Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 3-4 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 3-4 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_thuc_hien_chuong_trinh_giao_duc_tre_mau_giao_3_4_tu.pdf
Nội dung text: Kế hoạch thực hiện chương trình giáo dục trẻ Mẫu giáo 3-4 tuổi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Xuân Cẩm
- UBND HUYỆN HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON XUÂN CẨM Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: / KH-MNXC Xuân Cẩm, ngày tháng năm 2024 KẾ HOẠCH THỰC HIỆN CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 3 - 4 TUỔI Năm học 2024– 2025 PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH -Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dungchương trình giáo dục mầm non - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non. -Căn cứ Thông tư số 50/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT . Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo - Căn cứ quyết định số 1299/QĐ-UBND ngày 07 tháng 8 năm 2024 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 3-4 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 3-4 tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2024-2025 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Xuân Cẩm xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 3-4 tuổi năm học 2024 – 2025 như sau:
- PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi: - Trẻ trai: Cân nặng 12,9 -> 16,7 kg; Chiều cao: 94,4 -> 102,9cm - Trẻ gái: Cân nặng 12,6 -> 18,6 kg; Chiều cao: 93,5 -> 101,6cm A Phát triển vận động 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hấp * Hô hấp: Hít vào, thở ra TDS Các CĐ Thực hiện được đủ các động tác * Tay: TDS phát triển các nhóm cơ và hô Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên Các CĐ hấp theo hướng dẫn Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực: * Lưng, bụng, lườn: TDS Các CĐ Cúi về phía trước Quay sang trái, sang phải Nghiêng người sang trái, sang phải *Chân TDS Các CĐ Bước lên phía trước, ra sau, bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên,bật tại chỗ, 2
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Co duỗi chân 2. Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động Đi kiễng gót liên tục 3m 1 TMN 1 Giữ được thăng bằng cơ thể khi 2.1 Đi trong đường hẹp (3mx0,2m) 1 TMN thực hiện vận động đi Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát 1 GĐTY 1 Nghề quen B2.2 Kiểm soát được vận động đi Đi theo đường dích dắc thuộc Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 1 GĐTY Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 1 TMX 2.3 Kiểm soát được vận động chạy Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm 1 PTGT gần 2 dích dắc) không chệch ra ngoài. gũi Thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo Chạy 15m liên tục theo hướng thẳng 1 GĐTY 4 2.4 trong VĐ chạy Bò theo hướng thẳng 1 TMN Bò theo đường rích rắc 1 BT Thực hiện khéo léo trong các 2.5 vận động bò Bò chui qua cổng 1 PTGT gần gũi Bò trong đường hẹp (3x0,4m) không 1 Nghề quen 6 chệch ra ngoài thuộc Trườn chui qua cổng (dây) 1 Nước-MH Thực hiện khéo léo trong các 2.6 Trườn theo hướng thẳng về phía trước 1 TMX vận động trườn, bước Bước lên xuống bục cao (cao 30cm) 1 Nước-MH 3
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Bật tại chỗ TDS Các CĐ Thực hiện được các vận động 2.7 Bật tiến về phía trước 1 BT bật, nhảy Bật xa 20- 25cm 1 GĐTY Tung bóng với cô khoảng cách 2,5 (3 lần) 1 HQR 3 Phối hợp tay mắt trong vận 2.8 động tung, lăn và đập, bắt bóng Tự đập, bắt bóng được 3 lần liền 1 QH-BH 1 Nghề quen Ném xa bằng 1 tay thuộc Phối hợp tay mắt trong vận 2.9 động ném Ném xa bằng 2 tay 1 HQR Ném trúng đích bằng 1 tay (đích đứng) 1 QH-BH Thể hiện khéo léo, mạnh trong 2.10 vận động ném Ném trúng đích 1 tay (ngang) 1,5m 1 Những con 5 vật gần gũi Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc 1 Những con Phối hợp tay mắt trong vận 2.11 vật gần gũi động chuyền bắt bóng Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang 1 Nước-MH Ném trúng đích ngang (xa 1,5m)- chạy 15m liên 1 QH-BH Thể hiện nhanh, mạnh, khéo tục theo hướng thẳng 2.12 trong thực hiện bài tập tổng hợp Bò trong đường hẹp – chạy 15m liên tục theo 1 Những con hướng thẳng vật gần gũi 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ 3.1. Thực hiện được các vận động Xoay tròn cổ tay TDS Các CĐ 4
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay TDS Các CĐ ngón tay, cổ tay. 3.2 Phối hợp cử động của bàn tay Đan, tết x Nghề quen ngón tay trong một số hoạt động thuộc - TMX Xếp chồng các hình khối khác nhau x TMN; BT; GĐTY Xé dán giấy x Những con vật gần gũi, HQR Sử dụng kéo, bút x PTGT gần gũi x Những con vật gần gũi, Tô, vẽ ngoệch ngoạc HQR x PTGT gần Vẽ được hình tròn theo mẫu gũi Cắt được một đoạn thẳng 10cm, Xếp chồng 8- x Nước-MH - 7 10 khối không đổ. QH-BH LĐ GĐ; Nghề Tự cài, cởi cúc quen thuộc B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Nhận biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối với sức khỏe Nói đúng tên một số thực phẩm Giờ ăn TMN; BT, 8 1.1 quen thuộc khi nhìn vật thật Tên mét sè thực phẩm quen thuộc: Thịt, cá, GĐTY hoặc tranh ảnh trứng, sữa, rau 5
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Biết tên một số món ăn hàng Tên một số món ăn hàng ngày: Trứng rán, cá Giờ ăn TMN,BT, 1.2 ngày kho, canh rau . GĐTY Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: ỉa chảy, Giờ ăn BT; GĐTY; Biết ăn để chóng lớn, khỏe sâu răng, SDD, béo phì TMX 1.3 mạnh và chấp nhận ăn nhiều Giờ ăn Những con loại thức ăn khác nhau Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau và vật gần gũi, ích lợi của việc ăn uống đủ chất và lượng HQR 2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt BT 9 HĐVS, GĐTY, LĐ Nghề quen thuộc, HQR, Thực hiện được một số việc đơn Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng, tháo tất, cởi TMX, 2.1 giản với sự giúp đỡ của người quần áo Nước-MH lớn BT, PTGT HĐVS gần gũi; nước; QH- Làm quen với cách đánh răng BH Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ TC, VS Các CĐ sinh Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng Giờ ăn Trường MN 10 2.2 cách Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách 3. Giữ gìn sức khỏe và an toàn TC GĐTY, Có một số hành vi, thói quen tốt PTGT gần 3.1 trong ăn uống và giữ gìn sức Tập luyện một số thói quen giữ gìn sức khỏe gũi khỏe Một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc TMN; BT; 11 6
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá nhở: ăn chín, uống sôi Giờ ăn GĐTY; Những con vật gần gũi,Tết BT; TMX; Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT TC HQR . với sức khỏe con người Nước-MH Trang phục theo thời tiết TC Nước-MH Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra x BT- TMX - 12 nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi HTTN - giày khi đi học QH-BH x GĐTY; Có một số hành vi tốt trong vệ PTGT gần 3.2 sinh, phòng bệnh khi được nhắc Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu gũi nhở. x TMN; BT; Một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi GĐTY; được nhắc nhở TMX Một số biểu hiện khi ốm TC BT, GĐTY 4. Biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh Nhận biết một số nguy cơ, vật Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp x GT, Nước- dụng, nơi nguy hiểm khi được đỡ MH nhắc nhở: Bàn là, phích nước x BT GĐTY; nóng, bếp đang đun, Ao hồ, bể Những con chứa nước, hố vôi Tránh một số vật dụng nguy hiểm:Bàn là, phích vật gần gũi 4.1 nước nóng, bếp đang đun khi được nhắc nhở Nước-MH 13 TMN; GĐTY; Biết tránh nơi nguy hiểm: Ao hồ, bể chứa nước, Những con hố vôi khi được nhắc nhở vật gần gũi, 7
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Nước-MH x BT, GĐTY, Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn TMX các loại quả có hạt HQR 14 Biết tránh một số hành động x BT, GĐTY, nguy hiểm khi được nhắc nhở: Không tự lấy thuốc uống HQR Không cười đùa trong khi ăn, x MN, 4.2 uống hoặc khi ăn các loại quả GĐTY,HQ có hạt; Không tự lấy thuốc Không leo trèo bàn ghế, lan can R uống; Không leo trèo; Không x BT; GĐTY, theo người lạ Không nghịch các vật sắc nhọn HQR Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường, x MN,BT, lớp HQR Tổng số giờ lĩnh vực PTTC 28 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A Khám phá khoa học 18 1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. 19,2 Quan tâm, hứng thú với với các + Mùa hè với bé 1 1 sự vật hiện tượng gần gũi: như 1.1 Nước MH chăm chú quan sát sự vật, hiện Ích lợi của nước đối với đời sống con người, x tượng hay đặt câu hỏi về đối con vật, cây tượng Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng x ngày 8
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày + Bé yêu nguồn nước 1 Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi 1 + Khám phá sỏi 20 Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm x Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi TMN, + Đồ dùng đồ chơi của bé 1 GĐTY + Đồ dùng trong gia đình 1 Tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT quen thuộc 1 PTGT gần Sử dụng các giác quan để xem + Khám phá Xe đạp, 1 gũi xét, tìm hiểu đối tượng: Nhìn, + Khám phá Xe máy 17 1 nghe, ngửi, sờ...để nhận ra đặc + Thế giới Ô tô điểm nổi bật của đối tượng Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối 1.2 tượng: + Ngôi nhà bé ở 1 Chức năng của các giác quan và một số bộ GĐ, BT 15 phận khác của cơ thể + Khuôn mặt bé có gì 1 + Bé cần gì để lớn lên để khỏe mạnh 1 Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen Biết đặc điểm nổi bật, ích lợi thuộc của con vật, cây, hoa, quả quen 1 Những con 18 + Con gà, con vịt thuộc 1 vật gần gũi + Con chó, con mèo 1 + Con trâu, con bò 9
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Đặc điểm nổi bật của cây, hoa, quả, rau và một số món ăn quen thuộc TMX + Tìm hiểu món ăn ngày tết 1 + Nhận biết về các loại quả 1 + Nhận biết về 1 số loại rau HQR 1 + Nhận biết về 1 số loại hoa 1 Làm thử nghiệm đơn giản với Làm thử nghiệm thả các đồ vật vào nước để Nước-Mùa 1.3 sự giúp đỡ của người lớn để x nhận biết vật chìm hay nổi hè quan sát, tìm hiểu đối tượng Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều BT, 16 1.4 sự gợi mở của cô giáo như xem cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như: x TMX sách, tranh ảnh và trò chuyện về Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng đối tượng. Nghề quen thuộc - Phân loại các đối tượng theo Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi 1.5 x HQR- một dấu hiệu nổi bật bật Những con vật gần gũi 2. Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản Những con Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen x vật gần gũi, Nhận ra một vài mối quan hệ thuộc với môi trường sống cuả chúng HQR đơn giản của sự vật, hiện tượng 2.1 Những con quen thuộc khi được hỏi. Cách chăm sóc, bảo vệ con vật, cây gần gũi x vật gần gũi, HQR 10
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá 3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng Biết mô tả những dấu hiệu nổi được quan sát với sự gợi mở của cô giáo như:ô Nước- MH; x 3.1 bật của đối tượng được quan sát tô có mấy bánh?, chuông xe đạp kêu như thế PTGT gần với sự gợi mở của cô giáo nào?... gũi Biết thể hiện một số điều quan Thể hiện một số điều quan sát được qua các 3.2 x Các chủ đề sát được qua các hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình B Khám phá xã hội: 10 1 Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Biết nói được tên, tuổi, giới tính Tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, 1.1 của bản thân khi được hỏi và trò trò chuyện 1 BT chuyện + Tên, tuổi, giới tính của bản thân Biết nói tên của bố mẹ và các Tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình 29 1.2 1 GĐTY thành viên trong gia đình + Những người thân yêu của bé Biết địa chỉ của GĐ khi được Địa chỉ của GĐ khi được hỏi, trò chuyện, xem 1.3 hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia TC GĐTY ảnh về gia đình đình Nói tên trường MN Mai Trung, lớp mẫu giáo, tên và công việc của cô giáo. Biết được tên trường, lớp và Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt 1.4 30 cộng đồng động của trẻ trong trường 1 + Cô giáo của bé Trường MN 2 Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Kể tên và nói được sản phẩm Tên gọi, đặc điểm, đồ dùng, sản phẩm, ích lợi Nghề quen 2.1 31 của một số nghề phổ biến trong của một số nghề phổ biến trong xã hội. thuộc - 11
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá xã hội: Nghề nông, nghề XD + Bé tìm hiều nghề nông 1 khi được hỏi, trò chuyện + Bé biết gì về bác thợ xây 1 + Bé yêu chú bộ đội 1 3 Nhận bết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh Biết kể tên một số lễ hội qua trò Ngày khai giảng, tết trung thu qua trò chuyện, 32 3.1 TC TMN, TMX chuyện, tranh ảnh xem tranh ảnh NB cờ tổ quốc, kể tên một vài danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, ngày lễ hội của địa phương + Bé với lễ hội mùa xuân 1 TMX Biết kể tên một vài danh lam + Tìm hiểu về phong tục tập quán ngày tết 1 TMX 3.2 thắng cảnh ở địa phương + Quê hương Mai Trung của bé 1 + Nhận biết cờ tổ quốc 1 QH-BH + Nhận biết về Đất nước Việt Nam x C Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 28 1 Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm Biết quan tâm đến số lượng và Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về GĐTY, đếm như hay hỏi về số lượng, 1.1 số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để x Những con đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay biểu thị số lượng vật gần gũi để biểu thị số lượng Đếm và so sánh trên các đối tượng giống nhau trong PV5 bằng các cách khác nhau và nói được Các CĐ 22 Biết đếm trên đối tượng giống 10 1.2 các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Đếm theo ; 23 nhau và đếm đến 5 khả năng Một và nhiều 1 TMN 12
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Những con Tạo nhóm đồ vật theo một dấu hiệu x vật gần gũi; H-Q-R Đếm trên đối tượng trong PV 2, đếm theo khả Nghề quen 1 năng thuộc - Đếm trên đối tượng trong PV 3 đếm theo khả 1 TMX năng Đếm trên đối tượng trong PV 4 đếm theo khả 1 HQR năng Đếm trên đối tượng trong PV 5 đếm theo khả năng PTGT gần 1 gũi Biết gộp 2 nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong 1.3 Các CĐ 5, tách 1 nhóm ĐT có SL trong PV5 thành 2 nhóm và đếm 24 PV 5 thành 2 nhóm Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong Nghề quen 1 phạm vi 2 thành 2 nhóm và đếm thuộc - Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong 1 TMX, phạm vi 3 thành 2 nhóm và đếm Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong PTGT gần 1 phạm vi 4 thành 2 nhóm và đếm gũi Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong 1 phạm vi 5 thành 2 nhóm và đếm Nước- MH Ôn số lượng trong PV 5 1 QH-BH 4 2 Biết xếp tương ứng Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi 1 TMN 13
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản ( Mẫu ) và Những con x 25 sao chép lại. vật gần gũi 3 Biết sắp xếp theo quy tắc Những con Xếp xen kẽ 1-1 . 1 vật gần NB quy tắc sắp xếp 1-1 và sao chép lại 2 gũi,HQR Những con So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được vật gần gũi, 26 các từ: To hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao 5 Biết so sánh kích thước 2 đối Tết, HQR; hơn/ thấp hơn; bằng nhau tượng và nói được các từ: To QH-BH 4 hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn Những con - So sánh 2 đối tượng về kích thước ( To- nhỏ) 1 hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng vật gần gũi nhau - So sánh 2 đối tượng về kích thước (Cao- thấp) 2 Nước-MH; - So sánh 2 đối tượng về kích thước(Dài- ngắn) 2 QH-BH GĐTY, Nhận dạng và gọi tên các hình: Hình tròn, hình 4 Nghề quen 27 vuông, hình tam giác, hình chữ nhật thuộc Biết nhận dạng và gọi tên các Nhận biết và gọi tên hình tròn - hình vuông 1 GĐTY hình trong thực tế: Hình tròn, Nhận biết và gọi tên: Hình tam giác - hình chữ 5 1 GĐTY hình vuông, hình tam giác, hình nhật chữ nhật Nhận dạng và gọi tên hình tròn - hình vuông, Nghề quen Hình tam giác - hình chữ nhật và nhận dạng 1 thuộc - trong thực tế Sử dụng các hình hình học để chắp ghép 1 Nhận biết vị trí trong không Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của 28 gian đối tượng trong không gian so với bản thân ( 6 4 phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau, tay phải,- tay trái ) 14
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá NB phía trên- phía dưới của bản thân 1 BT NB phía trước - phía sau của bản thân 1 BT NB tay phải - tay trái của bản thân 2 BT - GĐTY Tổng giờ học lĩnh vực PTNT 55 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản ví dụ: cháu BT, Nước- 33 x hãy lấy quả bóng, ném vào rổ. MH Thực hiện được các yêu cầu đơn 1.1 GĐTY, giản Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, x Nghề quen hành động hiện tượng gần gũi quen thuộc thuộc - 1.2 Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi x H-Q-R Các từ khái quát: Quần áo, đồ chơi, hoa, quả BT, Lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại x 33 Nước-MH GĐTY, Nghe, hiểu nội dung các câu đơn giản, câu mở x Những con rộng vật gần gũi Lắng nghe và và trả lời được 1. 3 Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ca dao, đồng câu hỏi của người đối thoại x Các CĐ dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù 12 Các CĐ hợp với độ tuổi Bài học đầu tiên của gấu con, Gà tơ đi học 1 TMN 15
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Cậu bé mũi dài, Mỗi người một việc, Gấu con 1 BT bị đau răng... Gà trống và vịt bầu, Quà tặng mẹ, Cháu 1 GĐTY ngoan Nghề quen Cây rau của thỏ út, Thỏ nâu làm vườn... 1 thuộc - Nghề quen Gà trống choai và hạt đậu....... 1 thuộc - Chú vịt xám, Bác gấu đen và hai chú thỏ, Chú Những con 1 thỏ tinh khôn vật gần gũi Chiếc áo mùa xuân....... 1 TMX Sự tích hoa cúc trắng, Ai cho quả ngọt . 1 H-Q-R Xe đạp trên đường phố, Xe lu và xe ca, Ai PTGT gần 1 quan trọng hơn ..... gũi Chú bé giọt nước, Nàng tiên mưa, Biển sông và 1 Nước- MH suối... Khen các cháu, Truyền thuyết Vua Hùng dạy 1 QH-BH dân cấy lúa ..... Ai ngoan sẽ được thưởng, Vua Hùng trồng kê 1 QH-BH tra lúa... 2 Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Phát âm các tiếng của tiếng việt x BT, GĐTY Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản x BT; TMX thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng 2.1 Nói rõ các tiếng trong tiếng việt Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai, cái gì, ở đâu, khi GĐTY, H- x nào?... Q-R Nói đủ nghe, không nói lí nhí x BT 16
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Nghề quen Nói rõ các tiếng trong tiếng việt x 34 thuộc - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp Những con x với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp vật gần gũi Các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc Những con x 35 Biết sử dụng được các từ thông điểm vật gần gũi 2.2 dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc Sử dụng câu đơn, câu ghép: Kể lại được những PTGT gần 36 điểm câu đơn, câu ghép x sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân. gũi Biết kể lại được những sự việc Kể lại sự việc đơn giản như: đi thăm ông bà, đi BT, GĐTY; 2.3 x đơn giản đã diễn ra của bản thân chơi, đi xem phim Tết Đọc thuộc rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, 14 Các CĐ tục ngữ phù hợp với độ tuổi + Bàn tay cô giáo, Bạn mới, Mèo con đi học... 1 TMN + Bé ơi, Đôi mắt của em, . 1 BT Biết đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp + Thăm nhà bà, Chiếc quạt nan... 1 GĐTY với độ tuổi + Cô và mẹ, Khách đến rồi... 1 GĐTY Nghề quen + Làm nghề như bố, Các cô thợ... 1 2.4 thuộc Nghề quen +Em làm thợ xây, kéo cưa lừa sẻ... x thuộc - Những con + Đàn gà con, Ong và bướm, Rong và cá... 1 vật gần gũi + Cây dây leo, Hồ sen, chùm quả ngọt 1 HQR + Tết đang vào nhà, Cây đào... 2 TMX 37 + Ngọn đèn mắt đỏ mắt xanh, Đèn đỏ đèn PTGT gần x xanh... gũi 17
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá PTGT gần + Đi chơi phố, Xe chữa cháy... 1 gũi + Nắng ấm, Bé yêu trăng... 1 Nước-MH + Mưa, Gió...... 1 Nước-MH + Bác Hồ của em, Bé tập nói, Ngôi nhà.... 2 QH-BH * Đồng dao - ca dao Các CĐ Đò chơi của lớp x Trường MN Tay vỗ lòng vui x Trường MN Cắp sách đi học x Trường MN Gọi dạ bảo vâng x BT Chân em rửa sạch x BT Em tôi buồn ngủ buồn nghê x GĐTY Công cha như núi Thái Sơn x GĐTY Anh em x GĐTY Nghề quen Nu na nu nống x thuộc Nghề quen Dệt vải x thuộc Những con Con gà x vật gần gũi Những con Tu hú là chú Bồ các x vật gần gũi Kiến càng kiến kệ x Những con 18
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá vật gần gũi Lúa ngô là cô đậu nành x H-Q-R Hoa x H-Q-R Trồng đậu, trồng cà x H-Q-R PTGT gần Đi cầu đi quán x gũi PTGT gần Gánh gánh gồng gồng x gũi Trời mưa, trời gió x Nước- MH Đố ai đếm được lá rừng x QH-BH Các bài ca dao về quê hương, đất nước x QH-BH Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Bắt chước giọng nói của x HQR 38 nhân vật trong truyện Những con + Chú vịt Xám... 1 vật gần gũi Kể lại một vài tình tiết của 2.5 + Nhổ của cải... 1 H-Q-R truyện đã dược nghe. Những con Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên x vật gần gũi, HQR Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người x Các CĐ lớn Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép x TMN Biết sử dụng các từ vâng, dạ 2.6 TMN; thưa trong giao tiếp Biết dùng các từ vâng, dạ, thưa trong giao tiếp x 39 GĐTY 19
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Nội dun Các Chơi Chơi g Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề TT Mục tiêu ngoài ở các đán sinh học trời góc h hoạt giá Một số ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, cấm Biết nhận ra một số ký hiệu 2.7 lửa, nơi nguy hiểm, biển báo hiệu giao thông: x GĐTY; GT thông thường trong cuộc sống Đường cho người đi bộ.... 3 Làm quen với việc đọc - viết HQR, Đề nghị người khác đọc sách cho nghe: tự giở Những con 40 sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh họa và gọi x vật gần gũi, tên vật trong tranh QH-BH Tiếp xúc với chữ, sách truyện x Các CĐ Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe: Tự giở sách xem Nghề quen 3.1 Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau x tranh.Nhìn vào tranh minh họa thuộc, TMX Những con và gọi tên nhân vật trong tranh Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và x vật gần gũi, đọc truyện HQR GĐTY, Giữ gìn sách x Nghề quen thuộc Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt + Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng 3.2 Thích vẽ, viết nguệch ngoạc trên xuống dòng dưới x Các CĐ + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. 4 Sử dụng ngôn ngữ tiếng anh thông qua các chủ đề 20

