Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_la_nam_hoc_2024_2025_truong_mam.pdf
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Lá - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3
- PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON ĐÔNG LỖ 3 Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: /KH-MN Đông Lỗ, ngày 23 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 5 - 6 TUỔI Năm học 2024 – 2025 PHẦN I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH - Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non; - Căn cứ Thông tư số 50/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT. Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; - Căn cứ quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 5-6 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 5-6 tuôỉ ; kết quả mong đợi cuối độ tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2024-2025 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Đông Lỗ số 3 xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 5-6 tuổi năm học 2024-2025 như sau:
- PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá I. L ĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: - Trẻ trai: Cân nặng 15,9- 27,1 kg; chiều cao: 106,1cm - 125,8cm - Trẻ gái: Cân nặng 15,3- 27,8 kg; chiều cao: 104,9cm – 125,4cm A. Phát triển vận động 1. Trẻ thực hiện được các động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp 1 Trẻ biết thực hiện được Thể các động tác phát triển * Hô hấp: Hít vào, thở ra dục Các chủ đề các nhóm cơ và hô hấp cụ sáng thể: Thực hiện đúng, Tay: thuần thục các động tác Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên của bài thể dục theo hiệu (kết hợp với vẫy bàn tay, quay cổ tay, kiễng TDS Các chủ đề lệnh hoặc theo nhịp bản chân). nhạc/ bài hát. Bắt đầu và Co và duỗi từng tay, kết hợp kiễng chân. Hai tay kết thúc động tác đúng đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao. nhịp. Lưng, bụng, lườn: - Ngửa người ra sau kết hợp tay giơ lên cao, chân bước sang phải, sang trái. + Quay sang trái, sang phải kết hợp tay chống TDS Các chủ đề hông hoặc hai tay dang ngang, chân bước sang phải, sang trái. +Nghiêng người sang hai bên, kết hợp tay chống hông, chân bước sang phải, sang trái. 2
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá Chân: + Đưa ra phía trước, đưa sang ngang, đưa về phía sau. TDS Các chủ đề Nhảy lên, đưa 2 chân sang ngang; nhảy lên đưa một chân về phía trước, một chân về sau. Bật về các phía TDS Các chủ đề 2. Trẻ thể hiên kỹ năng vân đông cơ bản và các tố chất trong vân đông 2.1 Thể hiện được kĩ năng * Đi, đứng: (2) vận động cơ bản và các tố + Đi lên xuống ván kê dốc (dài 2m, rộng 1 TV, ĐV chất trong vận động như: Giữ được thăng bằng cơ 0,30m) một đầu kê cao 0,30m thể khi thực hiện vận + Đi nối bàn chân tiến, lùi x TV, TMX động. Động vật, + Đi khuyu gối x TV +Đi thăng bằng trên ghế thể dục đầu đội túi cát 1 TMN, BT 1 2m x 0,25 m x 0,35 m) Đứng một chân và giữ thẳng người trong 10 x GĐ, NN 2 giây Đi bằng mép ngoài bàn chân, đi khuỵu gối TDS NN - ĐV Đi trên dây ( dây đặt trên sàn) x QHĐN, HTTN 2.2 Kiểm soát được vận động: * chạy: (2) 3
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá đi chạy, Đi/ chạy thay đổi hướng vận động theo đúng x TV 3 hiệu lệnh( đổi hướng ít nhất 3 lần) HTTN Chạy liên tục theo hướng thẳng 18 m trong 10 1 7 ĐV, TV giây Chạy chậm khoảng 100- 120 m không hạn chế 1 thời gian TV, ĐV * Bò, trườn, trèo. (4) Bò vòng qua 5 - 6 điểm dích dắc cách nhau x PTGT, 8 - Trẻ thể hiện nhanh khéo 1,5m theo đúng yêu cầu HTTN Bò bằng bàn tay và bàn chân 4m-5m 1 2.3 trong thực hiện bài tập bò GĐ, NN Bò dích dắc qua 7 điểm 1 PTGT, TV Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m. 1 TrTH, HTTN 2.4 - Trẻ thể hiện nhanh khéo Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.- 1 trong thực hiện bài tập NN, ĐV trườn. 2.5 - Trẻ thể hiện nhanh khéo + Trèo lên xuống: 7 gióng thang, 7 bậc, 7 lan x trong thực hiện bài tập dây (Cao khoảng 1,5m - dài 2m Tết – MX, TV trèo. - Trẻ biết phối hợp tay- *Tung, đập, bắt (3) 4
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá 2.6 mắt trong vận động tung, Bắt và ném bóng với người đối diện ( khoảng 1 GĐ, NN 4 bắt bóng. cách 4 m). Đi và đập bắt bóng. x BT, GĐ Đi, đập và bắt được bóng nảy 4 – 5 lần liên x QHĐNBH, 6 tiếp. HTTN Tung bóng lên cao và bắt. 1 BT, NN Tung, đập bắt bóng tại chỗ. 1 QHĐNBH, HTTN Tham gia HĐ học tập liên tục và không có biểu hiện mệt mỏi trong khoảng 30 phút 2.7 Trẻ biết phối hợp tay- mắt * Ném, chuyền bắt (5) trong vận động ném xa, Ném trúng đích ngang bằng 1 tay 1 ném trúng đích và chuyền NN, ĐV bắt bóng. (Xa 2m x đường kính 40cm). Ném trúng đích đứng bằng 2 tay 1 5 ĐV, TV (xa 2m x cao 1,5m). Ném xa bằng 1 tay (xa 2m x cao 1,5m) 1 ĐV, NN Ném xa bằng 2 tay 1 PTGT, HTTN Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. 1 HTTN, QHĐNBH 2.7 Trẻ biết phối hợp tay- mắt • Bật- nhảy. (5) trong vận động bật nhảy. Bật liên tục vào vòng. 1 HTTN, ĐV 5
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá Bật xa 40- 50cm 1 TMN, BT Bật - nhảy từ trên cao xuống (40 - 45cm). 1 Tết – MX, TV Bật tách chân, khép chân qua 7 ô 1 BT, GĐ Bật qua vật cản 15 – 20cm. 1 QHĐN, TV Nhảy lò cò 5m. x TMN, TV 2.9 Thể hiện nhanh, mạnh, * Bài tập tổng hợp (1) khéo trong thực hiện bài Trườn kết hợp trèo qua ghế dài1,5m x 30cm.- TMX, TV 1 tập tổng hợp. Ném xa bằng 1 tay Bò chui qua ống dài 1,5m x 0,6m.- Chạy liên tục x TTH, HTTN theo hướng thẳng 18m trong 10 giây. 3. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt Trẻ thực hiện được các - Các loại cử động bàn tay, ngón tay và cổ tay. NN;TV vận động: uốn ngón tay, +Uốn ngón tay, bàn tay, Xoay cổ tay x Bản thân, 3.1 bàn tay, xoay cổ tay; gập GĐ mở lần lượt từng ngón +Gập, mở lần lượt từng ngón tay Trường MN, tay. x BT Thực hiện và phối hợp được các cử động của Trẻ biết thực hiện và phối bàn tay ngón tay, phối hợp tay - mắt. hợp được các cử động của 3.2 bàn tay ngón tay, phối Bẻ, nắn, Lắp ráp x PTGT, NN hợp tay - mắt Xé, cắt đường vòng cung BT,ĐV Vẽ hình và sao chép chữ cái, chữ s x TTH, HTTN Trẻ biết Cắt được theo Cắt được theo đường viền của hình vẽ x 9 3.3 TMX, TV đường viền của hình vẽ 6
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá Trẻ biết xếp chồng 12-15 Xếp chồng 12-15 khối theo mẫu x 10 PTGT. TV 3.4 khối theo mẫu Trẻ biết ghép và dán hình . Ghép và dán hình đã cắt theo mẫu x 11 NN. ĐV đã cắt theo mẫu Tự cài cởi cúc, xâu dây giày, cài quai dép, kéo khóa phéc mơ tuya Trẻ biết tự cài cởi cúc, Bản thân. + Cài, cởi khuy áo 12 xâu dây giầy, cài quai Gia đình + Tết tóc 3.5 dép, kéo khoá (phéc mơ x HTTN + Đi giày dép tuya), tết tóc, tết sợi GT + Đi bít tất đôi . + Tết sợi đôi + Kéo khóa B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Trẻ biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe - Trẻ có khả năng Trẻ Nhận biết, phân loại một số thực phẩm thông nhận biết, phân loại 1 số thường theo 4 nhóm thực phẩm: thực phẩm thông thường + Thực phẩm giàu chất đạm: Thịt, cá, trứng, theo 4 nhóm thực phẩm. sữa, tôm, cua, nhộng lươn... MN; ĐV, 1.1 + Thực phẩm giàu chất bột đường: Gạo, ngô, Ăn 13 TV khoai, sắn, đường... + Thực phẩm giàu chất béo: Mỡ lợn, mỡ gà, dầu thực vật, lạc, vừng... + Thực phẩm giàu vitamin và muối khoáng: 7
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá Rau, củ, quả... + - Phân loại được một số thực phẩm thông TV - TMX thường theo 4 nhóm thực phẩm: Đạm, béo, bột x đường, vi ta min và muối khoáng. - Trẻ có khả năng nói - Nói tên một số món ăn hàng ngày và dạng 1.2 được tên một số món ăn chế biến đơn giản: Thịt kho, cá rán, canh cua, Ăn 14 hàng ngày. và dạng chế trứng rán, rau xào... ĐV-TMX- TV biến đơn giản: - Trẻ có khả năng làm - Làm quen với 1 số thao tác đơn giản trong 1.3 một số thao tác đơn giản chế biến một số món ăn, thức uống: Tập làm NN, GT, x trong chế biến món ăn, bán dày, bánh trôi, pha nước chanh HTTN thức uống. 1.4 - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống - Trẻ biết ích lợi của thức Trò đủ lượng, đủ chất: Ăn cơm, cháo, mỳ, sôi, thịt, BT, NN ăn đối với sức khỏe. chuyện cá, trứng, rau, quả... - Biết ích lợi của việc ăn - Các món ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn 1.5 uống đủ lượng, đủ chất để uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn Ăn BT, GĐ, 15 khỏe mạnh; uống với bệnh tật. 1.6 - Biết sự liên quan giữa - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: Uống TC GĐ, NN 8
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá ăn uống với bệnh tật. nhiều nước ngọt, nước có gas, ăn nhiều đồ ngọt dể bị béo phì không có lợi cho sức khỏe. Tiêu chảy, sâu răng, suy dinh dưỡng, béo phì... 2. Trẻ thưc hiên được môt số viêc tư phuc vu trong sinh hoat - Trẻ thực hiện được một - Tập luyện kĩ năng: Đánh răng, lau mặt, rửa GĐ, BT, số công việc đơn giản tự tay bằng xà phòng trước khi ăn, sau khi vệ VS phục vụ. ĐV, TMX, sinh, sau bữa ăn, sau khi ngủ dậy... TV 2.1 - Tự thay quần áo, tất, giày khi bị ướt, bẩn HTTN, 16 VS và để vào nơi quy định. QH;TH + - Đi vệ sinh đúng nơi quy định, đi xong giật, TNN- 17 VS dội/ xả/ vặn vòi nước cho sạch NN 2.2 - Biết sử dụng đồ dùng - Sử dụng đồ dùng phục vụ ăn uống thành phục vụ ăn uống thành thạo: Tự xúc ăn, tự uống nước Ăn BT, NN 18 thạo 3. Trẻ có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Tập luyện một số thói quen tốt về giữ gìn sức TC THTN; - Biết thực hiện một số khỏe. 3.1 thói quen và lợi ích để giữ QH gìn sức khỏe con người. + - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, Trò BT vệ sinh môi trường đối với sức khỏe con chuyện TV;GT người. 9
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá - Trẻ có một số hành vi và - Một số hành vi, thói quen trong ăn uống: mời thói quen tốt trong ăn cô , mời bạn khi ăn và ăn từ tốn.Không đùa 19 uống. nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều TC MN, loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, NN,QH ăn quà vặt ngoài đường. - Trẻ có một số hành vi và -Một số hành vi và thói quen tốt trong Vệ sinh 20 thói quen tốt trong vệ sinh, răng miệng, lựa chọn trang phục; che miệng VS HTTN, các phòng bệnh khi ho, hắt hơi, không nhổ bậy ra lớp; đi vệ CĐ sinh, bỏ rác đúng nơi quy định. + - Lựa chọn và sử dụng trang phục phù hợp Gia đình, x 3.2 với thời tiết. HTTN + - ích lợi của mặc trang phục phù hợp với TC GĐ;NN thời tiết + - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, nguyên TC ĐV; TV nhân và cách phòng tránh. 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh Biết được những đồ vật, - Những đồ vật, những nơi không an toàn: Trò 4.1 những nơi không an toàn Nước, canh sôi nóng, bếp lửa, bàn là ổ điện, và phòng tránh.. chuyện TMX; NN Nhận biết được nguy cơ dao kéo sắc nhọn 21 10
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá không an toàn khi ăn uống - Nguy cơ không an toàn khi ăn uống và và phòng tránh. phòng tránh: Thức ăn ôi, thiu, rơi bẩn, quả có hạt, nước uống hết hạn sử dụng hoặc có gas , TC quả lạ dễ bị ngộ độc; uống rượu, bia, cà phê, NN,Tết hút thuốc lá không tốt cho sức khỏe 4.2 Biết được một số trường hợp -Một số trường hợp không an toàn và gọi người giúp không an toàn và gọi người đỡ; Thực hiện một số quy định ở trường, nơi công GĐ,TrTH 22 giúp đỡ; Thực hiện một số cộng về an toàn. TC quy định ở trường, nơi công + Nhận biết một số nguy cơ không an toàn khi sử 1 GĐ cộng về an toàn dụng các thiết bị điện 4.3 Biết và không làm một số NB và phòng tránh những hành động nguy hiểm, QHĐNBH, việc có thể gây nguy hiểm những nơi không an toàn, những vật dụng nguy x HTTN hiểm đến tính mạng 4.5 Biết kêu cứu và chạy khỏi + Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và TC PTGT, nơi nguy hiểm gọi người giúp đỡ HTTN 4.5 Biết thực hiện một số quy + -Thực hiện 1 số quy định TC định ở trường, nơi công + + Sau khi đi học về nhà ngay, đi bộ bên lề TMN, BT cộng về an toàn. đường; Không leo trèo ban công tường rào. + Tổng giờ học PTTC 23 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC a. Khám phá khoa học. 11
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá 1. Trẻ biết xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng 1.1 Biết tò mò tìm tòi, khám Tò mò tìm tòi, khám phá các sự vật, hiện x PTGT, BT phá các sự vật, hiện tượng tượng xung quanh như đặt câu hỏi về sự vật, xung quanh như đặt câu hiện tượng: Tại sao ... ?vì sao...? hỏi về sự vật, hiện tượng: Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa x Tết-MX; 23 Tại sao...? vì sao...? và thứ tự các mùa. HTTN + Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, x TV, ĐV, con vật và cây theo mùa HTTN Sự khác nhau giữa ngày và đêm, mặt trời, mặt x HTTN, NN trăng. 1.2 Biết phối hợp các giác Đặc điểm, ích lợi và tác hại của con vật quan để quan sát, xem xét + KP con vật trong GĐ 1 ĐV, TV và thảo luận về sự vật, hiện + KP con vật sống dưới nước 1 tượng như sử dụng các giác quan khác nhau để xem xét Đặc điểm, công dụng của một số phương tiện giao thông lá,hoa,quả... và thảo luận về PTGT, TV đặc điểm của đối tượng + Khám Phá 1 số PTGT 1 + Đặc điểm, công dụng và cách sử dụng đồ dùng 1 TrTH, học sinh lớp 1 HTTN Phối hợp các giác quan để quan sát, xem xét và x 24 thảo luận về sự vật, hiện tượng ( cây lá, hoa, quả...) TV, HTTN 1.3 -Thích làm thử nghiệm - Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán, nhận xét và x 25 HTTN, giản để quan sát, so sánh, thảo luận: Đồ dùng, đồ chơi, thước, gậy, chai 12
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá dự đoán, nhận xét và thảo nước, chậu cậy... PTGT + Thử nghiệm gieo hạt/ trồng cây được tưới luận nước và không tưới nước, theo dõi và so sánh sự phát triển. 1.4 Biết thu thập thông tin về - Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều TMX, TV đối tượng bằng nhiều cách khác nhau: Xem sách, tranh ảnh, băng x cách khác nhau hình, trò chuyện và thảo luận. Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của cơ thể. + 5 giác quan của bé: Thính giác, thị giác, vị BT, NN giác, khứu giác, xúc giác. 1 Các bộ phận khác: Đầu, tay, chân, lưng, 1.5 Biết phân loại các đối - Phân loại các đối tượng theo những dấu hiệu tượng theo những dấu khác nhau .Một số mối liên hệ đơn giản giữa hiệu khác nhau. Loại đặc điểm cấu tạo với cách sử dụng đồ dùng, đồ được 1 đối tượng không cùng nhóm với các đối chơi quen thuộc: tượng còn lại 1 + Phân loại đồ dùng gia đình (theo công dụng GĐ, NN và chát liệu) 26 + Phân loại đồ dùng đồ chơi của lớp 2-3 dấu 1 TMN, NN hiệu + Phân loại một số phương tiện giao thông 1 PTGT, ĐV theo 2 - 3 dấu hiệu 13
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá + Phân loại cây, hoa, quả theo 2 - 3 dấu hiệu 1 TV, TMX 2. Trẻ nhận biêt được một so moi quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vân đê đơn giản 2.1 Nhận xét được mối quan + Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm cấu x GĐ, TMN hệ đơn giản của sự vật, tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen hiện tượng. Giải quyết thuộc. vấn đề đơn giản bằng các + Quan sát, phán đoán mối liên hệ đơn giản x cách khác nhau. Giải TV, ĐV, thích được mối quan hệ giữa con vật, cây với môi trường sống nguyên nhân kết qủa đơn + Cách chăm sóc và bảo vệ con vật, cây. x TV, giản trong cuộc sống hàng ĐV ngày 2.2 Trẻ biêt giải quyêt các Giải quyêt các vấn đề đơn giản theo những TMN; Bản vấn đề đơn giản theo cách khác nhau:.Quan sát, phán đoán mối liên x 27 thân những cách khác nhau. hệ đơn giản. 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau 3.1 - Thích được nhận xét, - So sánh sự khác nhau và giống nhau của một thảo luận về đặc điểm, sự số con vật: Sống trong GĐ, con vật sống trong x ĐV, GĐ 28 khác nhau, giống nhau rừng... của các đối tượng khi Đặc điểm, ích lợi và tác hại của cây, hoa, quả: được quan sát. - Đặc diểm lợi ích của cây xanh Thực vật 1 - Trẻ có thể thể hiện hiểu - Tìm hiểu một số loại rau,( quả) .. Thực vật x 3.2 Biết về đối tượng qua + - Thể hiện hiểu biết về đối tượng qua hoạt x PTGT, NN 14
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá hoạt động chơi âm nhạc động chơi âm nhạc và tạo hình: Nhận xét, giới và tạo hình thiệu sản phẩm tạo hình. - Thời tiết, mùa - Một số hiện tượng thời tiết thay đổi theo mùa và thứ tự các mùa. TC HTTN, NN 3.3 - Trẻ biết được một số hiện tượng thời tiết thay + Các mùa trong năm: Xuân, hạ, thu, đông. đổi theo mùa và thứ tự - Sự thay đổi trong sinh hoạt của con người, các mùa. con vật và cây theo mùa.: Mùa Xuân: Đón tết, TC TV, cây cối đâm trồi nảy lộc TMX - Ngày và đêm, mặt trời, mặt trăng - Trẻ thích tìm hiểu sự - Sự khác nhau giữa ngày và đêm: Mặt trời, x HTTN, khác nhau giữa ngày và mặt trăng. TMX 3.4 đêm, mặt trời, mặt trăng, - - Nước Biết được các nguồn nước - Các nguồn nước trong môi trường sống; ích trong môi trường sống; lợi, đặc điểm, tính chất của nước: HTTN, TV ích lợi, đặc điểm, tính + Nguồn nước: Nước Sông, suối, giếng, mưa... 1 chất của nước: Nguyên + Một số đặc điểm tính chất của nước: Nước x nhân gây ô nhiễm và cách HTTN, TV 29 sôi, nước lạnh, nước đá. bảo vệ nguồn nước: - Nguyên nhân gây ô nhiễm và cách bảo vệ TC HTTN, nguồn nước: Do rác thải, xác động vật chết... TMX 15
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần Biết được một vài đặc thiết của nó với cuộc sống con người, con vật, điểm, tính chất tác dụng cây cối. 3.5 không khí, ánh sáng, đất + Khám phá không khí x HTTN, TV đá, cát, sỏi. 30 - Một vài đặc điểm tính chất của đất, đá, cát sỏi. + Khám phá cát 1 HTTN, - Một vài đặc điểm, tính chất, tác dụng đối với PTGT cuộc sống con người của không khí, ánh sáng, x đất, đá, cát, sỏi HTTN * Tổng số giờ học 12 b. Khám phá xã hộị 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và công đông 1.1 Nói đúng họ, tên, ngày + Họ tên, ngày sinh, giới tính, đặc điểm bên sinh, giới tính của bản ngoài, sở thích của bản thân và vị trí của trẻ thân khi được hỏi, trò trong gia đình. chuyện. 1 BT, GĐ + + Nhận biết về bản thân bé 1.2 Nói được tên, tuổi, giới Các thành viên trong gia đình, nghề nghiệp tính, công việc hàng ngày của bố, mẹ; sở thích của các thành viên trong của các thành viên trong gia đình; qui mô gia đình (gia đình nhỏ, gia gia đình khi được hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia đình lớn). đình. + Khám phá về GĐ của bé 1 GĐ, NN 16
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá + Nhu cầu của gia đình. 1 GĐ, NN Nó được địa chỉ gia đình + Địa chỉ gia đình. Số điện thoại của bố mẹ TC GĐ, NN 1.3 mình (số nhà, đường phố/thôn, xóm), số điện thoại (nếu có) khi được hỏi, trò chuyện. 1.4 Nói được tên, địa chỉ và Trẻ nói tên, địa chỉ và mô tả một số đặc điểm mô tả một số đặc điểm nổi bật của trường, lớp khi được hỏi và trò nổi bật của trường, lớp chuyện 43 Nói được tên, công việc của + -Tìm hiểu về trường, lớp học của bé, các cô, 1 TMN, BT cô giáo và các bác công các bác và các bạn.. nhân viên trong trường 1.5 Nói họ tên và đặc điểm của + Đặc điểm, sở thích của các bạn; các hoạt TC TMN, BT các bạn trong lớp khi được động của trẻ ở trường hỏi, trò chuyện. 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 2.1 Nhận biết một số nghề + Nói được đặc điểm và sự khác nhau của một phổ biến và nghề truyền số nghề phổ biến, truyền thống của địa thống ở địa phương phương. + Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động và ý nghĩa của các nghề phổ biến, nghề truyền 1 NN, GĐ thống của địa phương. + Một số nghề phổ biến quen thuộc: Nghề 44 nông, nghề may, nghề làm may... 1 + Tìm hiểu nghề Xây dưng: Công việc, đồ 1 17
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá dùng... 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 3.1 - Trẻ biết kể tên một số lễ Kể tên một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật hội và nói về hoạt động của những dịp lễ hội: TC TMN nổi bật của những dịp lễ - Ngày Quốc khánh 02/9 x TMN 45 hội . - Ngày hội đến trường x BT - Ngày Tết Nguyên đán TMX -Tìm hiểu về mùa xuân 1 TMX - Đặc điểm nổi bật của một số ngày lễ hội, sự TC TMX, TV kiện văn hóa của quê hương, đất nước. + Các phong tục tết cổ truyền VN: chúc tết, gói bánh trưng, ... TC TMX, TV +Tìm hiểu về tết nguyên đán 1 3.2 - Trẻ biết kể được tên và - Một vài nét đặc trưng của danh lam, thắng nêu một vài nét đặc trưng cảnh, di tích lịch sử của quê hương: Đình TC làng, chùa, ... của danh lam, thắng cảnh, -Đặc điểm nổi bật của một số di tích, danh di tích lịch sử của quê lam, thắng cảnh của quê hương, đất nước, +Tìm hiểu vài nét đặc trưng về quê hương 1 QHĐN, 46 hương,đất nước . Đông lỗ. TMX +Tìm hiểu về đất nước Việt Nam 1 - Nhận biết một số di tích, - Tìm hiểu một số di tích, danh lam thắng cảnh 3.3 danh lam thắng cảnh nổi nổi tiếng của địa phương, những địa danh gần TC gũi: Tháp chùa, cây đa... - Một số lễ hội và nói về hoạt động nổi bật của x QHĐN, 18
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá tiếng của địa phương, những dịp lễ hội: Lễ hội Đình làng, lễ hội mùa TC TMX những địa danh gần gũi:, xuân. BH Cộng khám phá xã hội: 11 c. Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 1.1 Quan tâm đến các con số - Các số từ 5-10 và sử dụng các số đó để chỉ số x TrTH, GĐ 35 như thích nói về SL và lượng, số thứ tự. đếm, hỏi: bao nhiêu? đây là mấy?...Nhận biết các con số được sử dụng Ý nghĩa các con số trong cuộc sống hàng ngày x GĐ, PTGT trong cuộc sống hàng ngày 1.2 Biết ghép thành cặp Ghép thành cặp những đối tượng có mối liên x TMN những đối tượng có mối quan GT liên quan 1.3 Biết đếm đến 10 và đếm - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm GĐ, NN (5) x theo khả năng, nhận biết theo khả năng. 31; các nhóm có SL từ1 đến 10, nb số từ 5 đến 10, so Ôn số lượng các chữ số 2,3,4,5 x TMN, NN sánh thêm bớt trong pv 10 Chữ số, Số lượng, số thứ tự trong phạm vi 6. 1 GĐ, NN Chữ số, Số lượng, số thứ tự trong phạm vi 7. 1 NN, GĐ Chữ số, Số lượng, số thứ tự trong phạm vi 8 1 TMX, TV Chữ số, Số lượng, số thứ tự trong phạm vi 9 1 TV, TMX 19
- Mục tiêu GD Nội dung giáo dục Hoạt động giáo dục TT Mục tiêu Các Chơi Giờ Chơi Chủ Nội giờ NT học ở các để dung SH góc đánh giá Chữ số, Số lượng, số thứ tự trong phạm vi 10 1 QHĐNBH, TV 1.4 Biết tách, gộp nhóm đối - Biết gộp các nhóm đối tượng trong phạm vi (5) x QH; TrTH tượng có số lượng 10 làm 10 và đếm 2 phần bằng các cách - Biết tách một nhóm đối tượng trong phạm vi x TrTH, TV 10 thành 2 nhóm bằng các cách khác nhau + Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng 6 1 GĐ, NN bằng các cách khác nhau và đếm. + Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng 7 1 33 NN, ĐV bằng các cách khác nhau và đếm. 34 + Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng 8 1 TV. TMX bằng các cách khác nhau và đếm. + Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng 9 1 PTGT, ĐV bằng các cách khác nhau và đếm. + Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng 10 1 QHBH, bằng các cách khác nhau và đếm. HTTN 1.5 Biết so sánh số lượng của + So sánh số lượng của 3 nhóm đối tượng x 32 ba nhóm đối tượng trong trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và phạm vi 10 bằng các cách nói được kết quả: bằng nhau, nhiều nhất, ít TrTH, khác nhau và nói được kết QHĐNBH quả: bằng nhau, nhiều hơn, ít nhất nhất, ít hơn, ít nhất. 20

