Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Tết Trung thu - Năm học 2023-2024

doc 5 trang Thiên Hoa 24/12/2025 400
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Tết Trung thu - Năm học 2023-2024", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docgiao_an_mam_non_lop_la_chu_de_2_ban_than_tet_trung_thu_nam_h.doc

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Lá - Chủ đề 2: Bản thân. Tết Trung thu - Năm học 2023-2024

  1. CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN – TẾT TRUNG THU (Thời gian: 3 tuần, từ ngày 25/9/2023 đến ngày 13/10/2023) I/ MỤC TIÊU 1- Phát triển thể chất: - Trẻ nhận biết, phân loại được một số thực phẩm thông thường theo 4 nhóm thực phẩm (ND 13) - Trẻ nhận biết được các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ND 15) - Trẻ có một số hành vi, thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường (ND 19) - Trẻ biết nhận biết một số biểu hiện ốm đau, biết nói với người lớn khi ốm, đau. - Trẻ nhận biết và tránh những vật dụng, nơi, trường hợp nguy hiểm. - Trẻ biết cầm bút đúng cách, phối hợp các cơ bàn tay, ngón tay trong thực hiện các kỹ năng tạo hình. - Trẻ biết thực hiện khéo léo và nhịp nhàng, kiểm soát các vận động: - Bò bằng bàn tay bàn chân 4 -5 m; Đập và bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp.; PTVĐNT: Bò bằng bàn tay bàn chân 4 -5 m; Đập và bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp; Xâu, luồn hạt; xếp hình bé bằng hạt, que... 2- Phát triển nhận thức: - Trẻ biết họ, tên, ngày sinh, giới tính của bản thân. - Trẻ biết tên gọi, chức năng của các giác quan và các bộ phận cơ thể; biết sử dụng các giác quan để khám phá đối tượng. - Trẻ biết đặc điểm, công dụng một số đồ dùng cá nhân, đồ chơi của bé; Biết một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Trẻ biết kể tên và nói về hoạt động nổi bật trong dịp lễ hội: ngày tết Trung thu (15/8 âm lịch). - Trẻ biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của đồ vật so với vật làm chuẩn (ND 40) - Trẻ biết xác định vị trí của đồ vật (phía trước-phía sau, phía trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với bản thân trẻ, với bạn khác, với một vật nào đó làm chuẩn (ND 41) 3- Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ biết sử dụng từ ngữ để giới thiệu mạch lạc về bản thân, sở thích và hứng thú của mình. - Trẻ biết lắng nghe và trả lời lịch sự, lễ phép với mọi người. - Trẻ hứng thú xem tranh, ảnh về bản thân, biết dùng từ ngữ để kể mô tả nội dung bức tranh. - Trẻ biết giao tiếp bằng lời nói rõ ràng, mạnh dạn, lễ phép, tự tin, vui vẻ trong giao tiếp. 1 - Trẻ hiểu các từ khái quát, từ trái nghĩa, câu đơn, câu mở rộng, câu phức (ND-47)
  2. - Trẻ kể chuyện, đọc biểu cảm bài thơ, đồng dao, cac dao không ngọng, nắp. - Trẻ nhận biết và phát âm đúng chữ cái a, ă, â. - Trẻ nhận biết được một số chữ cái trong các từ chỉ tên riêng của mình và bạn trong lớp. 4- Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: - Trẻ nói được họ tên, tuổi, giới tính của bản thân; Hứng thú đón mừng sinh nhật. - Trẻ nói được điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, giới tính, sở thích và khả năng) (ND 67) - Trẻ biết tự làm một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân; trực nhật, chơi ) (ND 70) - Trẻ nhận biết được một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ qua tranh, qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói của người khác (ND 72) - Trẻ biết biểu lộ cảm cảm xúc (vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên, xấu hổ) (ND 73) - Trẻ biết được trách nhiệm của bản thân trong lớp học; Biết vâng lời, giúp đỡ cô giáo những việc vừa sức; Biết an ủi và chia vui với bạn bè; biết chơi hòa thuận cùng bạn, chia sẻ đồ chơi cho bạn. - Biết nhắc nhở người khác giữ gìn, bảo vệ môi trường( ND 84) 5- Phát triển thẩm mĩ: - Trẻ hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật trong trường, lớp. - Trẻ yêu thích cái đẹp; biết sử dụng các kỹ năng tạo hình để tạo ra sản phẩm tạo hình về bản thân màu sắc hài hòa, bố cục cân đối. - Trẻ thể hiện bài hát về bản thân một cách tự nhiên, đúng nhịp, có cảm xúc. - Trẻ biết thể hiện cảm xúc phù hợp trong hoạt động âm nhạc, văn học về chủ đề bản thân. - Trẻ nghe và nhận ra sắc thái (vui, buồn, tình cảm tha thiết) của các bài hát, bản nhạc (ND 88) 2
  3. ii/ m¹ng néi dung: BẢN THÂN-TẾT TRUNG THU 3 Tuần (Từ 25/9 đến 13/10/2023) Tôi là ai? Cơ thể của tôi- Tết trung thu Tôi cần gì để lớn lên và khoẻ mạnh 2 tuần (Từ 25/9 đến 6/10/2023) 1 tuần (Từ 09/10 đến 13/10/2023) - Họ tên, tuổi, giới tính, đặc điểm bên ngoài, sở thích, ngày - Tôi được sinh ra và được bố mẹ, người thân chăm sóc lớn lên. sinh nhật của bản thân. - Một số đồ dùng cá nhân, đồ chơi của bé (tên gọi, đặc điểm, - Tên gọi, chức năng của các giác quan và các bộ phận cơ công dụng, cách sử dụng). thể. - Một số mối liên hệ đơn giản giữa đặc điểm, cấu tạo với cách sử - Sử dụng các giác quan để khám phá đối tượng. dụng của đồ dùng, đồ chơi quen thuộc. - Điểm giống và khác của mình với bạn (dáng vẻ bên ngoài, - Tên gọi, ích lợi một số thực phẩm và món ăn quen thuộc. giới tính, sở thích và khả năng - Sự an toàn của bản thân trẻ trong gia đình và trong lớp - Tên, hoạt động nổi bật: Ngày tết Trung thu (15/8 âm - Một số thực phẩm thông thường, phân loại thực phẩm theo 4 lịch). nhóm. - Một số trạng thái cảm xúc: vui, buồn, sợ hãi, tức giận, - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của việc ăn uống đủ lượng, đủ ngạc nhiên, xấu hổ... Biểu lộ cảm cảm xúc của bản thân. chất, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật - Những sự việc diễn ra đơn giản của bản thân. - Một số biểu hiện khi bị ốm, nói với người lớn khi bị ốm đau, - Một số việc đơn giản hằng ngày (vệ sinh cá nhân; trực cách giữ gìn sức khoẻ, mặc trang phục phù hợp thời tiết. nhật, chơi ) - Cách phòng tránh một số vật dụng và nơi nguy hiểm đối với - Giáo dục trẻ ý thức chăm sóc, giữ gìn và bảo vệ cơ thể, ý bản thân, không leo trèo và nghịch các vật sắc nhọn, không đi thức giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh môi trường; hành vi, theo người lạ, không ăn thức ăn ôi thiu, không tự ý uống thuốc. thói quen trong ăn uống: Không đùa nghịch, không làm đổ vãi thức ăn; ăn nhiều loại thức ăn khác nhau; không uống nước lã, ăn quà vặt ngoài đường. Giáo dục trẻ biết nói “Cảm ơn”, “xin lỗi”, “thưa”, “dạ”, “vâng” 3
  4. III/ MẠNG HOẠT ĐỘNG CHỦ ĐỀ II: Bản thân – Tết trung thu (Thực hiện 3 tuần –Từ 25/9 đến 13/10/2023) PT NHẬN THỨC PT THẨM MĨ Làm quen với toán: Tạo hình - Vẽ chân dung mình (Tuần 2) - Xác định vị trí phía trên - phía dưới, phía trước - phía sau của đối tượng - Cắt dán hình tròn (Tuần 3) (có sự định hướng) (Tuần 1) Âm nhạc: - Xác định vị trí phía phải - phía trái (có sự định hướng) (Tuần 2) - Dạy hát “Rước đèn dưới ánh trăng” (Tuần 1) Khám phá: - V§: Gõ đệm theo tiết tấu chậm “Mời bạn ăn” (Tuần 3) - Các giác quan của cơ thể bé (Tuần 2) - Nghe: “Năm ngón tay ngoan”, “Thằng cuội”. “Em là bông hồng nhỏ”. - Bé cần gì để lớn (Tuần 3) - TCAN: “Giọng hát to, giọng hát nhỏ”, “Nghe hát tìm đồ vật”. BẢN THÂN – TẾT TRUNG THU 3 tuần (Từ 25/9 đến 13/10/2023) PT THỂ CHẤT PT NGÔN NGỮ PT TÌNH CẢM – XÃ HỘI Phát Triển vận động: LQCV: * Hoạt động góc: Góc phân vai: “Gia đình”,“Cửa hàng đồ chơi *TD s¸ng: Tập với bài TDS tháng 9, T10 - LQ với CC a,ă,â (Tuần 1) trẻ em, bán bánh trung thu”, “Bác sĩ”. * VĐCB: - TC với CC a,ă,â (Tuần 2) - Góc Thư viện (Sách, truyện): “ Xem sách, tranh ảnh, làm sách - Bò bằng bàn tay, bàn chân 4 -5 m (Tuần 1) LQ văn học: về bản thân, về tết trung thu”, “Tập đo chiều cao của bạn”, “Tô, - Đập và bắt bóng nảy 4-5 lần liên tiếp (Tuần 3) - Thơ: “Những con mắt”(Tuần 1) xếp CC a,ă,â”, .... * TCVĐ: “Mèo đuổi chuột”, “Chạy tiếp cờ”. - Truyện: “Bàn tay có nụ - Góc KP: “TH các bộ phận cơ thể”, “KP các giác quan”, “Phân nhóm TP, phân loại ĐC”, “KP màu, mùi, vị bằng các giác quan”, * PTVĐNT: Bò bằng bàn tay, bàn chân, đập hôn” (Tuần 3) “Chiếc túi kỳ lạ”... và bắt bóng.. Xâu, luồn hạt; xếp hình bằng hạt, §ång dao, ca dao: - Góc chơi vận động: Chơi với bóng, vòng, gậy, lắp ráp... que ; Chơi với ĐCNT “Gọi thì dạ, bảo thì vâng”, - Góc XD – LG: “Lăp ghép các kiểu nhà, ĐC”, “Xây dùng ngôi DD- sức khỏe: “Đói phải cho sạch” nhà của bé”. - Trò chuyện về một số thực phẩm và món ăn - Nghe KC: “Cô bé hoa - Góc TH - AN: “Vẽ, nặn, cắt dán, xếp hình bé tập thể dục... bằng quen thuộc, thao tác đơn giản chế biến; các bữa ăn hồng” que, hạt, hình học”, nặn bánh trung thu “Vẽ, dán thêm bộ phận cơ trong ngày, ích lợi của việc ăn uống đầy đủ, hợp - Nghe đọc thơ: “Em vẽ”, thể còn thiếu”, “Hát, đọc thơ, kể chuyện về trường bản thân, ngày VS; ích lợi của việc giữ gìn VSCN, VSMT; sự liên “Xòe tay” tế trung thu quan giữa ăn uống và bệnh tật, hành vi tốt trongVS, - Trò chuyện: - Góc TN- KH: “CS cây xanh”, “Chơi với cát, đá, sỏi”. phòng bệnh; trang phục phù hợp, ích lợi của mặc + Họ tên, ngày sinh, sở thích + TCVĐ-DG: “Thi đi nhanh”, “ Chuyền bóng bằng chân”, “Ai thời tiết. nhận biết 1 số biểu hiện khi ốm, nguyên của bản thân, các bộ phận, các nhanh nhất”... “Lộn cầu vồng”,“kéo co”, “Oẳn tù tì”... nhân và cách phòng tránh. + TCHT: “Thi ai nói nhanh”,“Truyền tin”, “Tôi vui tôi buồn” giác quan của cơ thể, nhu cầu - Cách phòng tránh những hành động, vật dụng * Quan sát: + Các bộ phận, các giác quan của cơ thể bé; Trang và những nơi gây nguy hiểm. và ĐDCN của bé. phục; ĐDCN, ĐC của bé, một số nhóm TP. * KNXH: GD kỹ năng giữ gìn vệ sinh môi trường ( Tuần 2) *HĐTN: Bé với ngày tết trung thu. 4 NGƯỜI XÂY DỰNG PHÓ HIỆU TRƯỞNG