Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_nam_hoc_2022_2023_truong_mam.doc
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn
- CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA Độc lập-Tự do- Hạnh phúc TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Số: 15/ KH-TrMNTS Thái Sơn, ngày 12 tháng 09 năm 2022 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI Năm học 2022– 2023 PHẦN I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KÉ HOẠCH -Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non. - Căn cứ quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 5-6 tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2022-2023 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Thái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 5-6 tuổi năm học 2022 - 2023 như sau:
- PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá I. L ĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: - Trẻ trai: Cân nặng 15,9- 27,1 kg; chiều cao: 106,1cm - 125,8cm - Trẻ gái: Cân nặng 15,3- 27,8 kg; chiều cao: 104,9cm – 125,4cm A. Phát triển vận động: 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hấp 1 Thực hiện được các Tay: động tác phát triển các Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên (kết hợp TD Các nhóm cơ và hô hấp cụ với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng chân). S chủ đề thể: Thực hiện đúng, Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay đánh thuần thục các động tác xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. của bài thể dục theo Lưng, bụng, lườn: hiệu lệnh hoặc theo - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân nhịp bản nhạc/ bài hát. bước sang phải, sang trái. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống hông TD Các hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang S chủ đề trái. +Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. TD Các S chủ đề Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. 2
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 2. Các kỹ năng vân động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động 2.1 Thể hiện được kĩ năng Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) một vận động cơ bản và các đầu kê cao 0,30m. 1 ĐV tố chất trong vận động như: Giữ được thăng Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên ghế 1 TMN 1 bằng cơ thể khi thực thể dục hiện vận động. Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây 1 GĐ 2 Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối NN - x ĐV Đi trên dây(dây đặt trên sàn). QHĐN 1 BH 2.2 Kiểm soát được vận Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu GT- động: Đi, chạy. lệnh( đổi hướng ít nhất 3 lần) x NHTT 3(GT) N Đi nối bàn chân tiến, lùi x TV Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây 1 ĐV 7 Chạy chậm khoảng 100- 120m không hạn chế thời 1 PTGT gian Kiểm soát được vận Bật liên tục vào vòng. NHTT 1 động: bật, nhảy. N Bật xa 40 - 50cm 1 TMN Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm). Tết - 1 MX Bật chụm, tách chân qua 7 ô 1 BT Bật qua vật cản 15 – 20cm. 1 NN 3
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá Nhảy lò cò 5m. x TMN Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu hiện Các mệt mỏi trong khoảng 30 phút CĐ 2.3 Phối hợp được tay- mắt Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (cao1,5m xa 2m). 1 BT trong vận động: Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (cao1,5m xa 2m m). 1 ĐV 5 Ném xa bằng 1 tay 1 NN Ném xa bằng 2 tay 1 TV Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng cách 4 4 1 GĐ m). Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. NHTT 1 N Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên tiếp. QHĐN x 6 BH Tung bóng lên cao và bắt. 1 GĐ Tung, đập bắt bóng tại chỗ. QHĐN x BH Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m theo 1 TV 8 đúng yêu cầu Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m x GĐ Bò dích dắc qua 7 điểm 1 PTGT Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. 1 TrTH Trèo lên xuống 7 gióng thang. QHĐN 1 BH 4
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.- Ném NN khéo trong thực hiện xa bằng một tay. 1 bài tập tổng hợp. Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m.- Chạy liên tục 1 TTH theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay -mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ 3.1 Thực hiện được các vận Bẻ, nắn, lắp giáp x PTGT động của bàn tay ngón Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay NN, tay x TV Xé, cắt đường vòng cung BT, x QH, ĐV Tô, đồ theo nét Các x chủ đề 3.2 Phối hợp được cử động Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. x TH bàn tay, ngón tay, phối Cắt được theo đường viền của hình vẽ x T-MX 9 hợp tay - mắt trong một Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu x PTGT 10 số hoạt động: Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. x NN 11 Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa BT, x (phecmơtuya) GĐ, 12(BT) NHTTN, GT B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Trẻ biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe 1.1 Lựa chọn được một số Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông ĐV, x 13(ĐV) thực phẩm khi được gọi thường theo 4 nhóm thực phẩm TV tên nhóm: NB phân loại Thực phẩm giàu bột đường, vitamin và TV - x TMX 5
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá muối khoáng: rau, quả 1.2 Nhận biết một số món Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế GĐ, ăn, thực phẩm thông biến đơn giản Tết thường và ích lợi của x MX, 14(TV) chúng đối với sức khỏe TV, ĐV 1.3 Biết: ăn nhiều loại thức Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn, ăn chín, uống nước ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống đun sôi để khỏe mạnh; với bệnh tật uống nhiều nước ngọt, BT, x 15(BT) nước có gas, ăn nhiều GĐ đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. 2. Trẻ thực hiện được môt số viêc tự phuc vụ trong sinh hoat 2.1 Thực hiện được một số Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Lau mặt, Đánh GĐ, việc tự phục vụ đơn giản răng. BT, trong sinh hoạt. Sử dụng x ĐV, đồ dùng phục vụ ăn uống TMX, thành thạo. TV . Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy định. NHTT 16 x N,QH, (NHTT TH N) Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật nước MN, x 17(NN) cho sạch NN Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo x MN 18 2.2 Có một số hành vi và Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: Không MN, x 19(QH) thói quen tốt trong sinh NN,QH 6
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá hoạt và giữ gìn sức đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức khỏe như: Có một số ăn khác nhau, không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài thói quen tốt trong ăn đường uống. Có một số hành vi và thói quen tốt Tập Luyện một số thói quen tốt về giũ gìn sức khỏe QH, trong vệ sinh phòng x NHTT bệnh. N Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối với BT, x SK con người TV, GT Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che NHTT x 20 miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ sinh, N bỏ rác đúng nơi quy định Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết NN, x GĐ Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và ĐV, x cách phòng tránh TV 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 3.1 Biết một số nguy cơ Biết những đồ vật, những nơi không an toàn; biết được không an toàn và phòng nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh x TMX 21 tránh như: Biết bàn là, bếp điện, bếp lò đang đun, phích nước Biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người nóng....là những vật dụng giúp đỡ; Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công nguy hiểm và nói được cộng về an toàn x TrTH 22 mối nguy hiểm khi đến gần; không nghịch các vật sắc, nhọn. 7
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần Nhận biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng tránh. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn 3.2 Biết và không làm một NB và phòng tránh những hành động nguy hiểm, QHĐN số việc có thể gây nguy những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm x BH hiểm đến tính mạng 3.3 Biết kêu cứu và chạy Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người x PTGT khỏi nơi nguy hiểm giúp đỡ 3.4 Biết một số nguy cơ Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ độc; không an toàn khi ăn uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt cho sức x NN uống và cách phòng khỏe tránh + Tổng giờ học PTTC 24 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học 8
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 1. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 1.1 Biết tò mò tìm tòi, Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung khám phá các sự vật, quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao x GT 23 hiện tượng xung quanh ... ?vì sao...? như đặt câu hỏi về sự Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ NHTT x vật, hiện tượng: Tại tự các mùa. N sao...? vì sao...? Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và TV, cây theo mùa x ĐV, HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. x HTTN 1.2 Biết phối hợp các giác Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật 1 quan để quan sát, xem + KP con vật trong GĐ ĐV 1 xét và thảo luận về sự + KP con vật sống trong rừng vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao khác nhau để xem xét thông 1 PTGT lá,hoa,quả... và thảo + KP 1 số PTGT luận về đặc điểm của Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng học đối tượng 1 TrTH sinh lớp 1 Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng ( cây lá, hoa, quả...) x TV 24 1.3 Biết làm thử nghiệm Biết được các nguồn nước trong môi trường sống; lợi và sử dụng công cụ đơn ích, đặc điểm, tính chất của nước; nguyên nhân gây ô NHTT 1 29 giản để quan sát, so nhiễm và cách bảo vệ nguồn nước. N sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận + Khám phá nước Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống 9
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá của một số loại cây, con vật 1 TV, + Đặc điểm, ích lợi của cây xanh 1 ĐV + Khám phá con vật sống dưới nước Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối 30 với cuộc sống con người của không khí, ánh sáng, đất, đá, cát sỏi NHTT N + Khám phá không khí 1 + Khám phá sỏi 1 Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để NHTT x 25 quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận N 1.4 Biết thu thập thông tin Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ về đối tượng bằng thể. BT nhiều cách khác nhau + Tìm hiểu về các giác quan trên cơ thể bé 1 Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau + Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu 26(MN) 1 MN, + Phân loại đồ dùng học sinh lớp 1 x TrTH 1.5 Biết phân loại các đối Phân loại đồ dùng trong gia đình 1 GĐ tượng theo những dấu Phân loại một số phương tiện giao thông theo 2 - 3 hiệu khác nhau. Loại 1 PTGT dấu hiệu được 1 đối tượng không cùng nhóm với Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu x ĐV các đối tượng còn lại Phân loại cây, hoa, quả theo 2 - 3 dấu hiệu 1 TV 2. Nhận biết được một moi quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vân đê đơn giản 2.1 Nhận xét được mối Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với cách GĐ, x quan hệ đơn giản của sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. TMN 10
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá sự vật, hiện tượng. Giải Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con TV, x quyết vấn đề đơn giản vật, cây với môi trường sống ĐV, bằng các cách khác Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. TV, nhau. Giải thích được x mối quan hệ nguyên ĐV nhân kết qủa đơn giản Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. trong cuộc sống hàng x BT 27 ngày 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau 3.1 Thể hiện được hiểu biết So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, đồ GĐ, x của mình về đối tượng chơi và sự đa dạng của chúng. MN bằng các cách khác nhau: Nhận xét, thảo Biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của một số luận về đặc điểm, sự con vật, cây, hoa, quả. khác nhau, giống nhau của các đối tượng được TV x 28(ĐV) quan sát. ĐV Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình Cộng khám phá khoa học + 14 b. Khám phá xã hộị 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và công đông 1.1 Nói đúng họ, tên, ngày Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở sinh, giới tính của bản thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia đình thân khi được hỏi, trò 1 BT 11
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá chuyện. + Tìm hiểu về bản thân bé 1.2 Nói được tên, tuổi, giới Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của bố, tính, công việc hàng mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; qui ngày của các thành viên mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu cầu của trong gia đình khi được GĐ hỏi, trò chuyện, xem gia đình. ảnh về gia đình. + Khám phá về GĐ của bé 1 + Nhu cầu của gia đình 1 Nói địa chỉ gia đình Địa chỉ gia đình. Số điện thoại của bố mẹ 1.3 mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện x GĐ thoại (nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. 1.4 Nói được tên, địa chỉ và Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm nổi mô tả một số đặc điểm bật của trường, lớp khi được hỏi và trò chuyện nổi bật của trường, lớp + Tìm hiểu về trường MN của bé + MN Nói được tên, công 1 43 việc của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường 1.5 Nói họ tên và đặc điểm Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của trẻ của các bạn trong lớp khi ở trường x MN được hỏi, trò chuyện. 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 2.1 Nhận biết một số nghề Tên gọi công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa phổ biến và nghề của các nghề phổ biến, nghề truyền thống của địa NN 44 truyền thống ở địa 12
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá phương phương. 1 + Tìm hiểu nghề truyền thống của địa phương 1 + Tìm hiểu nghề phổ biến 1 + Tìm hiều về nghề xây dựng 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 3.1 Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội 45 TMX Nhận biết một số lễ hội + Tìm hiểu về tết nguyên đán 1 và danh lam thắng cảnh + Tìm hiểu vầ mùa xuân 1 Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước QH- 46 + Tìm hiểu về về quê hương Thái Sơn của bé 1 ĐN-BH + Tìm hiểu về đất nước Việt Nam 1 + Cộng Khám phá XH 11 c. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 1.1 Quan tâm đến các con Những con số quanh ta. T-MX, số như thích nói về SL x PTGT, và đếm, hỏi: bao nhiêu? NN đây là mấy?...Nhận biết ý nghĩa các con số Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng GĐ, được sử dụng trong x ngày(số nhà, biển số xe...) PTGT cuộc sống hàng ngày 1.2 Biết ghép thành cặp Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan Các những đối tượng có x chủ đề mối liên quan 1.3 Biết đếm trên đối tượng 13
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá trong phạm vi 10 và Nhận biết các số từ 5 - 10 và sử dụng các số đó để chỉ x GĐ 31 đếm theo khả năng, số lượng, số thứ tự nhận biết các nhóm có Các chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 10. x TrTH 35 SL từ 1 đến 10, NB số từ 5 đến 10, so sánh thêm bớt trong pv 10 + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 6 1 GĐ + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7 1 NN + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 1 TMX + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9 1 TV + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10 1 TrTH 1.4 Biết gộp/tách các nhóm Gộp các nhóm đối tượng bằng các cách khác nhau và 33 QH đối tượng bằng các đếm. Biết tách các nhóm bằng các cách khác nhau và 34(TrT TrTH cách khác nhau và đếm. đếm. H) + Gộp/ tách các nhóm có 6 đối tượng bằng các cách 1 GĐ khác nhau và đếm + Gộp/ tách nhóm có 7 đối tượng bằng các cách khác 1 NN nhau và đếm + Gộp/ tách nhóm có 8 đối tượng bằng các cách khác 1 TV nhau và đếm + Gộp/tách nhóm có 9 đối tượng bằng các cách khác 1 PTGT nhau và đếm + Gộp/ tách nhóm có 10 đối tượng bằng các cách 1 TrTH khác nhau và đếm 1.5 Biết so sánh số lượng So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong phạm của ba nhóm đối tượng vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được kết quả: x TH 32 trong phạm vi 10 bằng 14
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá các cách khác nhau và bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 2. Xếp tương ứng 2.1 Ghép thành cặp những Ghép thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến đối tượng có mối liên nhau x MN quan 3. Sắp xếp theo qui tắc 3.1 Biết sắp xếp theo quy Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo TV- x 36(TV) tắc như: Sắp xếp các yêu cầu PTGT đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. Tạo ra quy tắc sắp xếp 1 ĐV Sáng tạo ra mẫu sắp Nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu), sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp xếp và tiếp tục sắp xếp Nhận ra qui tắc sắp xếp + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp theo 37 đơn giản và tiếp tục 1 ĐV thực hiện theo quy tắc. quy tắc (Sao chép lại) 4. So sánh đối tượng 4.1 Biết cách đo độ dài và Sử dụng một số dụng cụ để đo đong và so sánh, nói NHTT 38 nói kết quả. kết quả N Biết Sử dụng một số + Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau dụng cụ để đo đong và 1 MN so sánh, nói kết quả. + Đo độ dài các vật, so sánh và diễn đạt KQ đo 1 GĐ + Đo dung tích các vật, so sánh và diễn đạt kết quả 1 HTTN đo 15
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá 5. Nhận biêt hình dạng 5.1 Gọi tên và chỉ ra các Nhận biết, gọi tên khối cầu, khối vuông, khối chữ điểm giống, khác nhau nhật, khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong 1 NN giữa hai khối cầu và thực tế. 39 khối trụ, khối vuông và (Tết- khối chữ nhật. Biết Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa khối cầu 1 Tết MX MX) chắp ghép các hình học và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật. để tạo thành các hình Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới. mới theo ý thích và theo yêu cầu. 1 PTGT Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác nhau NHTT 1 N 6. Nhận biêt vị trí trong không gian và định hướng thời gian 6.1 Sử dụng lời nói và hành Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật động để chỉ vị trí của so với vật làm chuẩn. đồ vật so với vật làm+ + Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, 1 MN chuẩn. phía trên, phía dưới, phía phải- phía trái) so với bản thân trẻ 40(BT) +Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, 1 BT phía trên, phía dưới, phía phải- phía trái) so với bạn khác +Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, phía trên, phía dưới, phía phải- phía trái) so 1 BT 41 với một vật nào đó làm chuẩn 6.2 Phân biệt được hôm + Nhận biết được hôm qua, hôm nay, ngày mai; 1 QHĐN 42(QH) qua, hôm nay, ngày + Gọi đúng tên các thứ trong tuần QH- 1 mai; Gọi đúng tên các ĐN thứ trong tuần và các 16
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá mùa trong năm. + + NB gọi tên các mùa trong năm. NHTT x N + Cộng toán 24 Tổng giờ học lĩnh vực nhận thức 49 III.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiêu lời nói 1.1 Nghe hiểu được lời nói Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập thể. như: Thực hiện được x BT 48 các yêu cầu trong hoạt động tập thể. Nghe hiểu Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. và thực hiện được các x TMN chỉ dẫn liên quan đến 2,3 hành động 1.2 Hiểu được nghĩa một số Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở từ khái quát chỉ sự vật rộng, câu phức x GĐ 47 hiện tượng đơn giản gần gũi 1.3 Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người Nhận xét ý kiến của cô của bạn đối thoại. Nhận ra được GĐ, sắc thái biểu cảm của x NN lời nói khi vui buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi 1.4 Nghe hiểu ND truyện Chuyện : Mèo con và quyển sách, Gà tơ đi học, Bạn kể, truyện đọc các bài mới... 1 TMN thơ, đồng dao ca dao, 17
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá tục ngữ, câu đố, hò vè Chuyện: Chuyện của dê con, Ai đáng khen nhiều phù howj với độ tuổi. hơn, Câu chuyện của tay trái và tay phải... 1 BT Chuyện: Cây rau của Thỏ Út, Hai anh em, Ba chú lợn NN 2 49 nhỏ, Ba anh em... Chuyện: Qua đường, vì sao thỏ cụt đuôi, Một phen sợ 1 PTGT hãi, kiến con đi xe oto Chuyện: Quả bầu tiên; Sự tích hoa hồng, Bông hoa cúc trắng, Sự tích cây vú sữa, Sự tích cây khoai 2 TV lang... Chuyện: Nàng tiên bóng đêm, Giọt nước tý xíu, Sơn NHTT 1 tinh thủy tinh, Cô con út của ông mặt trời... N Chuyện: Sự tích Hồ gươm, Ông gióng... QHĐN 1 BH Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao, tục ngữ, câu đố, hò Các x vè dành cho lứa tuổi của trẻ chủ đề 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày 2.1 Sử dụng lời nói trong Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó TXM, 51(Tết) cuộc sống hàng ngày để người nghe có thể hiểu được x PTGT, HTTN Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu TMX phủ định, câu mệnh lệnh 52 Miêu tả được sự việc với nhiều thông tin về hành TV động, tính cách, trạng thái, ... của nhân vật. 53 18
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân ĐV, vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội x 55(ĐV) TV dung truyện Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, dạ, x BT, GĐ 57(BT) vâng phù hợp với tình huống. 2.2 Sử dụng các từ chỉ sự Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối tượng vật, hoạt động, đặc MN, x điểm, phù hợp với BT ngữ cảnh. Nói rõ ràng 2.3 Sử dụng các loại câu Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: “ Tại khác nhau trong giao sao?”; “Có gì giống nhau?”; “ Có gì khác nhau?”; x PTGT, tiếp “Do đâu mà có?” Đặt các câu hỏi: “Tại sao?”; “Như thế nào?”; “Làm NHTT x bằng gì?” N Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân rõ QHĐN x ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác nhau BH Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối gần QHĐN x 50 giống nhau và các thanh điệu BH 2.4 Đọc biểu cảm bài thơ, Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, cao dao đồng dao, cao dao Thơ: Tình Bạn, Gà học chữ, Chú mèo đi học... 1 TMN Thơ: Những con mắt, Tay ngoan, Phải là hai tay, tay 1 BT ngoan... Thơ: Mẹ của em, Thương ông, Làm anh, Giữa vòng 1 GĐ gió thơm, Cháu yêu bà... Thơ: Chiếc cầu mới, Hạt gạo làng ta, Bé làm bao 1 NN 19
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội Ghi giờ NT học ở các để dung chú SH góc đánh giá nhiêu nghề, Chú bộ đội hải quân... Thơ: Mèo đi câu cá, Gà mẹ đếm con... 1 ĐV 54 Thơ: Nàng tiên ốc, Chú bò tìm bạn, Con chim chiền 1 ĐV chiện, Thơ: Hoa cúc vàng, Tết đang vào nhà, Hoa cúc vàng, 1 TMX Cây đào... Thơ: Họ nhà cam quýt, Hoa kết trái, Rau ngót rau 1 TV đay... Thơ: Chú cảnh sát giao thông, Ước mơ của tý, Cô 1 PTGT dạy con,... Thơ: Đàn kiến nó đi, Bé và mẹ... x PTGT Thơ: Bờ tre đón khách, Hạt mưa, Gió... NHTT 1 N Thơ: Ảnh Bác, Bác Hồ của em... QHĐN 1 BH - Thơ: Bé vào lớp 1 1 TTH - Đọc bài ca dao, đồng dao . + Nu na nu nống, Thằng bờm... HĐ MN C + Dung dăng dung dẻ, Chú cuội HĐ MN C + Cắp sách đi học HĐ MN C + Mười ngón tay ngoan,Tay vỗ lòng vui HĐ BT C + Tập tầm vông, Tay đẹp, Nhớ ơn HĐ BT C 20

