Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhẫn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhẫn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_4_nghe_pho_bien_nam_hoc_2024.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề phổ biến - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nhẫn
- PHÒNG GD&ĐT HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024 – 2025 CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ NGHIỆP Giáo viên : Nguyễn Thị Nhẫn Lớp : 4-5TA1 Trường : Mầm non Thái Sơn Huyện : Hiệp Hòa Tỉnh : Bắc Giang 1
- Chủ đề 4: Nghề nghiệp Thời gian thực hiện: 4 tuần .Từ 18/11/2024 đến 13 /12/2024 ( lồng ghép 20/11) I. Mục tiêu: 1. Phát triển thể chất * PTVĐ: - Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục phát triển nhóm cơ và hô hấp theo hiệu lệnh - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện các vận động: đi bước dồn trước - Trẻ kiểm soát được vận động chạy thay đổi tốc độ - Trẻ thực hiện được các vận động bò bằng bàn tay, bàn chân - Thực hiện được các vận động bật. - Biết phối hợp tay- mắt trong vận động ném xa *GD dinh dưỡng và sức khoẻ: - Trẻ tự thực hiện được một số việc phục vụ trong sinh hoạt - Có một số hành vi và thói quen tốt trong tốt trong VS phòng bệnh khi được nhắc nhở: Đánh răng khi được nhắc nhở - Trẻ nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ 2. Phát triển nhận thức Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau, phân loại được các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu cho trước. (Ứng dụng STEAM- 5E). - Trẻ kể được tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến (Lồng ghép chương trình tôi yêu VN), Tích hợp VH chào hỏi) - Trẻ biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 - Biết tách, gộp nhóm đối tượng trong phạm vi 3 thành các nhóm nhỏ hơn, đếm và nói kết quả. - Biết dùng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự - Biết chấp hành một số luật khi tham gia giao thông. (Lồng ghép chương trình tôi yêu việt nam) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ có khả năng nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ hò vè phù hợp với độ tuổi - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được - Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định. - Kể lại sự việc theo trình tự, kể lại truyện đã được nghe có mở đầu, kết thúc - Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao. - Biết sử dụng các từ như “Mời cô”, “mời bạn”, “cảm ơn”, “xin lỗi” trong giao tiếp ( Tích hợp VH chào hỏi) - Biết mô tả hành động của các nhận vật trong tranh - Nhắc lại được, gọi tên được đồ vật, sự vật hiện tượng và hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi - Biết chọn sách để xem - Nghe và trả lời được bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên; - Nghe và nhắc lại được từ chỉ số từ 1 đến 3, một số từ, cụm từ rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi 4. Phát triển tình cảm- Kỹ năng XH: - Cố gắng hoàn thành công việc được giao - Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh - Biết chú ý nghe khi cô, bạn nói. - Có cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép đối với người lớn và yêu quí các cô, các bác làm các nghề khác nhau. (Lồng ghép tích hợp tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) ( Tích hợp VH chào hỏi) 5. Phát triển thẩm mỹ: - Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Có khả năng nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca ) 3
- - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa), - Trẻ biết phối hợp các nguyên liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm - Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn để vẽ tạo thành các bức tranh có mầu sắc và bố cục - Xé, cắt theo đường thẳng , đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. - Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. - Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau - Biết Tạo ra nhiều sản phẩm đẹp từ các loại NVL tặng cô ( Lồng ngày NGVN 20/11 4
- II- MẠNG NỘI DUNG NGHỀ NGHIỆP Nghề phổ biến (2T) Nghề dịch vụ (1T) Nghề sản xuất, truyền thống (1T) *PTTC:- Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh *PTTC: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh *PTTC:Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh - Các động tác PT nhóm cơ và hô hấp Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. Các động tác PT nhóm cơ và hô hấp.TH các vận động cơ - Các vận động cơ bản: đi, ném Các vận động cơ bản như: bật. bản như : bò - Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và mọi người Vệ sinh răng miệng Vệ sinh răng miệng lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp: xảy ra cháy, *PTNT: -Têngọi, côngcụ, sảnphẩm, các hoạtđộng Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc sốt . có người rơi xuống nước, ngã chảy máu của nghề ( Nghề may, bán hàng) *PTNT: + Têngọi, côngcụ, sảnphẩm, các hoạtđộngcủa nghề ( - Vệ sinh răng miệng Tách nhóm đối tượng có số lượng 3 thành 2 Nghề nông) *PTNT: + Phân loại công cụ sản phẩm theo nghề ( nhóm khác nhau. Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả Ứng dụng STEAM-5E). *PTNN: Tên gọi của một số nghề, tên đồ dùng, năng + Chữ số, số lượng, số thứ tự trongphạmvi 3 . dụng cụ, sản phẩm, của các nghề dịch vụ.(Nghề *PTNN: Tên gọi của nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản -Têngọi, côngcụ, sảnphẩm, các hoạtđộngcủanghề phổ biến( may) phẩm, của nghề nông. sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính nghề y, bộ đội, công an ..) Các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng chất, công dụng. -Côngviệchàngngàycủachúcảnhsátgiaothông Mô tả sự vật, hiện tượng, đã quan sát được qua Kể, nói về những diều đã quan sát được qua thực tế, qua tranh - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả thực tế, qua tranh ảnh ảnh...về nghề nông năng. Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, Hiểu nội dung chuyện kể. - Hiểu được việc tuân thủ luật giao thông tục ngữ hò vè phù hợp với độ tuổi Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép cảm ơn, xin lỗi trong * PTNN: - Tên gọi, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, Hiểu nội dung bài thơ, của các nghề, các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng. Sử dụng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng giao tiếp... ( Tích hợp VH chào hỏi) - Hiểu nội dung chuyện kể Kể lại truyện có mở đầu, kết định, phủ định trong giao tiếp hàng ngày. Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu thúc Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ Hiểu được việc tuân thủ luật giao thông Tích hợp Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. hò vè phù hợp với độ tuổi ATGT) Các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ -. Có khả năngđọcthơ, đồngdao, ca dao, định trong giao tiếp hàng ngày. Nghe và trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như mời cô, mời hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc Nhận dạng một số chữ cái bạn ( Tích hợp VH chào hỏi) khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia các trò chơi - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu Nghe số từ 1 đến 3 đơn giản, phù hợp với lứa tuổi. cầu, hoàn cảnh giao tiếp. PTTM: Vận động nhịp nhàng theo giai điệu Nghe nội dung truyện tranh đơn giản, phù hợp với lứa - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. bài hát tuổi. - Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn Nghe bài hát, bản nhạc về chủ đề nghề nghiệp Hiểu được việc tuân thủ luật giao thông giản, quen thuộc Sử dụng các kỹ năng xếp hình để tạo ra sản Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, * PTTM: Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát với phẩm có màu sắc, kích thước, hình dạng/đường quen thuộc các hình thức khác nhau (múa) nét. *PTTM: - Sử dụng kỹ năng nặn, cắt dán tạo thành sản - Sử dụng kỹ năng vẽ tạo ra sản phẩm có màu sắc, bố cục PTTC - XH: Cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép phẩm - Sử dụng kỹ năng nặn, cắt dán tạo thành sản phẩm đối với người lớn và các bác làm các nghề khác Có khả năng nghe và cảm nhận giai điệu của bài hát, bản - Phối hợp các nguyên liệu tạo hình, vật liệu trong thiên nhiên nhau. ( Tích hợp VH chào hỏi) nhạc. để tạo ra sản phẩm Chú ý nghe khi cô, bạn nói *PTTC-XH: Quý trọng các sản phẩm do người lao động - Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn làm ra. thành sản phẩm có nhiều chi tiết. TH và hoàn thành công việc được giao Thực hiện và hoàn thành công việc được giao - Tạo nhiều sản phẩm đẹp tặng cô nhân ngày 20/11 Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình (cất * PTTC-XH: Có cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép đối với đồ chơi đúng nơi quy định; giờ ngủ không làm Biểu lộ trạng thái cảm xúc phù hợp (vui buồn, sợ hãi, tức người lớn và yêu quí các cô, các bác làm nghề phổ biến ồn; vâng lời ông bà, cha, mẹ). giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh (Tích hợp VH chào hỏi) 3 - Hoàn thành công việc được giao. Bỏ rác đúng nơi q.định
- III. MẠNG HOẠT ĐÔNG Lĩnh vực PT thể chất Lĩnh vực PT nhận thức * DD-SK: - TC: về hành vi và thói quen tốt trong VS phòng bệnh *LQVT: - HĐH: Tách một nhóm đối tượng có số lượng 3 thành 2 nhóm khác Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc sốt . nhau (cckt, kn) T/C cần làm gì khi gặp nguy hiểm: cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu . NB chữ số, số lượng, STT trong PV 3 (cckt, kn). HĐVS: Đánh răng T/chơi Ai tinh mắt (đếm đồ dùng xung quanh lớp ) Giờ ăn: Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi thức ăn. Biết mời cô, mời bạn trước *KPXH: - Khám phá nghề phổ biến (Nghề y ) ( cckt, kn) khi ăn (Tích hợp VH chào hỏi) Khám phá nghề dịch vụ ( làm tóc ) (cckt, kn) * PTVĐ :+ BTPTC: - Hô hấp: Hít vào thở ra Khám phá nghề sản xuất truyền thống ( làm đậu, nghề nông) ( cckt, kn) Tay: Vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, ph/sau, ph/trên, ph/ dưới *KPKH: - Phân loại đồ dùng dụng cụ, sản phẩm theo nghề (Ứng dụng Lườn: Ngửa người ra sau.; Chân: đứng lên ngồi xuống: - Bật: Bật tiến về phía trước STEAM-5E). HĐH: Đi bước dồn trước ( cckt, kn), Bò bằng bàn tay bàn chân 3-4m (cckt, kn), Ném xa HĐC: Xem tranh ảnh về công cụ, sản phẩm, hoạt động của các nghề trong bằng 2 tay (cckt, kn), Bật xa 35-40cm (cckt, kn) xã hội. Nghề cô giáo, nghề y, TCVĐ: Kéo co, chuyền bóng * HĐG: - Đếm trên đối tượng phạm vi 10 và đếm theo khả năng. Có khả HĐNT: Bật liên tục về phía trước. năng gộp 2 nhóm đối tượng HĐTPTVĐ: Những chú thợ xây khéo léo. Góc HT: Hãy đếm cùng tôi nào, chơi với cuốn bé làm quen với toán. Góc KP: Chơi phân nhóm đồ dùng theo nghề, Ghép tranh về công việc của các nghề, T/c về công việc của chú cảnh sát giao thông, cô giáo, thợ may . HĐTN: Bé tập Làm bác nông dân NGHỀ NGHIỆP Lĩnh vực PT ngôn ngữ * Trò chuyện: Về một số nghề trong XH. Sử dụng câu đơn, câu ghép khi trò chuyện cùng cô và các bạn. Phát âm các tiếng có chứa âm khó, Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. Lĩnh vực PT thẩm mỹ Lĩnh vực PT tình cảm xã hội - T/c về ngày 20/11 - HĐC: Nghe các bài hát, bản nhạc: Cô giáo miền - Trò chuyện: Với trẻ về các nghề trong * HĐH: - Nghe kể chuyện : Cả nhà đều làm việc(cckt, kn), Cô bác sĩ tí hon(cckt, xuôi; Cháu yêu cô chú công nhân; Em đi giữa biển xã hội, ý nghĩa của các nghề, mối quan kn) vàng. hệ của các nghề với nhau. - Kể lại truyện : Cô bác sĩ tí hon(rkn) - HĐNT: Q/S thời tiết, lắng nghe âm thanh trên sân - Đọc thuộc bài thơ: Cái bát xinh xinh (cckt, kn) -Trò chơi: Tôi vui hay buồn - TCDG ( HĐNT): Thả đỉa ba ba, ai nói đúng; trường, q/s một số dụng cụ sản phẩm một số nghề. + HĐG: Đóng vai: Cô giáo lớp học, nấu - TCHT: Đoán xem là cái gì? chơi lô tô phân nhóm dụng cụ sản phẩm theo nghề. *HĐGDÂN: ăn, siêu thị tổng hợp, Bác sỹ, cảnh sát * HĐG: Cho trẻ xem tranh ảnh, sách , hướng đọc, viết của sách, chuyện về một số VĐTN: Lớn lên cháu lái máy cày (cckt, kn) giao thông, bác làm vườn, người bán nghề, làm sách về các nghề, chơi lô tô phân nhóm các nghề - Múa: Chú bộ đội (cckt, kn) hàng, thợ làm tóc... - Tô các nét chữ cái, chữ số - Nghe hát: Đi cấy (cckt, kn) - Xây dựng: Bệnh viện, trạm y tế, công - Kể chuyện theo tranh về công việc nghề nghiệp của bố mẹ... - TCAN: Ai đoán giỏi, Ai nhanh nhất. viên, xưởng may, xưởng mộc lắp ghép - Tô màu chữ cái trong tên, sản phẩm của các nghề. *HĐTH: HĐH : Vẽ cô y tá (M); Nặn những viên dụng cụ 1 số nghề. - HĐC: Cho trẻ xem tranh ảnh về các nghề, dụng cụ sản phẩm của các nghề. -TCVĐ:Némbóngvàochậu,Kéoco... - trả lời câu đố về các nghề. phấn (M), Cắt dán nhà cao tầng (ĐT). - Đọc đồng dao: Vuốt hột nổ, Dệt vải, dềnh dềnh dàng dàng. - HĐG: Tô mầu chú công nhân xây dựng; Vẽ, nặn, -HĐG: Thực hiện và hoàn thành công việc -HĐC: LQ tiếng anh : Tiết 1- Từ (cat, spider, witch); Tiết 1- Câu (What cắt, xé dán, tô màu tranh ảnh về các nghề. được giao. Chú ý nghe khi cô, bạn nói is(Amanda)? - HĐC: Vẽ chú bộ đội, làm bưu thiếp tặng cô nhân - Cho trẻ xem phim hoạt hình Tôi yêu Bài 1: Từ và câu(What is it? It’s a ball, car, doll, teddy) ngày 20/11 VN: Bản hòa ca giao thông (chú Bài 2: Khái niệm(Blue, green, ball, car, doll, teddy. Red, yellow. What color is it? + Sử dụng các nguyên liệu thiên nhiên để tạo ra sản cảnh sát giao thông) Tập 14, tâp 6: It’s blue. phẩm, dụng cụ các nghề khác nhau vui giao thông Bài 3: Kể truyện(Ball, car, doll, teddy, blue, green; Brother, daddy, mummy, sister Story: What is it? Thank you! Happy birthday! 4
- KẾ HOẠCH TUẦN 1. Nghề phổ biến ( Từ ngày 18/11/2024 đến ngày 22/11/2024) Lồng ghép 20/11 Hoạt Đón trẻ- trò chuyện- Thể dục sáng Học có chủ Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc động điểm danh đích HĐ buổi chiều 1. Nội dung: Nội dung: PTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐLĐ - Đón trẻ - Tập các động tác phát -VĐCB: Đi - Quan sát thời tiết, lắng - Góc chơi đóng vai: TC -Gấp áo Thứ -Trò chuyện về chủ đề triển nhóm cơ và hô hấp dồn bước nghe âm thanh trên sân cô giáo, lớp học, siêu thị (cckt,kn) hai ngày mới + Hô hấp: Thổi nơ bay trước trường tổng hợp, gia đình, chơi , 18/11/ - Trò chuyện với trẻ về + Tay: Đánh xoay tròn 2 -TCVĐ: - Quan sát một số đồ cảnh sát giao thông... -Xem 2024 nghề giáo viên, ý nghĩa vai Kéo co dùng dụng cụ nghề giáo - Góc khoa học/ thiên video của ngày + Lườn: Quay người sang (cckt,kn) viên : bút, cặp sách, thước nhiên: Chơi lô tô phân chương nhà giáo việt nam 20/11, bên - Quan sát 1 số món quà nhóm đồ dùng dụng cụ trình tôi sự kính trọng và tình cảm + Chân: Đứng, một chân tặng cô ngày 20-11( hộp nghề giáo viên, ghép yêu việt của trẻ đưa lên trước khuỵu gối quà, tấm bưu thiếp...) tranh ..... Chăm sóc cây nam :Bản với cô. + Bật: Bật tiến về phía - TCVĐ: Đi bước lùi liên - Góc sách, truyện: Cho hòa ca - Trò chuyện với trẻvề trước tiếp khoảng 3 m . Thả đỉa trẻ xem tranh ảnh sách giao cách cầm bátcầm thìa xúc 2. Mục đích yêu cầu ba ba, ném bóng vào chậu, báo về công việc nghề thông ăn gọn gàng không rơi KT- Trẻ biết tập các động kéo co, bật liên tục về phía giáo viên, công an, làm (chú cảnh vãi,đổ thức ăn tác thể dục chính xác theo trước. sách về đồ dùng dụng cụ sát giao - Điểm danh yêu cầu của cô. - Chơi tự do với cát, sỏi, nghề giáo viên, bé chơi thông) 2. Mục đích yêu cầu: KN- Rèn kỹ năng tập lá cây, phấn, hột hạt, đồ với sách, chơi với các Tập 14 KT: Trẻ biết bắt đầu chủ thường xuyên cho trẻ chơi ngoài trời. khối.... điểm nghề nghiệp TĐ- Trẻ tích cực, hứng thú 2. Mục đích yêu cầu - Góc XD: XD Trường -Trẻ chú ý nghe cô và tham gia vào hoạt động. KT- Trẻ biết quan sát, học, xếp ô tô, tàu hỏa, bạn nói, biết kể một số đồ -GD trẻ học tập tấm gương nhận xét, đặc điểm nổi bật nhà ga, xếp nhà.... dùng đạo đức HCM của thời tiết trong ngày, - Góc nghệ thuật: Hát, dụng cụ nghề giáo viên, 3. Chuẩn bị: múa, vận động các bài về chú ý lắng nghe âm thanh biết một số công việc của - Sân tập bằng phẳng, sạch trên sân trường chủ đề,. Chơi với các nghề giáo viên, biết được sẽ, an toàn - Biết nêu một số đồ dùng dụng cụ âm nhạc. Dùng 5
- ý nghĩa ngày 20/11 - Trang phục của cô, của LQVT dụng cụ nghề giáo viên các NVL để tạo ra các HĐVS -Trẻ biết 1 số hành trẻ gọn gàng Chữ số, số -Biết tên gọi, đặc điểm sản Đánh Thứ vi thói quen tốt trong ăn - Nhạc một số bài hát lượng và số nổi bật của những món quà phẩm tạo hình về thày cô, răng ba KN- Rèn kỹ năng trảlời trong chủ đề, loa, sắc xô. thứ tự trong tặng cô ngày 20-11 2. về ngày 20-11 Mục (ôn) ngày câu hỏi to rõ ràng - Gậy thể dục phạm vi 3 Biết chơi các trò chơi vận đích, yêu cầu: : LQ 19/11/ TĐ-Trẻ hứng thú trò 4. Cách tiến hành: (cckt,kn) độ KN- Rèn kỹ năng quan - Trẻ biết tên các góc tiếng anh 2024 chuyện cùng cô * Hoạt động 1: Khởi sát,ghi nhớ, trả lời các câu chơi, thể hiện vai chơi : Tiết 1- => GD trẻ yêu quý kính động: hỏi; T Đ - Trẻ tích cực của mình thông qua các Từ (cat, trọng cô giáo Cô cho trẻ làm đoàn tàu, tham gia hoạt động trò chơi, vai chơi. spider, =>GD trẻ ăn mặc phù hợp witch) 3. Chuẩn bị: kết hợp các kiểu đi sau đó - Biết lấy và cất đồ chơi xếp thành 3 hàng theo tổ, với thời tiết, yêu quý và đúng nơi quy định - Tâm thế cô vui vẻ, dãn cách đều kính trọng nghề giáo viên - Rèn kỹ năng thể hiện LQVH thoải mái - Địa điểm: trong lớp * Hoạt động 2: Trọng Thơ: Cái 3. Chuẩn bị: vai chơi,kĩ năng giao _ĐD-CD học. động: Tập mỗi động tác 4 bát xinh xinh - Địa điểm quan sát tiếp,ứng xử cho trẻ Dích Thứ tư - Nội dung trò chuyện. lần x 4 nhịp (cckt,kn) - Một số đồ dùng nghề - Trẻ hứng thú tham gia dích dắc ngày - Một số tranh ảnh *Hô hấp: Thổi nơ bay giáo như : cặp, bút, thước hoạt động. dắc 20/11/ về công việc và một số - Trẻ cầm nơ đưa ra phía - 1 chiếc xắc xô, 1 sợi dây 3. Chuẩn bị: (cckt,kn) 2024 dụng cụ nghề giáo viên trước miệng thổi mạnh để Học thừng, rổ, bóng, chậu, lá - 5 góc chơi - Sổ điểm danh, bảng nơ bay cây, hột hạt, phấn, cát , sỏi, - Đồ dùng đồ chơi theo cuốn kiểm diện *Tay vai: Đánh xoay đồ chơi ngoài trời 5 góc. Các nguyên vật bé 4. Cách tiến hành: tròn 2 vai 4. Cách tiến hành: liệu mở cho trẻ hoạt LQCC: - Cô đón trẻ vào lớp -TTCB Đứng thẳng, 2 KPXH *Hoat động 1:Gây hứng động. tập tô chữ cất đồ dùng cá nhân cho chân dang rộng bằng vai -Nghề phổ thú. Cô tập trung trẻ, kiểm 4. Cách tiến hành: cái - N1: 2 tay sang ngang cao trẻ vào đúng nơi biến ( ghề y) tra sĩ số, sức khỏe, trang 4.1. HĐ1: Gây hứng quy định. bằng vai (cckt,kn) phục của trẻ, giới thiệu nội thú: Cô tập trung trẻ cho _ - Cô trao đổi với phụ -N3: 2 tay gập lại, đầu dung buổi hoạt động, cho trẻ chơi trò chơi Thả đỉa TCDG: huynh về tình hình ngón tay chạm vai, quay trẻ lựa chọn địa điểm quan ba ba“ 2 lần. trong cánh tay về phía kéo cưa Thứ sức khỏe và học tập của sát. Trẻ đọc đồng dao dung 4.2. HĐ2. Bài mới trước, phía sau lừa xẻ năm trẻ dăng dung dẻ tới địa điểm a. Thỏa thuận chơi -N4: Hạ tay xuống tay (ôn) ngày - Cô mở nhạc cho trẻ quan sát. - Cô hỏi trẻ tên chủ đề và xuôi theo người 21/11/ nghe bài hát: Cô giáo em, *Hoat động 2:Bài mới. các góc chơi, tên đồ dùng * Lườn Quay người sang -LQTA 2024 cô giáo miền xuôi a. Quan sát: Cho trẻ quan đồ chơi. Cô giới thiệu các bên Tiết 1- *Cô trò chuyện cùng trẻ: sát, cảm nhận thời tiết xung góc chơi, trò chơi ở các -TTCB: Đứng hai chân Câu +Trò chuyện về chủ quanh sân, Gợi mở để trẻ góc. Cho trẻ nhận vai dang rộng bằng vai tay (What điểm nghề nghiệp, Gợi nới được đặc điểm thời tiết chơi, góc chơi, trò chơi ở chống vào hông is(Amand mở để trẻ quan sát những ngày hôm đó ntn=> GD trẻ các góc. -Nhịp 1: nghiêng người a)? sự khác biệt xung quanh ăn mặc trang phục phù hợp => GD trẻ: Chơi vui vẻ, sang bên phải. lớp, cho trẻ đoán nội dung thời tiết đoàn kết, không tranh Nhịp 2: Trở về tư thế ban 6
- chủ đề mới... đầu -Quan sát một số đồ giành đd đc của nhau, giữ -Trò chuyện với trẻ về Nhịp3: Nghiêng người dùng, dụng cụ nghề giáo vệ sinh môi trường lớp nghề giáo viên, gợi mở để sang bên trái viên, gợimở để trẻ quan sát học gọn gàng, sạch sẽ... trẻ nói về đặc điểm nổi bật -Nhịp 4: Trở về tư thế ban HĐGDAN đưa ra ý kiến của mình b. Quá trình chơi Thứ của nghề giáo, dụng cụ đồ đầu -VĐ múa: vềđteen gọi, đặc điểm, màu Trẻ về góc chơi tự thỏa năm dùng của người giáo viên *Chân: Chân: Đứng, một Chú bộ săc, hình dáng của một số thuận vai chơi, cô không ngày +Trò chuyện với trẻ về chân đưa lên trước khuỵu -TC: Ai đồ dùng tham gia chơi cùng trẻ mà Văn 22/11/ ngày (20/1Ng, nói cho trẻ gối đoán giỏi -Quan sát 1 số món quà gợi mở để trẻ chơi, xử lý nghệ cuối 2024 hiểu ý nghĩa của ngày 20- TTCB- Đứng thẳng hai tay (cckt,kn) tặng cô ngày 20-11: Cô các tình huống xảy ra. tuần 11, gợi mở để trẻ nói được chống hông cho trẻ quan sát gợi mở đê giúp trẻ liên kết nhóm Nêu trẻ cần làm gì để bày tỏ Nhịp 1- Chân phải bước trẻ nói được tên gọi, đặc chơi, khuyến khích trẻ gương lòng kính yêu, sự biết ơn lên phía trước khuỵu đầu điểm nổi bật của caccs món chơi sáng tạo. cuối tuần của mình với thày cô gối quà, hiểu được ý nghĩa của c. Nhận xét chơi => Cô khái quát giáo dục Nhịp 2 Co chân trái lại ngày 20-11. - Cô đến các góc nhận xét -Ôn nội trẻ biết ơn, yêu quý, kính đứng thẳng => GD trẻ yêu quý kính trẻ chơi, gợi ý để trẻ nhận dung trẻ trọng các thầy cô giáo. Nhịp 3: Chân trái bước lên trọng nghề giáo viên xét hành vi, thái độ của chưa đạt -Trò chuyện với trẻ về phía trước khuỵu đầu gối b. TCVĐ : Cô cho trẻ chơi bạn trong góc chơi. Cô tập giờ ăn, gợi mở để trẻ nói Nhịp 4: Co chân Phải lại trò chơi thả đỉa ba ba, trung trẻ vào góc xây được cách cầm cách cầm đứng thẳng némbóng vàochậu, kéo co, dựng nghe bác chủ công bát cầm thìa xúc ăn gọn *Bật: Bật tiến về phía bật tiến về phía trước. Cô trình xây dựng giới thiệu gàng không rơi vãi, đổ trước -–Cho trẻ 2 tay chống phổ biếncách chơiluậtchơi, về công trình ->Cô nhận thức ăn. hông bật tiến về phía trước cho trẻ chơi, cô quan sát xét góc xây dựng, nhận - Cô điểm danh trẻ * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: nhận xét chơi. xét chung. Cho trẻ biểu Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 C. Chơi tự do: Cho trẻ diễn văn nghệ múa bài, phút quanh sân tập chọn TC, đồ chơi theo ý “Cô giáo miền xuôi“ thích, cô quan sát động 4.3. HĐ3: Kết thúc viên trẻ Cô cho trẻ cất dồ dùng đò *HĐ 3:Kết thúc: Tập chơi lên giá góc. trung, điểm danh trẻ, nhận xét buổi chơi; - Cho trẻ vệ sinh tay chân Ngày 13 tháng 11 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, MND, MHĐ của chủ đề, lồng ghép tích hợp các nội dung phù hợp. 7
- KẾ HOẠCH TUẦN 2: Nghề phổ biến ( Từ ngày 25/11/2025 đến ngày 29/11/2024) Đón trẻ- HĐ Hoạt Học trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc buổi động có chủ đích điểm danh chiều 1. Nội dung: . Nội dung: 1 Nội dung: 1. Nội dung: HĐVS - Đón trẻ: Cho trẻ - Tập các động tác phát PTVĐ - Quan sát một số đồ dùng - Góc chơi đóng vai: TC -Đi tất Thứ nghenhạc triển nhóm cơ và hô hấp VĐCB: -Bò dụng cụ nghề xây dựng: Dao gia đình, nấu ăn, bán hàng (cckt,kn hai - Trò chuyện với trẻ + Hô hấp: Thổi bóng bằng bàn tay xây, bay, bàn xoa nguyên liệu dụng cụ nghề ) ngày về nghề xây dựng.Ý bay bàn chân - - Quan sát 1 số nguyên liệu xây dựng, thợ mộc... -KNS:Kỹ 25/11/ nghĩa của + Tay: Đưa 2 tay ra TCVĐ: Kéo xây dựng: Gạch, xi, sắt, cát, - Góc chơi khoa học/thiên năngtựbảo 2024 nghề xây dựng phía trước – sau và vỗ co sỏi nhiên: Chơi phân nhóm đồ vệbảnthân -Trò chuyện với trẻ vào nhau (cckt,kn) -Quan sát sản phẩm của dùng theo nghề, ghép tranh về mốiquan hệ của các + Lườn: Đứng cúi nghề xây dựng công việc nghề thợ xây... , nghề vớinhau người về trước - TCVĐ: Kéo co; Bật tiến về trồng và chăm sóc cây - Trò chuyện với trẻ +Chân: Đứng1 chân phía trước, chuyền bóng - Góc sách, truyện: Cho về một nâng cao gập gối HĐKP - Chơi tự do với vòng, bóng, trẻ xem tranh ảnh sách báo TCM số trường hợp nguy + Bật: Bật tại chỗ -KP nghề sỏi, hột hạt,đồ chơi ngoài trời. về nghề xây dựng, làm sách Thả đỉa Thứ hiểm gọi mọi người 2. Mục đích yêu cầu dịch vụ (nghề 2. Mục đích yêu cầu: về đồ dùng, sản phẩm nghề ba ba (ôn) ba giúp đỡ: xảy KT- Trẻ biết tập các làm tóc) - Trẻ biết một số đồ dùng xây dựng; Kể chuyện theo - Bài 1: ngày ra cháy,có người rơi động tác TD cùng cô (cckt,kn) dụng cụ, nguyên liệu nghề tranh về công việc nghề Từ và 26/11/ xuống nước, ngã chảy KN- Rèn kỹ năng tập xây dựng như: bàn xoa, dao nghiệp của bố mẹ... câu(What 2024 máu các động tác thể dục, đội xây, bay, gạch, xi, cát, sỏi. - Góc nghệ thuật: Tô chú is it? It’s - Điểm danh hình đội ngũ Sản phẩm nghề Xd công nhân xây dựng. Vẽ, a ball, car, 2. Mục đích yêu cầu: TĐ- Trẻ tích cực tham - Biết công dụng của chúng nặn, cắt, xé dán, tô màu tranh về doll, KT-Trẻ nhận biết một gia hoạt động đối với nghề thợ xây. Biết sản nghề xây dựng, tô teddy) số đồ dùng, dụng cụ 3. Chuẩn bị: phẩm nghề thợ xây là nhà, màu sản phẩm của nghề - sản phẩm - Sân tập bằng phẳng, đường, cầu.. xây dựng, làm công cụ nghề xây nghề xây dựng. Biết dựng từ nguyên sạch sẽ, không trơn trượt Rèn kỹ năng quan sát, ghi công việc của bác thợ - Trang phục cô và trẻ liệu thiên nhiên; Tô màu xây. Biết nhớ, trả lời các câu hỏi; chữ cái trong tên, sản phẩm của gọn gàng - Trẻ tích cực tham gia hoạt một số trường hợp các nghề. Hát, múa các bài về chủ nguy hiểm gọi người - Gậy thể dục 32 cái, động ĐD-CD đề, chơi vớidụng cụ âm nhạc... giúp đỡ. băng đĩa loa đài, sắc xô LQVH =>GD trẻ yêu quý chú công Rềnh -Góc xậy dựng: Xây khu chung KN- Rèn kỹ năng trả 4. Cách tiến hành: Nghe kể nhân xây dựng rềnh ràng cư, xây ngôi nhà của bé...... Thứ lời câu hỏi to rõ ràng. * Hoạt động 1: Khởi chuyện: Cả 3. Chuẩn bị: ràng 2. Mục đích, yêu cầu: tư TĐ-Trẻ hứng thú trò động: nhà đều làm - Địa điểm quan sát (cckt,kn ngày chuyện cùng cô Cô cho trẻ làm đoàn việc - Trẻ biết tên các góc chơi, thể ) - Vòng, bóng, sỏi, hột hạt, hiện vai chơi của mình thông qua 27/11/ 3. Chuẩn bị: tàu, kết hợp các kiểu đi (cckt,kn) dây thừng, đồ chơi ngoài trời - xem 2024 sau đó xếp thành 3 hàng các TC, vai chơi. chương 8
- - Nhạc bài hát Cháu theo tổ, dãn cách đều - Dụng cụ nghề xây dựng: - Biết lấy và cất đồ chơi đúng trình tôi yêu cô chú công nhân. * Hoạt động 2: Trọng bay, bàn xoa, dao xây, xi nơi quy định yêu VN: - Nội dung trò động: Tập mỗi động tác măng, gạch, cát. Sản phẩm - Rèn kỹ năng thể hiện vai chơi, tâp 6: vui chuyện. 4 lần x 4 nhịp của nghề xây dựng... kĩ năng giao tiếp, ứng xử cho trẻ. giao -Sổ điểm danh, * Hô hấp: Thổi bóng 4. Cách tiến hành: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt thông 4. Cách tiến hành bay –Khum 2 tay trước *Hoat động 1:Gây hứng động. Thứ - Cô đón trẻ vào lớp miệng thổi mạnh đồng LQVT thú. 3. Chuẩn bị: HĐLĐ năm cất đồ dùng cá nhân thời đưa 2 tay sang ngang Tách/ Gộp Cô tập trung trẻ -> giới - các góc chơi -Gấp ngày cho trẻ vào đúng nơi * Tay: Đưa 2 tay ra các nhóm đối thiệu nội dung buổi hoạt - Đồ dùng đồ chơi theo các góc quần 28/11/ quy định. phía trước – sau và vỗ tượng có số động, kiểm tra sĩ số, điểm - Các nguyên vật liệu mở cho trẻ (Ôn) 2024 - Trao đổi với phụ vào nhau lượng 3 bằng danh trẻ, cho trẻ lựa chọn địa hoạt động. LQTA: huynh về tình hình sứ -TTCB:Đứng thẳng 2 các cách khác điểm quan sát 4. Cách tiến hành: Bài 1: Từ khỏe học tập của trẻ. chân dang rộng bằng vai nhau và đếm *Hoat động 2:Bài mới. 4.1. HĐ1: Gây hứng thú: Cô và - Bật nhạc cho tr - Nhịp 1: Hai tay đứa (cckt,kn) a. Quan sát: Cho trẻ quan tập trung trẻ cho trẻ chơi trò chơi câu(What nghe sang ngang cao bằng vai sát dụng cụ của nghề XD, gợi “Lộn cầu vồng” is it? It’s - Nhịp 2: Đưa 2 tay về *Cô trò chuyện cùng mở để trẻ nới được tên gọi 4.2. HĐ2. Bài mới a ball, car, phía trước hoặc phía sau, doll, trẻ: đặc điểm nổi bật, công dụng a. Thỏa thuận chơi vỗ 2 tay vào nhau. teddy) của các dụng cụ đó. - Cô hỏi trẻ tên chủ đề và các -Trò chuyện với trẻ -Nhịp 3: Đưa 2 tay sang về nghề xây dựng, gợi -Cho tre quan sát góc chơi, tên đồ dùng đồ chơi. Cô ngang mở để trẻ nói được HĐTH nguyênliệu của nghề xây giới thiệu các góc chơi, trò chơi ở -Nhịp 4: Hạ 2 tay Nặn viên công việc, dụng cụ của dựng, gợi mở để trẻ quan sát các góc. Cho trẻ nhận vai chơi, Văn xuống, tay xuôi theo phấn (m) nghề xây dựng... đưa ra ý kiến của mình về đặc góc chơi, trò chơi ở các góc. nghệ cuối người Thứ -Trò chuyện mới trẻ điểm, màu sắc, hình dáng, * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn kết, tuần * Lườn: Đứng cúi sáu về mối quan hệ của các công dụng của các nguyên không tranh giành đd đc của người về trước ngày nghề với nhau: Gợi mở liệu đó. _Quan sát sản phẩm nhau, giữ vệ sinh môi trường lớp - TTCB, 4: Đứng thẳng 29/11/ để trẻ hiểu được mối của nghề xây dựng: Nhà, học g ọn gàng, sạch sẽ... Nêu 2024 2 chân dang rộng bằng gương liên quan đến các nghề cầu,...gợi mở để trẻ nói lên b. Quá trình chơi. vai cuối tuần như: các bác xây dựng đượcteen gọi, đặc điểm, công Trẻ về góc chơi tự thỏa thuận Nhịp 1- 3: Đứng 2 tay - Ôn ND muốn xây được nhà thì dụng của các sản phẩm của vai chơi, cô không tham gia chơi dang rộng, 2 tay giơ lên trẻ chưa cần có các bác công nghề xây dựng. cùng trẻ mà gợi mở để trẻ chơi, cao đạt nhân ở nhà máy sản - GD trẻ yêu quý,kính trọng -Nhịp 2: Cúi xuống 2 xử lý các tình huống xảy ra. xuẩt ra gạch, xi chú công nhân xây dựng chân đứng thẳng, 2 tay c. Nhận xét chơi măng...và để có bản vẽ b. TCVĐ: Cho trẻ chơi trò chạm đất. - Cô đến các góc nhận xét trẻ để xây nhà thì cần có chơi : Kéo co; Bật tiến về -N4: về TTCB. chơi, gợi ý để trẻ nhận xét hành các bác kiến trúc sư phía trước, chuyền bóng. Cô *Chân: Đứng 1 chân vi, thái độ của bạn trong góc chơi. thiết kế ra mẫu các phổ biến cách chơi luật chơi, nâng cao gập gối Cô tập trung trẻ đến góc KH/TN- ngôi nhà để các bác cho trẻ chơi, cô quan sát nhận xét - TTCB- Đứng thẳng 2 > cô nhận xét góc khoa học/TN, xây dựng xây..... chơi. tay chống hông nhận xét chung cả lớp, cho trẻ -Trò chuyện với trẻ C. Chơi tự do: Cho trẻ biểu diễn bài hát: Cháu yêu cô 9
- về 1 số trường hợp Nhịp 1: Chân phải nâng chọn TC, đồ chơi theo ý chú công nhân nguy hiểm như: ngã cao, đầu gối gập vuông thích,cô quan sát động viên 4.3. HĐ3: Kết thúc chơi: chảy máy, rơi xuống góc trẻ - Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ nước, khi xảy ra Nhịp 2: Hạn chân phải *HĐ 3:Kết thúc: Tập chơi lên giá. cháy..... gợi mở để trẻ xuống, đứng thẳng trung, điểm danh trẻ, nhận xét đưa ra những phương -Nhịp3: : Chân trái buổi chơi án khi xảy ra nguy nâng cao, đầu gối gập - Cho trẻ vệ sinh tay chân hiểm ( Gọi người lớn, vuông góc không chơi những nói – Nhịp 4: Hạn chân trái ao hồ, những vật nguy xuống, đứng thẳng hiểm sắc nhọn. )- * Bật: Bật tại chỗ: - Cô điểm danh trẻ đến * Hoạt động 3: Hồi lớp. tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 phút quanh sân tập Ngày 13 tháng 11 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, lưu ý cần bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. 10
- KẾ HOẠCH TUẦN 3 : Nghề dịch vụ ( Từ ngày 2/12/2024 đến ngày 6/12/2024) Đón trẻ- trò chuyện- Chơi, HĐ ngoà HĐ Hoạt Học điểm danh Thể dục sáng trời Chơi, HĐ ở các góc buổi động có chủ đích chiều 1. Nội dung: Nội dung: PTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC - Đón trẻ - Tập các động tác phát triển -VĐCB: - Quan sát đồ dùng, - Góc chơi đóng vai: TC -Kéo Thứ hai - Trò chuyện với trẻ về nhóm cơ và hô hấp Bật xa 35- dụng cụ nghề y: máy gia đình, bác sĩ, bán hàng.... cưa lừa ngày đồ dùng, dụng cụ, công + Hô hấp: Thổi nơ bay 40cm đo huyết áp, ống - Góc chơi khoa xẻ (ôn) 2/12/ việc của nghề y. + Tay: Đánh xoay tròn 2 vai -TC: nghe, cặp nhiệt độ, học/thiên nhiên: Chơi phân 2024 – Trò chuyện về ích lợi + Lườn: Quay người sang bên Chuyền bóng mũ, áo bác sỹ nhóm đồ dùng, dụng cụ của nghề y đối với cuộc + Chân: Đứng, một chân đưa - TCVĐ: Bịt mắt nghề y, ghép tranh công việc sống con người lên trước khuỵu gối bắt dê, kéo co, ném nghề y; Chăm - Sử dụng các từ biểu thị + Bật: Bật tiến về phía trước bóng vào rổ sóc cây hoa, cây cảnh.... sự lễ phép ,các loại câu 2. Mục đích yêu cầu - Chơi tự do với hột - Góc sách, truyện: Cho trẻ HĐVS KT- Trẻ biết tập các động tác -đánh đơn, câu ghép, câu hạt, cát, sỏi, vòng, xem tranh ảnh sách báo về Thứ ba thể dục chính xác theo yêu cầu HĐGDÂN răng khẳng định, câu phủ đồ chơi ngoài trời. nghề y, làm sách về dụng cụ ngày của cô. VĐTN: Lớn - HĐTPTVĐ: ( ôn ) định trong giao tiếp hàng nghề y, kể chuyện theo tranh 3/12/ KN- Rèn kỹ năng tập thường lên cháu lái Những chú thợ - ngày. Nói, thể hiện cử về công việc nghề nghiệp 2024 xuyên cho trẻ máy cày xây khéo léo. ( LQTA chỉ, điệu bộ, nét mặt phù của TĐ- Trẻ tích cực, hứng thú -NH: Đi cấy 6/12) bố mẹ, đếm dụng cụ của Bài 2: hợp với yêu cầu, hoàn 2. Mục đích yêu tham gia vào hoạt động. (cckt,kn) nghề Khái cảnh giao tiếp cầu: -GD trẻ học tập tấm gương y đến 10 theo khả năng, chơi niệm(Bl - Điểm danh đạo đức HCM - Trẻ biết một số với cuốn Bé LQCC... ue, 2. Mục đích yêu cầu: đặc điểm nổi bật của 3. Chuẩn bị: - Góc nghệ thuật: Hát các green, KT-Trẻ biết kể tên một - Sân tập bằng phẳng, sạch sẽ, dụng cụ nghề y như: bài ball, số đồ dùng, dụng cụ của an toàn ống nghe, cặp nhiệt car, về chủ đề. Vẽ , nặn, cắt, xé nghề y. Biết kể được - Trang phục của cô, của trẻ độ, máy đo huyết áp, doll, dán, tô màu tranh về đồ một số công việc của gọn gàng mũ, áo bác sĩ teddy. dùng, bác sỹ, nơi làm việc của - Nhạc một số bài hát trong - Biết đặc điểm, Red, bác sỹ. Biết được ích lợi chủ đề, loa, sắc xô. công dụng của mỗi dụng cụ nghề y, sử dụng yellow. của nghề y đối với con - Gậy thể dục dụng cụ nguyên liệu thiên nhiên để What người 4. Cách tiến hành: - Rèn kỹ năng quan tạo color is -Trẻ biế sử dụng 1 sốcâu * Hoạt động 1: Khởi động: sát, ghi nhớ, trả lờ ra các bức tranh liên quan it? thể hiện sự lễ phép, thể Cô cho trẻ làm đoàn tàu, kết các câu hỏi; đến It’s hiện cử chỉ điệu bộ phù hợp các kiểu đi sau đó xếp Trẻ tích cực tham nghề y.... blue. hợp với hoàn cảnh... thành 3 hàng theo tổ, dãn cách gia hoạt động=>GD - Góc xây dựng: Xây dựng bệnh viện, xây phòng khám -KN- Rèn kỹ năng trả lời đều LQVH trẻ yêu quý, kính ĐD- tư Thứ tư câu hỏi to rõ ràng. * Hoạt động 2: Trọng động: -Nghe kể trọng người làm CD ngày T Đ-Trẻ hứng thú trò Tập mỗi động tác 4 lần x 4 chuyện: Cô nghề y. nhân , xây khu dưỡng lão.... Dích 11
- 4/12/ chuyện cùng cô nhịp bác sĩ tý hon 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích, yêu cầu: dích dắc 2024 =>GD trẻ yêu quý, kính *Hô hấp: Thổi nơ bay (cckt,kn) - Địa điểm quan sát - Trẻ biết tên các góc chơi, dắc trọng nghề y - Trẻ cầm nơ đưa ra phía - Một số hột hạt, thể hiện vai chơi của mình ( ôn ) 3. Chuẩn bị: trước miệng thổi mạnh để nơ cát, sỏi, vòng, đồ thông qua các TC, vai chơi. -Học - Nội dung trò chuyện. bay chơi ngoài trời. - Biết lấy và cất đồ chơi cuốn bé -Sổ điểm danh, bảng *Tay vai: Đánh xoay tròn 2 4. Cách tiến hành: đúng nơi quy định LQCC: kiểm diện vai *Hoat động 1: Gây - Rèn kỹ năng thể hiện tập tô - Một số tranh ảnh về -TTCB Đứng thẳng, 2 chân hứng thú vai chơi, kĩ năng giao chữ cái bác sỹ đang làm việc, một dang rộng bằng vai Cô tập trung trẻ -> tiếp, ứng xử cho trẻ g,i số đồ dùng, dụng cụ nghề - N1: 2 tay sang ngang cao giới thiệu nội dung - Trẻ hứng thú tham gia y bằng vai KPXH buổi hoạt động, kiểm hoạt động. Thứ - Địa điểm: trong lớp -N3: 2 tay gập lại, đầu ngón Khám phá tra sĩ số, điểm danh 3. Chuẩn bị: HĐL năm ngày học. tay chạm vai, quay trong cánh nghề nông trẻ, cho trẻ lựa chọn - 5 góc chơi Đ 5/12/ 4. Cách tiến hành tay về phía trước, phía sau (cckt,kn) địa điểm quan sát - Đồ dùng đồ chơi theo 5 Gấp 2024 - Cô đón trẻ vào lớp cất -N4: Hạ tay xuống tay xuôi *Hoat động 2:Bài góc áo đồ dùng cá nhân cho trẻ theo người mới - Các nguyên, vật liệu mở (ôn) - vào đúng nơi quy định. * Lườn Quay người sang a. Quan sát: Cho cho trẻ hoạt động. LQTA - Trao đổi với phụ huynh bên trẻ quan sát một số 4. Cách tiến hành: Bài 2: -TTCB: Đứng hai chân dang What về tình hình sức khỏe học dụng cụ nghề y, gợi 4.1. HĐ1: Gây hứng rộng bằng vai tay chống vào tập của trẻ mở để trẻ quan sát thú:Cô giới thiệu luật chơi, color is hông *trò chuyện: Cho trẻ đưa ra ý kiến của cách chơi trò chơi "Bịt mắt it? ngồi bên cô trò chuện với -Nhịp 1: nghiêng người sang mình về đặc điểm, bắt dê" và cho trẻ chơi 2-3 It’s trẻ về nghề y, gợi để trẻ bên phải. màu săc, hình dáng, lần. blue Nhịp 2: Trở về tư thế ban đầu - nói được tên gọi, đặc công dụng của các 4.2. H Nhịp3: Nghiêng người sang điểm, công dụng của 1 số dụng cụ đó Đ2. Bài mới bên trái HĐTH - GD trẻ yêu quý Văn dụng cụ nghề y: tai nghe, a. Thỏa thuận chơi -Nhịp 4: Trở về tư thế ban -Cắt dán người làm nghề y nghệ ống tiêm, cặp nhiệt độ... - Cô giới thiệu các góc Thứ sáu đầu nhà cao tầng b. TCVĐ: Cô cho cuối - trò chuyện để trẻ hiểu chơi, TC ở các góc ngày *Chân: Chân: Đứng, một (đt) trẻchơitròchơi: Bịt tuần được ích lợi của nghề ý - Cho trẻ nhận vai chơi, 6/12/ chân đưa lên trước khuỵu gối mắt bắt dê, Chạy đổi với cuộc sống con người, góc chơi, TC ở các góc. 2024 TTCB- Đứng thẳng hai tay hướng đúng tín hiệu Nêu gọi mở để trẻ nói được => GD trẻ chơi đoàn kết, chống hông vật chuẩn, kéo co. gương tầm quan trong của nghề y không mất trật tự,... như bị ống con cần phải Nhịp 1- Chân phải bước lên Côphổbiếncáchchơi cuối phía trước khuỵu đầu gối luậtchơi, chotrẻchơi, b. Quá trình chơi tuần làm gì? ..... - Trẻ về góc chơi như kế =>GD trẻ yêu quý kính Nhịp 2 Co chân trái lại đứng cô quan sát nhận xét -Ôn nội thẳng chơi. hoạch đã bàn. Cô không dung trẻ trọng nghề y và các nghề tham gia trực tiếp vào TC khác trong xã hội Nhịp 3: Chân trái bước lên c. Chơi tự do: Cho chưa đạt phía trước khuỵu đầu gối trẻ chọn TC, đồ chơi mà cô đến từng góc khuyến - Trò chuyện với trẻ gợi khích, gợi mở trẻ chơi, đồng mở hỏi trẻ khi nói chuyện Nhịp 4: Co chân Phải lại theo ý thích, cô quan 12
- với người lớn con nói đứng thẳng sát động viên trẻ thời xử lý tình huống xảy ra. ntn? Khi ai giúp đỡ cho *Bật: Bật tiến về phía trước *HĐ 3: Kết thúc: c. Nhận xét chơi quà copn cần làm gì? gợi -–Cho trẻ 2 tay chống hông bật Tập trung, điểm - Cô đến các góc nhận xét mở để trẻ thể tiến về phía trước danh trẻ, nhận xét trẻ chơi, gợi ý để trẻ nhận hiện được các cảm xúc * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Trẻ buổi chơi; xét hành vi, thái độ của bạn trên khuôn mặt và thể đi lại nhẹ nhàng 1-2 phút - Cho trẻ vệ sinh trong góc chơi. Cô tập trung hiện các cảm xúc đó phù quanh sân tập tay chân trẻ đến góc tạo hình hợp với hoàn cảnh. - Trẻ giới thiệu về góc -Cô điểm danh trẻ đến chơi, cô nhận xét góc tạo lớp. hình, nhận xét chung cả lớp 4.3. HĐ3: Kết thúc chơi: - Cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi lên giá. Ngày 13 tháng 11 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. 13
- KẾ HOẠCH TUẦN 4 : “Nghề sản xuất truyền thống“ ( Từ ngày 9/12/2024 đến ngày 13/12/2024) Đón trẻ- trò Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc HĐ Hoạt Học chuyện- điểm danh Thể dục sáng buổi động có chủ đích chiều 1. Nội dung: . Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC - Đón trẻ - Tập các động tác - Quan sát một số dụng - Góc chơi đóng vai: TC Thả đỉa Thứ - Trò chuyện với trẻ phát triển nhóm cơ và cụ nghề nông: cái cuốc, cái nấu ăn, siêu thị tổng hợp, bác ba ba hai ngày về đồ dùng, dụng cụ hô hấp PTVĐ làm vườn, thợ làm tóc..... (ôn) cào, cái liềm 9/12/ sản phẩm nghề + Hô hấp: Thổi bóng -VĐCB : - Góc chơi khoa học/ thiên -Cho trẻ 2024 nông.Ý nghĩa ích lợi bay Ném xa bằng 2 - Quan sát một số sản nhiên: Chơi phân nhóm đồ xem tranh của nghề nông đối với + Tay: Đưa 2 tay ra tay phẩm nghề nông: lúa, ngô, dùng, sản phẩm nghề nông. ảnh về đồ cuộc sống hằng ngày phía trước – sau và vỗ (cckt,kn) sắn Ghép tranh về công việc dùng, của con người vào nhau -TCVĐ -Quan sát 1 sô công việc nghề nông.; Dùng nguyên vật dụng cụ Bịt mắt bắt dê -Trò chuyện với trẻ + Lườn: Đứng cúi của bác nông dân...... liệu thiên nhiên làm ra dụng nghề về những điều trẻ người về trước - TCVĐ: Gieo hạt; cụ nghề nông ., Trồng và thích, không thích và +Chân: Đứng1 chân chăm sóc cây... Chuyển lương thực, gánh HĐVS những việc trẻ có thể nâng cao gập gối - Góc sách, truyện: Cho trẻ HĐTH Đi tất làm và 1 số hành vi + Bật: Bật tại chỗ lúa qua cầu xem tranh ảnh sách báo về Thứ ba Vẽ cô y tá (ôn) bảo vệ MT 2. Mục đích yêu cầu - Chơi tự do với cát, sỏi, nghề nông, sản phẩm nghề ngày (M) - Bài 3: - Cho trẻ xem tranh, KT- Trẻ biết tập các lácây, phấn, bóng, vòng, nông,làm sách về sản phẩm 10/12/ Kể trò chuyện về những động tác TD cùng cô nghề nông, đếm sản phẩm 2024 đd, đc ngoài trời. truyện(Bal hành vi, thói quen KN- Rèn kỹ năng của nghề nông, chơi với cuốn 2. Mục đích yêu cầu: l, car, doll, tốtnhư đánh răng, giữ tập các động tác thể bé LQCC; Kể chuyện theo - Trẻ biết tên một số dụng teddy, gìn sức khỏe: đi tất, dục, đội hình đội ngũ tranh cụ nghề nông. Biết nhận blue, mặc áo ấm khi trời TĐ- Trẻ tích cực Góc XD: XD vườn cây ăn green; lạnh tham gia hoạt động xét đặc điểm nổi bật, công quả, vườn rau, xếp ô tô, Xây - Điểm danh 3. Chuẩn bị: dụng, sản phẩm, công việc Brother, khu vườn của bác nông dân.... daddy, 2. Mục đích yêu - Sân tập bằng nghề nông - Góc nghệ thuật: Vẽ , nặn, mummy, cầu: KT-Trẻ biết tên phẳng, sạch sẽ, không Rèn kỹ năng quan sát, ghi cắt, xé dán, tô màu tranh về trơn trượt sister một số dụng cụ của nhớ, trả lời các câu hỏi; - đồ dùng, dụng cụ sản phẩm nghề nông, biết đặc - Trang phục cô và Story: Trẻ tích cực tham gia hoạt nghể nông, làm dụng cụ What is it? điểm, công dụng của trẻ gọn gàng nghề nông, tô màu chữ cái động. Thank dụng cụ đó, biết tên - Gậy thể dục 32 cái, “g” trong tên “gặt lúa”, sử một số sản phẩm nghề băng đĩa loa đài, sắc =>GD trẻ yêu quý bác you! dụng nguyên liệu thiên nhiên Happy nông, biết mặc áo ấm, xô nông dân, sản phẩm nghề để tạo ra sản phẩm nghề birthday! đi tất khi trời lạnh... - 4. Cách tiến hành: nông. Biết giữ gìn dụng cụ nông. Chơi với các dụng cụ 14
- Trẻ biết nói ra những * Hoạt động 1: LQVH nghề nông âm nhạc ĐD-CD Thứ tư điều trẻ thích, không Khởi động: Kể lại 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích, yêu cầu: Rềnh ngày Cô cho trẻ làm đoàn chuyện: Cô rềnh ràng 11/12/ bác sỹ tý hon ràng 15
- 2024 thích và những việc trẻ tàu, kết hợp các kiểu (RKN) - Địa điểm quan sát - Trẻ biết tên các góc chơi, (ôn) có thể làm và biết 1 số đi sau đó xếp thành 3 -Cuốc, liềm, cào, lúa, thể hiện vai chơi của mình - Chơi hành vi bảo vệ MT hàng theo tổ, dãn cách ngô, sắn, lương thực thực thông qua các trò chơi, vai KN- Rèn kỹ năng trả đều chơi. với cuấn phẩm nghề nông, rổ đựng lời câu hỏi to rõ ràng. * Hoạt động 2: - Biết lấy và cất đồ chơi BLQCC -T Đ- Trẻ hứng thú Trọng động: Tập mỗi KPXH - cát, sỏi, lá cây, phấn, đúng nơi quy định HĐLĐ Thứ trò chuyện cùng cô. động tác 4 lần x 4 Phân loại đồ bóng, vòng,đồ dùng, đồ -Rèn kỹ năng thể hiện vai - năm GD trẻ yêu quý bác nhịp dùng đồ chơi chơi ngoài trời. chơi, kĩ năng giao tiếp, ứng Gấp ngày nông dân * Hô hấp: Thổi theo nghề xử cho trẻ quần 12/12/ 3. Chuẩn bị: bóng bay –Khum 2 (STEAM -5E) - Trẻ hứng thú tham gia hoạt ( ôn ) 2024 - Nội dung trò tay trước miệng thổi động. - Bài 3: chuyện. mạnh đồng thời đưa 2 3. Chuẩn bị: Story: -Sổ điểm danh, bảng tay sang ngang - 5 góc chơi What is it? kiểm diện * Tay: Đưa 2 tay ra - Đồ dùng đồ chơi theo 5 Thank - Một số tranh ảnh, phía trước – sau và góc you! bác nông dân đang vỗ vào nhau - Các nguyên vật liệu mở Happy làm việc, đồ dùng -TTCB:Đứng thẳng cho trẻ hoạt động. birthday! dụng cụ của bác nông 2 chân dang rộng bằng HĐTN: Bé tập làm bác Nông dân ( 12/12) vai Thứ dân - Nhịp 1: Hai tay đứa 4. Cách tiến hành: Văn sau ngày - Địa điểm: trong lớp 4.1. 4. Cách tiến hành: 13/12/ học. sang ngang cao bằng *Hoat động 1: Gây nghệ cuối HĐ1: Gây hứng thú: tuần 2024 4. Cách tiến vai hứng thú. - Nhịp 2: Đưa 2 tay Cô cho trẻ hát vận động bài hành GDAN - Cô tập trung trẻ -> giới - Cô đón trẻ vào lớp về phía trước hoặc “Lớn lên cháu lái máy cày” phía sau, vỗ 2 tay vào - NH: Đi thiệu nội dung buổi hoạt Nêu nhắc trẻ cất đồ dùng cấy(tt) 4.2. HĐ2. Bài mới nhau. động, điểm danh kiểm tra gương cá nhân vào đúng nơi NDKH: a. Thỏa thuận chơi -Nhịp 3: Đưa 2 tay sức khỏe trẻ, cho trẻ lựa cuối tuần quy định. VĐTN: Lớn - Cô giới thiệu các góc chơi, sang ngang - Trao đổi với phụ lên cháu lái chọn địa điểm quan sát TC ở các góc -Nhịp 4: Hạ 2 tay huynh về tình hình máy cày *Hoat động 2:Bài mới. - Cho trẻ nhận vai chơi, góc sức khỏe học tập của xuống, tay xuôi theo TCAN: Ai a. Quan sát: Cho trẻ quan chơi, TC ở các góc. trẻ. người -Ôn nội nhanh nhất. sát đồ dùng, => GD trẻ chơi đoàn kết, dung trẻ *Trò chuyện với trẻ: * Lườn: Đứng cúi (cckt,kn) dụng cụ, sản phẩm, công chưa đạt -Trò chuyện với trẻ người về trước không mất trật tự,... việc nghề nônggợi mở để về nghề nông, gợi mở - TTCB, 4: Đứng b. Quá trình chơi thẳng 2 chân dang để trẻ nới được công trẻ quan sát đưa ra ý kiến - Trẻ về góc chơi theo kế rộng bằng vai việc của nghề nông, của mình về đặc điểm, Nhịp 1- 3: Đứng 2 hoạch đã bàn. Cô không tham các sản phẩm của màu săc, hình dáng công tay dang rộng, 2 tay gia trực tiếp vào các trò chơi nghề nông và giúp trẻ dụng của đồ dùng, dụng cùng trẻ mà hướng dẫn, gợi hiểu được ý nghĩa của giơ lên cao 16
- nghề nông với cuộc -Nhịp 2: Cúi xuống cụ, sản phẩm nghề nông. mở, khích lệ trẻ chơi. Giải sống hàng ngày của 2 chân đứng thẳng, 2 Nói được tác dụng của sản quyết các tình huống. con người. tay chạm đất. phẩm nghề với con người. c. Nhận xét chơi - Trò chuyện với trẻ -N4: về TTCB. => GD trẻ yêu quý bác - Cô đến các góc nhận xét về sở thích của trẻ, *Chân: Đứng 1 gợi mở để trẻ tự nói ra chân nâng cao gập nông dân, yêu quý sản trẻ chơi, gợi ý để trẻ nhận xét những điều mình gối phẩm nghề nông, giữ gìn hành vi, thái độ của bạn trong thích và không thích, - TTCB- Đứng dụng cụ nghề. góc chơi. Tập trung trẻ đến những việc trẻ có thể thẳng 2 tay chống b. TCVĐ:Chotrẻchơi trờ góc xây dựng làm được để giúp đỡ hông chơi: Gieo hạt; Đi bước lùi Trẻ giới thiệu về góc chơi, bố mẹ cũng như bảo Nhịp 1: Chân phải liên tiếp khoảng 3m, cô nhận xét góc xây dựng, về môi trường. nâng cao, đầu gối gập Chuyển lương thực. Cô nhận xét chung cả lớp, cho trẻ - Trò chuyện với trẻ vuông góc gợi mở để trẻ nới Nhịp 2: Hạn chân phổ biếncáchchơiluậtchơi, đọc bài thơ “Đi bừa” được về những thói phải xuống, đứng chotrẻchơi, côquansát nhận 4.3. HĐ3: Kết thúc quen tốt trong sinh thẳng xét chơi. -Cho trẻ cất đò dùng đò chơi hoạt đánh răng trước -Nhịp3: : Chân trái C. Chơi tự do: Cho trẻ khi đi ngủ, sau khi nâng cao, đầu gối gập chọn trò chơi, đồ chơi theo thức dậy, và cách giữ vuông góc ý thích ,cô quan sát động gì bảo về súc khôe – Nhịp 4: Hạn chân như đi tất, mặc ấm khi trái xuống, đứng thẳng viên trẻ trời lạnh.... * Bật: Bật tại chỗ: *HĐ 3: Kết thúc: Tập =>GD trẻ yêu quý * Hoạt động 3: Hồi trung, điểm danh trẻ, nhận bác nông dân và sản tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ xét buổi chơi; phẩm nghề nông nhàng 1-2 phút quanh - Cho trẻ vệ sinh tay, chân =>GD trẻ đi tất mặc sân tập ấm khi trời lạnh..... -Cô điểm danh trẻ đến lớp. Ngày 13 tháng 11 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung GD phù hợp. Ứng dụng HĐGD STEAM-5E phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. 17

