Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Phương tiện giao thông quanh bé - Năm học 2024-2025

pdf 71 trang Thiên Hoa 23/12/2025 300
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Phương tiện giao thông quanh bé - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_8_phuong_tien_giao_thong_quanh.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 8: Phương tiện giao thông quanh bé - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề 8: PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG QUANH BÉ Thời gian thực hiện: 3 tuần. Từ 17/3 đến 4/4/ 2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * PTVĐ:Tập các bài thập phát triển nhóm cơ và hô hấp (HCM) - Kiểm soát đượccác vận động: chạy chậm, phối hợp tay mắt trong vận động bò, trèo, -Thực hiện được các vận động bò bằng bàn tay bàn chân 3-4m (HCM) - Thực hiện và phối hợp các cử động của bàn tay, ngón tay trong lắp ghép hình, gập giấy, gập mở các ngón tay, khéo léo khi lắp ráp 10-12 khối. Biết cắt thành thạo theo đường thẳng.Tự cài,cởi cúc,buộc dây giầy; biết tết sợi đôi. * GD an toàn: Biết 1 số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở, biết kêu cứu, nhờ người giúp khi gặp nguy hiểm. -Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo. 2. Phát triển nhận thức: - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán.Nhận xét, trò chuyện về tên gọi, đặc điểmnổi bật, nơi hoạt động của một số phương tiện giao thông( đường bộ). - Có khả năng so sánh, phân loại các phương tiện giao thông theo nơi hoạt động và theo tốc độ di chuyển. (STEAM-5E-TYVN) - Nhận ra quy tắc sắp xếp của ít nhất 3 đối tượng và sao chép lại. - Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêucầu - Biết chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêucầu. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết gọi đúng tên các phương tiện giao thông: ô tô, xe buýt, xe đạp, xe xích lô(TYVN) - Trẻ đọc thuộc một số bài thơ, ca dao, đồng dao;(TYVN) - Nghe hiểu nội dung chuyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi. (TYVN) - Biết sử dụng một số ký hiệu để “ viết” tên, làm vé tàu, thiệp chúc mừng - Nhận dạng một số chữ cái, tập tô, đồ các nét chữ.Nói rõ để người nghe có thể hiểu được. - Cho trẻ LQTA: - Nghe và dõi theo câu truyện, nhận diện được từ vựng về thú cưng. - Phân biệt to nhỏ - Trẻ nhận diện từ vựng về đồ ăn, trả lời được câu hỏi " what’s this?". và tích cực tham gia vào bài hát. 4. Phát triển tình cảm - xã hội: -Thực hiện và hoàn thành công việc được giao: Trực nhật, đồ chơi. Biết biểu lộ 1 số cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên - Yêu thích, tôn trọng luật lệ giao thông và những người điều khiển các PTGT. - Biết giao tiếp có văn hóa khi đi trên các PTGT công cộng như: Nhường chỗ cho người già, không chen lấn xô đẩy khi lên xe. - Tích hợp ND Tôi yêu Việt Nam bé ATGT. Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói, biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở
  2. 5. Phát triển thẩm mỹ:. - Hát đúng giai điệu lới bài hát về chủ đề giao thông, thể hiện sắc thái của bài hát, qua giọng hát, nét mặt, điệubộ. - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát, bản nhạc với hình thức theo tiết tấu, múa.(TYVN) - Biết lựa chọn thể hiện hình thức vận động theo bài hát bản nhạc.(TYVN) - Phối hợp các nét vẽ xiên, ngang dọc... tạo thành sản phẩm. Biết lựa chọn mầu sắc khác nhau, tô mầu tạo thành bắc tranh cómầu sắc hài hòa. (STEM-EDP) - Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có mầu sắc, bốcục - Biết xé cắt dán đường thẳng, đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bốcục (STEAM-EDP) - Biết xếp, dán, phết hồ tạo thành hình phương tiện giao thông - Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tácphẩmtạo hình
  3. II. MẠNG NỘI DUNG PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG GẦN GŨI Bé với xe đạp, xe máy (1 tuần) Thế giới ô tô (1 tuần) Tìm hiểu luật lệ *PTTC: Nhận biết một số biểu hiện khi ốm đau và *PTTC: Tự cài,cởi cúc,buộc dây giầy; biết tết giao thông đường bộ (1 tuần) cá ch phòng tránh đơn giản. Một số hành động nguy sợi đôi. *PTTC: Cắt thành thạo theo đường thẳng , xây dựng, lắp hiể m và cách phòng tránh - Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi ráp 10-12 khối - Các bài tập phát triển nhóm cơ và hôhấp(HCM). , người giúp đỡ - Một số trường hợp nguy hiểm, biết kêu cứu hoặc nhờ - Các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp các kỹ năng vận động cơ bản như chạy chậm 60-80 m- người khác giúp đỡ khi gặp nguy hiểm. Nhận ra đồ vật, Gập giấy, lắp ghép hình. (HCM), các kỹ năng vận động cơ bản như: những nơi nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở. Trèo qua ghế dài 1,5x30cm. *PTNT: - Các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp(HCM), các - Gập mở ngón tay, lắp ráp với 10-12 khối - Tên gọi, đặc điểm, nhiên liệu, ích lợi của xe đạp, xe máy. kỹ năng vận động cơ bản như: Bò bằng bàn tay, bàn chân *PTNT: - Sắp xếp theo quy tắc 3 đối tượng. (TYVN-STEAM-5E).). Phân loại theo 1-2 dấu hiệu cho 3-4m. - Tên gọi, màu sắc, đặc điểm, công dụng, ích trư ớc. *PTNT: lợi . Phân loại theo 1-2 dấu hiệu cho trước. - Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn- giản. Chắp - Sử dụng cách thưc thích hợp đề giải quyết các vấn đề - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và đơn giản giản để quan sát, so sánh, dự đoán theo yêu cầu. *PTNN : Một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống *PTNN: Tên các loại ô tô, xe buýt, (TYVN) - Tìm hiểu luật lệ giao thông đường bộ. sử dụng ký hiệu để “ viết” tên, làm vé tàu, thiệp chúc - Một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống *PTNN: mừng - Nghe hiểu nội dung chuyện kể, truyện đọc - Đọc một số bài thơ về chủ đề (TYVN). phù hợp với độ tuổi.(TYVN) - Đọc thơ, ca dao tục ngữ, hò vè có ND về xe đạp, xe - Cho trẻ LQTA: Cat, dog, fish, mouse; big, little; - Cho trẻ LQTA: Cat, dog, fish, mouse; máy(TYVN) His/Her name is Story: Pet day; big, little. Is it a mouse? Yes./No - Nhận dạng một số chữ cái, tập tô, đồ các nét chữ. Biết * PTTM : -Chú ý nghe và tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, Is it big or little? It’s big/little. cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh lắc lư) theo các bài hát, bản nhạc. .(TYVN) *PTTM: Tạo ra các phương tiện giao thông từ ảnh. - Các kỹ năng xếp hình để tạo thành sản phẩm có mầu những nguyên vật liệu mở. - Cho trẻ LQTA: Apple, banana, orange, pear, tree, Green, red, yellow; What is it? It’s an apple. / It’s a banana. sắc, bố cục - Biết lựa chọn thể hiện hình thức vận động theo bài hát bản nhạc.(TYVN) banana, orange, pear, tree, What color is it? It’s green. - Lựa chọn mầu sắc khác nhau, tô mầu tạo thành bắc tranh có mầu sắc hài hòa. - Nghe và tỏ ra thích thú (hát, vỗ tay, nhún, lắc Green, red, yellow - Ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm lý theo bài hát, bản nhạc). *PTTM: xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo - Xếp, dán, phết hồ tạo thành hình phương tiện - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát với hình hình giao thông thức theo tiết tấu . (TYVN) * PTTC -XH: * PTTC-XH: - Phối hợp các nét vẽ xiên, ngang dọc... tạo thành sản - Chú ý nghe khi cô, bạn nói, biết chờ đến lượt phẩm. - Chú ý nghe khi cô, bạn nói, biết chờ đến lượt khi khi được nhắc nhở (Lồng ghép GD học tập - Ý tưởng tạo ra các sản phẩm tạo hình theo ý thích; Đặt được nhắc nhở (Lồng ghép GD học tập và làm và làm theo tấm gương đạo đức HCM) tên cho sản phẩm tạo hình. theo tấm gương đạo đức HCM) - Giao tiếp có văn hóa khi đi trên các PTGT * PTTC- XH: công cộng - Chú ý nghe khi cô, bạn nói, biết chờ đến lượt khi được nhắc nhở -Yêu thích, tôn trọng luật lệ giao thông và những người điều khiển các PTGT
  4. II- MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển nhận thức Phát triển thể chất *LQVT: HĐH: * DD- SK : - Sắp xếp theo quy tắc 3 đối tượng và sao chép lại (Lớn dần, nhỏ dần; rộng - hẹp HĐC : Cho trẻ xem tranh ảnh băng hình về những nơi nguy hiểm cần phòng tránh (1) và biết nhờ sự giúp đỡ khi gặp nguy hiểm, Một số hành động nguy hiểm và cách - Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. (1) phòng tránh, biết sự cần thiết chấp hành luật GT.Tết sợi đôi. - HĐG: Làm biển số xe, biển báo giao thông - Không được ra khỏi trường khi không được phép của cô giáo * KPKH: * Phát triển vận động :+ BTPTC(HCM). : Hô hấp: Máy bay; Tay: - Đưa hai - Phân loại PTGT theo 1-2 dấu hiệu(1); Khám phá xe đạp (1) (STEAM-5E) tay ra phía trước- sau và vỗ tay vào nhau - TCHT: Tìm người láng giềng ; Lườn: Ngồi , cúi về trước, ngửa ra sau; Chân: Ngồi nâng hai chân duỗi - HĐC: Cho trẻ xem tranh ảnh, băng hình về các loại phường tiện giao thông. thẳng * HĐG: KP: TC Phân loại ô tô, xe máy theo 1-2 dấu hiệu. Lắp ráp xe đạp, xe máy, - Bật: Bật tiến về phía trước ô tô (STEAM-5E), Bé cùng tham gia thực hiện luật lệ GT * VĐCB: Chạy chậm 60-80 m (1); Trèo qua ghế dài 1,5x30cm(1) - Góc HT :So sánh số lượng của hai nhóm đối PTGT trong phạm vi 10, ôn so sánh + Bò bằng bàn tay, bàn chân 3-4m (1) Sắp xếp chiều dài , bề rộng của 3 đối tương + TCVĐ:Ô tô vào bến, đèn xanh đèn đỏ.; kéo co + HĐG: Vẽ, cắt, lắp ghép, xếp các loại PTGT, Tc: Cắp cua. * HĐNT: QS PTGT đường bộ * Hoạt động PTVĐ ngoài trời: Người tài xế giỏi. PT thẩm mỹ PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG Phát triển tình cảm xã hội - HĐC : Nghe các bài hát, bản nhạc: .Em tập lái ô tô; Đèn xanh, đèn đỏ, Dung dăng dung dẻ GẦN GŨI - HĐNT : Quan sát các loại PTGT, lắng nghe âm thanh, động - Trò chuyện: T/C về các loại PTGT, biển số xe, biển báo, luật GT đơn giản, ý nghĩ acủa việc tuân cơ củ a các loại ô tô, xe đạp, xe máy *HĐGDÂN: thủ các luật lệ giao thông. PT ngôn ngữ *HĐH: Bé chấp hành luật giao thông(TYVN)(1) - Nghe Hát::Bác đưa thư vui tính (1) - TCHT: Cái gì thay đổi, chơi xếp hình. - HĐG: Đóng kịch qua đường. - VĐ theo nhịp: Đường em đi (TYVN) (1) - HĐH: Đọc thơ: Bé tập đi xe đạp(TYVN) (1) - Đóng vai: Người điểu khiển các loại ô tô..., Cửa - Nghe hát; Cô giáo dạy em - Kể chuyện: Kiến con đi xe ô tô (TYVN)(1) - TCAN: đoán tên bài hát. nghe tiếng hát tìm phương - HĐG: Cho trẻ làm biển báo giao thông, viết tên, làm hàng bán xe máy, xe đạp, ô tô, cửa hàng sửa chữa tiện giao thông. các PTGT từ nguyên liệu thiên nhiên, làm ký hiệu vé xe... PTGT.. *HĐTH : + LQ với các chữ cái qua tên các loại xe đạp, xe máy, ô - Xây dựng: bến xe, bãi đỗ xe, lắp ghép các loại ô - Làm ô tô tải từ nguyên liệu thiên nhiên, phế thải (STEAM-EDP)( tô. tô, xe máy, xe đạp 1); + Tập tô các nét chữ có tên trong các PTGT - HĐC: Cho trẻ xem tranh ảnh về các hành vi - Dán hình ô tô tải (1); Nặn bánh xe (1) + Cho trẻ xem tranh ảnh, tô màu chữ cái, gọi tên các loại tham gia giao thông, phát hiện những hành vi * HĐG: Vẽ nặn, xé dán, cắt các loại PTGT, biển báo giao PTGT. đúng, hành vi sai.. thông, biển xe ô tô, xe máy, xếp hình, lắp ghép, tô vẽ hình + Làm bộ sưu tập tranh ảnh, sách về các loại PTGT * HĐLĐ: Lau chùi đồ dùng đồ chơi các phương tiện giao thông. Tô màu tàu thủy.Xếp hình khối - HĐC: Nghe đọc các bài thơ, ca dao, hò vè: gánh gánh * HĐTN: Bé với an toàn giao thông gồng gồng., xe cần cẩu, giúp bà; Con đường của bé; Đi thành toa tàu. (STEAM-EDP) - Cắt tạo thành đường thẳng, xây dựng và lắp ráp với 10-12 chơi phố - Chơi với cuốn bé LQCC theo CĐ khối * HĐC: Trẻ sử dụng các dụng cụ âm nhạc để biểu diễn các - LQTA: UNIT 5 PETS- LESSON 3 (2), LESSON 4 bài h át theo chủ đề: bạn ơi có biết, đèn xanh đèn đỏ (2); UNIT 6 FOODS- LESSON 1(2)
  5. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh “Bé với xe đạp, xe máy” (Từ ngày 17/3 đến ngày 21/3/2025) Đón trẻ- Học Hoạt HĐ trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ở các góc Chơi, HĐ ngoài trời động buổi chiều điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung HĐTH 1. Nội dung 1. Nội dung TCM - Đón trẻ - Tập các động tác Nặn bánh - Góc chơi đóng vai: TC gia - Quan sát xe đạp, xe đạp Cái gì thay - Cho trẻ xem tranh phát triển nhóm cơ và xe đình, cửa hàng bán xe đạp xe điện, xe máy số, xe ga... đổi Thứ hai ảnh, trò chuyện với hô hấp. (M) máy, sửa chữa xe đạp. - TCVĐ: Bánh xe quay, ngày trẻ về một số loại + Hô hấp: Máy bay - Góc chơi khám phá khoa đua xe đạp, tránh vật ĐD- CD 17/3/2025 xe đạp, xe đạp + Tay: Tay đưa ra học và thiên nhiên: Phân loại cản... Gánh gánh điện, xe máy số, xe trước, lên cao. xe đạp, xe máy theo 1 -2 dấu - Chơi tự do với vòng, sỏi, gồng gồng ga + Lườn: Cúi gập hiệu, lắp ráp xe đạp, xe máy cát, phấn, hột hạt, lá cây, (CCKT) - Trò chuyện với người về phía trước. (5E) bộ xếp hình các PTGT, đồ trẻ về ý nghĩa của + Chân: Đưa lần lượt - Góc sách, truyện: Cho trẻ chơi ngoài trời. biển số xe từng chân ra trước PTVĐ xem tranh ảnh sách báo làm 2. Mục đích yêu cầu HĐVS 2. Mục đích yêu + Bật: Bật tiến về VĐCB: bộ sưu tập về các PTGT, sử - Trẻ biết quan sát nói lên Tết sợi đôi cầu phía trước Chạy chậm dụng ký hiệu để viết tên, làm được cảm nhận của mình (Ôn) Thứ ba - Trẻ kể tên được 2. Mục đích yêu cầu 60-80m vé xe, tập tô các nét chữ đã về thời tiết hôm đó, nhận ngày một số loại xe đạp, - Trẻ biết tập các TCVĐ: học có tên trong các PTGT xét được đặc điểm nổi bật -Cho trẻ 18/3/2025 xe máy quen thuộc, động tác thể dục Đèn xanh - Góc XD: Xây dựng bến xe, của xe đạp, xe máy. xem băng biết được ý nghĩa chính xác theo yêu đèn đỏ lắp ghép xe đạp, xe máy - Biết được tác dụng của hình: Nhận của biển số xe cầu của cô. (CCKT) - Góc tạo hình: Vẽ, nặn, xé chúng với con người . biết một số - Rèn kỹ năng trả - Rèn kỹ năng tập thể dán, các loại PTGT, làm - Rèn kỹ năng quan sát, biểu hiện lời câu hỏi to rõ dục thường xuyên biển số xe, xếp hình các ghi nhớ, trả lời các câu ốm đau, ràng. - Trẻ tích cực, hứng phương tiện giao thông hỏi. một số -Trẻ hứng thú trò thú tham gia vào hoạt (EDP) - Trẻ tích cực tham gia hành động chuyện cùng cô động. - Góc âm nhạc: Gõ đệm hoạt động nguy hiểm => GD trẻ khi ngồi 3. Chuẩn bị theo nhịp điệu tiết tấu bài hát => GD trẻ ngồi ngay ngắn và cách trên xe ngồi ngay - Sân tập bằng phẳng, 2. Mục đích, yêu cầu khi tham gia giao thông phòng ngắn rộng rãi, sạch sẽ, * Kiếnthức : Trẻ biết tên các 3. Chuẩn bị tránh đơn 3. Chuẩn bị thoáng mát góc chơi, thể hiện vai chơi - Địa điểm quan sát giản - Địa điểm: Trong - Trang phục của cô của mình thông qua các trò - Một chiếc xe đạp, xe lớp học. và trẻ gọn gàng chơi, vai chơi. đạp điện, 1 chiếc xe máy - Nội dung trò - Loa, sắc xô, nơ tay - Biết lấy và cất đồ chơi số, xe ga, bộ lắp ghép chuyện: 4. Cách tiến hành đúng nơi quy định PTGT
  6. - Một số tranh ảnh * Hoạt động 1: Khởi * Kĩ năng: Rèn kỹ năng thể - 1 chiếc xắc xô, vạch LQTA Thứ tư về một số loại xe động KPKH hiện vai chơi, kĩ năng giao xuất phát, vật cản, vòng, UNIT 5 ngày đạp, xe máy quen Cô cho trẻ đi thành Khám phá tiếp, ứng xử cho trẻ sỏi, cát, phấn, hột hạt, đồ PETS- 19/3/2025 thuộc xung quanh vòng tròn kết hợp các xe đạp * Thái độ: Trẻ hứng thú chơi ngoài trời. LESSON 3 bé: xe đạp điện, xe kiểu đi sau đó xếp (STEAM- tham gia hoạt động. 4. Cách tiến hành máy điện, xe ga, xe thành 3 hàng theo tổ, 5E) 3. Chuẩn bị: * 4.1. Hoat động 1: Gây - Đọc bài số, xe mini, xe dãn cách đều. - Các góc chơi hứng thú thơ: Con lam... * Hoạt động 2: - Đồ dùng đồ chơi theo các Cô tập trung trẻ, kiểm tra đường của - Sổ điểm danh Trọng động góc sĩ số, sức khỏe, trang bé 4.Cách tiến hành - Tập mỗi động tác 2 GDAN - Các nguyên vật liệu mở phục của trẻ, cho trẻ quan HĐLĐ - Cô đón trẻ vào lần x 4 nhịp Nghe hát: cho trẻ hoạt động. sát, cảm nhận thời tiết, Lau chùi lớp cất đồ dùng cá +ĐT1: Hô hấp: Máy Bác đưa 4. Cách tiến hành giới thiệu nội dung buổi đồ dùng đồ nhân cho trẻ vào bay thư vui 4.1. HĐ1: Gây hứng thú: hoạt động, cho trẻ lựa chơi Thứ năm đúng nơi quy định. +ĐT2: Tay: Tay đưa tính (TT) Cô giới thiệu luật chơi, cách chọn địa điểm quan sát. (CCKT) ngày - Trao đổi với phụ ra trước, ra sau. (TYVN) chơi trò chơi “Bánh xe Trẻ hát “Đi xe đạp” tới 20/3/2025 huynh về tình hình TTCB-4: Đứng thẳng VĐTN: Đi quay” và cho trẻ chơi 2-3 địa điểm quan sát. -Nghe bài sức khỏe, học tập người 2 tay buông xe đạp lần. * 4.2. Hoat động 2: Bài hát: cô của trẻ. xuôi. Nhịp 1-3: Đưa 2 TCAN: 4.2. HĐ2. Bài mới mới giáo dạy - Cô trò chuyện tay ra trước đồng Đoán tên 4.2.1. Thỏa thuận chơi 4.2.1. Quan sát: Cho trẻ em cùng trẻ thười bước chân sang bài hát - Cô trò chuyện với trẻ về quan sát xe đạp, xe máy + Con hãy kể tên ngang (CCKT) tên chủ đề, các góc chơi, cô gần gũi quen thuộc, gợi một số PTGT Nhịp 2: Đưa 2 tay ra LQVH giới thiệu chủ đề mới, các mở để trẻ quan sát đưa ra LQTA đường bộ mà con sau Thơ: Bé tập góc chơi, đồ dùng ở các góc ý kiến của mình về đặc UNIT 5 biết? +ĐT3: Lườn: Cúi gập đi xe đạp - Cho trẻ nhận vai chơi, góc điểm, màu sắc, hình dáng PETS- + Cho trẻ xem người về phía trước. (TYVN) chơi, trò chơi ở các góc. của xe đạp, xe máy quen LESSON 3 tranh ảnh TTCB-4: Đứng thẳng (CCKT) => GD trẻ chơi đoàn kết, thuộc gần gũi Thứ sáu + Xe đạp, xe máy người 2 tay buông không mất trật tự, không + Các con hãy quan sát Văn nghệ ngày có đặc điểm gì nổi xuôi. Nhịp 1-3: Đưa 2 HĐTN tranh giành đồ .dùng đồ chơi xem cô có gì đây? cuối tuần 21/3/2025 bật? tay lên cao đồng thời Bé với an với bạn + Xe đạp (máy) có đặc + Khi ngồi trên xe bước chân sang ngang toàn giao 4.2.2. Quá trình chơi điểm gì? Nêu máy các con phải Nhịp 2: Cúi gập thông - Trẻ về góc chơi tự thỏa + Xe đạp (máy) có màu gương ngồi như thế nào? người về phía trước 2 thuận vai chơi, lấy đồ dùng sắc như thế nào? cuối tuần + Sau xe máy các mũi bàn tay chạm mũi ra chơi theo kế hoạch đã + Loại xe này có tác dụng con thấy có gì? chân thỏa thuận vai chơi, cô gì với con người? không tham gia chơi cùng trẻ
  7. + Biển số xe có ý +ĐT4: Chân: Đưa lần mà cô gợi mở để trẻ thực => GD trẻ ngồi ngay ngắn nghĩa như thế nào? lượt từng chân ra hiện trò chơi, quan sát, giải khi tham gia giao thông, - Các con có biết trước. TTCB-4: Đứng quyết những trường hợp xảy giữ gìn các PTGT chuẩn bị đến ngày thẳng người 2 tay ra: 4.2.2. TCVĐ : Cô phổ biến gì không? buông xuôi. Nhịp 1-3: - Cô quan sát động viên trẻ cách chơi luật chơi,cho trẻ - Ngày 8/3 là ngày Đưa lần lượt từng chơi, nhắc trẻ liên kết các chơi, cô quan sát nhận xét gì? chân trước đồng thời nhóm chơi. chơi. => Cô khái quát 2 tay chống hông 4.2.3. Nhận xét chơi 4.2.3. Chơi tự do: Cho trẻ giáo dục trẻ ngồi Nhịp 2: Thu lần lượt - Cô đến các góc nhận xét trẻ chọn trò chơi, đồ chơi ngay, biết giữ gìn từng chân về chơi, gợi ý để trẻ nhận xét theo ý thích, cô quan sát PTGT. Yêu quý bà, +ĐT5: Bật: Bật tiến hành vi, thái độ của bạn động viên trẻ mẹ, chị em gái về phía trước. trong góc chơi. Tập trung trẻ - Gần hết giờ cô đến các - Cô điểm danh trẻ * Hoạt động 3: Hồi đến góc xây dựng. Trẻ giới nhóm bao quát và nhận đến lớp. tĩnh thiệu về góc chơi, cô nhận xét nhóm chơi của trẻ, rút - Trẻ đi lại nhẹ nhàng xét góc xây dựng, nhận xét kinh nghiệm cho buổi quanh sân tập chung cả lớp. Cho trẻ biểu chơi sau diễn văn nghệ tặng bạn * 4.3. HĐ 3: Kết thúc 4.3. HĐ3: Kết thúc - Hỏi trẻ về cảm nhận của Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng buổi chơi. Tập trung, đồ chơi. điểm danh trẻ, nhận xét buổi chơi. Cho trẻ vệ sinh tay chân sạch sẽ. Ngày 10 tháng 3 năm 2025 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng.
  8. KẾ HOẠCH TUẦN 2: Chủ đề nhánh “ Thế giới ô tô” (Từ ngày 24/3/2025 đến ngày 28/3/2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ở các góc Chơi, HĐ ngoài trời buổi chiều điểm danh đích 1. Nội dung 1. Nội dung PTVĐ 1. Nội dung 1. Nội dung TCM - Đón trẻ - Tập các động tác VĐCB: - Góc chơi đóng vai: TC - Lắng nghe âm thanh động Ô tô vào Thứ hai - Cho trẻ nghe phát triển nhóm cơ Trèo qua gia đình, cửa hàng bán xe ô cơ của các loại ô tô bến ngày nhạc một số bài và hô hấp ghế dài tô, cửa hàng sửa chữa xe ô - Quan sát ô tô: Ô tô tải, xe 24/3/2025 hát trong chủ đề. + Hô hấp: Máy bay 1,5x30cm tô, người điều khiến ô tô buýt, xe con, xe khách, - Nghe bài - Cho trẻ xem + Tay: Co và duỗi TCVĐ: Ô - Góc chơi khám phá khoa máy xúc... (đồ chơi) hát: Em tập tranh ảnh, trò từng tay tô vào bến học và thiên nhiên: Khám - TCVĐ: ô tô vào bến, ô tô lái ô tô, chuyện với trẻ về + Bụng lườn: Ngửa (CCKT) phá ô tô, phân loại ô tô theo và chim sẻ, đèn xanh đèn đèn xanh các loại xe ô tô (ô người ra sau kết hợp 1 - 2 dấu hiệu, chăm sóc đỏ, bánh xe quay... đèn đỏ tô con, ô tô khách, 2 tay giơ lên cao cây (5E) - Chơi tự do với đá, sỏi, xe buýt, xe tải..) + Chân: Nhảy lên LQT - Góc sách, truyện: Cho trẻ phấn, hột hạt, bộ lắp ráp HĐVS - Điểm danh đưa một chân về Sắp xếp xem tranh ảnh sách báo xếp hình PTGT, đồ chơi Buộc dây Thứ ba 2. Mục đích yêu phía trước, phía sau theo quy làm bộ sưu tập về các loại ngoài trời. giày ngày cầu + Bật: Bật luân tắc 3 đối ô tô, tập tô chữ cái, gọi tên * PTVĐNT: Người tài xế (Ôn) 25/3/2025 - Trẻ biết lắng phiên chân trước tượng và các loại ô tô, nghe và đọc giỏi (28/3) nghe, hưởng ứng chân sau sao chép các loại sách khác nhau, so 2.Mục đích yêu cầu - Đọc bài theo giai điệu bài 2. Mục đích yêu lại (Lớn sánh số lượng của hai - Trẻ biết quan sát nói lên thơ: Xe hát. cầu dần, nhỏ nhóm PTGT trong pvi 10 được ý kiến nhận xét của cần cẩu - Trẻ biết tên gọi, - Trẻ biết tập các dần; rộng - - Góc XD: XD gara ô tô, mình về đặc điểm nổi bật đặc điểm ích lợi động tác thể dục hẹp) lắp ghép các loại ô tô. 10- của một số loại xe ô tô, âm của xe ô tô đối với chính xác theo yêu (CCKT) 12 khối thanh mà trẻ nghe được của cuộc sống của cầu của cô. - Góc tạo hình: Vẽ, tô màu, ô tô. người. - Rèn kỹ năng tập HĐTH xé dán, nặn các loại ô tô, - Rèn kỹ năng quan sát, ghi LQTA Thứ tư - Biết được tác thể dục thường Làm ô tô biển xe, làm ô tô đồ chơi từ nhớ, trả lời các câu hỏi. UNIT 5 ngày dụng của chúng xuyên tải từ nguyên vật liệu thiên nhiên - Trẻ tích cực tham gia hoạt PETS- 26/3/2025 với con người - Trẻ tích cực, hứng nguyên vật (EDP) động LESSON 4 - Rèn kỹ năng trả thú tham gia vào liệu thiên - Góc âm nhạc: Biểu diễn => GD trẻ ngồi ngay ngắn, lời câu hỏi to rõ hoạt động. nhiên, phế bài hát “Bạn ơi có biết, đèn không thò đầu thò tay ra ĐD- CD ràng. 3. Chuẩn bị thải xanh đèn đỏ” cửa khi trên ô tô Gánh gáng -Trẻ hứng thú trò (EDP) 2. Mục đích, yêu cầu 3. Chuẩn bị gồng gồng chuyện cùng cô - Địa điểm quan sát (Ôn)
  9. => GD trẻ ngồi - Sân tập bằng LQVH * Kiến thức: Trẻ biết tên - 1 chiếc xe ô tô con, 1 HĐLĐ Thứ năm ngay ngắn khi trên phẳng, rộng, sạch Kể chuyện: các góc chơi, thể hiện vai chiếc ô tô tải (đồ chơi), vô Lau chùi ngày xe ô tô, không thò sẽ, thoáng mát Kiến con chơi của mình thông qua lăng đồ chơi, đèn tín hiệu đồ dùng đồ 27/3/2025 đầu thò tay ra - Loa, sắc xô đi xe ô tô các trò chơi, vai chơi. giao thông, máy xúc, xe chơi ngoài - Trang phục của cô (TYVN) - Biết lấy và cất đồ chơi khách. (Ôn) 3. Chuẩn bị và trẻ gọn gàng (CCKT) đúng nơi quy định - 1 chiếc xắc xô, đá, sỏi, -Trò - Địa điểm: Trong 4. Cách tiến hành * Kĩ năng: Rèn kỹ năng phấn, hột hạt, bộ lắp ráp chuyện với lớp học. * Hoạt động 1: thể hiện vai chơi, kĩ năng xếp hình PTGT, đồ chơi trẻ về 1 số - Nội dung trò Khởi động giao tiếp, ứng xử cho trẻ ngoài trời. trường hợp chuyện. - Cô cho trẻ đi thành * Thái độ: Trẻ hứng thú 4. Cách tiến hành nguy hiểm - Máy tính, loa, vòng tròn kết hợp tham gia hoạt động. * 4.1. Hoat động 1:Gây khẩn cấp nhạc bài hát trong các kiểu đi sau đó 3. Chuẩn bị hứng thú và người chủ đề. xếp thành 3 hàng - Các góc chơi Cô tập trung trẻ, kiểm tra sĩ giúp đỡ - Một số tranh ảnh theo tổ, dãn cách - Đồ dùng đồ chơi theo các số, sức khỏe, trang phục về một số loại ô tô đều. góc của trẻ,cho trẻ cảm nhận - Sổ điểm danh * Hoạt động 2: - Các nguyên vật liệu mở thời tiết, giới thiệu nội 4.Cách tiến hành Trọng động KPKH cho trẻ hoạt động. dung buổi hoạt động, cho LQTA - Cô đón trẻ vào - Tập mỗi động tác Phân loại 4. Cách tiến hành trẻ lựa chọn địa điểm quan UNIT 5 lớp cất đồ dùng cá 2 lần x 4 nhịp PTGT theo 4.1. HĐ1: Gây hứng thú: sát. Trẻ hát “Em tập lái ô PETS- Thứ sáu nhân cho trẻ vào + Hô hấp: Máy bay 1-2 dấu Cô giới thiệu luật chơi, tô” tới địa điểm quan sát. LESSON 4 ngày đúng nơi quy + Tay: Co và duỗi hiệu cách chơi trò chơi “Ô tô * 4.2. Hoat động 2: Bài 28/3/2025 định. từng tay (CCKT) vào bến” và cho trẻ chơi 2 - mới -Văn nghệ - Trao đổi với phụ TTCB-4: Đứng 3 lần. 4.2.1. Quan sát CMĐ: Cuối tuần huynh về tình thẳng tay buông tự 4.2. HĐ2. Bài mới Đến địa điểm quan sát cô -Nêu hình sức khỏe, nhiên 4.2.1. Thỏa thuận chơi cho trẻ quan sát ô tô con, ô gương học tập của trẻ. Nhịp 1-3: Từng tay - Cô giới thiệu các góc tô tải, xe buýt, máy xúc, Cuối tuần - Cô mở nhạc cho co lên chơi, trờ chơi ở các góc gợi mở để trẻ đưa ra ý kiến trẻ nghe, vận động Nhịp 2: Từng tay - Cho trẻ nhận vai chơi, góc của mình về tên gọi, đặc nhẹ nhàng theo lời duỗi thẳng xuống chơi, trò chơi ở các góc. điểm, màu sắc, tác dụng bài hát. + Bụng lườn: Ngửa => GD trẻ chơi đoàn kết, của ô tô con, ô tô tải - Cô trò chuyện người ra sau kết hợp không mất trật tự... + Cô có chiếc xe đây? cùng trẻ cho trẻ 2 tay giơ lên cao 4.2.2. Quá trình chơi + Đây gọi là ô tô gì? quan sát tranh: TTCB-4: Đứng - Trẻ về góc chơi tự thỏa + Ô tô có đặc điểm gì? + Cô có tranh gì thẳng tay buông tự thuận vai chơi, cô gợi mở + Ô tô có tác dụng gì với đây? nhiên để trẻ thực hiện trò chơi con người
  10. + Các con đã Nhịp 1-3: 2 tay giơ - Cô quan sát động viên trẻ + Khi ngồi trên xe ô tô các được ngồi xe ô tô lên cao chơi, nhắc trẻ liên kết các con phải như thế nào? chưa? Nhịp 2: Ngửa người nhóm chơi. => GD trẻ ngồi ngay ngắn, + Xe ô tô có ra sau 4.2.3. Nhận xét chơi không thò đầu thò tay ra những bộ phận + Chân: Nhảy lên - Cô đến các góc nhận xét của khi trên ô tô nào (đầu xe, bánh đưa một chân về trẻ chơi, gợi ý để trẻ nhận 4.2.2. TCVĐ : Cô phổ biến xe, đèn xe...)? phía trước, phía sau xét hành vi, thái độ của bạn cách chơi luật chơi, cho trẻ + Ô tô có tác dụng TTCB-4: Đứng trong góc chơi. Tập trung chơi, cô quan sát nhậnxét gì? thẳng tay buông tự trẻ đến góc xây dựng. Trẻ chơi. + Có những loại ô nhiên giới thiệu về góc chơi, cô 4.2.3. Chơi tự do: Cho trẻ tô nào? Nhịp 1-3:Nhảy lên nhận xét góc xây dựng, chọn trò chơi, đồ chơi theo + Khi ngồi trên xe đưa 1 chân về phía nhận xét chung cả lớp. Cô ý thích, cô quan sát động ô tô các con phải trước cho trẻ biểu diễn văn nghệ viên trẻ ngồi như thế nào? Nhịp 2: Nhảy lên để chào mừng công trình - Gần hết giờ cô đến các => Cô khái quát đưa 1 chân về phía đã được khánh thành. nhóm bao quát và nhận xét giáo dục trẻ khi sau 4.3. HĐ3: Kết thúc nhóm chơi của trẻ, rút kinh ngồi trên xe ô tô + Bật: Bật luân - Cho trẻ thu dọn đồ dùng nghiệm cho buổi chơi sau phải ngồi ngay phiên chân trước đồ chơi gọn gàng đúng nơi * 4.3. HĐ 3: Kết thúc ngắn, không thò chân sau quy định. - Hỏi trẻ về cảm nhận của đầu thò tay ra * Hoạt động 3: Hồi buổi chơi. Tập trung, điểm ngoài tĩnh danh trẻ, nhận xét buổi - Cô điểm danh - Trẻ đi lại nhẹ chơi. Cho trẻ vệ sinh tay trẻ nhàng quanh sân chân sạch sẽ. Ngày 10 tháng 3 năm 2025 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng.
  11. KẾ HOẠCH TUẦN 3: Chủ đề nhánh “ Tìm hiểu luật lệ giao thông đường bộ” (Từ ngày 31/3/2025 đến ngày 4/4/2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc Chơi, HĐ ngoài trời có chủ đích buổi chiều điểm danh 1. Nội dung 1. Nội dung GDAN 1. Nội dung: 1. Nội dung TCM - Đón trẻ - Tập các động tác VĐTN: - Góc chơi đóng vai: TC - Quan sát một số biển Đèn xanh đèn Thứ hai - Trò chuyện với phát triển nhóm cơ và Đường em gia đình, cửa hàng bán báo giao thông đơn đỏ ngày trẻ về 1 số biển hô hấp. đi (TT) PTGT, cửa hàng sửa chữa giản ( đèn xanh, đỏ, - Đọc bài thơ: 31/3/2025 báo giao thông, + Hô hấp: Máy bay (TYVN) các PTGT vàng, biển cấm, biển giúp bà một số luật giao + Tay: Tay đưa ra Nghe hát: - Góc chơi khám phá khoa nguy hiểm...) thông đơn giản, ý trước, lên cao. Cô giáo dạy học và thiên nhiên: Bé - TCVĐ: Đèn tín hiệu nghĩa của việc + Lườn: Cúi gập em cùng tham gia giao thông giao thông, ghép biển - Cho trẻ xem tuân thủ luật lệ người về phía trước. TCAN: đường bộ, khám phá biển báo, thuyền vào bến, tranh ảnh về giao thông. + Chân: Đưa lần lượt Nghe tiếng báo giao thông, làm biển chèo thuyền... các hình vi - Điểm danh từng chân ra trước hát tìm báo giao thông từ nguyên - Chơi tự do với cát, tham gia giao 2. Mục đích yêu + Bật: Bật tiến về PTGT vật liệu thiên nhiên (5E) sỏi, lá cây, phấn, hột thông, phát cầu phía trước (CCKT) - Góc sách, truyện: Cho hạt, đồ chơi ngoài trời. hiện những - Trẻ nhận biết 2. Mục đích yêu cầu trẻ xem tranh ảnh sách 2.Mục đích yêu cầu hành vi đúng được một số biển - Trẻ biết tập các báo làm bộ sưu tập về các - Trẻ biết quan sát nói sai báo giao thông, động tác thể dục tín hiệu, biển báo giao lên nhận xét của mình luật lệ giao thông chính xác theo yêu HĐTH thông, đóng kịch “Qua về đặc điểm nổi bật của HĐVS đơn giản cầu của cô. Dán hình ô đường” của một số tín hiệu, Tự cài, cởi Thứ ba - Hiểu được ý - Rèn kỹ năng tập thể tô tải - Góc XD: XD bãi đỗ xe, biển báo giao thông cúc áo ngày nghĩa của việc dục thường xuyên (M) ngã tư đường phố quen thuộc (Ôn) 1/4/2025 tuân thủ luật lệ - Trẻ tích cực, hứng - Góc tạo hình: Vẽ, cắt, - Rèn kỹ năng quan sát, - LQCC: p, q giao thông thú tham gia vào hoạt xé, lắp ghép đường đi, ghi nhớ, trả lời các câu - Rèn kỹ năng trả động. PTVĐ biển báo giao thông, gập hỏi LQTA lời câu hỏi to rõ 3. Chuẩn bị VĐCB: Bò giấy biển báo giao thông, - Trẻ tích cực tham gia UNIT 6 ràng. - Sân tập bằng phẳng, bằng bàn cắt tạo đường thẳng, tô hoạt động FOODS- Thứ tư -Trẻ hứng thú trò rộng rãi, sạch sẽ, tay, bàn màu tàu thủy (EDP) => GD trẻ nghiêm LESSON 1 ngày chuyện cùng cô thoáng mát chân 3-4m - 2. Mục đích, yêu cầu chỉnh chấp hành luật ĐD- CD 2/4/2025 => GD trẻ chấp - Trang phục của cô TCVĐ: Đèn * Kiến thức: Trẻ biết tên giao thông Gánh gánh hành nghiêm và trẻ gọn gàng xanh đèn đỏ các góc chơi, thể hiện vai 3. Chuẩn bị gồng gồng chỉnh luật lệ giao - Loa, sắc xô, nơ tay (CCKT) chơi của mình thông qua - Địa điểm quan sát (Ôn) thông 4. Cách tiến hành LQT các trò chơi, vai chơi. HĐLĐ
  12. Thứ năm 3. Chuẩn bị * Hoạt động 1: Khởi Chắp ghép - Biết lấy và cất đồ chơi - Một số biển báo giao Lau chùi đồ ngày - Địa điểm: Trong động các hình hình đúng nơi quy định thông: biển báo nguy dùng đồ chơi 3/4/2025 lớp học. Cô cho trẻ đi thành học để tạo * Kĩ năng: Rèn kỹ năng hiểm, biển báo cấm đi (Ôn) - Nội dung trò vòng tròn kết hợp các thành các thể hiện vai chơi, kĩ năng ngược chiều chuyện. kiểu đi sau đó xếp hình mới giao tiếp, ứng xử cho trẻ - 1 chiếc xắc xô, cát, - Một số tranh thành 3 hàng theo tổ, theo ý thích * Thái độ: Trẻ hứng thú sỏi, lá cây, phấn, hột ảnh về một số đèn dãn cách đều. và theo yêu tham gia hoạt động. hạt , đồ chơi ngoài trời. tín hiệu, biển báo * Hoạt động 2: cầu. 3. Chuẩn bị 4. Cách tiến hành giao thông Trọng động (CCKT) - Các góc chơi * 4.1. Hoat động 1: - Sổ điểm danh - Tập mỗi động tác 2 KNXH - Đồ dùng đồ chơi theo Gây hứng thú LQTA 4.Cách tiến hành lần x 4 nhịp Bé chấp các góc Cô tập trung trẻ, kiểm UNIT 6 - Cô đón trẻ vào +ĐT1: Hô hấp: Máy hành luật - Các nguyên vật liệu mở tra sĩ số, sức khỏe, FOODS- Thứ sáu lớp cất đồ dùng cá bay giao thông cho trẻ hoạt động. trang phục của trẻ, giới LESSON 1 ngày nhân cho trẻ vào +ĐT2: Tay: Tay đưa (TYVN) 4. Cách tiến hành thiệu nội dung buổi 4/4/2025 đúng nơi quy ra trước, ra sau. (CCKT) 4.1. HĐ1: Gây hứng thú: hoạt động, cho trẻ lựa -Văn nghệ định. TTCB-4: Đứng thẳng Cô giới thiệu luật chơi, chọn địa điểm quan Cuối tuần - Trao đổi với phụ người 2 tay buông cách chơi trò chơi “Cắp sát.Trẻ hát:”Đèn xanh -Nêu gương huynh về tình xuôi. Nhịp 1-3: Đưa 2 cua” và cho trẻ chơi 2-3 đèn đỏ” tới địa điểm Cuối tuần hình của trẻ. tay ra trước đồng lần. quan sát. - Cho trẻ xem thười bước chân sang 4.2. HĐ2. Bài mới 4.2. Hoat động 2: Bài tranh ảnh 1 số đèn ngang 4.2.1. Thỏa thuận chơi mới tín hiệu, biển báo Nhịp 2: Đưa 2 tay ra - Cô hỏi trẻ tên chủ đề và 4.2.1. Quan sát: Cho giao thông. Trò sau các góc chơi, tên đồ dùng trẻ quan sát một số biển chuyện cùng trẻ +ĐT3: Lườn: Cúi gập đồ chơi. Cô nhắc lại chủ báo giao thông quen + Khi đi trên người về phía trước. đề chơi, giới thiệu các góc thuộc: biển báo nguy đường con thường TTCB-4: Đứng thẳng chơi, TC ở các góc, gơi hiểm, biển báo cấm đi đi về phía nào? người 2 tay buông mở để trẻ nhận vai chơi, ngược chiều... Cô gợi + Khi đi qua ngã xuôi. Nhịp 1-3: Đưa 2 góc chơi mở để trẻ quan sát đưa tư đường phố đèn tay lên cao đồng thời => GD trẻ chơi đoàn kết, ra ý kiến của mình về gì bật lên thì bước chân sang ngang không mất trật tự. đặc điểm, màu săc, chúng ta dừng Nhịp 2: Cúi gập 4.2.2. Quá trình chơi hình dáng của loại biển lại? người về phía trước 2 - Trẻ về góc chơi tự thỏa báo đó + Tín hiệu đèn gì mũi bàn tay chạm mũi thuận vai chơi, cô không => GD trẻ tuân thủ luật bật lên chúng ta chân chơi cùng trẻ mà gợi mở lệ giao thông được đi tiếp? để trẻ thực hiện trò chơi
  13. + Khi muốn sang +ĐT4: Chân: Đưa lần - Cô quan sát động viên 4.2.2. TCVĐ : Cô phổ đường các con lượt từng chân ra trẻ chơi, nhắc trẻ liên kết biến cách chơi luật chơi, phải chú ý điều trước. TTCB-4: Đứng các nhóm chơi. cho trẻ chơi, cô quan sát gì? thẳng người 2 tay 4.2.3. Nhận xét chơi nhận xét chơi. + Các con có buông xuôi. Nhịp 1-3: - Cô đến các góc nhận xét 4.2.3. Chơi tự do: Cho được chơiở dưới Đưa lần lượt từng trẻ chơi, gợi ý để trẻ nhận trẻ chọn trò chơi, đồ lòng đường chân trước đồng thời xét hành vi, thái độ của chơi theo ý thích, cô không? Vì sao? 2 tay chống hông bạn trong góc chơi. Tập quan sát động viên trẻ => Cô khái quát Nhịp 2: Thu lần lượt trung trẻ đến góc XD. Trẻ - Gần hết giờ cô đến giáo dục tuân thủ từng chân về giới thiệu về góc chơi, cô các nhóm bao quát và luật lệ giao thông +ĐT5: Bật: Bật tiến nhận xét góc XD, nhận nhận xét nhóm chơi - Cô điểm danh về phía trước. xét chung cả lớp. Cho trẻ của trẻ, rút kinh trẻ đến lớp. * Hoạt động 3: Hồi biểu diễn văn nghệ tặng nghiệm cho buổi chơi tĩnh bạn. sau - Trẻ đi lại nhẹ nhàng 4.3. HĐ3: Kết thúc chơi: * 4.3. HĐ 3: Kết thúc quanh sân tập Cho trẻ thu dọn đồ dùng - Hỏi trẻ về cảm nhận đồ chơi của buổi chơi.Tập trung, điểm danh trẻ, nhận xét buổi chơi. Cho trẻ vệ sinh tay chân sạch sẽ. Ngày 10 tháng 3 năm 2025 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng.
  14. V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘN TỪNG NGÀY Tuần 01. Chủ đề nhánh: “Bé với xe đạp, xe máy” (Từ ngày 17/3 đến ngày 21/3/2025) Thứ hai, ngày 17/3/2025 I. HĐS 1. HĐCCĐ * HĐTH Nặn bánh xe (Mẫu) I. Mục đích yêu cầu 1. Kiến thức: + Cung cấp kiến thức: - Trẻ nhận biết hình dạng, đặc điểm của bánh xe (tròn, có thể lăn được, thường có màu đen hoặc các màu khác). + Củng cố kiến thức: Trẻ hiểu bánh xe có vai trò giúp xe di chuyển, có nhiều loại bánh xe khác nhau (ô tô, xe máy, xe đạp ). 2. Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng sử dụng đất nặn, xoay tròn, ấn dẹt để tạo thành bánh xe; - Phát triển cho trẻ sự khéo léo của đôi bàn tay. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động; - Trẻ giữ gìn sản phẩm của mình, của bạn. Biết cùng cô cất dọn đồ dùng sau khi thực hiện. II. Chuẩn bị 1. Đồ dùng của giáo viên: - Nhạc bài hát: Bánh xe của xe buýt, nhạc không lời - Mô hình bánh xe - Giá để sản phẩm, que chỉ 2. Đồ dùng của trẻ: - Bảng cho trẻ nặn, đất nặn, khăn lau tay - Tạp giề - 1 số nguyên liệu khác: Tăm bông, ống hút. 3. Địa điểm tổ chức: Trong lớp III. Tiến trình tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô và trẻ vận động với nhạc bài hát Bánh xe - Trẻ vận động của xe buýt. (Cô và trẻ vừa vận động vừa di -Trẻ cùng cô di chuyển chuyển) 2 Hoạt động 2: Bài mới - Xe ô tô và bánh xe ô tô * Quan sát bánh xe - Các con ơi! Chúng mình đang thấy những gì - Bánh xe ạ đây?
  15. - Cô chỉ vào bánh xe và hỏi trẻ. - Trẻ trả lời - Những chiếc bánh xe này làm từ nguyên liệu - Bánh xe làm bằng đất nặn ạ gì? - Bánh xe có dạng hình gì? - Dạng hình tròn ạ - Có màu gì? - Có màu đỏ ạ - Ở bên trong bánh xe có gì - Trẻ trả lời theo hiểu biết - Bánh xe có lăn được không - Có ạ - Để làm ra 1 chiếc bánh xe bằng đất nặn thì - Con chia đất ra phải làm như thế nào? - Con vo tròn đất, bóp derp đất - Con ấn dẹt đất * Cô làm mẫu Cô thực hiện các bước nặn bánh xe: - Trẻ lắng nghe - Lấy một lượng đất nặn vừa đủ sau đó cô vo tròn đất bằng hai tay sau đó ấn dẹt nhẹ xuống để tạo thành hình chiếc bánh xe. Sau đó cô sử dụng các nguyên vật liệu mở như tăm bông hoặc ống hút để làm vành xe và trục xe - Cô hỏi lại trẻ cách nặn bánh xe - 3- 4 trẻ trả lời theo ý hiểu => Cô KQ lại cách nặn - Trẻ lắng nghe * Cho trẻ quan sát bánh xe mở rộng to hơn bánh - Trẻ quan sát trò chuyện xe mẫu và có màu vàng - Con sẽ nặn bánh xe như thế nào? - Trẻ trả lời - Muốn nặn được bánh xe trước tiên chúng - Trẻ thực hiện kỹ năng nặn trên không mình phải làm gì? - Để cho những chiếc bánh xe thêm đẹp sau khi - Trẻ lắng nghe nặn các con có thể chọn thêm nguyên liệu mà cô đã chuẩn bị để tạo thành vành xe và trục bánh xe nhé! * Trẻ thực hiện - Trẻ về các nhóm thực hiện (Mở nhạc nhẹ - Trẻ về chỗ thực hiện nhàng cho trẻ) động viên trẻ để hoàn thiện sản phẩm. - Cô bao quát và hướng dẫn thêm cho trẻ trong - Trẻ thực hiện quá trình trẻ thực hiện * Trưng bày sản phẩm - Cho trẻ trưng bày sản phẩm lên giá, trẻ đi - Trẻ trưng bày sản phẩm và quan sát nhận xét xung quanh ngắm nhìn những sản phẩm mình tạo ra sau đó quan sát và nhận xét, giới thiệu sản phẩm. - Con thích bánh xe nào nhất? Vì sao? - Trẻ trả lời - Ai có thể giới thiệu về sản phẩm của mình? - Trẻ giới thiệu
  16. Cô nhận xét chung và động viên trẻ * Củng cố: Hôm nay các con đã được làm gì? - Nặn bánh xe ạ 3. Hoạt động 3: Kết thúc: - Cho trẻ lấy bánh xe trưng bày về góc bé kheo - Trẻ trưng bày về góc tay II. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Trò chơi mới Cái gì thay đổi I. Mục đích- yêu cầu 1. Kiến thức: - Trẻ biết tên trò chơi “Cái gì thay đổi”. Biết cách chơi trò chơi, chơi đúng luật. 2.Kĩ năng: - Rèn khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. II. Chuẩn bị 1. Địa điểm - Trong lớp 2. Đồ dùng của cô và trẻ - Các đồ dùng đồ chơi về các phương tiện giao thông. III. Tiến trình tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ *HĐ1: GHT: - Cô tập trung trẻ giới thiệu trò chơi -Trẻ lắng nghe *HĐ2: Bài mới - Cô giới thiệu luật chơi, cách chơi -Trẻ nghe cô gt cách chơi, luật chơi -Luật chơi: Không mở mắt khi cô thay đổi đồ chơi. -Cách chơi Trẻ ngồi theo hình chữ U. Cô cầm đồ chơi vừa xếp lần lựợt lên bàn theo hàng ngang (hoặc vòng tròn) vừa hỏi trẻ: "Đố các con cô có những gì ?". Cô xếp đến cái gì trẻ nói tên đồ vật đó. Cô hỏi tiếp: "Bây giờ các con hãy nhắm mắt lại xem cái gì sẽ thay đổi nhé nhé!". - Cô tổ chức cho trẻ chơi -Trẻ tham gia chơi -Nhận xét, động viên khen trẻ. -Các con vừa chơi trò chơi gì? -Trò chơi cái gì thay đổi * HĐ3: Kết thúc - Cô cho trẻ thu dọn đồ dùng và đi vệ sinh. -Trẻ thu dọn đồ dùng và đi vệ sinh.
  17. 2. ĐD-CD Gánh gánh gồng gồng (CCKT) I. Mục đích- yêu cầu 1. Kiến thức -Trẻ biết tên bài đồng dao, hiểu nội dung bài đồng dao -Trẻ thuộc lời bài đồng dao, đọc đúng nhịp điệu,vần điệu. 2. Kĩ năng -Rèn trẻ khả năng quan sát, ghi nhớ có chủ đích -Rèn trẻ kĩ năng đọc to , rõ ràng, mạch lạc 3. Thái độ -Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động II. Chuẩn bị 1.Địa điểm -Trong lớp học 2.Đồ dùng của cô - Phách tre, xắc xô đủ cho 26 trẻ -Tivi máy tính sách điện tử, sa bàn có hình ảnh nội dung bài đồng dao 3. Đồ dùng của trẻ - Trẻ ngồi hình chữ U. - Tâm thế trẻ thoải mái III. Tiến trình tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô trò chuyện với trẻ về bài đồng dao mà trẻ - Trẻ trò chuyện cùng cô đã học. Trò chuyện với trẻ,dẫn dắt trẻ vào hoạt động. Hoạt động 2:Bài mới - Cô đọc bài đồng dao lần 1: Đúng nhịp đúng - Trẻ lắng nghe cô đọc vần điệu bài đồng dao. + Cô vừa đọc cho các con nghe bài ĐD gì? -Bài “ Gánh gánh gồng gồng ”ạ - Cô đọc bài ĐD lần 2: Qua sách điện tử -Trẻ quan sát nghe cô đọc lần 2 - Cô đàm thoại, trích dẫn, giảng ND bài đồng - Trẻ lắng nghe dao => GD yêu quý các bài đồng dao ca dao của - Trẻ lắng nghe dân tộc. + Cô đọc lần 3: Qua sa bàn - Trẻ lắng nghe * Dạy trẻ đọc bài đồng dao: Cả lớp đọc 2-3 lần -Trẻ đọc bài đồng dao dưới các hình thức. bài đồng dao. - Trẻ đọc theo tổ, nhóm, cá nhân. => Cô chú ý lắng nghe, sửa sai, động viên trẻ đọc * Củng cố tên bài học - Bài gánh gánh gồng gồng Hoạt động 3: Kết thúc -Cô NX giờ học, cho trẻ ra ngoài dạo chơi -Trẻ nghe cô NX ra ngoài chơi
  18. Thứ ba, ngày 18/3/2025 I. HĐS 1. HĐCCĐ * PTVĐ VĐCB: Chạy chậm 60-80m TCVĐ: Đèn xanh đèn đỏ (CCKT) I. Mục đích-yêu cầu 1. Kiến thức * Cung cấp kiến thức: - Trẻ biết tên vận động Chạy chậm 60m -80 m - Biết cách phối hợp tay, chân, mắt trên đường chạy. - Khi thực hiện chạy chậm 60m – 80m trẻ biết đứng tay này chân kia, mắt nhìn thẳng phía trước. * Củng cố kiến thức: - Củng cố các động tác phát triển các nhóm cơ qua bài tập phát triển chung. - Củng cố trò chơi vận động: “Kéo co”. 2. Kĩ năng * Cung cấp kỹ năng: - Trẻ thực hiện vận động chạy chậm 60m- 80 m * Củng cố kỹ năng: - Củng cố kỹ năng quan sát, chú ý, ghi nhớ có chủ định. - Củng cố kỹ năng xếp hàng và di chuyển đội hình theo hiệu lệnh của cô. - Củng cố cho trẻ một số kỹ năng: Định hướng trong không gian, khéo léo. 3.Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động => GD trẻ thường xuyên luyện tập thể dục để cơ thể phát triển cân đối khỏe mạnh. Học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM II. Chuẩn bị 1. Địa điểm - Sân tập bằng phẳng sạch sẽ. 2. Đồ dùng của cô: - 1 vạch xuất phát, 1 đích đến - Nhạc bài hát: em đi qua ngã tư đường phố, Con tàu xanh, - Trang phục của cô gọn gàng, 3. Đồ dùng của trẻ: - 2 vạch xuất phát, 2 đích đến - Trang phục trẻ gọn gàng. - Tâm thế trẻ sẵn sàng. III. Tiến tình tổ chức hoạt động Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ HĐ 1: Gây hứng thú - Trẻ xúm xít quanh cô, trả lời câu hỏi của cô
  19. - Cô cho trẻ đến bên cô, cô kiểm tra sĩ số, trang phục, sức khoẻ của trẻ. Giới thiệu nội dung buổi phát triển vận động HĐ 2: Bài mới 2.1. Khởi động - Trẻ xếp thành vòng tròn,đi các kiểu đi theo - Cô cho trẻ xếp thành vòng tròn đi các kiểu đi, nhạc bài “Con tàu xanh” trẻ đi thường, đi bằng kết hợp nhạc bài “Con tàu xanh” theo hiệu lệnh mũi bàn chân, đi thường, đi bằng gót bàn chân, của cô. đi thường, đi nhanh, đi chậm theo nền nhạc, sau đó di chuyển về đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều. - Trẻ tập các động tác trong bài tập PTC trên - Sau đó về 3 hàng ngang tập BTPTC nền nhạc: Em đi qua ngã tư đường phố 2.2.Trọng động a. BTPTC - Tập các động tác 4 lần x 4 nhịp + Tay: Tay đưa ra trước, lên cao (4 lần x 4 nhịp) + Lườn: Cúi gập người về phía trước (4 lần x 4 nhịp) + Chân: Đưa lần lượt từng chân ra trước (6 lần 4 nhịp) + Bật: Bật tiến về phía trước (5 lần x 4 nhịp) - Trẻ chuyện đội hình 2 hàng ngang quay mặt - Cho trẻ chuyển đội hình về 2 hàng ngang đối vào nhau diện. Tham gia vào vận động cơ bản b. VĐCB: Chạy chậm 60m- 80 m - Vạch chuẩn, vạch đích... - Các con quan sát xem cô đã chuẩn bị cho các con những dụng cụ, đồ dùng gì? - Chạy ạ, bò ạ... - Với những dụng cụ này chúng mình có thể thực hiện VĐCB gì? - Trẻ quan sát - Cô thực hiện mẫu lần 1: Không giải thích - Chạy chậm ạ - Cô vừa thực hiện vận động gì? - Trẻ quan sát , lắng nghe cô làm mẫu - Cô thực hiện VĐCB lần 2: Vừa thực hiện vừa giải thích động tác của vận động. TTCB: Tư thế chuẩn bị cô đứng tự nhiên sau vạch xuất phát, mắt cô nhìn thẳng phía trước, khi nghe hiệu lệnh chạy cô chạy chậm về phía trước tay chân phối hợp nhịp nhàng cho đến hết đoạn đường chạy, cô trở về hàng của mình. - Chạy chậm 60 m ạ - Cô hỏi trẻ vừa thực hiện vận động gì ? *Trẻ thực hiện - 1 trẻ ở 1 hàng /lần cho đến hết - L1: Cô mời mỗi trẻ ở 1 hàng lần lượt thực hiện cho đến hết - Trẻ thi đua theo 2 nhóm bạn trai bạn gái - L2: Cho trẻ thi đua nhóm bạn trai, bạn gái => Cô chú ý sửa sai, động viên trẻ thực hiện - Trẻ thi đua - L3: Cho trẻ chạy thi đua lấy PTGT - Trẻ kiểm tra cùng cô - Cô kiểm tra kết quả * Củng cố - Chạy chậm 60 m ạ - Các con vừa thực hiện vận động gì - 1 trẻ lên thực hiện lại
  20. - Cô mời 1 trẻ lên thực hiện lại - Trẻ nhận xét bạn tập: Bạn tập tốt, rất tốt ạ - Cô cho trẻ nhận xét bạn tập - Trẻ lắng nghe - Cô nhận xét chung c. TCVĐ: Đèn xanh đèn đỏ - Trẻ nhắc lại cách chơi - Cho trẻ nhắc lại cách chơi - Trẻ nghe cô phổ biến cách chơi luật chơi - Cô phổ biến cách chơi, luật chơi. - Trẻ chơi TC - Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Trẻ lắng nghe => Cô động viên khuyến khích trẻ chơi c, Hồi tĩnh: - Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân - Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân 1-2 vòng HĐ 3: Kết thúc - Trẻ dạo chơi trên sân - Cho trẻ chơi đồ chơi ngoài trời. Thứ Tư, ngày 19/3/2025 I. HĐS 1. HĐCCĐ * KPKH Khám phá xe đạp (STEAM-5E) I. Mục đích-yêu cầu - Khoa học (S): + Trẻ biết tên gọi và các đặc điểm đặc trưng của xe đạp: Màu sắc, các bộ phận, tiếng kêu (còi) và môi trường hoạt dộng của xe đạp. + Trẻ biết được công dụng của xe đạp: Chở người, hàng hóa, - Công nghệ (T): + Trẻ biết sử dụng các thiết bị trên xe đạp: đèn, chuông + Sử dụng các đồ cùng thiết bị để làm xe đạp - Kỹ Thuật (E): + Quá trình trẻ khám phá xe đạp: Các bộ phận của xe đạp + Biết chọn đồ dùng nguyên vật liệu phù hợp đẻ tạo nên chiếc xe đạp - Nghệ thuật (A): + Trẻ vẽ bản thiết kế xe đạp và lựa chọn màu sắc, kết hợp nguyên vật liệu tạo chiếc xe đẹp mắt - Toán (M): Biết hình dạng (bánh xe), số lượng ( bánh xe, đèn xe, ), kích thước to nhỏ... II. Chuẩn bị 1. Địa điểm - Trong lớp 2. Đồ dùng của cô + Bài hát “Đi xe đạp”, “Em đi qua ngã tư đường phồ + Xe đạp nhỏ cho các nhóm quan sát + Trang phục của cô và trẻ gọn gàng + Video các lưu ý khi trẻ tham gia giao thông bằng xe đạp, các biển bảo chỉ dẫn dành cho xe đạp 3. Đồ dùng của trẻ + Bảng ghi chép, hình minh hoa, bảng thiết kế. + Các loại vật liêu: ống hút, cành cây, lắp chai, que tre...