Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025

pdf 16 trang Thiên Hoa 23/12/2025 160
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_nha_tre_chu_de_4_nhung_con_vat_dang_yeu.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Nhà trẻ - Chủ đề 4: Những con vật đáng yêu - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề 4: NHỮNG CON VẬT ĐÁNG YÊU Thời gian: 4 tuần. Từ 18/11/2024 đến 13/12/2024 I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất. * Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe. - Thực hiện được một số việc trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn: Rửa tay, lau mặt. - Có một số thói quen tốt trong ăn uống, sinh hoạt: Ăn chín uống sôi. Biết đi vệ sinh, vứt rác đúng nơi qui định. * Phát triển vận động: -Thực hiện được các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp trong bài tập thể dục: hít thở, tay, lưng/ bụng và chân. - Thực hiện vận động cơ bản và phát triển tố chất vận động ban đầu như; Giữ được thăng bằng trong vận động đi/ chạy thay đổi tốc độ nhanh chậm theo cô. Giữ được thăng bằng trong vận động chạy. Củng cố một số vận động thông qua VĐPTNT. - Phối hợp tay, chân, cơ thể trong khi bò. Thể hiện sức mạnh của cơ bắp trong vận động ném. - Vận động được cổ tay, bàn tay, ngón tay trong hoạt động xâu vòng buộc dây. - Phối hợp được cử động bàn tay, ngón tay và phối hợp tay-mắt trong các hoạt động vẽ nặn, xâu vòng... 2. Phát triển nhận thức: -Biết sờ nắn, nhìn, nghe, ngửi, nếm để nhận biết đặc điểm nổi bật của đối tượng - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ -Nói được tên và một vài đặc điểm nổi bật của các con vật ...quen thuộc. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được nhiệm vụ gồm 2-3 hành động bằng lời nói - Hiểu nội dung truyện ngắn đơn giản: trả lời được các câu hỏi về tên truyện, tên và hành động của các nhân vật. - Lắng nghe và hiểu các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn đơn giản theo chủ đề. - Đọc được bài thơ, ca dao, đồng dao với sự giúp đỡ của cô giáo. - Phát âm rõ tiếng. Nói được câu đơn, câu có 5 - 7 tiếng, có các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc điểm quen thuộc. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. 4. Phát triển tình cảm, kỹ năng xã hội và thẩm mỹ. -Biểu lộ sự thích giao tiếp với người khác bằng cử chỉ, lời nói. Biết chào, tạm biệt, cảm ơn, ạ, vâng ạ. -Nhận biết được trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi. - Biết thể hiện một số hành vi xã hội đơn giản qua trò chơi giả bộ (trò chơi bế em, khuấy bột cho em bé, nghe điện thoại...). Chơi thân thiện với bạn 1
  2. -Biểu lộ sự thân thiện với một số con vật quen thuộc/gần gũi: bắt chước tiếng kêu, gọi -Biết hát và vận động đơn giản theo một vài bài hát / bản nhạc quen thuộc -Thích tô màu, vẽ, nặn, xé, xếp hình, xem tranh (cầm bút di màu, vẽ nguyệch ngoạc). -Thực hiện được một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp. -Thích nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ. 2
  3. II. MẠNG NỘI DUNG CON VẬT NUÔI GẦN GŨI CON VẬT CÓ 4 CHÂN( 2 T) CON VẬT CÓ 2 CHÂN ( 2 T) * PTTC: Tập một số thao tác đơn giản lau mặt. Tập luyện nề * PTTC :Tập một số thao tác đơn giản trong rửa tay, lau mặt. Tập luyện nề nếp thói quen tốt trong ăn uống: ăn chín, uống sôi, rửa tay nếp thói quen tốt trong ăn uống:ăn chín, uống sôi, rửa tay trước trước khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, khi ăn, lau mặt, lau miệng, uống nước sau khi ăn, Tập đi Vệ Tập đi Vệ sinh vứt rác đúng nơi quy định. Thực hiện các bài tập PT sinh vứt rác đúng nơi quy định. Thực hiện các bài tập PT các nhóm c và hô hấp, đi theo hiệu lệnh. Thực hiện VĐCB bò các nhóm cơ và hô hấp. Thực hiện VĐCB bò chui qua cổng và nhún ơ bật về phía trước. Xâu vòng buộc dây. Vẽ, nặn... chui qua cổng và nhún bật về phía trước. Xâu vòng buộc dây. PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo. Vẽ, nặn... : Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng * PTNT : Nghe và nhận biết âm thanh của một số đồ vật, tiếng kêu * PTNT của m ột số con vật quen thuộc. (Con vật có 2 chân). Nhận biết: Tên kêu của một số con vật quen thuộc ( Con vật có 4 chân) và m ột số đặc điểm nổi bật của con vật gần gũi ( Con vật có 2 chân). Nhận biết: Tên và một số đặc điểm nổi bật của con vật gần gũi Tìm đồ vật vừa mới cất giấu. - Biết vị trí trong không gian ( Trên- (Con vật có 4 chân). Tìm đồ vật vừa mới cất giấu . - Biết vị trí trong không gian ( Trên-dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ dưới, trước – sau) so với bản thân trẻ * PTNN: Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò * PTNN : Lắng nghe, hiểu nd các bài thơ, đồng dao, ca dao, hò vè, câu vè, câu đố, bài hát và truyện ngắn trong chủ ề. Phát âm các âm đố, bài hát và truyện ngắn trong chủ đề. Phát âm các âm khác nhau. Sử đ khác nhau. Sử dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành dụng các từ chỉ đồ vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao tiếp. động quen thuộc trong giao tiếp. - Biết lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên - Biế t lắng nghe khi người lớn đọc sách, xem tranh và gọi tên các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc các nhân vật, sự vật, hành động gần gũi quen thuộc - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ - Trẻ hiểu được lời nói với sắc thái tình cảm khác nhau và các từ chỉ tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc tên gọi đồ vật, sự vật hành động quen thuộc. . * Quan tâm đến các vật nuôi. Hát và tập vận * PTTCKNXHTM: Quan tâm đến các vật nuôi. Hát và tập vận động PTTCKNXHTM: đơn gi ản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, xé, vò, xếp động đơn giản theo nhạc .Vẽ các đường nét khác nhau, di mầu, hình.T hực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: xé, vò, xếp hình.Thực hiện một số quy định đơn giản trong sinh hoạt ở nhóm, lớp: để đồ chơi vào nơi qui định. xếp hàng chờ đến lượt, Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm thanh của các nhạc cụ.Thực hiện một số hành vi văn Nghe hát, nghe nhạc với các giai điệu khác nhau; nghe âm 3 thanh của các nhạc cụ. hóa và giao tiếp: chào tạm biệt, cảm ơn, nói từ “dạ”, ‘vâng ạ”; chơi cạnh bạn, không cấu bạn.,Lồng ghép tấm gương đạo đức Hồ Chí Minh>
  4. III-MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển thể chất Phát triển nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe. * Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về ngày 20/11 và các * Giờ ăn: TC về một số thói quen tốt trong ăn uống con vật gần gũi để nhận biết âm thanh tiếng kêu đặc * Giờ VS: - Rửa tay, lau mặt, đi vệ sinh đúng nơi quy định. điểm của con vật (2 chân, 4 chân). *Phát triển vận động.Tập động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: Hô * HĐH: Nhận biết :+ Con gà xinh xắn ( 2 ) hấp: Tập hít vào thở ra. Tay: Tay đưa cao dang ngang. Chân: ngồi + Con mèo đáng yêu ( 2) xuống đứng lên. Lưng bụng lườn: cúi người về phía trước. Đi theo hiệu * HĐG: Những con vật đáng yêu lệnh. - Trẻ tham gia các hoạt động ngày 20/11 - VĐCB: Bò chui qua cổng (2); Nhún bật về phía trước(2). * HĐC: Xem tranh ảnh về một số con vật nuôi gần gũi -TCVĐ: Cáo và thỏ, Trời nắng, trời mưa. * HĐNT: Trò chơi” Tìm đồ vật” đồ vật. Quan sát một số - HĐNT: + QS con vật nuôi. Chạy theo hướng thẳng. con vật nuôi gần gũi + PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo. - HĐG: Xâu vòng buộc dây vẽ nặn. - HĐLĐ: Hãy bỏ rác vào thùng. - HĐ Chiều: Xem sách về con vật gần gũi. PTVĐNT: Những chú kiến khéo léo Những chú kiến kheo léo CON VẬT GẦN GŨI Phát triển ngôn ngữ P/triển tình cảm kĩ năng XH và thẩm mĩ * Đón trẻ: Xem tranh, kích thích trẻ sử dụng các từ chỉ đồ *Đón trẻ: Trò chuyện về các con vật nuôi. gần gũi: Tên gọi, đặc vật, con vật, đặc điểm, hành động quen thuộc trong giao điểm, lợi ích . tiếp. Phát âm các âm khác nhau * HĐG: Nghe hát đàn vịt con, nặn giun cho gà vịt * HĐH: Truyện: Quả trứng (2). * HĐC: Tô màu con vật nuôi gần gũi - Thơ: Mèo và tro bếp ( 2) * HĐH: Âm nhạc: *HĐ Chiều: Nghe c¸c bài thơ “ §µn gµ con”; " Con - VĐTN: Con gà trống(2). Hát: Con mèo, ( 2) cua”, §äc đồng dao “ Con mÌo mµ trÌo c©y cau”; “ - HĐVĐV: +Bé nặn con giun , Nặn thức ăn cho gà vịt (2) + Tô màu những chú vịt con ( 1) Con gµ côc t¸c. * HĐNT: Cho gà ăn , quan sát con vật nuôi gần gũi. Nghe kÓ chuyÖn “ Gµ, vÞt gióp nhau” - Dạy trẻ: Biết cảm ơn, ạ, vâng ạ (1). * HĐLĐ 4 - Xếp hàng chờ đến lượt, vệ sinh đúng nơi quy định
  5. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh: “ CON VẬT CÓ 2 CHÂN " ( Từ ngày 18/11/2024 đến ngày 22/11/2024) Hoạt động Đón trẻ HĐ Hoạt chơi tập Chơi, HĐ ngoài trò chuyện Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc buổi động có chủ trời điểm danh chiều đích 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ. Tập với bài: Chú gà PTVĐ: - Quan sát con vịt, - Góc thao tác vai: TC bế - Xem Thứ hai - Trò chuyện về trống Bò chui con gà, con ngan em, bán hàng thú nhồi tranh ảnh ngày ngày 20/11 2. Mục đích yêu cầu qua cổng - TCVĐ: Lộn cầu bông bác sỹ... về một số 18/11 - Trò chuyện về - Trẻ được hít thở ( lần 1) vồng, Gà trong - Góc hoạt động với đồ vật: con vật /2024 một số con vật không khí trong lành vườn rau ... Xếp chuồng gà, xâu vòng nuôi gần nuôi có 2 chân và tắm nắng buổi sáng. - Chơi tự do với hoa lá... gũi - Điểm danh trẻ - Biết tập các động tác các nhóm đồ chơi - Góc chơi vận động: Chơi ( lần1) 2. Mục đích yêu theo cô qua đó phát ngoài trời. với cát, nước, các trò chơi - TC với cầu triển cơ bắp dây chằng, 2. Mục đích yêu dân gian. trẻ về - Trẻ biết ý chiều cao cho trẻ. cầu: - Góc nghệ thuật: tô màu ATGT nghĩa của ngày - Trẻ có thói quen tập - Trẻ biết được một làm sách về các con vật 2 20/11 TD, có tinh thần tập số đặc điểm, tên chân. Tô tranh tặng tô tranh Thứ ba - Trẻ biết tên gọi thể, tính kỷ luật và tinh NBTN: gọi của con vịt, con tặng cô ngày 20/11. Hát HĐVS 19/11 đặc điểm một số thần đoàn kết. Con gà gà, con ngan chào mừng 20/11 Rửa mặt con vật nuôi có - Giáo dục trẻ có thói xinh xắn - Hình thành kỹ 2. Mục đích, yêu cầu: - Xem 2 chân quen thể dục sáng để ( lần 1) năng quan sát, ghi - Thoả mãn nhu cầu chơi một số - Phát triển có cơ thể khoẻ mạnh nhớ, phát triển của trẻ và khám phá những hình ảnh ngôn ngữ cho trẻ 3. Chuẩn bị: ngôn ngữ cho trẻ - điều mới lạ xung quanh trẻ. về ngày -Trẻ hứng thú - Sân tập bằng phẳng , Trẻ tích cực tham - Hình thành khả năng phối 20/11 trò chuyện cùng rộng rãi. gia hoạt động, hợp các giác quan của trẻ, cô -Trang phục gọn gàng, 3. Chuẩn bị: phát triển các cơ ngón tay và 3. Chuẩn bị: thoải mái. - Địa điểm quan sát vận động của trẻ. - Nội dung trò 4. Cách tiến hành - Nội dung quan sát chuyện a. Khởi động 5
  6. Thứ tư - Một số tranh - Cho trẻ đi thành vòng - Một số đồ dùng -Trẻ biết chơi với đồ dùng Nghe bài 20/11 ảnh về ngày tròn 2-3 phút sau đó HĐVĐV đồ chơi ngoài trời. đồ chơi, biết cách sử dụng thơ : 20/11 trẻ về 2 hàng ngang tập Tô màu - Nhạc một số bài đồ dùng đồ chơi. - §µn gµ - Một số tranh bài tập phát triển những chú hát trong chủ đề - Trẻ hứng thú chơi, không con ảnh về một số chung. vịt con 4. Cách tiến hành: tranh giành đồ dùng đồ chơi con vật nuôi có b. Trọng động (lần 1) 4.1.Hoạt động 1: của bạn trong khi chơi. 2 chân Cho trẻ tập các động Ô ĐTC: Cô tập - Chơi xong biết thu dọn đồ - Sổ điểm danh tác cùng cô. trung trẻ -> Điểm dùng đò chơi đúng nơi qui trẻ - Động tác 1: Gà gáy danh trẻ( kiểm tra định cùng cô. 4. Cách tiến Hai tay giơ sang ngang sức khỏe, sĩ số).Cô 3. Chuẩn bị: Thứ hành: đồng thời hít thật sâu, giới thiệu nội dung - Các góc chơi. HĐLĐ năm + Đón trẻ: cô ân hai tay vỗ vào đùi và PTNN buổi hoạt động, - Đồ dùng đồ chơi theo các - Xếp 21/11 cần đón trẻ vào nói: Ò ó o o Và thở ra Truyện: cho trẻ lựa chọn góc phù hợp với chủ đề gọn gàng lớp nhắc trẻ thật sâu (3lần) Quả trứng địa điểm quan sát. 4. Cách tiến hành: đồ chơi chào hỏi ông bà - Động tác 2: Gà tìm ( lần 1) Cô cho trẻ đến địa *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: ( ôn) bố mẹ sau đó bạn điểm quan sát. Cô cho trẻ chơi trò chơi hướng dẫn trẻ Đứng tự nhiên hai tay 4.2. Hoạt động vận động: " hãy làm theo cất đồ dùng cá chống hông, lần lượt 2:Bài mới: lời tôi".. nhân nghiêng người sang hai a. QSCMĐ. *4.2. HĐ2: Bài mới - Trao đổi nhanh bên phải, trái (tập mỗi Cô cho trẻ quan a.Thỏa thuận chơi. với phụ huynh phía ba đến bốn lần) sát một số hình ảnh - Cô tập trung trẻ cô giới Biểu diễn Thứ sáu về nội qui của - Động tác 3: Gà mổ GDAN của con vịt, con gà, thiệu các góc chơi. đồ văn nghệ 22/11 lớp, các hoạt thóc - VĐTN: con ngan . Cô Tc chơi, trò chới ở các góc và chào động ở lớp cũng Trẻ ngồi xổm gõ hai Con gà cùng trẻ cho trẻ nhận trò chơi, vai mừng như tình hình tay xuống đất và nói: trống ( + Đây là con gì con chơi 20/11 sức khoẻ của trẻ. Tốc tốc tốc (trẻ NDTT) gà nó kêu thế nào * GD trẻ: chơi vui vẻ, đoàn - Cho trẻ chơi tập 3 lần) + Nghe và nó ăn thức ăn kết, không tranh giành đồ với các góc chơi - Động tác 4: Gà bới đất hát: Gà gì?.... Cô TC cùng dùng đồ chơi của nhau, đồ chơi mà trẻ Hai tay chống hông, trống, mèo trẻ và khái quát lại. b. Quá trình chơi. thích hai chân dậm tại chỗ kết con và cún GD trẻ biết yêu - Cô đi nhanh đến từng góc - Trò chuyện với hợp nói”Gà bới đất”(trẻ con quý những con vật chơi, quan sát trẻ chơi và trẻ về ngày tập 3 lần) ( lần nuôi trong gia đình. nhập vai chơi cùng trẻ. 6
  7. 20/11 qua tranh c. Hồi tĩnh b. TCVĐ. Cung cấp kinh nghiệm chơi ảnh. Trẻ đi theo cô vài Cô giới thiệu tên cho trẻ.. - Trò chuyện với vòng quanh sân tập, trò chơi, cách chơi. VD: Ở góc thao tác vai trẻ trẻ về một số thỉnh thoảng giơ 2 tay Cô tổ chức cho trẻ chưa bế em , cho em ăn cô con vật nuôi có ra vẫy vẫy chơi 2-3 lần đến nhập vai: để tôi giúp 2 chân C. Chơi tự do: bác cho em ăn nhé... Cô KQ lại và Cho trẻ chọn TC, - Quan sát trong quá trình giáo dục trẻ yêu đồ chơi, cô quan chơi của trẻ: Chú ý đến các quy chăm sóc sát giúp đỡ trẻ kỹ năng chơi của trẻ, kỹ các con vật nuôi chơi, nhắc trẻ năng giao tiếp, thao tác với trong gia đình không đi ra khỏi đồ dùng đồ chơi để uấn - Điểm danh trẻ khu vực chơi cô nắn kịp thời. quy định c. Nhận xét chơi. 4.3Hoạt động 3: Gần hết giờ cô nhận xét Kết thúc: quá trình trẻ chơi ở các Tập trung trẻ -> góc, gợi mở ý tưởng chơi điểm danh -> NX cho buổi sau, buổi chơi -> cho trẻ 4.3. HĐ 3. Kết thúc. đi rửa tay Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định... Ngày 15 tháng.11.năm 2024 P- hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí với kế hoạch giáo viên đã xây dựng, yêu cầu GV soạn theo đúng kế hoạch 7
  8. KẾ HOẠCH TUẦN 02. Chủ đề nhánh: “ CON VẬT CÓ 2 CHÂN " Từ ngày( 25/11/2024 đến ngày 29/11/2024) Đón trẻ HĐ Hoạt Chơi tập Chơi, HĐ ngoài trò chuyện Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc buổi động có chủ đích trời điểm danh chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - TC - Đón trẻ Tập với bài “Chim PTVĐ: - Quan sát bầu trời, - Góc chơi Thao tác vai: bán với trẻ Thứ hai - Xem tranh, sẻ” Nhún bật về thời tiết, QS một số hàng, bác sĩ khám bệnh, tắm về ngày kích thích trẻ sử 2. Mục đích yêu cầu phía trước con vật nuôi trong cho em ATGT 25/11 dụng các từ chỉ - Trẻ được hít thở (lần 1) gia đình - Góc hoạt động với đồ vật: - Tô đồ vật, con vật, không khí trong lành - TCVĐ: Phi ngựa, Xếp chuồng thú, xếp hình màu đặc điểm, hành và tắm nắng buổi Chi chi chành ngôi nhà, xâu vòng màu đỏ con vật động quen thuộc sáng. chành... - Góc nghệ thuật: Xem tranh nuôi trong giao tiếp - Biết tập các động tác - Chơi tự do với đồ ảnh, tô màu các con vật nuôi gần - Điểm danh trẻ theo cô qua đó phát chơi ngoài trời, với trong gia đình, nối các con gũi. 2. Mục đích triển cơ bắp dây lá cây.... vật... yêu cầu: chằng, chiều cao cho NBTN: 2. Mục đích yêu - Góc chơi vận động: Chơi - Trẻ biết xem trẻ. Mèo con cầu: với bóng,vòng..., lộn cầu HĐVS Thứ ba tranh, sử dụng - Trẻ có thói quen tập đáng yêu - Trẻ biết đặc điểm vồng, chi chi chành chành,... : ngày các từ chỉ đồ TD, có tinh thần tập ( lần 1) của bầu trời, thời tiết 2. Mục đích, yêu cầu: Rửa 26/11 vật, con vật, đặc thể, tính kỷ luật và - Trẻ biết một số đặc - Thoả mãn nhu cầu chơi của tay điểm, hành động tinh thần đoàn kết. điểm của một số con trẻ và khám phá những điều ( ôn) quen thuộc trong - Giáo dục trẻ có thói vật nuôi trong gia mới lạ xung quanh trẻ. giao tiếp quen thể dục sáng để đình - Hình thành khả năng phối - Rèn kỹ năng có cơ thể khoẻ mạnh - Phát triển khả năng hợp các giác quan của trẻ, trò chuyện, trả 3. Chuẩn bị: quan sát cho trẻ phát triển các cơ ngón tay và lời câu hỏi của - Sân tập bằng phẳng , - Phát triển ngôn vận động của trẻ. cô. rộng rãi. ngữ cho trẻ - Trẻ biết chơi với đồ dùng đồ -Trang phục gọn - Trẻ hứng thú tham chơi, biết cách sử dụng đồ gàng, thoải mái. gia vào hoạt động dùng đồ chơi. 8
  9. - Trẻ tích cực 4. Cách tiến hành 3. Chuẩn bị: - Trẻ hứng thú chơi, không Nghe tham gia hoạt a. Khởi động HĐVĐV : - Địa điểm quan sát tranh giành đồ dùng đồ chơi đồng động. - Cô là chim mẹ, trẻ là Bé nặn con - Một số đồ dùng, đồ của bạn trong khi chơi. dao: Thứ tư 3. Chuẩn bị: chim con: Chim mẹ giun chơi - Chơi xong biết thu dọn đồ - Con ngày - ND trò chuyện và chim con cùng ( lần 1) - Một số đồ chơi dùng đò chơi đúng nơi qui gµ côc 27/11 - Một số số nhau đi kiếm ăn ngoài trời định cùng cô. t¸c. tranh ảnh về đồ - Cho trẻ đi thành 4. Cách tiến hành: 3. Chuẩn bị: vật, con vật. vòng tròn 2-3 phút 4.1. HĐ1. ÔĐTC: - Các góc chơi. Đồ dùng đồ - Sổ điểm danh sau đó trẻ về 2 hàng Cô tập trung trẻ -> chơi theo các góc phù hợp trẻ ngang tập bài tập phát Kiểm tra sức khỏe, với chủ đề 4. Cách tiến triển chung. PTLN: điểm danh trẻ giới 4. Cách tiến hành: HĐLĐ hành: b. Trọng động Thơ thiệu nội dung buổi *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: : Thứ + Đón trẻ: Cho trẻ tập các động Mèo và tro hoạt động, cho trẻ đi Cô cho trẻ chơi trò chơi dân Bỏ rác năm Cô đón trẻ vào tác cùng cô. bếp đến địa điểm quan gian dung dăng dung dẻ. vào ngày lớp, nhắc trẻ - Động tác 1: Thổi ( lần 1) sát. *4.2. HĐ2: Bài mới thùng 28/11 chào hỏi người lông chim (Trẻ tập 3 4.2. Bài mới: a. Thỏa thuận chơi. ( ôn) thân và cất đồ lần) a. QSCMMĐ. dùng cá nhân Thổi lông chim lên Cô cho trẻ quan sát - Cô tập trung trẻ cô giới vào nơi quy cao, hít vào thật sâu, bầu trời, thời tiết, thiệu các góc chơi đồ chơi, định. rồi vờ thổi lông chim trang phục, một số trò choi ở các góc và cho trẻ - Cho trẻ chơi lên cao (Thở ra) con vật nuôi trong nhận trò chơi, vai chơi với các góc chơi - Động tác 2: Chim gia đình * GD trẻ: chơi vui vẻ, đoàn đồ chơi mà trẻ Vẫy cánh (Trẻ tập 3 Cô gợi mở để trẻ kết, không tranh giành đồ thích lần) nói được đặc điểm dùng đồ chơi của nhau, - Cô cho trẻ xem Giơ hai tay sang bầu trơi, thời tiết, b. Quá trình chơi. tranh về đồ vật, ngang vẫy vẫy 2-3 trang phục, một số - Cô đi nhanh đến từng góc con vật sau đó lần. con vật nuôi trong chơi, quan sát trẻ chơi và hướng dẫn trẻ sử - Động tác 3: Chim gia đình nhập vai chơi cùng trẻ. Cung dụng các từ chỉ mổ thóc (Trẻ tập 3 Cô khái quát lại và cấp kinh nghiệm chơi cho đồ vật, con vật, lần) GD lễ giáo cho trẻ. trẻ.. đặc điểm, hành Trẻ ngồi xổm, 2 tay b. TCVĐ: VD: Ở góc thoạt động với đồ gõ vào đầu gối vật trẻ chưa biết xếp hình cô 9
  10. động quen thuộc “Cốc ..cốc ..cốc Cô phổ biến luật đến nhập vai: hướng dẫn trẻ trong giao tiếp ” GDAN chơi, cách chơi TC thực hiện .. - Cô cho trẻ - Động tác 4: Chim + Hát: Con và cho trẻ chơi 2-3 - Quan sát trong quá trình Thứ sáu nghe một số bài bay (Trẻ tập 3 lần) mèo lần chơi của trẻ: Chú ý đến các Biểu ngày hát trong chủ đề Trẻ đi theo cô vài ( NDTT) c. Chơi tự do: kỹ năng chơi của trẻ, kỹ năng diễn 29/11 - Điểm danh trẻ vòng quanh sân tập, + Nghe hát: Cho trẻ chơi với đồ giao tiếp, thao tác với đồ văn GV điểm danh thỉnh thoảng giơ 2 tay Vì sao con chơi NT, chơi theo ý dùng đồ chơi để uốn nắn nghệ trong sổ theo ra vẫy vẫy mèo rửa mặt thích, cô quan sát kịp thời. danh sách tên c. Hồi tĩnh ( lần 1) trẻ. nhắc trẻ không c. Nhận xét chơi. trẻ, cho trẻ điểm Các chú chim bay đi ra khỏi khu vực Gần hết giờ cô nhận xét quá danh trên bảng lượn quanh sân tập 2- chơi cô quy định trình trẻ chơi ở các góc, gợi kiểm diện 3 vòng. 4.3: Kết thúc: mở ý tưởng chơi cho buổi Cô tập trung trẻ -> sau, điểm danh -> Cho HĐ 3. Kết thúc. đi vệ sinh cá nhân Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định... Ngày 25 tháng.11.năm 2024 P- hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Nhất trí với kế hoạch giáo viên đã xây dựng, yêu cầu giáo viên soạn theo đúng kế hoạch 10
  11. KẾ HOẠCH TUẦN 03. Chủ đề nhánh: " CON VẬT CÓ 4 CHÂN " ( Từ 02/12/2024 đến 6/12/2024) Đón trẻ HĐ Hoạt Chơi tập trò chuyện Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc Buổi động có chủ đích điểm danh chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - TC - Đón trẻ Tập với bài: Chú gà PTVĐ - Quan sát một số con - Góc chơi thao tác vơi Thứ hai - Trò chuyện với trống Bò chui qua vật như: Con chó ,con vai: bán thức ăn cho trẻ về ngày trẻ về các con 2. Mục đích yêu cầu cổng mèo con giống, bác sĩ thú ý, an 2/12 vật để nhận biết - Trẻ được hít thở ( lần 2) - TCVĐ: Về đúng nấu ăn... toàn âm thanh tiếng không khí trong lành nhà,gà trong vườn rau, Góc nghệ thuật: Tô giao kêu của các con và tắm nắng buổi Chạy theo hướng màu, xem tranh ảnh về thông vật sáng. thẳng... các con vật . - Điểm danh trẻ - Biết tập các động tác - Chơi tự do với các - Góc hoạt động với đồ - 2. Mục đích yêu theo cô qua đó phát nhóm đồ chơi ngoài trời, vật: Xếp chuồng cho Xem cầu: triển cơ bắp dây 2. Mục đích yêu cầu: các con vật. tranh - Trẻ biết tên chằng, chiều cao cho - Trẻ được thay đổi môi - Góc chơi vận động: ảnh một số con vật trẻ. trường hoạt động, phát Chơi với bóng, lộn cầu về và nhận biết âm - Trẻ có thói quen tập triển khả năng quan sát, vồng... môt thanh tiếng kêu TD, có tinh thần tập ghi nhớ ở trẻ. 2. Mục đích, yêu cầu: số của các con vật thể, tính kỷ luật và - Trẻ nhận biết được một - Thoả mãn nhu cầu con đó tinh thần đoàn kết. vài đặc điểm một số con chơi của trẻ và khám vật - Phát triển ngôn - Giáo dục trẻ có thói vật như: Con chó, con phá những điều mới lạ nuôi ngữ cho trẻ. quen thể dục sáng để mèo xung quanh trẻ. có 4 - Trẻ tích cực có cơ thể khoẻ mạnh - Phát triển ngôn ngữ cho - Hình thành khả năng chân tham gia HĐ 3. Chuẩn bị: trẻ qua các câu hỏi đàm phối hợp các giác quan 3. Chuẩn bị: - Sân tập bằng phẳng , thoại. của trẻ, phát triển các cơ - ND trò chuyện rộng rãi. - Trẻ chơi trò chơi VĐ ngón tay và vận động - Một số tranh -Trang phục gọn hứng thú. của trẻ. ảnh về một số gàng, thoải mái. - Trẻ biết chơi với đồ con vật nuôi dùng đồ chơi, biết cách 11
  12. trong gia đình 4. Cách tiến hành - Thái độ: Chơi đúng khu sử dụng đồ dùng đồ và con vật có 4 a. Khởi động NBTN: vực qui định, chơi an chơi. HĐV Thứ ba chân. - Cho trẻ đi thành Con gà xinh toàn - Trẻ hứng thú chơi, S: ngày - Sổ điểm danh vòng tròn 2-3 phút xắn 3. Chuẩn bị: không tranh giành đồ Hướn 03/12 trẻ sau đó trẻ về 2 hàng ( lần 2) - Địa điểm quan sát. dùng đồ chơi của bạn g dẫn 4. Cách tiến ngang tập bài tập phát - Nội dung quan sát. trong khi chơi. trẻ đi hành: triển chung. - Một số con vật như: 3. Chuẩn bị: vệ + Đón trẻ: cô b. Trọng động Con chó, con mèo - Các góc chơi. Đồ sinh đón trẻ vào lớp, Cho trẻ tập các động 4. Cách tiến hành: dùng đồ chơi theo các đúng nhắc trẻ cất ĐD tác cùng cô. +Hoạt động 1: Ổn định góc phù hợp với chủ đề nơi cá nhân và chào - Động tác 1: Gà gáy TC 4. Cách tiến hành: quy hỏi người lớn... Hai tay giơ sang Cô tập trung trẻ -> Điểm *4.1. Hoạt động 1: - định - Cô cho trẻ xem ngang đồng thời hít danh trẻ, kiểm tra sĩ số, Gây hứng thú: Cô cho ( ôn) tranh ảnh về chủ thật sâu, hai tay vỗ giới thiệu nội dung buổi trẻ chơi trò chơi dân đề vào đùi và nói: Ò ó o KNS: hoạt động, cho trẻ đến gian dung dăng dung §äc - Cô trẻ nghe o Và thở ra thật sâu Dạy trẻ biết địa điểm quan sát. dẻ đồng Thứ tư một số âm (3lần) cảm ơn vậng +Hoạt động 2. Bài mới: *4.2. Hoạt động 2: Bài dao ngày thanh, tiếng kêu - Động tác 2: Gà tìm ạ a. QSCMĐ. mới Con 04/12 của các con vật bạn Cô cho trẻ quan sát một a. Thỏa thuận chơi. mÌo cho trẻ đoán Đứng tự nhiên hai số con vật như: Con chó, - Cô tập trung trẻ cô mµ xem đó là tiếng tay chống hông, lần con mèo...cô trò chuyện giới thiệu các góc chơi trÌo kêu của con gì? lượt nghiêng người cùng trẻ để trẻ gọi tên đồ chơi, trò choi ở các c©y cô cho trẻ bắt sang hai bên phải, trái và chỉ đúng một số đặc góc và cho trẻ nhận trò cau chước tiếng kêu (tập mỗi phía ba đến điểm của một số con vật chơi, vai chơi ( của các con vật bốn lần) như Con chó, con mèo * GD trẻ: chơi vui vẻ, CCK đó - Động tác 3: Gà mổ - Cô khái quát lại và GD đoàn kết, không tranh T) . Cô KQ lại và thóc trẻ biết giũ gìn vệ sinh giành đồ dùng đồ chơi dục biết chăm Trẻ ngồi xổm gõ hai môi trường sống yêu của nhau, sóc và bảo vệ tay xuống đất và nói: quý động vật nuôi trong b. Quá trình chơi. con vật không Tốc tốc tốc (trẻ gia đình. - Cô đi nhanh đến từng trêu đùa các con tập 3 lần) b.TCVĐ. góc chơi, quan sát trẻ vật. chơi và nhập vai chơi 12
  13. - Cho trẻ chơi - Động tác 4: Gà bới Cô phổ biến luật chơi, cùng trẻ. Cung cấp kinh Thứ vơi đồ chơi theo đất PTLN cách chơi và cho trẻ chơi nghiệm chơi cho trẻ.. năm nhóm. Hai tay chống hông, Truyện: trò chơi 2-3 lần - Quan sát trong quá HĐL ngày - Cho trẻ nghe hai chân dậm tại chỗ Quả trứng. C. Chơi tự do trình chơi của trẻ: Chú ý Đ 05/12 một số bài hát kết hợp nói”Gà bới ( lần 2) cho trẻ tự chọn ĐDĐC đến các kỹ năng chơi - Xếp trong chủ đề đất”(trẻ tập 3 lần) và chơi theo ý thích cô của trẻ, kỹ năng giao giày -Điểm danh trẻ c. Hồi tĩnh quan sát động viên tiếp, thao tác với đồ dép GV điểm danh Trẻ đi theo cô vài trẻ,.nhắc trẻ không đi ra dùng đồ chơi để uốn ( ôn) trong sổ theo vòng quanh sân tập, khỏi khu vực chơi cô nắn kịp thời. danh sách tên thỉnh thoảng giơ 2 tay GDAN: quy định c. Nhận xét chơi. Gần - trẻ, cho trẻ điểm ra vẫy vẫy - VĐTN: 4.3: Kết thúc: hết giờ cô nhận xét quá Biểu Thứ sáu danh trên bảng Con gà Tập trung trẻ -> điểm trình trẻ chơi ở các góc, diễn ngày kiểm diện trống ( danh -> NX buổi chơi - gợi mở ý tưởng chơi văn 06/12 NDTT) > cho trẻ đi rửa tay cho buổi sau, nghệ. + TCAN: Ai +Hoạt động 3. Kết nhanh hơn thúc. ( lần 2) Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định Ngày 30 tháng11năm 2024 P- hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Kế hoạch xây dựng đầy đủ yêu cầu giáo viên soạn bài theo kế hoạch . 13
  14. KẾ HOẠCH TUẦN 04. Chủ đề nhánh: " CON VẬT CÓ 4 CHÂN " ( Từ 9/12/2024 đến 13/12/2024) Đón trẻ HĐ Hoạt Chơi tập trò chuyện Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc Buổi động có chủ đích điểm danh chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ Tập với bài “Chim PTVĐ - Quan sát một số con - Góc chơi thao tác vai: - Chơi Thứ hai - TC với trẻ về sẻ” Nhún bật về vật có 4 chân như : ru em ngủ, bế em, bán TC: ngày các con vật có 2. Mục đích yêu cầu phía trước Con trâu ,con Bò.... hàng " Tìm 9/12/202 4 chân - Trẻ được hít thở ( lần 2) - TCVĐ: Ai chon - Góc hoạt động với đồ đồ vật" 4 - Hướng dẫn không khí trong lành đúng, về đung chưồng, vật: xếp chuồng thú, xép trẻ Phát âm các và tắm nắng buổi mèo và chim sẻ... hình các con vật âm khác nhau sáng. - Chơi tự do với các - Góc chơi vận động: - Điểm danh - Biết tập các động tác nhóm đồ chơi ngoài Chơi với sỏi, hột hạt, múa trẻ theo cô qua đó phát trời, hát các bài hát trong chủ 2. Mục đích triển cơ bắp dây -PTVĐNT:Những đề... yêu cầu: chằng, chiều cao cho NBTN: chú kiến khéo léo ( - Góc Nghệ Thuật: xem HĐVS Thứ ba - Trẻ biết tên trẻ. Con mèo 7/12) tranh ảnh về chủ đề, về : ngày một số món ăn - Trẻ có thói quen tập đáng yêu . Mục đích yêu cầu: một số con vật có 4 chân. Rửa 10/12 đặc điểm của TD, có tinh thần tập (lần2) - Trẻ được thay đổi môi 2. Mục đích, yêu cầu: mặt các con vật có thể, tính kỷ luật và trường hoạt động, phát - Thoả mãn nhu cầu chơi ( ôn) 4 chân tinh thần đoàn kết. triển khả năng quan sát, của trẻ và khám phá những - Phát triển - Giáo dục trẻ có thói ghi nhớ ở trẻ. điều mới lạ xung quanh ngôn ngữ cho quen thể dục sáng để - Trẻ nhận biết được trẻ. trẻ. có cơ thể khoẻ mạnh một vài đặc điểm của 14
  15. - Trẻ tích cực 3. Chuẩn bị: một số con vật có 4 - Hình thành khả năng Nghe tham gia HĐ - Sân tập bằng phẳng , HĐVĐV: chân như Con trâu ,con phối hợp các giác quan của truyện 3. Chuẩn bị: rộng rãi. +Bé nặn con Bò.... trẻ, phát triển các cơ ngón Gà vịt Thứ tư - ND trò -Trang phục gọn giun - Phát triển ngôn ngữ tay và vận động của trẻ. giúp ngày chuyện gàng, thoải mái. ( lần 2) cho trẻ qua các câu hỏi - Trẻ biết chơi với đồ dùng nhau 11/12 - Một số tranh 4. Cách tiến hành đàm thoại. đồ chơi, biết cách sử dụng ảnh về các con a. Khởi động - Trẻ chơi trò chơi VĐ đồ dùng đồ chơi. vật có 4 chân - Cô là chim mẹ, trẻ là hứng thú. - Trẻ hứng thú chơi, không - Sổ điểm danh chim con: Chim mẹ - Thái độ: Chơi đúng tranh giành đồ dùng đồ trẻ và chim con cùng khu vực qui định, chơi chơi của bạn trong khi 4. Cách tiến nhau đi kiếm ăn an toàn chơi. hành: - Cho trẻ đi thành 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: + Đón trẻ: cô vòng tròn 2-3 phút - Địa điểm quan sát. - Các góc chơi. Đồ dùng đón trẻ vào sau đó trẻ về 2 hàng - Nội dung quan sát. đồ chơi theo các góc phù lớp, nhắc trẻ ngang tập bài tập phát 4. Cách tiến hành: hợp với chủ đề cất ĐD cá nhân triển chung. Hoạt động 1: Ổn định 4. Cách tiến hành: và chào hỏi b. Trọng động TC *4.1. Hoạt động 1: Gây người lớn... Cho trẻ tập các động Cô tập trung trẻ -> hứng thú: Cô cho trẻ - Cô cho trẻ tác cùng cô. Điểm danh trẻ, kiểm chơi trò chơi dân gian xem tranh ảnh - Động tác 1: Thổi tra sĩ số, giới thiệu nội dung dăng dung dẻ về một số các lông chim (Trẻ tập 3 dung buổi hoạt động, *4.2. Hoạt động 2: Bài con vật có 4 lần) cho trẻ đến địa điểm mới chânvà trò Thổi lông chim lên quan sát. a. Thỏa thuận chơi. chuyện cùng cao, hít vào thật sâu, Hoạt động 2. Bài mới: - Cô tập trung trẻ cô giới trẻ để trẻ nêu rồi vờ thổi lông chim a. QSCMĐ. thiệu các góc chơi đồ được một số lên cao (Thở ra) Cô cho trẻ quan sát chơi, trò choi ở các góc và đặc điểm của - Động tác 2: Chim một số một số con vật cho trẻ nhận trò chơi, vai các con vật có Vẫy cánh (Trẻ tập 3 có 4 chân như Con trâu chơi 4 chân. Cô cho lần) ,con Bò.... * GD trẻ: chơi vui vẻ, trẻ phát âm lại Giơ hai tay sang ...cô trò chuyện cùng đoàn kết, không tranh rõ ràng các đặc ngang vẫy vẫy 2-3 trẻ để trẻ gọi tên và chỉ giành đồ dùng đồ chơi của điểm đó lần. đúng đặc điểm, tiếng nhau, 15
  16. Cô KQ lại và - Động tác 3: Chim PTLN kêu của một số con vật b. Quá trình chơi. HĐLĐ Thứ giáo dục biết mổ thóc (Trẻ tập 3 Thơ có 4 chân như Con trâu - Cô đi nhanh đến từng góc : năm chăm sóc và lần) Mèo và tro ,con Bò..... Cô khái chơi, quan sát trẻ chơi và Nhặt ngày bảo vệ con vật Trẻ ngồi xổm, 2 tay bếp quát lại và GD trẻ biết nhập vai chơi cùng trẻ. rác để 12/12 không trêu đùa gõ vào đầu gối ( lần 2) giũ gìn đồ dùng trong Cung cấp kinh nghiệm vào các con vật. “Cốc ..cốc ..cốc gia đình,yêu quý động chơi cho trẻ.. nơi - Cho trẻ chơi ” vật. - Quan sát trong quá trình quy vơi các con vật - Động tác 4: Chim b.TCVĐ. chơi của trẻ: Chú ý đến các định theo nhóm. bay (Trẻ tập 3 lần) Cô phổ biến luật chơi, kỹ năng chơi của trẻ, kỹ ( ôn) - Cho trẻ nghe Trẻ đi theo cô vài cách chơi và cho trẻ năng giao tiếp, thao tác với một số bài hát vòng quanh sân tập, chơi trò chơi 2-3 lần đồ dùng đồ chơi để uốn trong chủ đề thỉnh thoảng giơ 2 tay C. Chơi tự do nắn kịp thời. -Điểm danh trẻ ra vẫy vẫy - Cho trẻ tự chọn c. Nhận xét chơi. Gần hết GV điểm danh c. Hồi tĩnh ĐDĐC và chơi theo ý giờ cô nhận xét quá trình - Biểu trong sổ theo Các chú chim bay GDAN thích cô quan sát động trẻ chơi ở các góc, gợi mở diễn Thứ sáu danh sách tên lượn quanh sân tập 2- + Hát: Con viên trẻ. ý tưởng chơi cho buổi văn 13/12/20 trẻ, cho trẻ 3 vòng. mèo Hoạt động 3: Kết sau, nghệ 24 điểm danh trên ( NDTT) thúc: *Hoạt động 3. Kết thúc. cuối bảng kiểm diện + TCAN: Tập trung trẻ -> điểm Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ tuần Trời nắng danh -> NX buổi chơi chơi đúng nơi quy định trời mưa -> cho trẻ đi rửa tay ( lần 2) Ngày 6 tháng12.năm 2024 P- hiệu trưởng nhận xét, đánh giá: Kế hoạch xây dựng đầy đủ yêu cầu giáo viên soạn bài theo kế hoạch 16