Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm

pdf 39 trang Thiên Hoa 23/12/2025 100
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_mau_giao_5_6_tu.pdf

Nội dung text: Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 5-6 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm

  1. CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM UBND HUYỆN HIỆP HÒA Độc lập-Tự do- Hạnh phúc TRƯỜNG MẦM NON XUÂN CẨM Số: /KH-MN . Xuân Cẩm,ngày tháng năm 2024 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI Năm học 2024– 2025 PHẦN I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KÉ HOẠCH - Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non; - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non; - Căn cứ TT số: 50/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT . Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; - Căn cứ quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi; - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 5-6 tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2024-2025 của nhà trường; - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; -Trường mầm non Xuân Cẩm xây dựng Kế hoạch giáo dục cho trẻ 5-6 tuổi năm học 2024 - 2025 như sau:
  2. PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Nội giờ Chơi Giờ ở các Chủ dung Ghi SH NT học góc để đánh chú giá I. L ĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: - Trẻ trai: Cân nặng 15,9- 27,1 kg; chiều cao: 106,1cm - 125,8cm - Trẻ gái: Cân nặng 15,3- 27,8 kg; chiều cao: 104,9cm – 125,4cm A. Phát triển vận động: 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hấp 1 Thực hiện được các động Tay: tác phát triển các nhóm cơ ĐT1. Đưa tay ra phía trước, sau và hô hấp cụ thể: Thực hiện ĐT2.Đưa ra phía trước, sang ngang Các chủ TDS đúng, thuần thục các động ĐT3. Đánh xoay tròn 2 cánh tay đề tác của bài thể dục theo ĐT4. Đánh chéo 2 tay ra 2 phía trước, sau hiệu lệnh hoặc theo nhịp ĐT5. Luân phiên từng tay đưa lên cao bản nhạc/ bài hát. Bắt đầu Lưng, bụng, lườn: và kết thúc động tác đúng ĐT1. Đứng cúi về trước nhịp. ĐT2. Đứng quay người sang bên Các chủ TDS ĐT3. Nghiêng người sang bên đề ĐT4. Cúi về trước, ngửa ra sau ĐT5. Quay người sang bên Chân: ĐT1. Khuỵu gối ĐT2. Bật, đưa chân sang ngang Các chủ TDS ĐT3.Đưa chân ra các phía đề ĐT4. Nâng cao chân, gập gối ĐT5. Bật về các phía 2. Các kỹ năng vân động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động 2
  3. 2.1 Thể hiện được kĩ năng vận Đi 3 động cơ bản và các tố chất Đi lên, xuống trên ván dốc (dài 2m, rộng 0,30m) Chuyển trong vận động như: Giữ từ 1 một đầu kê cao 0,30m. 1 TMN được thăng bằng cơ thể khi HĐ từ thực hiện vận động. ĐV lên Không làm rơi vật đang đội trên đầu khi đi trên 1 1 TMN. ghế thể dục Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 giây 2 x GĐ. Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối NN - x ĐV Đi trên dây(dây đặt trên sàn). QHĐN 1 BH 2.2 Kiểm soát được vận động: Chạy 2 Đi, chạy. -Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng hiệu GT. lệnh( đổi hướng ít nhất 3 lần) x HTTN 3 Đi nối bàn chân tiến, lùi x TV Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 1 ĐV giây 7 Chạy chậm khoảng 100-120m 1 PTGT Kiểm soát được vận động: Bật 5 bật, nhảy. Bật liên tục vào vòng.(7 vòng) 1 HTTN Bật xa 40 - 50cm 1 ĐV Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm). Tết - 1 MX Bật tách chân, khép chân qua 7 ô 1 BT Bật qua vật cản 15 – 20cm. 1 NN Nhảy lò cò 5m. x TMN 3
  4. Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu Các CĐ hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút 2.3 Phối hợp được tay- mắt Ném 4 trong vận động: -Ném trúng đích đứng bằng 1 tay (cao1,5m xa 2m). 1 ĐV Ném trúng đích đứng bằng 2 tay 5 1 TV (cao1,5m xa 2m m). Ném xa bằng 1 tay 1 BT Ném xa bằng 2 tay 1 NN Tung, đập 3 -Tung và bắt bóng với người đối diện ( khoảng 1 GĐ cách 4 m). 4 Tung, đập bắt bóng tại chỗ. QHĐN 1 BH Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên tiếp. QHĐN 6 x BH Tung bóng lên cao và bắt. 1 GĐ Chuyền 1 Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. 1 HTTN Bò 3 -Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc cách nhau 1,5m 1 TV theo đúng yêu cầu 8 Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m 1 GĐ Bò dích dắc qua 7 điểm 1 PTGT Trèo 1 Trèo lên xuống 7 gióng thang. 1 TTH 2.4 Thể hiện nhanh, mạnh, khéo BT Tổng hợp 2 4
  5. trong thực hiện bài tập tổng Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.- NN 1 hợp. Ném xa bằng 1 tay Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m.- Chạy liên tục 1 TTH theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay -mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ 3.1 Thực hiện được các vận Bẻ, nắn, lắp giáp x PTGT động của bàn tay ngón tay Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay x NN, TV Xé, cắt đường vòng cung BT, x QH, ĐV Tô, đồ theo nét Các chủ x đề 3.2 Phối hợp được cử động bàn Vẽ hình và sao chép các chữ cái, chữ số. x TH tay, ngón tay, phối hợp tay - - Cắt được theo đường viền của hình vẽ x T-MX 9 mắt trong một số hoạt động: Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu x PTGT 10 Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu. x NN 11 -Tự cài, cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa BT, x GĐ, (phecmơtuya) 12 HTTN, GT B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Trẻ biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe 1.1 Lựa chọn được một số thực -Nhận biết, phân loại được một số thực phẩm phẩm khi được gọi tên x ĐV, TV thông thường theo 4 nhóm thực phẩm 13 nhóm: NB phân loại Thực phẩm giàu bột đường, vitamin TV - x và muối khoáng: rau, quả TMX 1.2 Nhận biết một số món ăn, -Nói được tên một số món ăn hàng ngày và dạng GĐ, Tết thực phẩm thông thường và 14 chế biến đơn giản x MX, ích lợi của chúng đối với TV, ĐV sức khỏe 1.3 Biết: ăn nhiều loại thức ăn, -Nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi x BT, GĐ 15 5
  6. ăn chín, uống nước đun sôi của ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa để khỏe mạnh; uống nhiều ăn uống với bệnh tật nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dễ béo phì không có lợi cho sức khỏe. 2. Trẻ thực hiện được môt số viêc tự phuc vụ trong sinh hoat 2.1 Thực hiện được một số việc Luyện tập KN Rửa tay bằng xà phòng, Lau mặt, GĐ, tự phục vụ đơn giản trong Đánh răng. BT, sinh hoạt. Sử dụng đồ dùng x ĐV, phục vụ ăn uống thành thạo. TMX, . TV -Tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn và để vào nơi quy HTTN, 16 x định. QH, TH -Đi vệ sinh đúng nơi qui định, biết đi xong giội/giật MN, 17 x nước cho sạch BT,NN - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành thạo 18 x MN 2.2 Có một số hành vi và thói -Có một số hành vi thói quen tốt trong ăn uống: quen tốt trong sinh hoạt và Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn MN,ĐV x giữ gìn sức khỏe như: Có nhiều loại thức ăn khác nhau, không uống nước lã, ăn NN,QH một số thói quen tốt trong ăn uống. Có một số hành vi quà vặt ngoài đường 19 Tập Luyện một số thói quen tốt về giũ gìn sức khỏe QH, và thói quen tốt trong vệ x sinh phòng bệnh. HTTN Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT đối BT, TV, x với SK con người GT Có một số hành vi và thói quen trong vệ sinh, phòng bệnh: Vệ sinh răng miệng; lựa chon trang phục; che x HTTN miệng khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ 20 sinh, bỏ rác đúng nơi quy định Ích lợi của mặc trang phục phù hợp với thời tiết NN, x GĐ 6
  7. Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên nhân x ĐV, TV và cách phòng tránh 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 3.1 Biết một số nguy cơ không an - Biết những đồ vật, những nơi không an toàn; biết MN; 21 toàn và phòng tránh như: Biết được nguy cơ không an toàn khi ăn uống và phòng x TMX bàn là, bếp điện, bếp lò đang tránh đun, phích nước nóng....là những vật dụng nguy hiểm và - Biết được một số trường hợp không an toàn và gọi nói được mối nguy hiểm khi người giúp đỡ; Thực hiện một số quy định ở trường, đến gần; không nghịch các nơi công cộng về an toàn vật sắc, nhọn. Biết những nơi như: hồ, ao, bể chứa nước, giếng, bụi rậm ... là nguy hiểm và nói được mối nguy hiểm khi đến gần MN, x Nhận biết được nguy cơ TrTH không an toàn khi ăn uống và 22 phòng tránh. Nhận biết được một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp đỡ Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công cộng về an toàn 3.2 Biết và không làm một số NB và phòng tránh những hành động nguy hiểm, QHĐN việc có thể gây nguy hiểm những nơi không an toàn, những vật dụng nguy x BH hiểm đến tính mạng 3.3 Biết kêu cứu và chạy khỏi Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi x PTGT nơi nguy hiểm người giúp đỡ 3.4 Biết một số nguy cơ không Biết ăn thức ăn có mùi ôi, ăn lá, quả lạ dễ bị ngộ an toàn khi ăn uống và cách độc; uống rượu, bia, cà phê, hút thuốc lá không tốt x NN phòng tránh cho sức khỏe 7
  8. + Tổng giờ học PTTC 24 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học 1. Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 1.1 Biết tò mò tìm tòi, khám -Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện tượng phá các sự vật, hiện tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, hiện tượng: x GT xung quanh như đặt câu hỏi Tại sao ... ?vì sao...? về sự vật, hiện tượng: Tại Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và x HTTN sao...? vì sao...? thứ tự các mùa. 23 Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, con vật TV, và cây theo mùa x ĐV, HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt x HTTN trăng. 1.2 Biết phối hợp các giác Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật quan để quan sát, xem xét + KP con vật trong GĐ 1 ĐV và thảo luận về sự vật, hiện + KP con vật sống trong rừng 1 tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao lá,hoa,quả... và thảo luận về thông 1 PTGT đặc điểm của đối tượng + KP 1 số PTGT Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng 1 TrTH học sinh lớp 1 - Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và thảo luận về sự vật, hiện tượng ( cây lá, hoa, 24 x TV quả...) 1.3 Biết làm thử nghiệm Biết được các nguồn nước trong môi trường sống; và sử dụng công cụ đơn lợi ích, đặc điểm, tính chất của nước; nguyên nhân 29 1 HTTN giản để quan sát, so sánh, gây ô nhiễm và cách bảo vệ nguồn nước. dự đoán, nhận xét và thảo 8
  9. luận + Khám phá các nguồn nước (hoặc Vì sao có mưa) Quá trình phát triển của cây, con vật; điều kiện sống của một số loại cây, con vật + Đặc điểm, ích lợi của cây xanh 1 TV, ĐV + Khám phá con vật sống dưới nước 1 - Biết được một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với cuộc sống con người của không khí, ánh 30 sáng, đất, đá, cát sỏi HTTN + Không khí ở đâu 1 + Khám phá sỏi 1 -Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản 25 để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và thảo x HTTN luận 1.4 Biết thu thập thông tin về Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của đối tượng bằng nhiều cách cơ thể. BT khác nhau + Tìm hiểu về các giác quan trên cơ thể bé 1 -Biết phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu khác nhau + Phân loại đồ dùng, đồ chơi theo 2-3 dấu hiệu 1 MN, + Phân loại đồ dùng học sinh lớp 1 TrTH 26 x 1.5 Biết phân loại các đối tượng + Phân loại đồ dùng trong gia đình 1 GĐ theo những dấu hiệu khác + Phân loại một số phương tiện giao thông theo 2 1 PTGT nhau. Loại được 1 đối tượng - 3 dấu hiệu không cùng nhóm với các Phân loại con vật theo 2 - 3 dấu hiệu x ĐV đối tượng còn lại + Phân loại cây, hoa, quả theo 2 - 3 dấu hiệu 1 TV 9
  10. 2. Nhận biết được một moi quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vân đê đơn giản 2.1 Nhận xét được mối quan hệ Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu tạo với GĐ, x đơn giản của sự vật, hiện cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. TMN tượng. Giải quyết vấn đề Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa TV, đơn giản bằng các cách x khác nhau. Giải thích được con vật, cây với môi trường sống ĐV, mối quan hệ nguyên nhân Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. TV, x kết qủa đơn giản trong cuộc ĐV sống hàng ngày -Giải quyết vấn đề đơn giản bằng các cách khác nhau. 27 x BT 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau 3.1 Thể hiện được hiểu biết của So sánh sự khác nhau và giống nhau của đồ dùng, GĐ, x mình về đối tượng bằng các đồ chơi và sự đa dạng của chúng. MN cách khác nhau: Nhận xét, thảo luận về đặc điểm, sự -Biết so sánh sự khác nhau và giống nhau của một khác nhau, giống nhau của số con vật, cây, hoa, quả. 28 các đối tượng được quan TV x sát. ĐV Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt động chơi, âm nhạc và tạo hình + Cộng khám phá khoa học 14 b. Khám phá xã hộị 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và công đông 1.1 Nói đúng họ, tên, ngày sinh, Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên ngoài, giới tính của bản thân khi sở thích của bản thân và vị trí của trẻ trong gia được hỏi, trò chuyện. đình BT + Tìm hiểu về bản thân bé 1 1.2 Nói được tên, tuổi, giới tính, Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp của GĐ công việc hàng ngày của các bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong gia đình; 10
  11. thành viên trong gia đình qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia đình lớn). Nhu khi được hỏi, trò chuyện, cầu của gia đình. xem ảnh về gia đình. + Khám phá về GĐ thân yêu của bé 1 + Nhu cầu của gia đình 1 Nói địa chỉ gia đình mình Địa chỉ gia đình. Số điện thoại của bố mẹ (số nhà, đường phố/thôn, 1.3 x GĐ xóm), số điện thoại (nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. Nói được tên, địa chỉ và mô -Nói được tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm 1.4 tả một số đặc điểm nổi bật nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò chuyện của trường, lớp MN 43 1 Nói được tên, công việc+ + Tìm hiểu về trường MN Xuân Cẩm của bé của cô giáo và các bác công nhân viên trong trường Nói họ tên và đặc điểm của các Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt động của 1.5 bạn trong lớp khi được hỏi, trẻ ở trường x MN trò chuyện. 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Nhận biết một số nghề phổ -Tên gọi công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý 2.1 biến và nghề truyền thống ở nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền thống địa phương của địa phương. 44 NN + Tìm hiểu một số nghề phổ biến 1 + Tìm hiểu nghề truyền thống của địa phương 1 + Tìm hiều về nghề sản xuất, dịch vụ 1 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 3.1 -Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của những dịp lễ hội 45 TMX Nhận biết một số lễ hội và + Tìm hiểu về tết nguyên đán 1 danh lam thắng cảnh + Tìm hiểu về mùa xuân 1 11
  12. -Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh lam thắng cảnh, sự kiện văn hóa của quê hương đất nước QH- 46 + Tìm hiểu về về quê hương Xuân Cẩm của bé 1 ĐN-BH + Tìm hiểu về đất nước Việt Nam ( Hay tìm hiểu về 1 thủ đô Hà Nội) + Cộng Khám phá XH 11 c. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 1.1 Quan tâm đến các con số Những con số quanh ta. T-MX, như thích nói về SL và đếm, x PTGT, hỏi: bao nhiêu? đây là NN mấy?...Nhận biết ý nghĩa các con số được sử dụng Nhận biết ý nghĩa các con số trong cuộc sống GĐ, x trong cuộc sống hàng ngày hàng ngày(số nhà, biển số xe...) PTGT 1.2 Biết ghép thành cặp những Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên quan Các chủ x đối tượng có mối liên quan đề 1.3 Biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm Đếm trên đối tượng phạm vi 10 và đếm theo khả 31 x GĐ theo khả năng, nhận biết các năng nhóm có SL từ 1 đến 10, Số lượng NB số từ 5 đến 10, so sánh 10 thêm bớt trong pv 10 Nhận biết các số từ 5-10 và sử dụng các số để chỉ 35 x TrTH s số lượng, số thứ tự + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 6 1 GĐ + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7 1 NN + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 1 TMX + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9 1 TV + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10 1 TrTH 1.4 Biết Tách /gộp các nhóm -Tách/gộp các nhóm đối tượng bằng các cách khác 33 QH đối tượng bằng các cách 34 nhau và đếm. TrTH khác nhau và đếm. 12
  13. + Tách/ gộp các nhóm có 6 đối tượng bằng các 1 GĐ cách khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 7 đối tượng bằng các cách 1 NN khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 8 đối tượng bằng các cách 1 TV khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 9 đối tượng bằng các cách 1 PTGT khác nhau và đếm + Tách/ gộp nhóm có 10 đối tượng bằng các cách 1 TrTH khác nhau và đếm 1.5 Biết so sánh số lượng của ba -So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng trong nhóm đối tượng trong phạm phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được vi 10 bằng các cách khác 32 kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất x TH nhau và nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít hơn, ít nhất. 2. Xếp tương ứng 2.1 Ghép thành cặp những đối Ghép thành cặp đôi 2 đối tượng có liên quan đến tượng có mối liên quan nhau x MN 3. Sắp xếp theo qui tắc 3.1 Biết sắp xếp theo quy tắc Sắp xếp 2 như: Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định theo -Sắp xếp các đối tượng theo trình tự nhất định TV- x yêu cầu. theo yêu cầu PTGT 36 Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp Tạo ra quy tắc sắp xếp 1 ĐV Nhận ra qui tắc sắp xếp đơn -Nhận ra quy tắc sắp xếp (mẫu), sáng tạo ra mẫu giản và tiếp tục thực hiện sắp xếp và tiếp tục sắp xếp 37 theo quy tắc. (Sao chép lại) + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp 1 ĐV theo quy tắc 13
  14. 4. So sánh đối tượng 4.1 Biết cách đo độ dài và nói Đo 3 kết quả. Biết Sử dụng một số dụng -Sử dụng một số dụng cụ để đo đong và so sánh, HTTN cụ để đo đong và so sánh, nói kết quả nói kết quả. + Đo độ dài 1 vật bằng các đơn vị đo khác nhau 1 MN 38 + Đo độ dài các vật bằng một đơn vị đo nào đó. 1 GĐ So sánh và diễn đạt KQ đo + Đo thể tích, dung tích các vật bằng một đơn vị 1 HTTN đo nào đó. So sánh và diễn đạt kết quả đo 5. Nhận biêt hình dạng 5.1 Gọi tên và chỉ ra các điểm Hình dạng 4 giống, khác nhau giữa hai khối cầu và khối trụ, khối Nhận biết khối cầu, khối vuông, khối chữ nhật, vuông và khối chữ nhật. khối trụ và nhận dạng các khối hình đó trong thực 1 NN Biết chắp ghép các hình học tế. để tạo thành các hình mới. -Phân biệt sự giống nhau và khác nhau giữa khối 1 TMX cầu và khối trụ, khối vuông và khối chữ nhật. 39 Chắp ghép các hình hình học để tạo thành các hình mới theo ý thích và theo yêu cầu. 1 PTGT Tạo ra một số hình hình học bằng các cách khác 1 HTTN nhau 6. Nhận biêt vị trí trong không gian và định hướng thời gian 6.1 Sử dụng lời nói và hành Không gian động để chỉ vị trí của đồ vật 3 so với vật làm chuẩn. Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn. - Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, 1 MN phía trên - phía dưới, phía phải- phía trái) so với 14
  15. bản thân trẻ 40 + Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, phía trên phía dưới, phía phải- phía trái) so với bạn 1 BT khác +Xác định vị trí của đồ vật ( phía trước- phía sau, 41 Phía dưới, phía phải- phía trái) so với một vật nào 1 BT đó làm chuẩn 6.2 Phân biệt được hôm qua, Thời gian 2 hôm nay, ngày mai; Gọi + Phân biệt hôm qua, hôm nay, ngày mai; 1 QHĐN đúng tên các thứ trong tuần 42 + Gọi tên các thứ trong tuần 1 QH- ĐN và các mùa trong năm. + + NB gọi tên các mùa trong năm. x HTTN + Cộng toán 24 Tổng giờ học lĩnh vực nhận thức 49 III.LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiêu lời nói 1.1 Nghe hiểu được lời nói như: -Thực hiện được các yêu cầu trong hoạt động tập Thực hiện được các yêu cầu thể. x BT trong hoạt động tập thể. 48 Nghe hiểu và thực hiện Hiểu và làm theo được 2, 3 yêu cầu liên tiếp. được các chỉ dẫn liên quan x TMN đến 2,3 hành động 1.2 Hiểu được nghĩa một số từ -Hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu 47 khái quát chỉ sự vật hiện mở rộng, câu phức x GĐ tượng đơn giản gần gũi 1.3 Biết lắng nghe và nhận xét ý kiến của người đối thoại. Nhận xét ý kiến của cô của bạn x GĐ, NN Nhận ra được sắc thái biểu cảm của lời nói khi vui 15
  16. buồn, tức giận, ngạc nhiên, sợ hãi 1.4 Nghe hiểu ND truyện kể, Truyện 6 truyện đọc các bài thơ, đồng Chuyện : Mèo con và quyển sách, Bạn mới...Gà tơ dao ca dao, tục ngữ, câu đố, đi học. 1 TMN hò vè phù hợp với độ tuổi. Chuyện: Chuyện của dê con, Ai đáng khen nhiều hơn, Câu chuyện của tay trái và tay phải... 1 BT Chuyện: Cây rau của Thỏ Út, Hai anh em, Ba chú NN 1 lợn nhỏ, Ba anh em... Chuyện: Chiếc áo mùa xuân, Sự tích mùa xuân, 1 Tết MX Sự tích bánh chưng bánh dày... 49 Chuyện: Sự tích hoa hồng, Bông hoa cúc trắng, Sự x TV tích cây vú sữa, Sự tích cây khoai lang... Chuyện: Nàng tiên bóng đêm, Giọt nước tý xíu, 1 HTTN Sơn tinh thủy tinh, Cô con út của ông mặt trời... Chuyện: Sự tích Hồ gươm, Ông gióng... QHĐN 1 BH Nghe đọc thơ, đồng dao ca dao, tục ngữ, câu đố, Các chủ x hò vè dành cho lứa tuổi của trẻ đề 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày 2.1 Sử dụng lời nói trong cuộc -Kể rõ ràng, có trình tự về sự việc, hiện tượng nào TXM, sống hàng ngày đó để người nghe có thể hiểu được x PTGT, 51 HTTN -Dùng được câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, TMX 52 câu phủ định, câu mệnh lệnh -Miêu tả được sự việc với nhiều thông tin về hành TV 53 động, tính cách, trạng thái, ... của nhân vật. 16
  17. -Kể có thay đổi một vài tình tiết như thay tên nhân vật, thay đổi kết thúc, thêm bớt sự kiện... trong nội x ĐV, TV 55 dung truyện -Sử dụng các từ: cảm ơn, xin lỗi. xin phép, thưa, 57 x BT, GĐ dạ, vâng phù hợp với tình huống. 2.2 Sử dụng các từ chỉ sự vật, Nói tên các sự vật, hoạt động, đặc điểm của đối hoạt động, đặc điểm, phù tượng x MN, BT hợp với ngữ cảnh. Nói rõ ràng 2.3 Sử dụng các loại câu khác Trả lời các câu hỏi về nguyên nhân, so sánh: “ Tại nhau trong giao tiếp sao?”; “Có gì giống nhau?”; “ Có gì khác nhau?”; x PTGT, “Do đâu mà có?” Đặt các câu hỏi: “Tại sao?”; “Như thế nào?”; x HTTN “Làm bằng gì?” 50 Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân QHĐN rõ ràng, dễ hiểu bằng các câu đơn, câu ghép khác x BH nhau -Phát âm các tiếng có phụ âm đầu, phụ âm cuối QHĐN x gần giống nhau và các thanh điệu BH 2.4 Sử dụng ngôn ngữ tiếng anh thông qua các chủ đề 2.4.1 Trẻ hứng thú trong các hoạt Hứng thú trong các hoạt động làm quen với tiếng động làm quen với tiếng Anh thông qua các chủ đề quen thuộc gần gũi Anh HĐC Các CĐ 2.4.2 Thích tìm hiểu, khám phá Hứng thú, thích tìm hiểu, khám phá các nền văn các nền văn hóa khác hóa của các dân tộc, vùng miền. HĐC Các CĐ 17
  18. 2.4.3 Mạnh dạn, tự tin trong giao Mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp với cô, với bạn, tiếp với mọi người xung quanh. HĐC Các CĐ 2.4.4 Nghe, hiểu Nghe và nhận diện, nhận Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hiện Các CĐ biết được một số từ chỉ tượng, hành động đơn giản, quen thuộc với lứa người, tên gọi đồ vật, sự tuổi trong phạm vi khoảng 100 từ, cụm từ HĐC vật, hiện tượng và hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi Nghe và nhắc lại được từ Nghe số từ 1 đến 10 Các CĐ chỉ số từ 1 đến 10, một số từ, cụm từ chỉ sự vật, hiện HĐC tượng, hành động quen thuộc với lứa tuổi Nghe và thực hiện được 2 Nghe và làm theo 2 đến 3 yêu cầu liên tiếp đơn Các CĐ đến 3 yêu cầu liên tiếp đơn giản, quen thuộc HĐC giản, phù hợp với lứa tuổi Nghe và trả lời được bằng Nghe và trả lời bằng 1 -3 từ hoặc một số mẫu câu Các CĐ cử chỉ, hành động hoặc 1-3 đơn giản, quen thuộc khi được hỏi về khả năng và từ, một số mẫu câu rất đơn sở thích giản trong một số tình HĐC huống giao tiếp đơn giản, quen thuộc và khi được hỏi về khả năng và sở thích Nghe và thực hiện được Nghe và phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc trả Các CĐ theo hướng dẫn bằng cử chỉ, lời ngắn trong một số tình huống giao tiếp đơn hành động hoặc lời nói (1-3 giản, quen thuộc khác HĐC từ) khi tham gia các trò chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi Nghe hiểu được nội dung Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò truyện tranh đơn giản, phù chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi; HĐC Các CĐ hợp với lứa tuổi và trả lời 18
  19. câu hỏi về một số tình tiết Nghe bài văn vần, bài thơ, bài hát đơn giản, phù rất đơn giản theo trình tự hợp với lứa tuổi. của truyện Nghe nội dung truyện tranh đơn giản, phù hợp với lứa tuổi Đọc Nhắc lại được, nói được từ Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật, hiện chỉ người, đồ vật, sự vật, tượng và hành động đơn giản, quen thuộc trong hiện tượng và hành động phạm vi khoảng 100 từ, cụm từ HĐC Các CĐ trong phạm vi từ vựng được làm quen Đọc theo được thành tiếng Xem tranh ảnh, minh họa và đọc theo thành tiếng một số từ thông dụng khi từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, hiện tượng, xem tranh minh họa chỉ hành động trong phạm vi từ vựng được làm quen người, đồ vật, sự vật, hiện HĐC Các CĐ tượng, hành động, biểu tượng, kí hiệu trong phạm vi từ vựng được làm quen Nhắc lại, đọc theo được một Nhắc lại một số câu vần, câu thơ đơn giản, phù Các CĐ số câu vần, câu thơ quen hợp với lứa tuổi HĐC thuộc với lứa tuổi 2.4.5 Hát theo, hát được một số Hát theo một số bài hát đơn giản, phù hợp với lứa Các CĐ bài hát quen thuộc với lứa tuổi HĐC tuổi 2.4.6 Tô màu được một số nét, Tô màu một số nét, chữ cái tiếng Anh trong các Các CĐ HĐC chữ cái tiếng Anh chủ đề 2.5 Đọc biểu cảm bài thơ, đồng Thơ 12 dao, cao dao Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, cao dao Thơ: Tình Bạn, Gà học chữ, Chú mèo đi học... Thêm 1 54 từ ĐV 2 TMN chuyển lên 19
  20. Thơ: Những con mắt, Tay ngoan, Phải là hai tay, 1 BT tay ngoan... Thơ: Mẹ của em, Thương ông, Làm anh, Giữa 1 GĐ vòng gió thơm, Cháu yêu bà... Thơ: Chiếc cầu mới, Hạt gạo làng ta, Bé làm bao 1 NN nhiêu nghề, Chú bộ đội hải quân... Thơ: Mèo đi câu cá, Gà mẹ đếm con... 1 ĐV Thơ: Nàng tiên ốc, Chú bò tìm bạn, Con chim 1 ĐV chiền chiện, Thơ: Hoa cúc vàng, Tết đang vào nhà, Hoa cúc 1 TMX vàng, Cây đào... Thơ: Họ nhà cam quýt, Hoa kết trái, Rau ngót rau 1 TV đay... Thơ: Chú cảnh sát giao thông, Ước mơ của tý, Cô 1 PTGT dạy con,... Thơ: Đàn kiến nó đi, Bé và mẹ... x PTGT Thơ: Bình minh trong vườn, Hạt mưa, Gió... x HTTN Thơ: Bờ tre đón khách, Ảnh Bác, Bác Hồ của QHĐN 1 em... BH - Thơ: Bé vào lớp 1 1 TTH - Đọc bài ca dao, đồng dao . + Nu na nu nống, Thằng bờm... HĐC MN + Dung dăng dung dẻ, Chú cuội HĐC MN + Cắp sách đi học HĐC MN + Mười ngón tay ngoan,Tay vỗ lòng vui HĐC BT + Tập tầm vông, Tay đẹp, Nhớ ơn HĐC BT + Công cha nghĩa mẹ, Cái bống là cái bống HĐC GĐ bang + Anh em, Cái cò đi đón cơn mưa, Buổi sáng ngủ HĐC GĐ dậy 20