Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025

pdf 27 trang Thiên Hoa 23/12/2025 480
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_khoi_la_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc_2.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Khối Lá - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT (Thời gian thực hiện: 4 tuần: Từ ngày 16 tháng 12 đến 13 tháng 01 năm 2025) (Nghỉ Tết dương lịch thứ tư ngày 1/1/2025; Ôn tập học kỳ 1 - 3 ngày 14, 15, 16; Sơ kết học kỳ 1 ngày 17/01/2025) I. Mục tiêu 1. Lĩnh vực phát triển thể chất * Phát triển vận động: - Thực hiện các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp cụ thể: Thực hiện đúng thuần thục các động tác của bài thể dục theo hiệu lệnh hoặc theo nhịp bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu và kết thúc động tác đúng nhịp. - Thể hiện được kĩ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động như: Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động. - Kiểm soát được vận động đi, chạy, kiểm soát được vận động bật, nhảy: Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây - Phối hợp được tay- mắt trong vận động: Ném trúng đích đứng bằng 2 tay (xa 2 m x cao 1,5 m).Củng cố các kỹ năng vận động cơ bản thông qua hoạt động PTVĐNT - Thực hiện được các vận động của bàn tay, ngón tay * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe: - Thực hiện được một số việc tự phục vụ đơn giản trong sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe như: Có một số thói quen trong ăn uống. Có một số hành vi và thói quen tốt trong vệ sinh, phòng bệnh. (Lồng ghép tấm gương đạo đức HCM) - Lựa chọn được một số thực phẩm khi được gọi tên nhóm. Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và ích lợi của chúng đối với sức khỏe - Có một số hành vi, thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: - Biết tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng XQ như đặt câu hỏi về SVHT: Tại sao có mưa?...Hay đặt câu hỏi - Biết phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét lá, hoa, quả... và thảo luận về đặc điểm của đối tượng ( STEAM-5E) - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo luận.( STEAM-5E) - Gọi tên con vật theo đặc điểm chung, Biết so sánh sự giống và khác nhau của một số con vật cây hoa quả.( STEAM-5E) - Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau. Loại được một đối tượng không cùng nhóm với đối tượng còn lại.
  2. - Thể hiện được hiểu biết của mình về đối tượng bằng các cách khác nhau như: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát.( STEAM-5E) - Nhận xét được mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng. Giải thích được mối quan hệ nguyên nhân kết qủa đơn giản trong cuộc sống hàng ngày - Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình. - Biết ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan - Biết sắp xếp theo quy tắc như: Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo yêu cầu. Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn giản và tiếp tục thực hiện theo quy tắc. ( Sao chép lại) - Nhận ra qui tắc sắp xếp (Mẫu) sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Nghe hiểu ND câu chuyện, thơ, đồng dao ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ - Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày. - Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, ca dao - Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện - Đóng được vai của nhân vật trong truyện. - Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. Biết tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết Viết ” chữ theo thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói * Cho trẻ làm quen tiếng Anh - Nghe và nhận diện được một số từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật, và hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng Anh - Nghe được nội dung truyện tranh rất đơn giản phù hợp với lứa tuổi bằng TA . - Nghe được một số bài thơ, bài hát đơn giản phù hợp với lứa tuổi bằng Tiếng Anh. - Nghe và thực hiện được một số câu lệnh đơn lẻ rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi, - Nghe và trả lời được bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên bằng TA - Nghe và nhắc lại được từ chỉ số từ 1 đến 3, một số từ, cụm từ rất đơn giản quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng Anh - Thích xem sách tranh bằng Tiếng Anh.Biết cầm sách bằng Tiếng Anh đúng chiều, biết mở sách và xem tranh 4. Lĩnh vực phát triển thẩm mĩ: - Tán thưởng, tự khám phá, bắt chước âm thanh, dáng điệu và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc.
  3. - Thích thú, ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng, bố cục...) của các tác phẩm tạo hình - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... - Biểu diễn văn nghệ - Phối hợp và lựa chọn liệu thiên nhiên để các nguyên vật liệu tạo hình, vật tạo ra sản phẩm - Phối hợp các kĩ năng cắt, xé dán, nặn, xếp hình để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành bức tranh có màu sắc hài hoà, bố cục cân đối. - Phối hợp các kĩ năng nặn, để tạo thành bức tranh có bố cục cân đối...( STEM-EDP) - Nhận xét các sản phẩm tạo hình về màu sắc, hình dáng, bố cục 5. Lĩnh vực tình cảm – KNXH: - Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao. Cố gắng thực hiện công việc đến cùng, - Tìm cách để giải quyết mâu thuẫn (dùng lời, nhờ sự can thiệp của người khác, chấp nhận nhường nhịn).
  4. II- MẠNG NỘI DUNG Những con vật sống trong rừng * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: Chạy, Ném,.... Con vật nuôi trong gia đình Xé, cắt đường vòng cung * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: Chạy, Ném... Đi bằng mép ngoài bàn chân và đi khụy gối. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh - Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm. - Luyện tập kỹ năng lau mặt; Có một số hành vi, thói quen trong ăn uống - Nói đượ c tên một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản. * PTNT: Tạo ra quy tắc sắp xếp - Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống; Luyện tập kỹ năng rửa tay bằng xà phòng. - Quá trình phát triển của con vật; điều kiện sống của một số con vật trong rừng Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một số con vật, cây, hoa quả * PTNT -Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật trong gia đình (STEAM-5E) - Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề - Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề * PTNN: Nghe các bài ca dao đồng dao, hò vè trong chủ đề. Kể có thay đổi một vài - Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa; Cách chăm sóc và bảo vệ con vật truyện. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Đóng được vai của nhân vật trong * PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề.. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao truyện. Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt Trò chơi với chữ cái i, t, c.. Nghe các bài hát trong chủ đề. - LQTA:Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, phù hợp với Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội dung truyện. Nhận dạng các lứa tuổi;-Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được làm chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt. quen;Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, và hành động đơn giản, quen thuộc với LQTA:Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi;Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ bằng tiếng Anh;Nghe hướng dẫn Bằng rất đơn giản, quen thuộc;Nghe một số từ hoặc 1 số mẫu câu đơn giản quen thuộc khi chào hỏi tạm biệt và hỏi tên bằng tiếng Anh Tiếng Anh khi Tham gia các trò chơi đơn giản;Nghe bài vần, bài thơ, bài hát rất đơn Nghe số t ừ 1-3 giản, phù hợp với lứa tuổi * TCXH: Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao * TCXH: Biết cố gắng tự hoàn thành công việc được giao * PTTM: Chăm chú lắng nghe và hưởng ứng cảm xúc theo lời bài hát, bản nhạc ( hát Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn. * PTTM: Thể hiện thái độ tình cảm khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa phù hợp- Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, phế tượng trong tự nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. -Phối hợp và lựa chọn liệu thiên nhiên để các nguyên vật liệu tạo hình, vật tạo ra sản phẩm – Tạo hình bức tranh con vật từ liệu để tạo ra sản phẩm. Nặn con thỏ; ( STEM-EDP) nguyên liệ u tự nhiên THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Chim và côn trùng * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: ném, đi.... Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây; Xé, cắt đường vòng cung.Củng cố các kỹ năng Những con vật sống dưới nước vận động cơ bản thông qua hoạt động PTVĐNT * PTTC: Thực hiện BT phát triển các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB: Ném, đi.... Ném trúng đích đứng (xa 2 m x cao 1,5 m).; - Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng; Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường Đi bằng mép ngoài bàn chân, khuỵu gối; Xé, cắt đường vòng cung.Củng cố các kỹ năng vận động thông qua hoạt động PTVĐNT và ích lợi của chúng đối với sức khỏe Tô, đồ theo nét * PTNT - Có một s ố hành vi, thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; - Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống (Chim côn không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường; Làm quen với một số thao tác đơn giản trong chế biến một số món ăn, thức uống trùng) - Luyện tập kỹ năng đánh răng - Trò chơi đóng vai theo chủ đề.Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề * PTNT - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con sống dưới nước - Tạo ra quy tắc sắp xếp -Trò chơi đóng vai theo chủ đề. Trò chơi xây dựng lắp ghép. Vẽ nặn xé dán về chủ đề -Sự thay đổi của cây, con vật, HTTN * PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề.. Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, trong QTPT. cao dao Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt -Nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu), sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp. Kể rõ ràng có trình tự về sự việc hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. *PTNN: Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao trong chủ đề.. - Tô, đồ các nét chữ, sao chép một số kí hiệu, chữ cái, tên của mình. Biết ”Viết ” chữ theo Kể rõ ràng có trình tự về sự việc hiện tượng nào đó để người nghe có thể hiểu được. thứ tự từ trái qua phải, từ trên xuống dưới. Biết chữ viết có thể đọc và thay cho lời nói Nhận dạng các chữ trong bảng chữ cái tiếng Việt Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao - LQTA: Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, phù hợp với lứa - LQTA:Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi;-Phát âm tương đối rõ ràng các tuổi; Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được làm quen từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được làm quen;Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được làm quen Làm quen với tranh ảnh, minh họa chỉ người đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản và Làm quen với tranh ảnh, minh họa chỉ người đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản và quen thuộc bằng Tiếng Anh quen thuộc bằng Tiếng Anh;Làm quen với truyện tranh, cầm sách đúng chiều, mở sách và Làm quen với truyện tranh, cầm sách đúng chiều, mở sách và xem tranh bằng Tiếng Anh xem tranh bằng Tiếng Anh * TCXH: * PTTCXH:-Thực hiện một số công việc đơn giản hàng ngày -Thực hiện một số công việc đơn giản hàng ngày * PTTM: nghe và hưởng ứng cảm xúc (hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh * PTTM: Lựa chọn các nguyên vật liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm họa phù hợp) theo bài hát, bản nhạc. - Phối hợp các kỹ năng nặn, xé dán để tạo ra sản phẩm Xé dán đàn cá bơi Ngắm nhìn và sử dụng các từ gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, Hát, vận động đúng giai điệu, lời ca, hát diễn cảm phù hợp với sắc thái, tình cảm của bài hát qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ, cử chỉ... bố cục) Của các tác phẩm tạo hình Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, kỹ năng vẽ, nặn, xé dán nguyên vật liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản Biết lựa chọn, phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình, kỹ năng vẽ, nặn, xé dán nguyên vật phẩm. ,nhận xét sản phẩm tạo hình liệu thiên nhiên, phế liệu để tạo ra sản phẩm. ,nhận xét sản phẩm tạo hình
  5. III- MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất PT nhận thức * Trò chuyện với trẻ về một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân và cách phòng tránh. * Trò chuyện về tên gọi đặc điểm lợi ích mt sống của các con vật. Trò chuyện - Trò chuyện với trẻ về 4 nhóm thực phẩm, tên gọi các món ăn và cách chế biến đơn về ngày 22/12 giả n * HĐNT: Thực hành chăm sóc con vật. Quá trình phát triển, điều kiện sống * HĐG: Xé, cắt đường vòng cung. Tô đồ theo nét; Biết chế biến một số món ăn, thức của các con vật. Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản của các con vật. uố ng từ động vật. Cách chăm sóc và bảo vệ con vật. So sánh sự giống và khác nhau của các con - TDS: Tập các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp. ĐT tay 5 Luân phiên từng vật. Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật và cây theo mùa tay đưa lên cao. ĐT lườn 2 Đứng quay người sang bên, ĐT chân 4 Nâng cao chân, * HĐH: KPKH: một số con vật sống trong gia đình (1T) (STEAM-5E) gập gối, ĐT bật tiến về trước - Khám phá một số con vật sống trong rừng (1T) *HĐH : Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (xa 2 m x cao 1,5 m) (1T); - Khám phá một số con vật sống dưới nước (1T) - Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 giây.(1T); - LQVT: So sánh, phát hiện QTSX và sắp xếp theo quy tắc (1T), - B ật xa 40-50cm (1T) - Tạo ra quy tắc sắp xếp (1T) - HĐNT: Đi bằng mép ngoài bàn chân và đi khụyu gối. * HĐG: Trò chơi bác sĩ thú y. Trò chơi xây dựng trại chăn nuôi. Vẽ nặn xé - TCVĐ: Cáo ơi ngủ à; Bẫy chuột, mèo và chim sẻ, Cáo và thỏ dán, lắp ghép các con vật. Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan. - HĐVS: Rửa tay, lau mặt, đánh răng. Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu *PTVĐNT: Những chú ong chăm chỉ cầu. Làm quà tặng chú bộ đội PT ngôn ngữ THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT PT tình cảm kỹ năng xã hội * Trò chuy ện với trẻ về thể giới loài vật. Nghe đọc thơ, đồng dao * Trò chuyện về các con vật, thể hiện ca dao dành cho lứa tuổi của trẻ: PT thẩm mỹ tình cảm và chăm sóc bảo vệ con vật. -Kể rõ ràng có trình tự về sự việc hiện tượng nào đó để người * Nghe nhạc các bài hát về động vật nghe và hưởng ứng cảm Biết cố gắng tự hoàn thành công việc nghe có thể hiểu được. được giao xúc (Hát theo, nhún nhảy, lắc lư, thể hiện động tác minh họa * HĐH: LQVH: Thơ: Con chim chiền chiện; Nàng tiên ốc (1T); *HĐH: Kỹ năng làm việc nhóm (1T) phù hợp theo bài hát, bản nhạc). Ngắm nhìn và sử dụng các từ Đóng kịch: Chú dê đen (1T) gợi cảm, nói lên cảm xúc của mình (Về màu sắc, hình dáng, *HĐG: TCPV: Bác sỹ thú y, Bán hàng, LQCC: Trò chơi với chữ cái i, t, c (1T) bố cục) Của các tác phẩm tạo hình, nấu ăn...TCXD: Trang trại chăn nuôi, - Làm quen chữ cái b, d, đ (1T) * HĐH: GDAN: + Dạy hát: Chú voi con ở bản Đôn (1T), Vườn thú, Vườn chim, Trang trại thủy Trò chơi với chữ cái : b, d, đ (1T) - Biểu diễn văn nghệ theo chủ đề (1T) sản... Quan tâm, chia sẻ, giúp đỡ bạn +HĐG: Day trẻ Kể chuyện sáng tạo. Kể truyện theo tranh minh họa. - Xem băng: Có hành vi bảo vệ môi + Nghe bài: Trên rừng 36 thứ chim, Lý con sáo, (1) Rèn trẻ kể truyện theo tranh minh họa trường trong sinh hoạt hàng ngày. + TCAN: Vòng tròn tiết tấu, Vũ điệu đóng băng .. + HĐC: Đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cao dao Con gà cục - HĐTH: Tạo hình bức tranh con vật từ nguyên liệu tự nhiên - Chơi trò chơi dân gian: Dê mẹ tìm tác lá chanh, Con mèo mà trèo cây cau, Con công hay múa, Con (1T) con, Chim bay (Cuốn ĐD và TCDG vỏi con voi, ếch ở dưới ao. - Nặn con thỏ (1T) (STEM-EDP) cho trẻ MN) + HĐLQTA: - Xé dán đàn cá bơi (1T);) - Dạo chơi ngoài trời, quan sát cảnh đẹp -Lesson 1:What's this?Santa, star, tree ( 2 Tiết) thiên nhiên Bảo vệ chăm sóc con vật và * HĐG; Cắt dán hình con vịt, vẽ con vật ở biển... Biết lựa chọn, phối -Lesson 1: What colour is it?Happy new year, luckymoney, hợp các nguyên vật liệu tạo hình, nguyên vật liệu thiên nhiên, cây cối firework ( 2 Tiết) phế liệu để tạo ra sản phẩm. - Xem phim (tranh ảnh): Bé yêu chú -Lesson 1: What's this?Who this bag, book, crayon, pencil, red, - Xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc mèo nhỏ, những chú gà đáng yêu yellow, green, blue, number 1, 2, brother, sister, ball, doll (2 Tiết) *HĐLĐ: Dạy trẻ quét lớp; lau bàn ghế; hài hoà, bố cục cân đối., nhận xét sản phẩm theo bố cục. Lesson 4 What this? Is this a ...?What colour is it ? ball, car, -HĐC: Nghe các bài hát dân ca lý con cua, trên rừng 36 thứ xắp xếp đồ chơi gọn gàng ngăn nắp .. doll; teddy, blue, green ( 2 Tiết) chim... + HĐTN: Bé vui noel
  6. KẾ HOẠCH TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “CON VẬT NUÔI TRONG GIA ĐÌNH” Thời gian thực hiện: Từ ngày 16 tháng 12 đến 20 tháng 12 năm 2024 Đón trẻ Hoạt động trò chuyện Thể dục sáng Học có chủ Chơi, HĐ ngoài Chơi, HĐ ở các HĐ điểm danh đích trời góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐPTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC mới Thứ hai - Đón trẻ - Tập các động tác phát Bật xa 40 - *QSMĐ: *Góc đóng vai: Bán Đua ngựa 16/12/2024 - Trò chuyện về triển nhóm cơ và hô hấp 50cm - Quan sát bầu trời, hàng, bác sĩ thú y, (CCKT) một số con vật nuôi + Hô hấp: Gà gáy TCVĐ: Cáo, cảm nhận thời tiết. gia đình trong gia đình. + Tay ĐT 5: Luân phiên gà trống, gà - Quan sát một số *Góc khám phá - Xem video - Trò chuyện về 4 từng tay đưa lên cao mái con vật nuôi trong khoa học – thiên Tôi Yêu nhóm thực phẩm + Bụng ĐT 2: Đứng (CCKT, KN) gia đình (con gà, nhiên: Lắp ghép các Việt Nam quen thuộc, tên gọi quay người sang bên con vịt, con chó, con con vật. Khám phá tập 12: Bắt món ăn và cách chế + Chân ĐT 4: Nâng cao mèo..) quá trình phát triển cua dưới biến đơn giản chân, gập gối - Thực hành chăm của một số con vật kênh – Cẩn - Trò chuyện về + Bật ĐT Bật tiến về sóc các con vật nuôi trong gia đình. thận khi đi ngày 22/12 phía trước *TCVĐ: Mèo đuổi *Góc xây dựng: qua cầu khỉ - Điểm danh 2. Mục đích yêu cầu chuột, đua ngựa Xây dựng trang trại 2.Mục đích yêu *KT: Trẻ biết tập các * Chơi tự do: Chơi chăn nuôi cầu: động tác nhóm cơ và hô HĐTH với đồ chơi ngoài *Góc thư viện HĐVS Thứ ba - Quản lý trẻ tốt hấp. Tạo hình bức trời, lá cây, phấn vẽ, (sách truyện): Xem Rửa tay 17/12/2024 *KT: Trẻ biết một *KN: Rèn kỹ năng tập tranh con vật chơi với cát, sỏi... Đi tranh ảnh về một số bằng xà số con vật nuôi thể dục thường xuyên từ nguyên vật bằng mép ngoài bàn con vật nuôi trong phòng trong gia đình (bò, *TĐ: Trẻ tích cực tham liệu thiên chân, đi khuỵu gối gia đình, làm sách (Ôn) gà, chó, mèo, gia hoạt động. nhiên 2. Mục đích yêu về một số con vật lợn...) Biết tên gọi, - Giáo dục trẻ học tập (ĐT) cầu: nuôi trong gia đình, HĐLQTA đặc điểm, tiếng theo tấm gương Bác Hồ *KT: Trẻ biết đặc kể chuyện theo Lesson kêu, thức ăn, lợi thường xuyên tập thể điểm của con gà, tranh minh họa. 1:What's ích, môi trường dục cho cơ thể khỏe con vịt, con chó, con Chắp ghép các hình this?Santa, sống của chúng. mạnh mèo.. cách chăm học tạo thành hình star, tree - Trẻ biết 4 nhóm 3. Chuẩn bị: sóc, bảo vệ các con mới theo ý thích, thực phẩm, tên gọi vật: con chó, con
  7. Thứ tư các món ăn và cách - Sân tập bằng phẳng, TCKNXH mèo, con gà, con xem phim những Đồng dao 18/12/2024 chế biến sạch sẽ Kỹ năng làm vịt.. chú gà đáng yêu Con gà cục - Biết ngày 22/12 - Loa, máy tính việc nhóm Biết đặc điểm thời *Góc nghệ thuật: tác lá chanh là ngày Quân đội - Nhạc bài hát về chủ đề: (CCKT, KN) tiết lúc quan sát, biết - Cắt dán hình con vịt, (CCKT) nhân dân Việt Nam Chú mèo con; Gà trống, chơi tự do, TCVĐ vẽ con vật nuôi *KN: Rèn KN mèo con và cún con; *KN: Rèn phát triển trong gia đình, làm lắng nghe, trả lời Con gà gáy le te... ngôn ngữ cho trẻ. quà tặng chú bộ đội; câu hỏi rõ ràng... - 30 gậy thể dục - Rèn kỹ năng quan Chơi với dụng cụ - Xem phim: *TĐ: Trẻ hứng thú 4. Cách tiến hành: sát, nhận biết, trả lời âm nhạc, hát các bài Bé yêu chú TC cùng cô. * Khởi động: Cho trẻ đi câu hỏi rõ ràng, hát về chủ đề. mèo nhỏ 3. Chuẩn bị: các kiểu đi, đi thường, mạch lạc. 2. Mục đích, yêu - Sổ theo dõi trẻ lớp đi nhanh, đi bằng gót *TĐ: Trẻ tích cực cầu: Thứ năm 5 – 6 tuổi A1 chân, mũi chân... trền HĐLQCC tham gia hoạt động. *KT: Trẻ biết tên HĐLĐ 19/12/2024 - Bảng điểm danh nền nhạc bài hát “Chú Trò chơi với GD trẻ biết mặc các góc chơi, tên đồ Dạy trẻ quét - ND trò chuyện mèo con” sau đó về 2 chữ cái i, t, c trang phục phù hợp chơi, trò chơi. Thể lớp - Tranh ảnh một số hàng dãn cách đều. (CCKT, KN) với thời tiết, biết giữ hiện đặc điểm vai (Ôn) con vật nuôi trong * Trọng động: gìn đồ dùng đồ chơi chơi, thực hiện chào gia đình. Trẻ tập các động tác TD 3. Chuẩn bị: hỏi văn minh ở các - Tranh ảnh 4 theo nhạc bài hát: Gà - Địa điểm quan sát: góc chơi, biết trình HĐLQTA nhóm thực phẩm trống, mèo con và cún Ngoài sân trường bày ý kiến, giải Lesson và một số món ăn con - Lồng, một số con quyết các tình 1:What's quen thuộc - Hô hấp: Gà gáy vật sống trong gia huống trong khi this?Santa, 4. Cách tiến hành: *TTCB: Đứng thẳng, đình: con chó, con chơi. star, tree *Đón trẻ: Cô đón khép chân, tay thả xuôi, mèo, con gà, con *KN: Rèn trẻ kỹ trẻ vào lớp. Nhắc đầu không cúi vịt.. thức ăn cho chó, năng giao tiếp, thỏa Thứ 6 trẻ chào ông bà bố TH: Bước chân trái lên HĐKPKH mèo, gà, vịt.. thuận vai chơi, liên Văn nghệ 20/12/2024 mẹ, cất đồ dùng phía trước, chân phải Khám phá - Loa, máy tính, kết các nhóm chơi. cuối tuần vào đúng nơi quy kiễng gót, 2 tay khum một số con nhạc bài hát về chủ Rèn sự khéo léo của định. trước miệng vươn vật sống đề. Mũ mèo , mũ đôi bàn tay. Nêu gương - Cho trẻ chơi tự do người sang trái giả làm trong gia đình chuột trẻ chơi *TĐ: Trẻ chơi đoàn bé ngoan với đồ chơi ở các tiếng gà gáy ò, ó, o. Sau (CCKT, KN) TCVĐ kết, không la hét to, góc theo ý thích. đó đổi bên sang phải (STEAM – 4. Cách tiến hành không tranh dành đồ * Trò chuyện: 5E) chơi. Biết giữ gìn
  8. - Cô TC cùng trẻ thực hiện (thực hiện 4 - *HĐ1: Gây hứng VSMT, lấy cất đồ một số con vật nuôi 5 lần) thú: Cô tập trung trẻ dùng đồ chơi gọn trong gia đình: - Tay ĐT 5: TTCB: -> điểm danh trẻ, gàng ngăn nắp + Gia đình chúng Đứng thẳng, hai chân kiểm tra sĩ số giới GD trẻ mình thường nuôi rộng bằng vai, hai tay thiệu nội dung buổi 3. Chuẩn bị: những con vật thả xuôi hoạt động, cho trẻ - Đồ dùng, đồ chơi 5 nào? TH: N1: Giơ tay phải lựa chọn địa điểm góc phù hợp với chủ + Đặc điểm của lên cao quan sát; đến địa đề. Các nguyên vật con chó/ mèo/ gà/ N2: Giơ tiếp tay trái lên điểm quan sát. liệu mở cho trẻ hoạt bò/ lợn...là gì? cao *HĐ 2: Bài ớm i động tại các góc, + Tiếng kêu của N3: Đưa hai tay sang a. Quan sát có mục nhạc bài hát “Gà con chó/ mèo/ gà/ ngang đích. trống, mèo con và bò/ lợn như thế N4: Hạ hai tay xuống - Cho trẻ QS thời cún con”. nào? + Nhịp 5, 6, 7, 8: Thực tiết, hỏi trẻ: Bầu trời 4. Cách tiến hành: + Thức ăn của chó/ hiện như trên (Thực hôm nay như thế *HĐ1: Gây hứng mèo/ gà/ bò/ lợn là hiện 2lx8n) nào? Bây giờ đang thú gì? - Bụng ĐT 2: TTCB: là thời tiết mùa nào? - Cô cho trẻ hát bài + Ích lợi của con Đứng thẳng, hai tay - GD trẻ biết mặc hát “Gà trống, mèo chó/ mèo/ gà/ bò/ chống hông trang phục phù hợp con và cún con” lợn.. là gì? TH: N1: Quay người với thời tiết *HĐ2: Bài ớm i - Trò chuyện về 4 sang phải - QS con gà con vịt, - Cô giới thiệu chủ nhóm thực phẩm: N2 Đứng thẳng con chó con mèo: đề chơi, các góc + Có những nhóm N3: Quay người sang + Con gà/ vịt/ chó/ chơi, đdđc, t/c ở các thực phẩm nào? trái mèo có ặđ c điểm gì? góc. Hỏi ý định chơi + Nhóm bột N4: Đứng thẳng + Ai biết thức ăn của của trẻ, cho trẻ nhận đường/ chất đạm/ N 5, 6, 7, 8: Như trên nó là gì không? góc chơi, vai chơi ... chất béo/ vitamin (2 lần x 8 nhịp) + Tiếng kêu của nó => Cô GD trẻ chơi và khoáng chất - Chân ĐT 4: TTCB: như thế nào? đoàn kết, lấy và cất gồm những loại Đứng thẳng, 2 tay - Thực hành cách đồ dùng đúng nơi thực phẩm nào? chống hông chăm sóc, bảo vệ quy định, bỏ rác - Những nhóm N1: Chân phải làm trụ, các con vật: chó, đúng nơi quy định. thực phẩm này chế chân trái nâng cao đùi, mèo, gà, vịt.. b. Quá trình chơi: gập đầu gối
  9. biến được những N2: Hạ chân trái xuống, b, TC vận động: - Trẻ về góc chơi món gì? đứng thẳng Mèo đuổi chuột, đua lấy đồ chơi ra chơi. → GD trẻ: Ăn N3: Chân tría làm trị, ngựa Cô đến các góc giúp uống đủ chất để có chân phải nâng cao đùi, - Cô phổ biến luật trẻ nhận vai chơi. cơ thể khỏe mạnh. gập đầu gối chơi, cách chơi. Tổ Cô quan sát, gợi mở, - Con có biết ngày N4: Hạ chấn phải chức cho trẻ chơi 2- động viên trẻ chơi. 22/12 là ngày gì xuống, đứng thẳng 3 lần c. Nhận xét chơi: không? (Tập 2 lần x 8 nhịp) c. Chơi tự do: Cho - Gần hết giờ, cô => GD trẻ yêu quý - Bật ĐT 1: TTCB: trẻ chơi theo nhóm, NX quá trình chơi ở chú bộ đội Đứng thẳng, tay chống chơi với đồ chơi các góc, gợi mở ý *Điểm danh: hông ngoài trời, chơi theo tưởng chơi cho buổi - Giáo viên điểm TH: Bật lên phía trước 3 ý thích, cô bao quát sau, cho trẻ đến danh trẻ theo tên – 4 lần, bật về chỗ cũ. nhắc trẻ không đi xa một góc chơi nào đó gọi trong sổ theo Thực hiện tiếp 2 – 3 lần khỏi khu vực cô quy tham quan, cho trẻ ở dỏi trẻ, cho trẻ - Giáo dục trẻ học tập định, quan sát động góc đó giới thiệu về điểm danh trên theo tấm gương Bác Hồ viên khích lệ trẻ. góc chơi của mình bảng kiểm diện thường xuyên tập thể các bạn nhận xét. dục cho cơ thể khỏe - Nhận xét: Cô tập - Cô NX trẻ ở các mạnh trung, điểm danh, góc, NX chung * Hồi tĩnh. Trẻ thả lỏng nhận xét buổi chơi động viên trẻ, cho cơ thể đi vòng tròn 1-2 *HĐ Kết thúc: Cô trẻ hát 1 bài về chủ phút thư giãn cơ thể trên cất đồ dùng, đồ đề. nền nhạc “Con gà gáy le chơi, vào lớp và rửa * HĐ3: Kết thúc: té” sau đó đi nhẹ nhàng tay - Cho trẻ cất dọn đồ vào lớp dùng đồ chơi. Ngày 10 tháng12 năm 2024 Phó hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch lựa chọn nội dung phù hợp chủ đề nhánh , đã tích hợp ngày lễ đúng thời điểm. Yêu câu thực hiện theo KH
  10. KẾ HOẠCH TUẦN 2. Chủ đề nhánh: “CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG” Thời gian thực hiện: Từ ngày 23 tháng 12 đến 27 tháng 12 năm 2024 Đón trẻ Hoạt động trò chuyện Thể dục sáng Học có chủ Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các HĐ điểm danh đích góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐKPKH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC mới Thứ hai - Đón trẻ - Tập các động tác phát Khám phá một *QS: *Góc khám phá Cáo và thỏ 23/12/2024 - Trò chuyện về triển nhóm cơ và hô số con vật sống - Quan sát bầu trời, khoa học – thiên (CCKT) một số con vật hấp trong rừng cảm nhận thời tiết. nhiên: Lắp ghép sống trong rừng. + Hô hấp: Gà gáy (CCKT, KN) - Quan sát một số con các con vật. - Xem video - Trò chuyện với + Tay ĐT 5: Luân phiên vật sống trong rừng Khám phá một số hành vi bảo trẻ khi ốm con từng tay đưa lên cao (con voi, khỉ, hổ...) con vật sống vệ môi thấy cơ thể có + Bụng ĐT 2: Đứng - Quan sát quá trình trong rừng, làm trường. quay người sang bên phát triển của của một con vật từ lá cây, biểu hiện gì? + Chân ĐT 4: Nâng số con vật, điều kiện chăm sóc cây muốn không bị cao chân, gập gối sống của một số con xanh... ốm con phải làm + Bật ĐT: Bật tiến về vật (voi, hổ, khỉ..) *Góc thư viện gì để phòng tránh phía trước *TCVĐ: Thỏ đánh (sách truyện): không bị ốm. 2. Mục đích yêu cầu trống, cáo ơi ngủ à, dê Xem tranh ảnh về - Điểm danh *KT: Trẻ tập thành HĐLQT mẹ tìm con một số con vật HĐVS Thứ ba 2.Mục đích yêu thạo các động tác thể Tạo ra quy tắc * Chơi tự do: Chơi với sống trong rừng, Lau mặt 24/12/2024 cầu: dục cùng cô sắp xếp đồ chơi ngoài trời, lá làm sách về một (Ôn) - Quản lý trẻ tốt *KN: Rèn kỹ năng tập (CCKT, KN) cây, phấn vẽ, chơi với số con vật sống *KT: Trẻ biết thể dục thường xuyên cát, sỏi... trong rừng, kể HĐLQTA một số con vật - Rèn ộđ i hình đội ngũ chuyện sáng tạo. Lesson1: sống trong rừng *TĐ: Trẻ tích cực tham *Góc đóng vai: What colour (hổ, sư tử, voi, gia hoạt động. Bán hàng, bác sĩ is it?Happy khỉ...) Biết tên - Giáo dục trẻ học tập thú y, gia đình new year, theo tấm gương Bác
  11. gọi, đặc điểm, Hồ thường xuyên tập luckymoney, tiếng kêu, thức thể dục cho cơ thể khỏe firework ăn, môi trường mạnh HĐTN: Bé vui noel sống của chúng. 3. Chuẩn bị: (Thứ tư ngày 24/12/2024) - Trẻ biết một số - Sân tập bằng phẳng, biểu hiện khi ốm, sạch sẽ HĐLQVH 2. Mục đích yêu cầu: *Góc xây dựng: Đồng dao Thứ tư nguyên nhân và - Loa, máy tính Đóng kịch: Chú *KT: Trẻ biết đặc Xây dựng sở thú Con vỏi con 25/12/2024 cách phòng tránh - Nhạc bài hát về chủ dê đen điểm của con voi, hổ, * Góc nghệ voi *KN: Rèn KN đề: Chú voi con ở bản (CCKT, KN) khỉ, cá sấu.. Biết được thuật: (CCKT) lắng nghe, trả lời đôn, đố bạn, điệu nhảy quá trình phát triển, Tô màu, vẽ, nặn, câu hỏi rõ ràng... rừng xanh điều kiện sống của con xé, cắt dán một số *TĐ: Trẻ hứng 4. Cách tiến hành: voi, hổ, khỉ... con vật sống thú TC cùng cô. * Khởi động: Cho trẻ Biết đặc điểm thời tiết trong rừng; Chơi - Chơi một 3. Chuẩn bị: đi các kiểu đi, đi lúc quan sát, biết chơi với dụng cụ âm số trò chơi - Sổ theo dõi trẻ thường, đi nhanh, đi tự do, TCVĐ nhạc, hát các bài dân gian lớp 5 – 6 tuổi A1 bằng gót chân, mũi *KN: Rèn phát triển hát về chú bộ đội. - Bảng điểm danh chân... trên nền nhạc ngôn ngữ cho trẻ. 2. Mục đích, yêu - ND trò chuyện bài hát: Điệu nhảy rừng - Rèn kỹ năng quan sát, cầu: - Tranh ảnh, xanh sau đó về 2 hàng nhận biết, trả lời câu *KT: Trẻ biết tên video về một số dãn cách đều. HĐGDAN hỏi rõ ràng, mạch lạc. các góc chơi, tên HĐLĐ Thứ năm con vật sống * Trọng động: Dạy hát: Chú *TĐ: Trẻ tích cực tham đồ chơi, trò chơi. Dạy trẻ lau 26/12/2024 trong rừng. Trẻ tập các động tác voi con ở bản gia hoạt động. GD trẻ Thể hiện đặc bàn ghế - Tranh ảnh TD theo nhạc bài hát: Đôn (TT) biết mặc trang phục điểm vai chơi, (Ôn) những biểu hiện Đố bạn Nghe hát: Trên phù hợp với thời tiết, thực hiện chào khi ốm (mệt mỏi, - Hô hấp: Gà gáy rừng 36 thứ biết giữ gìn đồ dùng đồ hỏi văn minh ở hắt hơi...) * TTCB: Đứng thẳng, chim chơi các góc chơi, biết 4. Cách tiến khép chân, tay thả xuôi, TCAN: Vũ điệu 3. Chuẩn bị: trình bày ý kiến, hành: đầu không cúi đóng băng Địa điểm qs: sân giải quyết các tình HĐLQTA *Đón trẻ: Cô TH: Bước chân trái lên trường huống trong khi Lesson1: đón trẻ vào lớp. phía trước, chân phải - Loa, máy tính, nhạc chơi. What colour Nhắc trẻ chào kiễng gót, 2 tay khum bài hát về chủ đề. Hình *KN: Rèn trẻ kỹ is it?Happy ông bà bố mẹ, cất trước miệng vươn ảnh con voi, hổ, khỉ, cá năng giao tiếp, new year,
  12. đồ dùng vào đúng người sang trái giả làm sấu, hình ảnh môi thỏa thuận vai luckymoney, nơi quy định. tiếng gà gáy ò,ó,o. Sau trường sống và quá chơi, liên kết các firework - Cho trẻ chơi tự đó đổi bên sang phải trình phát triển của nhóm chơi. Rèn do với đồ chơi ở thực hiện (thực hiện 4- chúng. sự khéo léo của các góc theo ý 5 lần) Mũ cáo để trẻ chơi đôi bàn tay. thích. - Tay ĐT 5: TTCB: TCVĐ *TĐ: Trẻ chơi * Trò chuyện: Đứng thẳng, hai chân 4. Cách tiến hành đoàn kết, không - Cô TC cùng trẻ rộng bằng vai, hai tay *HĐ1: Gây hứng thú: la hét to, không Thứ sáu một số con vật thả xuôi HĐTH Cô tập trung trẻ -> tranh dành đồ Văn nghệ 27/11/2024 sống trong rừng: TH: N1: Giơ tay phải Nặn con thỏ điểm danh trẻ, kiểm tra chơi. Biết giữ gìn cuối tuần + Trong rừng có lên cao ( STEM-EDP) sĩ số giới thiệu nội VSMT, lấy cất đồ Nêu gương những con vật N2: Giơ tiếp tay trái lên dung buổi hoạt động, dùng đồ chơi gọn bé ngoan nào? cao cho trẻ lựa chọn địa gàng ngăn nắp + Đặc điểm của N3: Đưa hai tay sang điểm quan sát; đến địa 3. Chuẩn bị: con voi/ hổ/ sư tử/ ngang điểm quan sát. - Đồ dùng, đồ khỉ...là gì? N4: Hạ hai tay xuống *HĐ 2: Bài ớm i chơi 5 góc phù + Tiếng kêu của + Nhịp 5, 6, 7, 8: Thực a. Quan sát có mục hợp với chủ đề. con voi/ hổ/ khỉ/ hiện như trên (Thực đích. Các nguyên vật sư tử như thế hiện 2lx8n) - Cho trẻ QS thời tiết, liệu mở cho trẻ nào? - Bụng ĐT 2: TTCB: hỏi trẻ: Bầu trời hôm hoạt động tại các + Thức ăn của Đứng thẳng, hai tay nay như thế nào? Bây góc. voi/ hổ/ khỉ/ sư tử chống hông giờ đang là thời tiết 4. Cách tiến là gì? TH: N1: Quay người mùa nào? hành: -> GD trẻ yêu sang phải - GD trẻ biết mặc trang *HĐ1: Gây quý và bảo vệ các N2 Đứng thẳng phục phù hợp với thời hứng thú loài động vật N3: Quay người sang tiết - Cô cho trẻ hát sống trong rừng, trái - QS con voi/ hổ/ khỉ: bài hát “Đố bạn” khi đi tham quan N4: Đứng thẳng + Con voi/ hổ/ khỉ... có *HĐ2: Bài ớm i sở thú không nên N 5, 6, 7, 8: Như trên đặc điểm gì? - Cô giới thiệu đến gần sát hàng (2 lần x 8 nhịp) + Ai biết thức ăn của nó chủ đề chơi, các rào khu vực - Chân ĐT 4: TTCB: là gì không? góc chơi, đdđc, những con vật Đứng thẳng, 2 tay + Tiếng kêu của nó như t/c ở các góc. Hỏi nguy hiểm. chống hông thế nào? ý định chơi của
  13. - Trò chuyện về N1: Chân phải làm trụ, - QS quá trình phát trẻ, cho trẻ nhận một số biểu hiện chân trái nâng cao đùi, triển của một số con vật góc chơi, vai chơi khi ốm, nguyên gập đầu gối như voi, hổ, khỉ... ... nhân và cách N2: Hạ chân trái + Ai có nhận xét gì về => Cô GD trẻ phòng tránh: xuống, đứng thẳng quá trình phát triển của chơi đoàn kết, lấy + Khi ốm có N3: Chân trái làm trụ con voi/ hổ/ khỉ? và cất đồ dùng những biểu hiện chân phải nâng cao đùi, + Khi mới sinh nó như đúng nơi quy nào? gập đầu gối thế nào? lớn lên nó như định, giấy rác + Để phòng tránh N4: Hạ chấn phải thế nào? thừa để vào thùng chúng mình phải xuống, đứng thẳng b, TC vận động: cáo rác... làm gì? (Tập 2 lần x 8 nhịp) ơi ngủ à, thỏ đánh b. Quá trình → GD trẻ: Ăn - Bật ĐT 1: TTCB: trống, dê mẹ tìm con chơi: uống đủ chất, tập Đứng thẳng, tay chống - Cô phổ biến luật chơi, - Trẻ về góc chơi thể dục thường hông cách chơi. Tổ chức cho lấy đồ chơi ra xuyên, giữ gìn vệ TH: Bật lên phía trước trẻ chơi 2-3 lần chơi. Cô đến các sinh môi trường, 3 – 4 lần, bật về chỗ cũ. c. Chơi tự do: Cô gợi góc giúp trẻ nhận mặc trang phục Thực hiện tiếp 2 – 3 lần mở để trẻ chơi theo ý vai chơi. Cô quan phù hợp thời tiết.. - Giáo dục trẻ học tập thích, cô bao quát và sát, gợi mở, động để có cơ thể khỏe theo tấm gương Bác động viên trẻ viên trẻ chơi. mạnh. Hồ thường xuyên tập - Nhận xét: Cô tập c. Nhận xét chơi: *Điểm danh trẻ thể dục cho cơ thể khỏe trung, điểm danh, nhận - Gần hết giờ, cô Giáo viên điểm mạnh xét buổi chơi NX quá trình chơi danh trẻ theo tên * Hồi tĩnh. Trẻ thả *HĐ Kết thúc: Cô cất ở các góc, gợi mở gọi trong sổ theo lỏng cơ thể đi vòng tròn đồ dùng, đồ chơi, vào ý tưởng chơi cho dõi trẻ, cho trẻ 1-2 phút thư giãn cơ thể lớp và rửa tay buổi sau, cho trẻ điểm danh trên trên nền nhạc bài hát đến một góc chơi bảng kiểm diện Chú voi con ở bản đôn nào đó tham sau đó đi nhẹ nhàng quan, cho trẻ ở vào lớp góc đó giới thiệu về góc chơi của mình các bạn nhận xét.
  14. - Cô NX trẻ ở các góc, NX chung động viên trẻ, cho trẻ hát 1 bài về chủ đề. * HĐ3: Kết thúc: - Cho trẻ cất dọn đồ dùng đồ chơi. Ngày 18 tháng12 năm 2024 Phó hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch ứng dụng STEM-EDP; và lựa chọn nội dung phù hợp chủ đề nhánh . Yêu câu thực hiện theo KH
  15. KẾ HOẠCH TUẦN 3. Chủ đề nhánh: “CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC” Thời gian thực hiện: Từ ngày 30 tháng 12 năm 2024 đến 3 tháng 1 năm 2025 Đón trẻ Hoạt động trò chuyện Thể dục sáng Học có chủ Chơi, HĐ ngoài Chơi, HĐ ở các HĐ điểm danh đích trời góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐKPKH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC mới Thứ hai - Đón trẻ - Tập các động tác phát Khám phá một *QS: *Góc đóng vai: Thả đỉa ba 30/12/2024 - Trò chuyện về triển nhóm cơ và hô hấp số con vật sống - Quan sát bầu Bán hàng, bác sĩ thú ba một số con vật + Hô hấp: Gà gáy ò ó o dưới nước trời, cảm nhận y, nấu ăn (CCKT) sống dưới nước. + Tay ĐT 5: Luân phiên (CCKT, KN) thời tiết. *Góc khám phá - Trò chuyện về từng tay đưa lên cao - Quan sát một số khoa học – thiên - Đọc đồng một số hành vi, + Bụng ĐT 2: Đứng con vật sống dưới nhiên: Lắp ghép dao, ca dao thói quen tốt quay người sang bên nước: cá, tôm, các con vật. Khám về chủ đề trong ăn uống + Chân ĐT 4: Nâng cao cua, chai chai, phá một số con vật - Điểm danh chân, gập gối ốc...So sánh sự sống dưới nước, 2.Mục đích yêu + Bật ĐT 1: Bật nhảy giông nhau, khác làm con vật từ lá HĐVS Thứ ba cầu: lên phía trước HĐTH nhau của các con cây, chăm sóc cây Lau mặt 31/12/2024 - Quản lý trẻ tốt 2. Mục đích yêu cầu Xé dán đàn cá vật xanh... (Ôn) *KT: Trẻ biết *KT: Trẻ tập thành bơi *TCVĐ: lộn cầu *Góc thư viện một số con vật thạo các động tác thể (ĐT) vồng, thả đỉa ba ba (sách truyện): HĐLQTA sống trong rừng dục cùng cô * Chơi tự do: Chơi Xem tranh ảnh về Lesson 1: (tôm, cua, cá.....) *KN: Rèn kỹ năng tập với đồ chơi ngoài một số con vật sống What's Biết tên gọi, đặc thể dục thường xuyên trời, lá cây, phấn dưới nước, làm this?Who điểm, tiếng kêu, *TĐ: Trẻ tích cực tham vẽ, chơi với cát, sách về một số con this bag, thức ăn, môi gia hoạt động. sỏi... vật sống dưới nước, book, trường sống của - Giáo dục trẻ học tập 2. Mục đích yêu kể chuyện theo crayon, chúng. theo tấm gương Bác Hồ cầu: tranh minh họa. Tô pencil, red, - Trẻ biết một số thường xuyên tập thể *KT: Trẻ biết đặc đồ các nét chữ, sao yellow, hành vi, thói dục cho cơ thể khỏe điểm của cá, cua, chép một số ký green, blue, quen tốt trong ăn mạnh tô, ốc Biết được hiệu, tên của number 1, 2, uống: rửa tay 3. Chuẩn bị: sự giống nhau, mình... brother, trước khi ăn, ăn - Sân tập bằng phẳng, khác nhau của các sister, ball, chín uống sôi.. sạch sẽ con vật. Biết đặc doll
  16. Thứ tư *KN: Rèn KN - Loa, máy tính Nghỉ tết điểm thời tiết lúc *Góc xây dựng: Nghỉ tết 1/1/2025 lắng nghe, trả lời - Nhạc bài hát về chủ dương lịch quan sát, biết chơi Xây dựng trang trại dương lịch câu hỏi rõ ràng... đề: Cá vàng bơi, Chú tự do, TCVĐ thủy sản *TĐ: Trẻ hứng ếch con, bài ca tôm cá *KN: Rèn phát *Góc nghệ thuật: thú TC cùng cô. 4. Cách tiến hành: triển ngôn ngữ cho Chơi với dụng cụ âm 3. Chuẩn bị: * Khởi động: Cho trẻ trẻ. nhạc, hát các bài hát - Sổ theo dõi trẻ đi các kiểu đi, đi - Rèn kỹ năng quan về chủ đề. Tạo ra lớp 5 – 6 tuổi A1 thường, đi nhanh, đi sát, nhận biết, trả những bức tranh từ - Bảng điểm bằng gót chân, mũi lời câu hỏi rõ ràng, những nguyên vật danh chân trên nền nhạc bài mạch lạc. liệu khác nhau. - ND trò chuyện hát Chú ếch con... sau *TĐ: Trẻ tích cực 2. Mục đích, yêu - Tranh ảnh, đó về 2 hàng dãn cách tham gia hoạt cầu: video về một số đều. động. GD trẻ biết *KT: Trẻ biết tên con vật sống * Trọng động: mặc trang phục các góc chơi, tên đồ dưới nước. Trẻ tập các động tác TD HĐGDAN phù hợp với thời chơi, trò chơi. Thể HĐLĐ Thứ năm - Tranh ảnh một theo nhạc bài hát: Cá Nghe hát: Cò tiết, biết giữ gìn hiện đặc điểm vai Dạy trẻ quét 2/1/2025 số hành vi, thói vàng bơi lả (TT) đồ dùng đồ chơi chơi, thực hiện chào lớp quen tốt trong ăn - Hô hấp: Gà gáy VĐTN: Cá 3. Chuẩn bị: hỏi văn minh ở các (RKN) uống +TTCB:Đứng thẳng, vàng bơi Địa điểm qs: sân góc chơi, biết trình 4. Cách tiến khép chân, tay thả TCAN: Vòng trường bày ý kiến, giải HĐLQTA hành: xuôi, đầu không cúi tròn tiết tấu - Loa, máy tính, quyết các tình huống Lesson 1: *Đón trẻ: Cô TH: Bước chân trái nhạc bài hát về trong khi chơi. What's đón trẻ vào lớp. lên phía trước, chân chủ đề. Rổ, chậu, *KN: Rèn trẻ kỹ this?Who Nhắc trẻ chào phải kiễng gót, 2 tay bình thủy tinh, cá, năng giao tiếp, thỏa this bag, ông bà bố mẹ, khum trước miệng cu, tôm, ốc, chai thuận vai chơi, liên book, cất đồ dùng vào vươn người sang trái chai... kết các nhóm chơi. crayon, đúng nơi quy giả làm tiếng gà gáy 4. Cách tiến hành Rèn sự khéo léo của pencil, red, định. ò,ó,o. Sau đó đổi bên *HĐ1: Gây hứng đôi bàn tay. yellow, - Cho trẻ chơi tự sang phải thực hiện thú: Cô tập trung *TĐ: Trẻ chơi đoàn green, blue, do với đồ chơi ở (thực hiện 8 lần) trẻ -> điểm danh kết, không la hét to, number 1, 2, các góc theo ý +Tay ĐT1: trẻ, kiểm tra sĩ số không tranh dành đồ brother, thích. - Tay ĐT 5: TTCB: giới thiệu nội chơi. Biết giữ gìn sister, ball, * Trò chuyện: Đứng thẳng, hai chân dung buổi hoạt VSMT, lấy cất đồ doll
  17. - Cô TC cùng trẻ rộng bằng vai, hai tay động, cho trẻ lựa dùng đồ chơi gọn Thứ sáu một số con vật thả xuôi HĐPTVĐ chọn địa điểm gàng ngăn nắp Văn nghệ 3/1/2025 sống dưới nước: TH: N1: Giơ tay phải Ném trúng quan sát; đến địa 3. Chuẩn bị: cuối tuần + Trong rừng có lên cao đích đứng bằng điểm quan sát. - Đồ dùng, đồ chơi 5 những con vật N2: Giơ tiếp tay trái lên 1 tay (xa 2m, *HĐ 2: Bài mới góc phù hợp với chủ Đánh giá lại nào? cao cao 1,5m) a. Quan sát có mục đề. Các nguyên vật ND 44: Nói + Đặc điểm của N3: Đưa hai tay sang - TCVĐ: Bắt đích. liệu mở cho trẻ hoạt được đặc con tôm, cua, ngang cá - Cho trẻ QS thời động tại các góc. điểm và sự cá...là gì? N4: Hạ hai tay xuống (CCKT, KN) tiết, hỏi trẻ: Bầu 4. Cách tiến hành: khác nhau + Thức ăn của + Nhịp 5, 6, 7, 8: Thực trời hôm nay như *HĐ1: Gây hứng của một số tôm, cua, cá.. là hiện như trên (Thực thế nào? Bây giờ thú nghề phổ gì? hiện 2lx8n) đang là thời tiết - Cô cho trẻ chơi trò biến, truyền + Ích lợi của - Bụng ĐT 2: TTCB: mùa nào? chơi “Cá vàng bơi” thống của địa chúng là gì? Đứng thẳng, hai tay - GD trẻ biết mặc 2-3 lần phương -> GD trẻ yêu chống hông trang phục phù *HĐ2: Bài ớm i quý và bảo vệ TH: N1: Quay người hợp với thời tiết - Cô giới thiệu chủ các loài động vật sang phải - QS con cá, tôm, đề chơi, các góc Nêu gương sống dưới nước. N2 Đứng thẳng cua, chai chai...: chơi, đdđc, t/c ở các bé ngoan Giữ gìn vệ sinh N3: Quay người sang + Con cá/ tôm/ góc. Hỏi ý định chơi môi trường, trái cua/ ốc.. có đặc của trẻ, cho trẻ nhận không vứt rác ra N4: Đứng thẳng điểm gì? góc chơi, vai chơi ... ao hồ, sông suối N 5, 6, 7, 8: Như trên + Ai biết thức ăn => Cô GD trẻ chơi - Trò chuyện về (2 lần x 8 nhịp) của nó là gì đoàn kết, lấy và cất một số hành vi, - Chân ĐT 4: TTCB: không? đồ dùng đúng nơi thói quen tốt Đứng thẳng, 2 tay + Ích lợi của quy định, giấy rác trong ăn uống: chống hông chúng là gì thừa để vào thùng + Những hành vi N1: Chân phải làm trụ, + Những con vật rác... thói quen tốt chân trái nâng cao đùi, này có điểm gì b. Quá trình chơi: trong ăn uống là gập đầu gối giống và khác - Trẻ về góc chơi lấy những hành vi N2: Hạ chân trái xuống, nhau? đồ chơi ra chơi. Cô nào? đứng thẳng b, TC vận động: đến các góc giúp trẻ → GD trẻ: Ăn Thả đỉa ba ba, lộn nhận vai chơi. Cô uống đủ chất, rửa cầu vồng
  18. tay trước khi ăn, N3: Chân tría làm trị, - Cô phổ biến luật quan sát, gợi mở, không ăn hoa chân phải nâng cao đùi, chơi, cách chơi. Tổ động viên trẻ chơi. quả, đồ ăn ôi gập đầu gối chức cho trẻ chơi 2- c. Nhận xét chơi: thiu, ăn chín N4: Hạ chấn phải 3 lần - Gần hết giờ, cô NX uống sôi, khi ăn xuống, đứng thẳng c. Chơi tự do: Cô quá trình chơi ở các không đùa (Tập 2 lần x 8 nhịp) gợi ý để trẻ chơi góc, gợi mở ý tưởng nghịch, lấy tay - Bật ĐT 1: TTCB: nhắc trẻ không đi chơi cho buổi sau, che miệng khi Đứng thẳng, tay chống xa khỏi khu vực cho trẻ đến một góc ho, hắt hơi.... hông cô quy định cho chơi nào đó tham *Điểm danh trẻ TH: Bật lên phía trước trẻ chơi theo ý quan, cho trẻ ở góc Điểm danh trẻ 3 – 4 lần, bật về chỗ cũ. thích của trẻ Cô đó giới thiệu về góc trong số và cho trẻ Thực hiện tiếp 2 – 3 lần bao quát trẻ khi chơi của mình các gắn hoa điểm - Giáo dục trẻ học tập chơi bạn nhận xét. danh của mình lên theo tấm gương Bác Hồ - Nhận xét: Cô tập - Cô NX trẻ ở các bảng thường xuyên tập thể trung, điểm danh, góc, NX chung động dục cho cơ thể khỏe nhận xét buổi chơi viên trẻ, cho trẻ hát 1 mạnh *HĐ Kết thúc: Cô bài về chủ đề. * Hồi tĩnh. Trẻ thả lỏng cất đồ dùng, đồ * HĐ3: Kết thúc: cơ thể đi vòng tròn 1-2 chơi, vào lớp và rửa - Cho trẻ cất dọn đồ phút thư giãn cơ thể trên tay dùng đồ chơi. nền nhạc bài hát Bài ca tôm cá sau đó đi nhẹ nhàng vào lớp Ngày 25 tháng12 năm 2024 Phó hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch lựa chọn nội dung phù hợp chủ đề nhánh .Yêu câu thực hiện theo KH
  19. KẾ HOẠCH TUẦN 4. Chủ đề nhánh: “CHIM VÀ CÔN TRÙNG” Thời gian thực hiện: Từ ngày 6 tháng 1 đến 10 tháng 1 năm 2025 Đón trẻ Hoạt động trò chuyện Thể dục sáng Học có chủ Chơi, HĐ ngoài Chơi, HĐ ở các HĐ điểm danh đích trời góc buổi chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐLQT 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC mới Thứ hai - Đón trẻ - Tập các động tác phát So sánh, phát *QS: *Góc đóng vai: Chim bay 6/1/2025 - Trò chuyện về triển nhóm cơ và hô hấp hiện quy tắc - Quan sát bầu trời, Bán hàng, bác sĩ thú (CCKT) một số loại côn + Hô hấp: Gà gáy săp xếp và cảm nhận thời tiết. y, nấu ăn trùng, chim + Tay ĐT 5: Luân phiên sắp xếp theo - Quan sát một số *Góc khám phá Đánh giá lại - Trò chuyện về từng tay đưa lên cao tuy tắc loại chim: chích khoa học – thiên ND 60: Biết một số món ăn, + Bụng ĐT 2: Đứng (CCKT, KN) chòe, chào mào; nhiên: Lắp ghép kể chuyện thực phẩm thông quay người sang bên côn trùng: cào cào, các con vật. Khám theo tranh thường và ích lợi + Chân ĐT 4: Nâng cao châu chấu, con phá một số loại côn minh hoa và của chúng với chân, gập gối nhện, bướm... Quan trùng, làm con vật kinh nghiệm sức khỏe + Bật ĐT 1: Bật nhảy sát, phán đoán mối từ lá cây, chăm sóc của bản thân - Điểm danh lên phía trước liên hệ đơn giản cây xanh, chơi đan 2.Mục đích yêu 2. Mục đích yêu cầu HĐPTVĐ giữa con vật với tết.. HĐVS Thứ ba cầu: *KT: Trẻ tập thành Chạy liên tục môi trường sống. *Góc thư viện Rửa tay 7/1/2025 - Quản lý trẻ tốt thạo các động tác thể theo hướng *TCVĐ: Chim bay, (sách truyện): bằng xà *KT: Trẻ biết dục cùng cô thẳng 18m ong về tổ Xem tranh ảnh về phòng một số côn trùng *KN: Rèn kỹ năng tập trong vòng 10 * Chơi tự do: Chơi một số loại côn (Ôn) (ong, bướm, thể dục thường xuyên giây với đồ chơi ngoài trùng, làm sách về nhện, muỗi.....), - Rèn ộđ i hình đội ngũ - TCVĐ: Mèo trời, lá cây, phấn một côn trùng có LQTA chim (chim chào *TĐ: Trẻ tích cực tham và chim sẻ vẽ, chơi với cát, ích, kể chuyện theo Lesson 4 mào, chim sáo..) gia hoạt động. (CCKT, KN) sỏi... tranh minh họa. What this? Biết tên gọi, đặc - Giáo dục trẻ học tập 2. Mục đích yêu Chơi với chữ cái, Is this a điểm, tiếng kêu, theo tấm gương Bác Hồ cầu: chữ số ...?What thức ăn, môi thường xuyên tập thể *KT: Trẻ biết đặc *Góc xây dựng: colour is it ? trường sống của dục cho cơ thể khỏe điểm của một số Xây dựng vườn ball, car, chúng. Biết đó là mạnh loại chim: chích chim doll; teddy, con vật có ích 3. Chuẩn bị: chòe, chào mào; *Góc nghệ thuật: blue, green hay có hại. côn trùng bướm,
  20. - Trẻ biết một số - Sân tập bằng phẳng, HĐLQVH châu cháu, cào Chơi với dụng cụ âm Đồng dao Thứ tư món ăn, thực sạch sẽ, Loa, máy tính Thơ: Con cào Biết mối liên nhạc, hát các bài hát Vè loài vật 8/1/2025 phẩm thông - Nhạc bài hát : Con cào chim chiền hệ giữa con vật với về chủ đề. Tạo ra (CCKT) thường và ích lợi cào, Chú voi con ở bản chiện môi trường sống. những bức tranh từ của chúng với Đôn, con gà gáy le te... (CCKT, KN) Biết đặc điểm thời những nguyên vật sức khỏe nhạc chim mẹ chim tiết lúc quan sát, liệu khác nhau. - Chơi một *KN: Rèn KN con biết chơi tự do, 2. Mục đích, yêu số trò chơi lắng nghe, trả lời 4. Cách tiến hành: TCVĐ cầu: dân gian câu hỏi rõ ràng... * Khởi động: Cho trẻ *KN: Rèn phát triển *KT: Trẻ biết tên *TĐ: Trẻ hứng đi các kiểu đi, đi ngôn ngữ cho trẻ. các góc chơi, tên đồ thú TC cùng cô. thường, đi nhanh, đi HĐLQCC - Rèn kỹ năng quan chơi, trò chơi. Thể HĐLĐ Thứ năm 3. Chuẩn bị: bằng gót chân, mũi Làm quen sát, nhận biết, trả lời hiện đặc điểm vai Sắp xếp đồ 9/1/2025 - Sổ theo dõi trẻ chân... sau đó về 2 hàng chữ cái b, d, đ câu hỏi rõ ràng, chơi, thực hiện chào chơi gọn lớp 5 – 6 tuổi A1 dãn cách đều. (CCKT, KN) mạch lạc. hỏi văn minh ở các gàng, ngăn - Bảng điểm * Trọng động: *TĐ: Trẻ tích cực góc chơi, biết trình nắp danh - Hô hấp: Gà gáy tham gia hoạt động. bày ý kiến, giải (Ôn) - ND trò chuyện TTCB: Đứng thẳng, GD trẻ biết mặc quyết các tình huống - Tranh ảnh, khép chân, tay thả trang phục phù hợp trong khi chơi. LQTA video về một số xuôi, đầu không cúi với thời tiết, biết *KN: Rèn trẻ kỹ Lesson 4 loại chim, côn TH: Bước chân trái giữ gìn đồ dùng đồ năng giao tiếp, thỏa What this? trùng. lên phía trước, chân chơi thuận vai chơi, liên Is this a ...? - Tranh ảnh một phải kiễng gót, 2 tay 3. Chuẩn bị: kết các nhóm chơi. What colour số món ăn, thực khum trước miệng Địa điểm qs: sân Rèn sự khéo léo của is it ? ball, phẩm thông vươn người sang trái trường đôi bàn tay. car, doll; thường giả làm tiếng gà gáy - Loa, máy tính, *TĐ: Trẻ chơi đoàn teddy, blue, 4. Cách tiến ò,ó,o. Sau đó đổi bên nhạc bài hát về chủ kết, không la hét to, green hành: sang phải thực hiện đề. Lồng chim, không tranh dành đồ (thực hiện 8 lần) chim chích chòe, chơi. Biết giữ gìn