cắt đường vòng cung BT, QH, x ĐV Tô, đồ theo nét Các chủ x đề 3.2 Phối hợp được cử động bàn tay, Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. x TH ngón tay, phối hợp tay - mắt Cắt được theo đường viền của hình vẽ x T-MX 9 5
  6. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá trong một số hoạt động: Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu x PTGT 10 Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. x NN 11 Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa BT, GĐ, x (phecmơtuya) HTTN,G 12 T B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Trẻ biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe 1.1 Lựa chọn được một số thực Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm phẩm khi được gọi tên nhóm: x ĐV, TV thông thường theo 4 nhóm thực phẩm 13 NB phân loại Thực phẩm giàu bột đường, TV - ĐV x vitamin và muối khoáng: rau, quả TMX 1.2 Nhận biết một số món ăn, Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng GĐ, Tết thực phẩm thông thường và 14 chế biến đơn giản x MX, TV, ích lợi của chúng đối với sức TV ĐV khỏe 1.3 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, ăn Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi chín, uống nước đun sôi để của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa khỏe mạnh; uống nhiều nước 15 ăn uống với bệnh tật x BT, GĐ ngọt, nước có gas, ăn nhiều BT đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. 2. Trẻ thực hiện được môt số viêc tự phuc vụ trong sinh hoat 2.1 Thực hiện được một số việc tự Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Lau mặt, GĐ, BT, phục vụ đơn giản trong sinh Đánh răng. ĐV, x hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ TMX, ăn uống thành thạo. TV . Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy x HTTN,Q 16 6
  7. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá định. H, TH HTTN Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật 17 x MN, NN nước cho sạch NN Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo 18 x MN MN 2.2 Có một số hành vi và thói Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: quen tốt trong sinh hoạt và Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn MN, 19 x giữ gìn sức khỏe như: Có một nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã, NN,QH QH số thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và ăn quà vặt ngoài đường Tập Luyện một số thói quen tốt về giũ gìn sức khỏe QH, thói quen tốt trong vệ sinh x phòng bệnh. HTTN Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối BT, TV, x với SK con người GT Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che x HTTN miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định 20 HTTN Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết x NN, GĐ Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân x ĐV, TV và cách phòng tránh 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 3.1 Biết một số nguy cơ không an Biết những đồ vật, những nơi không an toàn; biết 21 toàn và phòng tránh như: Biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng x TMX TMX bàn là, bếp điện, bếp lò đang tránh đun, phích nước nóng....là Biết được một số trường hợp không an toàn và gọi x TrTH 22 7
  8. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá những vật dụng nguy hiểm và người giúp đỡ; Thực hiện một số quy định ở trường, TrTH nói được mối nguy hiểm khi nơi công cộng về an toàn đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn 3.2 Biết và không làm một số NB và phòng tránh những hành động nguy hiểm, QHĐNB việc có thể gây nguy hiểm những nơi không an toàn, những vật dụng nguy x H hiểm đến tính mạng 3.3 Biết kêu cứu và chạy khỏi nơi Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi x PTGT nguy hiểm người giúp đỡ 3.4 Biết một số nguy cơ không Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ an toàn khi ăn uống và cách độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không x NN phòng tránh tốt cho sức khỏe + Tổng giờ học PTTC 24 8
  9. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học 1. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 1.1 Biết tò mò tìm tòi, khám phá Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng các sự vật, hiện tượng xung xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện x GT quanh như đặt câu hỏi về sự tượng: Tại sao ... ?vì sao...? vật, hiện tượng: Tại sao...? vì Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và x HTTN sao...? thứ tự các mùa. 23 Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con TV, ĐV, GT x vật và cây theo mùa HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt x HTTN trăng. 1.2 Biết phối hợp các giác Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật 1 quan để quan sát, xem xét và + KP con vật trong GĐ ĐV 1 thảo luận về sự vật, hiện + KP con vật sống trong rừng tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện lá,hoa,quả... và thảo luận về giao thông 1 PTGT đặc điểm của đối tượng + KP 1 số PTGT Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng 1 TrTH học sinh lớp 1 Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng ( cây lá, hoa, 24 x TV quả...) TV 1.3 Biết làm thử nghiệm Biết được các nguồn nước trong môi trường 1 HTTN 29 9
  10. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá và sử dụng công cụ đơn giản sống; lợi ích, đặc điểm, tính chất của nước; HTTN để quan sát, so sánh, dự đoán, nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ nguồn nhận xét và thảo luận nước. + Khám phá các nguồn nước (hoặc Vì sao có mưa) Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật + Đặc điểm, ích lợi của cây xanh 1 TV, ĐV + Khám phá con vật sống dưới nước 1 Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng 30 đối với cuộc sống con người của không khí, ánh HTTN sáng, đất, đá, cát sỏi HTTN + Không khí ở đâu 1 + Khám phá sỏi 1 Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn 25 giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và x HTTN HTTN thảo luận 1.4 Biết thu thập thông tin về đối Chức năng các giác quan và các bộ phận khác tượng bằng nhiều cách khác của cơ thể. BT nhau + Tìm hiểu về các giác quan trên cơ thể bé 1 Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau + Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu 1 26 MN, MN + Phân loại đồ dùng học sinh lớp 1 x TrTH 1.5 Biết phân loại các đối tượng + Phân loại đồ dùng trong gia đình 1 GĐ 10
  11. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá theo những dấu hiệu khác + Phân loại một số phương tiện giao thông theo 1 PTGT nhau. Loại được 1 đối tượng 2 - 3 dấu hiệu không cùng nhóm với các đối Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu x ĐV tượng còn lại + Phân loại cây, hoa, quả theo 2 - 3 dấu hiệu 1 TV 2. Nhận biết được một moi quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vân đê đơn giản 2.1 Nhận xét được mối quan hệ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với GĐ, x đơn giản của sự vật, hiện cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. TMN tượng. Giải quyết vấn đề đơn Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa giản bằng các cách khác x TV, ĐV, nhau. Giải thích được mối con vật, cây với môi trường sống quan hệ nguyên nhân kết qủa Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. TV, x đơn giản trong cuộc sống ĐV hàng ngày Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. 27 x BT BT 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau 3.1 Thể hiện được hiểu biết của So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ mình về đối tượng bằng các dùng, đồ chơi và sự đa dạng của chúng. x GĐ, MN cách khác nhau: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự Biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của một 28 khác nhau, giống nhau của số con vật, cây, hoa, quả. TV ĐV các đối tượng được quan sát. x Thể hiện hiểu biết về đối ĐV tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình Cộng khám phá khoa học + 14 11
  12. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá b. Khám phá xã hộị 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và công đông 1.1 Nói đúng họ, tên, ngày sinh, Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, giới tính của bản thân khi sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia được hỏi, trò chuyện. đình 1 BT + Tìm hiểu về bản thân bé 1.2 Nói được tên, tuổi, giới tính, Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của công việc hàng ngày của các bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia thành viên trong gia đình khi đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình được hỏi, trò chuyện, xem GĐ ảnh về gia đình. lớn). Nhu cầu của gia đình. + Khám phá về GĐ của bé 1 + Nhu cầu của gia đình 1 Nói địa chỉ gia đình mình (số Địa chỉ gia đình. Số điện thoại của bố mẹ nhà, đường phố/thôn, xóm), 1.3 x GĐ số điện thoại (nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. 1.4 Nói được tên, địa chỉ và mô Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm tả một số đặc điểm nổi bật nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò của trường, lớp chuyện MN 43 1 Nói được tên, công việc của + + Tìm hiểu về trường MN của bé MN cô giáo và các bác công nhân viên trong trường 1.5 Nói họ tên và đặc điểm của các Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động bạn trong lớp khi được hỏi, trò của trẻ ở trường x MN chuyện. 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 12
  13. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 2.1 Nhận biết một số nghề phổ Tên gọi công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý biến và nghề truyền thống ở nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống địa phương của địa phương. 44 NN + Tìm hiểu nghề truyền thống của địa phương 1 NN + Tìm hiểu nghề phổ biến 1 + Tìm hiều về nghề sản xuất, dịch vụ 1 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 3.1 Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội 45 TMX TMX Nhận biết một số lễ hội và + Tìm hiểu về tết nguyên đán 1 danh lam thắng cảnh + Tìm hiểu về mùa xuân 1 Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước QH-ĐN- 46 + Tìm hiểu về về quê hương ...... của bé 1 BH QH + Tìm hiểu về đất nước Việt Nam ( Hay tìm hiểu 1 về thủ đô Hà Nội) + Cộng Khám phá XH 11 c. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 1.1 Quan tâm đến các con số như Những con số quanh ta. T-MX, thích nói về SL và đếm, hỏi: x PTGT, bao nhiêu? đây là NN mấy?...Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng trong Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống GĐ, x cuộc sống hàng ngày PTGT 13
  14. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá hàng ngày(số nhà, biển số xe...) 1.2 Biết ghép thành cặp những Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên Các chủ x đối tượng có mối liên quan quan đề 1.3 Biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó 31 x GĐ năng, nhận biết các nhóm có để chỉ số lượng, số thứ tự GĐ SL từ 1 đến 10, NB số từ 5 SỐ LƯỢNG đến 10, so sánh thêm bớt 10 trong pv 10 Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 35 x TrTH 10 TrTH + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 6 1 GĐ + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7 1 NN + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 1 TV + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9 1 TMX + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10 1 TrTH 1.4 Biết Tách /gộp các nhóm đối Tách/gộp các nhóm đối tượng bằng các cách 33 QH tượng bằng các cách khác 34 khác nhau và đếm. TrTH nhau và đếm. TrTH + Tách/ gộp các nhóm có 6 đối tượng bằng các 1 GĐ cách khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 7 đối tượng bằng các cách 1 NN khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 8 đối tượng bằng các 1 TV cách khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 9 đối tượng bằng các cách 1 PTGT khác nhau và đếm 14
  15. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá + Tách/ gộp nhóm có 10 đối tượng bằng các 1 TrTH cách khác nhau và đếm 1.5 Biết so sánh số lượng của ba So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong nhóm đối tượng trong phạm phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được vi 10 bằng các cách khác 32 kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất x TH nhau và nói được kết quả: TrTH bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 2. Xếp tương ứng 2.1 Ghép thành cặp những đối Ghép thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến tượng có mối liên quan nhau x MN 3. Sắp xếp theo qui tắc 3.1 Biết sắp xếp theo quy tắc SẮP XẾP 2 như: Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định TV- x yêu cầu. theo yêu cầu PTGT 36 Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và TV tiếp tục sắp xếp Tạo ra quy tắc sắp xếp 1 ĐV Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn Nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu), sáng tạo ra mẫu giản và tiếp tục thực hiện theo sắp xếp và tiếp tục sắp xếp 37 quy tắc. (Sao chép lại) + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp 1 ĐV ĐV theo quy tắc 4. So sánh đối tượng 4.1 Biết cách đo độ dài và nói kết ĐO 3 15
  16. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá quả. Sử dụng một số dụng cụ để đo đong và so sánh, HTTN Biết Sử dụng một số dụng cụ nói kết quả để đo đong và so sánh, nói + Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau kết quả. 1 MN 38 HTTN + Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo nào đó. 1 GĐ So sánh và diễn đạt KQ đo + Đo thể tích, dung tích các vật bằng một đơn vị 1 HTTN đo nào đó. So sánh và diễn đạt kết quả đo 5. Nhận biêt hình dạng 5.1 Gọi tên và chỉ ra các điểm HÌNH DẠNG 4 giống, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối Nhận biết khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, vuông và khối chữ nhật. Biết khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong 1 NN chắp ghép các hình học để tạo thực tế. 39 thành các hình mới. Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa TMX khối cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ 1 TMX nhật. Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. 1 PTGT Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác 1 HTTN nhau 6. Nhận biêt vị trí trong không gian và định hướng thời gian KHÔNG GIAN 5 16
  17. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 6.1 Sử dụng lời nói và hành động Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ để chỉ vị trí của đồ vật so với vật so với vật làm chuẩn. vật làm chuẩn. + Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía 1 MN sau, phía trên - phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ +Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau,, 40 1 BT phía trên phía dưới, phía phải- phía trái) so với BT bạn khác +Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, 41 Phía dưới, phía phải- phía trái) so với một vật nào 1 BT BT đó làm chuẩn 6.2 Phân biệt được hôm qua, hôm + Phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai; 1 QHĐN 42 nay, ngày mai; Gọi đúng tên + Gọi tên các thứ trong tuần 1 QH- ĐN QH các thứ trong tuần và các mùa trong năm. + + NB gọi tên các mùa trong năm. x HTTN + Cộng toán 24 Tổng giờ học lĩnh vực nhận thức 49 III.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiêu lời nói 1.1 Nghe hiểu được lời nói như: Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập Thực hiện được các yêu cầu x BT thể. 48 trong hoạt động tập thể. Nghe Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. BT hiểu và thực hiện được các x TMN chỉ dẫn liên quan đến 2,3 17
  18. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá hành động 1.2 Hiểu được nghĩa một số từ Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu 47 khái quát chỉ sự vật hiện mở rộng, câu phức x GĐ tượng đơn giản gần gũi GĐ 1.3 Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại. Nhận xét ý kiến của cô của bạn Nhận ra được sắc thái biểu x GĐ, NN cảm của lời nói khi vui buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi 1.4 Nghe hiểu ND truyện kể, KỂ TRUYỆN 6 truyện đọc các bài thơ, đồng Chuyện : Mèo con và quyển sách, Gà tơ đi học, dao ca dao, tục ngữ, câu đố, Bạn mới... 1 TMN hò vè phù hợp với độ tuổi. Chuyện: Chuyện của dê con, Ai đáng khen nhiều hơn, Câu chuyện của tay trái và tay phải... 1 BT Chuyện: Cây rau của Thỏ Út, Hai anh em, Ba NN 1 chú lợn nhỏ, Ba anh em... Chuyện: Chiếc áo mùa xuân, Sự tích mùa xuân, 1 Tết MX Sự tích bánh chưng bánh dày... 49 Chuyện: Sự tích hoa hồng, Bông hoa cúc trắng, NN Chuyển X TV Sự tích cây vú sữa, Sự tích cây khoai lang... HĐG Chuyện: Nàng tiên bóng đêm, Giọt nước tý xíu, 1 HTTN Sơn tinh thủy tinh, Cô con út của ông mặt trời... Chuyện: Sự tích Hồ gươm, Ông gióng... QHĐNB 1 H Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao, tục ngữ, câu đố, x Các chủ 18
  19. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá hò vè dành cho lứa tuổi của trẻ đề Nghe và nhận diện, nhận biết - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, hiện tượng Tiếng được một số từ chỉ người, tên hành động, đơn giản quen thuộc với lứa tuổi Anh GĐ, gọi đồ vật, sự vật, hiện tượng, trong phạm vi khoảng 70 từ, cụm từ HĐC NN hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi Nghe và nhắc lại được từ chỉ Tiếng số lượng từ 1-5, một số từ, ĐV, Anh - Nghe số từ 1-5 HĐC cụm từ đơn giản quen thuộc TMX với lứa tuổi - Nghe và thực hiện được một HĐC TV, GT Tiếng - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, quen số câu lệnh đơn giản, quen Anh thuộc thuộc với lứa tuổi - Nghe và trả lời được bằng HĐC BT, GĐ Tiếng - Nghe và trả lời bằng cử chỉ, hành động hoặc 1- cử chỉ, hành động hoặc 1-3 Anh 3 từ một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi từ, một số mẫu câu đơn giản được hỏi về bản thân và gia đình trong một số tình huống giao - Nghe và trả lời bằng cử chỉ hoặc 1-3 từ trong tiếp đơn giản, quen thuộc với một số tình huống giao tiếp rất đơn giản, quen lứa tuổi và khi được hỏi về thuộc khác bản thân và gia đình - Nghe và phản hồi được cử HĐC TMX, Tiếng chỉ, hành động hoặc 1-3 từ - Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các TV Anh khi chơi trò chơi đơn giản trò chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi phù hợp với lứa tuổi - Nghe hiểu nội dung truyện HĐC GĐ, Tiếng - Nghe nội dung truyện tranh rất đơn giản, phù tranh rất đơn giản, phù hợp NN, Anh hợp với lứa tuổi với lứa tuổi và trả lời một số ĐV - Nghe các bài vần bài thơ, bài hát đơn giản phù tình tiết rất đơn giản của hợp với lứa tuổi truyện. 19
  20. Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày 2.1 Sử dụng lời nói trong cuộc Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào TXM, sống hàng ngày 51 đó để người nghe có thể hiểu được x PTGT, TMX HTTN Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh TMX 52 TMX Miêu tả được sự việc với nhiều thông tin về hành động, tính cách, trạng thái, ... của nhân vật. TV 53 TV Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... x ĐV, TV 55 trong nội dung truyện ĐV Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, 57 x BT, GĐ dạ, vâng phù hợp với tình huống. BT 2.2 Sử dụng các từ chỉ sự vật, Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối hoạt động, đặc điểm, phù tượng x MN, BT hợp với ngữ cảnh. Nói rõ ràng 2.3 Sử dụng các loại câu khác Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: “ nhau trong giao tiếp Tại sao?”; “Có gì giống nhau?”; “ Có gì khác x PTGT, nhau?”; “Do đâu mà có?” Đặt các câu hỏi: “Tại sao?”; “Như thế nào?”; 50 x HTTN “Làm bằng gì?” QH Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản QHĐNB x thân rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép H 20