Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 9: Nước và hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 9: Nước và hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_chu_de_9_nuoc_va_hien_tuong.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 9: Nước và hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025
- Chủ đề 9: NƯỚC- HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN (Thời gian thực hiện: 3 tuần: Từ: 31/3 - > 18/4/2025 (Nghỉ giỗ tổ Hùng 10/3 âm lịch) vào Thứ hai ngày 07/4 dương lịch) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động - Thực hiện đúng, thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. (Lồng GD tập làm theo tấm gương của Bác Hồ) - Kiểm soát được vận động bật nhảy, đi chạy: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh (đổi hướng ít nhất 3 lần) - Phối hợp được tay - mắt trong vận động: Bật; Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân, Củng cố một số kỹ năng vận động qua hoạt động PTVĐNT. - Thực hiện được các vận động của bàn tay ngón tay. - Phối hợp được tay mắt trong vận động: Tay, ngón tay, phối hợp tay - mắt trong một số hoạt động: *Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe - Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe như: Có một số thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh phòng bệnh. 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luân. - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình - Biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan - Biết cách đo độ dài và nói kết quả. Biết sử dụng một số dụng cụ để đong đo và so sánh, nói kết quả. - Tạo ra 1 số hình hình học bằng các cách khác nhau. - Biết được các nguồn nước trong môi trường sống; lợi ích, đặc điểm, tính chất của nước; nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ nguồn nước. - Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với cuộc sống con người của không khí, ánh sáng, đất, đá, cát, sỏi (STEAM – 5E) - Gọi đúng tên thứ trong tuần các mùa trong năm. - Biết tò mò, tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao, vì sao 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi của trẻ. - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày - Sử dụng các loại câu khác nhau trong giao tiếp. (Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định, câu mệnh lệnh) - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao 1
- - Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết “Viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói. - Cho trẻ LQ tiếng Anh. - Trẻ nhận diện từ vựng về đồ ăn, trả lời được câu hỏi " what’s this?". và tích cực tham gia vào bài hát. - Trẻ nhận diện số 3, ôn tập số 1, 2, nhận diện màu cam và tích cực tham gia vào bài hát. - Nghe và dõi theo câu truyện, nhận diện được từ vựng về đồ ăn và số 1, 2, 3, màu cam 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc. - Biết đặt lời theo một bài hát bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn) - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết tấu, múa). - Phối hợp và lựa chọn liệu thiên nhiên để các nguyên vật liệu tạo hình, vật tạo ra sản phẩm. - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.(STEAM – EDP) - Phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán, xếp hình để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục - Đặt lời theo một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn) 5. Lĩnh vực tình cảm – kỹ năng xã hội - Biết quan tâm đến môi trường như: Bỏ rác đúng nơi quy định. Có hành vi BVMT trong sinh hoạt hàng ngày - Nhận xét một số hành vi đúng sai của con người đối với môi trường. Tiết kiệm trong sinh hoạt: Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. (Lồng ghép tư tưởng tấm gương đạo đức HCM) - Biết nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng – sai”, “tốt- xấu” - Biết tiết kiệm điện nước trong sinh hoạt: Tắt điện, tắt quạt khi ra khỏi phòng, khoá vòi nước sau khi dùng, không để thừa thức ăn. (Lồng ghép tư tưởng tấm gương đạo đức HCM) - Biết cách ứng phó với một số hiện tượng thời tiết sảy ra 2
- II. MẠNG NỘI DUNG NƯỚC; HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG THỜI TIẾT (1T) NƯỚC – KHÔNG KHÍ (2T) * PTTC: * PTTC: - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản; Chuyền, bắt, bật... - Thực hiện bài tập PT cơ và HH, các vận động cơ bản: Chuyền, bắt, bật... - Kiểm soát được vận động: - Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa Phối hợp được tay- mắt trong vận động: Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân, Bật liên tục vào (phecmơtuya) vòng ( Lồng GD tập làm theo tấm gương của Bác Hồ) - Thay quần, áo khi bị ướt và để vào nơi quy định. - Tập Luyện một số thói quen tốt về giũ gìn sức khỏe - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chon - Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra trang phục; che miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp, đi vệ sinh bỏ rác đúng nơi - Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh ( đổi hướng ít nhất 3 lần) quy định. * PTNT: -Tô, đồ theo nét - Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện - Thay quần, áo khi bị bẩn và để vào nơi quy định tư ợng: Tại sao ... ?vì sao...? (STEAM – 5E) - Gấp quần áo. - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa. * PTNT: - Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trang - Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với cuộc sống con người của không khí, - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa ánh sáng, đất, đá, cát sỏi (STEAM – 5E) - Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. - Biết được các nguồn nước trong môi trường sống; lợi ích, đặc điểm, tính chất của nước; - Gọi đúng tên thứ trong tuần các mùa trong năm nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ nguồn nước. - Tạo ra một số hình học bằng các cách khác nhau. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó với cuộc sống con người, con vật và * PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ cây. - Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. Đọc - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và biểu cảm bài thơ: Bờ tre đón khách thảo luận - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí - Hát theo hình vẽ. Vẽ nặn xé dán về chủ đề hi ệu, chữ cái, tên của mình. Biết “Viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. - Đo dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo, so sánh diễn đạt kết quả đo. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói * PTNN: - Nghe hiểu ND câu chuyện: Nàng tiên bóng đêm - Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách - Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. - Học từ vựng tiếng Anh. Apple, banana, orange, pear, tree, - Đặt các câu hỏi: “Tại sao?”; “Như thế nào?”; “Làm bằng gì?” Green, red, yellow; What is it? It’s an apple. / It’s a banana. banana, orange, pear, - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí tree, What color is it? It’s green. Green, red, yellow hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết “Viết” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. * PTTCKNXH: Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói - Giữ gìn vệ sinh môi trường - Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách - Tiết kiệm điện, nước trong sinh hoạt - Học từ vựng tiếng Anh. - Trẻ biết ứng phó với một số hiện tượng thời tiết, tự nhiên Number3; orange/Numbers 1, 2; How many?; Apple, banana, orange, pear; number 3 * PTNTM: mummy, sister; numbers 1, 2 Story: We need fruit. One, two, three (apples). It’s a red apple! * PTTCKNXH - Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. - Biết quan tâm đến môi trường như: Bỏ rác đúng nơi quy định. Có hành vi BVMT trong sinh - Vận động nhịp nhàng phù hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ hoạt hàng ngày tay theo các loại tiết tấu, múa). - Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu - Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu * PTTM đ ể tạo ra sản phẩm. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc ( hát theo, nhún nhảy, - Xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. Biết lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp). nhIII.ận xét M sẠản NGphẩm HOtạo hìnhẠT về Đ màuỘ NGsắc, hình dáng/ đường nét và bố cục - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối.(STEAM - Đặt lời theo một bài hát, bản nhạc quen thuộc (một câu hoặc một đoạn) – EDP) - Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, bố cục) Của các tác phẩm tạo hình 3
- Lĩnh vực thể chất Lĩnh vực thẩm mĩ * TC: Luyện tập một số thói quen giữ gìn sức khỏe; trò chuyện về một số hành vi thói quen *SH: Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản trong vệ sinh phòng bệnh: Hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp, đi vệ sinh, bỏ rác đúng nơi quy nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng trong tự nhiên, cuộc sống đ ịnh. và tác phẩm nghệ thuật. Trẻ lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (Hát theo, nhún * TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp: Thổi bóng bay nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp theo bài hát, bản nhạc. Nghe các bài - ĐT Tay 2: Đưa ra phía trước, sang ngang, Lưng-bụng 4: Cúi về trước, ngửa ra sau, ĐT hát bản nhạc theo chủ đề. Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của Chân 1; Khụy gối,-Bật: Bật tiến về phía trước mình. Nghe các bài hát bản nhạc theo chủ đề *HĐH: - HĐ Âm nhạc: * HĐH: Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân ( 1T) (Lồng tấm gương Bác Hồ) - Bật liên tục vào vòng (7 vòng) ( 1T); (Lồng tấm gương Bác Hồ) - VĐTTTC: Cho tôi đi làm mưa với ( 1T) - Nghe bài hát dân ca Mưa rơi (dân ca xá), (ánh trăng hòa bình; Chú bộ đội và cơn mưa) *HĐG: Tô, đồ về các hiện tượng tự nhiên + TCAN: Nghe tiết tấu tìm đồ vật....... *HĐNT: Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu lệnh( đổi hướng ít nhất 3lần) - H ĐTH: + Vẽ cảnh biển (STEAM – EDP) (1T); HĐVS: Dạy trẻ thay quần áo khi bị ướt, bẩn để vào đúng nơi quy định. - Xé dán bức tranh cảnh trời mưa (1T) HĐLĐ: Rèn KN: Tự cài, cởi cúc, xâu dây giầy, cài quai dép, kéo khóa..... *HĐG; Vẽ, nặn, xé dán, làm sách về một số hiện tượng tự nhiên nước, không khí.... *HĐC. Tập luyện một số thói quen tốt giữ gìn sức khỏe Xé dán cảnh trời mưa, xếp hình để tạo thành sản phẩm có kiểu dáng màu sắc hài hòa. Dạy trẻ đặt tên mới cho bài, bản nhạc quen thuộc +HĐC: Nghe bài hát dân ca Mưa rơi (dân ca xá), (ánh trăng hòa bình; Chú bộ đội và cơn mưa) NƯỚC; HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Lĩnh vực phát triển nhận thức Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ Lĩnh vực phát triển tình cảm xã * SH:Nghe các bài thơ Bình minh trong vườn, hạt mưa, *TC với trẻ về một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự hội các mùa. Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo Gió...Yêu cầu trẻ kể lại sự việc có trình tự. Kể rõ ràng, * TC với trẻ về cách tiết kiệm điện, nước. mùa các nguồn nước và không khí, một số hiện tượng thời tiết... có trình tự về sự việc, hiện tượng nào đó để người nghe Thực hành sử dụng tiết kiệm nước. (Lồng - Gọi đúng tên thứ trong tuần các mùa trong năm có thể hiểu được GD tập làm theo tấm gương của Bác Hồ) *HĐNT: Quan sát bầu trời dự đoán một số hiện tượng tự nhiên sắp sảy *HĐNT: Quan sát các hiện tượng thời tết. Đặt các câu * HĐLĐ: Trực nhật, xếp gọn đồ chơi. ra. hỏi: “Tại sao?”; “Như thế nào?”; “Làm bằng gì?” * HĐG: Thể hiện vai chơi trong các trò * Trẻ tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như - HĐG: Biết cách “đọc sách” từ trái sang phải, từ trên đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: Tại sao ... ?vì sao...? chơi phân vai: Bán hàng, bác sĩ, mẹ con... xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách. Viết và sao * HĐH: KPKH: Khám phá sự kỳ diệu của nước (STEAM-5E). (1T). Vì TCXD: Xây công viên nước, công viên cây sao có mưa ( 1T); Khám phá cát (STEAM – 5E) (1T) chép từ, chữ cái “Viết” tên của bản thân. xanh... * HĐH: +HĐ HỌC: Dạy trẻ KN phòng tránh đuối + LQVT: Tạo ra 1 số hình hình học bằng các cách khác nhau (1). Đo thể tích, dung tích các vật bằng 1 đơn vị đo nào đó và diễn đạt kết +LQVH: Kể chuyện sáng tạo: Giọt nước tí xíu (1T) nước (1T) (Lồng tấm gương Bác Hồ) qu ả đo. (1); + HĐLQCC. - Làm quen chữ cái s, x ( 1T) * HĐNT: Dạo chơi các khu vực trong * HĐG: Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng. Trò chơi - Trò chơi với chữ cái p,q ( 1T) trường .Nhận xét và tỏ thái độ với hành vi đóng Gia đình, cửa hàng giải khát, Trò chơi xây dựng công viên nước; *HĐC. Rèn trẻ cách mở từng trang sách để đọc “đúng”-“sai”, “tốt” - “xấu. Giữ gìn vệ sinh Hát theo hình vẽ; Vẽ, nặn, xé dán về chủ đề. T/c Làm thử nghiệm về ca dao, đồng dao trong chủ đề. Ông sảo ông sao, Ông môi trường nư ớc như: Vật chim nổi, vì sao nước bốc hơi... Ghép thành cặp những giẳng ông giăng, Ông sao trên trời..., đối tượng... + HĐLQTA: UNIT 6 FOODS- LESSON 1(2) HĐTN: Pha nước cam HĐC. Thực hành tiết kiệm nước LESSON 2 (2), LESSON 3 (2) - 4
- IV. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh 1: Một số hiện tượng thời tiết (Từ ngày 31 tháng 3 đến ngày 6 tháng 4 năm 2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ở các góc Chơi, HĐ ngoài trời Buổi chiều điểm danh đích 1. Nộidung: 1. Nội dung: HH: HĐKPKH 1. Nội dung: 1. Nội dung: Đồng dao Thứ hai - Đón trẻ Thổi bóng bay; Tay: Khám phá - Góc chơi đóng vai: Gia - QS bầu trời và cảm Ông sảo 31/3/2025 - Trò chuyện về Đưa 2 tay lên cao, ra sự kỳ diệu đình, TC bán trang phục nhận thời tiết. Dự đoán ông sao một số hiện tượng phía trước, sang 2 của nước mùa hè. TC xưởng sản một số hiện tượng tự (cckt) thời tiết thay đổi bên; (STEAM- xuất trang phục mùa hè nhiên sắp sảy ra. - Tập luyện theo mùa, thứ tự Lưng-bụng: Cúi về 5E). - Góc chơi khám phá TN - QS khám hiện tượng một số thói các mùa trong trước, ngửa người ra HĐTN: và thiên nhiên: Khám phá thời tiết mùa hè quen giữ năm. sau kết hợp tay giơ Pha nước quá trình hình thành mưa, - QS khám phá sỏi... gìn sức - TC với trẻ về lên cao; cam Gắn lô tô quá trình của - TCVĐ: Lộn cầu khỏe một số hiện tượng Chân: Chân khuỵu mưa, Sự khác nhau giữa vồng, mưa to, mưa thời tiết ( Gió, gối. ngày và đêm, mặt trời, nhỏ, trời nắng, trời mưa, nắng , nóng, Bật: Bật tiến về phía mặt trăng, ghép tranh về mưa... sấm sét... ) trước hiện tương tự nhiên, - Chơi tự do với đồ - TC với trẻ về 2. Mục đích yêu cầu nhận xét và tỏ thái độ chơi ngoài trời, lá cây, một số hành vi thói - KT: Trẻ tập đúng với hành vi “đúng”- phấn vẽ mặt trời, CS quen trong vệ sinh các động tác TDS HĐTH “sai”, “tốt”...... cây, chơi với cát nước, HĐVS Thứ ba phòng bệnh: hắt cùng cô Xé dán - Góc sách truyện: Xem, nhận xét và tỏ thái độ Dạy trẻ 1/4/2025 hơi, không nhổ bậy - KN: Rèn KN thực bức tranh làm sách về 1 số HTTN, với hành vi “đúng”- thay quần ra lớp, đi vệ sinh, hiện các BTPT cảnh trời xem sách điện tử, viết và “sai”, “tốt”... áo bị ướt, bỏ rác đúng nơi chung, tính kỷ luật mưa sao chép từ, CC, chữ số, 2. Mục đích yêu cầu: bẩn để vào quy định, lựa chọn và PT các nhóm cơ (ĐT) tô viết chữ của bản thân, -Kiến thức: đúng nơi trang phục phù hợp cho trẻ chơi TCHT: Vòng quay Trẻ NB được đặc quy định thời tiết.. -TĐ: Trẻ hứng thú kì diệu, bảng chun học điểm của của bầu trời (cckt) - Điểm danh trẻ tham gia tập. toán..kể chuyện giọt và thời tiết ngày hôm 2.Mục đích yêu => GD trẻ: Tập thể nước tý xíu.... Xem hoạt đó. Trẻ hiểu được đặc cầu: dục thường xuyên để hình vui Giao thông.. điểm của mùa hè, cây -KT: - Trẻ biết rèn luyện sk theo - Góc chơi xây dựng. cối, thời tiết, khí hậu, một số hiện tượng gương Bác Hồ giúp Xây công viên cây xanh trang phục, hoạt động thời tiết: nắng, cho cơ thể khỏe - Trẻ biết đặc điểm của 5
- mưa.. biết ăn mặc mạnh và phát triển - Góc tạo hình: Tô màu đất, đá, sỏi và ích lợi TCDG Thứ tư phù hợp với thời cân đối HĐGDÂN vẽ, nặn, xé dán về một của chúng. Đếm sao 2/4/2025 tiết, biết kể tên 4 3. Chuẩn bị: -VĐTTTC: số HTTN: Cầu vồng, - Biết chơi TCVĐ và LQTA: mùa trong năm - Sân tập bằng Cho tôi đi chơi tự do an toàn. UNIT 6 sấm sét, mây mưa, ghép - Biết đặc điểm của phẳng, sạch sẽ làm mưa - Kỹ năng: Củng cố FOODS- tranh que kem về các KN QS, chú ý, ghi nhớ một số HTTN , - Trang phục gọn với (TT) LESSON - Biết một số hành gảng, thoải mái. -Nghe: hiện tượng tự nhiên.... có chủ định 1(1) vi thói quen trong - Máy tính, loa Mưa rơi - Góc âm nhạc: Chơi với - Thái độ: Trẻ hứng thú - Nghe các vệ sinh phòng 4. Cách tiến hành: TCÂN: dụng cụ âm nhạc.... tham gia hoạt động... bài hát bản bệnh, hắt hơi, mặc 4.1: Gây hứng thú Những nốt 2. Mục đích yêu cầu: GD trẻ bảo vệ thiên nhạc. Nắng trang phục phù hợp -Cô giới thiệu buổi nhạc xinh - KT: Trẻ biết nhập vai nhiên tạo môi trường sớm, mưa... với thời tiết.... tập TDS (CCKT) chơi, thể hiện vai chơi trong lành..... -KN: Rèn KN lắng 4.2. Bài mới: và giao tiếp đúng đạo 3. Chuẩn bị: nghe, trả lời câu a. KĐ: Cho trẻ đi đức vai chơi... - Địa điểm quan sát, hỏi rõ ràng... theo vòng tròn kết - KN: Phát triển kỹ năng tranh ảnh, đồ dùng đồ - TĐ: GD trẻ: Biết hợp các kiểu đi dưới hoạt động nhóm, kỹ chơi. bảo vệ cơ thể trước nền nhạc bài hát năng giao tiếp, sử dụng - Trẻ khỏe mạnh, thoải các hiện tượng thời "ước mơ xanh". Sau đồ dùng đồ chơi, kỹ mái tiết. đó về 4 hàng dọc năng tạo hình... 4. Cách tiến hành: ->GD trẻ có một số quay ngang tập HĐLQT - TĐ: Trẻ hứng thú tham *HĐ1: Cô tập trung trẻ HĐLĐ thói tốt trong vệ BTPTC Tạo ra một gia hoạt động, biết giữ -> KTSk trẻ -> Cài, cởi điểm danh ->giới thiệu sinh phòng bệnh, b.TĐ: Tập mỗi động số hình học gìn vệ sinh lớp học gọn cúc áo trẻ biết bảo vệ cơ tác tập 2lần x 8nhịp nội dung quan sát -> (RKN) bằng các gàng, sạch sẽ học tập thể khi thời tiết - Hô hấp: Thổi bóng chọn địa điểm quan sát ÔN Tạo ra cách khác tấm gương Bác Hồ... thay đổi theo mùa. bay 3. Chuẩn bị: -> Đến địa điểm quan một số hình Thứ năm nhau sát. 3. Chuẩn bị: - Tay: TTCB: Đứng - Các góc chơi bố trí hợp học bằng 3/4/2025 - ND trò chuyện tự nhiên, N1: Đưa 2 (CCKT) *HĐ2: Bài mới: lý,. các cách - Tranh ảnh về chủ tay lên cao, N2: Đưa a. Quan sát có mục đích - ĐDĐC các góc sắp xếp khác nhau đề 2 tay ra phía trước, gọn gàng, thuận tiện cho Cô cho trẻ tự do quan sát, - Sổ theo dõi trẻ N3: đưa 2 tay sang 2 trẻ HĐ hít thở không khí trong - Trẻ xem đến lớp bên (kết hợp với vẫy 4. Cách tiến hành: lành, cảm nhận thời tiết... vi deo về 4. Cách tiến bàn tay, quay cổ tay, *4.1. HĐ1: Gây hứng Sau đó tập trung hỏi trẻ: các hành vi hành: kiễng chân), N4: về thú: Cho trẻ chơi trò chơi Bây giờ đang là mùa gì? bảo vệ môi trường 6
- - Cô ân cần đón TTCB N5,6,7,8 như vận động: “Trời nắng trời Quang cảnh bầu trời hôm trẻ vào nhóm lớp, N1,2,3,4. mưa” nay ra sao?...các con vừa trẻ lễ phép chào cô, - LB: TTCB: Đứng *HĐ2: Bài mới quan sát được những gì? cất đồ dùng cá tự nhiên 2 tay trống a. Thỏa thuận chơi: Cô Bạn nào có nhận xét gì về nhân đúng nơi quy hông, N1, cúi người tập trung trẻ cùng thỏa mùa hè? Dấu hiệu nào nói định, trao đổi với về N2 đứng thẳng 2 thuận hỏi trẻ về chủ đề về đặc trưng của mùa hè? phụ huynh về sức tay chống hông, N3 chơi, góc chơi, cô giới Ta cần ăn uống như thế khỏe của trẻ. ngửa người ra sau, thiệu trò chơi, hỏi ý tưởng nào trong mùa hè? Cô và trẻ hát bài N4 về tư thế chuẩn chơi của trẻ. Thường ăn những Nắng sớm: Gợi hỏi bị. N5,6,7,8 như HĐLQCC - GD trẻ chơi vui vẻ, đoàn thức ăn nào? Trang LQTA: Thứ sáu trẻ nắng có ích lợi nhịp 1,2,3,4 Trò chơi kết, không tranh giành đồ phục mùa hè như thế UNIT 6 ntn? Mưa từ đâu Chân. chữ cái p,q dùng đồ chơi của nhau, nào? FOODS- 6/4/2025 đến? Khi đi dưới TTCB: Đứng tự (RKN) giữ vệ sinh môi trường - Con làm thế nào để LESSON trời mưa, hoặc trời nhiên, N1; 2 tay đưa lớp học gọn gàng, sạch đảm bảo vệ sinh trong 1(2) nắng con phải làm lên cao. N2: Chân sẽ... mùa hè? - VN cuối gì? trời nắng nóng khụy gối đồng thời b: Quá trình chơi - Cho trẻ quan sát về tuần nực con sẽ ăn mặc đưa 2 tay ra trước. Trẻ về góc chơi nhận vai đất, đá, cát, sỏi... - Nêu trang phục ntn? N3: N4: Về TTCB. chơi, lấy đồ dùng đồ chơi Ai có nhận xét gì về viên gương Vậy bây giờ đang N5,6,7,8 như và tiến hành chơi, cô bao sỏi? là mùa gì? Một N1,2,3,4 quát trẻ chơi, hướng dẫn Nó có hình dạng như thế năm có mấy mùa, - Bật: N1,2,3,4: bật trẻ chơi, cô gợi mở nội nào? Khi gõ vào nhau con bắt đầu của năm là lên phía trước dung chơi cho trẻ, khuyến thấy như thế nao? Con mùa nào?.... 4bước, N5,6,7,8: khích trẻ chơi sáng tạo. thử thổi xem điều gì sẽ - Cô gợi ý hỏi trẻ: quay người và bật c. Nhận xét. sảy ra? Khi thả vào nước Con vừa QS được như N1,2,3,4;cô - Cô đến từng góc nhận thì viên sỏi sẽ chìm hay tranh gì, chủ đề Quan sát sửa sai cho xét chơi, quá trình trẻ nổi? Sỏi dùng để làm gì? mới có tên là gì, trẻ (Trong quá trình chơi, gợi mở ý tưởng chơi b. TCVĐ: Cô tổ chức con đã sưu tầm trẻ tập cô quan sát, cho buổi sau, cô mời tất cho trẻ chơi 2-3 lần, cô được những tranh sửa sai, động viên và cả trẻ về góc khám phá, quan sát trẻ chơi ảnh gì cho chủ đề, khen ngợi trẻ) một bạn giới thiệu góc c: Chơi tự do. Trẻ con thấy tranh vẽ =>GD trẻ: Thường khám phá, cô nhận xét về chơi với đồ dùng đồ gì? đó là hiện xuyên luyện tập TD chủ đề chơi chung cho trẻ chơi cô đã chuẩn bị, đồ tượng nào? Thời theo gương Bác Hồ biểu diễn văn nghệ bài dùng đồ chơi ngoài tiết như vậy con sẽ để cơ thể khẻo mạnh “ Nắng sớm” trời... 7
- mặc ntn...? Con sẽ và phát triển bình * 4.3. HĐ 3. Kết thúc. *HĐ 3: Kết thúc: làm gì để phòng thường Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ Cô tập trung trẻ -> tránh bệnh tật? c. Hồi tĩnh: Cho trẻ chơi đúng nơi qui định...... điểm danh -> nhận xét (không khặc nhổ đi lại nhẹ nhàng buổi chơi -> cho trẻ đi bừa bãi, đi vệ sinh quanh sân 1-2 phút rửa tay. đúng nơi quy thư giãn, thả lỏng định....) khớp tay, khớp => GD trẻ: Biết chân... bảo vệ cơ thể trước 4.3 Kết thúc: các hiện tượng thời - Cô nhận xét buổi tiết, có thói quen hoạt động tốt trong vệ sinh, phòng bệnh.. - Điểm danh trẻ. Ngày 24 tháng 03 năm 2025. Phó hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng. 8
- IV. KẾ HOẠCH TUẦN 3: Chủ đề nhánh 2: Nước- không khí (Từ ngày 14 tháng 04 đến ngày 18 tháng 04 năm 2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ở các góc Chơi, HĐ ngoài trời Buổi động điểm danh đích chiều 1. Nộidung: 1. Nội dung: HĐTH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TCM Thứ 2 - Tc với trẻ về sự - Hô hấp: Hít vào thở ra; Vẽ cảnh - Góc chơi đóng vai: TC bán - QS bầu trời và cảm Mưa to, 14/4/2025 khác nhau giữa - Tay: Co và ruỗi từng biển hàng, cửa hàng giải khát. nhận thời tiết mưa nhỏ ngày và đêm, mặt tay, kết hợp kiễng (STEAM – Xưởng Sản xuất đồ bơi - Q/S nước đổi màu - Rèn trẻ trăng, mặt trời chân; EDP) - Góc chơi khám phá trải ( Làm thử nghiệm về mở từng - Tc ảnh hưởng - Bụng, lườn: Ngửa nghiệm thiên nhiên: Ghép nước pha nước cam, trang của môi trường đối người ra sau, kết hợp tranh các HTTN, các nguồn nước muối... sách để với sức khoẻ con hai tay giơ lên cao, nước từ các nguyên vật liệu .., - Qs vật chìm, vật nổi đọc người. chân bước sang phải, Gắn quá trình hình thành mưa, - TCVĐ: Mưa to mưa - TC với trẻ về một sang trái. gắn hột hạt, len, bông , để nhỏ, trời mưa, bơm số thói quen tốt - Chân: Nhảy lên, đưa tạo thành các bức tranh về các bóng... giữ gìn sức khỏe. một chân về phía hiện tượng thời tiết. KP về - Chơi tự do với đồ - Điểm danh trẻ trước, về sau. không khí (TC: bắt không khí, chơi ngoài trời, phấn 2.Mục đích yêu - Bật: Bật chân sáo thổi bóng bay ), chơi với vẽ, cát, nước... Đi/chạy cầu: luân phiên chân trước, nước, ...Chăm sóc cây xanh. thay đổi tốc độ, hướng -KT. - Trẻ biết chân sau - Góc sách truyện. Xem, làm dích dắc theo hiệu một số dấu hiệu 2. Mục đích yêu cầu sách về nước, không khí, tô lệnh nổi bật của bầu trời - Trẻ biết tập theo nhịp màu, trang trí chữ cái, chữ số, 2. Mục đích yêu cầu: ban ngày thì có hô của cô xếp sông suối bằng sỏi, tập kể - Kiến thức: ông mặt trời, ban - Rèn trẻ phát triển chuyện theo tranh, mô hình về - Trẻ nhận biết được đêm có trăng, sao nhóm cơ và hô hấp PTTCXH các hiện tượng thời tiết, các đặc điểm của của bầu Đồng Thứ ba - Biết một số thói - Giáo dục trẻ thường Dạy trẻ kỹ nguồn nước. Xem video vui trời và thời tiết ngày dao 15/4/2025 quen tốt giữ gìn xuyên tập thể dục sáng năng giao thông hôm đó Lạy trời sức khỏe để có cơ thể khỏe phòng - Góc XD: Xây công viên nước - Biết vì sao nước đổi mưa -KN: Rèn KN lắng mạnh học tập làm theo tránh đuối - Góc tạo hình: Vẽ biển, vẽ tô màu, mùi vị của nước, xuống nghe, trả lời câu lời Bác. nước màu dòng sông, dán mặt trăng và vật này nổi vật kia (cckt) hỏi rõ ràng.. -Trẻ có ý thức kỷ luật (CCKT) những ngôi sao. Vẽ nặn, xé dán, chìm... - Nghe - TĐ: GD HTGBH khi tham gia hoạt động tô màu, tạo hình tranh ảnh về - Trẻ hứng thú và biết các bài trẻ: trẻ yêu thiên 3. Chuẩn bị: nước HTTN, ghép tranh từ que chơi TCVĐ và chơi tự hát trong 9
- nhiên và giữ gìn - Sân tập bằng phẳng, kem các hiện tượng thời tiết, do an toàn chủ đề. bảo vệ và sử dụng rộng rãi. các nguồn nước. Trang trí làm - KN: Củng cố KN QS, Hạt mưa các nguồn sáng - Trang phục gọn gàng, phao bơi ... chú ý, tư duy, ghi nhớ... xinh, phù hợp.... thoải mái. - Góc âm nhạc. Múa, vận động - TĐ: Trẻ hứng thú chú bộ 3. Chuẩn bị: - Kiểm tra sức khỏe hát các bài hát trong chủ đề... tham gia HĐ.. đội và - ND trò chuyện của trẻ. 2. Mục đích yêu cầu: GD trẻ bảo vệ nguồn cơn - Tranh ảnh, đồ 4. Cách tiến hành - KT: Trẻ biết nhập vai chơi, nước.... mưa.... dùng đồ chơi, vi *HĐ1: Khởi động: HĐLQCC thể hiện vai chơi và giao tiếp 3. Chuẩn bị: HĐVS deo.. về chủ đề Cho trẻ đi vòng quanh Làm quen đúng đạo đức vai chơi... - Địa điểm quan sát, Dạy trẻ Thứ tư - Sổ theo dõi trẻ sân tập đi các kiểu đi chữ cái x,s - KN: Phát triển kỹ năng hoạt ĐDĐC, nước đá, nước thay 16/4/2025 đến lớp rồi dàn hàng theo tổ (CCKT) động nhóm, kỹ năng giao tiếp, nóng, cam, muối... quần áo 4. Cách tiến tập BTPTC. sử dụng đồ dùng đồ chơi, kỹ - Một số nguyên vật bị ướt, hành: * HĐ2: Trọng động năng tạo hình liệu thiên nhiên... bẩn để - Cô ân cần đón trẻ - Hô hấp: Hít vào thở ra; - TĐ: Trẻ hứng thú tham gia - Trẻ khỏe mạnh, thoải mái vào đúng vào nhóm lớp, trẻ - Tay: Co và ruỗi từng HĐ, biết giữ gìn vệ sinh lớp 4. Cách tiến hành: nơi quy lễ phép chào cô, tay, kết hợp kiễng chân; học gọn gàng, sạch sẽ học tập *HĐ1: Cô tập trung trẻ định cất đồ dùng cá TTCB. Đứng thẳng tấm gương Bác Hồ... -> KTSk trẻ -> điểm (Ôn) nhân đúng nơi quy chân rộng bằng vai. 3. Chuẩn bị: danh-> giới thiệu nội LQTA: định, trao đổi với N1. Đưa 2 tay trước - Các góc chơi bố trí hợp lý. dung quan sát-> chọn UNIT 6 phụ huynh về trẻ. ngực. N1 Duỗi 2 tay - ĐDĐC các góc sắp xếp gọn địa điểm quan sát -> FOOD- Cô cùng trẻ hát bài xong xong trước ngực gàng, thuận tiện cho trẻ HĐ Đến địa điểm quan sát. LESSO “ Cháu vẽ ông mặt đồng thời kiễng chân. 4. Cách tiến hành: *HĐ2: Bài mới: N 3 (1) trời”: -Các con vừa N3.Co 2 tay trước *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: a. Quan sát có mục đích - Trò hát bài gì? Mặt trời ngực. N4 về TTCB. -Cô cho trẻ hát bài “Gọt mưa Đến địa điểm quan sát, chuyện là hiện tượng ban N5,6,7,8 như N1,2,3,4. và em bé” cô hướng trẻ vào đối sự thay ngày hay ban đêm. - Bụng, lườn: Ngửa *4.2. HĐ2: Bài mới tượng quan sát đàm đổi của Ban ngày mọi người ra sau, kết hợp a. Thỏa thuận chơi. thoại cùng trẻ, hỏi trẻ: con người đi đâu? mặt hai tay giơ lên cao, Cô tập trung trẻ cùng thỏa Quang cảnh bầu trời người trăng xuất hiện vào chân bước sang phải, thuận về chủ đề chơi chung, cô hôm nay ra sao? mây theo lúc nào? Ban đêm sang trái. giới thiệu trò chơi nếu là những như thế nào? Có ánh mùa, các mọi người làm TTCB. Đứng thẳng ngày chơi đầu, hỏi ý tưởng mặt trời không, gió như nguồn gì?(về nghỉ). chân rộng bằng vai. chơi của trẻ nếu là những ngày thế nào, 2 cốc nước này nước và =>GDT: Ban ngày N1. Ngửa người ra sau, kết chơi sau, bạn nào muốn chơi ở như thế nào? Cô pha không có ông mặt trời hợp hai tay giơ lên cao. góc nào rủ bạn về góc đó cùng nước cam vào một cốc khí 10
- giúp con người N2 chân bước sang PTVĐ chơi... thì có màu như thế nào? HĐLĐ: nhìn thấy ánh phải. N3 chân bước Bật liên tục -> GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn 2 cốc nước không vị, Xếp gọn sáng, cây cối phát sang trái. N4. Về vào vòng kết, không tranh giành đồ dùng không màu cô pha một đồ dùng, triển còn ban TTCB N5,6,7,8 như TC. Ném đồ chơi của nhau, giữ vệ sinh cốc có muối con sẽ thấy đồ chơi đêm là lúc giúp N1,2,3,4. bóng vao môi trường lớp học gọn gàng, vị ntn?...theo con (ôn) Thứ năm con người có thời - Chân: Nhảy lên, đưa rổ sạch sẽ... những vật này khi thả - Thực 17/4/2025 gian nghỉ một chân về phía (CCKT) b: Quá trình chơi: xuống nước sẽ như thế hành tích ngơi ban ngày có trước, về sau. Trẻ về góc chơi, nhận vai chơi, nào? Vật nào sẽ chìm, kiệm ánh sáng, còn ban TTCB. Đứng thẳng cô bao quát trẻ chơi, giúp trẻ vật nào sẽ nổi...-> Cô nước đêm trời tối. chân rộng bằng vai. HĐKPKH chơi, gợi mở nội dung chơi cho khái quát LQTA: Thứ sáu => GD trẻ N1. 2 tay chống hông. Vì sao có trẻ, giúp trẻ liên kết nhóm chơi, b. TCVĐ: UNIT 6 18/4/2025 HTGBH: SD tiết N2 Nhảy lên, đưa một mưa khuyến khích trẻ chơi sáng tạo, Cô nêu cách chơi, luật FOOD- kiệm nước và bảo chân về phía trước, về sau; (CCKT) giao tiếp đúng đạo đức vai chơi và tổ chức cho trẻ LESSO vệ nguồn nước N3. Như nhịp 2. chơi. chơi 2-3 lần. Cô nhận N 3 (2) sạch, không vứt N4 về TTCB. N5,6,7,8 c. Nhận xét chơi. xét trẻ chơi - VN rác bừa bãi xuống như N1,2,3,4. Gần hết giờ cô nhận xét quá c. Chơi tự do. cuối tuần nguồn nước, ra - Bật: Bật chân sáo trình trẻ chơi ở các góc, gợi mở Trẻ chơi với đồ dùng - Nêu môi trường để luân phiên chân trước, ý tưởng chơi cho buổi sau, cô đồ chơi cô đã chuẩn bị, gương không khí luôn chân sau mời tất cả trẻ về góc xây dựng đồ dùng đồ chơi ngoài trong sạch... Trẻ tập 2 lần x 8 nhịp. một bạn giới thiệu góc xây trời... - Điểm danh trẻ *HĐ3: Hồi tĩnh: dựng cô nhận xét chung cho trẻ *HĐ 3: Kết thúc: Cho trẻ đi nhẹ nhàng biểu diễn bài hát. Ánh trăng Cô tập trung trẻ -> hít thở sâu 1-2 phút. hòa bình điểm danh -> nhận xét 4.3. HĐ3 Kết thúc. buổi chơi -> cho trẻ đi Trẻ cất đồ dùng đồ chơi đúng rửa tay. nơi quy định Ngày 24 tháng 03 năm 2025. Phó hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng. 11
- KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG HỌC TỪNG NGÀY. Tuần 1. chủ đề nhánh 1: Một số hiện tượng thời tiết Thứ hai ngày 2/4/2025 1. HOẠT ĐỘNG SÁNG 1. HĐKPKH Khám phá sự kỳ diệu của nước (STEAM-5E). I. Mục đích, yêu cầu S - Science - Khoa học: Trẻ biết một số đặc điểm, tính chất của nước: Nước trong suốt không màu, không mùi, không vị. Nước có thể hòa tan một số chất như: muối, đường, Một số chất lại không bị hòa tan trong nước như dầu ăn, hạt lạc... Nước sẽ đổi mùi và đổi vị khi pha với nước cam, chanh. Nước sẽ đổi màu khi pha với các loại màu... Trẻ biết lợi ích của nước đối với con người, con vật, cây cối T -Technology - Công nghệ: Trẻ có kĩ năng làm một số thí nghiệm đơn giản về nước. Phát triển kỹ năng quan sát, tư duy, phán đoán, ghi nhớ có chủ định cho trẻ. Trẻ kể tên, biết cách sử dụng các dụng cụ:cốc, thìa, chai nước, các loại nguyên liệu để tạo ra sản phẩm nước đường, nước muối, nước chanh, nước cam và các loại nước màu. E – Engineering - Kỹ thuật: Trẻ biết khám phá đặc điểm của nước và ghi kết quả vào bảng khám phá nước, biết pha chế các loại gia vị như đường, muối và một số màu (đỏ, xanh) với nước. A – Art - Nghệ Thuật: - Trẻ hứng thú, tích cực, chủ động tham gia vào các hoạt động, có tinh thần đoàn kết chia sẻ nhường nhịn, hỗ trợ giúp đỡ nhau khi tham gia hoạt động nhóm. - Hình thành cho trẻ thói quen biết giữ vệ sinh sạch sẽ và tự thu dọn đồ dùng gọn gàng. - Giáo dục trẻ biết sử dụng nước tiết kiệm, giữ sạch nguồn nước, ý thức bảo vệ nguồn nước.. M - Math - Toán học: -Trẻ biết nước tồn tại ở một số dạng khác nhau như: Thể rắn, thể lỏng, thể khí II. Chuẩn bị 1. Địa điểm: Trong lớp học 2. Đồ dùng của cô - Máy vi tính có phần mềm powerpoint về điều kỳ diệu của nước, video nước đối với con người, con vật, cây cối: Bình thủy, một số đồ dùng bằng thủy tinh - 3 bảng lớn để dán hoặc ghi chú kết quả thảo luận của trẻ, rổ đựng lô tô kí hiệu để ghi nhớ kết quả cho 3 đội 3. Đồ dùng của trẻ + Nhóm 1: 6 ly thủy tinh, 6 chai nước lọc. 12
- + Nhóm 2: Ly thủy tinh cao, nước, đường, hạt lạc. + Nhóm 3: Ly thủy tinh, nước, cam, quất. - 3 bảng ghi kết quả thí nghiệm, bút. - Quần áo trang phục đồng phục gọn gàng. - Chỗ ngồi của trẻ: Sàn xốp; IV. CÁCH TỔ CHỨC THỰC HIỆN. Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Thu hút Cô tạo tình huống. Tặng một món quà cho trẻ. - Trẻ tập trung quan sát Hoa nở trong chậu nước. - Hỏi trẻ thấy gì? - Thấy hoa nở trong chậu nước ạ - Tại sao các con thấy được những bông hoa đẹp? - Nhờ có nước ạ *Cô chốt lại “Nhờ sự sự tác động của nước vào nên các bông hoa nở được đó các con”, Các con thấy nước có kỳ diệu không? Và để biết nước kỳ diệu như thế nào hôm nay lớp chúng ta cùng tìm hiểu sự kỳ diệu của nước nhé. 2. Hoạt động 2: Khám phá - Điều kỳ diệu đó nằm bên trong mỗi cốc nước cô mời 3 đội cùng khám - 3 đội cùng nhau thảo luận phá. Mỗi đội có 1 bảng ghi nhớ. Trong bảng có biểu tượng ký hiệu các thể loại của nước; Để không bị quên trong quá trình khám phá các con sẽ ghi lại - Trẻ tự thảo luận khám phá ngay những gì khám phá được vào bảng ghi nhớ này bằng cách gắn các lô tô về nước mà các con khám phá được vào bảng ghi nhớ của đội mình nhé. Thí nghiệm 1: Cho trẻ quan sát nước trong cốc (nước lỏng) và yêu cầu trẻ mô tả cảm nhận về nước (màu sắc, hình dạng). Thí nghiệm 2: Cho trẻ quan sát và cầm đá (nước rắn). Thí nghiệm 3: Đun nước nóng trong một chiếc nồi (hoặc đun nước trong bình thủy tinh). - Khi trẻ khám phá điều kỳ diệu của nước, cô giáo đến từng nhóm gợi ý, giúp đỡ trẻ khi cần thiết, cô hướng dẫn trẻ khám phá đến đâu sẽ lựa chọn lô tô và gắn lên bảng ghi nhớ của nhóm mình. - Cô lần lượt đến từng nhóm bao quát, gợi mở, để trẻ nói lên hiểu biết của - Các đội lần lượt đưa ra ý kiến nhận xét của mình. 13
- trẻ về nội dung trẻ quan sát được: - Cô đặt các câu hỏi thăm dò, gợi mở, kích thích trẻ chia sẻ, khám phá, + Nước ở tay con còn không? Nước trong ly của cô tìm kiếm: còn không? + Các con thấy nước ở tay của các con như thế nào? + Nước ở tay con lại chảy ra => Vì nước là lỏng nên khi các con mút nước và tay, tay các con có những kẽ hở nên nước đã theo những kẽ hở đó chạy ra ngoài mất rồi. Còn cô múc nước bằng ly nên nước còn nguyên đó các con. Khi nước ở thể chất lỏng nên ta không thể cầm, không thể nắm được, khi muốn sử dụng nước chúng ta phải sử dụng ly, ca, bình và các dụng cụ khác nữa nước ở trong đồ vật nào thì có hình dạng của đồ vật đó. + Con vừa sờ vào cái gì? Con sờ vào đá con cảm thấy thế nào? + Vì sao con cảm thấy lạnh và ướt tay khi sờ vào đá? + Khi nước đông thành đá thì các con thấy đá như thế nào? có hình dạng và rất cứng). => Khi nước đóng thành đá thì nước ở thể rắn. Cho trẻ nhắc lại nước ở thể rắn và cho trẻ ghi lại kiến thức vừa học của trẻ bằng ký hiệu của trẻ lên bảng + Cô rót nước từ bình thủy vào ly thủy tinh. Trẻ quan sát. + Các con quan sát thật kỹ xem có điều gì xảy ra? (Giải thích không phải là khói và mà nước bốc hơi). + Giáo dục trẻ: Nước nóng rất là nguy hiểm nên các con không được tùy ý sử dụng khi không có sự đồng ý của người lớn nhé. - Con nhìn thấy những giọi nước bám vào tấm bóng + Các con nhìn thấy gì trên giấy bóng kính? kinh ạ => Khi nước bốc hơi lên người ta gọi nước ở thể khí đó các con và nước bốc hơi nhiều sẽ tụ lại thành những giọt nước đó các con. + Cho trẻ nhắc lại nước ở thể khí và cho trẻ ghi lại kiến thức vừa học của trẻ bằng ký hiệu của trẻ lên bảng. - Cô hướng dẫn trẻ hoàn thiện bảng ghi nhớ và mang lên trưng bày - Trẻ mang bảng ghi nhớ lên trưng bày. 3. Hoạt động 3: Giải thích - Cô mời đại diện của nhóm 1 chia sẻ kết quả khám phá nước của nhóm - Các nhóm chia sẻ về những kiến thức mình đã khám mình. phá được. - Cô và các nhóm khác có thể đặt câu hỏi (Nếu trẻ chưa biết đặt câu hỏi - Nhóm 1: Nước tồn tại ở 3 dạng, thể lỏng, thể rắn và cô sẽ gợi ý) thể khí” - Cô mời câu hỏi của nhóm 2 dành cho các bạn nhóm 1. - Vì sao nước không cầm được 14
- - Vì nước ở thể lỏng - Tương tự cô mời nhóm 2 thuyết trình. - Nhóm 2. Nước lỏng: Là nước trong cốc mà con đã quan sát. Nước rắn (đá): Khi nước đông lại vì lạnh, nó trở thành đá, cứng và không thể di chuyển như nước lỏng. Hơi nước (khí): Khi nước nóng lên, nó biến thành hơi nước, không nhìn thấy được nhưng có thể cảm nhận được khi xông hơi. - Cô và trẻ đưa ra câu hỏi cho nhóm bạn. + Đá có giống nước không? Tại sao đá lại cứng vậy? - Đá không giống nước vì đá là thể rắn. - Cô mời đại diện nhóm 3 thuyết trình. - Nhóm 3: Nhóm con khám phá ba trạng thái của nước: Nước lỏng, nước rắn (đá), và hơi nước. Nước có thể thay đổi trạng thái khi ta thay đổi nhiệt độ. - Cô và trẻ đưa ra câu hỏi cho nhóm bạn. + Hơi nước đi đâu vậy? - Hơi nước bốc lên từ cốc nước - Cô tổng hợp ý kiến và chia sẻ kiến thức của trẻ về nước: - Trẻ quan sát, lắng nghe. *Cô cho trẻ xem vi deo về trạng thái của nước - Trẻ xem video trạng thái của nước * Các con vừa khám phá về điều kỳ riệu của nức, nước có 3 trạng thái. - Trẻ lắng nghe Nước lỏng: Là nước trong cốc mà trẻ đã quan sát. Nước rắn (đá): Khi nước đông lại vì lạnh, nó trở thành đá, cứng và không thể di chuyển như nước lỏng. Hơi nước (khí): Khi nước nóng lên, nó biến thành hơi nước, không nhìn thấy được nhưng có thể cảm nhận được khi xông hơi. 4. Hoạt động 4: Củng cố/Áp dụng/mở rộng - Nước quan trọng với con người, cây cối, con vật như thế nào? - Trẻ trả lời theo ý hiểu - Cô cho trẻ xem hình ảnh về nước quan trọng đối với con người, con vật, - Trẻ hướng lên màn hình quan sát cây cối.... - Nếu không có nước con người, con vật, cây cối sẽ như thế nào? - Trẻ trả lời theo ý hiểu - Cô cho trẻ xem hình ảnh về không có nước đối với con người, con vật, - Trẻ hướng lên màn hình quan sát cây cối.... *Cô giáo dục trẻ biết yêu quý, bảo vệ nguồn nước. Tiết kiệm nước và - Trẻ lắng nghe bảo vệ nguồn nước không vứt rác xuống ao, hồ, sông suối.... - Trẻ chú ý lắng nghe. - Cô đã chuẩn bị cho các con rất nhiều đồ dùng. Để tiếp tục khám phá về nước, cô đã chuẩn bị các đồ dùng, dụng cụ cho các con làm thí nghiệm: 15
- - Khi trẻ bày thực hiện cô đến từng nhóm gợi ý trẻ - Trẻ về nhóm làm thí nghiệm + Nhóm số 1 có các đồ dùng để các con tìm hiểu về đặc điểm của nước. (Nước trong suốt, không màu, không mùi và không có vị) + Nhóm số 2 làm thí nghiệm để biết nước có thể hòa tan, không hòa tan chất nào. + Nhóm 3 tìm hiểu về tính chất đổi màu, đổi mùi, đổi vị của nước. - Cô cho trẻ mang sản phẩm lên trưng bày trên bàn. - Trẻ mang sản phẩm lên trưng bày. - Cô động viên khuyến khích trẻ. - Cô hỏi lại trẻ tên bài học: Hôm nay các con được khám gì? - Khám phá điều kỳ riệu của nước ạ 5. Hoạt động 5: Đánh giá - Trong hoạt động khám phá điều kỳ diệu của nước, con thấy các bạn - Các bạn tham gia vui vẻ, hứng thú, tích cực, đoàn tham gia thế nào? kết, hợp tác ạ ... - Con thích điều gì nhất khi khám phá điều kỳ diệu của nước? - Con thích lầm thí nghiệm hòa tan đường trong nước; Con thích nhất khi được xem video về nước ạ ... + Cô đánh giá: Qua bài học cô thấy các con tích cực tham gia hoạt động, - Trẻ lắng nghe cô nhận xét. các con được cùng nhau thảo luận nhóm, tìm hiểu, khám phá về điều kỳ diệu của nước: Các con đã biết được nước có 3 trạng thái. Nước lỏng: Là nước trong cốc mà trẻ đã quan sát. Nước rắn (đá): Khi nước đông lại vì lạnh, nó trở thành đá, cứng và không thể di chuyển như nước lỏng. Hơi nước (khí): Khi nước nóng lên, nó biến thành hơi nước, không nhìn thấy được nhưng có thể cảm nhận được khi xông hơi. - Trong thiên nhiên còn rất nhiều điều lí thú và ở giờ học sau con muốn khám phá về điều gì? - Trẻ tự trả lời * Kết thúc: - Giờ học “Bé vui khám phá” đến đây là kết thúc. Chúc các - Trẻ hưởng ứng. cô giáo mạnh khỏe, các bé chăm ngoan, học giỏi. Cô cho trẻ cất dọn đồ dùng gọn gàng và kết thúc hoạt động. - Trẻ cất dọn đồ dùng gọn gàng và ra chơi 2. HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM Pha nước cam I- Mục đích- yêu cầu 1. Kiến thức: - Trẻ biết làm một số thao tác đơn giản trong chế biến đồ uống như: Pha nước cam 16
- - Trẻ nói được ý tưởng thích thú khi tự tay làm ra được những món ăn tham gia vào bữa tiệc đinh dưỡng... - Trẻ biết uống nước cam cung cấp vitamin tạo cho cơ thể có sức đề kháng tốt với bệnh dịch. 2. Kĩ Năng: - Rèn kỹ năng quan sát, kỹ năng hoạt động nhóm, cá nhân rèn sự khéo léo, kiên trì, kiên trì sáng tạo cho trẻ trong việc sử dụng các đồ dùng, dụng cụ, nguyên vật liệu để chuẩn bị các món ăn trong bữa tiệc dinh dưỡng. - Trẻ có kỹ năng giao tiếp mạnh dạn, tự tin, khả năng tương tác giữa trẻ và trẻ, giữa trẻ và giữa các nhóm chơi. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. - Trẻ có cảm xúc vui tươi, phấn khởi khi tham gia hoạt động trải nghiệm -> Giáo dục trẻ: Thường xuyên ăn các loại quả để cung cấp các loại vitamin cho cơ thể khoẻ mạnh và mau lớn, vệ sinh lớp học khi thực hiện xong ...học tập tấm gương Bác Hồ. II. Chuẩn bị 1. Địa điểm: Trong lớp học 2. Đồ dùng của cô + Máy tính, tivi, nhạc beat bài hát “chiếc bụng đói”; Quả cam ngọt ngào, quả, Mời bạn ăn... + Bàn trưng bày, khăn trải bàn + Trang phục tạp dề 3. Đồ dùng của trẻ + Bàn ghế, khăn trải bàn, găng tay cho các nhóm. - Mỗi trẻ 1 bộ quần áo tạp dề. - Bàn cho trẻ hoạt động nhóm: 4 chiếc - Cốc: 37 chiếc - Đường, dao nhựa, thớt nhựa, quả cam vắt nước, thìa con, khăn lau quả cam, khăn lau tay - Máy vắt nước cam, dụng cụ vắt nước cam - Trẻ có tâm lý thoải mái III. Cách tổ chức thực hiện Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú - Chào mừng bé lớp 5 tuổi A1 đến với buổi trải nghiệm ngày hôm nay. - Trẻ vỗ tay - Đồng hành với các con là cô giáo Hồ Thùy và cô Giáp Thị Huyền Trang - Để cho buổi hoạt động trải nghiệm thêm phần sôi động cô mời các con - Trẻ vỗ tay 17
- cùng cô thể hiện bài hát “Quả cam ngọt ngào” - Trẻ thể hiện cùng cô - Các con vừa thể hiện bài hát gì? - Bài hát quả cam ngọt ngào ạ - Các con đoán được chủ đề chúng ta là gì chưa - Pha nước cam ạ -> Vậy chủ đề của buổi trải nghiệm hôm nay của chúng mình là hoạt động “Pha nước cam”. - Zê 2. Hoạt động 2: Hướng dẫn tổ chức hoạt động 2.1. Bước 1: Kinh nghiệm cụ thể. - Các con biết uống nước cam có tác dụng gì cho chúng mình không? - Cung cấp nhiều vitamin ạ - Nước cam cung cấp cho cm vitamin C giúp cơ thể khỏe mạnh có sức đề kháng tốt để phòng chống bệnh tật đấy các con ạ. Nên HĐTN hôm nay - Vâng ạ cô sẽ hướng dẫn các con cách pha nước cam để các con có thể tự pha nước cam và uống hàng ngày để tăng cường sức đề kháng cho cơ thể nhé - Để biết hôm nay các con pha chế nước cam như thế nào, cô mời các con hãy cùng quan sát những đồ dùng nguyên vật liệu cô đã chuẩn bị cho chúng mình trải nghiệm nhé. - Cô cho trẻ đi từng nhóm quan sát những đồ dùng, nguyên liệu cô chuẩn - Trẻ quan sát đồ dùng, nguyên liệu các nhóm mà cô đã bị và hỏi trẻ xem các con nhìn thấy những nguyên vật liệu gì? chuẩn bị 2.2 Bước 2: Quan sát phản hồi. - Vừa rồi các con đã quan sát được rất nhiều đồ dùng, dụng cụ, nguyên liệu để các con tham gia hoạt động: Dụng cụ ép cam, bột cam, thìa, đường - Với những nguyên liệu và đồ dùng, dụng cụ mà các con vừa quan sát - Trẻ đến từng nhóm và trả lời: được, các con có ý tưởng sẽ làm gì? + Quả cam, bột cam, tạp dề, găng tay, cốc, thìa, đường, (Gọi 4- 5 trẻ nêu ý tưởng). nước... + Dụng cụ vắt nước cam, dao thớt, đường, (Sau mỗi lần trẻ nêu ý tưởng cô giáo hỏi trẻ khác) - Trẻ trả lời theo ý tưởng của mình - 4- 5 trẻ nêu ý tưởng: + Con thích làm nước ép cam + Con thích pha nước cam - Làm nước ép cam thì con sẽ làm như thế nào? + Ý 1: Con sẽ dùng dao bổ đôi quả cam, con cho nửa quả cam vào dụng cụ ép, ép nước, ép được nước con cho ra cốc, được cốc nước ép cam ạ. - Vậy bạn nào có ý tưởng làm gì khác nữa nào? - 1 số trẻ giơ tay nhận. - Khi pha nước cam con làm như thế nào? - Con pha nước cam ạ! 18
- + Ý 2: Con lấy thìa xúc bột cam cho vào cốc, sau đó con cho thêm đường, con đổ nước vào và khuấy đều lên ạ - Vẫn còn rất nhiều những nguyên liệu, đồ dùng, dụng cụ nữa đấy, các - Con muốn pha nước cam a! con hãy cùng đưa ra ý tưởng của mình nào? + Ý 3: Rửa sạch cam và đồ vắt cam, cắt đôi quả cam, - Để pha nước cam con phải làm như thế nào? cho vào khay, xoay nhẹ tay cho nước cam chảy xuống khay rồi rót vào cốc ạ 2.3 Bước 3: Khái quát hoa tư duy Với những nguyên liệu, đồ dùng, dụng cụ mà các con vừa quan sát, các con có thể pha nước cam, ép nước cam. Dựa theo ý tưởng các con - Trẻ chú ý lắng nghe. đưa ra, cô sẽ chia lớp mình ra thành 4 nhóm: + Nhóm 1 và 4: Vắt nước cam: Các con phải rửa sạch cam, lau khô rồi cắt ngang quả ra và đặt lên cốc dùng tay ấn và xoay, sau đó rót nước cam ra cốc, cho thêm đường và khuấy đều. + Nhóm 2 và 4: pha nước cam: Các con xúc bột cam vào cốc, cho thêm - Trẻ chú ý lắng nghe. đường, cho nước và khuấy đều. 2.4 Bước 4: Trải nghiệm tích cực - Để buổi trải nghiệm thật ý nghĩa khi tham gia các con làm như thế nào? - Trẻ trả lời (đeo găng tay khi chế biến, lấy nguyên liệu vừa phải, gọn gàng, không làm rơi vãi, sử dụng đồ dùng khéo léo, không đổ vỡ ) - Nhẹ nhàng, khéo léo, để đồ dùng gọn gàng, không chạy nhạy, không nói to... => Cô giáo dục trẻ: Khi hoạt động chung các con phải đoàn kết không - Trẻ lắng nghe tranh giành đồ dùng với bạn, không nói to, hò hét, biết giữ gìn vệ sinh chung. Làm xong các con mang sản phẩm lên trưng bày và cất dọn đồ dùng gọn gàng nhé. - Cô tổ chức cho trẻ hoạt động trải nghiệm theo ý tưởng và chia sẻ ý tưởng. -> Cô bao quát các nhóm thực hiện, trò chuyện, gợi ý các nội dung chơi. - Các nhóm lựa chọn hình thức trải nghiệm Trong khi trẻ chơi, cô cho trẻ tự trao đổi, thảo luận, tạo sự tương tác giữa + Nhóm 1+4: Vắt nước cam trẻ với trẻ, giữa trẻ với cô để trẻ nói lên những điều trẻ đã rút ra được + Nhóm 2+4: Pha nước cam trong khi chơi. - Cô cùng trẻ mang sản phẩm trẻ làm được lên trưng bầy. - Trẻ bày sản phẩm của mình lên bàn - Cô tập trung trẻ, gợi mở để trẻ nêu cảm nhận sau khi tham gia trải 19
- nghiệm, nhận xét, động viên khuyến khích trẻ. - Trẻ tham gia nêu cảm nhận sau khi tham gia hoạt động trải nghiệm. ->GD trẻ: Thường xuyên ăn các loại quả cung cấp các loại vitamin giúp -Trẻ chú ý lắng nghe cho cơ thể khoẻ mạnh và mau lớn... - Các con ạ. Qua hoạt động trải nghiệm ngày hôm nay. Với kỹ năng - Trẻ lắng nghe nhanh nhẹn, tự tin, khéo léo tất cả các các con đều làm ra được rất nhiều sản phẩm - Làm ra những sản phẩm này các con cảm thấy như thế nào? - Con rất vui ạ Cô rất hạnh phúc vì các con đã thêm lớn khôn, đã biết tự tay làm ra cốc nước cam. Về nhà các con phải biết yêu thương giúp đỡ mọi người trong - Trẻ lắng nghe gia đình những công việc vừa sức với các con nhé. Như vậy là chúng mình rất ngoan và xứng đáng là cháu ngoan của Bác Hồ đấy. - Để chúc mừng sự thành công của buổi trải nghiệm ngày hôm nay bây giờ cô và các con cùng biểu diễn bài hát: chiếc bụng đói nhé - Trẻ thể hiện bài hát chiếc bụng đói 3. Hoạt động 3: Kết thúc - Để chúc mừng sự thành công của buổi trải nghiệm ngày hôm nay, cô mời các con cùng thưởng thức nhé!. - Trẻ mang nước về chỗ thưởng thức - Hoạt động trải nghiệm “Pha nước cam” của các bé lớp 5 tuổi A1 đến đây là kết thúc. Xin chào và hẹn gặp lại tất cả các con - Trẻ vỗ tay - Cho trẻ cất dọn đồ dùng, dụng cụ cùng cô, cho trẻ vệ sinh cá nhân. - Trẻ thu dọn đồ dùng cùng cô và đi rửa tay II. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Đồng dao Ông sảo ông sao (cckt) I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức : - Trẻ biết tên và hiểu nội dung bài đồng dao, trẻ thuộc bài đồng dao, thể hiện sự vui tươi, hồn nhiên khi đọc đồng dao, thông qua bài trẻ biết yêu quý thiên nhiên. 2. Kỹ năng : Rèn phát triển ngôn ngữ, kỹ năng đọc đồng dao, 3. Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. 1. Địa điểm Trong lớp học 20

