Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025

pdf 48 trang Thiên Hoa 24/12/2025 260
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfke_hoach_bai_day_mam_non_lop_choi_chu_de_1_truong_mam_non_lo.pdf

Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 1: Trường Mầm non (Lồng ghép Tết Trung thu) - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề 1: TRƯỜNG MẦM NON (Lồng ghép Tết trung thu -Thời gian thực hiện: 3 tuần từ 9/9 đến 27/9/2024) I- MỤC TIÊU 1. Lĩnh vực phát triển thể chất: - Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục phát triển nhóm cơ và hô hấp theo hiệu lệnh - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thưc hiện vận động: Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn; Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3m. Phối hợp tay mắt trong các vận động: tung bóng . - Biết một số thực phẩm cùng nhóm. Ích lợi của việc ăn uống đủ chất đối với sức khỏe - Trẻ tự thực hiện được một số việc phục vụ trong sinh hoạt khi được nhắc nhở. - Có một số hành vi và thói quen tốt trong tốt trong VS phòng bệnh khi được nhắc nhở: 2. Lĩnh vực phát triển nhận thức: - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau, phân loại được các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu cho trước. - Tên và địa chỉ của trường, lớp, biết tên và một số công việc của cô giáo và các bác nhân viên trong trường khi được hỏi, trò chuyện - Nói tên và đặc điểm của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò chuyện - Trẻ biết nhận xét, trò chuyện về đặc điểm sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát. - Quan tâm đến chữ số, số lượng như thích đếm các vật ở xung quanh, hỏi, bao nhiêu, là số mấy? - Biết các hoạt động của bé trong ở trường, lớp. - Biết xếp tương ứng, ghép đôi - Biết so sánh độ dài của 3 đối tượng - Biết những đặc trưng của tết trung thu 3. Lĩnh vực phát triển ngôn ngữ: - Hiểu được nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi. Thực hiện được 2,3 yêu cầu liên tiếp; - Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở - Đọc thuộc bài thơ, ca dao đồng dao - Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Nói rõ để người nghe có thể hiểu được;Trò chuyện về trường lớp MN - Có khả năng nhận dạng một số chữ cái tập tô, tập đồ các nét chữ. - Biết chọn sách để xem. Biết mô tả hành động của các nhận vật trong tranh. - Kể lại sự việc theo trình tự, kể lại truyện đã được nghe có mở đầu, kết thúc - Kể lại sự việc và tết trung thu (Tích hợp nội dung Tôi yêu VN- GD ATGT) - Cho trẻ LQTA: 4. Lĩnh vực phát triển tình cảm- kỹ năng xã hội: - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố mẹ; sở thích khả năng của bản thân - Biết cố gắng hoàn thành công việc được giao. - Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích - Biết nói cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi lễ phép (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM)
  2. 2 - Biết giữ gìn vệ sinh MT: Biết giữ gìn đồ chơi trong lớp, trongtrường. Nhặt, bỏ rác đúng nơi quy định. Không ngắt hoa bẻ cành và chăm sóc con vật, cây cảnh; giữ gìn đồ dùng, đồ chơi. (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM) - Biết biểu lộ cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên 5. Lĩnh vực phát triển thẩm mỹ: - Chú ý nghe, thích thú (hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư)theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu chuyện - Yêu thích hào hứng tham gia các hoạt động nghệ thuật trong trường, lớp. - Biết hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời, thể hiện sắc thái qua các bài hát về trường mầm non một cách tự nhiên, đúng nhịp, có cảm xúc. - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức ( vỗ tay theo nhịp tiết tấu, múa...) - Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Phối hợp các nguyên liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm về trường mầm non và tết trung thu - Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh có mầu sắc và bố cục. - Biết xé cắt theo đường thẳng, đường cong...và dán thành sản phẩm có màu sắc bố cục. - Làm lõ dỗ bẹt, bẻ loe vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. - Phối hợp các kỹ năng xếp hình để tạo thành các sản phẩm có kiểu dáng, màu sắc khác nhau.
  3. 3 II. MẠNG NỘI DUNG TRƯỜNG MẦM NON TRƯỜNG MN CỦA BÉ (lồng ghép tết Trung thu) (2 TUẦN) LỚP MẪU GIÁO 4 TUỔI (1 TUẦN) *PTTC: Nhận biế tmột số TP cùng nhóm, một số món ăn hàng ngày và cách chế biến đơn giản. *PTTC: Một số hành vi tốt trong VS phòng bệnh: tự thay quần, áo khi bị - TC: Một số thực phẩm cùng nhóm, một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến đơn giản ; Các bữa ăn ướt, bẩn, Vệ sinh răng miệng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, đội mũ khi ra trong ngày và ích lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất. nắng, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh. Đi giày, dép khi đi học: Tự rửa tay - Một số hành vi tốt trong VS phòng bệnh: Tự rửa tay bằng xà phòng; tự lau mặt, đánh răng; , đi vệ bằng xà phòng; tự lau mặt, đánh răng; - Các động tác phát triển nhóm cơ tay, chân và hô hấp, các kỹ năng vận động sinh đúng nơi quy định - Các động tác phát triển nhóm cơ tay, chân và hô hấp, các kỹ năng vận động cơ bản: Bước đi liên tục cơ bản : Tung bóng lên cao và bắt bóng. trên vạch kẻ thẳng trên sàn. * PTNT: Tên và đặc điểm cơ bản của các bạn trong lớp khi được hỏi, trò * PTNT:Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh ảnh, nhận xét và trò chuyện chuyện. -Tên, địa chỉ của trường, lớp, tên và một số công việc của cô giáo và các bác nhân viên trong trường - Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng, bảo quản đồ dùng, đồ chơi của lớp khi được hỏi, trò chuyện. - Sự giống và khác nhau của 2, 3 đồ dùng đồ chơi. - Các hoạt động trong ngày khai giảng - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi - Trẻ biết đặc trưng của tết trung thu - So sánh độ dài của 3 đối tượng - Đếm trên đối tượng trong phạm vi 10 và đếm theo khả năng * PTNN: Nói rõ để người nghe có thẻ hiểu được: Nói, thể hiện cử chỉ, điệu * PTNN :Hiểu lời nói và làm theo 2,3 yêu cầu liên tiếp trong giao tiếp hàng ngày “ Cháu hãy lấy hình bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. tròn màu đỏ gắn vào bông hoa màu vàng.Phát âm các tiếng có chứa các âm khó. Trò chuyện về trường - Biết Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được nhắc nhở. lớp MN, - Nói được điều bé thích không thích, những việc bé có thể làm được - Đọc thơ, nghe kể chuyện.. Nhận dạng một số chữ cái, hướng dẫn viết của - Nghe hiểu nội dung bài thơ,ca dao, đồng dao, hò vè...có nội dung phù hợp với độ tuổi: thỏ trắng đi học.... các nét chữ. Tô đồ các nét chữ - Đọc thơ, ca dao, đồng dao - Thích nghe và đọc thơ đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe và kể câu - Các từ chỉ đặc điểm tính chất,công dụng và các từ biểu cảm. Các từ chỉ sự vật, hiện tượng, đặc điểm... chuyện - Làm quen với cách đọc và viết tiếng Việt. Xem, nghe và đọc các loại sách khác nhau - Mô tả sự vật, hiện tượng, tranh ảnh - Hướng viết các nét chữ, nhận dạng một số chữ cái. (Tích hợp nội dung Tôi yêu VN- GD ATGT) - Kể lại sự việc có nhiều tình tiết về các HĐ của trường mầm non và tết trung thu - Cho trẻ LQTA: - Đọc thơ, đồng dao về trường mầm non, tết trung thu... *TCXH: Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích. Giữ gìn đồ dùng đồ chơi; (Tích hợp nội dung Tôi yêu VN- GD ATGT) - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép : Cảm ơn, xin lỗi, chào hỏi - Cho trẻ LQTA: - Một số quy định ở lớp, gia đình như: Giữ gìn VSMT, bỏ rác đúng nơi quy *TCXH: Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo ý thích theo sở thích và khả năng của bản thân. định - Một số quy định ở lớp, gia đình (để đồ dùng, đồ chơi đúng chỗ, ...) (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương đạo đức HCM) - Thực hiện và hoàn thành công việc được giao. (lồng ghép GD học tập và làm theo tấm gương *PTTM: - Hát, VĐ nhịp nhàng theo giai điệu, bài hát, bản nhạc về Trường đạo đức HCM) mầm non, cô giáo và các bạn,: - Biết biểu lộ cảm xúc tình cảm phù hợp qua cử chỉ giọng nói, trò chơi hát, vận động, vẽ, nặn, - Chú ý nghe, thích thú ( hát, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư) theo bài hát, bản nhạc. - Ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về xếp hình *PTTM: Tô màu phù hợp các bức tranh theo chủ đề như: Tô màu trường mầm non và tết trung thu, màu sắc, hình dáng) của các tác phẩm tạo hình - Vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, công tròn tạo thành bức tranh có trang trí chuẩn bị tết trung thu Các kỹ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có mầu sắc, kích thức, hình dáng/đường nét : Làm cờ hoa chuẩn màu sắc, bố cục: Vẽ bạn thân, Vẽ đồ chơi của bé... Các kỹ năng xé dán để tạo ra sản phẩm có mầu sắc, kích thức, hình bị khai giảng dáng/đường nét : Xé dán hàng rào - Hát đúng giai điệu, lời ca thể hiện sắc thái tình cảm với bài hát:: Em đi mẫu giáo, đu quay - Làm lõm, bẻ loe...tạo thành các sản phẩm tạo hình: Nặn đồ chơi trẻ thích... - Phối hợp các nguyên liệu thiên nhiên để tạo ra sản phẩm về trường mầm non và tết trung thu - Sử dụng các kỹ năng xếp hình để tạo ra sản phẩm có màu sắc, kích thước, - Các dụng cụ, nguyên vật liệu tạo ra sản phẩm theo ý thích - Bộc lộ cảm xúc phù hợp khi nghe âm thanh gợi cảm, các bài hát, bản nhạc và ngắm nhìn vẻ đẹp của hình dạng/đường nét theo ý thích. các SVHT trong thiên nhiên và các tác phẩm nghệ thuật
  4. 4 Lĩnh vực PT nhận thức III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: + Trò chuyện: về trường lơp học mầm non. các khu trong trường, trong lớp.một số hoạt động của trường lớp mần non ,lớp mẫu giáo tuổi. Lĩnh vực PT thể chất *LQVT: * Dinh dưỡng sức khoẻ: - Xếp tương ứng 1-1, ghép đôi(1) - TC: 1số thực phẩm cùng nhóm, một số nhóm ăn hàng ngày và cách chế biến đơn giản, ích - So sánh độ dài của ba đối tượng(1) lợi của ăn uống đủ lượng, đủ chất. TC về một số hành vi vệ sinh phòng bệnh: VS răng *KPXH: miệng, đi vệ sinh đúng nơi quy định, đội mũ khi ra nắng, đi tất, mặc áo ấm khi trời lạnh + HĐH: Trường MN thân yêu của bé (1) - Giờ ăn: Hôm nay bé ăn gì. *KPKH: - HĐVS: Rửa mặt, đi vệ sinh đúng nơi quy định. - Đồ dùng, đồ chơi của bé(1) * PTVĐ: BT PTC: Hô hấp: Hít vào thở ra;Tay: Tay đưa lên cao, ra phía trước, sang ngang. *HĐNT: Q/s trường lớp của bé, các khu trong trường, trong lớp. - Lườn: Nghiêng người sang bên; Chân: Đứng một chân đưa lên trước; khuỵu gối-; Bật: Bật HĐG : Thu thập thông tin về đối tượng qua sách, tranh ảnh, nhận xét và trò lên trước, ra sau, sang bên chuyện.Tên và đặc điểm cơ bản của các bạn trong lớp + VĐCB: Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn (1) Góc khám phá: Chơi với lô tô; chơi với đồ chơi, phân nhóm 2, 3 đồ dùng Tung bóng lên cao và bắt bóng (1), đồ chơi theo công dụng.xem tranh ảnh về trường mầm non. -TCVĐ: Đổi đồ chơi cho bạn. Ai nhanh hơn - HĐNT: Đi bước lùi liên tiếp khoảng 3 m - HĐPTVĐNT: Bé khỏe bé khéo TRƯỜNG MẦM NON Lĩnh vực PT thẩm mỹ ( LỒNG GHÉP TẾT Lĩnh vực PT tình cảm xã hội - Đón trẻ: Cho trẻ hát và thể hiện tình cảm theo các bài hát, bản nhạc: Trường chúng cháu là trường mầm - Đón trẻ: Nhắc trẻ chào cô, chào mẹ TRUNG THU) non; Tìm bạn thân; Ngày vui của bé và các bạn trong lớp, trong trường. Cất - HĐNT: Q/S quang cảnh xung quanh trường lớp, đồ dùng đúng nơi quy định. chơi tự do ngoài sân trường... - T/c: Trò chuyện với trẻ về trường, *GDÂN:Hát: Em đi mẫu giáo(1) Lĩnh vực PT ngôn ngữ lớp, qui định ở trường, lớp và gia đình. VĐTN: Vui đến trường(1) Giờ ngủ: Điều chỉnh giọng nói phù hợp với hoàn cảnh khi được - Sử dụng lời nói và cử chỉ lễ phép + Nghe hát: Cô giáo miền xuôi (1) nhắc nhở.Trò chuyện về trường lớp của bé, về tết trung thu + HĐH: Bé cảm ơn, xin lỗi(1) + TCAN: Bao nhiêu bạn hát; Tai ai tinh - HĐH: Thơ: Tình bạn;(1) - HĐG: Sở thích khả năng của bản *HĐH:Vẽ bạn thân của bé (1). Tô màu trường Mn(1) Nghe lời cô giáo (1) thân: những điều trẻ thích, không thích, - HĐG: Phối hợp các nguyên liệu tạo hình, vật liệu Nghe kể chuyện: Món quà của cô giáo (1) những việc trẻ có thể làm. Chơi phân trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm Làm đồ chơi bé - HĐG: Cho trẻ xem tranh ảnh về trường, lớp; hướng dẫn trẻ vai: Cô giáo, bác cấp dưỡng, bé đi siêu thích,vẽ, nặn, xé dán về trường, Xé dán hàng rào, lớp cách mở sách, hướng đọc... mô tả sự vật, hiện tượng qua tranh thị...XD: Trường MN của bé, lớp học MN của bé, về trường mầm non. ảnh - Trang trí lớp đón tết trung thu,làm đèn lồng, làm đèn - HĐC: Nghe bài thơ: Em lên bốn, bé tới trường, của bé. ông sao, bày mâm ngũ quả + Đọc thơ, đồng dao, ca dao : Đồ chơi của lớp; Tay vỗ lòng - HĐC: Tự chọn đồ chơi, trò chơi theo - Xếp hình trường lớp bằng hột hạt. vui; Cắp sách đi học. ý thích. - HĐC: Nghe hát bài: Niềm vui cô nuôi dạy trẻ, nghe + TC: Nu na nu nống, kéo cưa lừa xẻ, tìm bạn HĐLĐ: Nhặt, bỏ rác đúng nơi quy hát dân ca + Chơi với cuốn bé LQCC định. *HĐTN: Bé vui tết trung thu + Kể chuyện về sự kiện xảy ra trong lớp, trong trường ( nói rõ ràng, mạch lạc) *ATGT: Xem truyện tranh E-book: Cùng chơi trốn tìm, bóng bay chạy trốn, ngồi xe an toàn - LQTA:
  5. 5 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 01- Chủ đề nhánh 1: Trường mầm non của bé ( Từ ngày 09/9/2024 đến ngày 13/9/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐTH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC mới - Đón trẻ +H2: Hít vào thở ra - Tô màu + QSCMĐ - Góc đóng vai: trò chơi cô - Tìm bạn. - Cho trẻ nghe nhạc +Tay: Tay đưa lên cao, trường mầm - QS: Bầu trời, thời giáo, lớp học, bác cấp Thứ Hai bài hát: Trường ra phía trước, sang non tiết - QS trường mầm dưỡng... HĐVS 09/9/2024 chúng cháu là trường ngang. (Đề tài) non; Các khu vực - Góc KPKH và thiên HD trẻ đi vệ mầm non +Lườn: Nghiêng người trong trường; nhiên: Chơi lô tô phân sinh đúng nơi - Tchuyện về trường sang 2 bên. - Đi bước tiến lùi liên nhóm 2,3 đồ dùng, đồ chơi quy định lớp học mầm non, +Chân: Đứng một chân tiếp 3m theo công dụng; So sánh (CCKT, KN) các khu vực trong đưa lên trước, khụy gối. + TCVĐ: Tìm bạn; sự giống và khác nhau của trường mầm non của +Bật: Bật lên trước, ra Ai nhanh hơn; Đổi 2, 3 đồ dùng đồ chơi, gieo bé. sau, sang bên. PTVĐ đồ chơi cho bạn... hạt, quan sát sự nảy mầm * LQ TA - TC về ộ m t số TP 2. Mục đích, yêu cầu: - Bước đi liên + Chơi tự do: Chơi của hạt.... cùng nhóm, một số - KT: Trẻ biết tập các tục trên vạch với cát, sỏi, lá cây, - Góc sách, truyện: Cho trẻ Thứ Ba món ăn hàng ngày và động tác thể dục chính kẻ thẳng trên phấn, bóng, vòng, đồ xem tranh ảnh sách báo về 10/9/2024 cách chế biến đơn xác theo yêu cầu của cô. sàn dùng, đồ chơi ngoài trường lớp, hướng dẫn trẻ giản, ích lợi của ăn - KN: Rèn kỹ năng tập (CCKT, KN) trời. cách mở sách, hướng đọc uống đủ lượng, đủ TD thường xuyên. - TCVĐ: Đổi 2. Mục đích, yêu sách, thu thập các thông chất - TĐ: Trẻ tích cực, đồ chơi cho cầu: tin về đối tượng qua sách, - Nghe hát - TC về ích lợi của hứng thú tham gia vào bạn. - KT: Trẻ biết đặc tranh ảnh, nhận xét trò dân ca: Hôm một số PTGT gần hoạt động. điềm bầu trời, thời chuyện về đặc điểm cơ qua em đến gũi trẻ khi được bố 3. Chuẩn bị: tiết ngày hôm đó. bản của các bạn trong lớp trường mẹ đưa trẻ đến - Sân tập sạch sẽ, an KPXH - Biết tên trường - Góc XD: XD trường ĐD Thứ Tư trường toàn. Trường mầm mầm non đang học MN của bé - Cắp sách đi 11/9/2024 - Điểm danh - Gậy thể dục non thân yêu và các khu vực trong - Góc tạo hình: Làm đồ học. 2. Mục đích, yêu 4. Cách tiến hành: của bé. trường. dùng bé thích, vẽ, nặn, xé (CCKT, KN) cầu: *4.1.HĐ1.Khởi động: (CCKT, KN) - Biết được đặc dán, xếp hình về trường - Nghe đọc - Trẻ biết tên trường - Cô cho trẻ làm đoàn điểm, ích lợi của cây lớp MN của bé bằng hột thơ: Em lên MN đang học, các tàu, kết hợp các kiểu đi xanh xung quanh sân hạt bốn, bé tới khu vực trong theo hiệu lệnh trên nền trường trường.
  6. 6 trường, các phòng nhạc, sau đó về 3 hàng GDAN - KN: Rèn kỹ năng - Góc âm nhạc: Hát, vận HĐLĐ Thứ Năm chức năng ngang dãn cách đều. - TT: Hát: quan sát, ghi nhớ, trả động các bai hát về trường - HD trẻ nhặt, 12/9/2024 - Trẻ biết ộm t số TP *4.2.HĐ2. Trọng Em đi mẫu lời các câu hỏi. MN... bỏ rác đúng cùng nhóm, một số động: Tập mỗi ĐT 4 giáo. (CCKT, - TĐ: Trẻ tích cực 2. Mục đích, yêu cầu: nơi QĐ món ăn hàng ngày và lần x 4 nhịp. KN) tham gia vào các * KT: Trẻ biết tên các góc (CCKT, KN) cách chế biến đơn + H2: Hít vào thở ra - NH: Ngày hoạt động. chơi, biết thể hiện vai chơi giản và lợi ích của + Tay: Tay đưa lên cao, đầu tiên đi 3. Chuẩn bị: của mình thông qua các trò - Tự chọn việc ăn uống đủ ra phía trước, sang học. - Địa điểm quan sát chơi, vai chơi. ĐCTC theo ý lượng, đủ chất. ngang. - TCAN: Tai - Các khu vực trong - Biết lấy và cất đồ chơi thích. - Rèn kỹ năng trả lời - TTCB: Đứng 2 chân ai tinh. trường đúng nơi quy định. câu hỏi to rõ ràng. rộng bằng vai. - Một số lá cây, sỏi, * KN: Rèn KN thể hiện Thứ Sáu - Trẻ hứng thú trò - N1: Đưa 2 tay ra qua LQVH phấn, hột hạt..., đồ vai chơi, KN giao tiếp, * LQTA 13/9/2024 chuyện cùng cô. đầu. - Thơ: Tình dùng đồ chơi ngoài ứng xử cho trẻ 3. Chuẩn bị: N2: Đưa 2 tay về phía bạn trời * TĐ: Trẻ hứng thú tham - ND trò chuyện. trước. (CCKT, KN) 4. Cách tiến hành: gia hoạt động. - Sổ điểm danh - N3: Đưa 3 tay sang *4.1. HĐ1. Gây 3. Chuẩn bị: - Một số tranh ảnh, ngang bằng vai.. hứng thú: - Đồ dùng đồ chơi theo 6 băng hình về trường - N4: Về TTCB. - Cô tập trung trẻ góc mầm non; Tháp dinh + Lườn: Nghiêng người kiểm tra sĩ số, sức - Các NVL mở cho HĐ. dưỡng. sang 2 bên. khỏe, điểm danh trẻ, 4. Cách tiến hành: - Loa, nhạc bài hát - TTCB: Đứng 2 chân giới thiệu buổi hoạt * 4.1.HĐ1.Gây hứng thú Trường chúng cháu rộng bằng vai, tay động, cho trẻ lựa - Cô giới thiệu luật chơi là trường mầm non chống hông. chọn địa điểm quan cách chơi trò chơi " Lộn 4. Cách tiến hành: - N1: 2 tay chống hông sát và hát đến địa cầu vồng" và cho trẻ chơi - Cô đón trẻ vào lớp nghiêng người sang điểm quan sát. 2-3 lần. nhắc trẻ biết chào cô, phải. *4.2. HĐ 2: Bài mới * 4.2.HĐ2.Bài mới ATGT: Xem chào ông bà, bố mẹ... - N2: Trở về tư thế ban + QSCMĐ: Cho trẻ 4.2.1. Thỏa thuận chơi: truyện tranh - Cho trẻ nghe nhạc đầu. quan sát bầu trời, - Cô hỏi trẻ tên chủ đề và E-book: Cùng - Cô trò chuyện với - N3: Nghiêng người thời tiết, quan sát các góc chơi, tên đồ cùng chơi trốn tìm trẻ về trường MN, về sang trái trường mầm non và đồ chơi các góc. Cô nhắc các khu vực trong - N4: Về TTCB. các khu vực trong lại chủ đề chơi, giới thiệu Văn nghệ trường, các phòng +Chân: Đứng một chân trường.. gợi mở để các góc chơi, TC ở các cuối tuần chức năng và một số đưa lên trước, khụy gối. trẻ quan sát đưa ra ý góc, gơi mở để trẻ nhận TP cùng nhóm, một - TTCB: Đứng thẳng 2 kiến của mình về đặc vai chơi, góc chơi Nêu gương số món ăn hàng tay chống hông. điểm bầu trời, thời cuối tuần
  7. 7 ngày và cách chế - N1: Chân phải bước tiết, tên trường, các - Cho trẻ nhận vai chơi, biến đơn giản và lợi lên phía trước, khụy khu vực trong góc chơi, TC ở các góc mà ích của của việc ăn đầu gối. trường, các hoạt mình thích và nêu rõ uống đủ lượng, đủ - N2: Co chân phải lại, động của từng khu nhiệm vụ của các vai chơi. chất. đứng thẳng. vực trong trường... => GD trẻ chơi vui, đoàn - Cô gợi mở hỏi trẻ - N3: Giống nhịp 2 => Cô khái quát và kết... để trẻ kể tên trường, nhưng đổi chân. giáo dục trẻ 4.2.2.Quá trình chơi: các khu vực, các N4: Về TTCB. + TCVĐ : Cô giới - Trẻ về góc chơi tự thỏa phòng chức năng của +Bật: Bật lên trước, ra thiệu tên các trò thuận vai chơi, cô gợi mở trường; kể tên một số sau, sang bên. chơi, phổ biến luật để trẻ thực hiện trò chơi và TP cùng nhóm, một - TTCB: Đứng thẳng, 2 chơi và cách chơi, nhận nhiệm vụ của các vai số món ăn hàng tay chống hông. cho trẻ chơi, cô quan chơi. ngày và cách chế - N1: Nhảy tiến lên phía sát trẻ chơi. - Cô quan sát, động viên biến đơn giản và ích trước. + Chơi tự do: Cho trẻ trẻ chơi, gợi ý trẻ liên kết lợi khi ăn các món ăn - N2: Nhảy lùi phía sau. chọn trò chơi, đồ các nhóm chơi và xử lý đó. - N3: Nhảy sang bên chơi theo ý thích, cô tình huống xảy ra trong => GD trẻ chơi vui, phải. quan sát, động viên khi chơi. đoàn kết - N4: Nhảy sang bên trẻ. 4.2.3. Nhận xét chơi: - Cho trẻ xem băng trái. - Gần hết giờ cô đến - Cô tập trung trẻ đến góc hình về trường MN. *4.3.HĐ3: Hồi tĩnh: các nhóm chơi nhận có nhiều sản phẩm nổi bật. - Cô điểm danh trẻ - Cho trẻ đi lại nhẹ xét chơi Trẻ giới thiệu về góc chơi, đến lớp. nhàng quanh sân tập. * 4.3. HĐ 3. Kết cô nhận xét chung buổi thúc: Tập trung, chơi và cho trẻ biểu diễn điểm danh trẻ, nhận văn nghệ chào mừng. xét chung * 4.3.HĐ3. Kết thúc: Cho - Cho trẻ vệ sinh tay trẻ thu dọn đồ dùng đồ chân chơi Ngày 04 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch đồng chí đã xây dựng.
  8. 8 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 02 - Chủ đề nhánh 1: Trường mầm non của bé (Lồng ghép tết trung thu) ( Từ ngày 16/9/2024 đến ngày 20/9/2024) Đón trẻ- Học Chơi, HĐ ngoài HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích trời buổi chiều điểm danh Thứ Hai 1. Nội dung: 1. Nội dung: LQVT 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC Mới 16/9/2024 - Đón trẻ + Hô hấp: Hít vào thở ra - Xếp tương ứng + QSCMĐ - Góc đóng vai: TC bé - Kéo cưa lừa - Cho trẻ nghe + Tay: Đưa 2 tay ra phía 1-1, ghép đôi. - QS vườn rau. đi siêu thị, TC lớp học, xẻ nhạc bài hát: trước-sau và vỗ vào nhau (CCKT, KN) - QS cây xanh xung TC cô giáo Ngày vui của + Lưng, bụng: Quay qunah sân trường. - Góc KPKH và thiên - Xem tranh bé người sang bên. - QS đồ dùng đồ chơi nhiên: Chơi lô tô phân ảnh, video về - Trò chuyện về + Chân: Đứng 1 chân xung quanh sân nhóm 2,3 đồ dùng đồ cac hoạt động trường MN của nâng cao gập gối. trường... chơi trong lớp mầm trong trường bé; về một số + Bật: Bật lên trước, ra + TCVĐ: Rồng rắn; non, chăm sóc cây MN. quy định ở lớp, sau Tạo dáng, Kéo cưa xanh, cây hoa... ở gia đình. 2. Mục đích yêu cầu: 1. LQVH lừa xẻ; Ai nhanh - Góc sách truyện: Làm * LQTA Thứ Ba - Sử dụng lời - Trẻ tập thành thạo các - Kể chuyện: hơn; Tìm bạn... sách về trường, lớp 17/9/2024 nói và cử chỉ lễ động tác thể dục cùng cô Món quà của cô + Chơi tự do: Chơi mầm non, tô viết chữ phép - Rèn kỹ năng tập thể dục giáo. với cát; sỏi; lá cây; cái, chơi với cuốn tập - TC về một số thường xuyên, rèn đội (CCKT, KN) phấn, bóng; vòng; đồ tô, xếp tương ứng,Đếm hành vi tốt hình đội ngũ. dùng, đồ chơi ngoài trên đối tượng trong trong VS - Trẻ tích cực tham gia 2. HĐTN trời, chơi với đồ chơ phạm vi 10 và đếm theo phòng bệnh: vào hoạt động. Bé vui tết trung ở sân ATGT trên sân khả năng Tự rửa tay 3. Chuẩn bị: thu trường. - Góc XD: XD lớp học bằng xà phòng; - Sân tập sạch sẽ, an toàn. 2. Mục đích, yêu của bé. tự lau mặt, - Vòng thể dục, nhạc 1 số cầu: - Góc tạo hình: Tô màu, đánh răng bài hát trong CĐ. - KT: Trẻ biết đặc vẽ, năn, xé dán về - Điểm danh 4. Cách tiến hành: điểm thời tiết, ích lợi trường mầm non của 2. MĐ, yêu *4.1.HĐ1: Khởi động: của 1 số đồ dùng, đồ bé, xé dán hàng rào cầu: - Cho trẻ đi, chạy theo chơi xung quanh sân trong vở bé LQTH. - Trẻ biết tên vòng tròn, kết hợp các trường.. Trang trí lớp đón tết trường, tên các kiểu đi theo hiệu lệnh - KN: Rèn kỹ năng trung thu, làm đèn lồng, - Học cuốn bé khu vực trong trên nền nhạc, sau đó xếp quan sát, khả năng tư làm đèn trung thu, bày LQCC (tập tô trường; Biết về 3 hàng ngang dãn duy và phát triển mâm ngũ quả chữ d, đ, e, ê) một số quy định cách đều. ngôn ngữ cho trẻ.
  9. 9 ở lớp, ở gia *4.2.HĐ2: Trọng động PTVĐ - TĐ: Trẻ tích cực - Góc ÂN: Hát, múa, ĐD Thứ Tư đình... - Tập mỗi động tác 4 lần - VĐCB: Tung tham gia vào các VĐ các bài hát trong - Đồ chơi của 18/9/2024 - Biết sử dụng x 4 nhịp bóng lên cao và hoạt động. chủ đề. lớp lời nói và cử chỉ - Hô hấp: Hít vào thở ra bắt bóng (CCKT, 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích yêu cầu: (CCKT, KN) lễ phép khi trò + Tay: Đưa 2 tay ra phía KN) - Địa điểm quan sát - KT: Trẻ biết thể hiện chuyện. trước-sau và vỗ vào - TCVĐ: Ai - Nhạc 1 số bài hát vai chơi của mình thông - Nghe hát: - Rèn KN trả lời nhau. nhanh hơn - Một số lá cây, sỏi, qua các trò chơi ở các Niềm vui cô câu hỏi to rõ -TTCB: Đứng thẳng, 2 hột hạt, đồ chơi góc chơi. nuôi dạy trẻ ràng, mạch lạc. chân rộng bằng vai ngoài trời cát, - KN: Rèn luyện kỹ - Trẻ tích cực -N1: Hai tay đưa sang nước,... năng thực hiện trò chơi tham gia hoạt ngang cao bằng vai TCXH 4. Cách tiến hành: vai chơi, kỹ năng giao HĐLĐ Thứ Năm động. -N2: Đưa 2 tay vè trước - Bé cảm ơn, xin * 4.1. HĐ1: Gây tiếp cho trẻ. - Nhặt, bỏ rác 19/9/2024 3. Chuẩn bị: (hoặc sau) vỗ 2 tay vào lỗi. hứng thú - Trẻ tích cực, hứng thú đúng nơi QĐ - ND trò nhau (CCKT, KN) - Cô tập trung trẻ lại, tham gia hoạt động. (Ôn) chuyện -N3: Đưa 2 tay sang GT mục đích buổi 3. Chuẩn bị: - Một số hình ngang QS, KTSK, điểm - 6 góc chơi HĐVS ảnh về trường -N4: Về TTCB danh trẻ, cho trẻ lựa - Đồ dùng đồ chơi theo - Rửa mặt MN và các khu + Lưng, bụng: Quay chọn địa điểm quan 6 góc (CCKT, KN) vực trong người sang bên. sát và đọc đồng dao - Các nguyên vật liệu trường. -TTCB: Đứng thẳng 2 đến địa điểm quan mở cho trẻ hoạt động tại ATGT: Xem - Loa, nhạc bài tay chống hông sát. các góc. truyện tranh hát: Ngày vui -N1: Quay người sang * 4.2HĐ 2: Bài mới 4. Cách tiến hành: E-book: Bóng của bé phải + QSCMĐ: Cô cho * 4.1. HĐ 1.Gây hứng bay chạy trốn - Sổ điểm danh -N2: Trở về tư thế ban GDAN vườn rau; đồ dùng đồ thú * LQTA Thứ Sáu 4. Cách tiến đầu - TT: chơi xung quanh sân - Cho trẻ hát, vận động 20/9/2024 hành: -N3: Quay người sang -VĐTN: “Vui trường...Cô gợi mở bài: Vui đến trường. - Cô đón trẻ vào trái đến trường” để trẻ đưa ra ý kiến * 4.2. HĐ2. Bài mới lớp, nhắc trẻ cất -N4: Về TTCB (CCKT, KN) nhận xét của mình về 4.2.1. Thỏa thuận đồ dùng cá + Chân: Đứng 1 chân - NH: “Cô giáo những gì trẻ quan sát chơi: nhân đúng nơi nâng cao gập gối. miền xuôi” được về vườn rau, đồ - Cô GT các góc chơi, quy định. -TTCB: Đứng thẳng 2 - TCAN: “Bao dùng, đồ chơi xung TC ở các góc - Cho trẻ nghe tay chống hông nhiêu bạn hát ” quanh sân trường. - Cho trẻ nhận vai chơi, nhạc -N1: Chân phải nâng cao, => Cô khái quát lại góc chơi, trò chơi ở các - Cô trò chuyện đầu gối gập vuông góc về đối tượng quan sát góc mà mình thích và về trường MN và giáo dục trẻ
  10. 10 của bé, về một -N2: Hạ chân phải + TCVĐ: Cô phổ nêu rõ nhiệm vụ của các số quy định ở xuống, đứng thẳng biến luật chơi, cách vai chơi. Văn nghệ lớp, gia đình và -N3: Chân trái nâng cao, chơi TC và tổ chức => GD trẻ chơi đoàn cuối tuần một số lời nói, đầu gối gập vuông góc cho trẻ chơi -2 3 lần kết, không mất trật tự,... cử chỉ lễ phép. -N4: Về TTCB + Chơi tự do: Cho trẻ 4.2.2. Quá trình chơi: Nêu gương Cô gợi mở để -N2: Đứng thẳng 2 bàn chơi với đồ chơi - Trẻ về góc chơi tự cuối tuần trẻ nói tên tay để sau gáy ngoài trời, chơi theo thỏa thuận vai chơi, cô trường, các khu -N3: ý thích, cô quan sát gợi mở để trẻ thực hiện vực trong + Bật: Bật lên trước, ra trẻ. trò chơi và nhiệm vụ trường; 1 số sau - Gần hết giờ cô đến của các vai chơi. quy định ở lớp, -TTCB: Đứng thẳng 2 các nhóm chơi nhận - Cô quan sát động viên ở gia đình và tay chống hông xét chơi trẻ chơi, nhắc trẻ liên một số lời nói, -N1-3: Nhảy tiến lên * 4.3. HĐ 3. Kết kết các nhóm chơi và cử chỉ lễ phép phía trước thúc: Tập trung, xử lý tình huống xảy ra khi trò chuyện. -N2-4: Nhảy lùi về phía điểm danh trẻ, nhận trong khi chơi. - Cho trẻ xem sau xét chung 4.2.3. Nhận xét chơi: tranh tranh ảnh *4.3.HĐ3: Hồi tĩnh - Cho trẻ vệ sinh tay - Cô tập trung trẻ đến về trường MN - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1 chân góc có nhiều sản phẩm và các khu vực -2 vòng đẹp. Trẻ giới thiệu về trong trường, góc chơi, cô nhận xét nội quy của lớp. chung buổi chơi và cho => GD trẻ biết trẻ biểu diễn văn nghệ yêu quý trường, chào mừng. lớp MN. * 4.3.HĐ 3. Kết thúc: - Điểm danh trẻ Cho trẻ thu dọn đồ dùng, đồ chơi. Ngày 04 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch đồng chí đã xây dựng.
  11. 11 IV. KẾ HOẠCH TUẦN 03 - Chủ đề nhánh 2: Lớp mẫu giáo 4 tuổi (Từ ngày 23/9/2024 đến ngày 27/9/2024) Đón trẻ- Học Chơi, HĐ ngoài HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích trời Buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: KPKH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC Mới Thứ Hai - Đón trẻ +H2: Hít vào thở ra - Đồ dùng, đồ + QSCMĐ - Góc đóng vai: TC cô - Nu na nu 23/9/2024 - Cho trẻ nghe +Tay: Tay đưa lên cao, ra chơi của bé. - QS Lớp mẫu giáo 4 giáo lớp học, TC bán nống nhạc bài hát: phía trước, sang ngang. (CCKT, KN) tuổi của bé hàng, TC nấu ăn Tìm bạn thân +Lườn: Nghiêng người - QS cây xanh xung (bác cấp dưỡng) - KC về các sự - Trò chuyện sang 2 bên. quanh sân trường - Góc KPKH và thiên kiện xảy ra ở về một số hoạt +Chân: Đứng một chân - QS đồ dùng đồ chơi nhiên: Chơi lô tô khám trường, ở lớp. động của lớp, đưa lên trước, khụy gối. của lớp... phá một số đồ dùng của trò chuyện về +Bật: Bật lên trước, ra sau, + TCVĐ: Kéo cưa lớp học, Ghép tranh đồ lớp mẫu giáo sang bên. lừa xẻ; Nu na nu dùng lớp học, Quan sát 4 tuổi của bé 2. Mục đích, yêu cầu: GDAN nống; Đổi đồ chơi tranh ảnh về đồ dùng lớp * LQTA Thứ Ba - TC về một số - KT: Trẻ biết tập các động TT- Nghe cho bạn; Ai nhanh học, chăm sóc cây xanh... 24/9/2024 hành vi vệ tác thể dục chính xác theo hát: Cô giáo hơn... - Góc sách, truyện: xem sinh tốt khi yêu cầu của cô. miền xuôi + Chơi tự do: Chơi tranh về chủ đề làm sách phòng bệnh; - KN: Rèn kỹ năng tập TD NDKH- với vòng, hột hạt, lá về lớp học của bé; mô tả về VS răng thường xuyên. VĐTN: Vui cây, đồ chơi NT... sự vật, hiện tượng qua miệng, đi vs - TĐ: Trẻ tích cực, hứng đến trường *PTVĐNT: Bé tranh ảnh; TCHT: Chai đúng nơi quy thú tham gia vào hoạt TCAN: Tai ai khỏe, bé khéo nào, nắp ấy... định, đội mũ động. tinh (Ngày 25/9/2025) - Góc XD: XD lớp học của khi ra nắng, 3. Chuẩn bị: (CCKT, KN) 2. Mục đích yêu bé mặc áo ấm khi - Sân tập sạch sẽ, an toàn. cầu: - Góc tạo hình: tô màu trời lạnh, tự - Gậy thể dục - KT: Trẻ biết tên tranh, vẽ, nặn, về trường, thay quần áo 4. Cách tiến hành: gọi, đặc điểm của lớp MN. khi bị ướt *4.1.HĐ1.Khởi động: lớp, cây xanh, 1 số - Góc ÂN: Hát, múa các - Điểm danh - Cô cho trẻ làm đoàn tàu, đồ dùng, đồ chơi của bài hát trong chủ đề. HĐVS 2. MĐ, yêu kết hợp các kiểu đi theo lớp. 2. Mục đích, yêu cầu: - Đi vệ sinh cầu: hiệu lệnh trên nền nhạc, - KN: Phát ở trẻ khả - KT: Trẻ biết thể hiện vai đúng nơi quy - Trẻ biết tên sau đó về 3 hàng ngang năng quan sát, ghi chơi của mình qua các trò định lớp, tên cô dãn cách đều. ( Ôn)
  12. 12 giáo và các *4.2.HĐ2. Trọng động: LQVH nhớ và trả lời câu chơi ở các góc, biết chơi ĐD Thứ Tư bạn trong lớp, Tập ỗim ĐT 4 lần x 4 nhịp. - Thơ: Nghe hỏi. theo nhóm; - Tay vỗ lòng 25/9/2024 các hoạt động + H2: Hít vào thở ra lời cô giáo. - TĐ: Trẻ tích cực - Biết lấy và cất đồ chơi vui của lớp; Biết + Tay: Tay đưa lên cao, ra (CCKT, KN) tham gia hoạt động. đúng nơi quy định. (CCKT, KN) một số hành vi phía trước, sang ngang. 3. Chuẩn bị: - KN: Rèn kỹ năng thể vệ sinh khi - TTCB: Đứng 2 chân - Địa điểm quan sát hiện vai chơi cho trẻ Ôn Thơ: Nghe phòng bệnh rộng bằng vai. - Một số đồ dùng đồ - TĐ: Trẻ hứng thú, tích lời cô giáo - Rèn KN trả - N1: Đưa 2 tay ra qua đầu. cơi, dây thừng; Nhạc cực tham gia hoạt động. lời câu hỏi to N2: Đưa 2 tay về phía HĐTH 1 số bài hát. 3. Chuẩn bị: HĐLĐ Thứ Năm rõ ràng. trước. - Vẽ bạn thân - Một số lá cây, sỏi, - 6 góc chơi - Nhặt bỏ rác 26/9/2024 - Trẻ tích cực - N3: Đưa 3 tay sang của bé hột hạt, nước, cát,... - Các NVL mở cho trẻ đúng nơi QĐ tham gia HĐ. ngang bằng vai.. (Đề tài) 4. Cách tiến hành: hoạt động. (Ôn) 3. Chuẩn bị: - N4: Về TTCB. * 4.1.HĐ1: Gây 4. Cách tiến hành: - ND trò + Lườn: Nghiêng người hứng thú * 4.1. HĐ1. Gây hứng chuyện sang 2 bên. - Cô tập trung trẻ lại, thú ATGT: Xem - Loa, nhạc - TTCB: Đứng 2 chân cho trẻ cảm nhận - Cho trẻ chơi trò chơi VĐ: truyện tranh E- bài hát: Tìm rộng bằng vai, tay chống thời tiết, giới thiệu Lộn cầu vồng (2-3 lần). book: Ngồi xe bạn thân hông. mục đích buổi quan * 4.2.HĐ2. Bài mới an toàn - Một số tranh - N1: 2 tay chống hông sát, kiểm tra sức 4.2.1. Thỏa thuận chơi: ảnh về các HĐ nghiêng người sang phải. LQVT khỏe trẻ, điểm danh - Cô giới thiệu các góc Thứ Sáu của lớp. - N2: Trở về tư thế ban - So sánh độ trẻ cho trẻ lựa chọn chơi, trò chơi ở các góc. * LQTA 27/9/2024 - Sổ điểm đầu. dài của 3 đối địa điểm QS và hát - Cho trẻ nhận vai chơi, danh - N3: Nghiêng người sang tượng. đến địa điểm quan góc chơi, trò chuyện ở các 4. Cách tiến trái (CCKT, KN) sát. góc mà mình thích và nêu hành: - N4: Về TTCB. * 4.2.HĐ 2: Bài mới rõ nhiệm vụ của các vai - Cô đón trẻ +Chân: Đứng một chân + QSCMĐ: Cô cho chơi. vào lớp, nhắc đưa lên trước, khụy gối. trẻ quan sát lớp mẫu => GD trẻ chơi vui, đoàn trẻ cất đồ - TTCB: Đứngthẳng 2 tay giáo, cây xanh, các kết, không mất trật tự,... dùng cá nhân chống hông. loại đồ cùng đồ chơi 4.2.2. Quá trình chơi: đúng nơi quy - N1: Chân phải bước lên của lớp, cô gợi mở - Trẻ về góc chơi tự thỏa định phía trước, khụy đầu gối. để trẻ đưa ra ý kiến thuận vai chơi, cô gợi mở - Cho trẻ nghe - N2: Co chân phải lại, của mình về tên gọi, để trẻ thực hiện trò chơi và nhạc đứng thẳng. đặc điểm cây xanh, nhiệm vụ của các vai chơi. - Cô trò - N3: Giống nhịp 2 nhưng cách sử dụng đồ - Cô quan sát động viên trẻ chuyện về lớp đổi chân. dùng đồ chơi của lớp chơi, nhắc trẻ liên kết các
  13. 13 học của bé, N4: Về TTCB. => Cô khái quát lại nhóm chơi và xử lý tình Văn nghệ cuối gợi mở để trẻ +Bật: Bật lên trước, ra sau, và giáo dục trẻ yêu huống xảy ra trong khi tuần nói tên cô sang bên. quý, giữ gìn, bảo vệ chơi. giáo, tên các - TTCB: Đứng thẳng, 2 tay đồ dùng, đồ chơi... 4.2.3. Nhận xét chơi: Nêu gương bạn, các hoạt chống hông. + TCVĐ: Cô phổ - Cô tập trung trẻ đến góc cuối tuần động của trẻ - N1: Nhảy tiến lên phía biến luật chơi, cách có nhiều sản phẩm nổi tại lớp; Biết trước. chơi và cho trẻ chơi trội. Trẻ giới thiệu về góc một số hành vi - N2: Nhảy lùi phía sau. 2-3 lần chơi, cô nhận xét chung vệ sinh khi - N3: Nhảy sang bên phải. + Chơi tự do: cho trẻ buổi chơi và cho trẻ biểu phòng bệnh - N4: Nhảy sang bên trái. tự chọn đồ dùng đồ diễn múa hát chào mừng. - Cho trẻ xem *4.3.HĐ3: Hồi tĩnh: chơi và chơi theo ý * 4.3.HĐ3. Kết thúc: tranh tranh - Cho trẻ đi lại nhẹ nhàng thích. - Cho trẻ thu dọn đồ dùng ảnh về các HĐ quanh sân tập. - Cô quan sát động đồ chơi lên giá góc. của trẻ ở lớp. viên trẻ và nhận xét => GD trẻ ... các nhóm chơi. - Điểm danh *4.3. HĐ3: Kết thúc trẻ - Cô nhận xét chung buổi hoạt động, điểm danh trẻ, cho trẻ đi vệ sinh rửa tay chân. Ngày 04 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí kế hoạch đồng chí đã xây dựng.
  14. 14 V. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY Tuần 01- chủ đề nhánh 01: Trường mầm non của bé. Từ ngày 09/09 đến ngày 13/09/2024 Thứ Hai, ngày 09 tháng 9 năm 2024 I. HOẠT ĐỘNG SÁNG HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐÍCH HĐTH: Tô màu trường mầm non (Đề tài) I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức: * Cung cấp kiến thức mới - Trẻ biết được đặc điểm bức tranh trường mầm non - Trẻ biếtphối hợp màu sắc hợp lý, hài hoà, đẹp mắt * Củng cố kiến thức - Củng cố cách cầm bút, ngồi đúng tư thế, chọn màu tô màu trường mầm non. 2. Kỹ năng * Cung cấp kỹ năng - Cung cấp kỹ năng phối hợp màu sắc hài hoà, kỹ năng khéo léo của đôi bàn tay * Củng cố kỹ năng - Củng cố kỹ năng cầm bút tô màu 3. Thái độ - Trẻ tích cực hứng thú tham gia vào hoạt động - Trẻ thích tới trường, tới lớp với các bạn và cô giáo => GD yêu quý trường lớp bạn bè và cô giáo. - Biết giữ gìn vệ sinh môi trường sạch sẽ II. CHUẨN BỊ 1. Địa điểm - Trong lớp học 2. Đồ dùng của cô - Clip trường mầm non. - Đĩa nhạc nhẹ không lời. - Nhạc bài “Trường chúng cháu là trường mầm non”. - Nhạc bài “Vui đến trường”. - 3 tranh mẫu của cô cho trẻ quan sát. + Tranh 1: Tô tranh bằng bút sáp trên chất liệu giấy tô ky + Tranh 2: Tô tranh bằng màu nước trên chất liệu chiếu cõi + Tranh 3: Tô tranh bằng bút dạ trên chất liệu xốp - Giá trưng bày sản phẩm. 3. Đồ dùng của trẻ - 25 cuốn vở tạo hình - Bút sáp màu, màu nước, bút dạ - Giá treo tranh
  15. 15 III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô cho trẻ xem clip về trường mầm non Hòa sơn - Trẻ quan sát lên màn hình và trò chuyện - Dẫn dắt trẻ vào bài cùng cô 2. Hoạt động 2: Bài mới 2.1. Quan sát tranh gợi ý + Tranh 1: Tô tranh bằng bút sáp trên chất liệu - Trẻ quan sát tranh mẫu. giấy tô ky - Cô có bức tranh gì đây? - Tranh về trường mầm non ạ - Con thấy bức tranh này như thế nào? - Bức tranh rất đẹp, cô tô màu đều, mịn, không chờm ra ngoài ạ. - Mái trường cô tô màu gì? - Cô tô màu đỏ ạ - Cây cô tô màu gì ? - Cô tô lá màu xanh, thân màu nâu ạ. - Cầu trượt cô tô màu nào? - Cô tô phối hợp nhiều màu sắc vàng, xanh dương, tím ạ - Ai có nhận xét gì về bức tranh - Trẻ trả lời: Màu sắc tươi sáng, đẹp ạ - Cô tô bức tranh trên chất liệu màu gì? - Chất liệu giấy tô ky ạ - Cô đã sử dụng nguyên liệu gì để tô bức tranh? - Nguyên liệu màu sáp ạ => Cô khái quát lại bức tranh - Trẻ lắng nghe + Tranh 2: Tô tranh bằng màu nước trên chất liệu chiếu cõi - Bức tranh này có gì đặc biệt? - Có lá cờ treo trên đỉnh mái trường ạ - Bức tranh được cô tô màu trên chất liệu gì? - Trên chất liệu chiếu cõi ạ - Cô đã sử dụng nguyên liệu gì để tô bức tranh? - Nguyên liệu màu nước ạ - Các con có nhận xét gì về bố cục bức tranh? - Bức tranh rất đẹp, cân đối, màu sắc tươi => Cô khái quát lại bức tranh sáng... + Tranh 3: Tô tranh bằng bút dạ trên chất liệu xốp - Trẻ lắng nghe - Ai có nhận xét gì về bức tranh này? - Tranh được tô màu trên chất liệu gì? - Bức tranh rất đẹp ạ - Cô sử dụng nguyên liệu gì để tô màu? - Chất liệu xốp ạ - Màu sắc và bố cục bức tranh như thế nào? - Nguyên liệu màu bút ạ => Cô khái quát lại bức tranh - Bức tranh rất đẹp, cân đối, màu sắc tươi 2.2. Cho trẻ nêu ý tưởng sáng... - Cô hỏi ý tưởng của trẻ - Trẻ lắng nghe - Con sẽ tô như thế nào? - Sử dụng nguyên liệu màu gì để tô? - Trẻ về nhóm ngồi rồi 3-4 trẻ nêu ý tưởng của * Cô nhắc lại ý tưởng của trẻ mình - Muốn tô đẹp các con phải ngồi như thế nào? - Cô khái quát lại tu thế ngồi, cách cầm bút - Trẻ lắng nghe 2.3. Trẻ thực hiện - Ngồi ngay ngắn thẳng lưng
  16. 16 - Cô cho trẻ về nhóm thực hiện tô màu trường mầm - Trẻ lắng nghe non. (Cô bật nhạc nhẹ) - Trẻ thực hiện cô quan sát hướng dẫn, động viên trẻ - Trẻ về nhóm thực hiện tô màu trường mầm thực hiện non 2.4. Trưng bày sản phẩm - Cô cho trẻ mang sản phẩm lên giá trưng bày - Trẻ mang sản phẩm lên giá trưng bày - Mời 4-5 trẻ lên nhận xét bài của mình, của bạn - 4-5 trẻ lên nhận xét sản phẩm - Cô nhận xét chung khen ngợi động viên trẻ. - Trẻ lắng nghe 3. Hoạt động 3: Kết thúc - Cho trẻ ra sân ngắm quang cảnh sân trường. - Trẻ ra sân ngắm quang cảnh sân trường II. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 1. Trò chơi mới: Tìm bạn I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU. 1. Kiến thức: *Cung cấp kiến thức: - Trẻ biết tên trò chơi, cách chơi trò chơi “Tìm bạn thân”. *Củng cố kiến thức: - Luyện tập lời bài hát “Tìm bạn thân”. 2. Kỹ năng: - Rèn luyện tính nhanh nhẹn ở trẻ, khả năng hiểu và thực hiện đúng theo lời giải thích của cô. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. Giáo dục trẻ đoàn kết, chia sẻ với bạn bè.... II. CHUẨN BỊ - Trẻ thuộc bài hát “Tìm bạn thân” - Không gian cho trẻ chơi an toàn, sạch sẽ. III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú. - Cô cho trẻ hát bài trường chúng cháu là trường mầm - Trẻ hát bài trường chúng cháu là trường non mầm non. 2. Hoạt động 2: Bài mới * Cô giới thiệu cách chơi. - Trẻ lắng nghe + Trẻ vừa đi vừa hát bài “Tìm bạn thân”. Khi trẻ nghe hiệu lệnh của cô + Trẻ vừa đi vừa hát bài “Tìm bạn thân”. Khi trẻ nghe hiệu lệnh của cô (Nếu số lượng trẻ trai và gái không bằng nhau thì trước khi chơi cô phải cho các cháu đóng vai sao cho trẻ trai và gái bằng nhau). Trẻ nắm tay nhau vừa đi vừa hát. Đến khi cô nói “Đổi bạn” thì trẻ phải tách và tìm cho mình một bạn khác theo đúng luật chơi. * Luật chơi. Bạn nào không tìm được bạn thân bạn ý phải nhảy lò cò
  17. 17 - Cô tổ chức cho trẻ chơi theo nhóm, cả lớp. - Khi trẻ đã chơi thành thạo cô cho 1 trẻ làm quản trò - Trẻ tham gia trò chơi thay cô. (Mỗi lần chơi cô khen, động viên, khuyến khích những trẻ tìm bạn nhanh và đúng). *Củng cố. - Con vừa chơi trò chơi gì? - Trò chơi tìm bạn thân ạ 3. Hoạt động 3: Kết thúc. - Cho trẻ đọc đồng dao “Tay đẹp” rồi đi rửa tay. - Trẻ đọc đồng dao “Tay đẹp” rồi đi rửa tay II. HOẠT ĐỘNG CHIỀU 2. HĐVS: HD trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định (Loại tiết CCKT, KN) I. MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU. 1. Kiến thức. * Cung cấp kiến thức Trẻ biết đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết xả nước sau khi đi vệ sinh * Củng cố kiến thức. - Trẻ xả nước sau khi đi vệ sinh, biết rửa tay sau khi đi vệ sinh. 2. Kỹ năng. Rèn trẻ kỹ năng vệ sinh và tự phục vụ 3. Thái độ. Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. Giáodục trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định, biết xả nước sau khi đi vệ sinh, biết giữ gìn bảo vệ môi trường II. CHUẨN BỊ. 1. Địa điểm. Nhà vệ sinh 2. Đồ dùng của cô. Nhà vệ sinh có phòng nữ và nam riêng biệt, nước sạch. 3. Đồ dùng của trẻ. Khăn lau, xà phòng thơm, bồn cầu III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạtđộng 1: Gây hứng thú. Cô và trẻ đến thăm công trình vệ sinh và trò chuyện về - Trẻ đi thăm công trình vệ sinh cùng cô khu vực vệ sinh 2. Hoạt động 2: Bài mới. - Cô giới thiệu công trình vệ sinh có phòng nữ và phòng nam riêng, khi đi vệ sinh bạn nữ đi vệ sinh bên - Trẻ quan sát lắng nghe. nữ, bạn nam đi vệ sinh bên nam, khi vệ sinh xong phải xả nước, rửa tay cho sạch, nếu bạn nào tay bẩn quá phải rửa tay bằng xà phòng.
  18. 18 - Khi đi vệ sinh các con nhớ ngồi đứng tư thế trên bồn - Trẻ lắng nghe. cầu, không đặt 2 chân lên mặt 2 bên bồn cầu sẽ gây nguy hiểm cho bản thân. - Cô cho hai trẻ đi vệ sinh cô quan sát nhận xét - Hai trẻ thực hiện - Lần lượt cô cho 4 trẻ đi vệ sinh một cô quan sát nhận - 4 trẻ thực hiện đến hết xét. => Giáo dục trẻ đi vệ sinh đúng nơi quy định biết xả - Trẻ nắng nghe nước và sau khi đi vệ sinh xong.... * Củng cố: Hôm nay các con được học gì? - Đi VS đúng nơi qđ 3. Hoạt động 3: Kết thúc. Cô cho trẻ đọc đồng dao “Tay đẹp” - Trẻ đọc đồng dao “Tay đẹp" Thứ Ba, ngày 10 tháng 9 năm 2024 I. HOẠT ĐỘNG SÁNG HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐÍCH PTVĐ - VĐCB: Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn - TCVĐ: Đổi đồ chơi cho bạn. (Loại tiết: CCKT, KN) I. Mục tiêu 1. Kiến thức: * Cung cấp kiến thức mới. - Trẻ nhớ tên vận động : Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn. - Biết các bước thực hiện vận động: Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn, bàn chân luôn bước trên vạch kẻ thẳng trên sàn, mắt nhìn thẳng và luôn giữ thăng bằng khi đi. - Biết tên trò chơi, cách chơi TCVĐ. * Củng cố kiến thức - Củng cố các vận động PT các nhóm cơ qua bài tấp PTC - Củng cố trò chơi vận động: Đổi đồ chơi cho bạn. 2. Kỹ năng: * Cung cấp kỹ năng. - Hình thành kỹ năng : Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn - Phát triển cho trẻ một số kỹ năng: Định hướng không gian, sự khéo léo. * Củng cố kỹ năng. - Rèn kỹ năng khéo léo khi vận động, phát triển cơ chân, khả năng giữ thăng bằng cho trẻ. - Rèn kỹ năng phối hợp vận động các giác quan khi thực hiện vận động. 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia HĐ. => Giáo dục trẻ ăn uống đầy đủ, chăm chỉ tập thể dục để cơ thể khỏe mạnh. II. CHUẨN BỊ 1. Địa điểm: - Sân tập rộng, thoáng mát, an toàn cho trẻ. 2. Đồ dùng của cô: - Ghế thể dục. - Loa thùng, nhạc bài hát: “Trường chúng cháu đây là trường mầm non”, nhạc bài con tàu xanh... 3. Đồ dùng của trẻ: - Gậy thể dục; Một số đồ chơi - 2 băng ghế thể dục.
  19. 19 III. TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC THỰC HIỆN Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô tập trung trẻ điểm danh, kiểm tra sức khỏe, -Trẻ tập trung gần cô cùng cô điểm danh, kiểm trang phục của trẻ. tra sức khỏe và trang phục của bạn - Trò chuyện với trẻ, dẫn dắt giới thiệu hoạt động. 2. Hoạt động 2: Bài mới 2.1. Khởi động: Cô cho trẻ làm đoàn tàu đi -Trẻ làm đoàn tàu,đi các kiểu đi cùng cô thành vòng tròn đi các kiểu đi theo hiệu lệnh của cô, sau đó chuyển đội hình về 3 hàng ngang theo -Về 3 hàng ngang tổ. 2.2. Trọng động : -Trẻ tập các động tác trong bài tập PTC -BTPTC:Trẻ tập kết hợp với bài nhạc “Trường chúng cháu là trường mầm non - 4 lần 4 nhịp + Tay: Tay đưa ra trước, lên cao - 4 lần 4 nhịp + Lườn: cúi gập người về phía trước - 5 lần 4 nhịp + Chân: Nhún chân - 4 lần 4 nhịp + Bật: Bật tại chỗ * VĐCB: Bước đi trên vạch kẻ thẳng trên sàn - Trẻ chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt -Trẻ chuyển đội hình 2 hàng ngang quay mặt vào vào nhau. nhau - Cô giới thiệu tên vận động - Cô làm mẫu lần 1: không giải thích -Trẻ quan sát cô làm mẫu + Cô vừa thực hiện vận động gì? - Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn - Cô làm mẫu lần 2: Vừa thực hiện vừa giải thích -Trẻ quan sát ,lắng nghe cô làm mẫu động tác + Tư thế chuẩn bị : Cô bước vào vạch xuất phát hai tay chông hông, khi nghe hiệu lệnh bắt đầu, cô thực hiện đi trên vạch kẻ thẳng. Khi đi bàn chân luôn bước đúng trên đường kẻ và giữ được thăng bằng đi hết đường thì quay lại đi về cuối hàng đứng. - Cô mời 2 bạn khá lên thực hiện mẫu -2 bạn khá lên thực hiện.Trẻ quan sát, nhận xét bạn - Cô cho trẻ thực hiện: L1: lần lượt cho 2 trẻ lên thực hiện 1 lần cho đến -2 trẻ 1 lên TH lần lượt cho đến hết hết L2: 4 bạn một lên thực hiện cho đến hết - trẻ lên thực hiện theo yêu cầu của cô =>Cô NX chú ý sửa sai động viên trẻ thực hiện - Lần 3 :Cô cho 2 tổ thi đua nhau -2 tổ thi đua nhau => Cô chú ý động viên khuyến khích trẻ thực hiện đúng theo hiệu lệnh của cô. - Cô và trẻ kiểm tra kết quả thi đua - Trẻ kiểm tra kết quả cùng cô * Củng cố - Cô hỏi trẻ vừa thực hiện vận động gì ? - Bước đi liên tục trên vạch kẻ thẳng trên sàn
  20. 20 - Cô mời 1 trẻ lên thực hiện lại - Trẻ thực hiện - Trẻ nhận xét bạn thực hiện - Cô cho trẻ nhận xét bạn tập - Trẻ lắng nghe - Cô nhận xét chung - Trẻ lắng nghe =>GD trẻ tham gia hoạt động thể dục để giúp cơ thể khoẻ mạnh (Học tập tấm gương Hồ Chí Minh) * TCVĐ : Đổi đồ chơi cho bạn - Cô phổ biến cách chơi , luật chơi - Trẻ nghe cô phổ biến cách chơi luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi -Trẻ chơi TC 2.3. Hồi tĩnh -Trẻ đi lại nhẹ nhàng quanh sân tập. - Cô cho trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 vòng quanh sân tập 3. Hoạt động 3: Kết thúc -Trẻ dạo chơi trên sân - Trẻ dạo chơi trên sân Thứ Tư, ngày 11 tháng 9 năm 2024 I. HOẠT ĐỘNG SÁNG HOẠT ĐỘNG HỌC CÓ CHỦ ĐÍCH KPXH: Trường mầm non thân yêu của bé. (Loại tiết CCKT, KN) I. MỤC ĐÍCH – YÊU CẦU 1. Kiến thức * Cung cấp kiến thức mới - Trẻ biết tên trường, tên lớp, tên các bạn, địa điểm nơi trường đặt, biết tên, công việc của các cô bác, biết trong trường có nhiều cây cảnh, đồ dùng đồ chơi đẹp. - Trẻ biết trong trường có những ai (Có cô hiệu trưởng, hiệu phó, có nhiều cô giáo ...) - Trẻ biết yêu quý cô giáo,đoàn kết với bạn,biết bảo vệ giữ gìn môi trường lớp học sạch sẽ. *Củng cố kiến thức: - Củng cố cho trẻ kiến thức về đặc điểm của trường - Củng cố một số bài hát trong chủ đề 2. Kỹ năng * Cung cấp kỹ năng - Cung cấp cho trẻ kỹ năng quan sát và ghi nhớ được các hình ảnh về trường, lớp, bạn bè - Rèn cho trẻ kỹ năng trả lời các câu hỏi của cô rõ ràng mạch lạc. * Củng cố kỹ năng - Củng cố kỹ năng tạo nhóm, thảo luận, hợp tác 3. Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động - Giáo dục trẻ biết yêu thương, giúp đỡ bạn bè, cô giáo và biết giữ gìn vệ sinh trường, lớp học. II. chuẩn bị 1. Địa điểm - Trong lớp 2. Đồ dùng - Video về trường, lớp, các phòng trong trường - Hình ảnh toàn cảnh về trường MN Hòa Sơn.(ảnh trẻ đang vui chơi, ảnh cổng trường mầm non, sân trường, các phòng học )