Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép ngày 20/11) - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép ngày 20/11) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_4_nghe_nghiep_long_ghep_ngay.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 4: Nghề nghiệp (Lồng ghép ngày 20/11) - Năm học 2024-2025
- Chủ đề 4: NGHỀ NGHIỆP (Lồng ghép ngày 20/11)- MẪU GIÁO 4-5 TUỔI (Thời gian thực hiện: 4 tuần - Từ ngày 18/11/2024 đến ngày 13/12/2024) I- Mục tiêu: 1-Phát triển thể chất : * Phát triển vận động: Thực hiện được các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp - Kiểm soát và thực hiện được vận động: Đi, chạy ,bật nhảy, ném, trườn có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề - Phối hợp tay- mắt trong vận động ném. Củng cố các vận động cơ bản thông qua PTVĐNT * Giáo dục dinh dưỡng: Trẻ thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Đánh răng. Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng - Biết tự cầm bát cầm thìa xúc ăn gọn gàng, không rơi vãi, đổ thức ăn; Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe: đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 2. Phát triển nhận thức - Biết và kể tên một số nghề phổ biến, biết công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi của một số nghề phổ biến. Nhận biết về ý nghĩa ngày 20/11. - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau, phân loại đồ dùng, dụng cụ theo nghề. - Nhận biết các nhóm đồ dùng, dụng cụ của các nghề trong phạm vi 3, nhận biết số 3, so sánh thêm bớt trong phạm vi 3; - Biết tách, gộp nhóm có số lượng 3 đối tượng. - Biết so sánh kích thước về độ lớn của ba đối tượng và sử dụng các từ lớn nhất, nhỏ hơn, nhỏ nhất. - Biết đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khẳ năng. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Hiểu được nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi. - Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng. tên gọi của một số nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, của các nghề khác nhau. - Sử dụng các câu đơn, câu mở, câu ghép, câu khẳng định, phủ định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ,nét mặt điệu bộ, để bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân. - Nghe hiểu nội dung bài thơ, ca dao, truyện kể. Kể lại chuyện đã được nghe có mở đầu, có kết thúc. Đọc thuộc bài thơ ca dao, đồng dao. Biết đọc thơ về cô giáo và nói về ngày 20/11 - Biết sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như mời cô, mời bạn, cảm ơn, xin lỗi trong giao tiếp... (Tích hợp văn hóa chào hỏi)
- - Biết mô tả hành động của các nhân vật trong tranh. Biết cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh, đọc sách theo tranh minh họa - Có khả năng nhận dạng một số chữ cái - Trẻ hứng thú làm quen tiếng anh: Nghe và thực hiện được một số câu lệnh đơn lẻ rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi; Nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứatuổi. Hát theo được một số bài hát rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi. 4. Phát triển tình cảm- Kỹ năng XH: - Biết quý trọng các sản phẩm do người lao động làm ra. Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh - Trẻ thể hiện tình cảm với cô ngày 20/11 - Biết giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định .. - Có cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép đối với người lớn và yêu quí các cô, các bác làm các nghề khác nhau. (lồng ghép giáo dục học tập và làm theo tấm gương đạo đức Bác Hồ) - Nhận biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh. - Cố gắng hoàn thành công việc được giao. 5. Phát triển thẩm mỹ: - Biết thể hiện những cảm xúc khác nhau qua cử chỉ lời nói trước vẻ đẹp phong phú của các loại đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của các nghề. - Biết hát và vận động nhịp nhàng theo nhịp điệu, giai điệu của một số bài hát và thể hiện cảm xúc về chủ đề Nghề nghiệp (vỗ theo nhịp 3/8, múa). Thông qua hoạt động ngoài trời bé biết ngày 20/11 là ngày hội của cô giáo - Chú ý nghe, thích thú ( hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư ) theo các bài hát bản nhạc, thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao tục ngữ. - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm tặng cô ngày 20/11 - Phối hợp các kĩ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. - Làm lõm, rỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong căng cứng để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết. - Biết vẽ, phối hợp các nét xiên, thẳng, cong tròn ...và tô mầu tạo thành bức tranh có bố cục phù hợp. (STEM -EDP) - Xé, cắt theo đường thẳng , đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục.
- II- MẠNG NỘI DUNG Nghề xây dựng (1T) Nghề phổ biến; lồng ghép ngày 20/11 (1T) *PTTC: Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại *PTTC : Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi đổ thức ăn; Các vận động đi, ,chạy bật nhảy, ném, trườn khi thực hiện các vận động có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng; Các động tác PT nhóm cơ và *PTNT : Đếm, nhận biết các nhóm đồ dùng, dụng cụ của các nghề trong phạm vi 3, so sánh thêm bớt trong phạm vi 3 hô hấp - Công việc, dụng cụ của nghề dạy học, biết ý nghĩa ngày 20/11 - Các vận động: đi, ,chạy bật nhảy, ném, trườn khi thực hiện các vận động *PTNN : Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụngvà tên gọi của một số nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, của các nghề phổ biến có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của trong xã hội..như bộ đội công an giáo viên nghề xây dựng Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như mời cô, mời bạn (Tích hợp văn hóa chào hỏi) - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêucầu, hoàn cảnh giao tiếp *PTNT: Gộp/ tách nhóm có 3 đối tượng bằng các cách và đếm. - Kể, nói về những diều đã quan sát được qua thực tế, qua tranh ảnh có liên quan đến các nghề.nghề dạy học - Tên gọi, công cụ, sản phẩm, các hoạt động của nghề xây dựng - Hiểu nội dung truyện kể, kể lại chuyện đã được nghe có liên quan đến chủ đề về các nghề như bộ đội công an giáo viên, .. * PTNN: Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụng và tên gọi, tên - Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh, đọc sách theo tranh minh họa đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, của các xây dựng. - TA: Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, quen thuộc; Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen - Hiểu nội dung bài thơ, ca dao. Có khả năng đọc thơ, đồng dao, ca dao, đã thuộc với lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ về gia đình *PTTM: Thể hiện những cảm xúc khác nhau qua cử chỉ lời nói trước vẻ đẹp phong phú của các loại đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của các nghề; được nghe có liên quan đến nghề xâydựng. - Múa theo nhịp điệu, giai điệu của một số bài hát và thể hiện cảm xúc - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như mời cô, mời bạn (Tích hợp văn - Thể hiện vui thích khi tham gia các hoạt động tạo hình có thể vẽ,tô mầu tạo ra một số sản phẩm tạo hình về ngày 20/11. hóa chào hỏi) - Làm lõm, rỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong căng cứng để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết; Nặn những viên phấn - TA: Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được * PTTC- XH: Ngắm nhìn và biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, qua tranh, ảnh.Biết giữ gìn vệ làm quen. Hát theo một số bài hát rất đơn giản, quen thuộc; sinh môi trường. Bỏ rác đúng nơi quy định. Trẻ thể hiện tình cảm với cô ngày 20/11 * PTTM: Hát đúng giai điệu bài hát, thể hiện xúc cảm phù hợp. - Phối hợp các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm và đặt tên cho sản phẩm tạo hình. Cắt dán nhà tầng Nghề nông (1T) NGHỀ * PTTC-XH: Có cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép đối với người lớn và yêu *PTTC: Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt như đánh răng và giữ gìn sức khỏe: đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh., đi vệ sinh đúng nơi quy định. Các động tác PT nhóm cơ và hô hấp quí các cô, các bác làm nghề xây dựng NGHIỆP - Các vận động: đi, chạy bật nhảy, ném, trườn khi thực hiện các các vận động có thể thực hiện mô phỏng một số hành động thao tác trong lao động của một số nghề * PTNT: So sánh độ lớn của 3 đối tượng - Tên, công việc, công cụ, ích lợi của nghề nông Nghề y (1T) - Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện Phân loại công cụ , sản phẩm của nghề nông dân theo 1-2 dấu hiệu ( STEAM -5E) *PTTC: Một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe: đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh * PTNN: Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụngvà tên gọi của nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, - Các vận động: đi, ,chạy bật nhảy, ném, trườn khi thực hiện các vận động có thể thực hiện mô phỏng một số hành sản phẩm, của nghề nông dân. .. ( Tích hợp ND ATGT -Tôi yêu VN- ATGT) động thao tác trong lao động của một số nghề. Củng cố vận động cơ bản thông qua PTVĐNT - Kể, nói về những diều đã quan sát được qua thực tế, qua tranh ảnh...về nghề nông *PTNT: Đếm trong phạm vi 10, quan tâm đến chữ số, số lượng thích đếm các vật xung quanh lớp. Tên, công việc, - Hiểu nội dung chuyện kể. Bắt trước giạng nói điệu bộ của nhân vật trong truyện. công cụ, ích lợi của nghề y - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép như mời cô, mời bạn (Tích hợp văn hóa chào hỏi) - Phân loại công cụ , sản phẩm của nghề theo 1-2 dấu hiệu. - Nhận dạng một số chữ cái *PTNN: Sử dụng các từ chỉ đặc điểm, tính chất, công dụngvà tên gọi của một số nghề, tên đồ dùng, dụng cụ, sản phẩm, của các nghề Y. - Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh, đọc sách theo tranh minh họa - TA: Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, quen thuộc; Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn - Kể, nói về những diều đã quan sát được qua thực tế, qua tranh ảnh nghề Y - Hiểu nội dung truyện kể, kể lại chuyện đã được nghe có liên quan đến chủ đề về nghề y. lẻ trong phạm vi từ vựng được làm quen;Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ - Sử dụng các câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, phủ định Hướng viết của các nét chữ. Tô đồ các nét chữ. * PTTM: Thể hiện những cảm xúc khác nhau qua cử chỉ lời nói trước vẻ đẹp phong phú của các loại đồ - TA: Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ trong phạm vi từ vựng được làm quen.Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ dùng, đồ chơi, sản phẩm của nghề. vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ *PTTM: - Vận động theo nhịp một số bài hát và thể hiện cảm xúc Nghe bài hát, bản nhạc về chủ đề nghề nghiệp (thể hiện tiếp cận đa văn hóa âm nhạc) - Vui thích khi tham gia các hoạt động tạo hình có thể nặn, tạo ra sản phẩm tạo hình. - Xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau. - Xé, cắt theo đường thẳng , đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. - Biết vẽ, phối hợp các nét xiên, thẳng, cong tròn ...và tô mầu tạo thành bức tranh có bố cục phùhợp. Vẽ cô y tá * PTTC -XH: Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, (STEAM-EDP) lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh - Quý trọng các sản phẩm do người lao động làm ra. * PTTC - XH: Cử chỉ lời nói kính trọng lễ phép đối với người lớn và yêu quí các cô, các bác làm các nghề khác - Hoàn thành công việc được giao; Bỏ rác đúng nơi quy định. nhau. (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh) Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, cử chỉ, tranh ảnh
- III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực PT nhận thức Trò chuyện: cho trẻ biết ngày 20/11 biết ý nghĩa ngày 20/11 Lĩnh vực PT thể chất * DD-SK: TC: Xem tranh, trò chuyện với trẻ một số thói quen hành vi tốt để giữ gìn sức khoẻ ăn để cao lớn * LQVT: khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh dưỡng Cầm bát, thìa xúc - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3 (1). ăn gọn gàng không rơi vãi đổ thức ăn. Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và gọi người giúp đỡ: xảy ra - Tách/gộp các nhóm đối tượng có số lượng 3 bằng các cách khác nhau cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy máu và đếm (1) So sánh độ lớn của ba đối tượng (1). - TC: Ai tinh mắt (đếm đồ dùng xung quanh lớp..). * HĐVS : Đánh răng. * PTVĐ :TD sáng: Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. *KPXH: Nghề phổ biến (1): Bé biết gì về nghề nông (1) BTPTC: Hô hấp: Máy bay; Tay: Hai tay đưa ra trước, gập khuỷu tay; Lườn: Nghiêng người sang 2 bên. *KPKH: Phân loại đồ dùng dụng cụ theo nghề (1) Chân: Đứng, một chân, nâng cao, gập gối; Bật: Bật tại chỗ - HĐC: Xem tranh ảnh về công cụ, sản phẩm, hoạt động của các nghề *HĐH : Trường theo hướng thẳng (1), Bật liên tục về phía trước (1), Ném xa bằng 2 tay (1). trong xã hội. Nghề cô giáo . Tranh ảnh cánh sát giao thông * HĐG: Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh ảnh, nhận xét TCVĐ: Kéo co * HĐNT: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m. Bò trong đường dích dắc và trò chuyện * HĐG: Xếp ô tô, tàu hoả, nhà ga, xếp nhà, chơi với các khối, Bò trong đường hẹp - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng - Làm công cụ các nghề từ nguyên liệu thiên nhiên. - Góc học tập: Bé thích nghề cô giáo, bé yêu nghề nông, chơi với các * Hoạt động PTVĐ ngoài trời: Những chiến sĩ tí hon. chữ số - Góc khám phá: Chơi phân nhóm đồ dùng theo nghề, Ghép tranh về công việc của các nghề, .... Lĩnh vực PT thẩm mỹ - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc, các tác phẩm văn NGHỀ NGHIỆP Lĩnh vực PT ngôn ngữ học. - TC: Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép, các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu * HĐC: Nghe các bài hát, bản nhạc: Cô giáo phủ định trong giao tiếp hàng ngày. Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu miền xuôi; Cháu yêu cô chú công nhân; Em đi Lĩnh vực PT tình cảm xã hội cầu, hoàn cảnh giao tiếp ( Khi chào nét mặt tươi cười, nói đủ nghe ) giữa biển vàng. - Trò chuyện: Với trẻ về các nghề trong xã hội, * HĐH: Nghe kể chuyện: Cả nhà đều làm việc (1); *HĐNT: Q/S thời tiết, lắng nghe âm thanh trên ý nghĩa của các nghề và ý nghĩa của ngày 20/11, - Kể lại truyện: Cô bác sĩ tí hon (1) sân trường, quan sát một số dụng cụ sản phẩm mối quan hệ của các nghề với nhau. những điều - Đọc thuộc bài thơ: Đi bừa (1) Bé làm bao nhiêu nghề (1) một số nghề. trẻ thích, không thích, những việc trẻ có thể làm - TCDG: Thả đỉa ba ba, ai nói đúng; *HĐGDÂN : Hát: Cháu yêu cô chú công nhân; và một số hành vi bảo vệ môi trường. - TCHT: Đoán xem là cái gì? chơi lô tô phân nhóm dụng cụ sản phẩm theo nghề. (1); Vận động múa: Cô giáo miền xuôi (1) - Biểu lộ trạng thái cảm xúc phù hợp (vui buồn, * HĐG: Cho trẻ xem tranh ảnh, sách chuyện về một số nghề, làm sách về các nghề, chơi lô - Nghe hát dân ca: Lý chiều chiều. (1) sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên) qua nét mặt, lời nói, tô phân nhóm các nghề, làm thiệp chúc mừng cô nhân ngày 20/11. Bé chơi với sách. Hướng - TCAN: Ai đoán giỏi, Ai nhanh nhất. cử chỉ qua tranh ảnh đọc viết từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới. *HĐTH : Vẽ cô y tá (1) (STEM-EDP) *HĐH: Dạy bé tiết kiệm điện trong gia đình (1) - Kể chuyện theo tranh về công việc nghề nghiệp của bố mẹ... - Nặn những viên phấn (1) Cắt dán nhà tầng (1); + HĐG: Đóng vai: Cô giáo lớp học, nấu ăn, siêu - Tô màu chữ cái trong tên, sản phẩm của các nghề. * HĐG: Tô mầu chú công nhân xây dựng; Tô thị tổng hợp, Bác sỹ, cảnh sát giao thông, bác - HĐC: Cho trẻ xem tranh ảnh về các nghề, dụng cụ sản phẩm của các nghề. Đọc đồng/d, ca màu bác nông dân; cắt, xé dán theo ý thích, tô làm vườn, người bán hàng, thợ làm tóc... dao: Vuốt hột nổ, Dệt vải, Dềnh dềnh rang ràng. trả lời câu đố về các nghề. Chơi với cuốn mà u tranh ảnh về các nghề. - Xây dựng: Bệnh viện, trạm y tế, công viên, bé LQCC theo CĐ. Tranh ảnh ATGT xem các tập phim ATGT. + Sử dụng các nguyên liệu thiên nhiên để tạo ra xưởng may, xưởng mộc lắp ghép dụng cụ 1 số * HĐLQTA: sản phẩm, dụng cụ các nghề khác nhau và để nghề. - Lesson 1:What is (Amanda)? cat, spider, witch (2 Tiết) tạo ra sản phẩm tặng cô ngày 20/11 - TCVĐ: Ném bóng vào chậu, Kéo co... - Lesson 1:What this Is this a ...? What colour is it ,ball, car, doll; teddy, blue, green (2T) +HĐTN: Bé yêu cô giáo (vẽ tranh, trang trí bưu *HĐLĐ: Gấp quần áo - Lesson 2 :What this Is this a ...? What colour is it ,ball, car, doll; teddy, blue, green (2T) thiếp, bọc hoa, cắm hoa) - Lesson 3:What this Is this a ...? What colour is it ,ball, car, doll; teddy, blue, green (2T)
- KẾ HOẠCH TUẦN 1 - CHỦ ĐỀ NHÁNH: Nghề phổ biến, lồng ghép 20/11 (Thực hiện từ 18/11- 22/11/2024) Hoạt động Đón trẻ Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Trò chuyện Thể dục sáng đích ngoài trời góc buổi chiều Ngày,tháng Điểm danh Thứ hai 1. Nội dung 1. 1. Nội dung HĐKHXH1. 1. Nội dung 1. Nội dung Trò chơi 18/11/2024 - Đón trẻ Trẻ tập các động Nghề phổ - Quan sát đồ dùng, - Góc đóng vai: Trò chơi mới - Trò chuyện với trẻ tác cùng cô. biến dụng cụ nghề giáo cô giáo lớp học; trò chơi Nghề mộc về một số nghề phổ - Hô hấp: Máy bay (CCKTKN) viên Bác sĩ; trò chơi Gia đình; (CCKTKN) biến. Tên gọi, đồ - Tay: Hai tay đưa - Quan sát đồ dùng trò chơi Cửa hàng tạp dùng dụng cụ của ra trước, gập dụng cụ nghề may. hóa, trò chơi chú cảnh sát một số nghề khuỷu tay - Quan sát bầu trời giao thông... Trẻ xem - Trò chuyện với trẻ - Lườn: Nghiêng cảm nhận thời tiết - Góc nghệ thuật: Tô vẽ, tranh ảnh về về ngày nhà giáo người sang 2 bên. + Trò chơi vận nặn sản phẩm của nghề các nghề, Việt nam 20/11. Chân: Đứng, một động: Kéo co, ném phổ biến: Vẽ , nặn trang dụng cụ, sản - Trò chuyện với trẻ chân, nâng cao, bóng vào rổ, mèo phục quần áo, vẽ dụng cụ phẩm về các về 1 số thói quen gập gối đuổi chuột nghề may, ... Làm bưu nghề. hành vi tốt trong ăn - Bật: Bật tại chỗ. + Chơi tự do: chơi thiếp tặng cô giáo ngày uống 2. Mục đích, yêu với nước, cát, sỏi, 20/11; - Trò chuyện về cầu phấn, lá cây, đồ + Hát, múa, biểu diễn các cách nhận ra một số a. Kiến thức: Trẻ chơi ngoài trời bài hát về chủ đề, về thầy trường hợp nguy biết thực hiện các 2. 2. Mục đích, yêu cô giáo hiểm và gọi người động tác thể dục cầu - Góc xây dựng: Xây giúp đỡ khi: xảy ra cùng cô, phối hợp a. Kiến thức: dựng xưởng may, xây cháy, có người rơi tay chân nhịp - Trẻ biết tên, đặc dựng xưởng mộc lắp xuống nước, ngã nhàng tập các điểm, công dụng ghép dụng cụ một số chảy máu động tác đúng của một số đồ dùng, nghề... - Điểm danh nhịp, đều. 2. Mục đích yêu b. Kĩ năng: * Hoạt động trải nghiệm: Ngày hội của cô cầu giáo (19/11/2024)
- Thứ ba a. Kiến thức - Rèn kỹ năng đội HĐLQVH dụng cụ của cô - Góc sách truyện: Cho *HĐ vệ 19/11/2024 - Thông qua hoạt hình, đội ngũ, kĩ Thơ: Đi bừa giáo, của thợ may. trẻ xem tranh ảnh sách sinh động giúp cô giáo năng quan sát ghi (CCKTKN) - Biết tên các trò báo về công việc một số Hướng dẫn nắm được sĩ số, sức nhớ có chủ định chơi vận động, biết nghề phổ biến, làm sách rửa tay bằng khỏe của học sinh - Luyện kỹ năng luật chơi, cách chơi về các nghề. Kể chuyện xà phòng - Trẻ biết chào cô, tập các động tác - Trẻ biết quan sát, theo tranh về công việc, (ôn) chào các bạn, chào thể dục đúng và nhận xét, đặc điểm nghề nghiệp của bố mẹ. ông bà bố mẹ khi đều cho trẻ nổi bật của thời tiết Bé chơi với sách. Hướng *LQTA: đến lớp. c. Thái độ: Trẻ trong ngày đọc viết từ trái sang phải, Lesson 1: - Trẻ biết kể tên 1 số hứng thú tham gia b. Kĩ năng: Rèn trẻ từ dòng trên xuống dòng What is nghề phổ biến trong hoạt động -> Giáo kỹ năng quan sát, tư dưới. (Amanda)? xã hội: Nghề giáo dục trẻ: Tập thê duy, ghi nhớ có chủ - Góc Khám phá khoa cat, spider, viên, bộ đội, công dục thường xuyên định, phát triển học và thiên nhiên: Chăm witch an... để rèn luyện sức ngôn ngữ cho trẻ sóc cây, thả vật chìm, vật - Trẻ biết tên một số khỏe giúp cho cơ c. Thái độ: Trẻ nổi. Chơi lô tô phân dụng cụ, đồ dùng, thể khỏe mạnh và hứng thú vào hoạt nhóm đồ dùng dụng cụ sản phẩm một số phát triển cân đối. động, trẻ biết yêu theo nghề, ghép tranh về - Trẻ xem nghề 3. Chuẩn bị mến cô giáo, các cô công việc của các nghề. tập 7 ATGT: - Trẻ biết được - Sân tập, sạch sẽ thợ may. Giáo dục 2. Mục đích, yêu cầu Thế giới kẹo ngày 20/11 là ngày bằng phẳng, trẻ văn hóa chào a. Kiến thức: Trẻ biết mút nhà giáo Việt Nam, không có chướng hỏi, giáo dục trẻ chơi tại các góc phù hợp ngày hội của các ngại vật mặctrang phục phù với chủ đề, biết nhận vai thầy cô giáo, biết - Trang phục cô và hợp thời tiết chơi và thể hiện vai chơi thể hiện tình cảm trẻ gọn gàng thoải 3. Chuẩn bị của mình; Trẻ chơi theo của mình với các mái. - Địa điểm quan sát: nhóm và biết phối hợp các hoạt động chơi 1 cách thầy cô giáo. Trẻ - Nhạc bài hát: Trước dãy nhà lớp nhịp nhàng. Biết thỏa biết những hoạt Cháu yêu cô chú 5 tuổi. thuận chủ đề chơi, phân công nhân, nhạc vai
- Thứ tư động diễn ra trong nhẹ piano không HĐLQT - Một số đồ dùng chơi. HĐ đọc 20/11/2024 ngày 20/11 lời Chữ số, số nghề giáo viên như: - Biết sử dụng những vốn đồng dao - Trẻ biết cầm bát, - Nơ tay đủ cho 25 lượng và số cặp sách, bút, kiến thức của mình thể Rềnh rềnh cầm thìa xúc ăn gọn trẻ thứ tự trong thước, vở.... Một số hiện trong giao tiếp, hành ràng ràng gàng, không rơi vãi, 4. Cách tiến phạm vi 3 đồ dùng nghề may động trong quá trình chơi (CCKTKN) đổ thức ăn . Biết hành. (CCKTKN) như: Thước dây, b. Kỹ năng: Củng cố và các trường hợp *Khởi đông: Cô thước gỗ, chỉ, vải, rèn luyện các kĩ năng nguy hiểm và gọi cho trẻ đi thành kéo bấm chỉ, kéo chơi, kĩ năng giao tiếp, người lớn giúp đỡ vòng tròn kết hợp cắt may, bàn là, phân vai, hợp tác, liên b. Kĩ năng: Phát các kiểu đi theo - 1 chiếc xắc xô, 1 kết, xây dựng mối quan triển ngôn ngữ, vốn hiệu lệnh của cô, sợi dây thừng, hệ các góc chơi, nhóm Trẻ xem từ cho trẻ, trẻ mạnh sau đó xếp thành 3 bóng, rổ, mũ mèo, chơi, vai chơi, trò chơi. video, tranh dạn, tự tin trong hàng dãn cách đều mũ chuột - Tạo mối quan hệ giữa ảnh về các giao tiếp nói mạch * Trọng động: - 1 số nguyên vật trẻ với trẻ, giúp trẻ mạnh nghề giáo lạc. Trẻ tập BTPTC liệu thiên thiên: lá dạn, tự tin trong giao tiếp viên, thợ c. Thái độ kết hợp lời ca bài: cây, hột hạt, phấn, và hoạt động. Phát triển may - Trẻ hứng thú vào Cháu yêu cô chú cát, sỏi, tranh, giấy các quá trình nhận thức, trò chuyện công nhân A4, len vụn, giấy ngôn ngữ, tư duy, sáng Giáo dục trẻ biết + Hô hấp: Trẻ màu, màu nước, bìa tạo; Rèn kỹ năng chơi yêu quý, biết ơn, dang tay làm máy cát tông, đồ chơi theo nhóm, kỹ năng sử kính trọng và nghe bay ngoài trời dụng đồ dùng đồ chơi, sử lời cô giáo (Tập 3-> 4 lần) 4. Cách tiến hành dụng các vật liệu khác 3. Chuẩn bị + Tay: Hai tay 4.1. Gây hứng thú: nhau để tạo ra sản phẩm - Địa điểm: Trong đưa ra trước, gập Cô tập trung trẻ, tại các góc chơi lớp học khuỷu tay. (4 lần x kiểm tra sĩ số sức c. Thái độ: Trẻ tích cực, - Nội dung câu hỏi 4 nhịp) khoẻ, trang phục hứng thú tham gia hoạt trò chuyện - TTCB: Hai chân của trẻ, cô giới động. Có ý thức, trách - Hình ảnh, video đứng rộng bằng thiệu nội dung quan nhiệm, chơi đoàn kết, về một số nghề phổ vai, tay thả xuôi tư sát. Cho trẻ chọn biết nhường nhịn, chia biến (đồ dùng, dụng nhiên. địa điểm quan sát, sẻ, hợp tác và giúp đỡ
- Thứ năm cụ, sản phẩm ) - N1: Hai tay đưa HĐTH cô cho trẻ đến địa bạn bè. Trẻ biết giữ gìn HĐLĐ 21/11/2024 Hình ảnh về một số ra trước, cao Nặn những điểm quan sát đồ dùng đồ chơi, lấy- cất Gấp quần áo mối nguy hiểm ngang vai. viên phấn. 4.2. Bài mới đồ dùng đồ chơi đúng nơi (ôn) như: đuối nước, - N2: Gập khuỷu (ĐT) *Quan sát có chủ quy định. điện giật, ngã, tay lại bàn tay đích - Giáo dục trẻ biết chào - Tranh ảnh về hoạt chạm vai + Quan sát đồ dùng hỏi khi tham gia vào các động trong ngày - N3: Đưa hai tay của cô giáo: Cô cho vai chơi 20/11 ra phía trước trẻ quan sát, gọi tên, 3. Chuẩn bị *LQTA: - Sổ theo dõi trẻ đến - N4: Hạ hai tay nêu đặc điểm của - 5 góc chơi Lesson 1: lớp xuống, tay xuôi từng loại đồ dùng, - Bàn ghế, đồ dùng dụng What is - Bảng kiểm diện theo người. công dụng của cụ bác sĩ, cô giáo, đồ (Amanda)? - Loa, nhạc bài hát + Lườn: Nghiêng những đồ dùng đó. dùng dụng cụ nấu ăn, lô cat, spider, “Cô và mẹ, bàn tay người sang 2 bên. Cô khái quát lại và tô đồ dùng giáo viên, witch cô giáo, chú bộ (tập 4 lần x 4 nhịp) giáo dục trẻ biết tranh ảnh sách báo về chủ đội ..) - TTCB: Đứng hai yêu mến cô giáo, đề, gạch, sỏi, cây xanh, 4. Cách tiến hành chân rộng bằng không tự ý nghịch cây hoa, bút sáp, giấy - Cô đón trẻ vào vai, tay chống vào đồ dùng của cô màu, kéo, keo... lớp, nhắc trẻ chào hông. giáo. - Các nguyên vật liệu mở cô, chào bố mẹ, - N1: Nghiêng + Quan sát đồ dùng cho trẻ hoạt động. Tô màu chữ chào các bạn, cho người sang phải của nghề may: Cô Nhạc bài hát: cháu yêu cô cái về chủ trẻ cất đồ dùng cá - N2: quay về tư cho trẻ quan sát, gọi chú công nhân đề nhân đúng nơi quy thế ban đầu tên, nêu đặc điểm, - Bóng chơi trò chơi định. - N3: Nghiêng công dụng của đồ 4.Cách Tiến hành - Trò chuyện cùng người sang trái dùng nghề may. Cô *HĐ1:Gây hứng thú trẻ về nghề giáo - N4: Về tư thế khái quát lại và giáo Cô giới thiệu tên trò chơi viên, bộ đội, công ban đầu. dục trẻ biết yêu quý lăn bóng an + Chân: Đứng, các công nhân thợ - Cô giới thiệu cách chơi, - Cô cho trẻ quan một chân, nâng may, giữ gìn quần luật chơi, tổ chức trẻ sát tranh ảnh, trẻ áo trang phục gọn
- Thứ sáu nhận xét về các đồ cao, gập gối (4 lần HĐGDAN gàng sạch sẽ. chơi, dẫn dắt trẻ vào hoạt Văn nghệ 22/11/2024 dùng của nghề, x 4 nhịp). Múa: Cô - Quan sát bầu trời động cuối tuần trang phục, một số - TTCB: Đứng giáo miền cảm nhận thời tiết: *HĐ2: Bài mới Chào mừng công việc của các thẳng, hai tay xuôi Cô cho trẻ dang tay a, Thoả thuận chơi: Cô ngày Nhà nghề chống hông. (TT). cảm nhận thời tiết. cho trẻ nêu các góc chơi giáo Việt => Cô khái quát lại, - N1: Chân phải NDKH: Các con thấy thời trong lớp, trẻ nhận xét đồ Nam 20/11 giáo dục trẻ biết nâng cao, đầu gối Nghe hát: tiết hôm nay như dùng cô chuẩn bị. Nêu ý nghe lời cô giáo, gập vuông góc. Cô giáo em thế nào? Bầu trời tưởng chơi các trò chơi, chăm chỉ học tập, - N2: Hạ chân TCAN: Ai hôm nay như thế trẻ nhận góc chơi, vai yêu mến các chú phải xuống, đứng đoán giỏi nào? chơi => Cô giáo dục trẻ - Nêu gương công an, bộ đội. thẳng. + Cho trẻ quan sát chơi vui vẻ, đoàn kết, bé ngoan - Trò chuyện về - N3: Chân trái trang cô và các bạn thực hiện đúng nội quy ngày 20/11 để trẻ nâng cao, đầu gối mặc. Cô khái quát của lớp, không tranh biết đó là ngày mà gập vuông góc. lại thời tiết hôm đó giành đồ dùng đồ chơi Bồi dưỡng mọi người tri ân các - N 4: Về tư thế và giáo dục trẻ mặc của nhau, giữ vệ sinh môi nội dung trẻ Thầy cô giáo của CB trang phục phù hợp trường lớp học gọn gàng, chưa đạt: mình; Cho trẻ xem + Bật: Bật tai chỗ với thời tiết sạch sẽ... 37: Sử dụng hình ảnh về 1 số - TTCB: Đứng * Trò chơi vận động b. Quá trình chơi: Trẻ về được nời nói hoạt động trong khép chân, hai tay - Cô giới thiệu trò góc chơi, cô bao quát trẻ và hành ngày 20/11 chống hông. chơi: Kéo co, ném chơi, gợi mở nội dung động để chỉ => Cô khái quát và - N1: Hai tâp bóng vào rổ, mèo chơi cho trẻ, giúp trẻ liên vị trí đồ vật giáo dục trẻ biết chống hông chân đuổi chuột. Cô phổ kết nhóm chơi, khuyến (phía trước- yêu quý, kính trọng, bật sang 2 bên. biến luật chơi, cách khích trẻ chơi sáng tạo. phía sau, biết ơn, ngoan - N2: Hai chân thu chơi, cô tổ chức cho c. Nhận xét chơi. phía trên - ngoãn nghe lời cô về trẻ chơi 2-3 lần, cô - Gần hết giờ cô nhận xét phía dưới, giáo - N3: Bật chân quan sát hướng dẫn, quá trình trẻ chơi ở các phía phải - - Trò chuyện cùng sang 2 bên động viên trẻ chơi. góc, gợi mở ý tưởng chơi phía trái) so cô về những hành vi - N4: Về tư thế * Chơi tự do: Cô cho buổi sau. cô mời tất với bản thân tốt để bảo vệ sức chuẩn bị (4Lx4N) gợi ý trẻ chơi các cả trẻ về 1 góc, một bạn và với người khoẻ: Biết đội mũ trò chơi các nhóm khác
- nón khi trời mưa, đi => Giáo dục trẻ mà trẻ thích. Nhắc giới thiệu về góc chơi của tất mặc quần áo ấm học tập tấm gương trẻ không chơi xa nhóm mình, khi trời lạnh, rửa đạo đức Hồ Chí khu vực quy định, Cô và trẻ nhận xét góc tay sạch sẽ trước Minh tập thể dục cô cho trẻ về các chơi đó, cô nhận xét khi ăn sau khi đi vệ thường xuyên cho nhóm chơi, cô đến chung cho trẻ biểu diễn sinh => biết mặc cơ thể khỏe mạnh từng nhóm chơi bài hát trong chủ đề trang phục phù hợp * Hồi tĩnh: Trẻ đi quan sát động viên *HĐ 3. Kết thúc. thời tiết. lại nhẹ nhàng trẻ chơi Cô cho trẻ cất đồ dùng đồ - Điểm danh trẻ. Cô xung quanh sân 1- 4.3. Kết thúc chơi đúng nơi quy định gọi tên điểm danh 2 vòng Cô tập trung trẻ trẻ trong sổ điểm cho trẻ thả lỏng cơ cho trẻ chơi, kiểm danh đánh dấu trẻ thể tra sĩ số. đi học, cho trẻ điểm danh trên bảng kiểm diện Ngày 13 tháng 11 năm 2024 P-Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch đã biết lựa chọn các nội dung phù hợp Chủ đề nhánh đã lồng ghép tích hợp ATGT- Văn hóa chào hỏi, ngày lễ 20/11 vào kế hoạch một cách phù hợp
- KẾ HOẠCH TUẦN 2 - CHỦ ĐỀ NHÁNH: Nghề nông (Thực hiện từ 25/11- 29/11/2024) Hoạt động Đón trẻ Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Trò chuyện Thể dục sáng đích ngoài trời góc buổi chiều Ngày,tháng Điểm danh Thứ hai 1. Nội dung 2. 1. Nội dung HĐKPXH1. Nội dung: 1. Nội dung: Trò chơi mới 25/11/2024 - Đón trẻ Trẻ tập các động tác Bé biết gì về - Quan sát Sản phẩm - Góc đóng vai: Trò chơi Người đầu - Trò chuyện cùng cô. nghề nông nghề nông (rau bắp cửa hàng rau củ quả, bác bếp giỏi với trẻ về - Hô hấp: Máy bay (CCKTKN) cải, ngô, súp lơ, sĩ, cửa hàng nước giải nghề nông, - Tay: Hai tay đưa ra khoai, ngô ) khát, gia đình... dụng cụ, sản trước, gập khuỷu tay - Quan sát đồ dùng - Góc sách truyện: Cho phẩm của - Lườn: Nghiêng dụng cụ nghề nông trẻ xem tranh ảnh sách Trẻ nghe bài nghề nông người sang 2 bên. (Liềm, cuốc, cào, báo về nghề nông, sản hát: Cô giáo - Trò chuyện Chân: Đứng, một quang, gánh ) phẩm nghề nông, làm miền xuôi với trẻ về chân, nâng cao, gập + Quan sát khu chơi sách về sản phẩm nghề những điều gối vận động nông. Tô màu chữ cái mà trẻ thích - Bật: Bật tại chỗ. + Trò chơi vận động: trong tên, sản phẩm của và những điều 2. Mục đích, yêu cầu Mèo đuổi chuột, bịt nghề nông trẻ không a. Kiến thức: Trẻ biết mắt bắt dê, chuyền - Góc xây dựng: Xây Bồi dưỡng thích thực hiện các động tác bóng qua đầu. dựng trang trại chăn nội dung 39: - Điểm danh thể dục cùng cô, phối + Chơi tự do: chơi nuôi, xây dựng xưởng Trẻ nói được 2. Mục đích hợp tay chân nhịp với nước, cát, sỏi, may. họ, tên và yêu cầu nhàng tập cácđộng tác phấn, lá cây, vòng, - Góc nghệ thuật: Tô vẽ, công việc của a. Kiến thức: đúng nhịp, đều. đồ dùng đồ chơi nặn, xé dán sản phẩm bố, mẹ, các Trẻ biết được b. Kĩ năng: ngoài trời. nghề nông, hát các bài thành viên công việc của - Rèn kỹ năng đội 2.Mục đích, yêu cầu hát về chủ đề trong gia nông dân hình, đội ngũ, kĩ năng a. Kiến thức: Trẻ biết - Góc khám phá khoa học đình; biết điạ (Cày, bừa, quan sát ghi nhớ có tên, đặc điểm, ích lợi, và thiên nhiên: Gieo hạt, chỉ gia đình cấy ) sản chủ định cách bảo quản các quan sát sự nảy mầm của mình phẩm của sản phẩm của nghề cây, chăm sóc cậy, thả nghề, trẻ nói nông. Gọi tên, nêu vật chìm nổi. Chơi phân
- Thứ ba lên được - Luyện kỹ năng tập HĐPTVĐ đặc điểm, công dụng nhóm đồ dùng, sản phẩm HĐ vệ sinh 26/11/2024 những điều trẻ các động tác thể dục Ném xa của đồ dùng, dụng cụ nghề nông. Ghép tranh Hướng dẫn thích và đúng và đều cho trẻ bằng hai tay nghề nông. Biết tên về công việc nghề nông trẻ đánh răng không thích. c. Thái độ: Trẻ hứng (CCKTKN) đồ chơi ngoài trời, 2. Mục đích, yêu cầu (ôn) b. Kĩ năng: thú tham gia hoạt động TCVĐ: Kéo biết chơi với đồ dùng a. Kiến thức: Trẻ biết Rèn trẻ nói -> Giáo dục trẻ: Tập co đồ chơi ngoài trời chơi tại các góc phù hợp mạch lạc cho thể dục thường xuyên b. Kĩ năng: Rèn trẻ kĩ với chủ đề, biết nhận vai trẻ, trẻ nói to, để rèn luyện sức khỏe năng quan sát, ghi chơi và thể hiện vai chơi tròn vành rõ giúp cho cơ thể khỏe nhớ có chủ định, phát của mình; Trẻ chơi theo *LQTA: chữ. mạnh và phát triển cân triển ngôn ngữ cho nhóm và biết phối hợp Lesson 1: c. Thái độ: đối. trẻ các hoạt động chơi 1 cách What this is Trẻ hứng thú 3.Chuẩn bị c. Thái độ: Trẻ hứng nhịp nhàng. Biết thỏa this a ...? tham gia vào - Sân tập bằng phẳng, thú vào hoạt động, thuận chủ đề chơi, phân What colour trò chuyện sạch sẽ giáo dục trẻ ăn tất cả vai chơi. is it ,ball, car, doll; teddy, - Giáo dục trẻ - Trang phục cô và trẻ các loại rau củ, ăn hết - Biết sử dụng những vốn blue, green biết yêu quý, gọn gàng thoải mái. suất, chơi đoàn kết kiến thức của mình thể biết ơn người - Nhạc bài hát: Cháu với bạn hiện trong giao tiếp, hành các bác nông yêu cô chú công nhân, 3. Chuẩn bị động trong quá trình chơi dân nhạc piano nhẹ nhàng - Địa điểm quan sát: b. Kỹ năng: Củng cố và 3. Chuẩn bị - Nơ tay đủ cho 25 trẻ khu trước dãy nhà rèn luyện các kĩ năng Tô màu bức - Địa điểm: 4. Cách tiến hành. lớp 5 tuổi, dưới mái chơi, kĩ năng giao tiếp, tranh Bác Trong lớp học *Khởi động: Cô cho vòm, khu vui chơi phân vai, hợp tác, liên nông dân - Video bác trẻ đi thành vòng tròn vận động kết, xây dựng mối quan nông dân kết hợp các kiểu đi - Bể nước, bể cát, sỏi, hệ các góc chơi, nhóm đang làm việc theo hiệu lệnh của cô, phấn, lá cây, dây chơi, vai chơi, trò chơi. - Máy tính, sau đó xếp thành 3 thừng, len, đồ chơi - Tạo mối quan hệ giữa tivi hàng dãn cách đều ngoài trời an toàn trẻ với trẻ, giúp trẻ mạnh * Trọng động: Bài tập - Mũ mèo, mũ chuột, dạn, tự tin trong giao tiếp phát triển chung: mũ dê, bóng cho trẻ và hoạt động. Phát triển
- Thứ tư - Nội dung - Trẻ tập theo cô các HĐLQT chơi trò chơi các quá trình nhận thức, HĐ đọc đồng 27/11/2024 câu hỏi trò động tác thể dục kết So sánh độ 4. Cách tiến hành ngôn ngữ, tư duy, sáng dao chuyện hợp lời ca bài Cháu lớn của ba 1. Gây hứng thú: tạo; Rèn kỹ năng chơi Rềnh rềnh - Tranh ảnh về yêu cô chú công nhân đối tượng Cô tập trung trẻ, theo nhóm, kỹ năng sử ràng ràng 1 số công việc + Hô hấp: Trẻ dang (CCKTKN) kiểm tra sĩ số sức dụng đồ dùng đồ chơi, sử (ôn) nghề nông, tay làm máy bay khỏe trẻ, cô giới dụng các vật liệu khác một số đồ (Tập 3-> 4 lần) thiệu nội dung quan nhau để tạo ra sản phẩm dùng, dụng + Tay: Hai tay đưa ra sát, cho trẻ chọn địa tại các góc chơi cụ, sản phẩm trước, gập khuỷu tay. điểm qua sát, cô chốt c. Thái độ: Trẻ tích cực, nghề nông (4 lần x 4 nhịp) lại địa điểm quan sát hứng thú tham gia hoạt dân - TTCB: Hai chân và cho trẻ đến địa động. Có ý thức, trách - Trẻ xem tập - Sổ theo dõi đứng rộng bằng vai, điểm quan sát. nhiệm, chơi đoàn kết, 8 ATGT: trẻ đến lớp, tay thả xuôi tự nhiên. 2. Bài mới biết nhường nhịn, chia Truy tìm kho bảng kiểm - N1: Hai tay đưa ra Quan sát có chủ đích sẻ, hợp tác và giúp đỡ báu diện trước, cao ngang vai. + Quan sát sản phẩm bạn bè. Trẻ biết giữ gìn 4. Cách tiến - N2: Gập khuỷu tay nghề nông: Trẻ quan đồ dùng đồ chơi, lấy- cất hành lại bàn tay chạm vai sát gọi tên, nêu đặc đồ dùng đồ chơi đúng nơi - Đón trẻ - N3: Đưa hai tay ra điểm của các loại quy định. - Cô nhẹ phía trước rau, củ quả, nêu ích 3. Chuẩn bị nhàng đón trẻ - N4: Hạ hai tay lợi, cách bảo quản - Các loại rau củ quả, các Trẻ xem tranh vào lớp, cho xuống, tay xuôi theo cho sản phẩm luôn loại nước giải khát, đồ ảnh và dụng trẻ cất đồ người. tươi ngon => Giáo dùng dụng cụ bác sĩ, đồ cụ của nghề dùng đúng nơi + Lườn: Nghiêng dục trẻ học tập tấm dụng dụng cụ nấu ăn, lô nông quy định người sang 2 bên. (tập gương đạo đức Hồ tô đồ dùng dụng, sản - Trao đổi với 4 lần x 4 nhịp) Chí Minh ăn đầy đủ phẩm nghề nông, tranh phụ huynh về - TTCB: Đứng hai các loại rau củ, ăn hết ảnh sách báo về chủ đề, tình hình sức chân rộng bằng vai, suất. gạch, sỏi, cây xanh, cây khỏe, học tập tay chống vào hông. + Quan sát một số đồ hoa, bút sáp, giấy màu, của trẻ, hướng - N1: Nghiêng người dùng, dụng cụ của kéo, keo... sang phải nghề nông (Cuốc,
- Thứ năm trẻ vào nhóm - N2: quay về tư thế HĐLQVH liềm, dao, quang, - Các nguyên vật liệu mở HĐLĐ 28/11/2024 chơi trẻ thích. ban đầu Truyện: gánh, rổ ) Cô cho cho trẻ hoạt động Gấp quần áo - Trò chuyện - N3: Nghiêng người Cả nhà đều trẻ gọi tên, nêu đặc 4.Cách Tiến hành (ôn) cùng trẻ sang trái làm việc điểm, công dụng của 4.1 Gây hứng thú - Trẻ quan sát - N4: Về tư thế ban (CCKTKN) một số dụng cụ nghề Cô tổ chức cho trẻ chơi hình ảnh và kể đầu. nông => Biết bảo vệ trò chơi gieo hạt. công việc của + Chân: Đứng, một đồ dùng dụng cụ *HĐ2: Bài mới bác nông dân chân, nâng cao, gập nghề nông. a, Thoả thuận chơi: Cô (Cày, bừa, gối (4 lần x 4 nhịp). - Quan sát khu vui cho trẻ nêu các góc chơi cấy ) các - TTCB: Đứng thẳng, chơi vận động: Cô trong lớp, trẻ nhận xét đồ sản phẩm của hai tay chống hông. cho trẻ quan sát, dùng cô chuẩn bị. Nêu ý *LQTA: nghề nông - N1: Chân phải nâng nhận xét, gọi tên các tưởng chơi các trò chơi, Lesson 1: (Lúa, ngô, cao, đầu gối gập loại đồ chơi ngoài trẻ nhận góc chơi, vai What this is khoai...) vuông góc. sân chơi (cầu trượt, chơi => Cô giáo dục trẻ this a ...? => Cô khái - N2: Hạ chân phải xích đu, thang leo..) chơi vui vẻ, đoàn kết, What colour quát lại, giáo xuống, đứng thẳng. cách chơi các loại đồ thực hiện đúng nội quy is it, ball, car, doll; teddy, dục trẻ biết - N3: Chân trái nâng chơi của lớp, không tranh blue, green trân trọng sản cao, đầu gối gập => Giáo dục trẻ khi giành đồ dùng đồ chơi phẩm nghề vuông góc. chơi phải đoàn kết, của nhau, giữ vệ sinh môi nông, ăn hết - N 4: Về tư thế CB lần lượt cùng chơi trường lớp học gọn gàng, suất + Bật: Bật tai chỗ không tranh giành đồ sạch sẽ... - Trò chuyện - TTCB: Đứng khép dùng đồ chơi b. Quá trình chơi: Trẻ về với trẻ về chân, hai tay chống * Trò chơi vận động góc chơi, cô bao quát trẻ những điều trẻ hông. - Cô giới thiệu trò chơi, gợi mở nội dung thích và - N1: Hai tâp chống chơi, phổ biến luật chơi cho trẻ, giúp trẻ liên không thích: hông chân bật sang 2 chơi, cách chơi, tổ kết nhóm chơi, khuyến Cho trẻ kể bên. chức cho trẻ chơi 2-3 khích trẻ chơi sáng tạo. những điều, - N2: Hai chân thu về lần, quan sát và động c. Nhận xét chơi. các trò chơi viên trẻ chơi. - Gần hết giờ cô nhận xét
- Thứ sáu mà trẻ thích - N3: Bật chân sang 2 HĐRKNS: * Chơi tự do: Cô gợi quá trình trẻ chơi ở các Văn nghệ 29/11/2024 và không bên Dạy bé tiết ý trẻ chơi, trẻ tự chọn góc, gợi mở ý tưởng chơi cuối tuần thích, cô - N4: Về tư thế chuẩn kiệm điện trò chơi, cô đến quan cho buổi sau. cô mời tất hướng tham bị (4 lần x 4 nhịp) trong gia sát, động viên trẻ cả trẻ về 1 góc, một bạn gia vào những => Giáo dục trẻ học đình chơi. giới thiệu về góc chơi của trò chơi phù tập tấm gương đạo đức (CCKTKN) 3. Kết thúc nhóm mình, hợp với trẻ Bác Hồ tập thể dục Cô tập trung trẻ cho Cô và trẻ nhận xét góc - Điểm danh thường xuyên để cơ trẻ chơi, kiểm tra sĩ chơi đó, cô nhận xét Cô gọi tên thể khỏe mạnh số. chung cả lớp,cho trẻ biểu Nêu gương bé điểm danh trẻ, * Hồi tĩnh: Trẻ đi lại diễn bài hát trong chủ đề ngoan đánh dấu trẻ nhẹ nhàng xung quanh *HĐ 3. Kết thúc. đi học, cho trẻ sân 1-2 vòng, thả lỏng Cô cho trẻ cất đồ dùng đồ điểm danh cơ thể chơi đúng nơi quy định trên bảng kiểm diện Ngày 22 tháng 11 năm 2024 P-Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch đã biết lựa chọn các nội dung phù hợp chủ đề nhánh đã lồng ghép tích hợp ATGT- Văn hóa chào hỏi vào kế hoạch một cách phù hợp. :
- KẾ HOẠCH TUẦN 3 - CHỦ ĐỀ NHÁNH: Nghề xây dựng (Thực hiện từ 02/12- 06/12/2024) Hoạt động Đón trẻ Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động Hoạt động Trò chuyện Thể dục sáng đích ngoài trời ở các góc buổi chiều Ngày,tháng Điểm danh Thứ hai 1.Nội dung 3. 1. Nội dung HĐLQT 1. Nội dung: 1. Nội dung: Trò chơi 02/12/2024 - Đón trẻ Trẻ tập các động tác Tách/gộp Quan sát - Góc đóng vai: Trò chơi mới - Trò chuyện với cùng cô. các nhóm - Quan sát các cửa hàng bán đồ dùng Bé làm thợ trẻ về nghề xây - Hô hấp: Máy bay đối tượng có kiểu nhà, nguyên dụng cụ xây dựng, bác sĩ, xây dựng, công việc, - Tay: Hai tay đưa ra số lượng 3 vật liệu của nghề nấu ăn, gia đình, cửa hàng (CCKTKN) người làm nghề, trước, gập khuỷu tay bằng các xây dựng. nước giải khát... đồ dùng, dụng cụ - Lườn: Nghiêng cách khác - Quan sát đồ - Góc sách truyện: Cho trẻ của nghề xây người sang 2 bên. nhau và đếm dùng dụng cụ xem tranh ảnh sách báo về dựng. Chân: Đứng, một (CCKTKN) nghề xây dựng nghề xây dựng, làm sách Ôn kĩ năng - Trò chuyện với chân, nâng cao, gập (dao xây, bay, xô, về đồ dùng, sản phẩm tách gộp trẻ về hành vi tốt gối máy trộn vữa ) nghề xây dựng, xem nhóm có số để bảo vệ sức - Bật: Bật tại chỗ. - Quan sát bầu trời truyện tranh, kể chuyện lượng 3 khỏe. 2. Mục đích, yêu cảm nhận thời tiết theo tranh về chủ đề - Trò chuyện cầu + Trò chơi vận Trò chơi học tập: Nối những điều trẻ a. Kiến thức: Trẻ động: Kéo co, thả tương ứng chữ số với số thích, không biết thực hiện các đỉa ba ba, mèo lượng đồ dùng, sản phẩm thích, những việc động tác thể dục đuổi chuột. - Góc xây dựng: Xây khu trẻ có thể làm và cùng cô, phối hợp tay + Chơi tựdo: chơi đô thị, khu vui chơi, công một số hành vi chân nhịp nhàng tập với nước, cát, sỏi, viên, ghép nhà, xếp nhà... bảo vệ môi các động tác đúng phấn, lá cây, đồ - Góc nghệ thuật: Tô, vẽ, trường. nhịp, đều. dùng đồ chơi nặn, làm tranh về đồ dùng - Điểm danh b. Kĩ năng: ngoài trời dụng cụ nghề xây dựng, tô 2.Mục đích yêu - Rèn kỹ năng đội 2. 2. Mục đích, yêu màu chú công nhân, tranh cầu hình, đội ngũ, kỹ cầu về nghề xây dựng, hát các a. Kiến thức: Trẻ năng quan sát ghi a. Kiến thức: Trẻ bài hát về chủ đề. nói được công nhớ có chủ định biết nhận xét về
- Thứ ba việc, đồ dùng, - Luyện kỹ năng tập HĐPTVĐ các kiểu nhà, các - Góc Khám phá khoa học HĐVS 03/12/2024 dụng cụ, sản phẩm các động tác thể dục Bật liên tục nguyên vật liệu để và thiên nhiên: Quan sát sự Hướng dẫn của nghề xây đúng và đều cho trẻ về phía xây dựng lên ngôi nảy mầm của cây, chăm rửa tay bằng dựng. c. Thái độ: Trẻ hứng trước nhà, đồ dùng dụng sóc cây, thả vật chìm vật xà phòng - Trẻ biết ăn để thú tham gia hoạt (CCKTKN) cụ của nghề xây nổi (ôn) cao lớn, khỏe động -> Giáo dục trẻ: TCVĐ: dựng. Ghép tranh về công việc, mạnh, thông minh Tập thể dục thường Chuyền b. Kĩ năng: Rèn đồ dùng nghề xây dựng. và biết ăn nhiều xuyên để rèn luyện bóng qua trẻ kĩ năng quan 2. Mục đích, yêu cầu loại thức ăn khác sức khỏe giúp cho cơ đầu sát, ghi nhớ có chủ a. Kiến thức: Trẻ biết chơi * LQ tiếng nhau để có đủ chất thể khỏe mạnh và định, phát triển tại các góc phù hợp với Anh dinh dưỡng, trẻ phát triển cân đối. ngôn ngữ cho trẻ chủ đề, biết nhận vai chơi - Lesson 2: biết kể về những 3.Chuẩn bị c. Thái độ: Trẻ và thể hiện vai chơi của What this Is điều trẻ thích và - Sân tập bằng hứng thú vào hoạt mình; Trẻ chơi theo nhóm this a ...? không thích phẳng, sạch sẽ động, biết giữ gìn và biết phối hợp các hoạt What colour động chơi 1 cách nhịp b. Kĩ năng: Phát - Trang phục cô và cho ngôi nhà luôn is it, ball, nhàng. Biết thỏa thuận chủ triển ngôn ngữ rèn trẻ gọn gàng thoải sạch đẹp. car, doll; đề chơi, phân vai chơi. trẻ nói mạch lạc mái. 3. Chuẩn bị teddy, blue, - Biết sử dụng những vốn cho trẻ, trẻ nói to, - Nhạc bài hát: Cháu - Địa điểm quan green kiến thức của mình thể rõ. yêu cô chú công sát: khu trước dãy hiện trong giao tiếp, hành c. Thái độ: Trẻ nhân, nhạc piano nhẹ nhà lớp 3 tuổi, động trong quá trình chơi hứng thú tham gia nhàng dưới mái vòm. b. Kỹ năng: Củng cố và vào hoạt động, - Nơ tay đủ cho 25 trẻ - Bể nước, bể cát, rèn luyện các kĩ năng chơi, biết tự bảo vệ sức 4. Cách tiến hành. sỏi, phấn, lá cây, kĩ năng giao tiếp, phân vai, khỏe, không vẽ *Khởi động: Cô cho dây thừng, mũ Nhận biết hợp tác, liên kết, xây dựng bậy lên từng các trẻ đi thành vòng tròn mèo, mũ chuột, các món ăn mối quan hệ các góc chơi, ngôi nhà. kết hợp các kiểu đi 4. Cách tiến quen thuộc nhóm 3. Chuẩn bị theo hiệu lệnh của hành chơi, vai chơi, trò chơi. - Địa điểm: Trong cô, sau đó xếp thành 4.1. Gây hứng lớp học 4TA1 3 hàng dãn cách đều thú: Cô tập trung
- Thứ tư - Nội dung và câu * Trọng động: Bài HĐLQVH trẻ, kiểm tra sĩ số - Tạo mối quan hệ giữa trẻ HĐ đọc 04/12/2024 hỏi trò chuyện tập phát triển chung: Thơ: Bé làm sức khỏe trẻ, cô với trẻ, giúp trẻ mạnh dạn, đồng dao - Tranh ảnh về - Trẻ tập theo cô các bao nhiêu giới thiệu nội tự tin trong giao tiếp và Rềnh rềnh nghề xây dựng, đồ động tác thể dục kết nghề dung quan sát. hoạt động. Phát triển các ràng ràng dùng, dụng cụ, sản hợp lời ca bài hát (CCKTKN) 4.2. Bài mới quá trình nhận thức, ngôn (Ôn) phẩm của nghề Cháu yêu cô chú * Quan sát có mục ngữ, tư duy, sáng tạo; Rèn xây dựng công nhân đích kỹ năng chơi theo nhóm, - Bài hát cháu yêu + Hô hấp: Trẻ dang + Quan sát các kỹ năng sử dụng đồ dùng cô chú công nhân. tay làm máy bay kiều nhà: Trẻ quan đồ chơi, sử dụng các vật Loa, máy tính. (Tập 3-> 4 lần) sát và nêu đặc liệu khác nhau để tạo ra Ôn: Kĩ năng - Sổ theo dõi trẻ + Tay: Hai tay đưa điểm chung, riêng sản phẩm tại các góc chơi đọc thơ diễn đến lớp ra trước, gập khuỷu của từng kiểu nhà, c. Thái độ: Trẻ tích cực, cảm - Bảng kiểm diện tay. (4 lần x 4 nhịp) ích lợi của chúng. hứng thú tham gia hoạt 4: Cách tiến - TTCB: Hai chân Cô khái quát và động. Có ý thức, trách hành đứng rộng bằng vai, giáo dục trẻ không nhiệm, chơi đoàn kết, biết - Đón trẻ tay thả xuôi tự nhiên. vẽ bậy lên tường nhường nhịn, chia sẻ, hợp - Cô nhẹ nhàng - N1: Hai tay đưa ra + Quan sát tác và giúp đỡ bạn bè. Trẻ Tô mầu chú đón trẻ vào lớp, trước, cao ngang vai. nguyên vật liệu biết giữ gìn đồ dùng đồ công nhân cho trẻ cất đồ - N2: Gập khuỷu tay của nghề xây chơi, lấy- cất đồ dùng đồ xây dựng dùng đúng nơi lại bàn tay chạm vai dựng: Cô cho trẻ chơi đúng nơi quy định. quy định - N3: Đưa hai tay ra quan sát, nêu tên, 3. Chuẩn bị - Trò chuyện phía trước nhận xét về đặc - 5 góc chơi - Cô cho trẻ quan - N4: Hạ hai tay điểm, công dụng - Đồ dùng dụng cụ bác sĩ, sát mảng tường xuống, tay xuôi theo của các nguyên đồ dùng dụng cụ nấu ăn, trang trí chủ đề, người. vật liệu đó. Cô lô tô đồ dùng dụng cụ xây hướng trẻ vào nội + Lườn: Nghiêng khái quát và giáo dựng, tranh ảnh sách báo dung trò chuyện người sang 2 bên. dục trẻ không chơi về chủ đề, gạch, sỏi, cây - Cho trẻ nêu suy (tập 4 lần x 4 nhịp) gần những nơi xanh, dụng cụ chăm sóc nghĩ của minh về đang xây dựng có cây, đá, xốp, lá cây... nghề xây dựng, để vật liệu xây dựng
- Thứ năm làm lên công trình - TTCB: Đứng hai HĐGDAN để tránh nguy - Nguyên vật liệu mở tại HĐLĐ 05/12/2024 thì cần phải có chân rộng bằng vai, Dạy hát: hiểm các góc chơi, 1 quả bóng Chăm sóc những gì ? Công tay chống vào hông. Cháu yêu cô + Quan sát đồ cho trẻ chơi trò chơi cây viêc của các bác - N1: Nghiêng người chú công dùng dụng cụ xây 4.Cách Tiến hành (Ôn) thợ là làm gì? Trò sang phải nhân (TT) dựng: Cho trẻ *HĐ1: Gây hứng thú: Cô chuyện về đồ - N2: quay về tư thế NDKH:Ngh quan sát, gọi tên, cho trẻ hát bài cháu yêu cô dùng, dụng cụ của ban đầu e hát: Hạt nêu đặc điểm của chú công nhân, trò chơi lăn nghề xây dựng, - N3: Nghiêng người gạo làng ta đồ dùng dụng cụ bóng... trò chuyện về chủ nguyên vật liệu. sang trái TCAN: Hòa của nghề xây đề. * LQ tiếng => Cô khái quát - N4: Về tư thế ban cùng tiết tấu dựng. Cô khái *HĐ2: Bài mới Anh lại, giáo dục trẻ đầu. quát lại và giáo a, Thoả thuận chơi: Cô cho - Lesson 2: biết bảo vệ môi + Chân: Đứng, một dục trẻ không trẻ nêu các góc chơi trong What this Is trường không vẽ chân, nâng cao, gập nghịch đồ dùng lớp, trẻ nhận xét đồ dùng this a ...? bậy lên tường gối (4 lần x 4 nhịp). nghề xây dựng cô chuẩn bị. Nêu ý tưởng What colour - Trò chuyện cùng - TTCB: Đứng - Cô cho trẻ dang chơi các trò chơi, trẻ nhận is it, ball, trẻ về các hành vi thẳng, hai tay chống tay cảm nhận thời góc chơi, vai chơi => Cô car, doll; tốt đề bảo vệ sức hông. tiết giáo dục trẻ chơi vui vẻ, teddy, blue, khỏe như ăn chin, - N1: Chân phải nâng + Các con thấy đoàn kết, thực hiện đúng green uống sôi, súc cao, đầu gối gập thời tiết hôm nay nội quy của lớp, không miệng nước muối, vuông góc. như thế nào? tranh giành đồ dùng đồ giữ gìn vệ sinh - N2: Hạ chân phải + Bầu trời hôm chơi của nhau, giữ vệ sinh sạch sẽ, mặc quần xuống, đứng thẳng. nay như thế nào? môi trường lớp học gọn áo phù hợp với - N3: Chân trái nâng + Cho trẻ quan sát gàng, sạch sẽ... Trẻ nghe bài thời tiết => Giáo cao, đầu gối gập quần áo cô và các b. Quá trình chơi: Trẻ về hát: Hạt gạo dục trẻ biết giữ gìn vuông góc. bạn mặc=> GD trẻ góc chơi, cô bao quát trẻ làng ta, em vệ sinh cá nhân - N 4: Về tư thế CB ăn mặc phù hợp chơi, gợi mở nội dung chơi đi giữa biển sạch sẽ, ăn chín + Bật: Bật tai chỗ với thời tiết cho trẻ, giúp trẻ liên kết vàng uống sôi. * Trò chơi VĐ nhóm chơi, khuyến khích trẻ chơi sáng tạo.
- Thứ sáu - Cho trẻ nói về - TTCB: Đứng khép HĐTH Cô giới thiệu trò c. Nhận xét chơi. Văn nghệ 06/12/2024 những điều trẻ chân, hai tay chống Cắt dán nhà chơi: Kéo co, thả - Gần hết giờ cô nhận xét cuối tuần thích, lý do, hông. cao tầng đỉa ba ba . Cô quá trình trẻ chơi ở các những điều không - N1: Hai tâp chống (ĐT) phổ biến luật chơi, góc, gợi mở ý tưởng chơi thích, lí do, những hông chân bật sang 2 cách chơi, tổ chức cho buổi sau. cô mời tất cả việc làm vừa sức bên. cho trẻ chơi 2-3 trẻ về 1 góc, một bạn giới đề giúp đỡ mọi - N2: Hai chân thu về lần, cô quan sát và thiệu về góc chơi của người - N3: Bật chân sang 2 động viên trẻ chơi. nhóm mình, Điểm danh trẻ bên * Chơi tự do: Cô Cô và trẻ nhận xét góc Nêu gương Cô gọi tên điểm - N4: Về tư thế chuẩn gợi ý trẻ chơi các chơi đó, cô nhận xét chung bé ngoan danh trẻ trong sổ bị (4 lần x 4 nhịp) nhóm mà trẻ cho trẻ biểu diễn bài hát điểm danh đánh =>Giáo dục trẻ học thích, cô đến từng trong chủ đề dấu trẻ đi học, cho tập tấm của Bác Hồ nhóm quan sát, *HĐ 3. Kết thúc. trẻ điểm danh trên tập thể dục thường động viên trẻ chơi Cô cho trẻ cất đồ dùng đồ bảng kiểm diện. xuyên cho cơ thể 4.3. Kết thúc chơi đúng nơi quy định khỏe mạnh Cô tập trung trẻ, * Hồi tĩnh: Trẻ đi lại kiểm tra sĩ số, cho nhẹ nhàng xung trẻ cất đồ dùng đồ quanh sân 1-2 vòng chơi. cho trẻ thả lỏng cơ thể Ngày 25 tháng 11 năm 2024 P-Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: Giáo viên xây dựng kế hoạch đã biết lựa chọn các nội dung phù hợp chủ đề nhánh đã lồng ghép tích hợp ATGT- Văn hóa chào hỏi vào kế hoạch một cách phù hợp

