Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Đề tài: Con cá – Con cua
I, Mục đích- yêu cầu:
1, Kiến thức:
- Trẻ nhận biết được con cá vàng, con cua.
- Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cá vàng gồm có: Đầu cá, mình cá, đuôi cá
+ Trên đầu có mắt cá, miệng cá, mang cá
+ Mình cá có vẩy, vây cá
+ Cá vàng có màu vàng.
- Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cua gồm có: Mai cua, 2 cái càng, 8 cái chân, mắt
-Trẻ biết được cá vàng và con cua sống ở dưới nước.
- Trẻ biết được cá bơi bằng vây, cua di chuyển bằng chân.
- Trẻ biết cá vàng ăn rong rêu, bắt bọ gậy giúp cho nước sạch trong.
2, Kỹ năng:
- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ, quan sát cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ: trẻ nghe hiểu được các yêu cầu bằng lời nói và trả lời được câu hỏi đơn giản ( VD: con gì? Như thế nào?)
- Luyện phát âm một số từ và câu ngắn to, rõ ràng.
1, Kiến thức:
- Trẻ nhận biết được con cá vàng, con cua.
- Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cá vàng gồm có: Đầu cá, mình cá, đuôi cá
+ Trên đầu có mắt cá, miệng cá, mang cá
+ Mình cá có vẩy, vây cá
+ Cá vàng có màu vàng.
- Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cua gồm có: Mai cua, 2 cái càng, 8 cái chân, mắt
-Trẻ biết được cá vàng và con cua sống ở dưới nước.
- Trẻ biết được cá bơi bằng vây, cua di chuyển bằng chân.
- Trẻ biết cá vàng ăn rong rêu, bắt bọ gậy giúp cho nước sạch trong.
2, Kỹ năng:
- Rèn khả năng chú ý, ghi nhớ, quan sát cho trẻ
- Phát triển ngôn ngữ: trẻ nghe hiểu được các yêu cầu bằng lời nói và trả lời được câu hỏi đơn giản ( VD: con gì? Như thế nào?)
- Luyện phát âm một số từ và câu ngắn to, rõ ràng.
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Đề tài: Con cá – Con cua", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_lop_nha_tre_de_tai_con_ca_con_cua.docx
Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Đề tài: Con cá – Con cua
- GIÁO ÁN HOẠT ĐỘNG NHẬN BIẾT Đề tài: Con cá- Con cua Đối tượng: Trẻ 24- 36 tháng Thời gian: 15- 20 phút Học viên: Sinh ngày: Lớp: Ngày thực hiện: I, Mục đích- yêu cầu: 1, Kiến thức: - Trẻ nhận biết được con cá vàng, con cua. - Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cá vàng gồm có: Đầu cá, mình cá, đuôi cá + Trên đầu có mắt cá, miệng cá, mang cá + Mình cá có vẩy, vây cá + Cá vàng có màu vàng. - Trẻ biết được đặc điểm bên ngoài của con cua gồm có: Mai cua, 2 cái càng, 8 cái chân, mắt -Trẻ biết được cá vàng và con cua sống ở dưới nước. - Trẻ biết được cá bơi bằng vây, cua di chuyển bằng chân. - Trẻ biết cá vàng ăn rong rêu, bắt bọ gậy giúp cho nước sạch trong.
- - Chúng mình hãy nhìn lên xem có gì đây nào ? - Trẻ trả lời - Đố bé là con gì ? - Trẻ trả lời - Đó chính là con cá vàng và cua đấy. - Trẻ quan sát - Cô cho trẻ xem bể cá có nuôi cá vàng và cua thật đang bơi. - Cô khẳng định lại và cho cả lớp phát âm “ con cá vàng” 3 lần, - Trẻ phát âm “Con cua” 3 lần. - Chắc các chú cá vàng đói bụng rồi đó chúng mình cùng cho - Trẻ cho cá ăn cá vàng ăn thôi. + Các con thấy các chú cá vàng đang làm gì? - Trẻ trả lời ( Nếu trẻ không trả lời được cô gợi ý trẻ trả lời) + Chúng mình thấy cua có bơi được không? - Trẻ trả lời + Vậy cua di chuyển thế nào? - Trẻ trả lời + Chúng mình hãy nhìn kỹ cách di chuyển của cá vàng và cua - Trẻ trả lời nhé. + Các con thấy các chú cá vàng và cua có đáng yêu không? - Trẻ trả lời - Bây giờ các con sẽ vận động làm những chú cá vàng xinh xắn - Trẻ hát và di chuyển bơi lội tung tăng theo nhạc bài hát “ Cá vàng bơi” và về chỗ về chỗ ngồi ngồi của mình nhé . 2, Phương pháp hình thức tổ chức: a.Nhận biết con cá vàng - Chúng mình hãy cùng nhìn lên màn hình xem cô có gì đây? - Trẻ trả lời + Cô Vân Anh cũng đã chuẩn bị cho chúng mình hình ảnh của - Trẻ quan sát chú cá vàng này. + Cô cho cả lớp nói lại từ “ Con cá vàng” - Trẻ phát âm + Chú cá có màu gì? - Trẻ trả lời + Cá vàng có những bộ phận nào? - Trẻ trả lời + Cái gì đây? - Trẻ trả lời
- - Đuôi cá giúp cá vàng bơi được - Trẻ trả lời - Cá vàng sống ở đâu?( Sống trong nước và ăn rong rêu, bọ gậy ) - Cá được nuôi làm cảnh hoặc để làm thức ăn cho người và động vật - Trẻ xem * Mở rộng : - Cho trẻ xem hình video cá bơi ở ao, hồ, ở biển. b. Nhận biết con cua: - Trẻ trả lời - Chúng mình hãy nhìn lên màn hình xem cô có con gì đây nào? - Cho trẻ nói từ “con cua” - Trẻ trả lời - Con cua có những bộ phận gì?(Cô chỉ vào các bộ phận và cho - Trẻ trả lời trẻ gọi tên) + Đây là gì? (Cô chỉ vào mắt của cua) + Cô chỉ vào miệng của cua và hỏi trẻ, cho trẻ gọi tên - Trẻ trả lời + Đây là gì? (Càng cua, cô cho trẻ nói và cho trẻ lên chỉ) - Trẻ trả lời + Cua có mấy cái càng? Cái càng cua dùng để làm gì?( 2 cái càng và dùng để cặp thức ăn cho vào miệng và tự vệ khi gặp kẻ thù) + Đây là gì?(Cô chỉ vào mai cua, cho trẻ lên chỉ và gọi tên) - Trẻ trả lời + Chân của cua đâu?( Gọi 1 trẻ lên chỉ cho cả lớp xem và cho - Trẻ trả lời trẻ gọi tên) + Cua có rất nhiều chân và nó giúp cua di chuyển trong nước dễ dàng + Cô giới thiệu thêm cho trẻ: Cua thường ăn các loài động vật nhỏ hơn mình, cua có chân vì vậy cua sống được cả dưới nước lẫn trên bờ.
- - Cô cho trẻ chơi, quan sát và hướng dẫn trẻ khi trẻ lúng túng. Kiểm tra và đánh giá kết quả 3. Kết thúc: - Trẻ chào khách - Cô ngợi khen trẻ, cho trẻ chào khách và cho trẻ chuyển hoạt động