Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn

docx 69 trang Thiên Hoa 23/12/2025 200
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • docxke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_nam_hoc_2022_2023_truong_m.docx

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn

  1. PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: 16/ KH-TrMNTS Thái Sơn, ngày 12tháng 09 năm 2022 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2022 - 2023 Đối tượng : Trẻ 4-5 tuổi PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH -Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dungchương trình giáo dục mầm non - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non. - Căn cứ quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 4-5 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 4-5tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2022-2023 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Thái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 4-5 tuổi năm học 2022 - 2023 như sau: 1
  2. PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời I- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi - Trẻ trai: Cân nặng 14,4-18,7 kg; chiều cao: 99cm - Trẻ gái: Cân nặng 14,1-18,6 kg; chiều cao: 98cm A. Phát triển vận động 1. Thực hiện được các động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp 1.1 Thực hiện đúng, đầy đủ, * Hô hấp: Hít vào, thở ra. TDS Các CĐ nhịp nhàng các động tác * Tay: trong bài thể dục theo hiệu - Đưa 2 tay lên cao, ra trước, sang 2 bên kết hợp với TDS Các CĐ lệnh vẫy, nắm, mở bàn tay. - Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, sau, TDS Các CĐ trên đầu). * Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. TDS Các CĐ - Quay sang trái,sang phải. TDS Các CĐ - Nghiêng người sang trái,sang phải. TDS Các CĐ * Chân: - Nhún chân TDS Các CĐ - Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. TDS Các CĐ - Đứng lần lượt từng chân, co cao đầu gối TDS Các CĐ 2. Thể hiên kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 2.1 Giữ được thăng bằng cơ thể - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối đi lùi TDS GĐ khi thực hiện vận động - Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch 1 MN 1 kẻ thẳng trên sàn. 2
  3. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời - Đi thăng bằng trên ghế TD 2 GĐ,NN - Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 2 x MN, BT (BT) Kiểm soát được vận động - Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) 2.2 Bản thân + Đi chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh, dích dắc 3 1 (đổi hướng) theo vật chuẩn Thể hiện nhanh, mạnh khéo - Chạy liên tục theo hướng thẳng15m khoảng 10 ĐV 8(ĐV) 2 trong thực hiện bài tập tổng giây. TMX hợp - Chạy chậm 60 – 80m TV, 2 2.3 HTTN - BTTH: Bật xa 35 - 40 cm, ném xa bằng tay. 1 QHĐN 2.4 Thực hiện được các vận - Bò chui qua cổng 1 BT động bò - Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc cách nhau 2m) không chệch ra ngoài. 7 1 GĐ - Bò bằng bàn tay, bàn chân 3 – 4m. x GĐ - Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m. 1 Tết MX 2.5 Thực hiện được các vận - Trườn theo hướng thẳng. 1 BT động trườn, trèo - Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm. 1 TV - Trèo lên xuống 5 gióng thang. 1 HTTN 2.6 Thực hiện được các vận - Bật liên tục về phía trước. x BT, NN động bật, nhảy -Bật xa 35-40 cm 1 GT - Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 – 35cm) 1 NN - Bật chụm, tách chân qua 5 ô. 1 ĐV - Bật qua vật cản cao 10 – 15cm. 2 QH-ĐN - Nhảy lò cò 3m. x Tết 3
  4. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời 2.7 Phối hợp tay- mắt trong vận - Tung bóng lên cao và bắt bóng. 1 TMN động tung, đập, chuyền bắt. - Tung bắt bóng với người đối diện. Bắt được 3 lần 4 x Tết MX liên tiếp không làm rơi bóng (khoảng cách 3m) - Tự đập và bắt bóng 4- 5 lần liên tiếp 5 1 HTTN - Chuyền, bắt bóng qua đầu, qua chân. 1 TV 2.8 Phối hợp tay- mắt trong vận - Ném xa bằng 1 tay 1 GĐ động ném - Ném xa bằng 2 tay 1 NN - Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m x cao 1,2m) 1 ĐV 6(GT) - Ném trúng đích ngang (xa 2m) 2 GT 3. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt 3.1 Thực hiện dược các vận - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, x Tết động miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối - Cuộn xoay tròn cổ tay. x Tết - Gập mở các ngón tay. x GT - Cài, cởi cúc, xâu buộc dây. PTGT + Cài, cởi khuy áo ĐV + Tết tóc HĐVS 11(GT GĐ, + Đi giày dép HĐVS ) Tết + Đi bít tất HĐVS x TV HĐVS PTGT Phối hợp được cử động bàn - Gập giấy. GT, x tay, ngón tay, phối hợp tay HTTN mắt trong một số hoạt động GT,HTT - Lắp ghép hình. x 3.2 N - Cắt tạo thành đường thẳng. Xây dựng, lắp ráp với 10 x GT 10 - 12 khối. - Tô, vẽ hình. x Tết MX 4
  5. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời -Vẽ hình người nhà cây GĐ-TV - Phối hợp tay- mắt vẽ được hình người, nhà, cây. 9 x Tết MX -Biết tết sợi đội B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1.Biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe - Biết một số thực phẩm - Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm, một số 12 x MN cùng nhóm nhóm ăn hàng ngày và cách chế biến đơn giản. 1.1 - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn x BT, ĐV giản ( rau có thể nấu canh, luộc ) - Biết lợi ích của việc ăn - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ x MN, BT uống đủ chất đối với sức lượng, đủ chất. 1.2 khoẻ. - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, x BT sâu răng, SDD, béo phì ) Biết ăn để cao lớn, khỏe - Ăn để cao lớn khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn mạnh, thông minh và biết ăn nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh 1.3 13 x NN nhiều loại thức ăn khác nhau dưỡng. để có đủ chất dinh dưỡng 2. . Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt 2.1 - Thực hiện được một số - Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: 14 Các chủ việc khi được nhắc nhở Tự rửa tay bằng xà phòng; tự lau mặt, đánh răng; tự (QHĐ đề thay quần, áo khi bị ướt, bẩn. N) + Rửa tay bằng xà phòng HĐVS BT + Đi vệ sinh đúng nơi quy định + Rửa mặt HĐVS MN + Đánh răng. HĐVS NN + Mặc áo, cởi áo HĐVS QH -Biết tự cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi NN 15 x đổ thức ăn. 5
  6. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời 3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe - Có một số hành vi và thói - Có một số hành vi tốt trong ăn uống :Mời cô mời 16 3.1 x BT, GĐ tốt trong ăn uống bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ, không uống nước lã. (GĐ) - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác x BT nhau . - Có một số hành vi tốt trong - Vệ sinh răng miệng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, x TV, Các trong VS phòng bệnh khi đội mũ khi ra nắng, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 17(TV) được nhắc nhở: Đi giày, dép khi đi học. chủ đề 3.2 - Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc sốt . x GĐ - Bỏ rác đúng nơi quy định x GĐ - Đi vệ sinh đúng nơi quy định 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 4.1 - Nhận biết một số nguy cơ - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng x GT không an toàn và phòng tránh đơn giản. tránh - NB một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp x GT đỡ. - Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm và không đến gần: bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ao 18 x HTTN hồ, sông, suối, mương nước, bể chứa nước 4.2 Nhận ra những nơi: như hồ Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm biết kêu cứu ao, hồ, mương nước , suối, hoặc nhờ người khác giúp đỡ khi gặp nguy hiểm x HTTN bể chứa nước là nơi nguy hiểm không được chơi gần 4.3 - Biết một số hành động - Một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi 19 PTGT, nguy hiểm và phòng tránh được nhắc nhở. (HTT x HTTN N) 6
  7. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời khi được nhắc nhởđược -Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các PTGT, x nhắc nhở loại quả có hạt. QH - Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ, không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc x GT, Tết khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép x GT, Tết của cô giáo. 4.3 - Nhận ra một số trường hợp - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn nguy hiểm và gọi người cấp: xảy ra cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy 20 x ĐV giúp đỡ máu - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói tên, địa chỉ GĐ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết x Cộng tổng số giờ PTTC 28 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A- Khám phá khoa học 1. Xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng - Quan tâm đến những thay - Quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện đổi của sự vật hiện tượng tượng xung quanh với sự hướng dẫn gợi ý của cô 1.1 21 x TMX xung quanh với sự gợi ý giáo: Đặt câu hỏi (vì sao ..) hướng dân của cô giáo 1.2 Phối hợp các giác quan để - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của xem xét sự vật hiện cơ thể: 22 1 BT tượng.(kết hợp nhìn, sờ ngửi + Bé có những bộ phận và giác quan nào 1 nếm ) để tìm hiểu đặc + Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh điểm của đối tượng - Một số đặc điểm, tính chất, tác dụng của nước, không khí, ánh sáng đối với cuộc sống con người, x HTTN vật nuôi và cây cối + Không khí ở đâu 7
  8. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời - Đặc điểm, tính chất cơ bản của đất, đá, cát sỏi HTTN + Khám phá sỏi 1 - Làm thử nghiệm và sử - Thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan dụng công cụ đơn giản để sát so sánh, dự đoán. 23 1.3 quan sát so sánh, dự đoán. + Cây cần nước x TV (TV) + Sự kỳ diệu của nước 1 HTTN -Thu thập thông tin về đối - Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh tượng bằng nhiều cách khác ảnh, nhận xét và trò chuyện Các chủ 1.4 x nhau: Xem sách, tranh ảnh, đề nhận xét và trò chuyện . - Phân loại các đối tượng - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu x ĐV_TV theo 1-2 dấu hiệu. hiệu + Phân loại đồ dùng gia đình theo công dụng, chất 1.5 1 GĐ liệu. + Phân loại sản phẩm của nghề nông 1 NN 2. Nhận biêt được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vấn đê đơn giản Nhận xét được một số mối - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con quan hệ đơn giản của các sự vật, cây với môi trường sống 2.1 vật, hiện tượng gần gũi; sử x ĐV dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản Sử dụng cách thức thích hợp - Biết được một số hiện tượng theo tiết theo mùa , x HTTN 2.2 để giải quyết vấn đề đơn sự khác nhau giữa ngày và đêm 27 giản - Sự khác nhau giữa ngày và đêm x HTTN 3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng về các đôi tượng bằng các cách khác nhau 3.1 +Bé với những con vật đáng yêu trong gia đình. 25 1 ĐV 8
  9. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời Biết đặc điểm bên ngoài, lợi +Bé biết gì về những con vật sống trong rừng. (ĐV) 1 ĐV ích, tác hại của con vật, cây, +Bé biết gì về những con vật sống dưới nước 1 ĐV hoa, quả gần gũi; so sánh sự +Bé biết gì về những con côn trùng 1 ĐV khác nhau và giống nhau + Cách chăm sóc bảo vệ các con vật x ĐV của 2 con vật, cây, hoa, quả + Cây xanh quanh bé. 1 TV +Khám phá một số loại rau. 1 TV + Bé biết gì về những loại hoa 1 TV + Bé biết gì về những loại quả. 1 TV 3.2 Nhận xét, trò chuyện về đặc - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 TMN điểm, sự khác nhau, giống chơi của lớp nhau của các đối tượng được - Sự giống nhau và khác nhau của 2,3 đồ dùng đồ quan sát chơi. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ x BT chơi của bản thân - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 GĐ chơi của gia đình - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật x ĐV - Sự giống nhau và khác nhau của 2 cây hoa, quả. x TV - Đặc điểm công dụng của một số PTGT PTGT + Bé biết gì về ô tô 1 PTGT + Khám phá xe đạp, xe máy 1 Nhận xét được một số mối - Các nguồn nước trong môi trường sống, ich lợi của 26 x TV quan hệ đơn giản của các sự nước đối với đời sống con người, con vật, cây. 3.3 vật, hiện tượng gần gũi ; sử - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách X HTTN dụng cách thích hợp để giải bảo vệ. quyết vấn đề đơn giản Cộng KPKH 18 3.4 Thể hiện 1 sô hiểu biết về -Cách chăm sóc và bảo vệ con vật cây thông qua Các chủ đối tượng qua hoạt động các trò chơi các góc chơi . Qua hoạt động âm đề chơi, âm nhạc tạo hình nhạc tạo hình . 9
  10. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời B- Khám phá xã hội 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng - Nói được họ, tên và công - Họ tên, công việc của bố mẹ, các thành viên trong việc của bố, mẹ, các thành gia đình; địa chỉ gia đình mình. 1.1 39 1 GĐ viên trong gia đình; biết địa chỉ gia đình mình Tên và địa chỉ của trường, - Tên, địa chỉ của trường, lớp, tên và một số công lớp, biết tên và một số công việc của cô giáo và các bác nhân viên trong trường 1.2 việc của cô giáo và các bác khi được hỏi, trò chuyện 40 1 TMN nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện Nói tên và đặc điểm của các - Tên và đặc điểm cơ bản của các bạn trong lớp khi 1.3 bạn trong lớp khi được hỏi, được hỏi, trò chuyện 41 x TMN trò chuyện Nói họ tên, tuổi, giới tính, sở - Họ tên, tuổi, giới tính, sở thích, khả năng của bản 1.4 thích, khả năng của bản thân thân 1 BT khi được hỏi, trò chuyện 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Kể được tên, công việc, - Kể được tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích NN công cụ, sản phẩm, ích lợi lợi của một số nghề phổ biến 2.1 của một số nghề phổ biến + Bé yêu nghề dạy học, Bộ đội, công an... x NN 42 + Bé yêu nghề xây dựng 1 NN + Bé biết gì về nghề y 1 NN + Bé biết gì về nghề nông x NN 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 3.1 Kể tên và nói đặc điểm của + Quê hương Thái Sơn của bé 1 QH-ĐN một số ngày lễ hội, di tích + Tìm hiểu về Đất nước Việt Nam 43(QH) 1 QH-ĐN + Tìm hiểu về thủ đô Hà Nội 1 QH-ĐN 10
  11. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời lịch sử, cảnh đẹp của địa - Phong tục tập quán của của quê hương trong ngày phương tết Tết MX + Bé vui đón tết 1 + Lễ hội mùa xuân 1 - Các món ăn ngày Tết cổ truyền 1 Tết MX Cộng KPXH 11 C-Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng Quan tâm đễn chữ số, số - Đếm trên đối tượng trong PV 10 và đếm theo khả lượng như thích đếm các vật năng Các chủ 1.1 x ở xung quanh, hỏi: “Bao đề nhiêu?”, “Là số mấy?” - Đếm trên đối tượng trong - Đếm trên đối tượng phạm vi 10 1.2 phạm vi 10 và đếm theo khả 28 x NN năng. So sánh số lượng của 2 - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong nhóm đối tượng trong phạm phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được 1.3 vi 10 bằng các cách khác các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 29 x TV nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn 1.4 - Gộp /tách hai nhóm đối Gộp hai nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 1.5 tượng có số lượng trong phạm 5 đếm và nó kết quả 30 x TV vi 5, đếm và nói kết quả Tách 1 nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn + Gộp / tách các nhóm đối tượng có số lượng 2 bằng 1 GĐ các cách khác nhau và đếm + Gộp/ tách các nhóm đối tượng có số lượng 3 bằng 1 NN các cách khác nhau và đếm 11
  12. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời + Gộp/ tách các nhóm đối tượng có số lượng 4 bằng 1 Tết MX các cách khác nhau và đếm + Gộp /tách các nhóm đối tượng có số lượng 5 bằng 31 1 TV các cách khác nhau và đếm 1.6 - Sử dụng các số từ 1-5 để + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 1, 2 1 GĐ chỉ số lượng, số thứ tự: +Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3 Nghề 1 nghiệp + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 4 1 ĐV + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5 1 TV + Ôn số lượng STT trong PV 5 32 1 QHĐN - Nhận biết ý nghĩa của - Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống 1.7 cáccon số được sử dụng hàng ngày (số nhà, biển số xe, số điện thoại...) 33 x GĐ trong cuộc sống hàng ngày 2. So sánh sắp xếp - Biết xếp tương ứng, ghép - Xếp tương ứng 1-1, Ghép đôi 2.1 1 TMN đôi So sánh kích thước của hai + So sánh độ dài của 3 đối tượng 1 TMN đối tượng và sử dụng các từ + So sánh độ lớn của 3 đối tượng 1 NN bằng nhau, dài hơn- ngắn 2.2 + So sánh bề rộng của 3 đối tượng Tết và hơn; rộng hơn- hẹp hơn 1 MX + So sánh chiều cao của 3 đối tượng 1 TV - Nhận ra quy tắc sắp xếp + Sắp xếp theo quy tắc của 2 đối tượng 1 PTGT 2.3 của ít nhất 3 đối tượng và + Sắp xếp theo quy tắc của 3 đối tượng ( Lớn dần, 34 1 PTGT sao chép lại. nhỏ dần; rộng-hẹp..) 3. Làm quen với thao tác đo 3 - Sử dụng dụng cụ để đo độ + Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo 1 HTTN 3.1 dài, dung tích của hai đối + Đo dung tích 1 ĐT bằng một đơn vị đo 1 HTTN 12
  13. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời tượng, nói kết quả đo và so + Đo dung tích 2 ĐT bằng một đơn vị đo 35 1 QHĐN sánh 4. Nhận biết hình dạng 3 4.1 Chỉ ra được sự giống và + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình 36 1 ĐV khác nhau giữa hai hình vuông hình tròn; hình học (tròn - vuông, tam + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình tam 1 ĐV giác - chữ nhật ) giác, hình chữ nhật. + So sánh sự giống và khác nhau của hình vuông, hình CN, hình tròn, hình tam giác theo đường bao 1 Tết MX chung - Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình đơn giản. - Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới 1 PTGT theo ý thích và theo yêu cầu 5 Nhậ biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 4 - Sử dụng được lời nói và +Xác định vị trí (phía trên- phía dưới, phía trước - 1 BT hành động để chỉ vị trí của phía sau) so bản thân 37 đồ vật (phía trước-phía sau, +Xác định vị trí (phía trên- phía dưới, phía trước - 1 BT phía trên-phía dưới, phía phía sau) so với người khác. 5.1 phải-phía trái) so với bản +Xác định vị trí của đồ vật (phía trái - phía phải)so 1 BT thân và với người khác với bản thân trẻ +Xác định vị trí của đồ vật (phía trái - phía phải) so 1 GĐ với bạn khác - Mô tả các sự kiện xảy ra - Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tổi. theo trình tự thời gian trong 5.2 1 QH-BH ngày: sáng, trưa, chiều, tối. 38 Tổng số giờ LQ toán 28 13
  14. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời Tổng lĩnh vực PTNT 57 III- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói Thực hiện được 2,3 yêu cầu - Hiểu lời nói và làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp trong liên tiếp giao tiếp hàng ngày “ Cháu hãy lấy hình tròn màu 44 x MN đỏ gắn vào bông hoa màu vàng” 1 - Các từ chỉ đặc điểm tính chất, công dụng và các Hiểu nghĩa từ khái quát ( x Các CĐ từ biểu cảm. “rau quả”, “con vật”, “đồ - Hiểu nghĩa các từ khái quát : Rau quả, con vật, đồ gỗ” ) x ĐV gỗ 45 Lắng nghe và trao đổi với - Trả lời và đặt câu hỏi “ai” “cái gì” “ở đâu”, “khi 2 46 x Tết MX người đối thoại nào” “để làm gì” -Nghe Hiểu được các câu - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu 3 TC 10 đơn, câu mở rộng, câu phức phức 4 -Nghe hiểu nội dung truyện + Món quà của cô giáo, người bạn tốt, thỏ trắng 1 TMN kể, truyện đọc phù hợp với đi học.... độ tuổi, + Cậu bé mũi dài, Gấu con bị sâu răng 1 BT + Đôi dép, cái mồm... HĐ chiều BT + Cả nhà đều làm việc, sự tích quả dưa hấu, cô 2 NN bác sĩ tý hon, thần sắt... + Bác gấu đen và hai chú thỏ, Cáo thỏ và gà 1 ĐV trống, Gấu ngủ đông + Nàng tiên mùa xuân, hoa râm bụt, trái cây 1 Tết MX trong vườn... + Con hãy đợi rồi sẽ biết, chuyện trong vườn, hạt đỗ sót, Niềm vui từ bát canh cải, củ cải trắng, 1 TV quả bí xanh.... 14
  15. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời + Kiến con đi xe ô tô, Kiến thi an toàn giao thông, 1 PTGT Một chuyến tham quan... + Nàng tiên mưa, giọt nước tí xíu, cô mây, câu chuyện về giọt nước, cầu vồng, đám mây đen xấu 2 HTTN xí... Nghe các bài hát, bài thơ, ca Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ Các chủ dao, đồng dao, tục ngữ hò vè hò vè phù hợp với độ tuổi x đề phù hợp với độ tuổi 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày Nói rõ để người nghe có thể - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Các chủ Trò chuyện hiểu được đề - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với Các chủ 2.1 Trò chuyện yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.. đề Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân Trò chuyện BT bằng câu đơn, câu ghép - Sử dụng được các từ chỉ - Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc 2.2 47 x BT sự vật, hoạt động, đặc điểm.. điểm - Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng - Sử dụng đượccác loại câu định, câu phủ định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ, nét 2.3 đơn, câu ghép, câu khẳng định, 48 Trò chuyện NN mặt điệu bộ, để bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết câu phủ định. của bản thân. Kể lại sự việc theo trình tự, - Biết kể lại sự việc theo trình tự, kể truyện đã được nghe có mở đầu, kết thúc 2.4 + Tích Chu 1 GĐ 49 + Ông gióng 1 QHĐN (TV) + Hạt đỗ sót 1 TV - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết Trò chuyện Các CĐ Bỏ2. Đọc thuộc bài thơ, ca dao, - Đọc thuộc các bài thơ ,ca dao, đồng dao, tục ngữ 50 14 Các CĐ 5 đồng dao . .. phù hợp với lứa tuổi (QH) 15
  16. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời + Bé tới trýờng, Nghe lời cô giáo, cô giáo của em, 1 giờ chơi của bé TMN - Tình bạn, đá bóng, cô và cháu 1 + Đôi mắt, tâm sự cái mũi, bé ơi, chổi ngoan, cô 1 BT dạy, lời chào.... + Em yêu nhà em, lấy tăm cho bà, mẹ và cô, mưa... 1 GĐ + Bé làm bao nhiêu nghề, ước mơ của bé... 1 NN + Đi bừa, em làm bác sĩ, cái bát xinh xinh... 1 NN + Ếch con học bài, em vẽ, chuồn chuồn... 1 ĐV + Chim chích bông, mèo con, gọi bạn... 1 ĐV + Hoa Phượng, vè trái cây,cây bàng, bác bầu bác 1 TV bí... + Tết đang vào nhà, hoa đào 1 Tết MX + Đi chơi phố, xe cần cẩu, đèn giao thông x PTGT + Bé tập đi xe đạp, con đường của bé... 1 PTGT + Mưa, bình minh trong vườn... HĐ chiều HTTN + Ông mặt trời, Trăng sáng, cầu vồng, nước, tia 1 HTTN nắng... + Làng em buổi sáng, Bác thăm nhà cháu... 1 QH-BH + Bác Hồ của em, hoa quanh lăng Bác, cánh đồng 1 QH-BH lúa vàng... - Đọc bài ca dao, đồng dao . HĐ chiều Các CĐ + Đồ chơi của lớp HĐ chiều MN + Tay vỗ lòng vui HĐ chiều MN + Cắp sách đi học HĐ chiều MN + Chân em rửa sạch HĐ chiều BT + Cái cò cái vạc HĐ chiều BT + Cô cha nghĩa mẹ HĐ chiều GĐ 16
  17. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời + Anh em HĐ chiều GĐ + Vuốt hột nổ HĐ chiều NN + Dệt vải HĐ chiều NN + Dềnh dềnh ràng ràng HĐ chiều NN + Con gà HĐ chiều ĐV + Kiến càng, kiến kệ HĐ chiều ĐV + Trồng đậu trồng cà HĐ chiều TV + Lúa ngô là cô đậu nành HĐ chiều TV + Đi cầu đi quán HĐ chiều Tết MX + Gánh gánh gồng gồng HĐ chiều GT + Trời mưa cho mối bắt gà HĐ chiều HTTN + Trời mưa, trời gió HĐ chiều HTTN + Đố ai đếm được lá rừng HĐ chiều QHĐN + Phong cảnh đất nước HĐ chiều QHĐN - Sử dụng các từ như “Mời - Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép T. chuyện NN 2.6 cô”, “mời bạn”, “cảm ơn”, - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với 51 Trò chuyện NN “xin lỗi” trong giao tiếp yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. Điều chỉnh giọng nói phù - Biết điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh 2.7 hợp với hoàn cảnh khi được khi được nhắc nhở. 52 x TMN nhắc nhở Mô tả sự vật hiện tượng - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh Các chủ 2.8 x tranhảnh đề - Đóng kịch theo nội dung truyện 2 Bắt chước giọng nói, điệu 2.9 + Tích Chu, Gấu con chia quà 1 GĐ bộ của nhân vật trong truyện + Cáo, thỏ, gà trống, Dê con nhanh trí... 1 ĐV 3. Làm quen với việc đọc - viêt Chọn sách để xem - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt x Các CĐ 3.1 - Xemvànghe và đọc các loại sách khác nhau. x Các CĐ 17
  18. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời Mô tả hành động của các Mô tả hành động của các nhân vật trong tranh Các chủ 3.2 x nhân vật trong tranh đề - Cầm sách đúng chiều và - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách x Tết MX giở từng trang để xem tranh - Hướng đọc viết từ trái sang phải, từ dòng trên NN 3.2 ảnh. “Đọc” sách theo tranh xuống dòng dưới 53 (TMX) minh họa.( đọc vẹt) - “ Đọc” truyện qua các tranh vẽ x Tết MX - Giữ gìn và bảo vệ sách x Tết MX - Nhận biết một số ký hiệu - Làm quen một số ký hiệu thông thường trong cuộc thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, lối ra, nơi nguy hiểm , biển báo 3.3 54 x GĐ sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, giao thông Đường cho người đi bộ,...). nơi nguy hiểm,...). - Hướng viết của các nét chữ. Đọc ngắt nghỉ sau cấc 55 Nước, - Nhận dạng một số chữ cái, dấu chấm (NHT 3.4 x Các chủ tập tô, tập đồ các nét chữ. - Tập tô , tập đồ các nét chữ TN) đề - Biết Sử dụng kí hiệu để “ - Hướng viết của các nét chữ: xiên, ngang, xiên trái, viết”: tên, làm vé tầu, thiệp xiên phải. 3.5 56 x GT chúc mừng 29 Tổng giờ học lĩnh vực PTNN IV- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 1. Thê hiện ý thức vê bản thân Nói được tên, tuổi, giới tính Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố 1.1 57 x BT của bản thân, tên bố mẹ. mẹ, sở thích khả năng của bản thân Nói được điều bé thích, Sở thích khả năng của bản thân: những điều trẻ thích, 1.2 không thích, những việc gì không thích, những việc trẻ có thể làm. x BT bé có thể làm được. 2. Thê hiện sự tự tin, tự lực 18
  19. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời -Tự chọn đồ chơi, trò chơi -Biết tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích 58 TMN, 2.1 theo ý thích x (BT) BT - Cố gắng hoàn thành công - Thực hiện và hoàn thành công việc được giao trực Các chủ 2.2 x việc được giao nhật, dọn đồ chơi đề 3. Nhận biêt và thê hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng xung quanh - Nhận biết và biểu lộ một số - Nhận biết và biểu lộ một số cảm xúc (vui buồn, cảm xúc (vui buồn, sợ hãi, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên..) qua nét mặt, lời nói, 3.1 tức giận, ngạc nhiên) qua cử chỉ qua tranh ảnh 59 x NN nét mặt, lời nói, cử chỉ qua tranh ảnh Biết biểu lộ một số cảm xúc: - Biểu lộ trạng thái cảm xúc, tình cảm phù hợp qua 3.2 vui buồn, sợ hãi, tức giận, cử chỉ , giọng nói; trò chơi; hát, vận động; vẽ, nặn, x Các CĐ ngạc nhiên xếp hình. - Nhận ra và thể hiện tình - Nhận ra hình ảnh Bác Hồ lăng Bác và biết thể hiện cảm đối với Bác Hồ qua hát, tình cảm với Bác Hồ qua hát, đọc thơ, cùng cô kể 3.3 60 1 QH-BH đọc thơ, cùng cô kể chuyện chuyện về Bác về Bác. + Bác Hồ kính yêu Biết một vài cảnh đẹp, lễ - Biết một vài cảnh đẹp, lễ hội của quê hương đất nước. 3.4 61 x QH-BH hộicủa quê hương đất nước. 4. Hành vi và quy tăc ứng xử xã hội Thực hiện được 1 số quy -Thực hiện được một số quy định ở lớp, gia đình: định ở lớp và gia đình: sau cất đồ vào đúng nơi quy định; giờ ngủ không làm khi chơi cất đồ chơi vào ồn; vâng lời ông bà cha mẹ 4.1 62 x GĐ đúng nơi quy định, giờ ngủ không làm ồn, vâng lời ông bà bố mẹ. - Biết nói lời cảm ơn, xin lỗi, - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép 4.2 63 x MN chào hỏi, lễ phép 19
  20. Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Thứ Nội dung đánh HĐ HĐ Mục tiêu giá Các giờ SH ngoài đề GD tự học Góc trời - Chú ý nghe khi cô, bạn nói GT - Chờ đến lượt khi được nhắc nhở 4.3 64 TV, Tết, - Biết chú ý nghe khi cô, bạn x (GT) nói. Biết chờ đến lượt khi + Bé chấp hành luật giao thông, dạy trẻ kỹ năng đội 1 GT được nhắc nhở. mũ bảo hiểm . - Quan tâm giúp đỡ người thân trong gia đình, bạn Biết yêu mến, quan tâm, bè 4.4 65 1 GĐ giúp đỡ người thân trong gia + Ngày chủ nhật của bé? dạy trẻ kỹ năng thoát khỏi đinh, bạn bè. hỏa hoạn, dạy trẻ kỹ năng nói lời yêu thương... - Hợp tác, trao đổi, thoả thuận với bạn để cùng thực - Biết trao đổi, thoả thuận hiện hoạt động chung. ( chơi, trực nhật ) 4.5 với bạn để cùng thực hiện 66 1 Tết MX hoạt động chung. ( chơi, + Cùng nhau chia sẻ; Dạy trẻ kỹ năng thoát hiểm khi trực nhật ) bị bắt cóc, không nhận quà và đi theo người lạ... - Phân biệt được hành vi - Phân biệt hành vi "đúng - sai", "tốt - xấu" 4.6 67 x ĐV "đúng - sai", "tốt - xấu" 5. Quan tâm đên môi trường - Thích chăm sóc cây , con - Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối x ĐV vật thân thuộc - Giữ gìn vệ sinh môi trường Các CĐ 5.1 - Dạy trẻ bỏ rác đúng nơi quy định, bảo vệ môi 1 TV trường . 68 - Không bẻ cành, bứt hoa (TV) x TV, Tết - Không để tràn nước khi rửa - Tiết kiệm điện nước HTTN 5.2 tay, tắt quạt điện khi ra khỏi 69 x phòng. Cộng lĩnh vực phát triển tình cảm kỹ năng xã hội 5 20