Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn (Lồng ghép Tết trung thu) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn (Lồng ghép Tết trung thu) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_chu_de_1_be_va_cac_ban_long.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 1: Bé và các bạn (Lồng ghép Tết trung thu) - Năm học 2024-2025
- 1 Chủ đề 1: Bé và các bạn( Lồng ghép tết trung thu) Thời gian: 3 tuần. Từ 9/9/2024 đến 27/9/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Có một số nề nếp, thói quen trong ăn uống: Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. Ngủ 1 giấc buổi trưa. Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. - Làm được một số việc tự phục vụ giữ gìn sức khỏe như: Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn: Xúc cơm, uống nước.... * Phát triển vận động: - Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/bụng và chân. Củng cố một số kỹ năng VĐCB thông qua giờ PTVĐNT - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Đi trong đường hẹp, Đi bước vào các ô, Bật qua vạch kẻ - Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay. 2. Phát triển nhận thức: - Nói được tên của bản thân và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân, của đối tượng. Biết tên và sử dụng được một số đồ dùng đồ chơi quen thuộc. - Nói được tên và chức năng của một số bộ phận cơ thể khi được hỏi: Mắt, mũi, miệng... - Biết sờ nắn nhìn ngửi để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ.(Lồng ATGT- Tôi yêu việt Nam) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát trong chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc.
- 2 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. - Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói - Nhận biết được trạng thái vui buồn , sợ hãi - Biết chào hỏi tạm biệt , cảm ơn . - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua các trò chơi ở hoạt động góc và chơi thân thiện với bạn - Thực hiện một số yêu cầu của người lớn trong sinh hoạt hàng ngày , xếp hàng chờ đến lượt. - Nói được một vài thông tin về mình (tên, tuổi). Thể hiện điều mình thích và không thích. - Biết hát và vận động đơn giản theo nhạc bài hát “Lời chào buổi sáng”. - Thích tô màu, vẽ, nặn, xếp hình, xem tranh, xé... - Thích nghe các bài hát về chủ đề: Bài đi nhà trẻ. - Thích xếp đường tới lớp, tô màu quả bóng. - Trẻ biết được một số hoạt động của ngày tết trung thu thông qua các HĐ
- 3 Bé và các bạn II. MẠNG NỘI DUNG Bộ biết nhiều thứ Các bạn của bé Bé và các bạn cùng chơi * PTTC: - Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác * PTTC: - Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn * PTTC: - Làm quen với một số việc tự phục vụ, giữ gìn sức nhau. Luyện thói quen ngủ một giấc ngủ trưa. Xúc cơm, uống nước. sức khỏe. Luyện thói quen ngủ một giấc ngủ trưa. Xúc cơm, khỏe . Luyện thói quen ngủ một giấc ngủ trưa. Xúc cơm, uống Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống: ( Rửa tay trước khi uống nước. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống nước. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống (Rửa tay trước ăn). Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ và hô hấp. (Rửa tay trước khi ăn). Thực hiện cỏc bài tập PT các nhóm khi ăn). Thực hiện các bài tập PT các nhóm và hô hấp. Củng cố - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu cơ và hô hấp, thực hiện VĐCB: Đi trong đường hẹp. một số kỹ năng qua giờ PTVĐNT như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/chạy thay đổi tốc độ NT: Đi bước vào các ô. Vận động được cổ tay, bàn tay, Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau. lật mở trang sách. nhanh chậm theo cô. ngón tay. NT: Đi bước vào các ô. Vứt rác đúng nơi quy định VĐCB: Đi trong đường hẹp. PTVĐNT: Bé khéo léo * PTNT: Nhận biết tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản NT: Đi bước vào các ô. Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau, * PTNT: - Tên và một số đặc điểm bên ngoài, chức năng thân. Nói được tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: lật mở trang sách. chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, miệng, tai, tay, mắt, mũi, miệng, tai, tay, Xoa tay, chạm các đầu ngón tay với nhau chân. Nhận biết trang phục của bé - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước – sau) so với bản * PTNT : Nhận biết tên và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân. - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước – sau) so thân trẻ.( Lồng Tôi yêu việt Nam) Biết tên, chức năng chính một số bộ phận của cơ thể: mắt, mũi, với bản thân trẻ. * PTNN: miệng, tai, tay, chân. Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- * PTNN: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói mềm, trơn (nhẵn)- xù xì. - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước – sau) so với bản - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi truyện, tên và hành động của các nhân vật. ( thân trẻ. ( Lồng Tôi yêu việt Nam) về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, * PTNN: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu bài hát trong chủ đề. nói đố, bài hát trong chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên - Đọc được bài thơ,, đoạn thơ ngắn 3-4 câu. Lắng nghe khi - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. truyện, tên và hành động của các nhân vật. người lớn đọc sách. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gũi quen thuộc hát trong chủ đề. gần gũi quen thuộc - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen Lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi thuộc. * PTTCKNXHTM: Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích quen thuộc * PTTCKNXHTM: của mình. Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau. di - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau Nhận biết tên một số bạn của mình. Hát và tập vận động màu. - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. đơn giản theo nhạc, xem tranh. - Biết giao tiếp và thực hiện được một số hành vi văn hóa với * PTTCKNXHTM: Nhận biết tên gọi, một số đặc điểm bên ngoài - Biết giao tiếp và thực hiện được một số hành vi văn hóa người xung quanh qua các trò chơi và thể hiện được một số trạng bản thân. Nhận biết một số đồ dùng, đồ chơi yêu thích của mình. với người xung quanh qua các trò chơi và thể hiện được thái cảm xúc của mình, chơi thân thiện với bạn Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau, xếp hình. một số trạng thái cảm xúc của mình, chơi thân thiện với - Biết giao tiếp và thực hiện được một số hành vi văn hóa với người Lồng ghép tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh> bạn.Lồng ghép tấm gương đạo đức Hồ Chí - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt xung quanh qua các trò chơi và thể hiện được một số trạng thái cảm Minh> hàng ngày. xúc của mình, chơi thân thiện với bạn.Lồng ghép tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh> - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt hàng ngày. - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt hàng - Trẻ biết được một số hoạt động của ngày tết trung thu ngày. thông qua các HĐ
- 4 III-MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe. Giờ ăn: TC với trẻ về các loại thức ăn trong bữa. - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm, chức năng một Dạy trẻ tự xúc cơm, tự uống nước sau khi ăn. số bộ phận trên cơ thể bé và vị trí trong không gian ( trên- dưới, * Giờ ngủ: Tập cho trẻ thói quen ngủ một giấc ngủ trưa trước- sau) so với bản thân trẻ. * Phát triển vận động. TDS: Tập động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Hô - HĐG: Chơi trò chơi bế em, ru em, xếp hình để nhận biết cứng hấp: Tập hít vào thở ra. Tay: Tay giơ cao ra phía trước. Chân: Ngối xuống mềm, trơn nhẵn, xù xì. đứng lên. Lưng bụng lườn: Cúi về phía trước. Đi theo hiệu lệnh. - Nhận biết: * VĐCB: Đi trong đường hẹp (1). Bật qua vạch kẻ (1); TC: Dung dăng dung dẻ, Chi chi chành chành.. + Nhận biết tên gọi và đặc điểm bên ngoài của bản thân (2) + Nhận biết trang phục của bé (1) - HĐNT: Quan sát đồ chơi,lớp học của bé, đi bước vào các ô. - HĐG: Bế em búp bê nhận biết các bộ phận trên cơ thể búp bê. - HĐG: Làm củ gừng; Giờ VS: - Rửa tay. - HĐLĐ: Hãy bỏ rác vào thùng. HĐC:Cho trẻ xem tranh ảnh về một số loại - HĐC: Xem tranh ảnh về bé và các bạn. thức ăn, Chơi TC bàn tay kỳ diệu. - HĐNT: Quan sát đồ chơi của bé. *PTVĐNT : Bé khéo léo. Bé và các bạn Phát triển ngôn ngữ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ - Đón trẻ: TC với trẻ về tên gọi và một số đặc điểm bên ngoài của bản thân - Đón trẻ: Nghe hát em đi nhà trẻ. Nghe bài thơ “Bạn - HĐG: Xem tranh.ảnh về bé và các bạn, một số bộ phận trên cơ thể trẻ. Chơi mới”. TC về bé và các bạn. thao tác vai: Bế em, nấu bột cho em, cho em ăn; hát “Lời chào buổi sáng”. - HĐH: - HĐC: Chơi với đồ chơi yêu thích. - Truyện: - HĐH: Âm nhạc: - Hát : Bóng tròn to (2) + Đôi bạn nhỏ (1). - Nghe hát: Đi nhà trẻ (2) - Thơ: Miệng xinh (2) + HĐVĐV: + Xếp đường tới lớp (1) - HĐC: Nghe đồng dao: Chi chi chành chành, nu na + Bé tô màu quần áo của bé (1) nu nống; Nghe hát Cô và mẹ. * HĐKNXH: Biết chào hỏi, tạm biệt (1)
- 5 Chủ đề 2: ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Thời gian: 3 tuần. Từ 30/9/2024 đến 18/10/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau.- Biết ngủ 1 giấc buổi trưa. - Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn: Đi dép, đi vệ sinh. - Có một số thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt: Rửa mặt.- Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. - Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm. Biết và tránh một số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các vật sắc nhọn...) khi được nhắc nhở. * Phát triển vận động: - Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Giữ được thăng bằng trong vận động đi, bò - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò trong đường hẹp, bật qua vật cản.Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động vẽ nặn, xâu vòng... 2. Phát triển nhận thức: - Biết tên và sử dụng được một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Biết sờ nắn để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. Nói được tên một số đồ chơi bé chơi. - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước- sau) so với bản thân trẻ. Lồng Tôi yêu việt Nam) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. (- Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát trong chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Nói to, đủ nghe, lễ phép. Nói được câu đơn, câu có 5- 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc.
- 6 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. -- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói và nhận biết được trạng thái vui buồn , sợ hãi - Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, dạ, vâng ạ. Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Chơi thân thiện cạnh trẻ khác và thực hiện một số yêu cầu đơn giản của người lớn - Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc. - Thích nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc).
- 7 II. MẠNG NỘI DUNG ĐỒ CHƠI CỦA BÉ Những đồ chơi quen thuộc gần gũi Những đồ chơi bé thích Đồ chơi lắp ráp- xây dựng * PTTC: - Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức * PTTC: Tập luyện nề nếp thúi quen tốt trong * PTTC: Tập thói quen đi dép, đi vệ sinh, vứt rác ăn khác nhau. Luyện thói quen ngủ một giấc ngủ trưa. Tập ăn uống: ( Rửa mặt). Nhận biết một số hành đúng nơi quy định. Tập luyện nề nếp thói quen trong luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống: ( Rửa mặt) động nguy hiểm và phòng tránh. Thực hiện các ăn uống. Nhận biết một số hành động nguy hiểm và - Biết tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm. Biết và tránh một bài tập PT các nhóm cơ và hô hấp, các VĐCB phòng tránh. Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ số hành động nguy hiểm (leo trèo lên lan can, chơi nghịch các * PTNT: Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết và hô hấp, các VĐCB. Bật qua vạch kẻ, và củng cố vật sắc nhọn...) khi được nhắc nhở. cứng - mềm, trơn (nhẵn) - xù xì.Tìm đồ vật vừa một số kỹ năng thông qua PTVĐNT . Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ và hô hấp, các mới cất giấu.Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng * PTNT: Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng- VĐCB. Bật qua vạch kẻ. và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. mềm, trơn (nhẵn) - xù xì.Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. * PTNT: Sờ nắn, nhỡn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để nhận Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của Nhận biết: Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và của biết đặc điểm nổi bật. Tìm đồ vật vừa mới cất giấu.Tên, đặc nhóm/lớp. nhóm/lớp. điểm nổi bật, công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước- - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước- sau) quen thuộc. Nhận biết: Đồ dùng, đồ chơi của bản thân và sau) so với bản thân trẻ.(Lồng Tôi yêu việt so với bản thân trẻ. .Lồng Tôi yêu việt Nam) của nhóm/lớp. Nam) * PTNN: Nói to, đủ nghe, lễ phép. Nói được câu - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước- sau) so * PTNN: Đọc được những bài đồng dao , ca đơn, câu có 5- 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự với bản thân trẻ.Lồng Tôi yêu việt Nam) dao dưới sự giúp đỡ của cô. Sử dụng các từ thể vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. * PTNN: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động hiện sự lễ phép khi nói chuyện với người lớn. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách , biết sắc bằng lời nói - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách , biết thái tình cảm khác nhau - Nghe các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát sắc thái tình cảm khác nhau - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, và truyện ngắn trong chủ đề. Đọc các bài thơ trong chủ đề. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc, nghe các từ chỉ tên Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động hành động gần gũi quen thuộc, nghe các từ chỉ gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. quen thuộc trong giao tiếp. Sử dụng các từ thể hiện sự lễ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. * PTTCKNXHTM: phép khi nói chuyện với người lớn. * PTTCKNXHTM: Biết thể hiện một số hành Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách , biết sắc thái tình vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ. Chơi tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh cảm khác nhau thân thiện với bạn bạn, không cấu bạn. Hát và tập vận động đơn giản - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc các bài theo nhạc các bài hát trong chủ đề. Thích tô màu, vẽ, gần gũi quen thuộc, nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hát trong chủ đề. Vẽ các đường nét khác nhau, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ hành động quen thuộc. di mầu, xé, vò, xếp hình. Nghe âm thanh của nguyệch ngoạc)..Nghe hát, nghe nhạc với các giai * PTTCKNXHTM: Thực hiện một số hành vi văn hóa và các nhạc cụ. điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn Chơi cạnh bạn, không cấu bạn. Sử dụng đồ dùng, đồ chơi.Trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). - Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát/bản nhạc quen thuộc.. Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, xé, vò, xếp hình.Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau
- 8 III-MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe. Giờ ăn: TC với trẻ về các loại thức ăn trong bữa. - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về tên, đặc điểm nổi bật, công dụng Một số hành động nguy hiểm và cách phòng tránh- Giờ ngủ: Tập cho trẻ và cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi quen thuộc một số đồ dùng đồ thói quen ngủ một giấc ngủ trưa. chơi của trẻ và đồ chơi trong lớp. * Giờ VS: - Rửa mặt, đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Biết vị trí trong không gian ( trên- dưới, trước- sau) so với bản * Phát triển vận động. TDS: Tập động tác phát triển nhóm cơ và HH: hô thân trẻ. tấp: Tập hít vào thở ra. Tay: Tay giơ cao sang ngang. Chân: Ngồi xuống - Nhận biết: đứng lên. Lưng bụng lườn: Ngiêng người sang 2 bế. Đi theo hiệu lệnh + Quả bóng dễ thương (2); Con lật đật đáng yêu ( 1) - HĐH: Bật qua vạch kẻ(1); Đi có mang vật trên tay (2) - HĐG: Chơi xếp hình, chơi với các đồ dùng đồ chơi để nhận + TC: Kéo cưa lừa xẻ, Bóng tròn to - HĐG: Xếp chồng các khối gỗ lên biết cứng mềm trơn- nhẵn, xù xì. nhau. HĐNT: Quan sát đồ chơi ngoài trời, thời tiết, Rèn thói quen đi dép. HĐLĐ: Hãy bỏ rác vào thùng. HĐC: Cho trẻ xem tranh ảnh về một số - HĐC: Chơi tự chọn với một số đồ chơi quen thuộc. hành động gây nguy hiểm và cách phòng tránh. - HĐNT: Chơi với bóng vòng, chơi trò chơi tìm đồ vật, ngửi * PTVĐNT: Bé yêu vận động. hoa, sờ đồ vật. Quan sát đồ chơi ngoài trời. ĐỒ CHƠI CỦA BÉ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ Phát triển ngôn ngữ - Đón trẻ: Chào, tạm biệt, cảm ơn trò chuyện về đồ dùng đồ chơi của - Đón trẻ: Chào bố mẹ, chào cô. Trò chuyện với trẻ về đồ dùng bé. của trẻ, đồ dùng đồ chơi của lớp. Nghe hát em búp bê.. - HĐG: -- Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ lời nói - HĐH: - Truyện: Cái chuông nhỏ (2). và nhận biết được trạng thái vui buồn , sợ hãi thông qua trò chơi như bế - Thơ: Chia đồ chơi (1). em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại. di mầu quả bóng, xếp hình, - HĐ Chiều: Nghe bài thơ “Giờ chơi”, đọc đồng dao “Kéo cưa Bé tô màu hộp kẹo lừa xẻ” Xem tranh ảnh và gọi tên đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - HĐC: Chơi với bút màu, đất nặn . - Giờ ăn: Đọc thơ giờ ăn. - HĐH: Âm nhạc: -Giờ ngủ: Đọc thơ giờ đi ngủ. - VĐTN: Bóng tròn to (2). Nghe hát: Quả bóng ( 1) - Giờ trả trẻ : Chào cô, chào bạn. + HĐVĐV: + Bé vẽ bóng bay (2) - HĐNT: Chơi trò chơi : Chi chi chành chành, nu na nu nống +KNXH: Dạy trẻ: Trò chuyện với búp bê (1).
- 9 Chủ đề 3: CÁC BÁC CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ Thời gian: 4 tuần. Từ 21/10/2024 đến 15/11/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Thích nghi với chế độ ăn cơm, ăn được các loại thức ăn khác nhau. - Thực hiện được một số việc tự phục vụ với sự giúp đỡ của người lớn: Lấy nước uống, đi vệ sinh. - Có một số thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt: Rửa mặt.Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. -Biết chấp nhận: đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh. * Phát triển vận động: -Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Giữ được thăng bằng trong vận động đi, đứng co 1 chân, bật - Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động bật. Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay trong hoạt động xâu vòng buộc dây. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động vẽ nặn, xâu vòng... - Củng cố các kỹ năng vận động thông qua PTVĐNT 2. Phát triển nhận thức: -Biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. -Bắt chước được một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. -Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi. - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: Trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát trong chủ đề - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. - Biết xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Biết nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Biết nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo.
- 10 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. -Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. -Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. - Biết chào hỏi tạm biệt, cảm ơn , vâng dạ - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Chơi thân thiện với bạn - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm lớp - Biết hát và vận động đơn giản theo nhạc bài hát đi nhà trẻ, kéo cưa lừa xẻ Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc - Thích nghe hát, nghe nhạc , nghe âm thanh của các nhạc cụ
- 11 II. MẠNG NỘI DUNG CÁC BÁC CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ Công việc của các bác, cô trong trong nhà trẻ(2t) Các bác, cô trong nhà trẻ(2t) * PTTC: Làm quen với chế độ ăn cơm với các loại thức ăn khác *PTTC: Tập một số thói quen tốt trong ăn uống: ăn chín uống sôi, nhau. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống: ăn chín uống rửa tay trước khi ăn.Tập vứt rác đúng nơi quy định. Tập một số thao sôi, rửa tay trước khi ăn. Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định .Tập một tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. Đội mũ khi ra nắng; đi giày dép; số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. Đội mũ khi ra nắng; đi mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ giày dép; mặc quần áo ấm khi trời lạnh. Thực hiện các bài tập PT và hô hấp, giữ được thăng bằng trong vận động đi, đứng co 1 chân. các nhóm cơ và hô hấp giữ được thăng bằng trong vận động đi, đứng Thực hiện vận động đi trong đường ngoằn ngoèo. Củng cố các kỹ co 1 chân. Thực hiện vận động Bật xa bằng 2 chân năng vận động thông qua PTVĐNT * PTNT: Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc * PTNT: Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng - mềm, trơn (nhẵn) điểm nổi bật. Bắt chước một số hành động quen thuộc của những - xù xì. Bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần người gần gũi. Nhận biết: Tên của bản thân, cô giáo, các bạn, nhóm/ gũi. Nhận biết: Tên của bản thân, cô giáo, các bạn, nhóm/ lớp. lớp. - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân bản thân trẻ trẻ * PTNN: Nghe hiểu được nội dung của các bài thơ, đồng dao, ca * PTNN: Nghe hiểu được nội dung của các bài thơ, đồng dao, ca dao, dao, hò vè, câu đố, và truyện ngắn trong chủ đề. Trả lời và đặt câu hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn trong chủ đề. Nghe các câu hỏi: cái hỏi: cái gì?, làm gì?, ở đâu?, .... thế nào?, để làm gì?, tại sao?... gì? làm gì? để làm gì? ở đâu? như thế nào? Đọc các đoạn thơ, bài thơ - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các ngắn có câu 3-4 tiếng. nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ * PTTCKNXHTM: Giao tiếp với những người xung quanh. Thực tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói * PTTCKNXHTM: Nhận biết và thể hiện một số trạng thái cảm xúc: từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn, chơi thân thiện với vui, buồn, tức giận Thực hiện một số hành vi văn hóa và giao tiếp: bạn. Lồng ghép tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh> chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không Trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...).Hát và tập cấu bạn vận động đơn giản theo nhạc. Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, Sử dụng đồ dùng, đồ chơi. Trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe xé, vò, xếp hình. điện thoại...).Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc. Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, xé, vò, xếp hình.
- 12 III-MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất *Dinh dưỡng sức khỏe: Giờ ăn: TC với trẻ về các loại thức ăn trong bữa, Phát triển nhận thức Tập ăn chín uống sôi: Giờ VS: Rửa tay, lau mặt, đi vệ sinh đúng nơi quy - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ tên của bản thân, cô giáo, các bạn, định. nhóm/ lớp, về công việc của các cô các bác trong trường, lớp. * Phát triển vận động: TDS: Tập động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Hô hấp: Tập hít vào thở ra. Tay: Tay đưa ra sau kết hợp lắc cổ tay. Chân: - Nhận biết: Cô giáo của bé (2); Bé yêu cô cấp dưỡng (2) Co duỗi từng chân. Lưng bụng lườn: Vặn người sang hai bên. Bật, đi theo - HĐG: Chơi xếp hình, chơi trò chơi hãy làm giống cô. hiệu lệnh - VĐCB: Bật xa bằng 2 chân (2); Đi trong đường ngoằn ngoèo (2). - HĐNT: Chơi với bóng vòng, chơi trò chơi tìm đồ vật, ngửi TC: Chuyền bóng, nu na nu nống hoa, sờ đồ vật. Quan sát công việc của các cô cấp dưỡng - HĐNT: + Quan sát công việc của bác cấp dưỡng, bầu trời thời tiết. Đội nón mũ khi ra nắng, đi dày dép khi ra sân Đứng co 1 chân. - HĐC: Xem tranh ảnh về hoạt động của các cô bác trong - HĐG: Xâu vòng buộc dây vẽ nặn * HĐLĐ: Hãy bỏ rác vào thùng. trường MN - HĐ Chiều : Chơi xâu vòng từ hột hạt, buộc dây + PTVĐNT: Bé vui khỏe. CÁC BÁC CÁC CÔ TRONG NHÀ TRẺ Phát triển ngôn ngữ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ - Đón trẻ: Nghe một số bài hát trong chủ đề, TC về các cô, các bác - Đón trẻ: Chào, tạm biệt, cảm ơn trò chuyện về các cô các bác trong trường mầm non, nhắc nhở trẻ lễ phép khi trả lời câu hỏi của cô. trong trường MN. - HĐH: Truyện: Chào buổi sáng (2). Thơ: Chào (2). - HĐG: Trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại. di - HĐ Chiều: Nghe bài thơ “Bàn tay cô giáo” xem tranh ảnh và gọi tên mầu quả bóng, xếp hình di màu áo cô cấp dưỡng công việc, đồ dùng của cô giáo và cô bác cấp dưỡng trong trường - HĐC: Chơi với bút màu, đất nặn . mầm non. Nghe hiểu được nội dung của các bài thơ, đồng dao, ca dao, - HĐH: Âm nhạc: hò vè, câu đố, và truyện ngắn trong chủ đề + VĐTN: Kéo cưa lừa sẻ (2). Hát: Đi nhà trẻ (2) - Giờ ăn: Đọc thơ giờ ăn. + HĐVĐV: + Xếp cái ghế (2) - Giờ ngủ: Đọc thơ giờ đi ngủ. + Bé tô màu tạp dề của cô cấp dưỡng (1) - Giờ trả trẻ: Chào cô, chào bạn. - KNXH: Dạy trẻ: Biết cảm ơn, dạ, vâng ạ (1) - HĐG: Chơi trò chơi mẹ con để nghe và trả lời câu hỏi
- 13 Chủ đề 4: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Thời gian: 4 tuần. Từ 18/11/2024 đến 13/12/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Thực hiện được một số việc trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn: Rửa tay, lau mặt. - Có một số thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt: Ăn chín uống sôi. Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. * Phát triển vận động: -Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Giữ được thăng bằng trong vận động chạy. Củng cố một số vận động thông qua VĐPTNT. - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném. - Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay trong hoạt động xâu vòng buộc dây. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động vẽ nặn, xâu vòng... 2. Phát triển nhận thức: -Biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ -Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật ...quen thuộc. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn đơn giản theo chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Phát âm rõ tiếng. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. -Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. -Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Chơi thân thiện với bạn
- 14 -Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi -Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc -Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc). -Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp. -Thích nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ.
- 15 II. MẠNG NỘI DUNG NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU CON VẬT CÓ 2 CHÂN (2 tuần) CON VẬT CÓ 4 CHÂN (2 tuần) * PTTC :Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. Tập luyện nề * PTTC: Tập một số thao tác đơn giản lau mặt. Tập luyện nề nếp thói nếp thói quen tốt trong ăn uống: ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn, lau quen tốt trong ăn uống:ăn chín, uống sôi, rửa tay trước khi ăn, lau mặt, mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, lau miệng, uống nước sau khi ăn, Tập đi Vệ sinh vứt rác đúng nơi quy Tập đi Vệ sinh vứt rác đúng nơi quy định. Thực hiện các bài tập PT các định. Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ và hô hấp, đi theo hiệu nhóm cơ và hô hấp. Thực hiện VĐCB bò chui qua cổng và nhún bật về phía lệnh. Thực hiện VĐCB bò chui qua cổng và nhún bật về phía trước. trước. Xâu vòng buộc dây. Vẽ, nặn... Xâu vòng buộc dây. Vẽ, nặn... PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo. * PTNT: Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của * PTNT : Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu của một một số con vật quen thuộc ( Con vật có 4 chân) số con vật quen thuộc. (Con vật có 2 chân). Nhận biết: Tên và một số đặc Nhận biết: Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật gần gũi (Con vật điểm nổi bật của con vật gần gũi ( Con vật có 2 chân). Tìm đồ vật vừa mới có 4 chân). Tìm đồ vật vừa mới cất giấu . - Biết vị trí trong không gian cất giấu. - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ thân trẻ * PTNN: Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu * PTNN : Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài đố, bài hát và truyện ngắn trong chủ đề. Phát âm các âm khác nhau. Sử hát và truyện ngắn trong chủ đề. Phát âm các âm khác nhau. Sử dụng các từ dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. giao tiếp. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân vật, - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân sự vật, hành động gần gũi quen thuộc vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ tên gọi - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ tên đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. * PTTCKNXHTM: Quan tâm đến các vật nuôi. Hát và tập vận động đơn * PTTCKNXHTM: Quan tâm đến các vật nuôi. Hát và tập vận động giản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, xé, vò, xếp hình.Thực đơn giản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, xé, vò, xếp hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến hình.Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: để lượt, Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của đồ chơi vào nơi qui định. cácIII nhạc-MẠNG cụ.Thực HOẠT hiện ĐỘNG một số hành vi văn hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.,Lồng ghép tấm các nhạc cụ. gương đạo đức Hồ Chí Minh>
- 16 Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe. Giờ ăn: TC về một số thói quen tốt trong ăn - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về các con vật gần gũi để nhận biết uống * Giờ VS: - Rửa tay, lau mặt, đi vệ sinh đúng nơi quy định. âm thanh tiếng kêu đặc điểm của con vật (2 chân, 4 chân). *Phát triển vận động. TDS: Tập động tác phát triển nhóm cơ và hô - HĐH: hấp: Hô hấp: Tập hít vào thở ra. Tay: Tay đưa cao dang ngang. Chân: + Nhận biết: Con gà xinh xắn (2); Con mèo đáng yêu (2) ngồi xuống đứng lên. Lưng bụng lườn: cúi người về phía trước. Đi theo - HĐG: Sờ nắn đồ vật, đồ chơi để nhận biết cứng mềm trơn nhẵn hiệu lệnh. - VĐCB: Bò chui qua cổng (2); - HĐC: Xem tranh ảnh về một số con vật nuôi gần gũi, và nhận -Nhún bật về phía trước(2). Tc: Cáo và thỏ, Trời nắng, trời mưa. biết âm thah, tiếng kêu của một số con vật quen thuộc. - HĐNT: + QS con vật nuôi. Chạy theo hướng thẳng. - HĐNT: + Trẻ sờ , nắn, gửi, nhìn để nhận biết đặc điểm nổi - HĐG: Xâu vòng buộc dây vẽ nặn. bật . - HĐLĐ: Hãy bỏ rác vào thùng. + Trò chơi “Tìm đồ vật” . Quan sát một số con vật nuôi gần gũi - HĐC: Xem sách về con vật gần gũi. + PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo. NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Phát triển ngôn ngữ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ - Đón trẻ: Xem tranh, kích thích trẻ sử dụng các từ chỉ đồ - Đón trẻ: Trò chuyện về các con vật nuôi gần gũi: Tên gọi, đặc vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. điểm, lợi ích . Phát âm các âm khác nhau - HĐG: Nghe hát đàn vịt con, Con gà trống. Nặn giun cho gà vịt - HĐH: - Truyện: Quả trứng (2). - HĐC: Tô màu con vậ nuôi gần gũi. - Thơ: Mèo và tro bếp (2). - HĐH: Âm nhạc: VĐTN: Con gà trống (2). Hát: Con mèo (2). - HĐVĐV: + Bé nặn con giun (2). - HĐ chiều: Lắng nghe, các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, + Tô màu những chú vịt con (1). câu đố, xem tranh ảnh và gọi tên các con vật quen thuộc - HĐNT: Cho gà ăn, quan sát con vật nuôi gần gũi. HĐG: Chơi trò chơi bán hàng .. - Dạy trẻ KNXH: Đoán xem ai đến chơi (1). - HĐLĐ: Xếp hàng chờ đến lượt, vứt rác đúng nơi quy định
- 17 Chủ đề 5: MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ Thời gian: 4 tuần. Từ 16/12/2024 đến 13/01/2025.(Nghỉ tết dương lịch vào thứ 4 ngày 01/01/2025) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Có một số thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt: Ăn chín uống sôi. Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. - Làm được một số việc với sự giúp đỡ của người lớn: Xúc cơm, uống nước. Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định * Phát triển vận động: -Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Giữ được thăng bằng trong vận động chạy. Củng cố một số vận động thông qua VĐPTNT. - Ném xa được về phía trước bằng 1 tay tối thiểu xa 1,2m. Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò trong đường hẹp. - Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném, đá bóng...Ném xa lên phía trước bằng một tay (tối thiểu 1,5m). -Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay- thực hiện “múa khéo”. VĐ được cổ tay, bàn tay, ngón tay trong HĐ xâu vòng buộc dây. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động bò, vẽ nặn, xâu vòng... 2. Phát triển nhận thức: - Nói được tên của bản thân và những người gần gũi khi được hỏi. Biết tên một số đồ dùng, đồ chơi quen thuộc trong gia đình. - Bắt chước được một số hành động quen thuộc của những người gần gũi. - Biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng. - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ( Lồng ghép ATGT-Tôi yêu việt Nam) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn đơn giản theo chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách. -Biết Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau - Biết Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Chơi thân thiện với bạn
- 18 - Nhận biết và biểu lộ được cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. - Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc - Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc). - Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp. - Thích nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ.
- 19 II. MẠNG NỘI DUNG MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ(2 tuần) ĐỒ DÙNG GIA ĐÌNH ( 2 tuần) * PTTC: * PTTC: - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.Tập vứt rác đúng nơi quy - Tập đi vệ sinh đúng nơi quy định.Tập vứt rác đúng nơi quy định. định. Tập xúc cơm. Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ và hô Tập uống nước . Thực hiện các bài tập PT các nhóm cơ và hô hấp, các hấp , các vận động: Đóng cọc bàn gỗ. Tập cầm bút tô, vẽ, ném vận động: Xâu vòng buộc dây. Tập cầm bút tô, vẽ, ném bóng. Thực bóng. Thực hiện vận động cơ bản: Ném xa về phía trước bằng 1 hiện vận động cơ bản: Bò thẳng hướng theo đường hẹp, Bò thẳng tay (tối thiểu 2m). hướng có mang vật trên lưng * PTNT : PTVĐNT: Bé khéo, bé khỏe. - Bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần * PTNT: gũi. Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm - Nhận biết: Tên, đặc điểm nổi bật, công dụng của đồ dùng quen nổi bật.Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. Nhận biết: Tên và công việc thuộc. Bắt chước một số hành động quen thuộc của những người gần của những người thân gần gũi trong GĐ. gũi. Sờ nắn, nhìn, ngửi ... đồ vật, hoa, quả để nhận biết đặc điểm nổi - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản bật. Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. thân trẻ.( Lồng ghép ATGT-Tôi yêu việt Nam) - Biết vị trí trong không gian (Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân * PTNN : trẻ.( Lồng ghép ATGT-Tôi yêu việt Nam) - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói * PTNN: - Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói bài hát và truyện ngắn trong chủ đề. Nghe người lớn đọc sách. - Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài Nghe lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau. hát và truyện ngắn trong chủ đề. Đọc thơ, đồng dao, ca dao trong chủ * PTTCKNXHTM : đề. Nghe các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật, hành động quen thuộc. - Biểu lộ cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi qua nét mặt, cử chỉ. Hát và * PTTCKNXHTM: tập vận động đơn giản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác nhau, di - Hát và tập vận động đơn giản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác mầu, xé, vò, xếp hình.Thực hiện một số quy định đơn giản trong nhau, di mầu, xé, vò, xếp hình.Thực hiện một số quy định đơn giản sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, nghe hát, nghe nhạc trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xếp hàng chờ đến lượt, Nghe hát, nghe với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. Chơi thân thiện với bạn: chơi cạnh bạn, không tranh giành đồ chơi với bạn. III-MẠNG HOẠT ĐỘNG
- 20 Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe. Giờ ăn: Tập xúc cơm, uống nước. - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về tên của những người gần gũi. Trò - Giờ VS: Đi vệ sinh đúng nơi quy định. chuyện về tên gọi, đặc điểm, công dụng của đồ dùng gia đình. * Phát triển vận động. TDS: Tập các động tác phát triển nhóm cơ và - HĐH: hô hấp: hô hấp: Tập hít vào tở ra sau kết hợp với lắc bàn tay. Chân: Co + Nhận biết: Giường tủ (2); Mẹ yêu của bé (2). duỗi từng chân. Lưng, lườn, bụng: Vặn người sang 2 bên. - HĐG: Trò chơi bế em. Cho em ăn, cho em ngủ. - HĐH: Ném xa về phía trước bằng 1 tay (tối thiểu 1,2m) (2); - - Bò thẳng hướng theo đường hẹp (1), - HĐNT: Quan sát công việc của mẹ. QS một số đồ dùng đồ chơi -Bò thẳng hướng có mang vật trên lưng (1) gia đình. Trò chơi Hãy làm giống tôi. Tìm đồ vật vừa mới cất dấu. -TC: Dung dăng dung dẻ, Lộn cầu vồng... -HĐC: Xem tranh ảnh về những người thân. - HĐNT: + Công việc của mẹ hàng ngày. Ném bóng về phía trước. - HĐLĐ: Nhặt rác để vào thùng rác. - HĐG: Trò chơi đóng cọc bàn gỗ; xâu vòng buộc dây tặng mẹ, vẽ nặn về chủ đề. + PTVĐNT: Bé khỏe bé khéo MẸ VÀ NHỮNG NGƯỜI THÂN YÊU CỦA BÉ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ Phát triển ngôn ngữ - Đón trẻ: Trò chuyện về những người thân, đồ dùng gia đình - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về những người thân của bé và một - HĐH: Âm nhạc + Nghe hát: Cả nhà thương nhau (2). số đồ dùng trong gia đình. + HĐVĐV: + Xếp kệ đựng bình hoa (2). - HĐH: + Bé tô màu quần áo của bé (1), Bé tô màu quần áo của mẹ (2) + Truyện: Thỏ con không vâng lời (2). - Dạy trẻ kỹ năng: Khuôn mặt vui (1) + Thơ: Yêu mẹ (2). - HĐNT: Làm đồ chơi tặng mẹ. - HĐ Chiều: Nghe các bài đồng dao, ca dao: Chim ri là dì sáo * HĐLĐ: Xếp đồ chơi đúng nơi quy định. sậu; Nghe truyện Cháu chào ông ạ. Nghe bài thơ: Bàn tay mẹ.... - HĐG: Nghe hát mẹ yêu, Xâu vòng tặng mẹ. - HĐNT: Nói tên đồ vật, sự vật, tên hành động quen thuộc. - HĐC: Chơi “Khuôn mặt vui”; “Làm theo cô chơi” “Alo chào bạn, tôi là..”

