Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi + Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3

pdf 42 trang Thiên Hoa 24/12/2025 300
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi + Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_mam_nam_hoc_2024_2025_truo.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi + Mầm - Năm học 2024-2025 - Trường Mầm non Đông Lỗ số 3

  1. PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MN ĐÔNG LỖ SỐ 3 Độc lập-Tự do- Hạnh phúc Số: / KH-MN Đông Lỗ, ngày 25 tháng 8 năm 2024 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2024 - 2025 Đối tượng : Trẻ mẫu giáo ghép 4-5 tuổi và 3-4 tuổi PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH - Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dung chương trình giáo dục mầm non; - Căn cứ quyết định số 1299 /QĐ-UBND, Bắc Giang ngày 07 /8/2024 của UBND tỉnh Bắc Giang về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2024-2025 đối với Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên trên địa bàn tỉnh Bắc Giang; - Căn cứ vào nhiệm vụ năm học 2024-2025 nhà trường; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 4-5 tuổi; 3-4 tuổi. - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 4-5 tuổi; 3-4 tuổi. - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Đông Lỗ số 3 xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻmẫu giáo lớp ghép 4-5 tuổi và 3-4 tuổi năm học 2024 - 2025 như sau; 1
  2. PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hình thức giáo dục ND Chơi Các chủ Nội dung đánh Thứ Các HĐ HĐ đề GD Mục tiêu giá ngoài tự giờ SH học Góc trời I- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi 4T: - Trẻ trai: Cân nặng 14,4-18,7 kg; chiều cao: 99cm; -Trẻ gái: Cân nặng 14,1-18,6 kg; chiều cao: 98cm 3T: - Trẻ trai: Cân nặng 12,9-16,7 kg; chiều cao: 94,4-102,9cm; -Trẻ gái: Cân nặng 12,6-15,6 kg; chiều cao: 93,5-101,6 cm A. Phát triển vận động 1. Thực hiện được các động tác phát triên các nhóm cơ và hô hâp * Hô hấp: Hít vào, thở ra. TDS Các CĐ Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp * Tay: 1.1 nhàng các động tác trong bài - Đưa 2 tay lên cao, ra trước, sang 2 bên kết hợp với TDS Các CĐ thể dục theo hiệu lệnh vẫy, nắm, mở bàn tay. - Co và duỗi tay, vỗ 2 tay vào nhau (phía trước, sau, TDS Các CĐ trên đầu). 2
  3. * Lưng, bụng, lườn: - Cúi về phía trước, ngửa người ra sau. TDS Các CĐ - Quay sang trái, phải. TDS Các CĐ - Nghiêng người sang trái, phải. TDS Các CĐ * Chân: - Nhún chân TDS Các CĐ - Ngồi xổm, đứng lên, bật tại chỗ. TDS Các CĐ - Đứng lần lượt từng chân, co cao đầu gối TDS Các CĐ 2. Thể hiên kỹ năng vận động cơ bản và các tố chất trong vận động 28 - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối đi lùi TDS GĐ, NN Bước đi liên tục trên ghế thể dục hoặc trên vạch kẻ 1 thẳng trên sàn. TMN, NN Giữ được thăng bằng cơ thể 3T: Đi hết đoạn đường hẹp (3mx0.2m) 3T: 1 2.1 khi thực hiện vận động Đi thăng bằng trên ghế TD GĐ, NN 3T: Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m 2 NN, BT 3T: Đi kiễng gót liên tục 3m 3T: 1 Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật Kiểm soát được vận động đi, chuẩn (4-5 vật chuẩn đặt dích dắc) 2.2 3 BT, GĐ chạy 3T: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh 3
  4. Đi dích dắc đổi hướng theo vật chuẩn ( 4-5 vật chuẩn đặt zic zắc) 1 3T: Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm 3T: 2 dích dắc) không chệch ra ngoài. Chạy liên tục theo hướng thẳng 15m khoảng 10 8 giây. 1 ĐV, NN 3T: Chạy được 15m liên tục theo hướng thẳng. 3T: 4 QHĐN, - Chạy chậm 60 m-80m 1 PTGT Chạy theo đường zic zắc 1 NN, ĐV 3T: Đi theo đường zic zắc Thể hiện nhanh, mạnh khéo - BTTH: Bật qua vật cản 10-15cm, ném xa bằng 1 PTGT, 2.3 trong thực hiện bài tập tổng 1 tay. NN hợp - Bò chui qua cổng 1 BT, TV Bò trong đường dích dắc (3-4 điểm dích dắc cách 7 nhau 2m) không chệch ra ngoài. 1 GĐ, NN 3T: Bò trong đường hẹp (3x0.4m) không chệch ra 3T: 6 Thực hiện được các vận động ngoài 2.4 bò Bò bằng bàn tay, bàn chân 3 – 4m 1 TMN, TV 3T: Bò theo hướng thẳng Bò chui qua ống dài 1,2 x 0,6m. 1 TMX, TV 3T: Bò theo đường zíc zắc Trườn theo hướng thẳng. 1 BT, GĐ Thực hiện được các vận động 2.5 3t: Trườn chui qua cổng trườn, trèo Trèo qua ghế dài 1,5m x 30 cm. 1 TV, NN 4
  5. - Trèo lên xuống 5 gióng thang. 1 ĐV, NN Bật liên tục về phía trước. x BT,NN 3T: Bật tại chỗ Bật xa 35-40 cm HTTN, 1 GĐ 3T: Bật xa 25-30 cm Thực hiện được các vận động QHĐN, 2.6 - Bật - nhảy từ trên cao xuống (30 – 35cm) 1 bật, nhảy NN Bật tách chân, khép chân qua 5 ô. 1 TV, TMX 3T: Bật tiến về phía trước - Bật qua vật cản cao 10 – 15cm. 1 PTGT, TV - Nhảy lò cò 3m. x TMX, TV Tung bóng lên cao và bắt bóng. 1 TV, TMX 3T: Tung bóng với cô khoảng cách 2.5 (3 lần) Tung bắt bóng với người đối diện. Bắt được 3 lần 4 liên tiếp không làm rơi bóng (khoảng cách 3m) 1 TV, TMX 3T: Tung bón với người đối diện. Bắt được 3 lần liên 3T: 3 tiếp không làm rơi bóng (khoảng cách 2.5m) Phối hợp tay- mắt trong vận 2.7 Tự đập và bắt bóng 4- 5 lần liên tiếp động tung, đập, chuyền bắt. 5 1 NN, GĐ 3T: Tự đập bắt bóng nảy 3 lần liền Chuyền, bắt bóng qua đầu 1 TMX, TV 3T: Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc Chuyền, bắt qua chân. 1 PTGT, ĐV 3T: Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang 5
  6. Phối hợp tay- mắt trong vận 2.8 - Ném xa bằng 1 tay 1 GĐ, NN động ném - Ném xa bằng 2 tay 1 HTTN, TV Ném trúng đích thẳng đứng (xa 1,5m x cao 1,2m) 1 ĐV, TMX 3T: Ném trúng đích bằng 1 tay, (đích ngang xa 1.5m) 6 3T:5 QHĐN, - Ném trúng đích ngang (xa 2m) 1 HTTN 3. Trẻ thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay phối hợp tay mắt - Vo, xoáy, xoắn, vặn, búng ngón tay, vê, véo, vuốt, x TMX, TV miết, ấn bàn tay, ngón tay, gắn, nối - Cuộn xoay tròn cổ tay. x TMX, TV PTGT, - Gập mở các ngón tay. x HTTN - Cài, cởi cúc, xâu buộc dây. HĐVS PTGT, TV 3.1 Thực hiện dược các vận động + Cài, cởi khuy áo HĐVS ĐV, NN + Tết tóc 11 HĐVS GĐ, BT + Đi giày dép HĐVS x TMX, NN + Đi bít tất HĐVS TV, GĐ PTGT, - Gập giấy. x HTTN PTGT, - Lắp ghép hình. x Phối hợp được cử động bàn HTTN 3.2 tay, ngón tay, phối hợp tay mắt Cắt tạo thành đường thẳng. Xây dựng, lắp ráp với trong một số hoạt động 10 - 12 khối. 10 PTGT, x HTTN 3T: Cắt được một đoạn thẳng 10cm, xếp chồng 8 - 3T: 7 10 khối gỗ không đổ. 6
  7. - Tô, vẽ hình. x TMX, TV - Phối hợp tay- mắt vẽ được hình người, nhà, cây. 9 x TMX, TV - Biết tết sợi đội x B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1.Biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối vơi sức khỏe Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm, một số nhóm ăn hàng ngày và cách chế biến đơn giản. 12 3T: Nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc, khi x MN, BT - Biết một số thực phẩm ùc ng 1.1 nhìn vào vật thật hoặc tranh ảnh và một số món ăn 3T: 8 nhóm hàng ngày. - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn x BT,ĐV giản ( rau có thể nấu canh, luộc ) - Các bữa ăn trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ x MN, BT - Biết lợi ích của việc ăn uống lượng, đủ chất. 1.2 đủ chất đối với sức khoẻ. - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật (ỉa chảy, x BT, NN sâu răng, SDD, béo phì ) Biết ăn để cao lớn, khỏe mạnh, - Ăn để cao lớn khoẻ mạnh, thông minh và biết ăn thông minh và biết ăn nhiều 1.3 nhiều loại thức ăn khác nhau để có đủ chất dinh 13 x GĐ, NN loại thức ăn khác nhau để có dưỡng. đủ chất dinh dưỡng 2. . Thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt Thực hiện được một số việc khi được nhắc nhở: Tự rửa tay bằng xà phòng; tự lau mặt, đánh răng; tự thay 14 - Thực hiện được một số việc quần, áo khi bị ướt, bẩn. 2.1 x Các chủ đề khi được nhắc nhở 3T: Biết rửa tay lau mặt, súc miệng, tháo tất, cởi 3T: 9 quần áo. 7
  8. + Rửa tay bằng xà phòng HĐVS BT, GĐ + Đi vệ sinh đúng nơi quy định HĐVS BT, GĐ + Rửa mặt HĐVS TMN. GĐ + Đánh răng. HĐVS NN, ĐV PTGT, + Mặc áo, cởi áo HĐVS QHĐN Biết tựcầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi 15 đổ thức ăn. x NN, TMX 3T: Biết sử dụng bát, thìa,cốc đúng cách 3T: 10 3. Có một số hành vi và thói quen tốt trong sinh hoạt và giữ gìn sức khỏe Có một số hành vi và thói tốt - Có một số hành vi tốt trong ăn uống :Mời cô mời 16 x BT, GĐ trong ăn uống bạn khi ăn, ăn từ tốn nhai kỹ, không uống nước lã. 3T: 11 3.1 3T: Có một số hành vi tốt - Chấp nhận ăn rau và ăn nhiều loại thức ăn khác trong ăn uống khi được nhắc x BT, GĐ nhở: Ăn chín uống sôi. nhau . Vệ sinh răng miệng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, đội mũ khi ra nắng, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. 17 Đi giày, dép khi đi học. TV, Các x 3T: Có một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh chủ đề 3T: 12 - Có một số hành vi tốt trong khi được nhắc nhở: chấp nhận vệ sinh răng, miệng, 3.2 trong VS phòng bệnh khi đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi giầy được nhắc nhở: - Nói với người lớn khi đau, chảy máu hoặc sốt . x GĐ, NN - Bỏ rác đúng nơi quy định x GĐ, NN - Đi vệ sinh đúng nơi quy định GĐ, NN 4. Trẻ biết một số nguy cơ không an toàn và phòng tránh 8
  9. - Nhận biết một số biểu hiện khi ốm và cách phòng x PTGT, TV tránh đơn giản. - NB một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp x PTGT, TV đỡ. - Nhận biết một số nguy cơ Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm và không đến 4.1 không an toàn và phòng tránh gần: bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ao hồ, sông, suối, mương nước, bể chứa nước 18 x HTTN, TV 3T: Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm 3T: 13 khi được nhắc nhở (bàn là, bếp đang đun, phích nước ao hồ bể chứa nước, giếng, hố vôi) Nhận ra những nơi: như hồ ao, hồ, mương nước , suối, bể Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm biết kêu cứu 4.2 x HTTN, TV chứa nước là nơi nguy hiểm hoặc nhờ người khác giúp đỡ khi gặp nguy hiểm không được chơi gần - Một số hành động nguy hiểm và phòng tránh khi PTGT, 19 x được nhắc nhở. HTTN Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn các loại quả có hạt. HTTN, 3T: Biết tránh một số hành động khi được nhắc nhở: 3T: 14 x - Biết một số hành động nguy QHĐN Cười đùa khi ăn, uống; khi ăn các loại quả có hạt..., 4.3 hiểm và phòng tránh khi được không tự ý lấy thuốc uống, không leo trèo, không nhắc nhởđược nhắc nhở theo người lạ - Không ăn thức ăn có mùi ôi, không ăn lá, quả lạ, PTGT, không uống rượu bia, cà phê; không tự ý uống thuốc x TMX khi không được phép của người lớn. - Không được ra khỏi trường khi không được phép PTGT, x của cô giáo. TMX - Biết gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn - Nhận ra một số trường hợp cấp: xảy ra cháy, có người rơi xuống nước, ngã chảy 20 x GĐ, NN 4.3 nguy hiểm và gọi người giúp máu đỡ - Biết gọi người giúp đỡ khi bị lạc. Nói tên, địa chỉ x gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết 9
  10. Cộng tổng số giờ PTTC 28 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A- Khám phá khoa học 1. Xem xét và tìm hiểu các sự vật, hiện tượng Quan tâm đến những thay đổi của sự vật hiện tượng 21 - Quan tâm đến những thay xung quanh với sự hướng dẫn gợi ý của cô giáo: Đặt đổi của sự vật hiện tượng xung 1.1 câu hỏi (vì sao ..) x TMX, TV quanh với sự gợi ý hướng dân của cô giáo 3T: Nhận biết hiện tượng nắng mưa, nóng lạnh 3T: 19 - Chức năng các giác quan và các bộ phận khác của BT, NN cơ thể: 22 3T: 15 + Bé có những bộ phận và giác quan nào 1 BT, NN Phối hợp các giác quan để Một số đặc điểm, tính chất, tác dụng của nước, xem xét sự vật hiện không khí, ánh sáng đối với cuộc sống con người, tượng.(kết hợp nhìn, sờ ngửi vật nuôi và cây cối HTTN, x nếm ) để tìm hiểu đặc điểm PTGT 1.2 của đối tượng 3T: Biết một số nguồn nước, ánh sáng và ích lợi của 3T: 21 3T: Biết sử dụng các giác chúng đối với đời sống con người, con vật, cây cối. quan để xem xét, tìm hiểu đối + Không khí ở đâu x tượng HTTN. - Đặc điểm, tính chất cơ bản của đất, đá, cát sỏi x PTGT HTTN, Khám phá sỏi 1 NN - Thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan 23 TV, TMX sát so sánh, dự đoán. - Làm thử nghiệm và sử dụng 1.3 công cụ đơn giản để quan sát + Cây cần nước x TV, TMX so sánh, dự đoán. HTTN, + Sự kỳ diệu của nước 1 GĐ 10
  11. Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh ảnh, -Thu thập thông tin về đối nhận xét và trò chuyện tượng bằng nhiều cách khác 1.4 x Các chủ đề nhau: Xem sách, tranh ảnh, 3T: Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều 3T: 16 nhận xét và trò chuyện . cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1-2 dấu hiệu 24 x ĐV, TV - Phân loại các đối tượng theo 1.5 1-2 dấu hiệu. + Phân loại đồ dùng gia đình theo công dụng, chất 1 GĐ, NN liệu. 2. Nhận biêt được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng và giải quyêt vấn đê đơn giản Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của các sự - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con 2.1 vật, hiện tượng gần gũi; sử vật, cây với môi trường sống dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản Biết được một số hiện tượng theo tiết theo mùa , 27 Sử dụng cách thức thích hợp sự khác nhau giữa ngày và đêm x HTTN, TV 2.2 để giải quyết vấn đề đơn giản 3T: Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. 3T: 20 - Sự khác nhau giữa ngày và đêm x HTTN, TV 3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng về các đối tượng bằng các cách khác nhau +Bé với những con vật đáng yêu trong gia đình. 1 ĐV, NN Biết đặc điểm bên ngoài, lợi ích, tác hại của con vật, cây, +Bé biết gì về những con vật sống trong rừng. 1 ĐV, GĐ hoa, quả gần gũi; so sánh sự 25 3.1 khác nhau và giống nhau của +Bé biết gì về những con vật sống dưới nước 1 ĐV, NN 3T: 18 2 con vật, cây, hoa, quả 3T: Biết đặc điểm nổi bật của +Bé biết gì về những con côn trùng x ĐV, NN cây, hoa quả, rau quen thuộc. + Cách chăm sóc bảo vệ các con vật x ĐV, NN 11
  12. + Cây xanh quanh bé. 1 TV, TMX +Khám phá một số loại rau. 1 TV, TMX + Bé biết gì về những loại hoa 1 TV, TMX + Bé biết gì về những loại quả. 1 TV, TMX - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 TMN, BT chơi của lớp - Sự giống nhau và khác nhau của 2,3 đồ dùng đồ x GĐ,NN chơi. - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ x BT, NN chơi của bản thân - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng, đồ 1 GĐ, NN chơi của gia đình Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống 3.2 - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật x ĐV, NN nhau của các đối tượng được quan sát - Sự giống nhau và khác nhau của 2 cây hoa, quả. x TV, TMX Đặc điểm công dụng của một số PTGT 3T: 17 PTGT, TV 3T: Biết đặc điểm nổi bật công dụng, cách sử dụng, đồ dùng, đồ chơi, một số phương tiện giao thông. + Bé biết gì về ô tô 1 PTGT, TV PTGT, + Khám phá xe đạp, xe máy 1 HTTN Nhận xét được một số mối - Các nguồn nước trong môi trường sống, ich lợi của 26 x TV, ĐV quan hệ đơn giản của các sự nước đối với đời sống con người, con vật, cây. 3.3 vật, hiện tượng gần gũi ; sử dụng cách thích hợp để giải - Nguyên nhân gây ô nhiễm nguồn nước và cách HTTN, x quyết vấn đề đơn giản bảo vệ. NN 12
  13. Thể hiện 1 sô hiểu biết về đối -Cách chăm sóc và bảo vệ con vật cây thông qua các 3.4 tượng qua hoạt động chơi, âm trò chơi các góc chơi Qua hoạt động âm nhạc tạo ĐV, GĐ nhạc tạo hình hình Cộng KPKH 16 B- Khám phá xã hội 1. Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và công đông Họ tên, công việc của bố mẹ, các thành viên trong - Nói được họ, tên và công 39 gia đình; địa chỉ gia đình mình. việc của bố, mẹ, các thành 1.1 1 GĐ, NN viên trong gia đình; biết địa 3T: Nói được tên tuổi, giới tính của bản thân, tên bố chỉ gia đình mình 3T:29 mẹ và các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình Tên, địa chỉ của trường, lớp, tên và một số công việc Tên và địa chỉ của trường, lớp, của cô giáo và các bác nhân viên trong trường khi 40 biết tên và một số công việc được hỏi, trò chuyện 1.2 của cô giáo và các bác nhân 1 TMN, BT viên trong trường khi được 3T: Nói được tên trường, lớp, cô giáo, bạn, đồ dùng, 3T: 30 hỏi, trò chuyện đồ chơi trong lớp khi được hỏi trò chuyện. Nói tên và đặc điểm của các - Tên và đặc điểm cơ bản của các bạn trong lớp khi 1.3 bạn trong lớp khi được hỏi, trò 41 1 TMN, BT được hỏi, trò chuyện chuyện Nói họ tên, tuổi, giới tính, sở - Họ tên, tuổi, giới tính, sở thích, khả năng của bản 1.4 thích, khả năng của bản thân 1 BT, NN thân khi được hỏi, trò chuyện 2. Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương 3 Kể được tên, công việc, công cụ, sản phẩm, ích lợi Kể được tên, công việc, công của một số nghề phổ biến 42 2.1 cụ, sản phẩm, ích lợi của một NN, GĐ số nghề phổ biến 3T: Kể tên và nói được sản phẩm nghề nông, nghề 3T:31 xây dựng khi được hỏi trò chuyện. 13
  14. + Bé yêu nghề dạy học, Bộ đội, công an... x NN, ĐV + Bé yêu nghề xây dựng 1 NN, BT + Bé biết gì về nghề y x NN, GĐ + Bé biết gì về nghề nông 1 NN, GĐ + Phân loại đồ dùng, dụng cụ theo nghề 1 NN, GĐ 3. Nhận biết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh 6 QHĐN, + Quê hương Đông Lỗ của bé 1 TV QHĐN, + Tìm hiểu về Đất nước Việt Nam 1 Kể tên và nói đặc điểm của TMX một số ngày lễ hội, di tích QHĐN, + Tìm hiểu về quê hương Bắc giang 1 lịch sử, cảnh đẹp của địa TMX phương - Phong tục tập quán của của quê hương trong ngày 43 3.1 3T: Kể tên một số lễ hội: tết 3T: 32 ngày khai giảng, tết trung thu qua trò chuyện tranh + Bé vui đón tết 1 TMX, TV ảnh + Lễ hội mùa xuân 1 TMX, TV - Các món ăn ngày Tết cổ truyền 1 TMX, TV Cộng KPXH 13 C-Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 1. Nhận biết sô đêm, sô lượng 8 14
  15. Quan tâm đễn chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung - Đếm trên đối tượng trong PV 10 và đếm theo khả 1.1 X Các chủ đề quanh, hỏi: “Bao nhiêu?”, “Là năng số mấy?” Đếm trên đối tượng trong 1.2 phạm vi 10 và đếm theo khả - Đếm trên đối tượng phạm vi 10 28 x GT, NN năng. So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, - So sánh số lượng của 2 nhóm đối tượng trong phạm nhiều hơn, ít hơn 29 1.3 vi 10 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: x GT, NN 3T: So sánh số lượng của 2 3T:23 bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn nhóm đối tượng trong phạm vi 5 bằng các cách khác nhau và nói được các từ: bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 2 bằng 1 GĐ, TMX Gộp hai nhóm đối tượng có các cách khác nhau và đếm số lượng trong phạm vi 5, đếm và nói kết quả. 1.4 + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 3 bằng 3T: Biết gộp 2 nhóm đối 1 ĐV, TV các cách khác nhau và đếm tượng cùng loại có tổng trong 30; 31 phạm vi 5 + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 4 bằng 3T: 24 1 TMX, TV các cách khác nhau và đếm Tách một nhóm đối tượng thành hai nhóm nhỏ hơn. + Gộp/ tách 2 nhóm đối tượng có số lượng 5 bằng PTGT, 1.5 1 3T: Tách một nhóm đối tượng các cách khác nhau và đếm HTTN trong phạm vi 5 thành 2 nhóm 1.6 + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 2 1 GĐ, TV 15
  16. +Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3 1 ĐV, NN Sử dụng các số từ 1-5 để chỉ + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 4 1 TMX, TV số lượng, số thứ tự: 32 3T: Đếm các đối tượng giống + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 5 3T: 22 1 TV, NN nhau và đếm đến 5 HTTN, + Ôn số lượng STT trong PV 5 x NN Nhận biết ý nghĩa của các con - Ý nghĩa các con số được sử dụng trong cuộc sống 1.7 số được sử dụng trong cuộc 33 x GĐ, NN hàng ngày (số nhà, biển số xe, số điện thoại...) sống hàng ngày 2. So sánh sắp xếp 7 2.1 - Biết xếp tương ứng, ghép đôi - Xếp tương ứng 1-1, Ghép đôi 1 TMN, BT + So sánh độ dài của 3 đối tượng ( dài nhất- Ngắn 1 TMN, BT hơn- ngắn nhất) + So sánh bề rộng của 3 đối tượng ( rộng nhất-hẹp QHĐN, So sánh kích thước của 3 đối 1 tượng và sử dụng các từ bằng hơn- hẹp nhất) HTTN 2.2 nhau, dài hơn- ngắn hơn; + So sánh độ lớn của 3 đối tượng ( lớn nhất-nhỏ hơn- 1 ĐV, TV rộng hơn- hẹp hơn nhỏ nhất) + So sánh chiều cao của 3 đối tượng (cao nhất- thấp 1 TV, ĐV hơn- thấp nhất) + So sánh, phát hiện quy tắc sắp xếp và sắp xếp QHĐN, 34 1 - Nhận ra quy tắc sắp xếp của theo quy tắc HTTN 2.3 ít nhất 3 đối tượng và sao chép Sắp xếp quy tắc của 3 đối tượng và sao chép lại lại. 3T: Nhận ra quy tắc xắp xếp đơn giản (mẫu) và 3T:25 1 NN, ĐV sao chép lại 3. Làm quen với thao tác đo 3 Sử dụng dụng cụ để đo độ dài, 35 HTTN, 3.1 + Đo độ dài một vật bằng một đơn vị đo 1 dung tích của hai đối tượng, 3T: 26 ĐV 16
  17. nói kết quả đo và so sánh + Đo dung tích bằng một đơn vị đo 1 HTTN, TV 3T; Biết so sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn, dài hơn, ngắn + Đo dung tích 2 ĐT bằng một đơn vị đo 1 HTTN, TV hơn, cao hơn, thấp hơn, bằng nhau. 4. Nhận biết hình dạng 4 + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình 1 GĐ, NN vuông- hình tròn; + So sánh sự giống nhau và khác nhau của hình tam Chỉ ra được sự giống và khác 1 NN, ĐV nhau giữa hai hình hình học giác- hình chữ nhật. (tròn - vuông, tam giác - chữ + So sánh sự giống và khác nhau của các cặp hình : 36 4.1 nhật ) hình vuông- hình tam giác, hình chữ nhật- hình tròn, 1 NN, ĐV 3T: 27 3T: Nhận dạng và gọi tên các theo đường bao chung hình: Tròn, vuông, tam giác, - Sử dụng các vật liệu khác nhau để tạo ra các hình x PTGT, NN chữ nhật. đơn giản. - Chắp ghép các hình học để tạo thành các hình mới 1 PTGT, HTTN theo ý thích và theo yêu cầu 5 Nhậ biết vị trí trong không gian và định hướng thời gian 3 Sử dụng được lời nói và hành +Xác định vị trí của đồ vật so với bản thân trẻ (phía 37 5.1 động để chỉ vị trí của đồ vật trên- phía dưới, phía trước - phía sau, phía phải- phía 1 BT, NN 3T: 28 (phía trước-phía sau, phía trái) 17
  18. trên-phía dưới, phía phải-phía trái) so với bản thân và với người khác 3T: Biết Sử dụng được lời nói và hành động để chỉ vị trí của +Xác định vị trí của đồ vật so với bạn khác (phía đối tượng trong không gian so trên- phía dưới, phía trước - phía sau, phía phải- phía 1 BT, ĐV với bản thân (phía phải-phía trái) trái, phía trước-phía sau, phía trên-phía dưới). - Mô tả các sự kiện xảy ra QHĐN, 5.2 theo trình tự thời gian trong - Nhận biết các buổi: Sáng, trưa, chiều, tổi. 38 1 TV ngày: sáng, trưa, chiều, tối. Tổng số giờ LQ toán 25 Tổng lĩnh vực PTNT 53 III- LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói Nghe kể chuyện: 191 Hiểu lời nói và làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp trong giao tiếp hàng ngày “ Cháu hãy lấy hình tròn màu đỏ 44 gắn vào bông hoa màu vàng” Thực hiện được 2,3 yêu cầu x BT,TV liên tiếp 3T: Hiểu và làm theo được các yêu cầu đơn giản: 1 3T: 33 lắng nghe và trả lời được các câu hỏi của người đối thoại Hiểu nghĩa từ khái quát ( “rau - Các từ chỉ đặc điểm tính chất, công dụng và các x Các chủ đề quả”, “con vật”, “đồ gỗ” ) từ biểu cảm. 18
  19. Hiểu nghĩa các từ khái quát : Rau quả, con vật, đồ 45 x ĐV, TV gỗ Lắng nghe và trao đổi với - Trả lời và đặt câu hỏi “ai” “cái gì” “ở đâu”, “khi 2 46 x TMX, TV người đối thoại nào” “để làm gì” -Nghe Hiểu được các câu đơn, - Nghe hiểu nội dung các câu đơn, câu mở rộng, câu 3 TC Các chủ đề câu mở rộng, câu phức phức + Món quà của cô giáo, người bạn tốt, thỏ trắng đi TMN, NN, 1 học.... ĐV BT, GĐ, + Cậu bé mũi dài, Gấu con bị sâu răng 1 ĐV HĐ + Đôi dép, cái mồm... BT, GĐ chiều + Cả nhà đều làm việc, sự tích quả dưa hấu, người 1 NN, GĐ, TV làm vườn và các con trai, thần sắt... Dê con nhanh trí, Bác gấu đen và hai chú thỏ, Cáo 1 ĐV, GĐ thỏ và gà trống, Gấu ngủ đông + Truyện sự tích ngày tết, Nàng tiên mùa xuân, hoa -Nghe hiểu nội dung truyện 1 TMN, TV râm bụt, trái cây trong vườn... 4 kể, truyện đọc phù hợp với độ + Thỏ con và mùa xuân; Sự tích hoa đào, sự tích mùa tuổi, x TMX, TV xuân... + Kiến con đi xe ô tô, Kiến thi an toàn giao thông, 1 PTGT, ĐV Một chuyến tham quan,... Một phen sợ hãi, Xe đạp trên đường phố... 1 PTGT, ĐV + Nàng tiên mưa, giọt nước tí xíu, cô mây, câu HTTN, GĐ, 1 chuyện về giọt nước QHĐN HTTN, Cầu vồng, đám mây đen xấu xí, giọt nước tí xíu... x QHĐN QHĐN, + Ông Gióng, quả táo của Bác Hồ 1 HTTN 19
  20. QHĐN, + Niềm vui bất ngờ... 1 HTTN Nghe các bài hát, bài thơ, ca Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ dao, đồng dao, tục ngữ hò vè x Các chủ đề hò vè phù hợp với độ tuổi phù hợp với độ tuổi 2. Sử dụng lời nói trong cuộc sông hàng ngày Trò - Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Các chủ đề Nói rõ để người nghe có thể chuyện hiểu được - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với Trò 2.1 3T: 34 Các chủ đề 3T: Nói rõ các tiếng trong yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp.. chuyện tiếng việt Bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết của bản thân Trò BT, GĐ bằng câu đơn, câu ghép chuyện Sử dụng được các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm.. - Hiểu và sử dụng các từ chỉ sự vật, hoạt động, đặc 47 2.2 3T: Sử dụng được cá từ thông x BT, NN điểm 3T: 35 dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm. Sử dụng được các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng - Sử dụng các loại câu đơn, câu ghép, câu khẳng định, câu phủ định. định, câu phủ định, câu hỏi kết hợp với cử chỉ, nét 48 Trò 2.3 TV, NN 3T: Sử dụng câu đơn, câu mặt điệu bộ, để bày tỏ tình cảm nhu cầu và hiểu biết 3T: 36 chuyện ghép để bày tỏ tình cảm, nhu của bản thân. cầu và hiểu biết của bản thân. - Biết kể lại sự việc theo trình tự, kể truyện đã 3 Kể lại sự việc theo trình tự, được nghe có mở đầu, kết thúc 3T: Kể lại truyện đơn giản đã 2.4 Ba chú lợn nhỏ, 1 GĐ, BT được nghe với sự giúp đỡ của 49 người lớn TV, GĐ, Sự tích hoa đào 3T: 38 1 NN 20