Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật (Tích hợp giáo dục Bảo vệ môi trường) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật (Tích hợp giáo dục Bảo vệ môi trường) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_tich_hop_g.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật (Tích hợp giáo dục Bảo vệ môi trường) - Năm học 2024-2025
- Chủ đề 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 16 tháng 12/2024 đến ngày 13 tháng 01/2025 Nghỉ Tết dương lịch: Thứ tư ngày 01/01/2025 (Tích hợp GD học Bảo vệ môi trường) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất. *PTVĐ: - Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hôhấp. - Trẻ thực hiện được các vận động: Chạy, ném. - Có một số tố chất vận động: Nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ trong vận động:Chạy, ném. - Kiểm soát được vận động chạy chậm. * GD dinh dưỡng SK: Có hiểu biết về một số món ăn thông thường và ích lợi của việc ăn uống đủ chấtđốivới sức khỏe. Trẻ có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở: Rửa tay bằng xà phòng, mặc áo ấm khi đi học. * GD dinh dưỡng SK: Có hiểu biết về một số món ăn thông thường và ích lợi của việc ăn uống đủ chấtđốivới sức khỏe, đảm bảo an toàn của bản thân. 2. Phát triển nhận thức - Trẻ có nhữnghiểu biết ban đầu vềđặc điểm bên ngoàicác con vật; biết môi trường sống, ích lợi, tác hại đặc điểm nổi bật (cấu tạo, thức ăn, vận động) của các cont vậ (Quy trình 5E) - Quan sát phán đoán mối quan hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống. - Đếm trênđối tượng trong PV 10. - Gộp, tách nhóm có số lượng 4. - Chỉ ra được các điểm giống và khác nhau giữa hai hình hình học. - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau; phân loại các đối tượng theo1-2 dấu hiệu - Biết ngày 25/12 là lễ giáng sinh, ngày kỷ niệm ngay chúa Jesus ra đời 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết chọn sách để xem, cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “Đọc’'sách theo tranh minh họa. - Trẻ hiểu nội dung, và thuộc bài thơ, đồng dao về chủ đề thếộng giớiđ vật. Đọc diễn cảm, sử dụng lời nói cử chỉ, nét mặt điệu bộ phù hợp. - Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. - Nghe hiểu nội dung câu chuyện, kể chuyện bắt trước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện.
- 2 - Mô tả các hành động của các nhân vật trong tranh (Đóng kịch) - Biết kể truyện sáng tạo theo tranh minh họa và cốt truyện đã được nghe - Có khả năng sử dụng ngôn ngữ để kể chuyện sáng tạo theo cốt truyện - Có khả năng nhận dạng một số chữ cái. - Nghe, đọc, nói theođược thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh minh họa chỉ con vật, hiện tượng và hành động đơn giản, quen thuộc, phù hợp với lứa tuổi trong phạm vi từ vựng được làm quen bằng Tiếng Anh: (Who is this? Daddy, mommy, brother, sister), (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi What is this?); (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi What is this?); (Màu sắc: Blue, Green. What colour is it?) 4. Phát triển tình cảm xã hội: - Biết cách chăm sóc các con vật và phòng tránh đối với con vật nguy hiểm; Có một số kỹ năng thói quen cần thiết để chăm sóc, bảo vệ các con vật. - Biết phân biệt hành vi đúng- sai, tốt - xấu. - Thực hiện được một số quy định ở lớp (xếp giày dép, xếp đồ dùng đồchơi). (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM) - Biết trao đổi thỏa thuận với bạn để cùng thực hiện hoạt động chung(xếp giày dép, xếp đồ dùng, đồ chơi .). 5. Phát triển thẩm mỹ: - Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìnvàbảo vệ cái đẹp. - Yêu thích động vật, biết chăm sóc và bảo vệ chúng; Bắt chước các cử động, tạo dáng của cácconvật. (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM) - Hát đúng giai điệu bài hát về chủ đề, hát rõ lời và thể hiện sắc thái củabàihát qua giọng hát, nét mặt, cử chỉ, điệu bộ - Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư ) theo các bài hát bản nhạc: Nhạc thiếu nhi nhạc dân ca - Nghe và cảm nhận các loại nhạc khác nhau. - Vận động nhịp nhàng theo bài hát, bản nhạc với hình thức theo tiết tấu kết hợp, múa. - Xé, cắt theo đường thẳng, đường cong và dán thànhả s n phẩm có màu sắc và bố cục. - Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh cómàu sắc. - Làm lõm, rỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết. - Sử dụng các hình cơ bản để tạo thành hình các con vật ngộ nghĩnh qua. HĐTN - Sử dụng các NVL trang trí lớp đón Noel
- 3 ĐỘNG VẬT SỐNG TRONG RỪNG II- MẠNG NỘI DUNG *PTTC: Một số món ăn thông thường và ích lợi của việc ăn uống đủ chất đối vớisức khỏe. Biết mặc áo ấm khi trời lạnh để giữ gìn SK. - Các động tác phát triển nhóm cơ và ĐỘNG VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH hô hấp. Đi bước lùi liên tếp 3m về phía sau. Các VĐCB: Ném *PTTC:- Một số món ăn đựơc được chế biến đơn giản từ động vật. Vệ sinh cá nhân khi được *PTNT: - Thu thập thông tin về các con vật bằng nhiều cách khác nhau nhắc nhở: Rửa tay bằng xà phòng. - Các động tác PT cơ và hôhấp. Các VĐCB: hạyC chậm *PTNN: - Sử dụng ngôn ngữ miêu tả hoạt động, cách di chuyển của các con vật- Kể về *PTNT: + Gộptách nhóm có số lượng 4 các con thú dữ trẻ được xem trong ti vi. - Những hiểu biết ban đầu về các con vật; biết môi trường sống, ích lợi, đặc điểm nổi bật (cấuhức tạo,t ăn, vận - Bắt trước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong chuyện. Mô tả các hành động của các động)của những con vật nuôi trong gia đình. nhân vật trong tranh đóng vai các nhân vật: Cáo, thỏ và gà trống. - LQCC: m. Làm quen - So sánh đặc điểm giống nhau- khác nhau đặc trưng của một số con vật, phân loại theo đặc điểm bên ngôn ngữ Tiếng Anh: (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi What is ngoài.. this?) * PTNN: - Bắt chước tiến kêu của các con vật. Đọc thuộc thơ, hiểu nội dung bài thơ: Đàngà *PTTC-XH: con. Các bài đồng dao, ca dao. - Chọn sách để xem, cầm sách đúng chiều và giở từng trang để - Phân biệt các con thú lành và thú dữ. Cách phòng tránh đối với con vật nguy hiểm. Một xem; - LQCC: k. Làm quen ngôn ngữ Tiếng Anh: (Who is this? Daddy, mommy, brother, số nội quy ở lớp: Xếp đồ dùng, đồ chơi đúng nơi quy định. sister) *PTTM: -Yêu thích động vật, biết chăm sóc và bảo vệ chúng; Bắt chước các cử động, tạo *PTTC- XH : - Một số kỹ năng thói quen cần thiết để chăm sóc và bảo vệ các con vật trong GĐ dáng của các con vật. - Nghe khi cô, bạn nói phù hợp với quy tắc ứng xử xã hội, xếp giày dép đúng nơi QĐ. - Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái tình cảm của bàihát *PTTM: Yêu thích động vật nuôi gia đình, biết chăm sóc và bảo vệ chúng; - Vẽ các nét xiên, - Xé theo đường thẳng, đường cong theo ý thích và dán thành SP con vật có màu sắc, bố ngang, cong, tròn và tô màu tạo thành bức tranh mầu sắc bố cục cân đối đẹp, ngộ nghĩnh về các con vật. cục. ĐỘNG VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT * PTTC: - Một số món ăn đựơc được chế biến đơn giản từ động vật, Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Mặc áo khi trời lạnh..Có thói quen vệ sinh thường xuyên với xà phòng. CHIM VÀ CÔN TRÙNG - Các động tác PT cơ và hô hấp. Kỹ năng chạy chậm * PTTC: - Một món ăn thông thường và ích lợi của việc ăn uống đủ chất *PTNT: Đếm trên đối tượng trong PV 10 và đếm theo khả năng: Nhận biết đặc điểm, ích lợi các con vật sống đối với sức khỏe. Mặc áo khi trời lạnh - Các động tác PT cơ và hô hấp.. dưới nước. Luyện kỹ năng vận động bò, trườn, ném qua HĐPTVĐNT. - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật và môi trường sống. Thu thập thông tin về các đối *PTNT: Tìm ra điểm giống và khác nhau giữa hình vuông với hình tròn tượng bằng nhiều cách khác nhau. tròn, hình CN với hình tròn.- Nhận biết đặc điểm, ích lợi một số con côn *PTNN: - Chọn sách để xem, cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “Đọc” sách theo trùng. tranh minh họa. LQCC: l *PTNN: Sử dụng ngôn ngữ mạch lạc, óc sáng tạo để kể chuyệnvề chủ đề. - Hiểu nghĩa một số từ khái quát chỉ sựvật; con vât - Hiểu nội dung và đọc các bài ca dao, đồng dao về chủ đề thế giới động - Hiểu nội dung và đọc thuộc bài thơ, đồng dao về chủ đề thế giới động vật, sử dụng lời nói cử chỉ, nét mặt vật. điệu bộ phù hợp. Làm quen ngôn ngữ Tiếng Anh: (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi - Phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách và giở từng trang What is this?) - Ôn CC: k,m,l. Làm quen ngôn ngữ Tiếng Anh: (Màu sắc: Blue, Green. *PTTC-XH : Chăm sóc và phòng tránh đối với con vật nguy hiểm. Một số quy định ở lớp: Xếp giày dép gọn What colour is it?) gàng đúng nơi QĐ. *PTTC-XH: - Cách chăm sóc các con vật và phòng tránh đối với con vật *PTTM: - Vận động múa minh họa theo lời bài hát. nguy hiểm. Thực hiện một số quy định: Xếp ĐD- ĐC đúng nơi quy định. - Bắt chước các cử động, tạo dáng của các con vật *PTTM: Lắng nghe, cảm nhận giai điệu bài hát, bản nhạc. Ôn các động - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹpcủa các sự tác múa minh họa theo lời bài hát, bản nhạc. Các kỹ năng xoay tròn ấn dẹt bẻ vật hiện tượng, trong thiên nhiên và các tác phẩm nghệ thuật. Cảm nhận không khí giáng sinh, sủ dụng NVL loe, vuốt nhọn đẻ tạo thành sản phẩm về con vật. Ôn các kĩ năng xé, dán tạo thành cùng cô trang trí lớp đón Noel hình các con vật mà bé thích. - Các kỹ năng xoay tròn ấn dẹt bẻ loe, vuốt nhọn đẻạo t thành con vật mà bé yêu thích. - Sử dụng các hình cơ bản để tạo thành hình các con vật ngộ nghĩnh qua HĐTN
- 4 III- MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất PT nhận thức *LQVT: - HĐH: * DD-SK: - Trò chuyện: Với trẻ về các món ăn được chế biến từ động vật, t/c về sự cần thiết phảiăn + So sánh phân biệt sự giống và khác nhau giữa hình vuông với hình tròn (1) đủ chất để đảm bảo sức khỏe; Đi bước lùiliên tiếp 3m về phía sau. + So sánh phân biệt sự giống và khác nhau giữa hình chữ nhật- hình tròn (1) - HĐVS: Rửa tay bằng xà phòng, mặc áo. + Gộp, tách nhóm có số lượng 4 (1) * PTVĐ: + BTPTC: - Hô hấp: Gà gáy, hít vào thở ra. - Trò chơi HT: Gà đẻ trứng. Đếm các con vật đến 10 và đếm theo khảnăng. - Tay: Đưa 2 tay ra trước, lên cao, xuống dưới, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, ph/sau, * KPKH: HĐH: - Bé với những con vật đáng yêu trong gia đình (1) (Đặc mđiể bên ngoài, thức ăn, VĐ, ích lợi, của 1 số con vật ph/trên, ph/ dưới), đưa 2 tay ra sang ngang nắm mở bàn tay. - Lườn: Cúi gập người về phía trước, nghiêng người sang phải, sang trái. trong gia đình) - Chân: Nhún chân, đứng lên ngồi xuống. - Bé biết gì về những con vật sống dưới nước (1) (N/b đđ, ích lợi của một số con vật sống dưới - Bật: Bật nhảy tại chỗ, bật về phía trước, bật lùi về sau. nước). + VĐCB: Ném trúng đích ngang (xa 2m) (1)- Chạy chậm 60- 80m (2) - Bé biết gì về một số loại côn trùng (1) (N/b đđ ích lợi, tác hại của những con côn trùng). + TCVĐ: Mèo đuổi chuột, kéo co, trời tối, trời sáng, con quạ và con gà con, nhảy qua - HĐC: Cho trẻ xem băng hình, tranh ảnh về các loại côn trùng tìm hiểu ích lợi và tác hại của chúng. - HĐG Khám phá KH và TN:- Xếp hình các con vật, làm con vật từ nguyên vật liệu thiên nhiên và suối nhỏ, bắt vịt trên cạn, thả đỉa ba ba, bịt mắt bắt dê, thỏ đổi chuồng, gấu và ong, đàn ong, chim bói cá rình mồi, ném bóng vào chậu, cò bắt ếch. các nguyên vật liệu khác nhau, ghép tranh con vật... câu cá, làm con vật từ lá cây, NVLTN, tìm HĐPTVĐ có chú đích ngoài trời; Những vận động viên tài ba bóng con vật, tìm đường về cho con vật, Nối số lượng con vật với số chấm tròn. + TC: Phân loại các con vật theo 1,2 dấu hiệu riêng + Tìm hiểu và biết sự thay đổi về quá trình phát triển củabướm + Bé chăm sóc vườn rau, chăm sóc cây, chơi với thiên nhiên. Phát triển thẩm mỹ - Đón trẻ: Nghe các b/hát, bản nhạc, VĐTN các bài hát về các con vật: Gà trống mèo con và cún con;Chú THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT PT Tình cảm xã hội mèo con; Tôm cá cua thi tài; Con chim vành khuyên. - T/Chuyện với trẻ về phòng tránh đối với *HĐGDÂN: VĐ múa: Một con vịt (1); con vật nguy hiểm. PT ngôn ngữ - Hát: Đố bạn (1) - TCHT: Chim bói cá dình mồi, tìm - Nghe hát: Chim vành khuyên (1), Gà gáy; Chú voi - Trò chuyện với trẻ về các loài động vật (trong GĐ, dưới nước, trong rừng, chim và côn những con cá giống nhau con ở Bản Đôn. trùng), ích lợi và tác hại của chúng đối với con người. - HĐC: QS tranh về các con vật, về môi - TCAN: Hát theo hình vẽ; Nhận hình đoán tên bài hát, * HĐH: Đóng kịch: Cáo thỏ và gà trống (1) trường sống của các con vật đó, biết cách vũ điệu sôi động, ai đoán giỏi. - Đọc thuộc thơ: Ếch con học bài (1), Kể truyện sáng tạo: Dê con nhanh trí (1) bảo vệ, chăm sóc các con vật gần gũi, * HĐG: Góc sách truyện: Cho trẻ xem sách, tranh chuyện có nội dung về các con vật, *HĐTH: quen thuộc. làm bộ sưu tập về các con vật Đọc thơ, kể chuyện theo tranh. + HĐH: Vẽ và tô mầu đàn gà (1); Nặn con chim (1); * HĐH: Bé bảo vệ, chăm sóc con vật (1). Xé dán con vật cháu thích (1). Nặn con vật bé thích (1) + Làm quen với 1 số chữ cái qua tên của các con vật. xem sách các con vật. HĐG: Góc chơi đóng vai: Bán hàng, bác sỹ * HĐG: Góc NT: Vẽ, nặn, xé dán, tô màu các con vật, * HĐC: - Đọc thuộc các bài đồng dao, hò vè: con gà, kiến càng kiến kệ...+ Đọc theo thú y, nhà hàng, nấu ăn, của hàng ăn uống đặt tên cho các con vật theo ý tưởng của trẻ. Làm tranh tranh minh họa về các con vật, tô màu tên các con vật quen thuộc + Góc xây dựng: Xây dựng trại chăn nuôi, các con vật từ nguyên liệu thiên nhiên, từ các loại quả. - TC: Bắt chước tiếng kêu của các con vật khu nuôi hải sản, vườn bách thú, mô hình - Chơi với cuốn bé LQCC theo CĐ: k,l,m Múa hát các bài hát về CĐ, kết hợp dụng cụ âm nhạc. vườn ao chuồng . - Nghe, đọc, nói theo được thành tiếng một số từ thông dụng khi xem tranh minh họa - HĐNT: Cho trẻ q/S 1 số con vật gẫn gũi quen thuộc, - HĐG: Chăm sóc các con vật nuôi. quan sát bầu trời, thời tiết. chỉ con vật, hiện tượng và hành động đơn giản, quen thuộc, phù hợp với lứa tuổi trong - HĐLĐ: Xếp giày dép, xếp đồ dùng đồ * HĐTN: Tạo hình các con vật bằng những hình cơ phạm vi từ vựng được làm quen bằng Tiếng Anh: :(Who is this? Daddy, mommy, chơi. bản. brother, sister), (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi What is Cảm nhận không khí giáng sinh, sủ dụng this?); (Kể tên các đồ chơi: Ball, Doll, Car, Teddy, Trả lời câu hỏi What is this?); (Màu NVL cùng cô trang trí lớp đón Noel sắc: Blue, Green. What colour is it?)
- 5 IV. KẾ HOẠCH TUẦN I. Chủ đề nhánh: Động vật nuôi trong gia đình (Từ ngày 16 tháng 12 đến ngày 20 tháng 12 năm 2024) Hoạt Đón trẻ Hoạt động Học có chủ Chơi, hoạt động ở các - Trò chuyện Thể dục sáng Chơi, hoạt động ngoài trời động Ngày, đích góc - Điểm danh chiều tháng 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Trẻ tập các KPKH * Quan sát: - Góc chơi đóng vai: Ôn TC - Trò chuyện: động tác: Bé với + Quan sát một số con vật nuôi + Bác sĩ thú .y Mèo đuổi trong gia đình. + Bán hàng. với trẻ về các - Hô hấp: Gà những con chuột. - Con gà + Nấu ăn. con vật được gáy vật đáng yêu - Com mèo - Góc khám phá KH và LQTA: nuôi trong gia - Tay: Đưa 2 trong gia Trả lời Thứ - Con lợn TN: Xếp hình các con đình, tên, đặc tay ra trước, đình (con TCVĐ: Mèo đuổi chuột; trời tối, vật, làm con vật từ câu hỏi: hai điểm, thức ăn lên cao, gà, con trời sáng; Con quạ và con gà nguyên vật liệu thiên Who is 16/12 của các con xuống dưới mèo) con. nhiên và các nguyên vật this? vật đó. - Lườn: Cúi (cckt) * Chơi TD: Nhóm chơi với cát, liệu khác nhau. Daddy, sỏi: Xếp sỏi thành hình con vật, Bé chăm sóc vườn rau. - Các món ăn gập người về mommy, làm hình con vật bằng cát từ - Góc sách truyện: Làm được chế biến phía trước. brother, khuôn. Nhóm cắt, dán làm tranh sách về các con vật sống từ động vật - Chân: về con vật trong gia đình. Nhóm trong gia đình bé. Đọc sister. nuôi trong Nhún chân. tô vẽ, tranh về con vật nuôi trong các bài thơ, kể chuyện Nêu GĐ và việc ăn - Bật: ậB t gia đình. Nhóm chơi với đồ chơi theo tranh về chủ đề gương uống đủ chất nhảy tại chỗ. ngoài trời. động vật. cuối ngày, để đảm bảo sữ 2. Mục Đích 2. Mục đích- yêu cầu - Góc XD: Trang trại cắm cờ. - Kiến thức: - Trẻ biết quan sát chăn nuôi. khỏe. -Yêu cầu Vệs inh
- 6 - Điểm danh - Kiến thức: con gà, biết tên gọi, đặc điểm - Góc NT: Vẽ, nặn, tô trả trẻ. trẻ. - Trẻ biết tên của con mèo. Nuôi con mèo để màu tranh con vật sống 2. Mục đích- các động tác bắt chuột. Là con vật sống trong trong gia đình. Làm HĐVS thể dục buổi GĐ. tranh con gà, con mèo Yêu cầu HĐPTVĐ Rửa tay sáng - Trẻ hiểu luật chơi và biết cách từ lá cây, củ, quả. - Kiến thức: VĐCB: bằng xà - Trẻ biết kể - Trẻ biết kết chơi trò chơi vận độngmèo “ Múa, hát, sử dụng dụng hợp các Chạy chậm cụ âm nhạc thể hiện các phòng. tên các con đuổi chuột” động tác 60-80 m bài hát vềchủ đề động Chơi với vật nuôi trong - Trẻ biết chơi một số trò chơi tự theo nhịp hô TCVĐ: vật. cuốn gia đình (con do: Chơi với cát, sỏi: Xếp sỏi của cô. Ném bóng 2. Mục đích- yêu cầu: BLQCC. vật 2 chân, thành hình con vật, làm hình con - Kỹ năng: vào chậu - Kiến thức: k con vật 4 Trẻ có kỹ vật bằng cát từ khuôn. Cắt, dán - Trẻ biết tên các góc (cckt) Nêu chân), biết năng tập các làm tranh về con vật trong gia chơi, và lựa chọn góc gương được con vật động tác thể đình. Tô vẽ, tranh về con vật chơi, biết thoả thuận dục. nhận vai chơi, phân vai cuối ngày, đó có mấy nuôi trong gia đình. Chơi với đồ Thứ - Kỹ năng chơi và thể hiện được cắm cờ. chân, ăn thức chơi ngoài trời. ba phối hợp vai chơi trong các góc Vệ sinh ăn gì. - Biết chơi với đồ chơi ngoài trời 17/12 tay- chân- chơi. trả trẻ. - Biết kể tên an toàn. mắt khi thực - Trẻ biếtl ấy và cất đồ các món ăn hiện các - Kỹ năng: dùng đúng nơi quy định, được chế biến động tác. - Rèn luyện cho trẻ các kỹ năng: biết những quy tắc của từ các con vật - Thái độ: Kỹ năng phối hợp các giác quan lớp khi tham gia chơi, đi Trẻ thích thú nhẹ nói khẽ và giao tiếp nuôi trong để quan sát, nhận xétđối tượng với việc tập lịch sự. Trẻ biết liên kết, GĐ và biết quan sát và tham gia các trò thể dục. Trẻ giao lưu các góc, nhóm được lợi ích chơi; kỹ năng nhanh nhẹn khéo có ý thức tập chơi với nhau của việc ăn đủ thể dục vào léo trong hoạt động, kỹ năng trả - Kỹ năng: chất dinh mỗi buổi lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc; kỹ - Củng cố và rèn luyện
- 7 dưởng. sáng. năng hoạt động theo nhóm và cá các kỹ năng chơi, kỹ - Biết trò 3. Chuẩn bị nhân; kỹ năng tự chọn trò chơi năng giao tiếp, phân vai, chuyện cùng - Sân bãi và đồ chơi theo ý thích. hợp tác, liên kết, xây sạch sẽ bằng dựng mối quan hệ giữa cô và bạn. - Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi - Kỹ năng: phẳng. các góc chơi, nhóm vận động, chơi không phạm luật Trẻ có kỹ - Kiểm tra chơi, vai chơi, trò chơi. năng trò sức khỏe trẻ. và chơi thuần thục. - Rèn luyện các kỹ năng chuyện, giao - Trang phục HĐTH - Củng cố cho trẻ các kỹ năng tạo hình: Tô, vẽ, nặn, Đồng lưu cùng bàn cô và trẻ gọn Vẽ và tô tạo hình: Tô, vẽ, cắt, dán, tạo làm con vật từ dao: Con bè, cô giáo. gàng. mầu đàn gà hình gà. -1 xắc xô , NVLTN kỹ năng đọc, Rèn cho trẻ sự (ĐT) - Trẻ có kỹ năng khi chơi đồ chơi Ôn: Kĩ 4. Cách tiến kể múa, hát.. mạnh dạn, tự ngoài trời. năng vẽ tin trong giao hành - Rèn luyện kĩ năng tự - Thái độ: và tô màu Thứ tiếp. phục vụ, kĩ năng thao Hoạt động - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi - Thái độ: cho trẻ tư 1. Khởi tác và sử dụng đồ dùng, - Trẻ thích thú của trẻ. Giúp trẻ vui vẻ hứng Trẻ chơi ở 18/12 động: đồ chơi. với hoạt động. - Trẻ di thú, tích cực tham gia hoạt động. các góc. - Rèn luyện thao tác - Giáo dục trẻ chuyển theo - Giáo dục trẻ mặc quần áo phù Nêu nhanh gọn và sử dụng yêu quý các đội hình hợp theo mùa, uống đủ nước, ăn gương, con vật nuôi vòng tròn đầy đủ các chất dinhdưỡng. đồ dùng đồ chơi. cắm cờ. trong gia thực hiện - Giáo dục biết chơi đoàn kết với - Phát triển cho trẻ về Vệ sinh đình. các kiểu đi, nhận thức, ngôn ngữ, tư bạn bè. trả trẻ. 3. Chuẩn bị chạy theo duy, sáng tạo. - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ chơi Lớp học gọn hiệu lệnh - Thái độ: Thứ đúng nơi quy định; Biết giữ gìn gàng sạch sẽ, của cô - Trẻ tích cực, hứng thú năm HĐTCXH vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi HĐLĐ: tranh ảnh về Hoạt động tham gia hoạt động. Có 19/12 2. Trọng Bé bảo vệ trường. Ôn: Xếp các con vật ý thức trách nhiệm, chơi động và chăm - Giáo dục trẻ biết yêu quý, đoàn kết, trẻ nhường giày dép.
- 8 nuôi trong gia - Trẻ tập các sóc con vật chăm sóc các con vật nuôi trong nhịn chia sẻ, hợp tác và LQTA: đình. động tác 4 (cckt) gia đình. giúp đỡ bạn. Trả lời 4. Cách tiến lần 4 nhịp - Giáo dục trẻ chơi an toàn với - Trẻ có ý thức giữ gìn câu hỏi: theo nhịp hô đồ dùng đồ chơi khi hành các đồ chơi không cho đồ chơi Who is của cô chơi. - Đón trẻ: ôC - Hô hấp: Gà vào miệng, mũi, chơi không - Lấy cất đồ dùng đồ this? ân cần đón trẻ gáy (đưa 2 tranh giành đồ chơi của bạn. chơi đúng nơi quy định Daddy, vào lớp, trao tay trước Chơi với đồ chơi ngoài trời đúng - Giáo dục trẻ giữ vệ mommy, sinh môi trường trong đổi tình hình miệng dần cách. brother, quá trình chơi. của trẻ với dần đưa tay 3. Chuẩn bị sister. phụ huynh khi - Địa điểm quansát: Ngoài sân, 3. Chuẩn bị: Môi Nêu ra ngoài trường cho trẻ hoạt cần thiết. một số con vật nuôi trong gia gương, đồng thời đình, đồ dùng cho trẻ chơi trò động đồ dùng, đồ chơi Hướng trẻ vào cắm cờ làm tiếng gà chơi vận động, nguyên vật liệu đủ cho các góc, các xem tranh ảnh gáy chơi trò chơi tự do. Đồ chơi nguyên vật liệu mở, đồ cuối ngày, con vật nuôi 5-6 L) ngoài trời. chơi ngoài trời vệ sinhtrả 4. Cách tiến hành : trong gia - Tay: Đưa 2 4. Cách tiến hành trẻ. đình, Hoạt động 1: Hoạt động 1: Thỏa tay ra trước, thuận chơi - Trò chuyện: Gây hứng thú. Cô tập trung trẻ: lên cao, - Gây hứng thú: Cho trẻ Cô trò chuyện LQVT kiểm tra sức khỏe trẻ, trang xuống dưới phục, điểm danh trẻ, cho trẻ cảm hát cùng cô bài hát: “Gà Biểu diễn với trẻ để trẻ Gộp, tách (chân bước nhận thời tiết => Giáo dục trẻ trống, mèo con và cún văn nghệ Thứ biết được tên nhóm có số rộng bằng mặc quần áo phù hợp với thời con”, trò chuyện với trẻ cuối tuần. sáu con vật mà lượng 4 về những góc chơi. Cô vai, 2 tay tiết =>giới thiệu buổi quan sát. Nêu 20/12 gia đình trẻ (cckt) Hoạt động 2: Nội dung. giới thiệu góc chơi đưa ra trước, gương nuôi? Nhà a. Quan sát: Con gà. trong buổi học. Hôm lên cao, nay con thích chơi ở cuối tuần, con có nuôi Trẻ quan sát, nhận xét về những xuống dưới, gì vừa quan sát được. Cô gợi mở góc nào? Con sẽ chơi bình bầu những con vật mắt nhìn trò chơi gì? Con sẽ chơi
- 9 gì? Những theo tay để trẻ nhận xét về con vật đó: như thế nào? Cô bán phát bé con vật đó ăn 4LX4N) Con quan sát được gì? Con còn hàng phải như thế nào? ngoan cho thức ăn gì? - Lườn: Cúi quan sát được gì nữa? Con vật Để nấu được những trẻ. này có mấy chân? Con vật này món ăn ngon con cần Con vật đóó c gập người về sống ở đâu? Thức ăn của con gà làm gì? Bác sĩ làm mấychân? phía trước là gì? Các con phải làm gì để những công việc gì? Con phải làm (chân rộng những con vật đó luôn khỏe Con chơi cùng bạn nào? gì để các con bằng vai 2 mạnh, mau lớn? Cô gợi mở để trẻ tự vật đó mau tay đưa cao => Cô khái quát lại, giáo dục trẻ nhận góc chơi, vai lớn? Con biết rồi cúi biết yêu quý, chăm sóc các con chơi giáo dục trẻ chơi những món ăn xuống 2 bàn vật nuôi trong gia đình. đoàn kết, giao lưu giữa b. Chơi TCVĐ: “Mèo đuổi các nhóm chơi, đi lại gì được chế tay chạm chuột”. nói năng nhẹ nhàng, lấy biến từ những vào 2 mũi Cô hướng dẫn trẻ luật chơi, cách cất đồ chơi đúng nơi con vật nuôi bàn chân chơi tổ chức cho trẻ chơi 1- 2 quy định. trong GĐ? thay đổi luân lần. Yêu cầu trẻ đóng vai làm Hoạt động 2. Quá Những món phiên chân mèo phải đuổi theo chuột, chui trình chơi. ăn đó cung 4LX4N). qua lỗ mà chuột đã chui, nều Trẻ về góc chơi, góc cấp chất gì - Chân: chui nhầm phải ra ngoài một lần chơi đóng vai và góc chơi. Mèo bắt được chuột là mèo xây dựng sẽ tiếp tục cho cơ thể Nhún chân thắng, nếu không bắt được chuột thỏa thuận nhận vai chúng mình? (2 tay chống coi như mèo thua. Mỗi lần chơi chơi, trẻ lấy đồ ra chơi, Cô khái quát hông nhún trẻ chạy không quá 1 phút. cô đi đến các góc bao lại. chân tập Cô nhận xét sau khi trẻ chơi, quát giúp đỡ trẻ nếu gặp => Giáo dục 4LX4N) khen ngợi trẻ. khó khăn, gợi mở để trẻ trẻ biếtyêu - Bật: Bât c. Chơi tự do thể hiện tốt vai chơi của Cho trẻ tự do lựa chọn trò chơi, mình, sáng tạo trong trò quý chăm sóc nhảy tại chỗ đồ chơi theo ý thích và chơi tự chơi (VD góc đóng vai các con vật (2 tay chống do ở các nhóm: trẻ chơi bán hàng chào
- 10 trong gia hông bật Nhóm chơi với cát, sỏi: Xếp sỏi mời khách niềm nở, nói đình. Giữ gìn nhảy tại chỗ thành hình con vật, làm hình con giá tiền,...) gợi mở để môi trường tập 5-6 L) vật bằng cát từ khuôn. Nhóm cắt, trẻ giao lưu giữa các dán làm tranh về con vật trong nhóm chơi với nhau. sạch sẽ trong Hoạt động gia đình. Nhóm tô vẽ, tranh về 3. Hồi tĩnh Nhận xét sau khi chơi: gia đình khi con vật nuôi trong gia đình. Gần hết giờ cô đi đến Trẻ đi lại nuôi các con Nhóm chơi với đồ chơi ngoài các góc nhận xét góc vật. nhẹ nhàng trời.Giáo dục trẻ khi chơi=> Tổ chơi, khuyến khích - Điểm danh. hít thở sâu. chức cho trẻ chọn nhóm chơi động viên trẻ, cùng trẻ mình thích, động viên, quan sát đến 1 góc tham quan trẻ trẻ chơi, nhắc trẻ có thể thay đổi góc đó giới thiệu về góc nhóm chơi với bạn, trưng bày chơi vai chơi của mình, sản phẩm lên giá nếu có. cô nhận xét chung. Cho Hoạt động 3. Kết thúc. trẻ nêu cảm nhận về Cô tập chung trẻ, điểm danh trẻ, buổi chơi. cho trẻ nêu cảm nhận về buổi Hoạt động 3: Kết thúc: chơi, nhắc trẻ thu dọn đồ dùng, Cho trẻ cất đồ chơi đồ chơi, trẻ vệ sinh cá nhân. đúng nơi qui định. Ngày 09 tháng 12 năm 2024 p.Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí với kế hoạch đc đã điều chỉnh. PHÓ HIỆU TRƯỞNG Ngô Thị Thu
- 11 IV. KẾ HOẠCH TUẦN II. Chủ đề nhánh: Động vật sống dưới nước (Từ ngày 23 tháng 12 đến ngày 27 tháng 12 năm 2024) Hoạt Đón trẻ Thể dục sáng động - Trò Học có chủ Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời Ngày, chuyện đích góc chiều tháng - ĐD 1. Nội 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: dung - Trẻ tập các HĐPTVĐ * Quan sát: - Góc chơi đóng vai: Ôn TC: - Đón trẻ động tác: VĐCB: + Quan sát 1 số con vật sống dưới + Bán hàng (thức ăn chăn Mèo đuổi + Hô hấp: Gà nước. nuôi, con giống. Bán - Trò Chạy chuột. gáy. - Con cá thực phẩm). chuyện: + Tay: Đưa 2 chậm - Con cua + Cửa hàng ăn uống. LQTA: Kể với trẻ về tay ra trước, 60x80m - Con tôm - Góc khám phá KH và tên các đồ Thứ các con lên cao, TCVĐ: TCVĐ: Bắt vịt trên cạn, cò bắt TN: Chơi ghép tranh con hai chơi: Ball, vật sống xuống dưới. Kéo co ếch, nhảy qua suối nhỏ,. vật, câu cá, làm con vật Doll, Car, 23/12 dưới + Lườn: (RKN) * Chơi TD: Nhóm chơi với nước: từ lá cây, NVLTN, tìm Teddy nước, nơi Nghiêng Chơi câu cá. Nhóm cắt, dán làm bóng con vật, tìm đường người sang tranh về con vật sống dưới nước. về cho con vật, nối số Trả lời câu sống, thức phải, sang Nhóm xếp, gắn hình các con vật lượng con vật với số hỏi What is ăn của trái. sống dưới nước bằng hột, hạt. chấm tròn.. this? những con + Chân: Đứng Nhóm tô, vẽ tranh về con vật sống Bé chăm sóc cây hoa Nêu gương vật đó. lên ngồi dưới nước. Nhóm chơi với đồ - Góc sách truyện: Xem cuối ngày, - Điểm xuống. chơi ngoài trời. sách, làm sách con vật cắm cờ. danh trẻ. + Bật: Bật về 2. Mục đích- yêu cầu sống dưới nước. Đọc các Vệ sinh trả 2. Mục phía trước. - Kiến thức: - Trẻ biết gọi tên bài thơ, kể chuyện theo trẻ đích- Yêu 2. Mục Đích - con cá, nhận xét được các bộ tranh về chủ đề. Yêu cầu phận của con cá, môi trường - Góc XD: Khu nuôi hải
- 12 cầu - Kiến thức: sống, cách di chuyển, thức ăn và sản. - Kiến - Trẻ biết tên ích lợi của con cá. - Góc NT: Vẽ, nặn, cắt, thức: các động tác - Trẻ hiểu luật chơi và biết cách dán, tô màu tạo thành - Trẻ biết thể dục buổi bức tranh các con vật chơi trò chơi vận động “bắt vịt HĐVS Ôn: kể tên các sáng trên cạn” sống dưới nước. - Trẻ biết kết KPKH Sử dụng NVL để cắt, dán Rửa tay con vật - Trẻ biết chơi một số trò chơi tự hợp các động Bé biết gì trang trí đón Noel bằng xà sống dưới tác theo nhịp về những do: Chơi với nước: Chơi câu cá. Múa, hát, sử dụng dụng phòng. nước, nơi Thứ bài hát “cá con vật Cắt, dán làm tranh về con vật sống cụ âm nhạc thể hiện các Chơi với sống, thức ba vàng bơi”. sống dưới dưới nước. Xếp hình các con vật bài hát về chủ đề nghề cuốn ăn. 24/12 - Kỹ năng: nước. sống dưới nước bằng hột, hạt. Tô, nghiệp. BLQCC. m - Biết trò Trẻ có kỹ 2. Mục đích- yêu cầu: (con cá, vẽ tranh về con vật sống dưới Cho trẻ kể chuyện năng tập các nước. Chơi với đồ chơi ngoài trời. - Kiến thức: động tác thể con cua) - Trẻ biết tên các góc tên lại cùng cô - Biết chơi với đồ chơi ngoài trời dục. (cckt) chơi, và lựa chọn góc những con và bạn. - Kỹ năng HĐTN: an toàn. chơi, biết thoả thuận vật sống - Kỹ phối hợp tay- Tạo hình - Kỹ năng: nhận vai chơi, phân vai dưới nước. năng: Trẻ - Rèn luyện cho trẻ các kỹ năng: chân- mắt khi các con chơi và thể hiện được vai Nêu gương có kỹ thực hiện các vật bằng Kỹ năng phối hợp các giác quan chơi trong các góc chơi. năng trò cuối ngày, động tác. những đểquan sát, nhận xét đối tượng - Trẻ biếtl ấy và cất đồ chuyện, cắm cờ. - Thái độ: hình cơ được quan sát và tham gia các trò dùng đúng nơi quy định, giao lưu bản. Vệ sinh trả Trẻ thích thú chơi; kỹ năng nhanh nhẹn khéo biết những quy tắc của cùng bàn với việc tập lớp khi tham gia chơi, đi trẻ. léo trong hoạt động, kỹ năng trả bè, cô thể dục. Trẻ nhẹ nói khẽ và giao tiếp giáo. Rèn có ý thức tập lời câu hỏi rõ ràng, mạch lạc; kỹ lịch sự. Trẻ biết liên kết, cho trẻ sự thể dục vào năng hoạt động theo nhóm và cá giao lưu các góc, nhóm mạnh dạn, mỗi buổi nhân; kỹ năng tự chọn trò chơi và chơi với nhau Thứ tự tin sáng. đồ chơi theo ý thích. - Kỹ năng: tư trong giao ĐDCD:
- 13 25/12 tiếp. 3. Chuẩn bị LQVH - Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi vận - Củng cố và rèn luyện Ôn: Đồng - Thái độ: - Sân bãi sạch Đọc thơ: động, chơi không phạm luật và các kỹ năng chơi, kỹ dao con gà. - Trẻ thích sẽ bằng Ếch con chơi thuần thục. năng giao tiếp, phân vai, Ôn: Kn đọc thú với phẳng. hợp tác, liên kết, xây học bài - Củng cố cho trẻ các kỹ năng tạo thơ to, rõ hoạt động. - Kiểm tra sức dựng mối quan hệ giữa - Trẻ biết khỏe trẻ. (cckt) hình: Cắt, dán, tô, vẽ các góc chơi, nhóm chơi, ràng cho yêu quý - Trang phục - Trẻ có kỹ năng khi chơi đồ chơi vai chơi, trò chơi. trẻ. Nêu các con cô và trẻ gọn ngoài trời. - Rèn luyện các kỹ năng gương, cắm vật sống ở gàng. - Thái độ: tạo hình: Tô, vẽ, nặn, cắt, cờ cuối dưới -1 xắc xô , - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của dán kỹ năng đọc, ngày, vs trả nước. 4. Cách tiến trẻ. Giúp trẻ vui vẻ hứng thú, tích trẻ. 3. Chuẩn hành kể múa, hát.. cực tham gia hoạt động. bị Hoạt động - Rèn luyện kĩ năng tự - Giáo dục trẻ mặc quần áo phù Lớp học 1.Khởi động: phục vụ, kĩ năng thao tác Thứ Trẻ di chuyển hợp theo mùa, uống đủ nước, ăn HĐLĐ: Ôn gọn gàng và sử dụng đồ dùng, đồ năm theo đội hình HĐÂN đầy đủ các chất dinhdưỡng. xếp giày sạch sẽ, chơi. 26/12 vòng tròn (NDTT) - Giáo dục biết chơi đoàn kết với dép. tranh ảnh - Rèn luyện thao tác thực hiện các VĐ múa: bạn bè. LQTA: Kể về các con kiểu đi, chạy - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ chơi nhanh gọn và sử dụng đồ Một con tên các đồ vật sống theo hiệu lệnh đúng nơi quy định; Biết giữ gìn vệ dùng đồ chơi. vịt dưới của cô sinh cá nhân, vệ sinh môi trường. - Phát triển cho trẻ về chơi: Ball, (NDKH) nước. Hoạt động - Giáo dục trẻ biết yêu quý các nhận thức, ngôn ngữ, tư Doll, Car, 2.Trọng động TCAN: 4. Cách con vật. duy, sáng tạo. Teddy Trẻ tập các Vũ điệu - Thái độ: tiến hành - Giáo dục trẻ chơi an toàn với Trả lời câu động tác 4 lần sôi động. - Trẻ tích cực, hứng thú - Đón trẻ: các đồ chơi không cho đồ chơi hỏi What is 4 nhịp theo (cckt) tham gia hoạt động. Có ý Cô ân cần nhịp bài hát vào miệng, mũi, chơi không tranh this? thức trách nhiệm, chơi “cá vàng bơi”. Nêu gương, đón trẻ giành đồ chơi của bạn. Chơi với đoàn kết, trẻ nhường nhịn cắm cờ
- 14 vào lớp, - Hô hấp: Gà đồ chơi ngoài trời đúng cách. chia sẻ, hợp tác và giúp cuối ngày, nhắc trẻ gáy (đưa 2 tay 3. Chuẩn bị đỡ bạn. vệ sinh trả chào bố trước miệng - Địa điểm quan sát: Ngoài sân, - Trẻ có ý thức giữ gìn đồ trẻ. dùng đồ chơi khi chơi. mẹ và cất dần dần đưa con vật sống dưới nước, đồ dùng cho trẻ chơi trò chơi vận động, - Lấy cất đồ dùng đồ chơi đồ dùng tay ra ngoài nguyên vật liệu chơi trò chơi tự đúng nơi quy định đúng nới đồng thời làm do. Đồ chơi ngoài trời. - Giáo dục trẻ giữ vệ sinh quy định, tiếng gà gáy 4. Cách tiến hành môi trường trong quá trao đổi 5-6 L) Hoạt động 1: trình chơi. tình hình - Tay: Đưa 2 Gây hứng thú. Cô tập trung trẻ: 3. Chuẩn bị: Môi trường của trẻ với tay ra trước, kiểm tra sức khỏe trẻ, trang phục, cho trẻ hoạt động đồ dùng, đồ chơi đủ cho các Thứ phụ huynh lên cao, HĐTH điểm danh trẻ, cho trẻ cảm nhận Biểu diễn xuống dưới. thời tiết => Giáo dục trẻ mặc quần góc, các nguyên vật liệu sáu khi cần Nặn con văn nghệ 4Lx4N. (Hai áo phù hợp với thời tiếtgiới => mở, đồ chơi ngoài trời 27/12 thiết. vây xinh vật bé thiệu buổi quan sát. 4. Cách tiến hành : cuối tuần. Hướng trẻ xinh múa thích Hoạt động 2: Nội dung Hoạt động 1: Thỏa Nêu gương vào xem tung tăng) (YT) a. Quan sát: Con cá. thuận chơi cuối tuần, tranh ảnh - Lườn: Trẻ quan sát, nhận xét về những gì - Gây hứng thú: Cho trẻ bình bầu con vật Nghiêng vừa quan sát được. Cô gợi mở để hát vận động bài hát: phát bé ‘‘Cá vàng bơi’’, trò sống dưới người sang trẻ nhận xét về con vật đó: Con ngoan cho phải, sang trái quan sát được gì? Con còn quan chuyện với trẻ về những nước. trẻ (1tay chống sát được gì nữa? Con cá sống ở góc chơi. Cô giới thiệu - Trò hông 1 tay đâu? Con quan sát thấy con cá di góc chơi trong buổi học. chuyện: đưa cao chuyển thế nào? Con quan sát kỹ Hôm nay con thích chơi Cô trò nghiêng người xem con cá thở bằng gì? Chúng ở góc nào? Con sẽ chơi chuyện bên trái bên mình cần làm gì để các con vật trò chơi gì? Con sẽ chơi như thế nào? Cô bán với trẻ để phải) 4LX sống dưới nước không bị ô nhiễm? hàng phải như thế nào? trẻ kể 4N. (Hai vây => Cô khái quát lại, giáo dục trẻ Để nấu được những món
- 15 được tên xinh biết giữ gìn vệ sinh các nguồn ăn ngon con cần làm gì? con vật xinh nước nước, không vứt rác xuống ao, Con chơi cùng bạn nào? sống dưới thêm sạch kênh, mương Cô gợi mở để trẻ tự nhận trong) b. Chơi TCVĐ: “Bắt vịt trên góc chơi, vai chơi giáo nước. Con - Chân: Đứng cạn”. dục trẻ chơi đoàn kết, quan sát lên ngồi Cô hướng dẫn trẻ luật chơi, cách giao lưu giữa các nhóm xem đây xuống (2 tay chơi tổ chức cho trẻ chơi 2- 3 lần. chơi, đi lại nói năng nhẹ là hình chống hông Yêu cầu 1 trẻ đóng vai làm vịt, nhàng, lấy cất đồ chơi ảnh những đứng lên ngồi một người đống vai làm người bắt đúng nơi quy định. con vật xuống liên vịt dùng khăn che mắt. Trẻ khác Hoạt động 2. Quá trình gì? Những tục) 4Lx 4N. đứng thành vòng tròn rộng. Khi co chơi. (Hai vây xinh hiệu lệnh chơ thì người đi bắt vịt Trẻ về góc chơi, góc chơi con vật xinh múa phải chú ý nghe vịt kêu “cạc”, đóng vai và góc xây dựng này sống tung tăng) “cạc”, để bắt được vịt. Bắt được sẽ tiếp tục thỏa thuận ở đâu nhỉ? - Bật: Bật vịt thì sẽ được các bạn khen. Vịt nhận vai chơi, trẻ lấy đồ Chúng ăn tiến về phía bị bắt sẽ đóng vai làm người bắt ra chơi, cô đi đến các góc thức ăn trước (2 tay vịt. bao quát giúp đỡ trẻ nếu gì?...Cô chống hông Cô nhận xét sau khi trẻ chơi, khen gặp khó khăn, gợi mở để khái quát nhún bật tiến ngợi trẻ. trẻ thể hiện tốt vai chơi về phía trước) c. Chơi tự do của mình, sáng tạo trong lại. 5-6 L. (Hai Cho trẻ tự do lựa chọn trò chơi, đồ trò chơi (VD góc đóng => Giáo vây xinh chơi theo ý thích và chơi tự do ở vai trẻ chơi bán hàng dục trẻ xinh nước các nhóm: chào mời khách niềm nở, biết yêu thêm sạch Nhóm chơi với nước: Chơi câu cá. nói giá tiền,...) gợi mở để quý các trong) Nhóm cắt, dán làm tranh về con trẻ giao lưu giữa các con vật, Hoạt động 3. vật sống dưới nước. Nhóm xếp nhóm chơi với nhau. hình các con vật sống dưới nước bảo vệ Hồi tĩnh Nhận xét sau khi chơi: Trẻ đi lại nhẹ bằng hột, hạt. Nhóm tô, vẽ tranh Gần hết giờ cô đi đến các môi nhàng hít thở về con vật sống dưới nước. Nhóm góc nhận xét góc chơi,
- 16 trường sâu. chơi với đồ chơi ngoài trời.Giáo khuyến khích động viên nguồn dục trẻ khi chơi=> Tổ chức cho trẻ, cùng trẻ đến 1 góc nước sạch trẻ chọn nhóm chơi mình thích, tham quan trẻ góc đó giới động viên, quan sát trẻ chơi, nhắc thiệu về góc chơi vai chơi sẽ cho các trẻ có thể thay đổi nhóm chơi với của mình, cô nhận xét con vật bạn, trưng bày sản phẩm lên giá chung. Cho trẻ nêu cảm sống dưới nếu có. nhận về buổi chơi. nước. Hoạt động 3. Kết thúc. Hoạt động 3: Kết thúc: - Điểm Cô tập chung trẻ, điểm danh trẻ, Cho trẻ cất đồ chơi đúng danh. cho trẻ nêu cảm nhận về buổi nơi qui định. chơi, nhắc trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi, trẻ vệ sinh cá nhân. Ngày 09 tháng 12 năm 2024 p.Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí với kế hoạch đc đã điều chỉnh. PHÓ HIỆU TRƯỞNG Ngô Thị Thu
- 17 IV. KẾ HOẠCH TUẦN III. Chủ đề nhánh: Động vật sống trong rừng. (Từ ngày 30 tháng 12 đến ngày 03 tháng 01 năm 2025) Hoạt Đón trẻ Thể dục sáng Học có chủ Chơi, hoạt động ở các Hoạt động động - Trò chuyện Chơi, hoạt động ngoài trời Ngày, - ĐD đích góc chiều tháng 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Trẻ tập các HĐPTVĐ + Quan sát bầu trời. - Góc chơi đóng vai: Ôn TC: Bịt - Trò động tác: VĐCB: + Quan sát thời tiết (gió, mây, + Bán hàng. mắt bắt dê. mặt trời, âm thanh ) + Cửa hàng ăn uống. chuyện: với - Hô hấp: Ném + Đọc bài thơ, đồng dao về + Nấu ăn. LQTA: Kể trẻ về các Hít vào thở trúng đích chủ đề. - Góc khám phá KH và tên các đồ Thứ con vật sống ra ngang (xa TCVĐ: Bịt mắt bắt dê, thỏ đổi TN: Chơi ghép tranh con chơi: Ball, trong rừng, - Tay: Đưa 2 2m) hai chuồng, gấu và ong. vật.Xếp hình các con Doll, Car, nơi sống, tay sang TCVĐ: * Chơi TD: Nhóm làm tranh vật, làm con vật từ 30/12 Teddy thức ăn của ngang nắm Bịt mắt về con vật sống trong rừng nguyên vật liệu thiên bằng các NVL thiên nhiên. nhiên và các nguyên vật Trả lời câu các con vật mở bàn tay. bắt dê Nhóm tô vẽ, tranh về con vật liệu khác nhau. hỏi What is đó. - Lườn: Cúi (RKN) sống trong rừng. Nhóm chơi Bé chăm sóc cây. this? - Trò chuyện gập người về với cát, sỏi. Nhóm chơi với đồ - Góc sách truyện: Xem Nêu gương với trẻ về phía trước. chơi ngoài trời. sách, làm sách về các con cuối ngày, việc phòng - Chân: 2. Mục đích- yêu cầu vật sống trong rừng. Đọc cắm cờ. tránh những Đứng lên - Kiến thức: các bài thơ, kể chuyện Vệ sinh trả con vật nguy ngồi xuống. - Trẻ biết quan sát bầu trời, theo tranh về chủ đề động trẻ hiểm - Bật: Bật biết đặc điểm của bầu trời vật. - Góc XD: Vườn bách - Điểm danh nhảy lùi về hôm nay. thú. - Trẻ hiểu luật chơi và biết trẻ. phía sau. - Góc NT: Vẽ, nặn, xé,
- 18 2. Mục 2. Mục Đích cách chơi trò chơi vận động dán con vật sống trong đích- Yêu -Yêu cầu “Bịt mắt bắt dê” rừng, tô màu tranh con HĐVS Thứ cầu - Kiến thức: HĐTH - Trẻ biết chơi một số trò chơi vật sống trong rừng. Mặc áo. - Kiến thức: Trẻ biết tên Múa, hát, vận động, sử ba Xé dán tự do: Làm tranh về con vật Chơi với - Trẻ biết kể các động tác dụng dụng cụ âm nhạc 31/12 con vật sống trong rừng bằng các cuốn tên các con thể dục buổi thể hiện các bài hát về cháu thích NVL thiên nhiên. Tô vẽ, tranh BLQCC. l vật sống sáng chủ đề động vật. - Trẻ biết kết (YT) về con vật sống trong rừng. 2. Mục đích- yêu cầu: ÔN: Kĩ năng trong rừng, hợp các Chơi với cát, sỏi. Chơi với đồ - Kiến thức: xé, dán biết nơi động tác chơi ngoài trời. - Trẻ biết tên các góc Nêu gương sống, thức theo nhịp hô - Biết chơi với đồ chơi ngoài chơi, và lựa chọn góc cuối ngày, ăn của các của cô. chơi, biết thoả thuận trời an toàn. cắm cờ. con vật đó. - Kỹ năng: nhận vai chơi, phân vai - Kỹ năng: Vệsinh trả - Biết những Trẻ có kỹ chơi và thể hiện được vai - Rèn luyện cho trẻ các kỹ trẻ. việc đơn năng tập các chơi trong các góc chơi. động tác thể năng: Kỹ năng đọc to, rõ ràng - Trẻ biếtl ấy và cất đồ giản cần làm dục. trả lời câu hỏi mạch lạc; kỹ dùng đúng nơi quy định, để phòng - Kỹ năng năng hoạt động theo nhóm và biết những quy tắc của tránh những phối hợp lớp khi tham gia chơi, đi Thứ tư cá nhân; kỹ năng tự chọn trò con vật nguy tay- chân- nhẹ nói khẽ và giao tiếp 01/01 chơi và đồ chơi theo ý thích. hiểm. mắt khi thực lịch sự. Trẻ biết liên kết, - Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi - Biết trò hiện các giao lưu các góc, nhóm vận động, chơi không phạm chuyện cùng động tác. chơi với nhau Thứ - Thái độ: luật và chơi thuần thục. - Kỹ năng: HĐLĐ: Ôn cô và bạn. năm Trẻ thích thú LQVH - Củng cố cho trẻ các kỹ năng - Củng cố và rèn luyện xếp đồ dùng, 02/01 - Kỹ năng: với việc tập Đóng tạo hình: Tô, vẽ, cắt, dán, xếp các kỹ năng chơi, kỹ đồ chơi. Trẻ có kỹ thể dục. Trẻ kịch: Cáo hình năng giao tiếp, phân vai, LQTA: Kể năng trò có ý thức tập hợp tác, liên kết, xây thỏ và gà - Trẻ có kỹ năng khi chơi đồ tên các đồ
- 19 chuyện, giao thể dục vào trống chơi ngoài trời. dựng mối quan hệ giữa chơi: Ball, lưu cùng bàn mỗi buổi các góc chơi, nhóm chơi, (RKN) - Thái độ: Doll, Car, bè, cô giáo. sáng. - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi vai chơi, trò chơi. Rèn cho trẻ 3. Chuẩn bị - Rèn luyện các kỹ năng Teddy của trẻ.Giúp trẻ vui vẻ hứng Trả lời câu sự mạnh - Sân bãi tạo hình: tô, nặn, thú, tích cực tham gia hoạt hỏi What is dạn, tự tin sạch sẽ bằng dán kỹ năng đọc, trong giao phẳng. động. this? kể múa, hát.. tiếp. - Kiểm tra - Giáo dục trẻ mặc quần áo Nêu gương, - Rèn luyện kĩ năng tự - Thái độ: sức khỏe trẻ. phù hợptheo mùa, uống đủ cắm cờ cuối Trẻ thích thú - Trang phục phục vụ, kĩ năng thao tác nước, ăn đầy đủ các chất dinh ngày, vệ với hoạt cô và trẻ gọn dưỡng. và sử dụng đồ dùng, đồ động. gàng. sinh trả trẻ. - Giáo dục biết chơi đoàn kết chơi. - Giáo dục -1 xắc xô , với bạn bè. - Rèn luyện thao tác trẻ yêu quý 4. Cách tiến - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ chơi nhanh gọn và sử dụng đồ các con vật, hành đúng nơi quy định; Biết giữ dùng đồ chơi. bảo vệ các Hoạt động gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh 1. Khởi - Phát triển cho trẻ về con vật quý môi trường. động: nhận thức, ngôn ngữ, tư hiếm, biết - Giáo dục trẻ biết yêu quý Trẻ di duy, sáng tạo. tránh xa các con vật, không tự ý đến chuyển theo - Thái độ: những con đội hình gần hoặc chơi với những con - Trẻ tích cực, hứng thú Thứ HĐAN Biểu diễn vật nguy vòng tròn vật nguy hiểm khi đi tham tham gia hoạt động. Có ý sáu (NDTT) văn nghệ hiểm. thực hiện quan Vườn bách thú... thức trách nhiệm, chơi 03/01 Hát: Đố đoàn kết, trẻ nhường nhịn cuối tuần. 3. Chuẩn bị. các kiểu đi, - Giáo dục trẻ chơi an toàn chạy theo bạn. chia sẻ, hợp tác và giúp Nêu gương Lớp học gọn với các đồ chơi không cho đồ hiệu lệnh (NDKH) đỡ bạn. cuối tuần, gàng sạch chơi vào miệng, mũi, chơi của cô NH: Chú - Trẻ có ý thức giữ gìn đồ bình bầu sẽ, tranh ảnh không tranh giành đồ chơi của Hoạt động voi con ở dùng đồ chơi khi chơi. phát bé
- 20 về các con 2.Trọng bản đôn. bạn. Chơi với đồ chơi ngoài - Lấy cất đồ dùng đồ chơi ngoan cho vật sống động TCAN: Ai trời úngđ cách. đúng nơi quy định trẻ trong rừng. Trẻ tập các đoán giỏi 3. Chuẩn bị - Giáo dục trẻ giữ vệ sinh động tác 4 môi trường trong quá 4. Cách tiến (cckt) - Địa điểm quan sát: Ngoài lần 4 nhịp trình chơi. hành sân, đồ dùng cho trẻ chơi trò theo nhịp hô chơi vận động, nguyên vật liệu 3. Chuẩn bị: Môi trường - Đón trẻ: của cô chơi trò chơi tự do. Đồ chơi cho trẻ hoạt động đồ Cô ân cần - Hô hấp: ngoài trời. dùng, đồ chơi đủ cho các đón trẻ vào Hít vào thở 4. Cách tiến hành góc, các nguyên vật liệu lớp, nhắc trẻ ra Hoạt động 1: mở, đồ chơi ngoài trời chào bố mẹ 5-6 L) Gây hứng thú. Cô tập trung 4. Cách tiến hành : Hoạt động 1: Thỏa và cất đồ - Tay: Đưa 2 trẻ: kiểm tra sức khỏe trẻ, trang phục, điểm danh trẻ, cho thuận chơi dùng đúng tay sang trẻ cảm nhận thời tiết => Giáo - Gây hứng thú: Cho trẻ nới quy ngang nắm dục trẻ mặc quần áo phù hợp hát, vận động cùng cô bài định, trao mở bàn tay với thời tiết => giới thiệu buổi hát: ‘‘Đố bạn”, trò đổi tình hình (chân đưa quan sát. chuyện với trẻ về những của trẻ với rộng bằng Hoạt động 2: Nội dung. góc chơi. Cô giới thiệu góc chơi trong buổi học. phụ huynh vai 2 tay a. Đọc bài thơ, đồng dao về Hôm nay con thích chơi khi cần thiết. ngang vai chủ đề. Trẻ quan sát, nhận xét về ở góc nào? Con sẽ chơi Hướng trẻ nắm mở bàn những gì vừa quan sát được. trò chơi gì? Con sẽ chơi vào tranh tay 4LX4N) Cô gợi mở để trẻ nhận xét về như thế nào? Cô bán ảnh những - Lườn: Cúi bầu trời ngày hôm nay: Con hàng phải như thế nào? con vật sống gập người về quan sát được gì? Bầu trời Để nấu được những món trong rừng phía trước ngày hôm nay thế nào? Có ăn ngon con cần làm gì? Khi có khách đến ăn thì Trò chuyện: (chân rộng những gì? Những đám mây đang như thế nào? Tại sao chủ cửa hàng ăn uống Cô trò bằng vai 2 phải làm gì ? Con chơi

