Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Dung

pdf 26 trang Thiên Hoa 23/12/2025 740
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Dung", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_5_nhung_con_vat_gan_gui_nam_h.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 5: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thùy Dung

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----  ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024-2025 Giáo viên: NGUYỄN THUỲ DUNG Lớp: 3 tuổi A1 Chủ đề 5: Những con vật gần gũi
  2. CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT GẦN GŨI Thực hiện: 4 tuần. Từ 16/12/2024 - 13/01/2025 (Nghỉ tết dương lịch thứ 4 ngày 1/01/2024) (Ôn học kỳ 1 ngày 14,15,16/01/2025) I- MỤC TIÊU. 1. Phát triển thể chất - Thực hiện được đủ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn - Kiểm soát được vận động đi. - Thực hiện được các vận động - Thực hiện khéo léo trong các vận động trườn. - Thể hiện khéo léo, mạnh trong vận động ném trúng đích - Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động cắt, xé, dán, xếp chồng...thể hiện sự khéo léo trong các hoạt động. - Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn - Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở 2. Phát triển nhận thức: - Trẻ biết đặc điểm nổi bật, ích lợi của con vật quen thuộc. (Ứng dụng STEAM-5E) - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng - Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động - Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản - Biết quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng - Biết đếm trên đối tượng giống nhau và đếm đến 3 - Biết so sánh kích thước của 2 đối tượng. - Biết một số quy định khi tham gia giao thông.(lồng ghép ATGT) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại . Nói rõ các tiếng. Sử dụng được các từ thông dụng câu đơn, câu ghép. - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao tục ngữ phù hợp độ tuổi. - Biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn, bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự mở sách, xem tranh nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi
  3. - Nhắc lại được, gọi được tên một số đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi. - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - Nói được điều trẻ thich và không thích. - Nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối bỏ rác đúng quy định( giáo dục VSMT) - Biết ngày 22/12 là ngày TLQĐNDVN 5. Phát triển thẩm mĩ: - Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các SV HT - Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa) - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc theo chủ đề. Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa). - Biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối - Biết sử dụng các NVL tạo hình tao ra sản phẩm theo sự gợi ý - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh đơn giản. Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt để tạo thành sản sp - Biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình
  4. II- MẠNG NỘI DUNG NHỮNG CON VẬT GẦN GŨI CON VẬT CÓ 2 CHÂN (2) CON VẬT CÓ 4 CHÂN (2) PTTC: * - Xúc miệng *PTTC:- Đánh răng - Chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau và ích lợi của việc ăn uống đủ chất và lượng - Biết tránh nơi nguy hiểm và vật dung nguy hiểm - Khéo léo trong hoạt động xé dán giấy, tô vẽ nguệch ngoạc. - Khéo léo trong hoạt động xé dán giấy, tô vẽ nguệch ngoạc. - Biết tránh nơi nguy hiểm và vật dung nguy hiểm. - Gập, đan các ngón tay vào nhau, - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay quay ngón tay, cổ tay, Xoay tròn cổ tay ngón tay, cổ tay, Xoay tròn cổ tay. - Tâp các động tác PT cơ và HH: tay, chân,bụng ,bật - Tâp các động tác PT cơ và hô hấp tay, chân,bụng , bật - Thực hiện vận động cơ bản: ném - Thực hiện các vận động cơ bản như: đi, trườn *PTNT - Tên gọi, đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số con vật 2 chân quen thuộc *PTNT:- Đặc điểm nổi bật tên gọi và ích lợi của một số con vật 4 chân quen thuộc (Ứng - Thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo. dụng STEAM- 5E) Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo. Phân - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng. Cách chăm sóc, loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật bả o vệ 1 số con vật2 chân. - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng. Cách chăm sóc, bảo vệ 1 - Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. s ố con vật 2 chân. - Quan tâm đến SL và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để - Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. bi ểu thị SL - Đếm nhận biết nhóm có 3 đối tượng - Tạo nhóm các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Chấp hành một số luật an toàn giao thông. - So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn. *PTNN: Nghe hiểu nd các câu đơn giản, câu mở rộng. - Đếm nhận biết nhóm có 3 đối tượng - Kể lại một vài tình tiết của truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn - Chấp hành một số luật an toàn giao thông. - Các từ thông dụng chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động....của các con vật *PTNN :- Nghe hiểu nd các câu đơn giản, câu mở rộng. - Nghe hiểu nội dung câu truyện; Đọc các ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi - Nghe các bài hát, đọc các bài ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi - Đóng vai theo lời dẫn truyện của cô giáo; Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người - Đọc các bài thơ ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi lớn. Nói rõ các tiếng trong tiếng việt - Nghe hiểu nội dung câu truyện - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Các từ thông dụng chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động....của các con vật - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ. - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với Phản hồi bằng cử chỉ và trả lời bằng 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ. chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên. - Phản hồi bằng cử chỉ và trả lời bằng 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh họa và thu ộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên. gọi tên vật trong tranh. Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện - Nói rõ các tiếng trong tiếng việt - Nhận dạng một số chữ cái. Tiếp xúc với chữ, sách truyện- Làm quen với cách đọc và viết - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh tiếng việt. Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới họ a và gọi tên vật trong tranh. Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. - Nh ận dạng một số chữ cái. - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Làm quen với cách đọc và viết *TCXH: Những điều bé thich và không thích. tiếng việt; Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ +II. Hư ớMngẠ viNGết củ aHO các nétẠT ch Đữ:Ộ ĐọNG:c, ng ắt nghỉ sau các dấu. - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối. *TCXH: - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ. - Giữ gìn *PTTM : Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm *Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng người thân trong gia đình bả o vệ môi trường; - Yêu quý, kính trọng các chú bộ đội nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. và công việc của họ.Tình cảm của trẻ với bố mẹ,anh chị em ruột. *PTTM:- Hát đúng giai điệu, lời ca, bài hát . Hát lắc lư theo bài hát, bản nhạc. Hát đúng giai điệu, lời ca, bài hát *LQVT: - Nghe hát, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. Sử dụng các dụng cụ gõ đệm - So sánh sự khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 đối tượng (1) - Thích thú chỉ,sờ,ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật của theo phách nhịp. Thích thú chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp - Nhận biết hình chữ nhật, hình tam giác (1) - NB hình tròn, hình vuông (1) các tác phẩm tao hình. nổi bật của các tác phẩm tạo hình. *KPXH: - Sử dụng một kỹ năng vẽ, tô màu, nặn tạo ra sp đơn giản. - Sử dụng một số kỹ năng vẽ, tô màu để tạo ra sản phẩm đơn giản - Những người thân yêu của bé(1). - Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Thể hiện cảm xúc của mình về các con vật qua hoạt động vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp - Ngôi nhà của bé (1); - Nhận xét các sản phẩm tạo hình dưới dự gợi ý của cô hình. *KPKH;Nhận biết đồ dùng trong gia đình(1); * HĐG: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp ráp đồ dùng. ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI CỦA *HĐNT: Quan sát các kiểu nhà, trồng rau, gieo hạt .Lắng nghe âm thanh từ
  5. Lĩnh vực PT nhận thức III. MẠNG HOẠT ĐỘNG *Trò chuyện với trẻ về các con vật gần gũi xung quanh, những con vật bé yêu thích Lĩnh vực PT thể chất * HĐH: +LQVT: - Sự khác nhau rõ nét về độ lớn của 2 đối tượng(cckt,kn) đếm * DD – SK: - T/C Sáng: + Trò chuyện với trẻ về những nhu cầu cần thiết khi ở trường. Trò chuyện về các con trên đối tượng trong phạm vi 3(cckt,kn): đếm trên đối tượng trong phạm vi vật nguy hiểm, cách đề phòng khi tiếp xúc với các con vật đó. Những nơi nguy hiểm: ao hồ, hố vôi 3(rkt,kn) +KPKH:- Con gà- con vịt (cckt, kn); Con chó- con mèo tránh một số vật dụng nguy hiểm: bàn là, phích nước nóng, kéo khi được nhắc nhở. ( STEAM- 5E); Con trâu, con bò (cckt, kn) - Giờ ăn: Trò chuyện với trẻ về ích lợi của việc ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn, ăn đầy đủ chất dinh *HĐNT: Quan sát các con vật nuôi gần gũi: con gà, chó, mèo, thỏ, vịt. con dưỡng cho cơ thể khoẻ mạnh.- HĐVS: - Xúc miệng, tập đánh răng chim, con cá, con cua, con tôm cho con vật ăn.T/C: Lắng nghe tiếng kêu của các * Phát triển vận động: con vật. Bắt chước tiếng kêu 2 + Tập các động tác phát triển nhóm cơ + H : Gà gáy. Tay: Hai cánh tay đánh xoay tròn trức ngực, đưa lên cao; - GKP: Chơi lô tô với các con vật, nhận biết, tạo nhóm, phân loại các con vật Bụng: đứng quay người sang bên; Chân: từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang; Bật: Bật lên trước, lùi lại, theo đặc điểm nổi bật: con vật có 2 chân, 4 chân, con vật sống trên cạn, con vật sang bên. Quay ngón tay, cuộn cổ tay sống dưới nước, con vật ăn cỏ. Nối, dán các con vật có 2 chân, con vật có 4 + HĐH: VĐCB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (cckt,kn); Ném trúng đích bằng 1 tay (đích ngang xa 1,5 chân. QS cách chăm sóc các con vật nuôi gần gũi, chăm sóc bể cá. m)(cckt,kn) Trườn chui qua cổng(cckt,kn) HĐG: Xem tranh ảnh sách báo, lôtô về các con vật có 2 chân và con vật có 4 -TCVĐ : Gà trong vườn rau, con thỏ, Mèo đuổi chuột; Bắt bướm chân, đếm trên đầu ngón tay, đếm vẹt theo khả năng về các con vật, - HĐG : Xé dán, cắt dán các con vật gần gũi; Tô vẽ về các con vật, làm các con vật từ lá cây, xếp các con vật từ - HĐC: TC: Hoàn thành bức tranh hột hạt nguyên vật liệu mở - Xem phim hoạt hình Ebook: Bắt cua dưới kênh, cẩn thận khi qua cầu khỉ. Cá ở - T/C NT: Chơi trò chơi thả đỉa ba ba, Chim bay, cò bay, cắp của bỏ giỏ, ô ăn quan đâu rồi, an toàn khi đi thuyền HĐPTVĐNT: Những chú kiến khéo léo - H ĐNT: Chơi trò chơi thả đỉa ba ba, Chim bay, cò bay PTVĐNT: Bé khỏe, bé khéo * PTVĐNT: Những chú thỏ đáng yêu Lĩnh vực PT tình cảm xã hội - Đón trẻ: Trò chuyện về những điều bé thích không thích. Quan sát tranh ảnh trò chuyện về các con vật gần gũi và môi trường sống, cách NHỮNG chăm sóc bảo vệ con vật; Trò chuyện về ngày 22/12. CON VẬT HĐH: GDKNXH: Bé biết yêu thương con vật gần gũi (cckt,kn); - HĐC: + Cho trẻ xem tranh ảnh về 1 số con vật, lắng nghe tiếng kêu của các con vật: Chó mèo, lợn, gà, bò. Hướng dẫn chăm sóc, bảo vệ các GẦN GŨI con vật nuôi. - HĐG: Thể hiện vai chơi qua các trò chơi: gia đình, bác sỹ, cửa hàng bán thú nhồi bông, cửa hàng bán hải sản. Xây dựng trại chăn nuôi, ao cá; HĐLĐ: - Chăm sóc con vật cây cối, tưới cây nhổ cỏ, bỏ rác đúng quy định Lĩnh vực PT thẩm mỹ Lĩnh vực PT ngôn ngữ * T/C; với trẻ về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, môi trường sống, thức ăn của các con vật. * HĐH:+ ÂN: - Hát: Đàn vịt con (cckt) (1); Gà trống, mèo con *HĐH: Nghe kể chuyện: Chú vịt xám. (cckt,kn); Kể lại truyện Chú vịt xám(cckt,kn) Đọc thơ: Đàn gà con(cckt,kn) và cún con (cckt,kn). - VĐTN : Gà trống, mèo con và cún con (cckt,kn) - HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo mở sách đúng chiều,đọc tên các con vật trong truyện tranh; Làm sách tranh về các con vật nuôi, nhận dạng chữ cái, tập tô - Nghe hát: Cún con và mèo mi; Đàn gà trong sân (cckt,kn); Gọi - TC : Bắt chước tiếng kêu của các con vật: gà, chó, mèo,lợn. nghé. Chị ong nâu và em bé., gà gáy sáng TCAN: Hát theo hình HĐC: Đóng vai theo lời dẫn truyện của cô giáo. Cho trẻ xem video, tranh ảnh, tạo tình huống giao tiếp để trẻ thể hiện vẽ, Vũ điệu hoá đá những cử chỉ, hành động, phù hợp hoàn cảnh. + HĐTH: Vẽ và tô mầu hình con thỏ (Mẫu) - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè : Con gà; Tu hú là chú bồ các; kiến càng Vẽ và tô màu con ong( Mẫu); nặn quả trứng (Đề tài) kiến kệ. *HĐG : Sử dụng các nguyên vật liệu để làm con cá, con gà. con - Nghe đọc truyện: Cáo thỏ gà trống. trâu từ lá cây. Vẽ, nặn, xé dán, các con vật bé yêu thích. Tô màu - LQTA: - Bài 4: Củng cố(Ball, car, doll, blue, green. / Red, yellow/ What is it? It’s a ball, car, doll, teddy Review: con cá, con chim, con bướm Cắt xếp chuồng, xếp nhà, xếp red, yellow; brother, daddy, mummy, sister đường đi cho các con vật từ hột hạt lá cây, MVL mở và các - Từ(Santa, star, tree); - Câu (Santa, star, tree) khối - Từ(Happy new year, luckymoney, firework) * HĐC : Thích thú, lắng nghe và hát các bản nhạc, bài hát: Một - Câu(What colour is it?) con vịt, con lợn éc, chú ếch con, con thỏ con, con gà trống Từ (bag, book, crayon, pencil, red, yellow, green, blue, number 1, 2, brother, sister, ball HĐTN: Những con vật đáng yêu
  6. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh “Con vật có 2 chân” ( Từ ngày 16/12/2024 đến ngày 20/12/2024) Đón trẻ- *Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng người thân trong gia Học HĐ đình và công việc của họ.Tình cảm của trẻ với bố mẹ,anh chị em ruột. Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều *LQVT: điểm danh - So sánh sự khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 đối tượng (1) - Nhận biết hình chữ nhật, hình tam giác (1) - NB hình tròn, hình vuông (1) 1.Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐVS *KPXH: -Đón trẻ - Tập các động -QS thời tiết, lắng Xúc miệng - Những người thân yêu của bé(1). - Góc chơi đóng vai: - Ngôi nhà của bé (1); - Trò chuyện với tác phát triển nghe, cảm nhận âm TC gia đình, bác sĩ. (cckt,kn) *KPKH;Nhận biết đồ dùng trong gia đình(1); trẻ tranh, ảnh về nhóm cơ và hô PTVĐ thanh sân trường. * HĐG: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp raṕ đô ̀ dung̀ . Cửa hàng bán thức ăn *HĐNT: Quan sát các kiểu nhà, trông̀ rau, gieo haṭ .Lắng nghe âm thanh từ Thứ hai môi trường hấp -VĐCB: Ném -QS các con vật nuôi chăn nuôi... - Xem phim các ngôi nhà. Chơi với cát, sỏi. ngày + H2: Gà gáy. trúng đích trong gia đình có 2 hoạt hình sống, cách chăm - Góc khoa học/ thiên 16/12/2024 +Tay:Hai cánh bằng 1 tay chân (con vịt, con Ebook: Bắt sóc các con vật nhiên: Chơi lô tô với tay đánh xoay (đích ngang xa ngan). cua dưới nuôi có 2 chân các con vật, phân loại tròn trức ngực, 1,5 m) Quan sát một số loại kênh, cẩn trong gia đình. các con vật theo dấu đưa lên cao; -TC thức ăn của con gà, con thận khi qua - Điểm danh trẻ hiệu nổi bật, theo +Bụng: đứng VĐ: Mèo đuổi vịt cầu khỉ. Cá ở 2.Mục đích yêu nhóm. Chăm sóc các quay người sang chuột -TCVĐ: Thả đỉa ba ba, đâu rồi, an cầu. con vật nuôi. 1. Kiến thức: bên; +Chân: từng (cckt, kn) Chim bay, cò bay... toàn khi đi - Trẻ ngoan chân đưa lên - Chơi tự do: Hột hat - Góc sách: Làm sách, thuyền ngoãn lễ phép, trước, ra sau, sang để xếp con vật, ghép xem tranh về các con biết cài ảnh của ngang; nút, chơi với lá cây, vật nuôi gần gũi có 2 mình lên bảng +Bật: Bật lên phấn vẽ, vật chìm vật chân. điểm danh trước, lùi lại, sang nổi, lô tô tương phản, - Góc XD: XD trang -Trẻ biết được bên. ghép hình con vật; xếp trại chăn nuôi con vật môi trường 2. Mục đích yêu chồng, xếp cạnh tạo có 2 chân, ao cá. LQTA sống, cách chăm cầu GDAN thành chuồng cho các - Góc nghệ thuật: SD Ball, car, doll, sóc các con vật 1. Kiến thức: Hát: Đàn vịt con vật, chơi với đồ các nguyên liệu để làm blue, green. / nuôi có 2 chân - Trẻ biết tập các con (TT) chơi ngoài trời. .. con gà, con cá tô, vẽ, Red, yellow/ trong gia đình. động tác thể dục Nghe: Gà gáy 2.Mục đích yêu cầu: nặn các con vật có 2 What is it? 2.Kỹ năng: cùng cô; le te. 1. Kiến thức: chân.. It’s a ball, Thứ ba - Rèn KN quan 2. Kỹ năng: TCAN: Hát - Trẻ biết tên các con 2. Mục đích, yêu cầu: car, doll, ngày sát, ghi nhớ có - Rèn kỹ năng tập theo hình vẽ. vật nuôi trong gia đình 1. Kiến thức: teddy 17/12/2024 (cckt, kn) Review: red, chủ đích cho trẻ thường xuyên; có 2 chân, đặc điểm, - Trẻ biết tên các góc yellow;
  7. - Rèn phát triển 3. Thái độ: hình dáng, ích lợi, các chơi, trò chơiở các brother, ngôn ngữ cho trẻ - Trẻ tích cực, loại thức ăn của góc, biết thỏa thuận vai daddy (trẻ nói to, rõ hứng thú tham gia chúng... chơi với bạn. ràng, mạch lạc). vào hoạt động. - Trẻ cảm nhận được 2. Kỹ năng: ĐDCD 3. Thái độ: 3. Chuẩn bị: thời tiết, âm thanh - Phát triển kỹ năng Con gà -Trẻ hứng thú - Sân tập bằng trong sân trường, biết giao tiếp, sử dụng đồ (cckt,kn) tham gia trò phẳng, sạch sẽ chơi TC. dùng đồ chơi, chơi chuyện cùng cô. - Gậy thể dục 2. Kỹ năng: đoàn kết với bạn. Cho trẻ xem -Trẻ yêu quý, 4. Cách tiến - Rèn kỹ năng quan sát, - Biết lấy và cất đồ tranh ảnh và bảo vệ, chăm hành: ghi nhớ, trả lời chơi đúng nơi quy định cách đề sóc con vật nuôi * Hoạt động 1: các câu hỏi; 3. Thái độ: phòng khi có 2 chân trong khởi động: -Rèn phát triển ngôn tiếp xúc với - Trẻ hứng thú tham gia gia đình, biết - Kiểm tra sĩ số, ngữ cho trẻ: Trẻ nói to, các con vật. hoạt động, biết giữ gìn Thứ tư giúp đỡ các sức khỏe, trang rõ ràng, mạch lạc. vệ sinh lớp học gọn ngày công việc và phục. 3. Thái độ: Cho trẻ xem gàng, sạch sẽ... 18/12/2024 sức. Cô cho trẻ làm - Trẻ tích cực tham gia tranh ảnh về 3.Chuẩn bị: đoàn tàu, kết hợp HĐTH vào hoạt động 3. Chuẩn bị: các con vật Tranh ảnh các kiểu đi sau đó Vẽ và tô mầu 3. Chuẩn bị: - 5 góc chơi nuôi, cách Lớp học sạch sẽ, xếp thành 3 hàng con thỏ - Địa điểm qua sát: Sân - Đồ dùng đồ chơi theo chăm sóc và gọn gàng theo tổ, dãn cách (Mẫu) trường: 5 góc phù hợp với chủ bảo vệ chúng. Nội dung trò đều - Con vật nuôi trong đề chuyện *Hoạt động 2: gia đình có 2 chân - Các nguyên vật liệu Bảng điểm Trọng động: Tập (bằng đồ chơi hoặc con mở cho trẻ hoạt động. danh. mỗi động tác 2 vật thật). 4. Cách tiến hành: 4.Cách tiến lần x 4 nhịp -Các loại thức ăn. *4.1. HĐ1: Gây hứng hành. + ĐT1 : Hô hấp: -Đồ dùng đồ chơi hột thú: Cô cho trẻ chơi HĐ1: Gây hứng Gà gáy. hạt, ghép nút, lá cây, TC " Lộn cầu vồng" ; thú. +Tay: Hai cánh sỏi chơi , nước, vật chơi 2-3 lần Cô ân cần, nhẹ tay đánh xoay chìm nổi, phấn vẽ ... *4.2. HĐ2: Bài mới nhàng đón trẻ tròn trức ngực, - Đồ dùng đồ chơi a.Thỏa thuận chơi. vào lớp, nhắc đưa lên cao; ngoài trời. HĐLĐ nhở trẻ cất đồ - TTCB: Đứng 4. Cách tiến hành: - Cô hỏi trẻ có mấy góc Chăm sóc cây dùng cá nhân thẳng 2 tay để dọc 4.1. HĐ1: Cô tập trung chơi, chủ đề chơi, đồ (cckt,kn) vào đúng nơi thân. LQVT trẻ -> Điểm danh trẻ, dùng đồ chơi gì? Cho trẻ xem
  8. Thứ năm quy định. - Nhịp 1: Hai tay - Sự khác kiểm tra sĩ số, sức khỏe - Cho trẻ nhận vai chơi, tranh ảnh về ngày Cô trao đổi với để trước ngực nhau rõ nét về của trẻ, giới thiệu nội góc chơi, TC ở các một số con 19/12/2024 phụ huynh về - Nhịp 2, 3: Hai độ lớn của 2 dung buổi quan sát lựa góc; vật, lắng nghe sức khỏe và học cánh tay xoay đối tượng chọn địa điểm quan sát; Cô nhắc lại và GT trò tiếng kêu của tập của trẻ tròn vào nhau, (cckt,kn) đến địa điểm quan sát. chơi ở các góc, cô gợi các con vật HĐ2. Bài mới: đưa 2 tay lên cao 4.2. Bài mới: hỏi trẻ chơi trò hơi gì? LQTA Cô trò chuyện - Nhịp 4: Về a. Quan sát có mục Chơi ở góc nào? đóng Ball, car, doll, với trẻ về con TTCB. đích. vai gì?, chơi như thế nào? blue, green. / vật nuôi trong +Bụng: đứng a. Quan sát: thời tiết, * GD trẻ : Chơi đoàn Red, yellow/ gia đình có 2 quay người sang lắng nghe âm thanh kết, không nói to, What is it? chân và hỏi trẻ: bên; trên sân trường. không la hét, không It’s a ball, Gia đình con -TTCB: Đứng + Gợi mở để trẻ quan tranh giành đồ dùng dồ car, doll, nuôi những con thẳng 2 tay để dọc sát đưa ra ý kiến của chơi của nhau, biết giữ teddy vât gì có 2 chân? thân mình về thời tiết, lắng gìn BVMT, không vứt Review: red, -Con gà sống ở - Nhịp 1,3: Hai nghe âm thanh trên sân rác bừa bãi ra lớp, để yellow; đâu? Ăn những tay chống hông, trường. rác đúng nơi quy định brother, loại thức ăn gì? đứng 2 chân rộng - Các con hãy nhắm b. Quá trình chơi. daddy -Tương tự với bằng vai, quay mắt lại và giang tay - Trẻ về góc chơi tự lấy con vịt... người sang phải. cảm nhận xem thời tiết đồ dùng ra chơi theo kế - GD trẻ yêu quý - Nhịp 2: Quay hôm nay ntn? hoạch, thỏa thuận vai chăm sóc những người sang trái LQVH - Các con lắng nghe âm chơi, cô không tham Thứ sáu con vật nuôi gần - Nhịp 4: Về tư Thơ: Đàn gà thanh trên sân trường gia trực tiếp cùng trẻ ngày gũi trong gia thế chuẩn bị. con ntn? mà cô gợi mở để trẻ Văn nghệ 20/12/2024 đình. +Chân: từng chân ( cckt, kn) *Cho trẻ quan sát con thực hiện TC, bao quát, Cuối tuần HĐ3:Kết thúc: đưa lên trước, ra vịt; -Hỏi trẻ đây là con giải quyết những tình Cô nhận xét về sau, sang ngang; gì? huống xảy ra trong quá Nêu gương, buổi trò chuyện, - TTCB: Đứng -Nó có đặc điểm gì? trình trẻ chơi. Cắm cờ, BN điểm danh trẻ thẳng 2 tay chống Tương tự với con ngan - Cô quan sát động viên cuối tuần hông -Cho trẻ quan sát về trẻ chơi, nhắc trẻ liên - Nhip 1, 3: Một loại thức ăn của gà, kết các nhóm chơi với chân làm trụ, vịt...Hỏi trẻ về tên loại nhau. chân kia đưa ra thức ăn.... c. Nhận xét chơi. Gần trước, về sau, - GD trẻ biết yêu quý, hết giờ cô nhận xét quá sang ngang, đổi chăm sóc bảo vệ các trình trẻ chơi ở các góc,
  9. chân con vật nuôi trong gia gợi mở ý tưởng chơi - Nhịp 4: Về tư đình..., chơi đoàn kết cho buổi sau, cô mời thế chuẩn bị với bạn... tất cả trẻ về góc xây +Bật: Bật lên b.TCVĐ. Thả đỉa ba dựng một bạn giới trước, lùi lại, sang ba, Chim bay, cò bay... thiệu góc xây dựng cô bên. Cô phổ biến luật và cách nhận xét chung. - TTCB: Đứng chơi. 4.3. HĐ 3. Kết thúc. thẳng 2 tay chống Cô tổ chức cho trẻ chơi Cho trẻ cất cất đồ dùng hông 2-3 lần đồ chơi đúng nơi quy - Nhịp 1, 2,3: Bật Cô bao quát quá trình định. lên trước, bật lùi trẻ chơi, Khen và ĐV về chỗ cũ, bật trẻ. sang phải. C. Chơi tự do: Cho Nhịp 4: Về tư thế trẻ chọn TC, đồ chơi chuẩn bị. theo ý thích,cô quan sát * Hoạt động 3: động viên trẻ Hồi tĩnh: 4.3: Kết thúc: Cô kiểm Trẻ đi lại nhẹ tra kết quả. Tập trung nhàng trẻ -> điểm danh -> NX buổi chơi -> cho trẻ đi rửa tay Ngày 12 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
  10. KẾ HOẠCH TUẦN 2. Chủ đề nhánh: “Con vật có 2 chân” ( Từ ngày 23/12/2024 đến ngày 27/12/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Tập các động HĐTH 1. Nội dung: - Góc chơi đóng vai: TC TCM - Đón trẻ tác phát triển Vẽ và tô màu - Quan sát : Q/S thời cửa hàng bán thú nhồi Gà trong Thứ hai - Trò chuyện với nhóm cơ và hô con ong tiết, lắng nghe âm bông, bác sỹ, gia đình. vườn rau ngày trẻ về một số hấp (Mẫu) thanh trên sân trường, - Góc khoa học/ thiên (ccktm) 23/12/2024 con vật nuôi + H2: Gà gáy. Cho trẻ quan sát 1 số nhiên: Chơi lô tô các con trong gia đình +Tay: Hai cánh con vật gẫn gũi quen vật, TC: Phân loại các có 2 chân ( Tên tay đánh xoay thuộc trong gia đình có con vật theo đặc điểm - Xem phim gọi, đặc điểm, tròn trức ngực, 2 chân (con gà, con vịt, nổi bật, theo nhóm. Chơi hoạt hình thức ăn...) đưa lên cao; con ngan..) lô tô với các con vật, nối Ebook: Cẩn - Trò chuyện về +Bụng: đứng - TCVĐ: Lắng nghe dán các con vật có 2 thận khi qua ngày 22/12 quay người sang tiếng kêu của các con chân; Làm các con vật từ cầu khỉ. Cá - Điểm danh trẻ bên; +Chân: từng vật. Bắt chước tiếng nguyên liệu thiên nhiên, ở đâu rồi, an 2. Mục đích yêu chân đưa lên kêu; Gà trong vườn rau từ các loại hột hạt... toàn khi đi cầu: trước, ra sau, sang ; Chim bay, cò bay... - Góc sách: xem sách thuyền 1. Kiến thức: ngang; - Chơi tự do: Hột hat tranh, làm sách tranh về -Ôn những - Tạo sự gần gũi, +Bật: Bật lên để xếp con vật, ghép chủ đề, chơi lô tô tương nội dung trẻ thân mật giữa cô trước, lùi lại, sang nút, chơi với lá cây, , phản, phân loại con vật chưa đạt ở và trẻ. bên. phấn vẽ , vật chìm vật theo đặc điểm riêng. chủ đề Nghề - Trẻ biết tên 2. Mục đích yêu nổi, lô tô tương phản, - Góc XD: Xây dựng trại quen thuộc gọi, đặc điểm, cầu ghép hình con vật; xếp chăn nuôi, ao cá. một số loại thức 1. Kiến thức: chồng, xếp cạnh tạo - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé ăn của con vật - Trẻ biết tập các thành chuồng cho các dán, nặn, tô màu tranh nuôi trong gia động tác thể dục KPKH con vật, chơi với đồ về các con vật có 2 chân LQTA Thứ ba đình có 2 chân cùng cô; Con gà – con chơi ngoài trời. .. trong gia đình. Santa, star, ngày - Trẻ biết ngày 2. Kỹ năng: vịt 2.Mục đích yêu cầu: 2. Mục đích, yêu cầu: tree; What's 24/12/2024 22/12 là ngày - Rèn kỹ năng tập (cckt, kn) 1. Kiến thức: 1. Kiến thức: this? thành lập quân thường xuyên; - Trẻ biết tên các con - Thỏa mãn nhu cầu vui
  11. đội nhân dân 3. Thái độ: vật nuôi trong gia đình chơi của trẻ. VN - Trẻ tích cực, có 2 chân, đặc điểm, - Trẻ biết thể hiện vai 2. Kỹ năng: hứng thú tham gia hình dáng, ích lợi... vai chơi của mình thông Cho trẻ nói - Phát triển KN vào hoạt động. - Trẻ cảm nhận được qua các TC, vai chơi về điều trẻ tư duy, trả lời 3. Chuẩn bị: thời tiết, âm thanh - Biết lấy và cất đồ chơi thích, không câu hỏi, phát - Sân tập bằng trong sân trường, biết đúng nơi quy định thích triển ngôn ngữ phẳng, sạch sẽ chơi TC. 2. Kỹ năng: mạch lạc cho - Gậy thể dục 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng thực hiện ĐDCD trẻ. 4. Cách tiến LQVT - Rèn kỹ năng quan sát, TC, vai chơi, kỹ năng Tù hú là chú -Điểm danh trẻ hành: Đếm trên đối ghi nhớ, trả lời tham gia hoạt động bồ các Thứ tư giúp GV nắm * Hoạt động 1: tượng trong các câu hỏi; nhóm. (cckt,kn) ngày được số lượng khởi động: phạm vi 3 -Rèn phát triển ngôn 3. Thái độ: 25/12/2024 trẻ có mặt trong - Kiểm tra sĩ số, (cckt,kn) ngữ cho trẻ: Trẻ nói to, - Trẻ hứng thú tham gia Tập phát âm ngày. sức khỏe, trang rõ ràng, mạch lạc. hoạt động, đi lại nhẹ CC k và tô Trẻ biết cài ký phục. 3. Thái độ: nhàng , lấy cất đồ dùng màu tranh hiệu lên bảng Cô cho trẻ làm - Trẻ tích cực tham gia đồ chơi đúng nơi quy điểm danh. đoàn tàu, kết hợp vào hoạt động định. 3. Thái độ: các kiểu đi sau đó 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: => GD trẻ biết xếp thành 3 hàng LQVH - Địa điểm qua sát: Sân - 5 góc chơi yêu quý, chăm theo tổ, dãn cách Nghe kể trường: - Đồ dùng đồ chơi đủ Thứ năm sóc các con vật đều chuyện: Chú - Con vật nuôi trong cho trẻ chơi theo 5 góc. HĐLĐ ngày nuôi gần gũi *Hoạt động 2: vịt xám gia đình có 2 chân ( đồ dùng gia đình, đồ Chăm sóc 26/12/2024 trong gia đình. Trọng động: Tập (cckt, kn) (bằng đồ chơi hoặc con dùng bác sĩ, quầy hàng, cây - Trẻ hứng thú mỗi động tác 2 vật thật). lô tô, sách tranh, giấy (Ôn) trò chuyện cùng lần x 4 nhịp -Đồ dùng đồ chơi hột mầu, keo kéo, bút sáp cô + ĐT1 : Hô hấp: hạt, ghép nút, lá cây, mầu, đất nặn, hàng rào, LQTA 3. Chuẩn bị: Gà gáy. sỏi chơi , nước, vật cây xanh, sỏi)......... Santa, star, - Nội dung câu +Tay: Hai cánh chìm nổi, phấn vẽ ... - Các nguyên vật liệu tree; What's hỏi trò chuyện tay đánh xoay -Đồ dùng đồ chơi mở cho trẻ hoạt động. this? - Một số tranh tròn trức ngực, ngoài trời. 4. Cách tiến hành: ảnh, đồ dùng về đưa lên cao; 4. Cách tiến hành: * HĐ1: Gây hứng thú: một số con vật - TTCB: Đứng * Hoat động 1: Gây - Cho trẻ chơi TC : Gà Trò chuyện nuôi trong gia thẳng 2 tay để dọc hứng thú: trong vườn rau; 1-2 lần với trẻ về đình. thân. - Cô tập trung trẻ kiểm - Cô giới thiệu giờ hoạt các vật dụng
  12. - Bảng điểm - Nhịp 1: Hai tay tra sĩ số, sức khỏe, động. nguy hiểm Thứ sáu danh, sổ điểm để trước ngực HĐÂN trang phục của trẻ . * HĐ2: Bài mới: và cách ngày danh. - Nhịp 2, 3: Hai Nghe hát: Cún - Cô giới thiệu nội a. Thỏa thuận chơi: phòng tránh: 27/12/2024 -Tâm thế cô và cánh tay xoay con và mèo mi dung quan sát, cho trẻ - Cô TC với trẻ về chủ phích nước, trẻ thoải mái, tròn vào nhau, -TVCĐ: Vũ lựa chọn địa điểm quan đề bàn là... trang phục gọn đưa 2 tay lên cao điệu hoá đá sát. - Cô giới thiệu các góc Con gà – gàng. - Nhịp 4: Về (cckt,kn) => GD trẻ chơi, TC ở các góc con vịt 4. Cách tiến TTCB. * Hoat động 2: Bài - Cho trẻ nhận vai chơi, (ôn) hành: +Bụng: đứng mới: góc chơi, TC ở các góc, * Cô ân cần, nhẹ quay người sang a. Quan sát: thời tiết, đồ dùng đồ chơi ở các nhàng đón trẻ bên; lắng nghe âm thanh góc, đồ dùng đồ chơi đó Văn nghệ vào lớp, nhắc trẻ -TTCB: Đứng trên sân trường. chơi ntn? Chơi TC gì? cuối tuần cất đồ dùng cá thẳng 2 tay để dọc + Gợi mở để trẻ quan Cô hỏi ý định của trẻ: nhân vào đúng thân sát đưa ra ý kiến của hôm nay các con chơi Nêu gương nơi qui định. - Nhịp 1,3: Hai mình về thời tiết, lắng gì? Chơi như thế nào? cắm cờ - Trao đổi với tay chống hông, nghe âm thanh trên sân TC đó cần có đồ dùng BN cuối phụ huynh về đứng 2 chân rộng trường. đồ chơi gì? ( cô hỏi 4-5 tuần tình hình học bằng vai, quay - Các con hãy nhắm trẻ) tập, sức khỏe, nề người sang phải. mắt lại và giang tay => Cô khái quát lại nếp của trẻ - Nhịp 2: Quay cảm nhận xem thời tiết * GD trẻ : Chơi đoàn *Trò chuyện với người sang trái hôm nay ntn? kết, không nói to, không trẻ về một số - Nhịp 4: Về tư - Các con lắng nghe âm la hét, không tranh con vật nuôi thế chuẩn bị. thanh trên sân trường giành đồ dùng dồ chơi trong gia đình +Chân: từng chân ntn? của nhau, biết giữ gìn có 2 chân ( Tên đưa lên trước, ra Cho trẻ quan sát 1 số BVMT, không vứt rác gọi, đặc điểm, sau, sang ngang; con vật gẫn gũi quen bừa bãi ra lớp, để rác thức ăn...) - TTCB: Đứng thuộc trong gia đình có đúng nơi quy định - Con hãy kể về thẳng 2 tay chống 2 chân( con gà, con vịt, b. Quá trình chơi: một số con vật hông con ngan..) - Trẻ về góc chơi tự lấy nuôi trong gia - Nhip 1, 3: Một - Đây là con gì? đồ dùng ra chơi theo kế đình có 2 chân. chân làm trụ, - Đây là con gà trống hoạch, thỏa thuận vai (Trẻ kể tên) chân kia đưa ra hay gà mái? chơi, cô không tham gia - Nó có đặc trước, về sau, - Nó có đặc điểm và trực tiếp cùng trẻ mà cô điểm gì? sang ngang, đổi ích lợi gì?..... gợi mở để trẻ thực hiện
  13. - Nó có mấy chân - GD trẻ chăm sóc, bảo TC, bao quát, giải quyết chân? - Nhịp 4: Về tư vệ con vật nuôi trong những tình huống xảy ra - Là con vật đẻ thế chuẩn bị gia đình, không đánh trong quá trình trẻ chơi. con hay đẻ +Bật: Bật lên chúng, giữ gìn bảo vệ - Cô quan sát động viên trứng? trước, lùi lại, sang môi trường. trẻ chơi, nhắc trẻ liên kết -Nó được nuôi ở bên. b. TC : Gà trong vườn các nhóm chơi với nhau đâu? - TTCB: Đứng rau ; Chim bay, cò c. Nx chơi: Cô đến các - Thức ăn của nó thẳng 2 tay chống bay... góc NX trẻ chơi, sau đó là gì? hông - Cô giới thiệu cách chơi tập trung trẻ về một góc - Nó là con vật - Nhịp 1, 2,3: Bật và cho trẻ chơi 1-2 lần .. chơi nào đó, cho trẻ GT có ích hay có lên trước, bật lùi Cô bao quát quá trình trẻ về góc chơi của mình, cô hại?... về chỗ cũ, bật chơi. Khen và ĐV trẻ. nhận xét chung cả lớp. - Các con phải sang phải. C. Chơi tự do:-Cô giới HĐ3: Kết thúc: ntn với các con Nhịp 4: Về tư thế thiệu đồ dùng ,đồ chơi Cô cho trẻ về góc chơi vật nuôi? chuẩn bị. ,NVL cô chuẩn bi và của mình, cất đồ dùng - Cô giáo dục trẻ * Hoạt động 3: Cho trẻ chọn TC, đồ đồ chơi vào đúng nơi biết yêu quý, Hồi tĩnh: chơi theo ý thích,cô quy định. chăm sóc, bảo Trẻ đi lại nhẹ quan sát động viên trẻ vệ vật nuôi nhàng * HĐ 3: Kết thúc: Tập trong gia đình trung, điểm danh trẻ, * Trò chuyện về nhận xét buổi hoạt ngày 22/12: động; Giáo dục trẻ nhớ - Cho trẻ vệ sinh tay biết ơn các chú chân bộ đội... - Điểm danh trẻ.
  14. Ngày 12 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 3: Chủ đề nhánh “Con vật có 4 chân” ( Từ ngày 30/12/2024 đến ngày 3/1/2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích Buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1.Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Tập các động - HĐPTVĐNT: Những - Góc chơi đóng vai: TC TCM Thứ hai - Trò chuyện tác phát triển chú kiến khéo léo Cửa hàng bán thức ăn gia Gà trong ngày với trẻ về một nhóm cơ và hô (3/1/2025) súc, bác sỹ thú y, gia đình, vườn rau 30/12/2024 số con vật nuôi hấp LQVH - Quan sát : Q/S thời tiết, cửa hàng bán con vật nuôi. (ôn) trong gia đình + H2: Gà gáy. Kể lại chuyện: lắng nghe âm thanh trên - Góc khoa học/ thên - Xem có 4 chân( Tên +Tay:Hai cánh Chú vịt xám sân trường, Cho trẻ quan nhiên: Chơi lô tô các con phim hoạt gọi, đặc điểm tay đánh xoay (cckt, kn) sát 1 số con vật trong gia vật hình của thức ăn...) tròn trức ngực, đình có 4 chân (con chó, TC: Phân loại các con vật Ebook: Cá - Điểm danh đưa lên cao; con mèo...) theo đặc điểm nổi bật, ở đâu rồi, trẻ. +Bụng: đứng cúi - TCVĐ: Mèo đuổi theo nhóm. Chơi lô tô với an toàn khi 2. Mục đích về trước; chuột , con thỏ... các con vật, nối dán các đi thuyền yêu cầu: +Chân: từng chân - Chơi tự do: Hột hat để con vật có 4 chân 1. Kiến thức: đưa lên trước, ra xếp con vật, ghép nút, lá Làm các con vật từ - Tạo tâm thế sau, sang ngang; cây, nước chơi thả vật nguyên liệu thiên nhiên, Nghe các vui vẻ cho trẻ +Bật: Bật lên chìm nổi, phấn vẽ , lô tô từ các loại hột hạt...chăm bài hát, khi đến lớp. trước, lùi lại, sang tương phản, ghép hình sóc cây bản nhạc - Trẻ biết tên bên. con vật, đồ dùng đồ chơi - Góc sách: xem sách về các con một số con vật 2. Mục đích yêu ngoài trời... tranh ảnh, sách báo, làm vật. nuôi trong gia cầu 2.Mục đích yêu cầu: sách tranh về chủ đề... đình có 4 chân 1. Kiến thức: 1. Kiến thức: - Góc XD: Xây dựng trại
  15. (Tên gọi, đặc - Trẻ biết tập các - Trẻ biết tên các con vật chăn nuôi. HĐVS điểm của thức động tác thể dục trong gia đình có 4 chân, - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé Tập đánh ăn...) cùng cô đặc điểm, hình dáng, ích dán, nặn, tô màu tranh về răng 2. Kỹ năng: 2. Kỹ năng: PTVĐ lợi... các con vật trong gia đình. (cckt,kn) - Phát triển - Rèn kỹ năng tập -VĐCB: - Biết được thời tiết âm 2. Mục đích, yêu cầu: Thứ ba ngôn ngữ mạch thường xuyên; Đi thay đổi tốc thanh trong sân trường, 1. Kiến thức: ngày lạc cho trẻ. 3. Thái độ: độ theo hiệu biết chơi trò chơi. - Thỏa mãn nhu cầu vui Tập phát 31/12/2024 3. Thái độ: - Trẻ tích cực, lệnh 2. Kỹ năng: chơi của trẻ. âm chữ cái => GD trẻ biết hứng thú tham gia -TCVĐ: Bắt - Rèn kỹ năng quan sát, - Trẻ biết thể hiện vai vai l và tô màu yêu quý, chăm vào hoạt động. bướm (CCKT, ghi nhớ, trả lời chơi của mình thông qua tranh. sóc , bảo vệ 3. Chuẩn bị: KN) các câu hỏi; các TC, vai chơi các con vật - Sân tập bằng 3. Thái độ: - Biết lấy và cất đồ chơi nuôi có 4 chân phẳng, sạch sẽ -Trẻ tích cực tham gia đúng nơi quy định trong gia - Gậy thể dục hoạt động 2. Kỹ năng: đình... 4. Cách tiến 3. Chuẩn bị: - Rèn kỹ năng thực hiện - Trẻ hứng thú hành: - Địa điểm qua sát: Sân TC, vai chơi, kỹ năng trò chuyện * Hoạt động 1: trường: tham gia hoạt động nhóm. cùng cô khởi động: - Con vật sống trong gia 3. Thái độ: -Trẻ biết cài ký - Kiểm tra sĩ số, đình có 4 chân (bằng đồ - Trẻ hứng thú tham gia Nghỉ tết hiệu lên bảng sức khỏe, trang chơi, con vật thật ) hột hoạt động, đi lại nhẹ dương điểm danh. phục. hạt, ghép nút, sỏi chơi, nhàng , lấy cất đồ dùng đồ lịch 3. Chuẩn bị: Cô cho trẻ làm nước, vật chìm nổi, phấn chơi đúng nơi quy định. - Tâm thế cô đoàn tàu, kết hợp Nghỉ tết vẽ ... 3. Chuẩn bị: - 5 góc chơi Thứ tư và trẻ thoải các kiểu đi sau đó dương lịch - Một số lá cây, Đ D - Đồ dùng đồ chơi đủ cho ngày mái, vui vẻ, xếp thành 3 hàng ĐC. trẻ chơi theo 5 góc. 01/01/2025 trang phục gọn theo tổ, dãn cách 4. Cách tiến hành: ( đồ dùng bác sĩ, quầy gàng. đều *Hoat động 1: Gây hàng, lô tô, sách tranh, - Nội dung câu *Hoạt động 2: hứng thú: giấy mầu, keo kéo, bút hỏi trò chuyện Trọng động: Tập - Cô tập trung trẻ kiểm sáp mầu, đất nặn, hàng - Một số tranh mỗi động tác 2 tra sĩ số, sức khỏe, trang rào, cây xanh, sỏi)......... ảnh về con vật lần x 4 nhịp phục của trẻ . - Các nguyên vật liệu mở nuôi trong gia + ĐT1 : Hô hấp: - Cô giới thiệu nội dung cho trẻ hoạt động. đình có 4 chân. Gà gáy. KPKH quan sát, cho trẻ lựa 4. Cách tiến hành: LQTA Thứ năm Con chó, con Happy
  16. ngày - Bảng điểm +Tay: Hai cánh mèo. chọn địa điểm quan sát. * HĐ1: Gây hứng thú: new year, 02/01/2025 danh, sổ điểm tay đánh xoay (STEAM- =>GD trẻ... - Cho trẻ chơi trò chơi: luckymone danh. tròn trức ngực, EDP) * Hoat động 2: Bài mới: Mèo đuổi chuột 1-2 lần y, 4. Cách tiến đưa lên cao; a. Quan sát: thời tiết, - Cô giới thiệu giờ hoạt firework; hành: - TTCB: Đứng lắng nghe âm thanh trên động. What * Cô ân cần thẳng 2 tay để dọc sân trường. * HĐ2: Bài mới: colour is đón trẻ vào thân. + Gợi mở để trẻ quan sát 4.1: Thỏa thuận chơi:- it? lớp, nhắc trẻ - Nhịp 1: Hai tay đưa ra ý kiến của mình Cô trò chuyện với trẻ về cất đồ dùng cá để trước ngực về thời tiết, lắng nghe chủ đề - Ôn nhân đúng nơi - Nhịp 2, 3: Hai âm thanh trên sân - Cô giới thiệu các góc những nội qui định. cánh tay xoay trường. chơi, TC ở các góc dung trẻ - Trao đổi với tròn vào nhau, - Các con hãy nhắm mắt - Cho trẻ nhận vai chơi, chưa đạt ở phụ huynh về đưa 2 tay lên cao lại và giang tay cảm góc chơi, TC ở các góc, chủ đề tình hình sức - Nhịp 4: Về nhận xem thời tiết hôm đồ dùng đồ chơi ở các Nghề quen khỏe, nề nếp TTCB. nay ntn? góc, đồ dùng đồ chơi đó thuộc của trẻ +Bụng: đứng cúi - Các con lắng nghe âm chơi ntn? Chơi trò chơi *Trò chuyện về trước thanh trên sân trường gì? Cô hỏi ý định của trẻ: Thứ sáu với trẻ về một -TTCB: Đứng GDAN ntn? hôm nay các con chơi gì? HĐLĐ ngày số con vật nuôi thẳng 2 tay để dọc Hát: Gà trống, b. Cho trẻ quan sát 1 số Chơi như thế nào? Trò Dạy trẻ bỏ 03/01/2024 trong gia đình thân mèo con và con vật sống trong gia chơi đó cần có đồ dùng đồ rác đúng có 4 chân( Tên - Nhịp 1,3: Hai cún con (TT) đình có 4 chân (con chơi gì? ( cô hỏi 4-5 trẻ) nơi quy gọi, đặc điểm tay đưa lên cao, Nghe hát: Gọi mèo, con chó...) => Cô khái quát lại định ...) cúi xuống hai tay nghé. + Gợi mở để trẻ quan sát * GD trẻ: Chơi vui vẻ, (cckt, kn - Gợi mở trẻ chạm đất, đứng TCAN: Ai đưa ra ý kiến của mình đoàn kết, không tranh Văn nghệ trả lời, trẻ nói ;lên 2 tay giơ lên nhanh nhất khi quan sát 1 số con vật giành đồ dùng đồ chơi cuối tuần về một số con cao (cckt, kn) sống trong gia đình có 4 của nhau, không nói to, vật nuôi trong - Nhịp 4: Về tư chân (con mèo, con không la hét, biết giữ vệ Nêu gương gia đình có 4 thế chuẩn bị. chó...) sinh môi trường lớp học căm cờ, chân( Tên gọi, +Chân: từng chân - Đây là con gì? gọn gàng, sạch sẽ, không BN cuối đặc điểm ...) đưa lên trước, ra - Nó có đặc điểm và ích vứt rác bừa bãi, biết để tuần. - Con hãy kể sau, sang ngang; lợi gì?..... rác vào đúng nơi quy về tên một số - TTCB: Đứng - Thức ăn của nó là gì? định... con vật nuôi thẳng 2 tay chống - GD trẻ chăm sóc, bảo 4.2 : Quá trình chơi: trong gia đình hông vệ con vật sống dưới - Trẻ về góc chơi tự lấy
  17. có 4 chân mà - Nhip 1, 3: Một nước, động vật quý đồ dùng ra chơi theo kế con biết. chân làm trụ, hiếm, giữ gìn bảo vệ môi hoạch đã thỏa thuận vai - Con vật đó chân kia đưa ra trường chơi, cô không tham gia có đặc điểm trước, về sau, b. TC : Mèo bắt chuột, con trực tiếp cùng trẻ mà cô gì? sang ngang, đổi thỏ.... gợi mở dể trẻ thực hiện - Nó sống ở chân - Cô giới thiệu cách chơi và trò chơi, quan sát ,giải đâu? - Nhịp 4: Về tư cho trẻ chơi 1-2 lần . quyết những vướng mắc -Nó là loài thế chuẩn bị Bao quát quá trình trẻ chơi. để trẻ chơi tốt ở lần sau. động vật đẻ +Bật: Bật lên Khen và động viên trẻ kịp - Cô quan sát động viên con hay đẻ trước, lùi lại, sang thời. trẻ chơi, nhắc trẻ liên kết trứng? bên. c. Chơi tự do: các nhóm chơi .... - TTCB: Đứng - Cô giới thiệu đồ dùng, 4. 3. Nhận xét chơi: - Cô KQ lại và thẳng 2 tay chống đồ chơi , NVL cô chuẩn - Gần hết giờ cô nhận xét giáo dục trẻ hông bi và cho trẻ lựa chọn quá trình trẻ chơi ở các biết yêu quý, - Nhịp 1, 2,3: Bật TC, đồ chơi theo ý góc, gợi mở ý tưởng chơi chăm sóc, bảo lên trước, bật lùi thích,cô quan sát động cho buổi sau, cô mời tất vệ vật nuôi... về chỗ cũ, bật viên trẻ cả trẻ về góc nào đó, một - Điểm danh sang phải. * HĐ 3: Kết thúc: Tập bạn chơi góc đó giới thiệu trẻ. Nhịp 4: Về tư thế trung, điểm danh trẻ, về góc chơi của mình, cô chuẩn bị. nhận xét buổi hoạt động; nhận xét chung . * Hoạt động 3: - Cho trẻ vệ sinh tay HĐ 3. Kết thúc. Hồi tĩnh: chân Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ Trẻ đi lại nhẹ chơi đúng nơi quy định nhàng Ngày 12 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
  18. KẾ HOẠCH TUẦN 4: Chủ đề nhánh “Con vật có 4 chân” ( Từ ngày 06/01/2025 đến ngày 10/01/2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích Buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: T/CM - Đón trẻ - Tập các động HĐTN: Những con vật đáng yêu( Ngày 10/1/2024) Mèo đuổi Thứ hai - Trò chuyện tác phát triển chuột ngày với trẻ về một nhóm cơ và hô PTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: (cckt,kn) 06/01/2025 số loại thức ăn hấp -VĐCB: - Quan sát : Q/S thời - Góc chơi đóng vai: TC của con vật + H2: Gà gáy. Trườn chui tiết, lắng nghe âm thanh Gia đình, cửa hàng bán thức - Xem phim nuôi trong gia +Tay:Hai cánh qua cổng trên sân trường, Cho trẻ ăn gia súc, cửa hàng bán thú hoạt hình đình có 4 chân( tay đánh xoay - TCVĐ: Con quan sát 1 số con vật nhồi bông Ebook: An Tên gọi, đặc tròn trức ngực, thỏ trong gia đình có 4 chân - Góc khoa học/ thiên toàn khi đi điểm của thức đưa lên cao; (ccktm, kn) (con trâu, con bò...) nhiên: thuyền ăn...) +Bụng: đứng cúi - TC: Mèo đuổi chuột, Cho trẻ chơi lô tô các con vật, - Điểm danh về trước; bắt bướm... xếp hột hạt các con vật, phân 2. Mục đích +Chân: từng - Chơi tự do: Hột hat để loại các con vật theo dấu yêu cầu: chân đưa lên xếp con vật, ghép nút, hiệu nổi bật, theo nhóm. 1. Kiến thức: trước, ra sau, lá cây, nước chơi thả Nối, dán con vật có 4 - Tạo sự gắn sang ngang; vật chìm nổi, phấn vẽ , chân... Làm các con vật từ kết giữa cô và +Bật: Bật lên lô tô tương phản, ghép nguyên liệu thiên nhiên, từ trẻ. trước, lùi lại, hình con vật, đồ dùng các loại hột, hạt - Trẻ biết tên sang bên. đồ chơi ngoài trời... - Góc sách: xem sách tranh, một số loại 2. Mục đích yêu 2.Mục đích yêu cầu: làm sách tranh về chủ đề. thức ăn của cầu
  19. con vật nuôi 1. Kiến thức: 1. Kiến thức: - Góc XD: Xây trang trại LQTA trong gia đình - Trẻ biết tập các - Trẻ biết tên các con chăn nuôi. bag, book, có 4 chân( Tên động tác thể dục vật trong gia đình có 4 - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé crayon, gọi, đặc điểm cùng cô; HĐKPKH chân, đặc điểm, hình dán, nặn,tô màu tranh về pencil, red, của thức ăn...) 2. Kỹ năng: Con trâu, con dáng, ích lợi. các con vật nuôi, sử dụng yellow, Thứ ba -Trẻ biết cài ký - Rèn kỹ năng tập bò - Biết được thời tiết âm các NVL để làm các con green, blue, ngày hiệu lên bảng thường xuyên; (cckt, kn) thanh trong sân trường, vật bằng lá cây... number 1, 2, 07/01/2025 điêm danh. 3. Thái độ: biết chơi trò chơi. 2. Mục đích, yêu cầu: brother, 2. Kỹ năng: - Trẻ tích cực, 2. Kỹ năng: 1. Kiến thức: sister, ball, - Phát triển hứng thú tham - Rèn kỹ năng quan sát, - Thỏa mãn nhu cầu vui doll; What's ngôn ngữ mạch gia vào hoạt ghi nhớ, trả lời chơi của trẻ. this? lạc cho trẻ. động. các câu hỏi; - Trẻ biết thể hiện vai vai What colour => GD trẻ ... 3. Chuẩn bị: 3. Thái độ: chơi của mình thông qua is it ? 3. Thái độ: - Sân tập bằng -Trẻ tích cực tham gia các TC, vai chơi - Trẻ hứng thú phẳng, sạch sẽ hoạt động - Biết lấy và cất đồ chơi trò chuyện - Gậy thể dục 3. Chuẩn bị: đúng nơi quy định - Cho trẻ cùng cô 4. Cách tiến - Địa điểm qua sát: Sân 2. Kỹ năng: nghe hát, 3. Chuẩn bị: hành: trường: - Rèn kỹ năng thực hiện VĐ theo các - Cô thoải mái, * Hoạt động 1: - Con vật sống trong gia TC, vai chơi, kỹ năng tham bài hát, bản vui vẻ. khởi động: đình có 4 chân( bằng đồ gia hoạt động nhóm. nhạc - Nội dung câu - Kiểm tra sĩ số, chơi, con vật thật ) hột 3. Thái độ: hỏi trò chuyện sức khỏe, trang hat, ghép nút, sỏi chơi, - Trẻ hứng thú tham gia ĐDCD - Một số tranh phục. nước, vật chìm nổi, hoạt động, đi lại nhẹ nhàng Bài: Kiến ảnh về một số Cô cho trẻ làm phấn vẽ ... , lấy cất đồ dùng đồ chơi cang kiến kệ loại thức ăn đoàn tàu, kết hợp đúng nơi quy định. (cckt,kn) Thứ tư của con vật các kiểu đi sau LQVT - Một số lá cây, Đ D 3. Chuẩn bị: ngày nuôi trong gia đó xếp thành 3 Đếm trên đối ĐC. - 5 góc chơi 08/01/2025 đình. hàng theo tổ, dãn tượng trong 4. Cách tiến hành: - Đồ dùng đồ chơi đủ cho Cho trẻ ôn - Bảng điểm cách đều phạm vi 3 *Hoat động 1: Gây trẻ chơi theo 5 góc. nhận dạng danh, sổ điểm *Hoạt động 2: (Rèn kt, kn) hứng thú: ( đồ dùng gia đình, quầy một số hình danh. Trọng động: Tập - Cô tập trung trẻ kiểm hàng thú nhồi bông, lô tô, trong thực tế 4. Cách tiến mỗi động tác 2 tra sĩ số, sức khỏe, trang sách tranh, giấy mầu, keo hành: lần x 4 nhịp phục của trẻ . kéo, bút sáp mầu, đất nặn,
  20. * Cô đón trẻ + ĐT1 : Hô hấp: - Cô giới thiệu nội dung hàng rào, cây xanh, HĐLĐ Thứ năm vào lớp, nhắc Gà gáy. quan sát, cho trẻ lựa sỏi)......... Dạy trẻ bỏ ngày trẻ cất đồ dùng +Tay: Hai cánh chọn địa điểm quan sát. - Các nguyên vật liệu mở rác đúng nơi 09/01/2025 cá nhân đúng tay đánh xoay HĐTH =>GD trẻ cho trẻ hoạt động. quy định nơi qui định. tròn trức ngực, Nặn quả * Hoat động 2: Bài 4. Cách tiến hành: (ôn) - Trao đổi đưa lên cao; trứng mới: * HĐ1: Gây hứng thú: LQTA nhanh với phụ - TTCB: Đứng (Đề tài) a. Quan sát: thời tiết, - Cho trẻ chơi t/c : Cáo và bag, book, huynh về tình thẳng 2 tay để lắng nghe âm thanh trên thỏ; 1-2 lần crayon, hình sức khỏe, dọc thân. sân trường, - Cô giới thiệu giờ hoạt pencil, red, nề nếp của trẻ - Nhịp 1: Hai tay + Gợi mở để trẻ quan động. yellow, *Trò chuyện để trước ngực sát đưa ra ý kiến của * HĐ2: Bài mới: green, blue, với trẻ về một - Nhịp 2, 3: Hai mình về thời tiết, lắng 4.1: Thỏa thuận chơi: number 1, 2, số loại thức ăn cánh tay xoay nghe âm thanh trên sân - Cô t/c với trẻ về chủ đề brother, của con vật tròn vào nhau, trường, khi trẻ quan sát - Cô giới thiệu các góc sister, ball, nuôi trong gia đưa 2 tay lên cao 1 số chơi, TC ở các góc doll; What's đình có 4 chân( - Nhịp 4: Về - Các con hãy nhắm mắt - Cho trẻ nhận vai chơi, this? Tên gọi, đặc TTCB. lại và giang tay cảm góc chơi, TC ở các góc, đồ What colour điểm của thức +Bụng: đứng cúi nhận xem thời tiết hôm dùng đồ chơi ở các góc, đồ is it ? ăn...) về trước nay ntn? dùng đồ chơi đó chơi ntn? - Gợi mở trẻ -TTCB: Đứng - Các con lắng nghe âm Chơi trò chơi gì? Cô hỏi ý trả lời,trẻ nói thẳng 2 tay để thanh trên sân trường định của trẻ: hôm nay các về một số loại dọc thân ntn? con chơi gì? Chơi như thế Thứ sáu thức ăn của - Nhịp 1,3: Hai Cho trẻ quan sát 1 số nào? Trò chơi đó cần có đồ Văn nghệ ngày con vật nuôi tay đưa lên cao, GDÂN con vật sống trong gia dùng đồ chơi gì? ( cô hỏi 4- cuối tuần 10/01/2025 trong gia đình cúi xuống hai tay VĐTN: Gà đình có 4 chân 5 trẻ) có 4 chân( Tên chạm đất, đứng trống, mèo (con trâu, con bò...) => Cô khái quát lại Nêu gương gọi, đặc điểm ;lên 2 tay giơ lên con và cún - Đây là con gì? * GD trẻ: Chơi vui vẻ, căm cờ, BN của thức ăn...) cao con (TT) - Nó có đặc điểm và ích đoàn kết, không tranh cuối tuần. - Con hãy kể - Nhịp 4: Về tư Nghe: Cún lợi gì?..... giành đồ dùng đồ chơi của về một số loại thế chuẩn bị. con và mèo - Thức ăn của nó là gì? nhau, không nói to, không VĐCB: thức ăn của +Chân: từng mi -Nó sống ở đâu? la hét, biết giữ vệ sinh môi Trườn chui con vật nuôi chân đưa lên TCAN: Hát -Nó là động vật đẻ con trường lớp học gọn gàng, qua cổng trong gia đình trước, ra sau, theo hình vẽ. hay đẻ trứng? sạch sẽ, không vứt rác bừa (ôn) có 4 chân mà sang ngang; (cckt, kn) -Nó có ích lợi gì với bãi, biết để rác vào đúng