Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và 1 số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025

pdf 21 trang Thiên Hoa 24/12/2025 380
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và 1 số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_chu_de_nuoc_va_1_so_hien_t.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề: Nước và 1 số hiện tượng tự nhiên - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề: NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN Thực hiện 3 tuần. Từ ngày 15 tháng 4 đến ngày 7 tháng 5 năm 2025 Nghỉ 2 ngày: Ngày giải phóng miền Nam 30/4 (Thứ 4); Quốc tế lao động 1/5 (Thứ 5) (Tích hợp GD Bảo vệ môi trường) I. MỤC TIÊU: 1. Phát triển thể chất: * PTVĐ: Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hôhấp - Có một số tố chất vận động: Nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ trong vận động: Đập, bắt, bật, ném. - Rèn kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay, các ngón tay * GD dinh dưỡng SK: - Có số hành vi thói quen tốt trong ăn uống, vệ sinh cá nhân: Rửa tay, soi gương chải tóc - Nhận biết được một số nguy cơ không an toàn: Nhận ra đồ vật, những nơi nguy hiểm và không đến gần: Bàn là, bếp đang đun, phích nước nóng, ao, hồ, sông, suối, mương nước, bể chứa nước 2. Phát triển nhận thức: - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán về nước, sỏi... - Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượngg ần gũi của các sự vật, hiện tượng gần gũi; sử dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. (cho thêm đường / muối vào nên nước ngọt /mặn hơn) - Biết sử dụng cách thức thích hợp để giải quyết các vấn đề đơn giản (các nguồn nước trong tự nhiên, các trạng thái của nước: rắn, lỏng, hơi, phân biệt nước sạch và nước ô nhiễm) - Mô tả các sự việc xảy ra theo trình tự thời gian trong ngày - Nhận biết một số đặc điểm thời tiết theo mùa, sự khác nhau giữa ngày và đêm, ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người - Sự khác nhau giữa ngày và đêm - Sử dụng được dụng cụ để đo dung tích, độ dài. - Biết làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát so sánh, dự đoán vật chìm vật nổi - Trải nghiệm để sự kì diệu của nước. 3. Phát triển ngôn ngữ:
  2. - Biết sử dụng lời nói, các tính từ, các loại câu đơn câu phức để chỉ các trạng thái của các hiên tượng :mặt trời đỏ rực, ngôi sao lấp lánh. - Kể lại câu truyện có trình tự, kết hợp ngôn ngữ, cử chỉ. - Đọc thuộc thơ, các bài đồng dao, ca dao,ụ t c ngữ về hiện tượng tự nhiên phù ợh p với độ tuổi. - Nghe hiểu ND chuyện kể phù hợp với độ tuổi - Biết kể lại chuyện được nghe - Nhận dạng một số chữ cái. - LQ với TA: Dạy số đếm 3: Sing the song; Nhắc lại số đếm 1,2,3; Kể tên các loại hoa quả đã học 4. Phát triển tình cảm xã hội: - Trẻ biết bảo vệ môi trường tự nhiên xung quanh mình, bảo vệ môi trường không bị ô nhiễm. Phòng tránh khi đuối nước - Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng; - Biết nhắc nhở mọi người cùng bảo vệ môi trường xung quanh. Bảo vệ nguồn nước. - Biểu lộ trạng thái cảm xúc tình cảm phù hợp qua giọng nói, TC, vận động, vẽ, nặn, xếp hình - Thực hiện một số công việc vừa sức như rửa ca cốc 5. Phát triển thẩm mỹ: - Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệ cái đẹp. - Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo các bài hát bản nhạc, thích nghe đọc thơ đồng dao, ca dao và kể câu chuyện. - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát, qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ.. - Lựa chọn tự thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản nhạc. - Lựa chọn dụng cụ để gõ đệm theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. - Vẽ phối hợp các đường nét thẳng, xiên, ngang, cong tạo thành bức tranh về hiện tượng tự nhiên. - Biết in, đồ để tạo thành các bức tranh có màu sắc, bố cục
  3. NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG TỰ NHIÊN II. MẠNG NỘI DUNG Nước (1T) Một số hiện tượng tự nhiên (2T) * PTTC: - Nhận ra những đồ vật, nơi ao hồ, mương nước không được đến gần. - * PTTC: - Một số hành động nguy hiểm và cách phòng tránh. Nhận ra một số trường hợp nguy hiểm biết kêu cứu hoặc nhờ người khác giúp ỡđ - Có số hành vi thói quen tốt trong ăn uống, vệ sinh cá nhân: Soi gương chải tóc - khi gặp nguy hiểm. Các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp và các kỹ năng vận động cơ bản như: Đập - Có số hành vi thói quen tốt trong ăn uống, vệ sinh cá nhân: Rửa mặt - Các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp và các kỹ năng vận động cơ bản như: bắt bóng, - Các cử động của bàn tay, ngón tay trong gấp giấy, bật xa - ném xa. - Các cử động của bàn tay, ngón tay trong lắp ghép hình. * PTNT: - Các hiện tượng thời tiết theo mùa và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của con người. - Sự khác nhau giữa ngày và đêm. * PTNT: - Sử dụng được dụng cụ để đo dung tích của 2 đối tượng và nói kết quả - Sử dụng cách thức thích hợp để giải quyếtcác vấn đề đơn giản. đo. - Không khí, các nguồn ánh sáng và sự cần thiết của nó đối với con người, con vật, - Các nguồn nước trong môi trường sống, ích lợi của nước đối với con người con cây cối. vật cây cối. - Một số đặc điểm tính chất của sỏi, ích lợi của sỏi đối với đời sống con người - Một số đặc điểm tính chất của nước, ích lợi của nước đối với đời sống con người, + Sử dụng đượ c dụng cụ để đo ộđ dài của 1– 2 đối tượng và nói kết quả đo. đĐo ộ con vật cấy cối dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo; Đođ ộ dài 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. - Nguyên nhân gây ô nhiễm nước và cách bảo vệ nguồn nước. - Trải nghiệm để tìm hiểu những điều kì diệu của nước. - Làm thử nghiệm và sử dụng công cụ đơn giản để quan sát, so sánh, dự đoán đối PTNN: tượng. - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân, trong giao tiếp hàng ngày. - Đo được dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo. - Nghe hiểu ND chuyện kể phù hợp với độ tuổi. Kể lại câu chuyện được nghe. Đọc thuộc PTNN: các bàithơ, đồng dao, ca dao về hiện tượng tự nhiên - Kể lại câu chuyện về nước và hiện tượng tự nhiên bằng cách mô phỏng lại lời nói, hành - Nhận dạng ch ữ cái r, s. động các nhân vật trong chuyện. Đọc thuộc các bàithơ, đồng dao, ca dao về hiện tượng tự - LQTA: Dạy số đếm 3: Sing the song; Nhắc lại số đếm 1,2,3 (one, two, three) nhiên PTTM: - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát, qua - Hướng viết của các nét chữ, đọc ngắt nghỉ sau các dấu giọng hát, nét mặt, điệu bộ.. - Nhận dạng chữ cái t - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát, qua giọng hát, - LQTA: Kể tên các loại hoa quả đã học: Apple, Orange, Banana... nét mặt, điệu bộ...thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo các bài hát bản nhạc. PTTM: - Lựa chọn dụng cụ âm nhạc, thể hiện hình thức vận động theo bài hát, bản - Vẽ phối hợp các đường nét thẳng, xiên, ngang, cong tạo thành bức tranh về hiện nhạc) - Sử dụng một số nguyên liệu thiên nhiên để in đồ tạo hình trăng sao tượng tự nhiên. PTTC-XH: Bảo vệ môi trường tự nhiên xung quanh mình, bảo vệ môi trường PTTC-XH: Nhắc nhở mọi người cùng bảo vệ môi trường xung quanh. - Trạng thái cảm xúc tình cảm phù hợp qua giọng nói, TC, vận động, vẽ, nặn, xếp không b ị ô nhiễm. hình - Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng; phòng tránh - Không để tràn nước khi rửa tay, tắt quạt, tắt điện khi ra khỏi phòng; phòng tránh đuối nươc. Biết tiết kiệm nước trong sinh hoạt. đuối nước cho trẻ. - Thực hiện một số công việc vừa sức như rửa ca cốc - Thực hiện một số công việc vừa sức như rửa ca cốc
  4. Phát triển nhận thức * TC với trẻ về: Một số nguồn nước. III- MẠNG HOẠT ĐỘNG * LQVT: + Đo độ dài 1 đối tượng bằng 1 đơn vị đo (1) + Đo độ dài 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo (1) Phát triển thể chất + Đo dung tích 2 đối tượng bằng 1 đơn vị đo (1) * DD-SK: T/C về các hiện tượng thời tiết, lợi ích, tác hại của các hiện tượng thời tiết đó đối *KPKH: với sức khỏe con người, con vật, cây cối. Giữ VSMT để có bầu không khí trong lanh. - Điều kỳ diệu của nước (1) + Cho trẻ xem tranh về các nguồn nước, không khí, các HTTN và những nơi nguy hiểm như ao, hồ, - Khám phá sỏi (1) sông, bể nước... nhắc nhở trẻ biết cách phòng tránh. * HĐG: - HĐVS: Soi gương chải tóc, ửr a mặt. - Góc KPKH và TN: + Làm thử nghiệm đơn giản với nước, sự * PTVĐ: - BTPTC: HH: Thổi nơ, thổi bong bóng - Tay: Co và ruỗi từng tay; Đưa ra trước, lên cao. cần thiết của ánh sáng với cây cối, thẩm thấu của nước. Lườn: Ngửa người ra sau, kết hợp hai tay giơ lên cao; Nghiêng người sang 2 bên. Chân: Nhảy + Chọn gắn các hiện tượng thời tiết phù hợp lên, đưa một chân về phía trước, về sau; nhún chân. - Bật:Bật luân phiên chân trước, chân sau.; + Chơi với cát, ấđ t, đá, sỏi, vật chìm vật nổi, thổi bong bóng xà bậ t tại chỗ. phòng, pha nước màu, làm càu vồng, diều. - VĐCB:- HĐH: Đập và bắt bóng bằng 2 tay 4-5 lần liên tiếp (1); BTTH: Bật xa, ném xa bằng + Chơi với TN, chăm sóc cây. - HĐNT: Q/s các hiện tượng thời tiết. QS mưa, nắng... Vật 1 tay (1) - TCVĐ: Trời tối- trời sáng, mưa to- mưa nhỏ, thỏ đi tắm nắng, lá và gió, nhảy qua suối nhỏ, chìm, vật nổi. Sự đổi màu của nước. - Giữ VSMT sạch sẽ để có trời nắng- trời mưa, gió thổi. nguồn nước sạch. - HĐPTVĐ Có chủ đích ngoài trời: Bé khỏe và khéo - HĐTN: Sự kì diệu của nước. PT thẩm mỹ NƯỚC VÀ MỘT SỐ HIỆN TƯỢNG - HĐC : Nghe các bài hát, bản nhạc: TỰ NHIÊN Phát tiển tình cảm xã hội Mùa hè ếđ n; Trời nắng, trời mưa, mặt *TC về phòng tránh đuối trời và mặt trăng., Trời nắng trời mưa, PT ngôn ngữ nước với trẻ. Mây và gió; Xem tranh ảnh về các các * TC với trẻ về các mùa trong năm. HĐH: Dạy trẻ biết tiết nguồn nước, các hiện tự nhiên, thời tiết * HĐH: - Nghe kể truyện: Đám mây đen xấu xí (1) kiệm, điện nước trong sinh các mùa trong năm. - Kểl ại chuyện: Chú bé giọt nước (1) hoạt (1) * HĐGDÂN : - HĐH: Hát “Cho tôi - Thơ: Ông mặt trời óng ánh (1) - HĐNT: Q/s một số nguồn đi làm mưa ớv i” (1) * TCHT: Cánh cửa kỳ diệu nước. QS hiện tượng thời - VĐTN : Cháu vẽ ông mặt trời (1) * HĐG: Góc sách truyện: Xem tranh ảnh, sách báo, làm sách, đọc truyện, kể truyện, giải tiết, ầb u trời, những đám - Nghe hát: Tia nắng hạt mưa; Đếm các câu đố về chủ đề - Nhận biết giờ trên đồng hồ, tập tô các nét chữ trong từ. mây, một số HTTN, vật sao; Bèo dạt mây trôi, ngồi tựa mạn - Chơi các trò chơi về chữ số và số lượng: Đếm số cốc nước đổ vào can, gắn số phù hợp chìm vật nổi, sự đổi màu thuyền, mưa rơi. - TCAN: Tiết táu với mức nước trên vạch của nước. vui nhộn. đoán xem tiếng gì? *HĐC: Nghe kể chuyện: Cô mây; Lời ru của trăng; Giọt nước tí xíu - Giữ VSMT sạch sẽ để có * HĐTH : Vẽ trời mưa (1); In đồ tạo - Nghe đọc thơ: Mùa hạ tuyệt vời, Mưa. nguồn nước sạch. hình trăng sao (1) - Đọc thuộc các bài đồng dao, ca dao: trời mưa cho mối bắt gà. Trời mưa, trời gió, Chuồn - HĐLĐ: Rửa ca cốc.. - HĐG: Góc NT: Vẽ, tô màu, xé, dán, chuồn bay thấp..., mùa hạ tuyệt vời, xuân, chị gió, giải đố về các HTTN... - Chơi đóng vai: Nấu ăn, làm tranh về các HTTN, 1 số nguồn - TCDG: Tập tầm vông, chi chi chành chành bán hàng, bác sĩ. nước, cảnh trời mưa Hát, múa các bài - Chơi với cuốn bé LQCC theo CĐ: Chữ cái r, s,,x t. - Góc XD: Xây dựng bể bơi, hát trong chủ đề kết hợp dụng cụ âm - Làm quen với tiếng anh (Dạy số đếm 3: Sing the song; Nhắc lại số đếm 1,2,3 (one, two, xây công viên, công viên nhạc. three); Kể tên các loại hoa quả đã học: Apple, Orange, Banana... nước
  5. IV. KẾ HOẠCH TUẦN I, Chủ đề nhánh: Hiện tượng tự nhiên (Từ ngày 15 tháng 04 đến ngày 18 tháng 04 năm 2025) Hoạt Đón trẻ Thể dục sáng Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc Hoạt động - Trò chuyện đích động Ngày, - Điểm danh chiều tháng 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐVS Thứ - Đón trẻ - HH: Thổi HĐKPKH *QS: Bầu trời, thời tiết, - Góc chơi đóng vai: Soi ba - Trò chuyện nơ Khám phá những đám mây. + TC bán hàng: Cửa hàng gương, 15/4 với trẻ về các - Tay: Đưa sỏi TCVĐ: Nhảy qua suối nhỏ, bán ồđ chơi dưới nước, phao chải tóc hiện tượng ra trước, lên (ccktm) gió thổi, trời nắng, trời mưa. bơi, áo bơi... Chơi ở thời tiết, lợi cao. *Chơi TD: Nhóm chơi với + Cửa hàng ăn uống. các góc. ích, tác hại - Lườn: cát, nước, sỏi. Nhóm làm + TC bác sĩ. Nêu của các hiện Nghiêng tranh, làm ông mặt trời, đám - Góc khám phá KH và TN: gương, tượng thời tiết người sang 2 mây bằng hột hạt. In đồ Làm thí nghiệm đơn giản về cắm cờ. đó đối với con bên. trăng sao. Nhóm vẽ tranh, tô sự cần thiết của ánh sáng với Vệ sinh người, con - Chân: màu tranh chủ đề. cây cối, chọn gắn các hiện trả trẻ. vật, cây cối. Nhún chân Nhóm làm các HTTN bằng lá tượng thời tiết phù hợp. - Điểm danh - Bật: Bậtạ t i cây, vỏ hộp sữa..NVLTN. Bé chăm sóc cây. Thứ trẻ. chỗ. Nhóm chơi với đồ chơi ngoài - Góc sách truyện: Xem tranh tư 2. Mục đích - 2. Mục HĐPTVĐ trời. ảnh, sách báo, làm sách, kể DD- 16/4 yêu cầu đích-yêu VĐCB: 2. Mục đích- yêu cầu: truyện theo tranh, đọc các bài CD: Ôn: - Kiến thức: cầu. Đập và bắt - Kiến thức: thơ trong chủ đề. Tô các nét Trời mưa - Trẻ biết - Kiến thức: bóng bằng - Trẻ biết quan sát, nhận xét chữ trong từ chỉ các hiện trời gió chào hỏi ông - Trẻ biết 2 tay 4-5 về bầu trời, đặc điểm của bầu tượng thiên nhiên. Chơi các - LQTA: bà, bố me, tên các ộđ ng lần liên trời ngày hôm đó. trò chơi toán, chữ và số. Dạy số chào cô, bạn tác thể dục tiếp - Trẻ hiểu luật chơi và biết - Góc nghệ thuật: Vẽ nặn, xé đếm 3: khi vào lớp. buổi sáng TCVĐ: cách chơi trò chơi vận động dán ông mặt trời, đám mây tô Sing the - Trẻ biết kể - Trẻ biết tập Nhảy qua “Nhảy qua suối nhỏ”. màu tranh về hiện tượng tự song về các hiện kết hợp các suối nhỏ - Trẻ biết chơi một số trò chơi nhiên, dòng sông... - Nêu
  6. tượng thời tiết động tác (ccktm) tự do, chơi các trò chơi VĐ, Hát, múa các bài hát về chủ gương mà trẻ biết, theo nhịp hô chơi với đồ chơi ngoài trời. đề kết hợp dụng cụ âm nhạc. cuối lợi ích, tác hại của cô. - Biết chơi với đồ chơi ngoài - Góc XD: Xây bể bơi. ngày, của các hiện - Kỹ năng: trời an toàn. 2. Mục đích - yêu cầu. cắm cờ. tượng thời tiết - Trẻ có kỹ - Kỹ năng: - Kiến thức: Vệ sinh với cuộc sống năng tập các - Rèn luyện cho trẻ các kỹ - Trẻ biết tên các góc chơi, trả trẻ. Thứ con người, động tác thể năng: Kỹ năng phối hợp các và lựa chọn góc chơi, biết năm con vật cây dục. LQVH giác quan để quan sát, nhận thoả thuận nhận vai chơi, HĐLĐ 17/4 cối. - Kỹ năng Kể truyện: xét đối tượng quan sát và phân vai chơi và thể hiện Rửa ca - Biết trò phối hợp Đám mây tham gia các trò chơi; kỹ năng được vai chơi trong các góc cốc. chuyện cùng tay- chân- đen xấu xí nhanh nhẹn khéo léo trong chơi. LQCC: r cô và bạn, mắt khi thực (ccktm) hoạt động, kỹ năng trả lời câu - Trẻ biết lấy và cất đồ dùng Ôn kỹ phát triển sự hiện các hỏi rõ ràng, mạch lạc; kỹ năng đúng nơi quy định, biết năng trả tự tin khi động tác. hoạt động theo nhóm và cá những quy tắc của lớp khi lời câu tham gia trò - Thái độ: nhân; kỹ năng tự chọn trò tham gia chơi, đi nhẹ nói khẽ hỏi cho chuyện. Trẻ thích thú chơi và ồđ chơi theo ý thích. và giao tiếp lịch sự. Trẻ biết trẻ. - Trẻ biết lớp với việc tập - Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi liên kết, giao lưu các góc, - Nêu có bao nhiêu thể dục. Trẻ vận động, chơi không phạm nhóm chơi với nhau gương bạn đi học, có ý thức tập luật. - Kỹ năng: cắm cờ. bạn nào vắng, thể dục vào - Củng cố cho trẻ các kỹ năng - Củng cố và rèn luyện các Vệ sinh lý do bạn mỗi buổi tạo hình: Xếp, vẽ, cắt, dán, in kỹ năng chơi, kỹ năng giao trả trẻ. vắng sáng. đồ kỹ năng chăm sóc cây tiếp, phân vai, hợp tác, liên - Kỹ năng: - Giáo dục hoa. kết, xây dựng mối quan hệ Trẻ có kỹ trẻ ăn uống - Trẻ có kỹ năng khi chơi đồ giữa các góc chơi, nhóm năng trả lời đủ chất để chơi ngoài trời, chơi 1 số trò chơi, vai chơi, trò chơi. câu hỏi to, rõ cơ thể khỏe chơi VĐ. - Rèn luyện các kỹ năng tạo ràng mạch mạnh. - Thái độ: hình: Tô, vẽ, nặn, xé, xếp, lạc. 3. Chuẩn bị. - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi dán NVLTN kỹ năng đọc, - Trẻ có KN - Sân bãi của trẻ. Giúp trẻ vui vẻ hứng kể múa, hát.
  7. quan sát, ghi sạch sẽ thú, tích cực tham gia hoạt - Rèn luyện kĩ năng tự phục nhớ. bằng phẳng. động. vụ, kĩ năng thao tác và sử Thứ - Thái độ: - Kiểm tra LQVT - Giáo dục trẻ mặc quần áo dụng đồ dùng, đồ chơi. Biểu sáu Trẻ hứng thú sức khỏe trẻ. Đo độ dài phù hợp theo mùa, uống đủ - Rèn luyện thao tác nhanh diễn văn 18/4 với hoạt động. - Trang phục 1 đối nước, ăn đầy đủ các chất dinh gọn và sử dụng đồ dùng đồ nghệ Lễ phép khi cô và trẻ gọn tượng dưỡng. chơi. cuối đến lớp, quan gàng, dễ vận bằng 1 - Giáo dục biết chơi đoàn kết - Phát triển cho trẻ về nhận tuần. tâm đến các động. đơn vị đo với bạn bè. thức, ngôn ngữ, tư duy, sáng Nêu bạn trong lớp. - 1 xắc xô, (ccktm) - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ chơi tạo. gương - GD trẻ giữ nhạc bài đúng nơi quy định; Biết giữ - Thái độ: cuối VSMT để có khởi động. gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh - Trẻ tích cực, hứng thú tham tuần, bầu không khí 4. Cách tiến môi trường. gia hoạt động. Có ý thức bình bầu trong lành. hành - Giáo dục trẻ chơi an toàn trách nhiệm, chơi đoàn kết, phát bé 3. Chuẩn bị Hoạt động với các đồ chơi không cho đồ trẻ nhường nhịn chia sẻ, hợp ngoan - Lớp học gọn 1. Khởi chơi vào miệng, mũi, chơi tác và giúp đỡ bạn. cho trẻ. gàng sạch sẽ, động: không tranh giành đồ chơi của - Trẻ có ý thức giữ gìn ồđ tranh ảnh về Trẻ đi theo bạn. Chơi với đồ chơi ngoài dùng ồđ chơi khi chơi. các hiện đội hình trời đúng cách. - Lấy cất đồ dùng đồ chơi tượng thời vòng tròn - Giáo dục trẻ khi chơi chỉ đúng nơi quy định tiết. thực hiện chơi trong khu vực quanh sân - Giáo dục trẻ giữ vệ sinh 4. Cách tiến các kiểu đi, trường, không tự ý ra khỏi sân môi trường trong quá trình hành chạy theo trường khi không được phép chơi. - Đón trẻ cô hiệu lệnh của cô. 3. Chuẩn bị: Môi trường cho ân cần đón trẻ của cô rồi 3. Chuẩn bị trẻ hoạt động đồ dùng, ồđ vào lớp, trò chuyển đội - Địa điểm quan sát: Ngoài chơi đủ cho 5 góc, đồ chơi chuyện trao hình 3 hàng trời. Cát, lá cây, sỏi. Màu, nấu ăn, bán hàng, bác sĩ...các đổi với phụ ngang dãn giấy vẽ, giấy màu, keo, kéo, nguyên vật liệu mở: lá cây, huynh về tình cách đều. hột hạt..con suối, đồ chơi sỏi, cát, bìa,...đồ chơi ngoài hình của trẻ, Hoạt động ngoài trời. Trang phục gọn trời
  8. hướng trẻ vào 2. Trọng gàng. 4. Cách tiến hành : xem tranh ảnh động 4. Cách tiến hành Hoạt động 1: Thỏa thuận cô chuẩn bị - HH: Thổi Hoạt động 1: Gây hứng thú. chơi sẵn. nơ (đưa 2 Cô tập trung trẻ: kiểm tra sức - Gây hứng thú: Cho trẻ chơi Trò chuyện: tay trước khỏe trẻ, trang phục, điểm trò chơi trời nắng trời mưa. Cô trò chuyện miệng làm danh trẻ, cho trẻ cảm nhận Trò chuyện với trẻ về chủ với trẻ để trẻ động tác thổi thời tiết =>Giáo dục trẻ mặc điểm, nhánh, những góc kể về các hiện nơ) tập 4-5L. quần áo phù hợp với thời tiết chơi. Cô giới thiệu góc chơi tượng thời - Tay: Đưa =>Giới thiệu buổi quan sát. trong buổi học. Hôm nay con tiết: Buổi ra trước, lên Hoạt động 2: Nội dung thích chơi ở góc nào? Con sẽ sáng dậy, đến cao (đưa 2 a. Quan sát. chơi trò chơi gì? Con sẽ chơi trường con tay ra trước - Trẻ quan sát, nhận xét về như thế nào? Cô bán hàng thấy thời hôm và lên cao) những gì vừa quan sát được. phải như thế nào?...Để nấu nay ra sao? tập 4LX4N. Cô gợi mở để trẻ nhận xét: được những món ăn ngon Con mặc quần - Lườn: Con quan sát được gì? con cần làm gì? Bác sĩ làm áo như thế Nghiêng Hôm nay thời tiết như thế những công việc gì? Con nào khi đến người sang 2 nào? Nắng hay mưa? Trời thích chơi cùng bạn nào? Cô lớp? Ngoài ra bên nắng bầu trời ra sao? Có gợi mở để trẻ tự nhận góc con còn biết (Nghiêng những gì? Những đám mây chơi, vai chơi giáo dục trẻ hiện tượng người sang như thế nào? Màu sắc của chơi đoàn kết, an toàn, giao thời tiết nào? trái, sang những đám mây như thế nào lưu giữa các nhóm chơi, đi Nếu thời tiết phải, tay đưa khi bầu trời nắng?... lại nói năng nhẹ nhàng, lấy lạnh quá hay lên cao, tay - Cô khái quát, GD trẻ biết cất đồ chơi đúng nơi quy nóng quá thì chống hông) giữ gìn bảo vệ cơ thể khi thời định, giữ VSMT. con người và tập 4LX4N. tiết chuyển mùa, ăn mặc phù Hoạt động 2. Quá trình cây cối sẽ như - Chân: hợp với thời tiết, giữ gìn môi chơi. thế nào? Thời Nhún chân trường trong sạch. - Trẻ về góc chơi, góc chơi tiết thuận lợi (Hai tay đưa b. Chơi TCVĐ: Nhảy qua đóng vai và góc xây dựng sẽ có lợi gì đối lên cao, chân suối nhỏ. Cô hướng dẫn trẻ tiếp tục thỏa thuận nhận vai
  9. với đời sống kiễng và luật chơi, cách chơi tổ chức chơi, trẻ lấy đồ ra chơi, cô đi con người, nhún xuống) cho trẻ chơi. Yêu cầu trẻ khi đến các góc bao quát giúp đỡ với cấy cối, tập 4LX4N. nhảy qua suối thật khéo léo trẻ nếu gặp khó khăn, gợi mở hoa lá Cô - Bật: Tại không bị ngã. để trẻ thể hiện tốt vai chơi khái quát. chỗ (2 tay c. Chơi tự do của mình, sáng tạo trong trò =>Giáo dục chống hông, - Cô giới thiệu đồ dùng, đồ chơi (VD góc đóng vai trẻ trẻ: biết giữ bật tại chỗ) chơi, giáo ụd c trẻ chơi đoàn chơi bán hàng chàoờ m i gìn cơ thể khi tập 5-6L. kết, giữ VSMT, không chạy khách niềm nở, nói giá thời tiết Hoạt động nhảy, đùa nghịch để đảm bảo tiền,...) gợi mở để trẻ giao chuyển mùa, 3. Hồi tĩnh an toàn khi chơi. lưu giữa các nhóm chơi với đội mũ nón Trẻ đi lại Nhóm chơi với cát, nước, sỏi. nhau. khi đi dưới nhẹ nhàng Nhóm làm tranh, làm ông mặt Nhận xét sau khi chơi: trời mưa, hít thở sâu. trời, đám mây bằng hột hạt. - Gần hết giờ cô đi đến các nắng. Bảo vệ In đồ trăng sao. Nhóm vẽ góc nhận xét góc chơi, MT sạch sẽ để tranh, tô màu tranh chủ đề. khuyến khích động viên trẻ, có không khí Nhóm làm các HTTN bằng lá cùng trẻ đến 1 góc tham quan trong lành, cây, vỏ hộp sữa..NVLTN. trẻ góc đó giới thiệu về góc thời tiết đẹp Nhóm chơi với đồ chơi ngoài chơi vai chơi của mình, cô - Điểm danh. trời. nhận xét chung. Cho trẻ nêu Hoạt động 3. Kết thúc. cảm nhận về buổi chơi. Cô tập chung trẻ, điểm danh Hoạt động 3: Kết thúc: trẻ, cho trẻ nêu cảm nhận về - Cho trẻ cất đồ chơi đúng buổi chơi, nhắc trẻ thu dọn đồ nơi qui định. dùng, ồđ chơi, trẻ vệ sinh cá nhân. Ngày 10 tháng 4 năm 2025 P.Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá Nhất trí với kế hoạch đc đã điều chỉnh PHÓ HIỆU TRƯỞNG
  10. Ngô Thị Thu IV. KẾ HOẠCH TUẦN II , Chủ đề nhánh: Hiện tượng tự nhiên (Từ ngày 21 tháng 4 đến ngày 25 tháng 4 năm 2025) Hoạt Đón trẻ Hoạt động - Trò chuyện Thể dục sáng Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài trời Chơi, hoạt động ở các góc động Ngày, - Điểm danh đích chiều tháng Thứ 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: hai - Đón trẻ - Hô hấp: Thổi HĐTH *QS: Thời tiết, một số hiện - Góc chơi đóng vai: Ôn TC: 21/4 - Trò chuyện bong bóng. Vẽ trời tương tự nhiên, vật chìm, vật + TC nấu ăn. Nhảy với trẻ về - Tay: Co và mưa nổi. + TC bán hàng: Cửa hàng qua suối các mùa ruỗi từng tay. (ĐT) TCVĐ: Trời nắng trời mưa, bán ồđ chơi dưới nước: phao nhỏ trong năm. - Bụng, lườn: trời tối, trời sáng, lá và gió. bơi, áo phao, trang phục - LQTA: - Điểm danh Ngửa người ra *Chơi TD: Nhóm chơi với mùa hè... Dạy số trẻ. sau, kết hợp hai cát, sỏi, nước. Nhóm làm - Góc khám phá KH và TN: đếm 3: 2. Mục đích tay giơ lên cao. tranh, làm ông mặt trời, đám Làm thí nghiệm đơn giản về Sing the -yêu cầu - Chân: Nhảy mây..bằng hột hạt, lá cây. sự cần thiết của ánh sáng song
  11. - Kiến thức: lên, đưa một Nhóm vẽ tranh, tô màu tranh với cây cối. Chọn gắn các - Nêu - Trẻ biết chân về phía chủ đề. hiện tượng thời tiết phù hợp, gương chào hỏi ông trước, về sau. Nhóm chơi với đồ chơi ngoài làm cầu vồng, làm diều. cắm cờ. bà, bố me, - Bật: Bật luân trời. Bé chơi với thiên nhiên. Vệ sinh chào cô, bạn phiên chân 2. Mục đích- yêu cầu - Góc sách truyện: Xem trả trẻ. khi vào lớp. trước, chân sau. - Kiến thức: tranh ảnh, sách báo, làm - Trẻ biết tên 2. Mục đích- - Trẻ biết quan sát, nêu cảm sách, ọđ c truyện, kể truyện Thứ các mùa yêu cầu. HĐPTTC nhận của mình về thời đặc trong chủ đề, giải các câu ốđ HĐVS ba trong năm. - Kiến thức: XH điểm nổi bật của thời tiết ngày về chủ đề. Chơi các trò chơi Ôn: Soi 22/4 Biết đặc - Trẻ biết tên Dạy trẻ hôm nay, những ảnh hưởng toán, chữ và số. Nhận biết gương, điểm thời các ộđ ng tác thể biết tiết của thời tiết với đời sống con giờ trên đồng hồ. chải tóc. tiết các mùa dục buổi sáng kiệm, điện người. - Góc nghệ thuật: Vẽ, nặn, LQCC: s đó. - Trẻ biết tập kết nước - Trẻ hiểu luật chơi và biết xé dán, tô màu tranh về hiện - Nêu - Biết trò hợp các động tác trong sinh cách chơi trò chơi vận động tượng tự nhiên. gương chuyện cùng theo nhịp hô của hoạt “trời nắng, trời mưa”. Hát, múa các bài hát về chủ cuối cô và bạn, cô. (ccktm) - Trẻ biết chơi một số trò chơi đề kết hợp dụng cụ âm nhạc. ngày, phát triển sự - Kỹ năng: tự do. Chơi trò chơi VĐ, chơi - Góc XD : Xây công viên. cắm cờ. tự tin khi - Trẻ có kỹ năng với đồ chơi ngoài trời. 2. Mục đích - yêu cầu. Vệ sinh tham gia trò tập các ộđ ng tác - Biết chơi với đồ chơi ngoài - Kiến thức: trả trẻ. chuyện. thể dục. trời an toàn. - Trẻ biết tên các góc chơi, - Trẻ biết - Kỹ năng phối - Kỹ năng: và lựa chọn góc chơi, biết lớp có bao hợp tay- chân- - Rèn luyện cho trẻ các kỹ thoả thuận nhận vai chơi, nhiêu bạn đi mắt khi thực năng: Kỹ năng phối hợp các phân vai chơi và thể hiện học, bạn nào hiện các ộđ ng giác quan để quan sát, nhận được vai chơi trong các góc vắng, lý do tác. xét đối tượng quan sát và chơi. bạn vắng - Thái độ: Trẻ tham gia các trò chơi; kỹ năng - Trẻ biết lấy và cất đồ dùng - Kỹ năng: thích thú với nhanh nhẹn khéo léo trong đúng nơi quy định, biết Trẻ có kỹ việc tập thể dục. hoạt động, kỹ năng trả lời câu những quy tắc của lớp khi năng trả lời Trẻ có ý thức tập hỏi rõ ràng, mạch lạc; kỹ năng tham gia chơi, đi nhẹ nói
  12. câu hỏi to, thể dục vào mỗi hoạt động theo nhóm và cá khẽ và giao tiếp lịch sự. Trẻ rõ ràng buổi sáng. nhân; kỹ năng tự chọn trò biết liên kết, giao lưu các mạch lạc. - Giáo dục trẻ ăn chơi và ồđ chơi theo ý thích. góc, nhóm chơi với nhau - Thái độ: uống đủ chất để - Trẻ có kỹ năng chơi trò chơi - Kỹ năng: Trẻ hứng thú cơ thể khỏe vận động, chơi không phạm - Củng cố và rèn luyện các với hoạt mạnh. luật. kỹ năng chơi, kỹ năng giao động.Lễ 3. Chuẩn bị. - Củng cố cho trẻ các kỹ năng tiếp, phân vai, hợp tác, liên phép khi đến - Sân bãi sạch tạo hình: Xếp, vẽ, cắt, dán kết, xây dựng mối quan hệ lớp, quan sẽ bằng phẳng. - Trẻ có kỹ năng khi chơi đồ giữa các góc chơi, nhóm Thứ tâm đến các - Kiểm tra sức chơi ngoài trời, chơi 1 số trò chơi, vai chơi, trò chơi. tư bạn trong khỏe trẻ. LQVH chơi VĐ. - Rèn luyện các kỹ năng tạo DD- 23/4 lớp. - Trang phục cô Thơ: - Thái độ: hình: Tô, vẽ, nặn, xé, dán CD: Ôn: 3. Chuẩn bị và trẻ gọn gàng, Trăng - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi NVLTN kỹ năng đọc, Trời mưa - Lớp học dễ vận động. sáng của trẻ. Giúp trẻ vui vẻ hứng kể múa, hát. trời gió gọn gàng - 1 xắc xô, nhạc (ccktm) thú, tích cực tham gia hoạt - Rèn luyện kĩ năng tự phục - LQTA: sạch sẽ, bài khởi động, động. vụ, kĩ năng thao tác và sử Nhắc lại tranh ảnh về nhạc bài hát: - Giáo dục trẻ mặc quần áo dụng đồ dùng, đồ chơi. số đếm các mùa Cháu vẽ ông mặt phù hợp theo mùa, uống đủ - Rèn luyện thao tác nhanh 1,2,3 trong năm. trời. nước, ăn đầy đủ các chất dinh gọn và sử dụng đồ dùng đồ (one, 4. Cách tiến 4. Cách tiến dưỡng. chơi. two, hành hành - Giáo dục biết chơi đoàn kết - Phát triển cho trẻ về nhận three) - Đón trẻ cô Hoạt động 1. với bạn bè. thức, ngôn ngữ, tư duy, sáng - Nêu ân cần đón Khởi động: - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ chơi tạo. gương trẻ vào lớp, Trẻ di chuyện đúng nơi quy định; Biết giữ - Thái độ: cuối hướng trẻ theo đội hình gìn vệ sinh cá nhân, vệ sinh - Trẻ tích cực, hứng thú ngày, vào xem vòng tròn thực môi trường. tham gia hoạt động. Có ý cắm cờ. tranh ảnh cô hiện các kiểu đi, - Giáo dục trẻ chơi an toàn thức trách nhiệm, chơi đoàn Vệ sinh chuẩn bị chạy với các đồ chơi không cho đồ kết, trẻ nhường nhịn chia sẻ, trả trẻ. sẵn. theo hiệu lệnh chơi vào miệng, mũi, chơi hợp tác và giúp đỡ bạn.
  13. Thứ Trò chuyện: của cô HĐÂN không tranh giành đồ chơi của - Trẻ có ý thức giữ gìn ồđ HĐLĐ năm Cô trò Hoạt động NDTT- bạn. Chơi với đồ chơi ngoài dùng ồđ chơi khi chơi. Ôn: Rửa 24/4 chuyện với 2.Trọng động Hát: Cho trời đúng cách. - Lấy cất đồ dùng đồ chơi ca cốc. trẻ về các Trẻ tập các động tôi đi làm - Giáo dục trẻ khi chơi chỉ đúng nơi quy định Ôn tập mùa trong tác 4 lần 4 nhịp mưa với chơi trong khu vực quanh sân - Giáo dục trẻ giữ vệ sinh cho trẻ một năm. theo nhịp của NDKH- trường, không tự ý ra khỏi sân môi trường trong quá trình kỹ năng Con hãy kể bài hát: Cháu vẽ NH: Tia trường hi không được phép chơi. hát to, rõ tên các mùa ông mặt trời. nắng hạt của cô. 3. Chuẩn bị : Môi trường lời, đúng mà con biết? - Hô hấp: Thổi mưa 3. Chuẩn bị cho trẻ hoạt động đồ dùng, nhạc. Thời tiết các bóng TCAN: - Địa điểm quan sát: Ngoài đồ chơi đủ cho 5 góc, đồ Nêu mùa như thế Đưa 2 tay lên Tiết tấu trời, cát, lá cây, sỏi, nước. chơi nấu ăn, đồ chơi bán gương, nào? Có đặc trên gần miệng vui nhộn Màu, giấy vẽ, giấy màu, keo, hàng, các nguyên vật liệu cắm cờ. điểm gì? làm động tác (ccktm) kéo, hột hạt..NVL thiên nhiên, mở : lá cây, sỏi, xốp, Vệ sinh Mùa xuân thổi bóng (5-6 đồ chơi ngoài trời. Trang phục bìa,...cây xanh, nước, khăn trả trẻ. thời tiết như L) gọn gàng. lau.. thế nào? - Tay: Co và 4. Cách tiến hành 4. Cách tiến hành: Cây cối ra ruỗi từng tay. Hoạt động 1: Gây hứng thú. Hoạt động 1: Thỏa thuận sao? Còn (Chân rộng bằng Cô tập trung trẻ: kiểm tra sức chơi mùa hè bầu vai đưa lần lượt khỏe trẻ, trang phục, điểm - Gây hứng thú: Cho trẻ trời như thế từng tay ra trước danh trẻ, cho trẻ cảm nhận chơi trò chơi lá và gió. Trò nào? Thời co và duỗi từng thời tiết =>Giáo dục trẻ mặc chuyện với trẻ về những góc tiết ra sao? tay luân phiên quần áo phù hợp với thời tiết chơi. Cô giới thiệu góc chơi Thứ Mùa thu thời tập: Cháu vẽ LQVT =>Giới thiệu buổi quan sát. trong buổi học. Hôm nay Biểu sáu tiết, cây cối dạy cháu Đo độ dài Hoạt động 2: Nội dung con thích chơi ở góc nào? diễn văn 25/4 như thế nào? chơi) 2 đối a. Quan sát. Con sẽ chơi trò chơi gì? Con nghệ Mùa đông - Bụng, lườn: tượng Cho trẻ đến địa điểm quan sát. sẽ chơi như thế nào? Cô bán cuối con thấy Ngửa người ra bằng 1 Cho trẻ quan sát tự do và cảm hàng phải như thế nào?...Để tuần. thời tiết thế sau, kết hợp hai đơn vị đo nhận về thời tiết ngày hôm nấu được những món ăn Nêu nào? Với tay giơ lên cao. (ccktm) nay. Gợi mở để trẻ nhận xét: ngon con cần làm gì? Con gương
  14. thời tiết các (Chân đứng rộng Bây giờ là tháng mấy? Đang thích chơi cùng bạn nào? Cô cuối mùa như vậy bằng vai đưa tay HĐTN là mùa gì? Thời tiết ngày hôm gợi mở để trẻ tự nhận góc tuần, con cần ăn lên cao đồng Sự kì diệu nay như thế nào? Cây cối chơi, vai chơi giáo dục trẻ bình bầu mặc như thế thời người ngả của nước. quanh sân trường thế nào? Tại chơi đoàn kết, giao lưu giữa phát bé nào cho phù về sau: Cháu sao có bạn mặc áo dài tay, bạn các nhóm chơi, đi lại nói ngoan hợp để giữ vẽ bé thơ) mặc áo cộc tay? Khi thời tiết năng nhẹ nhàng, lấy cất đồ cho trẻ. gìn sức - Chân: Nhảy chuyển mùa thì sẽ thế nào? chơi đúng nơi quy định. Vệ khỏe? lên, đưa một Các con phải làm gì để giữ cơ sinh MT, đảm bảo an toàn Cô khái chân về phía thể luôn khỏe mạnh? khi chơi. quát. trước, về sau (2 - Cô khái quát chung. GD trẻ Hoạt động 2. Quá trình => Giáo dục Tay chống hông biết giữ gìn bảo vệ cơ thế khi chơi. trẻ: Biết giữ bật nhảy lên cao thời tiết chuyển mùa, giữ gìn - Trẻ về góc chơi,góc chơi gìn cơ thể đưa 1 chân về môi trường sạch sẽ để bảo vệ đóng vai và góc xây dựng sẽ khi thời tiết trước 1 chân về sức khở khi thay đổi thời tiết. tiếp tục thỏa thuận nhận vai chuyển mùa, sau: Cháu vẽ b. Chơi TCVĐ: Cô hướng chơi, trẻ lấy đồ ra chơi, cô đi đội mũ nón dạy cháu dẫn trẻ luật chơi, cách chơi tổ đến các góc bao quát giúp khi đi dưới chơi) chức cho trẻ chơi. đỡ trẻ nếu gặp khó khăn, gợi trời mưa, - Bật: Bật luân c. Chơi tự do mở để trẻ thể hiện tốt vai nắng, mặc phiên chân - Cô giới thiệu đồ dùng, đồ chơi của mình, sáng tạo áo ấm khi trước, chân sau chơi, giáo ụd c trẻ chơi đoàn trong trò chơi (VD góc đóng mùa đông (2 tay chống kết, giữ VSMT, không chạy vai trẻ chơi bán hàng chào đến Bảo hông bật luân nhảy, đùa nghịch để đảm bảo mời khách niềm nở, nói giá vệ MT sạch phiên chân trước an toàn khi chơi. tiền,...) gợi mở để trẻ giao sẽ để có chân sau: Cháu + Nhóm chơi với cát, sỏi. lưu giữa các nhóm chơi với không khí vẽ bé thơ) Nhóm làm tranh, làm ông mặt nhau. trong sạch. Hoạt động 3. trời, đám mây bằng hột hạt. Nhận xét sau khi chơi: - Điểm Hồi tĩnh Nhóm vẽ tranh, tô màu tranh - Gần hết giờ cô đi đến các danh. Trẻ đi lại nhẹ chủ đề. góc nhận xét góc chơi, nhàng hít thở Nhóm chơi với đồ chơi ngoài khuyến khích động viên trẻ,
  15. sâu trời. cùng trẻ đến 1 góc tham Hoạt động 3. Kết thúc. quan trẻ góc đó giới thiệu về Cô tập chung trẻ, điểm danh góc chơi vai chơi của mình, trẻ, cho trẻ nêu cảm nhận về cô nhận xét chung. Cho trẻ buổi chơi, nhắc trẻ thu dọn đồ nêu cảm nhận về buổi chơi. dùng, ồđ chơi, trẻ vệ sinh cá Hoạt động 3: Kết thúc: nhân. Cho trẻ cất đồ chơi đúng nơi qui định. Ngày 10 tháng 4 năm 2025 P.Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá Nhất trí với kế hoạch đc đã điều chỉnh PHÓ HIỆU TRƯỞNG Ngô Thị Thu IV. KẾ HOẠCH TUẦN III, Chủ đề nhánh: Nước (Từ ngày 28 tháng 4 đến ngày 7 tháng 5 năm 2025) Hoạt Đón trẻ Học có chủ Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài trời động - Trò chuyện Thể dục sáng đích góc chiều
  16. Ngày, - ĐD tháng 1. Nội dung 1. Nội dung 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - HH: Thổi HĐKPKH *QS: Một số nguồn nước - Góc chơi đóng vai: Bán Ôn: TC: - Trò chuyện nơ Điều kì diệu xung quanh, sự đổi màu của hàng, nấu ăn, bác sĩ. Nhảy qua với trẻ về - Tay: Đưa của nước nước. - Góc khám phá KH và suối nhỏ. Thứ hai một số ra trước, lên (ccktm) TCVĐ: Mưa to mưa nhỏ, TN: Làm thí nghiệm đơn - LQTA: 28/4 nguồn nước. cao. chuyền nước, thỏ đi tắm giản về nước, chơi thả Nhắc lại số - Phòng - Lườn: nắng. thuyền, chơi thổi bong đếm 1,2,3 tránh đuối Nghiêng *Chơi TD: Nhóm chơi với bóng xà phòng, sự thẩm (one, two, nước với trẻ. người sang 2 cát, sỏi, nước, thả thuyền. thấu của nước, pha nước three) - Điểm danh bên. Nhóm làm tranh, làm ông màu . Bé chơi với thiên - Nêu trẻ. - Chân: mặt trời, đám mây (trời nhiên. gương, cắm 2. Mục đích Nhún chân mưa, trời nắng)..bằng hột - Góc nghệ thuật: Vẽ, cờ. Vệ sinh -yêu cầu - Bật: Bậtạ t i hạt, lá cây, NVLTN. Nhóm nặn, xé dán, tô màu tranh trả trẻ. - Kiến thức: chỗ. vẽ tranh, tô màu tranh chủ về một số nguồn nước, - Trẻ biết 2. Mục đề. trời mưa. chào hỏi ông đích-yêu HĐTH Nhóm chơi với đồ chơi Hát, múa các bài hát về HĐVS bà, bố me, cầu. ngoài trời. chủ đề kết hợp dụng cụ In đồ trăng Rửa mặt chào cô, bạn - Kiến thức: sao 2. Mục đích yêu cầu: âm nhạc. - Ôn kỹ khi vào lớp. - Trẻ biết (đt) - Kiến thức: - Góc XD: Xây công năng in đồ Thứ ba - Trẻ biết kể tên các ộđ ng - Trẻ biết được một số viên nước. cho trẻ. 29/4 về các tác thể dục nguồn nước quanh trường, - Góc sách truyện: Xem BLQCC: t nguồn nước buổi sáng đặc điểm của nguồn nước tranh ảnh, sách báo, làm - Nêu mà trẻ biết, - Trẻ biết tập đó, nguồn nước đó từ đâu, sách, ọđ c truyện, kể gương, cắm lợi ích của kết hợp các để làm gì. truyện trong chủ đề. cờ. Vệ sinh nước với động tác - Trẻ hiểu luật chơi và biết Chơi trò chơi về chữ và trả trẻ. cuộc sống. theo nhịp cách chơi trò chơi vận động số: Đếm số cốc nước đổ - Biết cách bài hát: “mưa to, mưa nhỏ”. vào can, nối chữ số phù
  17. phòng tránh Nắng sớm - Trẻ biết chơi một số trò hợp với mức nước trên đưới nước. - Kỹ năng: chơi tự do, chơi các trò chơi vạch. - Biết trò - Trẻ có kỹ VĐ. Chơi với đồ chơi ngoài 2. Mục đích - yêu cầu. chuyện cùng năng tập các trời. - Kiến thức: cô và bạn, động tác thể - Biết chơi với đồ chơi - Trẻ biết tên các góc phát triển sự dục. ngoài trời an toàn. chơi, và lựa chọn góc tự tin khi - Kỹ năng - Kỹ năng: chơi, biết thoả thuận Văn nghệ tham gia trò phối hợp HĐÂN - Rèn luyện cho trẻ các kỹ nhận vai chơi, phân vai cuối tuần. chuyện. tay- chân- NDTT- năng: Kỹ năng phối hợp các chơi và thể hiện được vai - Nêu - Trẻ biết mắt khi thực VĐTN: giác quan để quan sát, nhận chơi trong các góc chơi. gương, bé lớp có bao hiện các Cháu vẽ ông xét đối tượng quan sát và - Trẻ biết lấy và cất đồ ngoan, trả nhiêu bạn đi động tác. mặt trời. tham gia các trò chơi; kỹ dùng đúng nơi quy định, trẻ. học, bạn nào - Thái độ: NDKH năng nhanh nhẹn khéo léo biết những quy tắc của vắng, lý do Trẻ thích thú TCAN: trong hoạt động, kỹ năng trả lớp khi tham gia chơi, đi bạn vắng với việc tập Những nốt lời câu hỏi rõ ràng, mạch nhẹ nói khẽ và giao tiếp - Kỹ năng: thể dục. Trẻ nhạc xinh lạc; kỹ năng hoạt động theo lịch sự. Trẻ biết liên kết, Thứ sáu Trẻ có kỹ có ý thức tập (ccktm) nhóm và cá nhân; kỹ năng giao lưu các góc, nhóm 2/5 năng trả lời thể dục vào tự chọn trò chơi và đồ chơi chơi với nhau câu hỏi to, mỗi buổi HĐPTVĐ theo ý thích. - Kỹ năng: rõ ràng sáng. Có chủ đích - Trẻ có kỹ năng chơi trò - Củng cố và rèn luyện mạch lạc. - Giáo dục ngoài trời: chơi vận động, chơi không các kỹ năng chơi, kỹ - Trẻ có KN trẻ ăn uống Bé khỏe và phạm luật. năng giao tiếp, phân vai, quan sát, ghi đủ chất để khéo - Củng cố cho trẻ các kỹ hợp tác, liên kết, xây nhớ. cơ thể khỏe năng tạo hình: Xếp, tô, vẽ, dựng mối quan hệ giữa - Thái độ: mạnh. cắt, dán... các góc chơi, nhóm chơi, Trẻ hứng 3. Chuẩn - Trẻ có kỹ năng khi chơi vai chơi, trò chơi. thú với hoạt bị. đồ chơi ngoài trời, chơi 1 số - Rèn luyện các kỹ năng động.Lễ - Sân bãi trò chơi VĐ. tạo hình: Tô, vẽ, nặn, xé, phép khi đến sạch sẽ bằng - Thái độ: xếp, dán NVLTN kỹ
  18. lớp, quan phẳng. - Th ỏa mãn nhu cầu vui năng đọc, kể múa, hát. tâm đến các - Kiểm tra chơi của trẻ. Giúp trẻ vui vẻ - Rèn luyện kĩ năng tự Ôn: TC bạn trong sức khỏe trẻ. LQVH hứng thú, tích cực tham gia phục vụ, kĩ năng thao tác trời nắng, Thứ hai lớp. - Trang phục Kể lại hoạt động. và sử dụng đồ dùng, đồ trời mưa. 5/5 3. Chuẩn bị cô và trẻ gọn truyện: Chú - Giáo dục trẻ mặc quần áo chơi. - LQTA: - Lớp học gàng, dễ vận bé giọt nước phù hợp theo mùa, uống đủ - Rèn luyện thao tác Kể tên các gọn gàng động. (ccktm) nước, ăn đầy đủ các chất nhanh gọn và sử dụng đồ loại hoa quả sạch sẽ, - 1 xắc xô, dinh dưỡng. Sử dụng tiết dùng ồđ chơi. đã học: tranh ảnh về nhạc bài kiệm nước. - Phát triển cho trẻ về Apple, các nguồn khởi động, - Giáo dục biết chơi đoàn nhận thức, ngôn ngữ, tư Orange, nước hình bài hát: kết với bạn bè. duy, sáng tạo. Banana.. ảnh nước Nắng sớm - Giáo dục trẻ lấy, cất đồ - Thái độ: - Nêu đối với con 4. Cách tiến chơi đúng nơi quy định; - Trẻ tích cực, hứng thú gương, cắm người con hành Biết giữ gìn vệ sinh cá tham gia hoạt động. Có ý cờ. Vệ sinh vật, cây cối. Hoạt động nhân, vệ sinh môi trường. thức trách nhiệm, chơi trả trẻ. 4. Cách tiến 1. Khởi - Giáo dục trẻ chơi an toàn đoàn kết, trẻ nhường hành động: với các đồ chơi không cho nhịn chia sẻ, hợp tác và - Đón trẻ cô Trẻ đi theo đồ chơi vào miệng, mũi, giúp đỡ bạn. ân cần đón đội hình chơi không tranh giành đồ - Trẻ có ý thức giữ gìn trẻ vào lớp, vòng tròn chơi của bạn. Chơi với đồ đồ dùng ồđ chơi khi trò chuyện thực hiện chơi ngoài trời đúng cách. chơi. với phụ các kiểu đi, - Giáo dục trẻ khi chơi chỉ - Lấy cất đồ dùng đồ huynh về chạy theo chơi trong khu vực quanh chơi đúng nơi quy định tình hình hiệu lệnh sân trường, không tự ý ra - Giáo dục trẻ giữ vệ sinh của trẻ, của cô rồi khỏi sân trường hi không môi trường trong quá hướng trẻ chuyển đội được phép của cô. trình chơi. vào chơi ở hình 3 hàng 3. Chuẩn bị 3. Chuẩn bị : Môi các góc. Trò ngang dãn - Địa điểm quan sát: Một số trường cho trẻ hoạt động Thứ ba chuyện: cách đều. LQVT nguồn nước quanh khu vực đồ dùng, ồđ chơi đủ cho HĐVS: Ôn Đo dung tích
  19. 6/5 Cô trò Hoạt động 2 đối tượng trường. Cát, lá cây, nước, 5 góc, các nguyên vật Rửa mặt chuyện với 2. Trọng bằng 1 đơn màu, giấy màu, kéo, keo, liệu mở: lá cây, sỏi, xốp, - Ôn kỹ trẻ để trẻ kể động vị đo hột hạt NVLTN, trang bìa,... năng đo về các ngồn - HH: Thổi (ccktm) phục gọn gàng. Đồ chơi 4. Cách tiến hành : dung tích nước: Con nơ (đưa 2 ngoài trời. Hoạt động 1: Thỏa cho trẻ. thấy nước có tay trước 4. Cách tiến hành thuận chơi - Nêu ở những miệng làm Hoạt động 1: Gây hứng - Gây hứng thú: Cho trẻ gương cuối đâu? Có động tác thú. Cô tập trung trẻ: kiểm hát bài hát cho tôi đi làm ngày, cắm những thổi nơ) tập tra sức khỏe trẻ, trang phục, mưa với. Trò chuyện với cờ. nguồn nước 4-5L. điểm danh trẻ, cho trẻ cảm trẻ những góc chơi. Cô Vệ sinh trả nào? Có đặc - Tay: Đưa nhận thời tiết =>Giáo dục giới thiệu góc chơi trong trẻ. điểm gì? ra trước, lên trẻ mặc quần áo phù hợp buổi học. Hôm nay con Nước dùng cao (đưa 2 với thời tiết =>Giới thiệu thích chơi ở góc nào? để làm gì? tay ra trước buổi quan sát. Con sẽ chơi trò chơi gì? Khi sử dụng và lên cao) HĐPTTC Hoạt động 2: Nội dung Con sẽ chơi như thế nào? nước con sử (Mở cửa BTTH: Bật a. Quan sát. Cô bán hàng phải như dụng như ra..má ai Cho trẻ đến địa điểm quan thế nào? ểĐ nấu được xa, ném xa ĐDCD: thế nào? Khi cũng hồng). bằng 1 tay sát, trẻ quan sát tự do. Cô những món ăn ngon con Thứ tư đi tắm biển, - Lườn: gợi mở để trẻ nhận xét: Con cần làm gì? Bác sĩ làm Ôn. Trời (RKN) mưa cho 7/5 bể bơi con Nghiêng quan sát được gì? Nguồn những công việc gì? Con cần phải làm người sang 2 nước này theo con từ đâu thích chơi cùng bạn nào? mối bắt gà. gì? Con so bên mà có? Nguồn nước này có Cô gợi mở để trẻ tự nhận - LQTA: được đi 1 (Nghiêng đặc điểm gì? Nước này góc chơi, vai chơi giáo Kể tên các mình người sang dùng để làm gì? Nếu không dục trẻ chơi đoàn kết, loại hoa quả không? Nếu trái, sang có nước thì sẽ ra sao? Để có giao lưu giữa các nhóm đã học: gần khu vực phải, tay đưa những nguồn nước sạch các chơi, đi lại nói năng nhẹ Apple, nhà con có lên cao, tay con phải làm gì? nhàng, lấy cất đồ chơi Orange, ao, hồ thì chống hông) => Cô khái quát, GD trẻ đúng nơi quy định. Giữ Banana.. con phải làm (Mở cưa biết giữ gìn môi trường luôn VSMT, đảm bảo an toàn - Nêu gương, cắm
  20. thế nào? ểĐ ra...má ai sạch sẽ để có nguồn nước khi chơi. cờ. Vệ sinh giúp phòng cũng hồng). sạch, sử dụng tiết kiệm Hoạt động 2. Quá trình trả trẻ. tranh đuối - Chân: nước.... chơi. nước thì Nhún chân b. Chơi TCVĐ: Trời nắng, - Trẻ về góc chơi,góc chúng ta nên (Hai tay đưa trời mưa. Cô hướng dẫn trẻ chơi đóng vai và góc xây tham gia lớp lên cao, luật chơi, cách chơi. dựng sẽ tiếp tục thỏa học gì? Cô chân kiễng Tổ chức cho trẻ chơi. Yêu thuận nhận vai chơi, trẻ khái quát lại. và nhún cầu khi trẻ đi quanh vòng lấy đồ ra chơi, cô đi đến =>GD trẻ xuống) (Mở tròn hát hết bài hát trời nắng các góc bao quát giúp đỡ biết bảo vệ cưả ra...má trời mưa, kết thúc bài hát trẻ nếu gặp khó khăn, gợi MT sạch sẽ ai cũng nhanh chân đứng vào trong mở để trẻ thể hiện tốt vai để giữ gìn hồng). vòng tròn. chơi của mình, sáng tạo ngồn nước, - Bật: Tại c. Chơi tự do trong trò chơi (VD góc tiết kiệm chỗ (2 tay - Cô giới thiệu đồ dùng, đồ đóng vai trẻ chơi bán nước khi chống hông, chơi, giáo dục trẻ chơi đoàn hàng chào mời khách dùng. Tắt bật tại chỗ) kết, giữ VSMT, không chạy niềm nở, nói giá tiền,...) nước khi (Mở cưa nhảy, đùa nghịch để đảm gợi mở để trẻ giao lưu không dùng ra...má ai bảo an toàn khi chơi. giữa các nhóm chơi với đến. Điểm cũng hồng). + Nhóm chơi với cát, sỏi, nhau. danh trẻ. Hoạt động nước. Nhóm làm tranh, làm Nhận xét sau khi chơi: 3. Hồi tĩnh ông mặt trời, đám mây (trời - Gần hết giờ cô đi đến Trẻ đi lại mưa, trời nắng)..bằng hột các góc nhận xét góc nhẹ nhàng hạt, lá cây. Nhóm vẽ tranh, chơi, khuyến khích động hít thở sâu. tô màu tranh chủ đề. viên trẻ, cùng trẻ đến 1 Nhóm chơi với đồ chơi góc tham quan trẻ góc đó ngoài trời. giới thiệu về góc chơi vai Hoạt động 3. Kết thúc. chơi của mình, cô nhận Cô tập chung trẻ, điểm danh xét chung. Cho trẻ nêu trẻ, cho trẻ nêu cảm nhận về cảm nhận về buổi chơi.