Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3

pdf 38 trang Thiên Hoa 24/12/2025 560
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2024_2025_truong_m.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3

  1. PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN ĐÔNG LỖ SỐ 3 Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: / KH-MN Đông Lỗ, ngày 25 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2024 - 2025 Đối tượng : Trẻ 4-5 tuổi PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH - Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non; - Căn cứ Thông tư số 50/2020/TT-BGDĐT ngày 31 tháng 12 năm 2020 của BGD&ĐT. Ban hành Chương trình làm quen với tiếng Anh dành cho trẻ em mẫu giáo; - Căn cứ quyết định số 1299 /QĐ-UBND, Bắc Giang ngày 07 /8/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 4-5 tuổi; - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 4-5 tuổi; kết quả mong đợi cuối độ tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2024-2025 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Đông Lỗ số 3 xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 4-5 tuổi năm học 2024-2025 như sau: 1
  2. PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời I- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi - Trẻ trai: Cân nặng 14,4-18,7 kg; chiều cao: 99cm - Trẻ gái: Cân nặng 14,1-18,6 kg; chiều cao: 98cm A. Phát triển vận động 1. Thực hiện được các động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp 1.1 Thực hiện đúng, đầy đủ, * Hô hấp: Hít vào, thở ra. TDS Các CĐ nhịp nhàng các động tác * Tay: trong bài thể dục theo hiệu - Đưa 2 tay lên cao, ra trước, sang 2 bên kết hợp với TDS Các CĐ lệnh vẫy, nắm, mở bàn tay. - Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, sau, TDS Các CĐ trên đầu). * Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. TDS Các CĐ - Quay sang trái, phải. TDS Các CĐ - Nghiêng người sang trái, phải. TDS Các CĐ * Chân: - Nhún chân TDS Các CĐ - Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. TDS Các CĐ - Đứng lần lượt từng chân, co cao đầu gối TDS Các CĐ 2. Thể hiên kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 28 2.1 Giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối đi lùi TDS GĐ khi thực hiện vận động - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch 1 TMN, BT 1 kẻ thẳng trên sàn. - Đi thăng bằng trên ghế TD 1 GĐ, BT 2
  3. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 2 1 NN, GĐ - Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) Bản thân, + Đi dích dắc đổi hướng theo vật chuẩn ( 4-5 vật 3 1 NN chuẩn đặt zic zắc) Kiểm soát được vận động - Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m khoảng 10 1 giây. 8 ĐV, NN 2.2 - Chạy chậm 60 m-80m QHĐN, 1 HTTN - Chạy theo đường zic zắc 1 NN, BT Thể hiện nhanh, mạnh khéo - BTTH: Bật qua vật cản 10-15cm, ném xa bằng 1 PTGT, 2.3 trong thực hiện bài tập tổng tay. 1 HTTN hợp 2.4 Thực hiện được các vận - Bò chui qua cổng 1 BT, NN động bò - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc cách nhau 2m) không chệch ra ngoài. 7 1 GĐ, NN - Bò bằng bàn tay, bàn chân 3 – 4m 1 TMN, TV - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m. Tết MX, 1 TV 2.5 Thực hiện được các vận - Trườn theo hướng thẳng. 1 BT, GĐ động trườn, trèo - Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm. 1 TV, TMX - Trèo lên xuống 5 gióng thang. ĐV, NN 1 2.6 - Bật liên tục về phía trước. x BT, NN 3
  4. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời Thực hiện được các vận -Bật xa 35-40 cm HTTN, 1 động bật, nhảy NN - Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 – 35cm) QHĐNB 1 H, HTTN - Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. Thực vật, 1 TMX - Bật qua vật cản cao 10 – 15cm. PTGT, 1 TV - Nhảy lò cò 3m. Tết- MX, x TV 2.7 Phối hợp tay- mắt trong vận - Tung bóng lên cao và bắt bóng. 1 TV, NN động tung, đập, chuyền bắt. - Tung bắt bóng với người đối diện. (Bắt được 3 lần 4 1 TV, ĐV liên tiếp không làm rơi bóng (khoảng cách 3m) - Tự đập và bắt bóng 4- 5 lần liên tiếp 5 1 NN, GĐ - Chuyền, bắt bóng qua đâu TẾT- 1 MX, TV - Chuyền, bắt qua chân. PTGT, 1 TV 2.8 Phối hợp tay- mắt trong vận - Ném xa bằng 1 tay 1 GĐ, NN động ném - Ném xa bằng 2 tay HTTN, 1 TV - Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m x cao 1,2m) 1 ĐV - Ném trúng đích ngang (xa 2m) 6 QHĐNBH, 1 TMX 3. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt 3.1 Thực hiện dược các vận - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, x TMX, TV động miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối - Cuộn xoay tròn cổ tay. Tết MX, x TV 4
  5. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Gập mở các ngón tay. PTGT, x NN - Cài, cởi cúc, xâu buộc dây. PTGT + Cài, cởi khuy áo ĐV + Tết tóc HĐVS GĐ, + Đi giày dép 11 HĐVS Tết + Đi bít tất HĐVS x TV HĐVS PTGT Phối hợp được cử động bàn - Gập giấy. GT, x tay, ngón tay, phối hợp tay HTTN mắt trong một số hoạt động - Lắp ghép hình. x GT,HTTN - Cắt tạo thành đường thẳng. Xây dựng, lắp ráp với PTGT, 10 x 3.2 10 - 12 khối. TV - Tô, vẽ hình. Tết MX, x TV - Phối hợp tay- mắt vẽ được hình người, nhà, cây. Tết MX, 9 x TV - Biết tết sợi đội Tết MX, TV B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1.Biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe - Biết một số thực phẩm - Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm, một số 12 x MN, BT cùng nhóm nhóm ăn hàng ngày và cách chế biến đơn giản. 1.1 - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn x BT, ĐV giản ( rau có thể nấu canh, luộc ) - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ 1.2 x MN, BT lượng, đủ chất. 5
  6. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Biết lợi ích của việc ăn uống đủ chất đối với sức - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, x BT, NN khoẻ. sâu răng, SDD, béo phì ) Biết ăn để cao lớn, khỏe - Ăn để cao lớn khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh nhiều loại thức ăn khác nhau dưỡng. 1.3 13 x GĐ,NN để có đủ chất dinh dưỡng 2. . Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 2.1 - Thực hiện được một số - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Các chủ việc khi được nhắc nhở Tự rửa tay bằng xà phòng; tự laumặt, đánh răng; tự 14 đề thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. TMX + Rửa tay bằng xà phòng HĐVS BT, NN + Đi vệ sinh đúng nơi quy định + Rửa mặt HĐVS MN, GĐ + Đánh răng. HĐVS NN. ĐV + Mặc áo, cởi áo QH, HĐVS PTGT -Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi NN, ĐV đổ thức ăn. 15 x 3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Có một số hành vi và thói - Có một số hành vi tốt trong ăn uống :Mời cô mời 3.1 16 x BT, GĐ tốt trong ăn uống bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ, không uống nước lã. - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác x BT, TV nhau . 6
  7. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Có một số hành vi tốt trong - Vệ sinh răng miệng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, x TV, Các trong VS phòng bệnh khi đội mũ khi ra nắng, đitất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 17 chủ đề được nhắc nhở: Đi giày, dép khi đi học. 3.2 - Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc sốt . x GĐ, NN - Bỏ rác đúng nơi quy định x GĐ, NN - Đi vệ sinh đúng nơi quy định 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 4.1 - Nhận biết một số nguy cơ - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng PTGT, x không an toàn và phòng tránh đơn giản. HTTN tránh - NB một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp PTGT, x đỡ. HTTN - Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm và không HTTN, đến gần: bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ao 18 x TV hồ, sông, suối, mương nước, bể chứa nước 4.2 Nhận ra những nơi: như hồ Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm biết kêu cứu ao, hồ, mương nước , suối, hoặc nhờ người khác giúp đỡ khi gặp nguy hiểm HTTN, x bể chứa nước là nơi nguy TV hiểm không được chơi gần 4.3 - Biết một số hành động - Một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi PTGT, 19 x nguy hiểm và phòng tránh được nhắc nhở. HTTN khi được nhắc nhởđược nhắc -Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các PTGT, x nhở loại quả có hạt. QH - Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ, không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống x GT, Tết thuốc khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép x GT, Tết của cô giáo. 7
  8. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời 4.3 - Nhận ra một số trường hợp - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn nguy hiểm và gọi người giúp cấp: xảy ra cháy, có người rơi xuống nước, ngã 20 x GT, ĐV đỡ chảy máu - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói tên, địa chỉ GĐ, TMX gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết x Cộng tổng số giờ PTTC 28 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A- Khám phá khoa học 1. Xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng - Quan tâm đến những thay - Quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện đổi của sự vật hiện tượng tượng xung quanh với sự hướng dẫn gợi ý của cô 1.1 21 x TMX, GĐ xung quanh với sự gợi ý giáo: Đặt câu hỏi (vì sao ..) hướng dân của cô giáo 1.2 Phối hợp các giác quan để - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của xem xét sự vật hiện cơ thể: 22 1 BT, NN tượng.(kết hợp nhìn, sờ ngửi + Bé có những giác quan nào? nếm ) để tìm hiểu đặc điểm của đối tượng - Một số đặc điểm, tính chất, tác dụng của nước, không khí, ánh sáng đối với cuộc sống con người, x vật nuôi và cây cối HTTN + Không khí ở đâu x HTTN - Đặc điểm, tính chất cơ bản của đất, đá, cát sỏi HTTN, + Khám phá sỏi 1 TV - Làm thử nghiệm và sử - Thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan dụng công cụ đơn giản để sát so sánh, dự đoán. TV 1.3 23 x quan sát so sánh, dự đoán. + Cây cần nước + Sự kỳ diệu của nước 1 HTTN 8
  9. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời -Thu thập thông tin về đối - Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh tượng bằng nhiều cách khác ảnh, nhận xét và trò chuyện Các chủ 1.4 x nhau: Xem sách, tranh ảnh, đề nhận xét và trò chuyện . - Phân loại các đối tượng - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu 24 x ĐV_TV theo 1-2 dấu hiệu. hiệu + Phân loại đồ dùng gia đình theo công dụng, chất 1.5 1 GĐ, TV liệu. 2. Nhận biêt được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vấn đê đơn giản Nhận xét được một số mối - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con quan hệ đơn giản của các sự vật, cây với môi trường sống 2.1 vật, hiện tượng gần gũi; sử dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản Sử dụng cách thức thích hợp - Biết được một số hiện tượng theo tiết theo mùa , HTTN, x để giải quyết vấn đề đơn sự khác nhau giữa ngày và đêm TV 2.2 27 giản - Sự khác nhau giữa ngày và đêm HTTN, x NN 3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau Biết đặc điểm bên ngoài, lợi + Những con vật đáng yêu trong gia đình. 1 ĐV, NN ích, tác hại của con vật, cây, +Bé biết gì về những con vật sống trong rừng. 1 ĐV, TV hoa, quả gần gũi; so sánh sự +Khám phá một số con vật sống dưới nước 1 ĐV, TV 3.1 khác nhau và giống nhau của +Bé biết gì về những con côn trùng 25 x ĐV, TV 2 con vật, cây, hoa, quả + Cách chăm sóc bảo vệ các con vật x ĐV, NN + Cây xanh quanh bé. 1 TV, NN +Khám phá một số loại rau. 1 TV, ĐV 9
  10. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời + Bé biết gì về những loại hoa 1 TV, TMX + Bé biết gì về những loại quả. 1 TV, TMX 3.2 Nhận xét, trò chuyện về đặc - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 TMN, BT điểm, sự khác nhau, giống chơi của lớp nhau của các đối tượng được - Sự giống nhau và khác nhau của 2,3 đồ dùng đồ quan sát chơi. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ x BT, NN chơi của bản thân - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 GĐ, NN chơi của gia đình - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật x ĐV, NN - Sự giống nhau và khác nhau của 2 cây hoa, quả. x TV, NN - Đặc điểm công dụng của một số PTGT PTGT + Bé biết gì về ô tô 1 PTGT + Khám phá xe đạp, xe máy 1 Nhận xét được một số mối - Các nguồn nước trong môi trường sống, ich lợi 26 x TV, NN quan hệ đơn giản của các sự của nước đối với đời sống con người, con vật, cây. 3.3 vật, hiện tượng gần gũi ; sử - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách HTTN, X dụng cách thích hợp để giải bảo vệ. PTGT quyết vấn đề đơn giản Cộng KPKH 15 3.4 Thể hiện 1 sô hiểu biết về -Cách chăm sóc và bảo vệ con vật cây thông qua Các chủ đối tượng qua hoạt động các trò chơi các góc chơi . Qua hoạt động âm đề chơi, âm nhạc tạo hình nhạc tạo hình . B- Khám phá xã hội 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và công đông - Nói được họ, tên và công - (Gia đình thân yêu của bé) Họ tên, công việc của việc của bố, mẹ, các thành bố mẹ, các thành viên trong gia đình; địa chỉ gia 1.1 39 1 GĐ, ĐV viên trong gia đình; biết địa đình mình. chỉ gia đình mình 10
  11. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời Tên và địa chỉ của trường, - Tên, địa chỉ của trường, lớp, tên và một số công lớp, biết tên và một số công việc của cô giáo và các bác nhân viên trong trường TMN, 1.2 việc của cô giáo và các bác khi được hỏi, trò chuyện 40 1 GĐ nhân viên trong trường khi + Trường MN Đông lỗ thân yêu của bé được hỏi, trò chuyện Nói tên và đặc điểm của các - Các bạn trong lớp (Tên và đặc điểm cơ bản của 1.3 bạn trong lớp khi được hỏi, các bạn trong lớp khi được hỏi, tròchuyện ) 41 1 TMN, NN trò chuyện Nói họ tên, tuổi, giới tính, sở - Họ tên, tuổi, giới tính, sở thích, khả năng của bản 1.4 thích, khả năng của bản thân thân 1 BT, NN khi được hỏi, trò chuyện 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 3 Kể được tên, công việc, - Kể được tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích NN, BT công cụ, sản phẩm, ích lợi lợi của một số nghề phổ biến của một số nghề phổ biến + Bé yêu nghề dạy học, Bộ đội, công an... x NN, BT 2.1 42 + Bé yêu nghề xây dựng 1 NN, BT + Bé biết gì về nghề y x NN, GĐ + Bé biết gì về nghề nông 1 NN, GĐ + Phân loại đồ dùng, dụng cụ theo nghề 1 NN, GĐ 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 6 3.1 Kể tên và nói đặc điểm của + Đông Lỗ quê em QH-ĐN, 1 một số ngày lễ hội, di tích HTTN lịch sử, cảnh đẹp của địa + Tìm hiểu về Đất nước Việt Nam QH-ĐN, 43 1 phương TMX + Tìm hiểu về đặc sản quê hương Bắc giang QH-ĐN, 1 NN - Phong tục tập quán của của quê hương trong ngày tết + Bé vui đón tết 1 Tết MX + Lễ hội mùa xuân 1 Tết MX 11
  12. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Các món ăn ngày Tết cổ truyền 1 Tết MX Cộng KPXH 13 C-Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 8 Quan tâm đễn chữ số, số - Đếm trên đối tượng trong PV 10 và đếm theo khả lượng như thích đếm các vật năng Các chủ 1.1 x ở xung quanh, hỏi: “Bao đề nhiêu?”, “Là số mấy?” - Đếm trênđối tượng trong - Đếm trên đối tượng phạm vi 10 1.2 phạm vi 10 và đếm theo khả 28 x GT, NN năng. So sánh số lượng của 2 - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong nhóm đối tượng trong phạm phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được 1.3 vi 10 bằng các cách khác các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 29 x GT, ĐV nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 1.4 - Gộp hai nhóm đối tượng có + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 2 bằng GĐ, 1 số lượng trong phạm vi 5, đếm các cách khác nhau và đếm TMX, và nói kết quả. + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 3 bằng 1 ĐV, NN 1.5 - Tách một nhóm đối tượng các cách khác nhau và đếm 30,31 thành hai nhóm nhỏ hơn. + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 4 bằng 1 TMX, TV các cách khác nhau và đếm + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 5 bằng 1 PTGT, các cách khác nhau và đếm HTTN 1.6 - Sử dụng các số từ 1-5 để + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 2 1 GĐ, NN chỉ số lượng, số thứ tự: +Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3 32 1 ĐV, TV + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 4 1 TMX, TV 12
  13. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5 Thực vật, 1 TMX + Ôn số lượng STT trong PV 5 HTTN, x TV - Nhận biết ý nghĩa của - Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống 1.7 cáccon số được sử dụng hàng ngày (số nhà, biển số xe, số điện thoại...) 33 x GĐ, NN trong cuộc sống hàng ngày 2. So sánh sắp xếp 7 - Biết xếp tương ứng, ghép - Xếp tương ứng 1-1, Ghép đôi 2.1 1 TMN, BT đôi So sánh kích thước của 3 đối + So sánh độ dài của 3 đối tượng ( dài nhất- Ngắn 1 TMN, BT tượng và sử dụng các từ hơn- ngắn nhất) bằng nhau, dài hơn- ngắn + So sánh bề rộng của 3 đối tượng ( rộng nhất-hẹp QHBH, 1 hơn; rộng hơn- hẹp hơn hơn- hẹp nhất) PTGT 2.2 + So sánh độ lớn của 3 đối tượng ( lớn nhất-nhỏ 1 ĐV. TV hơn- nhỏ nhất) + So sánh chiều cao của 3 đối tượng (cao nhất- thấp 1 TV, NN hơn- thấp nhất) - Nhận ra quy tắc sắp xếp + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp QHBH, 34 1 2.3 của ít nhất 3 đối tượng và theo quy tắc HTTN sao chép lại. Sắp xếp quy tắc của 3 đối tượng và sao chép lại 1 NN, ĐV 3. Làm quen với thao tác đo 3 - Sử dụng dụng cụ để đo độ + Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo HTTN, 1 dài, dung tích của hai đối QHĐN tượng, nói kết quả đo và so + Đo dung tích bằng một đơn vị đo HTTN, 3.1 35 1 sánh TV + Đo dung tích 2 ĐT bằng một đơn vị đo HTTN, 1 PTGT 4. Nhận biết hình dạng 4 13
  14. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời 4.1 Chỉ ra được sự giống và + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình 1 GĐ, NN khác nhau giữa hai hình hình vuông- hình tròn; học (tròn- vuông, tam giác - + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình tam 1 NN, GĐ chữ nhật ) giác- hình chữ nhật. + So sánh sự giống và khác nhau của các cặp hình : hình vuông- hình tam giác, hình chữ nhật- hình 36 1 NN, ĐV tròn, theo đường bao chung - Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản. PTGT, - Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới 1 HTTN theo ý thích và theo yêu cầu 5 Nhậ biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 3 - Sử dụng được lời nói và +Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ (phía hành động để chỉ vị trí của trên- phía dưới, phía trước - phía sau, phía phải- 1 BT, NN đồ vật (phía trước-phía sau, phía trái) 5.1 37 phía trên-phía dưới, phía +Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác (phía phải-phía trái) so với bản trên- phía dưới, phía trước - phía sau, phía phải- 1 BT, NN thân và với người khác phía trái) - Mô tả các sự kiện xảy ra - Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tổi. theo trình tự thời gian trong QHĐN, 5.2 1 ngày: sáng, trưa, chiều, tối. 38 ĐV Tổng số giờ LQ toán 25 Tổng lĩnh vực PTNT 53 III- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói Nghe kể chuyện: 10 14
  15. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời Thực hiện được 2,3 yêu cầu - Hiểu lời nói và làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp liên tiếp trong giao tiếp hàng ngày “ Cháu hãy lấy hình tròn 44 x BT, TV màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng” Nghe hiểu được một số từ, cụm từ và câu quen thuộc; và thực hiện được một số yêu cầu ngắn, đơn giản, quen thuộc; Nghe hiểu và có phản hồi phi ngôn ngữ hoặc trả lời ngắn gọn trong các tình huống giao tiếp đơn giản, các trò chơi quen thuộc, phù hợp 1 với lứa tuổi; Nghe hiểu được nội dung truyện tranh rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi. (Xem truyện tranh, Ebook về Vui giao thông, truyện tranh tiếng Anh...) - Các từ chỉ đặc điểm tính chất, công dụng và các Hiểu nghĩa từ khái quát ( x Các CĐ từ biểu cảm. “rau quả”, “con vật”, “đồ - Hiểu nghĩa các từ khái quát: Rau quả, con vật, đồ gỗ” ) x ĐV gỗ 45 Lắng nghe và trao đổi với - Trả lời và đặt câu hỏi “ai” “cái gì” “ở đâu”, “khi Tết MX, 2 46 x người đối thoại nào” “để làm gì” TV -Nghe Hiểu được các câu - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, 3 TC đơn, câu mở rộng, câu phức câu phức 4 -Nghe hiểu nội dung truyện + Món quà của cô giáo, người bạn tốt, thỏ trắng TMN, 1 kể, truyện đọc phù hợp với đi học.... NN, ĐV độ tuổi, + Gấu con bị sâu răng, cái mồm... BT, GĐ, 1 ĐV 15
  16. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời + Đôi dép HĐ chiều BT, GĐ + Cả nhà đều làm việc, sự tích quả dưa hấu, NN, GĐ, 1 người làm vườn và các con trai, thần sắt... TV + Dê con nhanh trí, Cáo thỏ và gà trống, Gấu 1 ĐV,GĐ ngủ đông + Truyện sự tích ngày tết,N àng tiên mùa xuân, Tết 1 hoa râm bụt, trái cây trong vườn... MX,TV + Thỏ con và mùa xuân; Sự tích hoa đào.. Tết- MX, x TV + Kiến con đi xe ô tô, Kiến thi an toàn giao PTGT, 1 thông, Một chuyến tham quan,... ĐV + Một phen sợ hãi, xe đạp trên đường phố 1 PTGT, + Nàng tiên mưa, giọt nước tí xíu, cô mây, câu HTTN, 1 chuyện về giọt nước GĐ,QH Cầu vồng, đám mây đen xấu xí... HTTN; x QH + Ông Gióng, quả táo của Bác Hồ QH-BH; 1 HTTN, TV QH-BH; + Niềm vui bất ngờ... 1 TMN Nghe các bài hát, bài thơ, ca Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục Các chủ dao, đồng dao, tục ngữ hò vè ngữ hò vè phù hợp với độ tuổi x đề phù hợp với độ tuổi 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày Nói rõ để người nghe có thể - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Trò Các chủ 2.1 hiểu được chuyện đề 16
  17. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với Trò Các chủ yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.. chuyện đề Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân Trò BT, NN bằng câu đơn, câu ghép chuyện - Sử dụng được các từ chỉ sự - Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc 2.2 47 x BT, GĐ vật, hoạt động, đặc điểm.. điểm - Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng - Sử dụng được các loại câu định, câu phủ định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ, nét Trò 2.3 đơn, câu ghép, câu khẳng định, 48 TV, NN mặt điệu bộ, để bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu chuyện câu phủ định. biết của bản thân. Kể lại sự việc theo trình tự, - Biết kể lại sự việc theo trình tự, kể truyện đã 3 được nghe có mở đầu, kết thúc + Ba chú lợn nhỏ 1 GĐ; BT 2.4 + Cô bác sỹ tý hon x NN; GĐ + Hạt đỗ sót, Niềm vui từ bát canh cải, củ cải TV, GĐ, 49 1 trắng, quả bí xanh,.... NN + Sự tích hoa đào 1 TMX, TV - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết Trò Các CĐ chuyện Đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Đọc thuộc các bài thơ ,ca dao, đồng dao, tục 2.5 12 Các CĐ đồng dao . ngữ .. phù hợp với lứa tuổi + Bé tới trường, Nghe lời cô giáo, cô giáo của em, TMN, 1 giờ chơi của bé BT, GĐ 50 + Đá bóng, cô và cháu, Cô và mẹ 1 TMN, BT + Đôi mắt, tâm sự cái mũi, bé ơi, chổi ngoan, cô BT, 1 dạy, lời chào.... TMN, GĐ + Em yêu nhà em, lấy tăm cho bà, mưa.. GĐ, NN, 1 BT + Bé làm bao nhiêu nghề, ước mơ của bé... 1 NN, BT 17
  18. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời + Đi bừa, em làm bác sĩ, cái bát xinh xinh... 1 NN, GĐ + Ếch con học bài, em vẽ, chuồn chuồn... 1 ĐV, GĐ + Chim chích bông, mèo con, gọi bạn... x ĐV, TMN + Hoa kết trái, Gìan mướp, cây bàng, bác bầu bác TV, GĐ, 1 bí QH + Hoa đào hoa mai, Mùa xuân, Bé chúc cả nhà Tết MX, 1 TV + Đi chơi phố, xe cần cẩu, đèn giao thông PTGT. 1 TV + Bé tập đi xe đạp, con đường của bé... PTGT, x TMX + Trăng sáng, mưa, bình minh trong vườn... HTTN, HĐ chiều 1 TV + Ông mặt trời, cầu vồng, nước, tia nắng... HTTN, x TV + Làng em buổi sáng, Bác thăm nhà cháu... QH-BH, 1 HTTN + Bác Hồ của em, hoa quanh lăng Bác, cánh đồng QH-BH, x lúa vàng... HTTN - Đọc bài ca dao, đồng dao . HĐ chiều Các CĐ + Đồ chơi của lớp HĐ chiều MN, NN + Tay vỗ lòng vui HĐ chiều MN, BT + Cắp sách đi học HĐ chiều MN, NN + Chân em rửa sạch HĐ chiều BT, GĐ + Cái cò cái vạc HĐ chiều BT, NN + Cô cha nghĩa mẹ HĐ chiều GĐ, NN + Anh em HĐ chiều GĐ, BT + Vuốt hột nổ HĐ chiều NN, TMN + Dệt vải HĐ chiều NN, ĐV 18
  19. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời + Dềnh dềnh ràng ràng HĐ chiều NN, TV + Con gà HĐ chiều ĐV, TMX + Kiến càng, kiến kệ HĐ chiều ĐV, TV + Trồng đậu trồng cà HĐ chiều TV, TMX + Lúa ngô là cô đậu nành HĐ chiều TV, TMX + Đi cầu đi quán Tết MX, HĐ chiều TV + Gánh gánh gồng gồng PTGT, HĐ chiều NN + Trời mưa cho mối bắt gà HTTN, HĐ chiều TV + Trời mưa, trời gió HTTN, HĐ chiều TV + Đố ai đếm được lá rừng QHĐN, HĐ chiều HTTN + Phong cảnh đất nước QHĐN, HĐ chiều TMX - Sử dụng các từ như “Mời - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép T. chuyện NN, ĐV 2.6 cô”, “mời bạn”, “cảm ơn”, - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với 51 Trò NN, ĐV “xin lỗi” trong giao tiếp yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. chuyện Điều chỉnh giọng nói phù - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàncảnh 2.7 hợp với hoàn cảnh khi được khi được nhắc nhở. 52 x TMN, NN nhắc nhở Mô tả sự vật hiện tượng - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh Các chủ 2.8 x tranhảnh đề - Đóng kịch theo nội dung truyện 3 Bắt chước giọng nói, điệu bộ + Tích Chu, Gấu con chia quà 1 GĐ, NN 2.9 của nhân vật trong truyện + Bác gấu đen và hai chú thỏ 1 ĐV, TMX + Nhổ củ cải, Chú đỗ con 1 TV, TMX 19
  20. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh Các giờ HĐ HĐ Mục tiêu giá ngoài đề GD tự SH học Góc trời 3. Làm quen với việc đọc – viêt Chọn sách để xem - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt x Các CĐ 3.1 - Xem và Nghe và đọc các loại sách khác nhau. x Các CĐ Mô tả hành động của các Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh Các chủ 3.2 x nhân vật trong tranh đề - Cầm sách đúng chiều và - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách Tết MX, x giở từng trang để xem tranh NN ảnh. “Đọc” sách theo tranh - Hướng đọc viết từ trái sang phải, từ dòng trên minh họa.( đọc vẹt) xuống dòng dưới ĐV, Tết 3.2 53 - “ Đọc” truyện qua các tranh vẽ Tết MX, x NN - Giữ gìn và bảo vệ sách Tết MX, x NN - Nhận biết một số ký hiệu - Làm quen một số ký hiệu thông thường trong thông thường trong cuộc cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm , biển 3.3 54 x GĐ, NN sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, báo giao thông Đường cho người đi bộ,...). nơi nguy hiểm,...). - Hướng viết của các nét chữ. Đọc ngắt nghỉ sau Nước, - Nhận dạng một số chữ cái, 55 3.4 cấc dấu chấm x Các chủ tập tô, tập đồ các nét chữ. - Tập tô , tập đồ các nét chữ đề - Biết Sử dụng kí hiệu để “ - Hướng viết của các nét chữ: xiên, ngang, xiên trái, viết”: tên, làm vé tầu, thiệp xiên phải. PTGT, 3.5 56 x chúc mừng NN 20