Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 4-5 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt

doc 34 trang Thiên Hoa 23/12/2025 500
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 4-5 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docke_hoach_giao_duc_cho_tre_mau_giao_4_5_tuoi_nam_hoc_2024_202.doc

Nội dung text: Kế hoạch giáo dục cho trẻ Mẫu giáo 4-5 tuổi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Nguyệt

  1. UBND HUYỆN HIỆP HÒA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 11/KH- MNTS Thái Sơn, ngày 7 tháng 9 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CHO TRẺ MẪU GIÁO 4-5 TUỔI NĂM HỌC: 2024 - 2025 PHẦN I. NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT, ngày 13/4/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo Ban hành kèm theo Thông tư ban hành Chương trình Giáo dục mầm non; Căn cứ hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 4-5 tuổi ; Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 4-5 tuổi; Căn cứ vào Quyết định 1299/QĐ-UBND ngày 07/8/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang về Quyết định ban hành kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; Căn cứ vào Thông tư 50/2020/TT-BGDĐT, ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Thông tư ban hành Chương trình làm quen với tiếng anh dành cho trẻ mẫu giáo; Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường. Trường Mầm non hái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ mẫu giáo 4-5 tuổi như sau: PHẦN II. MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời I- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi 1
  2. 2 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời - Trẻ trai: Cân nặng 14,4-18,7 kg; chiều cao: 99cm - Trẻ gái: Cân nặng 14,1-18,6 kg; chiều cao: 98cm A. Phát triển vận động 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp 1.1 Thực hiện đúng, đầy đủ, * Hô hấp: Hít vào, thở ra. TDS Các CĐ nhịp nhàng các động tác * Tay: trong bài thể dục phát triển - Đưa 2 tay lên cao, ra trước, sang 2 bên kết TDS Các CĐ nhóm cơ và hô hấp theo hợp với vẫy, nắm, mở bàn tay. hiệu lệnh - Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía TDS Các CĐ trước, sau, trên đầu). * Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. TDS Các CĐ - Quay sang trái, phải. TDS Các CĐ - Nghiêng người sang trái, phải. TDS Các CĐ * Chân: - Nhún chân TDS Các CĐ - Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. TDS Các CĐ - Đứng lần lượt từng chân, co cao đầu gối TDS Các CĐ 2. Các kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2.1 Giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối TDS GĐ khi thực hiện các vận động: - Bước đi liên tục trên ghế TD hoặc vạch kẻ 1 1 MN đi trên ghế TD, đi bước lùi, sẵn trên sàn BT,GĐ đi dồn trước, dồn ngang... -Đi trên ghế TD đầu đội túi cát 1 BT -Đi bước dồn trước 1 NN -Đi bước dồn ngang 1 GĐ
  3. 3 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 2 x MN, BT 2.2 Trẻ kiểm soát được vận - Đi/chạy đổi hướng vận động đúng tín hiệu động đi dích dắc, chạy đổi vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) 3 hướng vận động đúng tín + Đi dích dắc đổi hướng theo vật chuẩn (4-5 1 Bản thân hiệu vật chuẩn, chạy thay vật chuẩn đặt dích dắc) đổi tốc độ + Chạy đổi hướng vận động đúng tín hiệu x Gia đình vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) - Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh. TDS Nghề nghiệp 2.3 Trẻ kiểm soát được vận - Chạy 15m khoảng 10 giây. 8 1 TMX động chạy 15m khoảng 10 PTGT giây, chạy chậm, chạy theo - Chạy chậm 60 – 80m 1 TGĐV đường ríc rắc -Chạy theo đường ric rắc 1 HTTN Trẻ thực hiện được các vận - Bò chui qua cổng 1 TMN 2.4 động bò trong đường ríc rắc - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích 7 1 GĐ không chệch ra ngoài, bò dắc cách nhau 2m) không chệch ra ngoài. NN, ĐV bằng bàn tay, bàn chân, bò - Bò bằng bàn tay, bàn chân 3 – 4m 1 NN chui qua ống dài - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m. 1 PTGT 2.5 Thực hiện được các vận - Trườn theo hướng thẳng. 1 GĐ động trườn, trèo - Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm. 1 Tết MX - Trèo lên xuống 5 dóng thang. 1 QH-BH Thực hiện được các vận - Bật liên tục về phía trước. x BT, NN 2.6 động bật, nhảy - Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 – 35cm) 1 PTGT - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. 1 ĐV - Bật qua vật cản cao 10 – 15cm. 1 QH-ĐN -Bật xa 35-40 cm 1 NN - Nhảy lò cò 3m. x Tết MX
  4. 4 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời Biết phối hợp tay- mắt - Tung bóng lên cao và bắt bóng. 1 TMN trong vận động tung, đập, - Tung bắt bóng với người đối diện. Bắt 4 1 QH-ĐN 2.7 chuyền bắt khéo léo không được 3 lần liên tiếp không làm rơi bóng HTTN làm rơi bóng (khoảng cách 3m) - Tự đập và bắt bóng 4- 5 lần liên tiếp 5 1 QH-ĐN HTTN - Chuyền, bắt bóng qua đầu 1 TV -Chuyền, bắt bóng qua chân 1 PTGT Biết phối hợp tay- mắt - Ném xa bằng 1 tay 1 GĐ 2.8 trong vận động ném xa, - Ném xa bằng 2 tay 1 NN ném trúng đích - Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m x cao 6 1 PTGT 1,2m) - Ném trúng đích ngang (xa 2m) 1 ĐV 2.9 Thể hiện nhanh, mạnh, - Bật xa 35 - 40 cm, ném xa bằng tay. 1 TV khéo trong thực hiện bài tập tổng hợp 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt và sử dụng một số đồ dùng, dụng cụ 3.1 Biết thực hiện và phối hợp - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, x Tết được các cử động của bàn véo, vuốt, miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, tay, ngón tay trong các vận nối động: Cài, cởi cúc, buộc - Cuộn xoay tròn cổ tay. x Tết dây... - Gập mở các ngón tay. x GT - Tự cài, cởi cúc áo, buộc dây giầy, biết tết 11 TV sợi đôi + Cài, cởi khuy áo HĐVS ĐV + Tết tóc HĐVS GĐ,
  5. 5 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời + Đi giày dép HĐVS Tết + Đi bít tất HĐVS TV + Tết sợi đôi x TV 3.2 Thực hiện và phối hợp - Gập giấy. x GT, được các cử động của bàn HTTN tay, ngón tay, phối hợp tay - Lắp ghép hình. x GT,HTT mắt trong lắp ghép, gấp, N xây dựng, lắp ráp, tết. 3.3 Thực hiện và phối hợp - Cắt tạo thành đường thẳng. Xây dựng, lắp 10 x GT, ĐV, được các cử động của bàn ráp với 10 - 12 khối. NN tay, ngón tay, phối hợp tay - Tô, vẽ hình. x Tết mắt trong vận động cắt tạo - Phối hợp tay- mắt vẽ được hình người, 9 x Tết, TV, thành đường thẳng, lắp ráp nhà, cây. GĐ 10-12 khối, xé dán, tô vẽ được hình người, nhà, cây. B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Nhận biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe 1.1 - Trẻ nhận biết một số món - Một số thực phẩm cùng nhóm, một số 12 x MN, BT, ăn, thực phẩm thông nhóm ăn hàng ngày và cách chế biến đơn GĐ thường và cách chế biến giản. đơn giản. - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến x BT, ĐV đơn giản ( rau có thể nấu canh, luộc ) 1.2 - Biết lợi ích của việc ăn - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn x MN, BT uống đủ chất đối với sức uống đủ lượng, đủ chất. khoẻ. - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa x BT
  6. 6 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời chảy, sâu răng, SDD, béo phì ) 1.3 Trẻ biết ăn để cao lớn, khỏe - Ăn để cao lớn khoẻ mạnh, thông minh và x MN mạnh, thông minh và biết biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có 13 BT, GĐ, ăn nhiều loại thức ăn khác đủ chất dinh dưỡng. NN nhau để có đủ chất dinh dưỡng 2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 2.1 - Trẻ tự thực hiện được một - Tự rửa tay bằng xà phòng; tự lau mặt, đánh 14 QH-ĐN, số việc phục vụ trong sinh răng; tự thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. HTTN hoạt: Đánh răng, rửa mặt, + Rửa tay bằng xà phòng HĐVS BT; GĐ rửa tay bằng xà phòng... khi + Rửa mặt HĐVS MN; BT được nhắc nhở + Đánh răng. HĐVS NN; ĐV, TV + Mặc áo, cởi áo HĐVS GT, HTTN; QH 2.2 - Trẻ biết tự cầm bát, cầm - Cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi x Các CĐ thìa xúc ăn gọn gàng không vãi đổ thức ăn. 15 rơi vãi, đổ thức ăn 3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe 3.1 - Trẻ có một số hành vi và - Mời cô mời bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ, x BT thói quen tốt trong ăn uống không uống nước lã. 16 GĐ - Ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác nhau x BT, GĐ, MN
  7. 7 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời 3.2 - Có một số hành vi và thói - Vệ sinh răng miệng, đi vệ sinh đúng nơi 17 x Các chủ quen tốt trong tốt trong VS quy định, đội mũ khi ra nắng, đi tất, mặc áo đề phòng bệnh khi được nhắc ấm khi trời lạnh. Đi giày, dép khi đi học. nhở: - Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc GĐ, BT, sốt . x NN - Bỏ rác đúng nơi quy định x GĐ,NN 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 4.1 - Trẻ nhận ra một số đồ vật, - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách x GT,GĐ, những nơi nguy hiểm, nguy phòng tránh đơn giản. HTTN cơ không an toàn, không - NB một số trường hợp khẩn cấp và gọi x GT,GĐ, được đến gần và cách người giúp đỡ. HTTN phòng tránh - Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm và 18 x HTTN, không đến gần: bàn là, bếp đang đun, phích GĐ nước nóng, ao hồ, sông, suối, mương nước, bể chứa nước - Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm biết x HTTN, kêu cứu hoặc nhờ người khác giúp đỡ khi GT, BT, gặp nguy hiểm GĐ 4.2 - Biết một số hành động - Một số hành động nguy hiểm và phòng x PTGT; nguy hiểm và phòng tránh tránh khi được nhắc nhở. 19 MN, BT khi được nhắc nhở -Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc x PTGT, khi ăn các loại quả có hạt. BT, QH - Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, x GT, Tết; quả lạ, không uống rượu bia, cà phê; không ĐV tự ý uống thuốc khi không được phép của người lớn.
  8. 8 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời - Không ra khỏi trường khi không được x GT, Tết phép của cô giáo. 4.3 - Trẻ nhận ra một số trường - Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm và 20 x NN, hợp nguy hiểm và gọi mọi người lớn khi gặp một số trường hợp PTGT, người giúp đỡ khẩn cấp: xảy ra cháy, có người rơi xuống HHTN nước, ngã chảy máu - Nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại x BT; GĐ người thân khi cần thiết Cộng tổng số giờ PTTC 29 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A- Khám phá khoa học 17 1. Trẻ biết xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng 1.1 - Biết quan tâm đến những - Đặt câu hỏi (vì sao ô tô đi được trên 21 x PTGT, thay đổi của sự vật hiện đường? Vì sao thuyền buồm đi được dưới HTTN tượng xung quanh với sự nước ) gợi ý của cô giáo 1.2 Biết phối hợp các giác quan - Chức năng các giác quan và các bộ phận để xem xét trao đổi các sự khác của cơ thể: ( Ứng dụng STEAM-5E) 22 vật hiện tượng. ( Ứng dụng + Bé có những bộ phận và giác quan nào 1 BT STEAM-5E) + Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh 1 - Một số đặc điểm, tính chất, tác dụng của HTTN nước, không khí, ánh sáng đối với cuộc sống con người, vật nuôi và cây cối + Không khí ở đâu 1 - Đặc điểm, tính chất cơ bản của đất, đá, cát HTTN sỏi ( Ứng dụng STEAM-5E) 1 + Khám phá sỏi
  9. 9 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời 1.3 - Biết làm thử nghiệm và sử - Thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản dụng công cụ đơn giản để để quan sát so sánh, dự đoán. Cây cần nước quan sát so sánh, dự đoán. ( Ứng dụng STEAM-5E) 23 x TV + Sự kỳ diệu của nước 1 HTTN 2. Trẻ nhận biêt được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vấn đê đơn giản 2.1 Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của các - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản x ĐV sự vật, hiện tượng gần gũi; giữa con vật, cây với môi trường sống sử dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản 2.2 - Trẻ biết được một số hiện - Một số đặc điểm nổi bật của các mùa trong 27 x HTTN tượng thời tiết theo mùa, sự năm, các hiện tượng thời tiết và ảnh hưởng khác nhau giữa ngày và của nó đến sinh hoạt của con người. đêm - Sự khác nhau giữa ngày và đêm x HTTN 3. Thể hiện sự hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau 3.1 Biết đặc điểm bên ngoài, Đặc điểm, ích lợi của con vật, hoa, quả, cây lợi ích, tác hại của con vật, cối ( Ứng dụng STEAM-5E) cây, hoa, quả gần gũi; so +Bé với những con vật đáng yêu trong gia 1 ĐV sánh sự khác nhau và giống đình. 25 nhau của 2 con vật, cây, +Bé biết gì về những con vật sống trong rừng. 1 ĐV hoa, quả. ( Ứng dụng +Bé biết gì về những con vật sống dưới 1 ĐV STEAM-5E) nước + Cách chăm sóc bảo vệ các con vật x ĐV +Cây xanh quanh bé. 1 TV +Những bông hoa đẹp quanh bé. 1 TV
  10. 10 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời +Khám phá một số loại rau. 1 TV 3.2 Biết thu thập thông tin về - Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, 24 x Tết-MX đối tượng bằng các cách tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện khác nhau, phân loại được - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1,2 các đối tượng theo 1-2 dấu dấu hiệu ( Ứng dụng STEAM-5E) hiệu cho trước. + Phân loại đồ dùng gia đình theo công 1 GĐ ( Ứng dụng STEAM-5E) dụng, chất liệu. + Phân loại công cụ sản phẩm theo nghề 1 NN 3.3 Nhận xét, trò chuyện về đặc Đặc điểm, công dụng, sự khác nhau của đồ điểm, sự khác nhau, giống dùng, đồ chơi, PTGT ( Ứng dụng STEAM- nhau của các đối tượng 5E) được quan sát - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ 1 TMN ( Ứng dụng STEAM-5E) dùng, đồ chơi của lớp - Sự giống nhau và khác nhau của 2,3 đồ x TrMN, dùng đồ chơi. GĐ - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ x BT dùng, đồ chơi của bản thân - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ 1 GĐ dùng, đồ chơi của gia đình - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật x ĐV - Sự giống nhau và khác nhau của 2 cây hoa, x TV quả. - Đặc điểm công dụng của một số PTGT PTGT + Bé biết gì về ô tô 1 + Khám phá xe đạp, xe máy 1 3.4 Nhận xét được một số - Các nguồn nước trong môi trường sống, 26 x Tết-MX MQH đơn giản của các sự ich lợi của nước đối với đời sống con người,
  11. 11 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời vật, hiện tượng gần gũi, sử con vật, cây. dụng cách thích hợp để giải - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và x HTTN quyết vấn đề đơn giản cách bảo vệ. B- Khám phá xã hội 12 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mâm non và công đông 23 - Trẻ nói được họ, tên và - Họ tên, công việc của bố mẹ, các thành 39 1 GĐ công việc của bố, mẹ, các viên trong gia đình; địa chỉ gia đình mình. thành viên trong gia đình; biết địa chỉ gia đình mình 24 Trẻ biết tên và địa chỉ của - Tên, địa chỉ của trường, lớp, tên và một số 40 trường, lớp, biết tên và một công việc của cô giáo và các bác nhân viên số công việc của cô giáo và trong trường các bác nhân viên trong + Trường MN Thái Sơn của bé 1 TMN trường khi được hỏi, trò chuyện 25 Nói tên và đặc điểm của - Tên và đặc điểm cơ bản của các bạn trong 41 x TMN các bạn trong lớp khi được lớp hỏi, trò chuyện 26 Nói được họ tên, tuổi, giới - Họ tên, tuổi, giới tính, sở thích, khả năng 1 BT tính, sở thích, khả năng của của bản thân bản thân khi được hỏi, trò chuyện 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 27 Trẻ kể được tên, công việc, + KP nghề phổ biến ( Bộ đội, nghề y, công 42 1 NN công cụ, sản phẩm, ích lợi an ) của một số nghề phổ biến + KP nghề dịch vụ ( Nghề may, bán hàng ) 1 NN + KP nghề sản xuất ( Truyền thống) 1 NN
  12. 12 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 28 Kể được tên và nói đặc + Tìm hiểu về thủ đô Hà Nội 43 1 QH-ĐN điểm của một số ngày lễ + Quê hương của bé 1 QH-ĐN hội, di tích lịch sử, cảnh + Bé với Bác Hồ 1 QH-ĐN đẹp của địa phương - Phong tục tập quán của của quê hương trong ngày tết + Bé vui đón tết 1 Tết MX + Lễ hội mùa xuân 1 - Các món ăn ngày Tết cổ truyền 1 Tết MX C- Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Tập hợp, sô lượng, số thứ tự và đếm 1.1 - Trẻ biết đếm trên đối - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và 28 x Các CĐ tượng trong phạm vi 10 đếm theo khả năng. 1.2 Biết so sánh số lượng của 2 - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng 29 TV nhóm đối tượng trong phạm trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau x GT vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 1.3 - Biết tách, gộp nhóm đối - Tách, gộp một nhóm đối tượng trong phạm tượng trong phạm vi 5 vi 5 thành các nhóm nhỏ hơn, + Tách, gộp 1 nhóm đối tượng có số lượng 2 1 GĐ đếm và nói kết quả thành 2 nhóm khác nhau 30, + Tách, gộp 1 nhóm đối tượng có số lượng 3 31 1 NN thành 2 nhóm khác nhau + Tách, gộp 1 nhóm đối tượng có số lượng 4 1 Tết-MX
  13. 13 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời thành 2 nhóm khác nhau + Tách, gộp 1 nhóm đối tượng có số lượng 5 1 PTGT thành 2 nhóm khác nhau 1.4 - Biết dùng các số từ 1-5 để * Chữ số, số lượng , số thứ tự trong phạm vi 5 chỉ số lượng, số thứ tự, 32 + Chữ số, số lượng , số thứ tự trong phạm vi 2 1 GĐ + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 3 1 NN + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 4 1 ĐV + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong phạm vi 5 1 TGTV 1.5 - Trẻ nhận biết được ý - Ý nghĩa các con số được sử dụng trong 33 x GĐ, NN, nghĩa của các con số được cuộc sống hàng ngày (số nhà, biển số xe, số ĐV sử dụng trong cuộc sống điện thoại...) hàng ngày 2. So sánh sắp xếp 2.1 - Biết xếp tương ứng, ghép - Xếp tương ứng 1-1 1 TMN đôi - Ghép đôi x BT 2.2 So sánh kích thước của ba + So sánh độ dài của 3 đối tượng: Dài nhất- 1 PTGT đối tượng và sử dụng các từ ngắn hơn-ngắn nhất lớn nhất-nhỏ hơn-nhỏ nhất; + So sánh độ lớp của 3 đối tượng: Lớn nhất- 1 QH-ĐN dài nhất-ngắn hơn-ngắn nhỏ hơn-nhỏ nhất nhất; cao nhất-thấp hơn- + So sánh chiều cao của 3 đối tượng: Cao 1 TGTV thấp nhất, nhất-thấp hơn-thấp nhất 2.3 - Trẻ nhận biết quy tắc sắp + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp 1 Tết MX, xếp của ít nhất 3 đối tượng xếp theo quy tắc của 3 đối tượng PTGT và sao chép 34
  14. 14 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời 3. Làm quen với thao tác đo 3.1 - Biết sử dụng dụng cụ để + Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo 35 1 PTGT đo độ dài, dung tích của hai + Đo dung tích 1 vật bằng một đơn vị đo 1 HTTN đối tượng, nói kết quả đo và so sánh 4. Nhận biết hình hình học 4.1 Chỉ ra được sự giống và + So sánh sự giống và khác nhau của cặp 36 1 ĐV khác nhau giữa hai hình hình: Tròn-Vuông hình học (tròn - vuông, tam + So sánh sự giống và khác nhau của cặp 1 ĐV giác - chữ nhật ) hình: Vuông-tam giác; + So sánh sự giống và khác nhau của các 1 Tết-MX cặp hình: vuông-chữ nhật - Chắp ghép các hình học để tạo thành các 1 PTGT hình mới theo ý thích và theo yêu cầu 5. Định hướng trong không gian 5.1 - Sử dụng được lời nói và +Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân 1 BT hành động để chỉ vị trí của trẻ(phía trên- phía dưới, phía trước - phía 37 đồ vật (phía trước-phía sau, sau) phía trên-phía dưới, phía +Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác 1 BT phải-phía trái) so với bản (phía trên- phía dưới, phía trước - phía sau) thân và với người khác +Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân 1 BT trẻ (phía trái - phía phải) +Xác định vị trí của đồ vật (phía trái - phía 1 GĐ phải) so với bạn khác 6. Định hướng về thời gian 6.1 - Biết mô tả các sự kiện - NB các buổi sáng, trưa, chiều, tối 38 1 HTTN xảy ra theo trình tự thời -NB giờ đúng trên đồng hồ 1 QH-ĐN
  15. 15 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời gian trong ngày: sáng, trưa, chiều, tối. Tổng số giờ LQ toán 25 Tổng lĩnh vực PTNT 54 III- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói 1 Trẻ hiểu và làm theo được - Nghe, hiểu lời nói và làm theo 2,3 yêu cầu 44 MN, BT, 2,3 yêu cầu liên tiếp liên tiếp trong giao tiếp hàng ngày GĐ Hiểu được nghĩa các từ - Các từ chỉ đặc điểm tính chất, công dụng ĐV, TV khái quát chỉ sự vật gần gũi và các từ biểu cảm. ( “rau quả”, “con vật”, “đồ - Nghe, hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ sự 45 x ĐV, TV gỗ” ) vật gần gũi: Rau quả, con vật, đồ gỗ 2 Biết lắng nghe và trao đổi - Trả lời và đặt câu hỏi “ai” “cái gì” “ở đâu”, 46 x GĐ, NN với người đối thoại “khi nào” “để làm gì” ĐV 3 - Hiểu được các câu đơn, - Nghe, hiểu các câu đơn, câu mở rộng, câu TC câu mở rộng, câu phức phức 4 - Trẻ có khả năng nghe hiểu + Món quà của cô giáo; Mèo con và 1 TMN nội dung truyện kể, truyện quyển sách; Vịt con đi học đọc phù hợp với độ tuổi + Cậu bé mũi dài; Mỗi người một 1 BT việc . + Gấu con bị sâu răng . 1 BT + Cả nhà đều làm việc; Ba chú lợn nhỏ; 2 NN cô bác sĩ tí hon... + Vì sao thỏ cụt đuôi . 1 PTGT + Con hãy đợi rồi sẽ biết; Trái cây trong 1 TV vườn; Chú đỗ con; Nhổ củ cải; Gói hạt kỳ
  16. 16 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời diệu .. + Nàng tiên mưa; Hồ nước và mây; Cô 1 HTTN mây; giọt nước tí xíu; Cóc kiện trời .. + Niềm vui bất ngờ; Ai ngoan sẽ được 1 QH-BH thưởng; Ông gióng . *LQ Tiếng Anh HĐC Các chủ Nghe và nhắc lại được từ Nghe số từ 1 đến 3 5 đề chỉ số từ 1 đến 3, một số từ, cụm từ rất đơn giản, quen Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn HĐC Các CĐ thuộc với lứa tuổi giản, quen thuộc Nghe và nhận diện, nhận Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và 6 biết được một số từ chỉ hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa người, tên gọi đồ vật, sự vật tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ; HĐC Các CĐ và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi; Nghe và trả lời được bằng HĐC Các CĐ 7 cử chỉ, hành động, 1-2 từ Nghe và trả lời bằng cử chỉ, hành động, hoặc một số mẫu câu rất 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, đơn giản, quen thuộc khi quen thuộc khi chào hỏi, tạm biệt và được chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên hỏi tên; - Nghe và phản hồi được Nghe và phản hồi bằng cử chỉ, hành HĐC Các CĐ bằng cử chỉ, hành động động hoặc trả lời bằng 1-2 từ trong một số 8 hoặc 1-2 từ trong một số tình huống giao tiếp rất đơn giản, quen thuộc tình huống giao tiếp rất đơn khác
  17. 17 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời giản, quen thuộc với lứa tuổi; 9 Hát theo được một số bài HĐC Các CĐ hát đơn giản, phù hợp với Hát theo một số bài hát đơn giản, quen thuộc lứa tuổi. 10 Nghe và làm được theo HĐC Các CĐ hướng dẫn đơn giản, phù Nghe và thực hiện hướng dẫn khi tham gia hợp với lứa tuổi khi tham các trò chơi đơn giản, phù hợp với lứa tuổi. gia trò chơi 11 Nghe và thực hiện được HĐC Các CĐ Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn một số câu lệnh đơn lẻ rất giản, quen thuộc. đơn giản, quen thuộc 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày 2.1 Nói rõ để người nghe có thể - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Trò Các chủ hiểu được chuyện đề - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù Trò chuyện Các chủ hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. đề 2.2 - Hiểu và sử dụng được các - Các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm 47 Trò chuyện BT từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.. 2.3 - Sử dụng các loại câu đơn, - Các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng 48 Trò chuyện NN, ĐV, câu ghép, câu khẳng định, câu định, câu phủ định trong giao tiếp hàng TV phủ định. ngày. 2.4 Kể lại sự việc theo trình tự, -Kể lại chuyện 5 kể lại truyện đã được nghe + Tích Chu 1 GĐ có mở đầu, kết thúc + Cô bác sỹ tý hon . 1 NN
  18. 18 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời + Hạt đỗ sót.... 49 1 TV + Nàng tiên mùa Xuân . 1 Tết MX + Ai ngoan sẽ được thưởng.... 1 QH - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết Trò chuyện Các CĐ 2.5 Đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Đọc thuộc bài thơ: 50 10 QH-ĐN đồng dao. + Bé tới trường; Cô giáo của con; Làm quen 1 TMN chữ số . + Tình bạn; Bạn mới; Cô và mẹ . 1 TMN + Đôi mắt .. HĐ C BT + Em yêu nhà em; Lấy tăm cho bà; Thăm 1 GĐ nhà bà; Thương ông . + Bé làm bao nhiêu nghề; Cái bát xinh xinh.. 1 NN + Ếch con học bài; Con trâu; Ông cháu nhà 1 ĐV vịt... + Chim chích bông; Những chú lợn con; 1 ĐV Chú gà trống nhỏ; Rong và cá... + Cây đào .. x Tết MX + Tết đang vào nhà; Đi chợ tết; Tết về đến 1 Tết MX ngõ; Hoa đào hoa mai... + Đi chơi phố; Bé tập đi xe đạp; Gấu qua 1 PTGT cầu; Đèn giao thông; Khuyên bạn... + Cô dạy em.... HĐC PTGT + Trăng sáng; Ông mặt trời; Che mưa cho 1 HTTN bạn; Mùa hạ tuyệt vời; Mưa; Gió; Cầu vồng... + Thơ Làng em buổi sáng; Đồng lúa; Quê 1 QH-BH hương; bác Hồ của em; Về quê; Ảnh Bác...
  19. 19 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời - Đọc bài ca dao, đồng dao . HĐC Các CĐ + Đồ chơi của lớp; Tay vỗ lòng vui; Cắp HĐC MN; BT sách đi học ... + Chân em rửa sạch; Cái cò cái vạc... HĐC BT; GĐ + Cô cha nghĩa mẹ; Anh em... HĐC GĐ; BT + Vuốt hột nổ; Dệt vải; Dềnh dềnh rang HĐC NN; ĐV ràng....... + Con gà; Kiến càng, kiến kệ... HĐC ĐV + Trồng đậu trồng cà; Lúa ngô là cô đậu HĐC TV; tết nành; Đi cầu đi quán... + Gánh gánh gồng gồng... HĐC GT; GĐ,NN + Trời mưa cho mối bắt gà; Trời mưa, trời HĐC HTTN gió... + Đố ai đếm được lá rừng; Phong cảnh đất HĐC QHĐN nước... - Biết sử dụng các từ như - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép 51 TC NN “Mời cô”, “mời bạn”, “cảm - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù TC NN, ĐV, 2.6 ơn”, “xin lỗi” trong giao hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. TV tiếp Biết điều chỉnh giọng nói - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn 52 x TMN, 2.7 phù hợp với hoàn cảnh khi cảnh khi được nhắc nhở. BT, GĐ được nhắc nhở Biết mô tả hành động của - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh Các chủ các nhận vật trong tranh đề 2.8 - Có khả năng bắt chước - Đóng kịch theo nội dung truyện 4 giọng nói, điệu bộ của nhân + Tích Chu..... 1 GĐ
  20. 20 Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ Mục tiêu giá ngoài HĐ Góc đề GD tự SH học trời vật trong truyện + Cáo, thỏ và gà trống; Thỏ và rùa; Vịt 1 ĐV con cẩu thả... + Qua đường.... 1 PTGT + Thánh gióng... 1 QH *LQ Tiếng Anh Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật HĐC Các CĐ và hành động rất đơn giản, quen thuộc trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ Phản hồi bằng cử chỉ và trả lời bằng 1-2 từ HĐC Các CĐ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen Nhắc lại được, gọi được tên thuộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên; một số đồ vật, sự vật và Phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc trả lời HĐC Các CĐ 2.9 hành động rất đơn giản, bằng 1-2 từ trong một số tình huống giao quen thuộc với lứa tuổi; tiếp rất đơn giản, quen thuộc khác; Phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời HĐC Các CĐ nói (1-2 từ) khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi; 3. Làm quen với việc đọc - viêt Biết chọn sách để xem - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt GĐ, BT, NN 3.1 - Xem, nghe và đọc các loại sách khác TMN, nhau. GĐ, ĐV 3.2 - Cầm sách đúng chiều và - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của 53 x ĐV; TV, giở từng trang để xem sách tết