Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 4: Nghề quen thuộc - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

pdf 47 trang Thiên Hoa 23/12/2025 480
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 4: Nghề quen thuộc - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_4_nghe_quen_thuoc_nam_hoc_202.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 4: Nghề quen thuộc - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----  ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024-2025 Giáo viên: Hoàng Thị Hải Lớp: 3 tuổi A2 Chủ đề 4: Nghề quen thuộc
  2. CHỦ ĐỀ 4: NGHỀ QUEN THUỘC Thời gian thực hiện: 4 tuần . Từ 18/11/2024 đến 13/12/2024 (lồng 20/11) I-MỤC TIÊU 1.Phát triển thể chất: - Thực hiện được đủ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn. - Kiểm soát được vận động chạy, phối hợp tay, chân nhịp nhàng, không chạm đường ríc rắc, chạy liên tục theo hướng thẳng. - Thực hiện khéo léo trong các vận động bò. - Phối hợp tay mắt trong vận động ném. - Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động cắt, xé, dán, xếp chồng...thể hiện sự khéo léo trong các hoạt động. - Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn. 2. Phát triển nhận thức: - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng. - Trẻ biết kể tên và nói được sản phẩm của nghề nông, một số nghề phổ biến trong xã hội khi được hỏi, trò chuyện. - Tách gộp nhóm có 2 đối tượng làm 2 phần và đếm - Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật (cckt,kn). - Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động. - Biết ý ngĩa ngày 20/11. - Trẻ nhận biết 1 số hành vi giao thông( Tích hợp tôi yêu VN) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Trẻ hiểu và làm theo được các yêu cầu đơn giản. - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại: - Biết đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh.Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh - Biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. - Nghe và trả lời được bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên bằng tiếng anh - Nghe và nhắc lại được từ chỉ số từ 1 đến 3, một số từ, cụm từ rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi bằng tiếng anh 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: - Trẻ nói được điều bé thích, không thích; - Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giạng nói, tranh ảnh. - Biết thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình.
  3. - Chú ý nghe cô và bạn nói. Biết cùng chơi với các bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ - Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở, NB hành vi đúng sai, tốt, xấu ( Giáo dục HTTGĐ HCM, Văn hoá chào hỏi) - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, chăm sóc cây và bỏ rác đúng nơi quy định ( Giáo dục VSMT) 5-Phát triển thẩm mĩ: - Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các SVHT - Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. (Nhạc thiếu nhi, dân ca). - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa) - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tô màu tạo thành bức tranh đơn giản - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Lăn dọc xoay tròn, ấn dẹt để tạo ra SP có 1 hoặc 2 khối ( Ứng dụng STEM- EDP) - Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các SP có cấu trúc đơn giản - Nhận xét các Sp tạo hình
  4. NGHỀ QUEN THUỘC II . MẠNG NỘI DUNG NGHỀ DỊCH VỤ NGHỀ SẢN XUẤT- TRUYỀN THỐNG NGHỀ PHỔ BIẾN ( 2 tuần) (1 tuần) (1 tuần) * PTTC : - Rửa mặt, Đi tất *PTTC: *PTTC: - Xúc miệng. -Tập các động tác phát triển nhóm cơ : hô hấp, tay , bụng, - Rửa tay - Cài cởi cúc áo. chân , bật - Tháo tất - Tập các động tác phát triển nhóm cơ - Thực hiện vận động cơ bản như: chạy - Tập các động tác phát triển nhóm cơ : hô hấp, tay , - Quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay, gặp đan các - Cắt được một đoạn thẳng 10cm, Xếp chồng 8-10 khối bụng, chân , bật ngón tay vào nhau không đổ. - Thực hiện vận động cơ bản như: ném xa - Thực hiện vận động cơ bản như: bò *PTNT; - Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh - Đan tết, tự cài cởi cúc áo - Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ nhật *PTNT: *PTNT: - Tên gọi, đặc điểm, đồ dùng, sản phẩm, ích lợi của một số - Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật . - Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật nghề phổ biến trong xã hội. - Tên gọi, đặc điểm, sản phẩm, ích lợi của một số - Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt - Thể hiện tình cảm của mình với thầy cô giáo nghề dịch vụ động chơi, âm nhạc, tạo hình - Trẻ chấp hành luật giao thông đường bộ. - Tách gộp nhóm có 2 đối tượng làm 2 phần và đếm - Tên gọi, đặc điểm, sản phẩm, ích lợi của nghề *PTNN: Hiểu các từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật, hành động * PTNN truyền thống quen thuộ - Đọc đồng dao, ca dao phù hợp độ tuổi *PTNN: Lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối - Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, ca dao trong chủ đề - Nghe, hiểu nội dung câu chuyện gà trống choai và thoại - LQ với cách đọc và viết tiếng việt hạt đậu - Nghe, hiểu nội dung câu truyện cây rau của thỏ út + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người - Đọc đồng dao, ca dao phù hợp độ tuổi - Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, quen thuộc lớn - LQ với cách đọc và viết tiếng việt - Giữ gìn bảo vệ sách + Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên *TCXH : - Những điều bé thích, không thích - Nghe và trả lời bằng cử chỉ, hành động, 1-2 từ hoặc xuống dòng dưới - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi chào - Nghe và làm theo yêu cầu đơn lẻ rất đơn giản, quen giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh hỏi, tạm biệt và được hỏi tên thuộc - Một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi chơi biết xếp, - Nghe số từ 1 đến 3 *TCXH:- Nghe cô và bạn nói cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ, *TCXH:- Chơi với các bạn trong các trò chơi theo - chờ đến lượt không nghịch dao kéo. nhóm nhỏ, chơi hòa thuận với bạn, vâng lời BM - Tiết kiệm điện, nước - Cử chỉ, lời nói lễ phép ( Giáo dục HTTGĐ HCM, *PTTM :- Bộc lộ cảm xúc trước vẻ đẹp của đồ dùng, sản *PTTM: Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm Văn hoá chào hỏi) phẩm của các nghề khác nhau bằng các cử chỉ, nét mặt, lời các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp *PTTM: của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc nói. - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát sống và tác phẩm nghệ thuật - Sử dụng các kỹ năng đã học để tô màu tạo thành - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. - Nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài bức tranh đẹp về sản phẩm dụng cụ các nghề Sử dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp hát, bản nhạc - Xếp các khối tạo thành sản phẩm - Sử dụng kỹ năng tô màu, kỹ năng nặn để tạo thành sản - Sử dụng kỹ năng tô màu để tạo thành sản phẩm đẹp. - Thích thú khi tham gia các hoạt động vẽ, tô màu, - Sử dụng các NVL tạo ra sản phẩm phẩm đẹp ( Ứng dụng STEM-EDP) nặn, xé, dán để tạo ra 1 số sản phẩm đơn giản. - Nhận xét các tác phẩm tạo hình - Sử dụng các kỹ năng đã học để tô màu tạo thành bức tranh đẹp về sản phẩm dụng cụ các nghề - Thích thú ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp của tác phẩm tạo hình thông qua HĐTN. Nhận xét các tác phẩm tạo hình
  5. Lĩnh vực PT nhận thức III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: - Trò chuyện về ngày 20/11 Lĩnh vực PT thể chất * HĐH: *LQVT: -Nhận biết: Hình tròn, hình vuông, hình tam giác, hình chữ *Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng * DD – SK: T/CS: TC với trẻ một số nhu cầu trong ăn, ngủ, vệ sinh, dạy trẻ thể hiện nhật (cckt,kn). Tách gộp nhóm có 2 đối tượng và đếm(cckt,kn) người thân trong gia đình và công việc của họ.Tình *KPXH: cảm của trẻ với bố mẹ,anh chị em ruột. lời nói khi có nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh; *LQVT: - HĐVS: Ôn rửa mặt, rửa tay, xúc miệng. - Một số đặc điểm của nghề xây dựng(cckt,kn); Bé tìm hiểu nghề may(cckt,kn); Bé - So sánh sự khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 * Phát triển vận động: Tập các động tác TD: +Hô hấp: Thổi bóng bay; Tay: Hai biết gì về nghề trồng lúa(cckt,kn) đối tượng (1) cánh tay đánh xoay tròn trước ngực, đưa lên cao; Bụng: Đứng nghiêng người sang *HĐNT: Quan sát sản phẩm của bác nông dân. q/s dụng cụ sản phẩm của nghề - Nhận biết hình chữ nhật, hình tam giác (1) - NB hình tròn, hình vuông (1) bên, Chân: Từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang; Bật: Bật tách- chụm chân tại thợ xây. Đồ dùng dụng cụ nghề bác sĩ, đồ dùng của nghề giáo viên. Trang phục bộ đội, công an. Chăm sóc cây cảnh trong trường *KPXH: chỗ. - Những người thân yêu của bé(1). * HĐGKP: Chơi lô tô về các nghề (nghề nông, xd, gv, thợ căt tóc ). Phân loại + VĐCB : Chạy 15m liên tục theo hướng thẳng (cckt,kn) Ném xa bằng 1 tay(cckt),kn), - Ngôi nhà của bé (1); đồ dùng, sản phẩm theo nghề, khám phá sản phẩm của nghề nông, kháp phá các *KPKH;Nhận biết đồ dùng trong gia đình(1); Bò trong đường hẹp( 3x0,4m) không chệch ra ngoài(cckt,kn); - TCVĐ: Máy bay; Thuyền vào bến, Thi xem đội nào nhanh công đoạn của nghề trồng lúa, sản phẩm nghề may, ghép tranh về các nghề... * HĐG: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp ráp đồ dùng. *HĐLĐ: Dạy trẻ đi tất, tháo tất. Cài cởi cúc áo. + HĐC: Xem tranh ảnh kể tên 1 số sản phẩm của nghề: Nghề nông, thợ may, thợ *HĐNT: Quan sát các kiểu nhà, trồng rau, gieo * T/CDG: Dung dăng dung dẻ; Rồng rắn lên mây xây, thợ mộc. Hướng dẫn trẻ lầm đồ chơi của 1 số nghề. hạt .Lắng nghe âm thanh từ các ngôi nhà. Chơi với *HĐG: Tết tóc cho búp bê, xé, cắt váy cắt quần áo, xếp nhà cao tầng, xếp cổng, xếp - Xem tranh ảnh 1 số quy định khi tham gia giao thông. cát, sỏi. đường đi vào nhà bé -T/CHT: Thi đội nào nhanh. Nối tranh HĐPTVĐNT: Cùng bé vui chơi Lĩnh vực PT tình cảm xã hội Lĩnh vực PT thẩm mỹ NGHỀ QUEN THUỘC - T/chuyện: về công việc, sản phẩm của một số * HĐH:+ÂN : Dạy hát: Cháu yêu cô chú nghề phổ biến, nghề truyền thống, nghề dịch công nhân (cckt,kn); làm chú bộ đội vụ... xem video trò chuyện về những điều bé (cckt,kn) ; VĐMH: Đi một hai (cckt,kn) thích và điều bé không thích. Lĩnh vực PT ngôn ngữ GDKNXH: - Không nghịch đồ vật sắc - Nghe hát: Đưa cơm cho mẹ em đi cày -T/C: với trẻ về tên gọi, công việc, dụng cụ, sản phẩm của một số nghề: nghề nhọn(cckt,kn) (cckt,kn ) ; TCAN:Tai ai tinh; Nghe tiếng hát giáo viên, nghề nông, nghề xây dựng, nghề thợ may, cắt tóc. - HĐC:-Cho trẻ xem tranh ảnh về các hoạt tìm đồ vật, những nốt nhạc vui, vũ điệu hoá * HĐH- Đọc thơ: Làm nghề như bố (cckt,kn ); Em là thợ xây (cckt,kn) động của một số nghề; Cho trẻ kể lại công đá.. Nghe kể chuyện: Gà trống choai và hạt đậu (cckt,kn); Cây rau của thỏ út (cckt,kn) - HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo về các nghề ,đồ dùng của các nghề, đọc thơ " việc của bố mẹ hàng ngày; Nghe bài thơ " +HĐTH : Tô màu chú thợ điện và cô y tá (Mẫu); Em làm thợ xây". Làm quen chữ g, h, l. Chào".Tạo tình huống để dạy trẻ biết chào hỏi, Tô mầu bức tranh nghề đánh bắt cá ( Đề tài); Nặn viên phấn (STEM- 5E) +HĐC: Đồng dao,ca dao :Dệt vải, Nu na nu nống.... Hướng dẫn trẻ đọc sách mở nói lời cảm ơn khi được giúp đỡ, xin lỗi khi *HĐG - Tô màu, vẽ, nặn, xé dán dụng cụ, sách đúng chiều, đọc sách từ trái sang phải từ trên xuống duới, giữ gìn bảo vệ mắc lỗi; Chơi trò chơi: Chọn hành vi đúng- sản phẩm của một số nghề. Làm đồ chơi từ sách sai’. T/C: Khuôn mặt bé nói gì. Tạo tình - Trò chơi lấy tranh theo yêu cầu. huống hướng dẫn trẻ sử dụng nước tiết kiệm. nguyên liệu thiên nhiên. Sử dụng các HĐC: LQ tiếng anh : Tiết 1- Từ(cat, spider, witch); Tiết 1- Câu(What nguyên liệu: lá cây, hạt gạo, hạt ngô, len - Giờ ăn: Bé cùng cô chuẩn bị bàn ăn nào is(Amanda)? - HĐG: GPV; Thể hiện vai chơi qua các trò vụn tạo ra các sản phẩm, bức tranh theo ý Bài 1: Từ và câu(What is it? It’s a ball, car, doll, teddy) thích: Váy, áo, mũ, xếp hình ngôi nhà. Bài 2: Khái niệm(Blue, green, ball, car, doll, teddy. Red, yellow. What color is chơi: Cô giáo lớp học, bán hàng, nấu ăn, bác *T/CNT: Xếp hàng rào, ao cá, khu chăn it? làm vườn, thợ làm tóc, bác sĩ, thợ may. - XD: Trường học, Doanh trại bộ đội, bệnh nuôi, các đồ dùng dụng cụ của một số nghề. It’s blue. HĐTN: Bé tập làm bác nông dân Bài 3: Kể truyện(Ball, car, doll, teddy, blue, green; Brother, daddy, mummy, viện, Vườn cây, ao cá,vườn hoa, xí nghiệp... sister Story: What is it? Thank you! Happy birthday!
  6. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh 1: “Nghề phổ biến” ( Từ ngày 18/11/2024 đến ngày 22/11/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích Buổi chiều điểm danh 1.Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Tập các động tác HĐTH - Quan sát thời tiết, lắng - Góc chơi đóng vai: TC Nấu TCDG - Trò chuyện với phát triển nhóm cơ Nặn viên nghe âm thanh trên sân ăn, siêu thị tổng hợp, Bác sỹ, Dung dăng Thứ hai trẻ về nghề xây và hô hấp phấn trường. người bán hàng... dung dẻ ngày dựng, nghề +Hô hấp: Thổi (STEM- -Quan sát một số đồ dùng - Góc KH/TN: Chơi phân (ccktm) 18/11/2024 may... đồ dùng bóng bay EDP) dụng cụ, sản phẩm nghề: nhóm đồ dùng nghề, chơi lô -Cho trẻ dụng cụ, công +Tay: Hai cánh tay xây dựng ( xẻng, xô, bay, tô về nghề, ghép tranh về công xem tranh việc, sản phẩm đánh xoay tròn dao xây..., ngôi nhà, trường việc của nghề xây dựng, đan ảnh nghề của nghề. trước ngực, đưa lên học, bệnh viện...) tết, cài nút..., chăm sóc cây xây dựng. - Trò chuyện về cao; - TC: Thả đỉa ba ba, dung - Góc sách: Làm sách về sản - Ôn những ngày 20/11 +Bụng: Đứng dăng dung dẻ, về đúng phẩm, nguyên vật liệu của nội dung - Điểm danh trẻ. nghiêng người nhà... nghề xây dựng, tô viết CC, tô trẻ chưa 2. Mục đích yêu sang bên, - Chơi tự do: Hột hạt xếp màu tranh. Xem tranh ảnh, đạt chủ đề cầu: +Chân: Từng chân hàng rào, ao cá, ghép nút, sách báo về các nghề ,đồ dùng Gia đình 1. Kiến thức: đưa lên trước, ra phấn vẽ, đan tết, cài cúc, của các nghề, đọc thơ " Em thân yên - Tạo sự gắn kết sau, sang ngang chơi với đồ chơi ngoài trời làm thợ xây". giữa cô và trẻ. +Bật: Bật tách- ... - Góc XD: Bệnh viện, trạm y LQ tiếng - Trẻ biết được chụm chân tại chỗ. 2. Mục đích yêu cầu: * tế . anh : Tiết tên nghề, đồ 2. Mục đích yêu 1.Kiến thức: - Góc nghệ thuật: Tô màu, vẽ, 1- Từ(cat, Thứ ba dùng dụng cụ, cầu KNXH Trẻ biết tên gọi, đặc điểm nặn, xé dán dụng cụ, sản phẩm spider, ngày nguyên vật liêu, 1.Kiến thức: - Trẻ Không của thời tiết, một số đồ nghề xây dựng, nghề giáo witch); 19/11/2024 sản phẩm của biết tập các động nghịch đồ dùng, dụng cụ nghề xây viên... Làm đồ chơi từ nguyên Tiết 1- nghề xây dựng. tác thể dục cùng vật sắc nhọn dựng, đặc điểm của chúng, liệu thiên nhiên. Sử dụng các Câu(What - Biết ngaỳ cô; (CCKT, một số sản phẩm của nghề. nguyên liệu: lá cây, hạt gạo, is(Amanda 20/11 là ngày 2. Kỹ năng: KN) 2. Kỹ năng: hạt ngô, len vụn tạo ra các sản )? nhà giáo Việt - Rèn kỹ năng tập Phát triển ở trẻ khả năng phẩm, bức tranh theo ý thích: HĐVS Nam thường xuyên; ghi nhớ và trả lời câu hỏi Váy, áo, mũ, xếp hình ngôi Rửa mặt - Trẻ nhớ được 3. Thái độ: 3. Thái độ: nhà. (ôn)
  7. ký hiệu của - Trẻ tích cực, Trẻ tích cực tham gia hoạt 2. Mục đích yêu cầu: mình và cắm hứng thú tham gia động 1. Kiến thức: đúng ký hiệu ở vào hoạt động. 3. Chuẩn bị: -Trẻ biết thể hiện vai chơi của bảng điểm danh. 3. Chuẩn bị: - Địa điểm quan sát mình qua các trò chơi ở các Dạy trẻ 2. Kĩ năng: - Sân tập bằng - Một số đồ dùng dụng cụ, góc, biết chơi theo nhóm; biết tiết - Rèn kỹ năng phẳng, sạch sẽ sản phẩm, dụng cụ nghề - Biết lấy và cất đồ chơi đúng kiệm nước trò chuyện, trả - Nơ xây dựng..( xẻng, xô, bay, nơi quy định; khi được lời câu hỏi. 4. Cách tiến hành: dao xây..., ngôi nhà, trường 2. Kỹ năng: nhắc nhở. - Rèn kỹ năng * Hoạt động 1: học, bệnh viện...). - Rèn kỹ năng thể hiện vai ĐDCD quan sát, ghi + Khởi động: - Một số lá cây, sỏi, nước, chơi cho trẻ Dệt vải nhớ có chủ đích. Kiểm tra sĩ số, sức GDAN cát,... 3. Thái độ: (ccktm) Thứ tư - Phát triển ngôn khỏe, trang phục. Hát: Cháu 4. Cách tiến hành: - Trẻ hứng thú, tích cực tham ngày ngữ mạch lạc Cô cho trẻ làm yêu cô chú * Hoat động 1: Gây hứng gia hoạt động. Nghe các 20/11/2024 cho trẻ. đoàn tàu, kết hợp công nhân thú 3. Chuẩn bị: bài hát về 3. Thái độ: các kiểu đi sau đó (TT) Cô tập trung trẻ, điểm danh - Các góc chơi và đồ dùng đồ cô giáo - Trẻ tích cực xếp thành 3 hàng Nghe : trẻ, kiểm tra sĩ số, sức khỏe chơi, trò chơi theo góc; ( đồ Dạy trẻ tham gia hoạt theo tổ, dãn cách Cháu yêu cô của trẻ, giới thiệu nội dung dùng nấu ăn, đồ dùng bác sĩ, biết chào động. đều thợ dệt. buổi quan sát lựa chọn địa quầy hàng, quầy làm tóc, tranh hỏi, nói lời 3.Chuẩn bị: * Hoạt động 2: T/C: Tai ai điểm quan sát; đến địa nghề, sách tranh, giấy mầu, cảm ơn khi - Tâm thế cô và + Trọng động: Tập tinh. điểm quan sát. keo kéo, bút sáp mầu, đất nặn, được giúp trẻ vui vẻ, thoải mỗi động tác 2 lần (CCKT,KN) * Hoat động 2: Bài mới: hàng rào, cây xanh, sỏi)......... đỡ, xin lỗi mái, trang phục x 4 nhịp a. Quan sát có mục đích. - Một số đồ chơi lắp ghép, sỏi, khi mắc gọn gàng. + ĐT1: Thổi bóng + Quan sát: thời tiết, lắng khăn lau,... lỗi.(Lồng - ND trò chuyện bay. nghe âm thanh trên sân - Các nguyên vật liệu mở cho văn hoá - Một số tranh + ĐT2: Tay: Hai trường. trẻ hoạt động. chào hỏi) ảnh về nghề, đồ cánh tay đánh xoay - Cô cho trẻ quan sát thời 4. Cách tiến hành: dùng dụng cụ, tròn trước ngực, tiết, lắng nghe âm thanh * HĐ1: Gây hứng thú: nguyên vật liệu, đưa lên cao trên sân trường. - Cho trẻ chơi TC Dung dăng LQ tiếng sản phẩm của TTCB: Đứng thẳng PTVĐ - Các con hãy cảm nhận dung dẻ 1-2 lần anh : Tiết nghề. 2 tay để dọc thân. VĐCB: thời tiết hôm nay bằng - Cô giới thiệu giờ hoạt động. 1- Từ(cat, - Bảng điểm - Nhịp 1: Hai tay Chạy 15m cách nhắm mắt lại , dang - Cô khái quát lại và GD trẻ spider, Thứ năm danh, sổ theo để trước ngực. liên tục theo hai tay ra? * HĐ 2: Bài mới: witch); ngày dõi trẻ. - Nhịp 2: Hai cánh hướng thẳng - Con cảm nhận thời tiết 4.1. Thỏa thuận chơi: Tiết 1- 21/11/2024 4. Cách tiến tay xoay tròn vào TCVĐ: hôm nay ntn? - Cô TC với trẻ về chủ đề Câu(What
  8. hành: nhau. Kéo co -Con nhìn lên bầu trời - Cô giới thiệu các góc chơi, is(Amand) * Cô đón trẻ vào - Nhịp 3:Đua hai (CCKT, xem, bầu trời như thế nào TC ở các góc - Cho trẻ lớp, nhắc trẻ cất tay lên cao KN). nhỉ? - Cho trẻ nhận vai chơi, góc xem video: đồ dùng cá nhân - Nhịp 4: Hai tay ... chơi, TC ở các góc, đồ dùng Bé chấp đúng nơi qui để trước ngực, rồi *Quan sát một số đồ dùng đồ chơi ở các góc, đồ dùng đồ hành luật định. hạ xuống theo dụng cụ sản phẩm nghề chơi đó chơi ntn? Chơi TC gì? giao thông - Trao đổi nhanh người xây dựng ..( xẻng, xô, bay, Cô hỏi ý định của trẻ: hôm nay đường bộ. với phụ huynh + ĐT3: Đứng dao xây..., ngôi nhà, trường các con chơi gì? Chơi như thế về tình hình sức nghiêng người học, bệnh viện...). nào? TC đó cần có đồ dùng đồ HĐLĐ khỏe, nề nếp của sang bên. + Chúng mình cùng quan chơi gì? ( cô hỏi 4-5 trẻ) Dạy trẻ đi trẻ -TTCB: Hai tay sát lên xem cô có gì nào? => Cô khái quát lại... tất *Trò chuyện với chống hông, đứng -Đây là đồ dùng gì? - * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn (ccktm) trẻ về nghề, đồ thẳng LQVH -Nó là đồ dùng của nghề kết, không tranh giành đồ Thứ sáu dùng dụng cụ, - Nhịp 1,3: Thơ: Em nào? dùng đồ chơi của nhau, không ngày nguyên vật liệu, Nghiêng người làm thợ xây -Nó có đặc điểm như thế nói to, không la hét, biết giữ 22/11/2024 sản phẩm của sang phải, nghiêng ( CCKTM, nào? vệ sinh môi trường lớp học nghề xây dựng, người sang trái KN) Và nghề xây dựng, các bác gọn gàng, sạch sẽ, không vứt Văn nghệ nghề may.... - Nhịp 2, 4: Đứng thợ xây đã tạo nên những rác bừa bãi, biết để rác vào cuối tuần +Đây là đồ dùng thẳng về tư thế sản phẩm gì? đúng nơi quy định... gì? chuẩn bị. ... 4.2. Quá trình chơi: Nêu +Nó là đồ dùng + ĐT4: Chân: - Cô khái quát lại và GD - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ gương, của nghề gì? Từng chân đưa lên trẻ luôn biết ơn các bác thợ dùng ra chơi theo kế hoạch đã cắm cờ, +Nó có đặc trước, ra sau, sang xây đã tạo ra những ngôi thỏa thuận vai chơi, cô không BN cuối điểm như thế ngang nhà khang trang, những tham gia trực tiếp cùng trẻ mà tuần. nào? - TTCB: TTCB: ngôi trường đẹp... để cho cô gợi mở dể trẻ thực hiện t/c, +Nó được dùng Hai tay chống chúng ta được ở và đến quan sát, giải quyết những làm gì? hông, đứng thẳng trường... vướng mắc để trẻ chơi tốt hơn. Vậy khi sử dụng - Nhip 1:Một chân b) TCVĐ: Cô phổ biến luật - Cô quan sát động viên trẻ nó là làm thì các làm trụ, chân kia chơi, cách chơi và cho trẻ chơi, nhắc trẻ liên kết các bác thợ xây cần đưa lên phía trước chơi trò chơi VĐ. nhóm chơi sử dụng những - Nhịp 2: Đưa chân Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 4.3. Nhận xét chơi: Cô đến nguyên vật liệu về sau lần... các góc NX sau tập trung trẻ gì?.... -Nhịp 3: Đưa sang Cô bao quát quá trình trẻ đến góc XD, trẻ giới thiệu về Và ngôi nhà các ngang chơi, khen và động viên trẻ góc chơi., cô nhận xét góc
  9. con đang ở - Nhịp 4: Về tư thế kịp thời. chơi, động viên chung; là sản phẩm của chuẩn bị. c) Chơi tự do: *HĐ3. Kết thúc: cho trẻ thu nghề xây dựng + ĐT5: Bật: Bật Cô giới thiệu đồ dùng đồ gọn đồ dùng đồ chơi lên giá đấy. tách- chụm chân tại chơi , NVL, cho trẻ tự + Ngoài ngôi chỗ chọn ĐDĐC và chơi theo ý nhà là sản phẩm - TTCB: Đứng thích cô quan sát động viên của nghề xây thẳng 2 tay để dọc trẻ. dựng ra còn có thân. * HĐ 3: Kết thúc: Cô những sản phẩm - Nhịp 1;3: Tách kiểm tra kết quả. Tập trung gì nữa? chân ra, hai tay trẻ, điểm danh , NX buổi .... dang ngang. chơi + Cô trò chuyện Nhịp 2,4: Chụm - Cho trẻ đi rửa tay vê ngày 20/11 chân về tư thế => Cô KQ lại và chuẩn bị. giáo dục trẻ biết * Hoạt động 3: giữ gìn bảo vệ Hồi tĩnh: Trẻ đi lại sản phẩm mà nhẹ nhàng các bác xây dựng đã tạo lên... - Điểm danh trẻ Ngày 13 tháng 11 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 2: Chủ đề nhánh 1: “Nghề phổ biến” ( Từ ngày 25/11/2024 đến ngày 29/11/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều điểm danh
  10. 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐTH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TCDG - Đón trẻ - Tập các động tác Tô màu chú - Quan sát : Q/S thời - Góc chơi đóng vai: TC Cô Dung dăng - T/C: với trẻ về phát triển nhóm cơ thợ điện và tiết, lắng nghe âm thanh giáo lớp học, nấu ăn, bán đung dẻ tên gọi, công và hô hấp cô y tá trên sân trường, hàng. (ôn) Thứ hai việc, dụng cụ, + Hô hấp: Thổi (Đề tài) Quan sát một số đồ - Góc KH/TN:Chơi lô tô về ngày sản phẩm của bóng bay dùng, dụng cụ và các nghề dạy học, ghép tranh về Cho trẻ xem 25/11/2024 một số nghề: +Tay: Từng tay đư hoạt động của nghề bộ công việc của của cô giáo..., tranh ảnh và nghề giáo viên, lên cao, hai tay đội, công an, giáo viên... đan tết, cài cúc, chơi với hột hoạt động nghề xây dựng, dang ngang; TCVĐ: Dung dăng hạt..chăm sóc cây. của nghề bộ nghề thợ may, +Bụng: Đứng dung dẻ; Rồng rắn lên - Góc sách: Xem tranh ảnh, đội cắt tóc.... nghiêng người mây, ném bowling... sách báo về các nghề, đồ dùng - Điểm danh trẻ. sang bên, Chơi tự do: Xếp đồ của các nghề, đọc thơ " Làm 2. Mục đích yêu +Chân: Đứng nâng dùng dụng cụ nghề dạy nghề như bố". Làm quen chữ g cầu: cao chân, gập gối, học; Hột hạt để xếp đồ - Góc XD: Xây dựng trường 1. Kiến thức: +Bật: Bật tách- chơi, ghép nút, NVL học LQ tiếng - Tạo sự gắn kết chụm chân tại chỗ. đan tế, sỏi chơi cắp cua, - Góc nghệ thuật: Tô màu, vẽ, anh: Bài 1: giữa cô và trẻ. 2. Mục đích yêu LQVT cơm canh rau muống, nặn, xé dán dụng cụ, sản phẩm Từ và - Trẻ biết được cầu Nhận biết: phân loại lô tô , đồ dùng nghề xây dựng, nghề giáo câu(What is Thứ ba tên nghề, đồ 1. Kiến thức: Hình tròn, dạy học, đồ dùng đồ viên... Làm đồ chơi từ nguyên it? It’s a ball, ngày dùng dụng cụ, - Trẻ biết tập các hình vuông, chơi ngoài trời... liệu thiên nhiên. Sử dụng các car, doll, 26/11/2024 nguyên vật liêu, động tác thể dục hình tam 2. Mục đích yêu cầu: nguyên liệu: lá cây, hạt gạo, teddy) sản phẩm của cùng cô; giác, hình 1. Kiến thức: hạt ngô, len vụn tạo ra các sản nghề nghề giáo 2. Kỹ năng: chữ nhật -Trẻ nói được tên gọi, phẩm, bức tranh theo ý thích: HĐVS viên, nghề xây - Rèn kỹ năng tập (CCKT, đặc điểm, tác dụng của Váy, áo, mũ, xếp hình ngôi Rửa mặt dựng, nghề thợ thường xuyên; KN) một số đồ dùng, dụng cụ nhà. (Ôn) may, cắt tóc.. 3. Thái độ: dạy học. Một số hoạt 2. Mục đích, yêu cầu: Dạy trẻ phát - Trẻ nhớ được - Trẻ tích cực, động của nghề cô giáo 1. Kiến thức: âm chữ cái ký hiệu của mình hứng thú tham gia - Trẻ biết cảm nhận - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi g, tô mầu và cắm đúng ký vào hoạt động. được thời tiết, âm thanh của trẻ. tranh. hiệu ở bảng điểm 3. Chuẩn bị: trong sân trường, biết - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi Thứ tư danh. - Sân tập bằng LQVH chơi TC: Dung dăng của mình thông qua các TC, ĐDCD ngày 2. Kĩ năng: phẳng, sạch sẽ Thơ: Làm dung dẻ; Rồng rắn lên vai chơi Dệt vải 27/11/2024 - Rèn kỹ năng trò - Nơ nghề như bố mây, ném bowling... - Biết lấy và cất đồ chơi đúng (ôn) chuyện, trả lời 4. Cách tiến hành: ( CCKTM, nơi quy định
  11. câu hỏi. * Hoạt động 1: KN) 2. Kỹ năng: 2. Kỹ năng: - Rèn kỹ năng + Khởi động: - Rèn kỹ năng quan sát, - Rèn kỹ năng thực hiện TC, Nghe các bài quan sát, ghi nhớ Kiểm tra sĩ số, sức ghi nhớ, trả lời các câu vai chơi, kỹ năng tham gia hát trong chủ có chủ đích. khỏe, trang phục. hỏi;. hoạt động nhóm. đề - Phát triển ngôn Cô cho trẻ làm Rèn phát triển ngôn ngữ 3. Thái độ: Hướng dẫn ngữ mạch lạc đoàn tàu, kết hợp cho trẻ - Trẻ hứng thú tham gia hoạt trẻ đọc sách cho trẻ. các kiểu đi sau đó 3. Thái độ: động, đi lại nhẹ nhàng , lấy cất mở sách 3. Thái độ: xếp thành 3 hàng -Trẻ hứng thú tham gia đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy đúng chiều, - Trẻ tích cực theo tổ, dãn cách vào hoạt động. định. đọc sách từ tham gia hoạt đều 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: trái sang động. * Hoạt động 2: - Địa điểm qua sát: Sân - 5 góc chơi phải từ trên 3.Chuẩn bị: + Trọng động: Tập trường. - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ xuống duới, - Tâm thế cô và mỗi động tác 2 lần - Đồ dùng, dụng cụ dạy chơi theo 5 góc. giữ gìn bảo trẻ vui vẻ, thoải x 4 nhịp học, hột hạt, ghép nút, ( đồ dùng chú bộ đội, đồ dùng vệ sách mái, trang phục + ĐT1: Thổi bóng sỏi chơi , lô tô ... bác sĩ, quầy hàng, lô tô, sách gọn gàng. bay. - Một số lá cây, đồ dùng tranh, giấy mầu, keo kéo, bút LQ tiếng - ND trò chuyện + ĐT2: Tay: Từng ĐC ngoài trời... sáp mầu, đất nặn, hàng rào, anh: Bài 1: - Một số tranh tay đư lên cao, hai 4. Cách tiến hành: cây xanh, sỏi)......... Từ và ảnh về nghề, đồ tay dang ngang KPXH *Hoat động 1: Gây - Các nguyên vật liệu mở cho câu(What is Thứ năm dùng dụng cụ, -TTCB: Đứng - Một số đặc hứng thú: trẻ hoạt động. it? It’s a ball, ngày nguyên vật liệu, thẳng 2 tay để dọc điểm của - Cô tập trung trẻ kiểm 4. Cách tiến hành: car, doll, 28/11/2024 sản phẩm của thân. nghề xây tra sĩ số, sức khỏe, trang * HĐ1: Gây hứng thú: teddy) nghề. - Nhịp 1,2: Tay dựng phục của trẻ . - Cho trẻ chơi TC: Ai nhanh - Bảng điểm phải đưa lên cao, (CCKT, - Cô giới thiệu nội dung chân; 1-2 lần HĐLĐ danh, sổ theo dõi hạ xuống, đưa tay KN) quan sát, cho trẻ lựa - Cô giới thiệu giờ hoạt động. Dạy trẻ đi tất trẻ. trái lên cao chọn địa điểm quan sát. HĐ2: Bài mới: (ôn) 4. Cách tiến - Nhịp 3: Đưa hay =>GD trẻ, chốt lại địa a .Thỏa thuận chơi: hành: tay sang ngang điểm quan sát và cho trẻ - Cô TC với trẻ về chủ đề * Cô đón trẻ vào - Nhịp 4: Về TTCB đến địa điểm quan sát. - Cô giới thiệu các góc chơi, lớp, nhắc trẻ cất + ĐT3: Bụng: * Hoat động 2: Bài TC ở các góc Thứ sáu đồ dùng cá nhân Đứng nghiêng GDAN mới: - Cho trẻ nhận vai chơi, góc ngày đúng nơi qui người sang bên. VĐMH: Đi a. Quan sát: thời tiết, chơi, TC ở các góc, đồ dùng Văn nghệ 29/11/2024 định. -TTCB: Hai tay một hai lắng nghe âm thanh trên đồ chơi ở các góc, đồ dùng đồ cuối tuần - Trao đổi nhanh chống hông, đứng (TT) sân trường. chơi đó chơi ntn? Chơi TC gì?
  12. với phụ huynh về thẳng Nghe: Chú + Gợi mở để trẻ quan sát Cô hỏi ý định của trẻ: hôm nay tình hình sức - Nhịp 1,3: bộ đội đưa ra ý kiến của mình các con chơi gì? Chơi như thế khỏe, nề nếp của Nghiêng người T/C: Nghe về thời tiết, lắng nghe nào? TC đó cần có đồ dùng đồ Nêu gương, trẻ sang phải, nghiêng tiếng hát tìm âm thanh trên sân chơi gì? ( cô hỏi 4-5 trẻ) cắm cờ, BN *Trò chuyện với người sang trái đồ vật trường. => Cô khái quát lại và GD trẻ cuối tuần trẻ về nghề, đồ - Nhịp 2, 4: Đứng (CCKT, - Các con hãy nhắm mắt chơi đoàn kết, không nói to, dùng dụng cụ, thẳng về tư thế KN) lại và giang tay cảm không la hét, biết giữ gìn nguyên vật liệu, chuẩn bị. nhận xem thời tiết hôm BVMT, không vứt rác bừa bãi, sản phẩm của + ĐT4: Chân: nay ntn? để rác đúng nơi quy định nghề xây dựng, Đứng nâng cao Con thấy bầu trời hôm b. Quá trình chơi: nghề may.... chân, gập gối nay như thế nào? - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ +Đây là đồ dùng - TTCB: TTCB: - Các con lắng nghe âm dùng ra chơi theo kế hoạch đã gì? Hai tay chống thanh trên sân trường thỏa thuận vai chơi, cô không +Nó là đồ dùng hông, đứng thẳng ntn? tham gia trực tiếp cùng trẻ mà của nghề gì? - Nhip 1: Hai chân *Quan sát một số đồ cô gợi mở để trẻ thực hiện TC, +Nó có đặc điểm ngang vai, một dùng, dụng cụ nghề cô quan sát, giải quyết những như thế nào? chân làm trụ, chân giáo. vướng mắc để trẻ chơi tốt ở +Nó được dùng kia co cao đầu gối, - Đây là đồ dùng gì? lần sau. làm gì? đổi chân - Đồ dùng này là đồ - Cô quan sát động viên trẻ Vậy khi sử dụng - Nhịp 3: Đổi chân dùng của nghề gì? chơi, nhắc trẻ liên kết các nó là làm thì các - Nhịp 2.4: Về tư - Nó có đặc điểm và nhóm chơi bác thợ xây cần thế chuẩn bị. công dụng gì?..... c. NX Chơi: sử dụng những + ĐT5: Bật: Bật - GD trẻ mặc quần áo HĐ3: Cô đến các góc NX trẻ nguyên vật liệu tách- chụm chân tại theo mùa, kính yêu các chơi, sau đó tập trung trẻ về gì?.... chỗ thầy cô giáo, giữ gìn đồ một góc chơi nào đó, cho trẻ Và ngôi nhà các - TTCB: Đứng dùng dạy học. GT về góc chơi của mình, cô con đang ở thẳng 2 tay để dọc b. TCVĐ: Dung dăng nhận xét chung cả lớp.Kết là sản phẩm của thân. dung dẻ; Rồng rắn lên thúc: nghề xây dựng - Nhịp 1;3: Tách mây. Cô cho trẻ về góc chơi của đấy. chân ra, hai tay - Cô giới thiệu cách chơi và mình, cất đồ dùng đồ chơi vào + Ngoài ngôi nhà dang ngang. cho trẻ chơi 1-2 lần . đúng nơi quy định. là sản phẩm của Nhịp 2,4: Chụm C. Chơi tự do:- Cô giới nghề xây dựng ra chân về tư thế thiệu đồ dùng , đồ chơi , còn có những sản chuẩn bị. NVL cô chuẩn bị và
  13. phẩm gì nữa? * Hoạt động 3: Cho trẻ chọn TC, đồ .... Hồi tĩnh: Trẻ đi lại chơi theo ý thích, cô + Cô trò chuyện nhẹ nhàng quan sát động viên trẻ. vê ngày 20/11 * HĐ 3: Kết thúc: Cô => Cô KQ lại và tập trung trẻ lại, điểm giáo dục trẻ biết danh trẻ, nhận xét buổi giữ gìn bảo vệ chơi. sản phẩm mà - Cho trẻ vệ sinh tay các bác xây dựng chân đã tạo lên... - Điểm danh trẻ Ngày 13 tháng 11 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 3 : Chủ đề nhánh 2: “Nghề dịch vụ ” ( Từ ngày 2/12/2024 đến ngày 6/12/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều điểm danh 1.Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Tập các động tác - Quan sát : Q/S thời - Góc chơi đóng vai: TC nấu TCGD Thứ hai - TC với trẻ một phát triển nhóm cơ PTVĐ tiết, lắng nghe âm ăn, Bác sỹ, bác làm vườn, Rồng rắn ngày số đồ dùng, và hô hấp VĐCB: Ném thanh trên sân trường, người bán hàng, tho lam toc.. lên mây 02/12/2024 dụng cụ và hoạt +Hô hấp: Thổi xa bằng 1 Chăm sóc cây xanh - Góc KH/TN: Chơi phân (ccktm) động của dịch bóng bay tay. sân trường nhóm đồ dùng theo nghề, Ghép Ném xa vụ: cắt tóc, nghề +Tay: Hai cánh tay TCVĐ: Quan sát một số đồ tranh về công việc của nghề bộ bằng 1 tay. may, nghề du đánh xoay tròn Thi xem đội dùng, dụng cụ và các đội, đan tết, chơi với hột hạt.., (ôn) lịch... trước ngực, đưa lên nào nhanh hoạt động của dịch chăm sóc cây - Ôn - TC với trẻ một cao; +Bụng: Đứng (CCKT, vụ: cắt tóc, nghề may, - Góc sách: Xem tranh ảnh, những nội
  14. số nhu cầu trong nghiêng người sang KN). nghề du lịch... sách báo về các nghề, đồ dùng dung trẻ ăn, ngủ, vệ sinh, bên, - TCVĐ: Rồng rắn của các nghề, đọc thơ " Chú bộ chưa đạt dạy trẻ thể hiện +Chân: Đứng nâng lên mây, Dung dăng đội". Làm quen chữ g, l chủ đề Gia lời nói khi có cao chân, gập gối, dung dẻ - Góc XD: Xây dựng doanh trại đình thân nhu cầu ăn, +Bật: Bật tách- - Chơi tự do: chơi với bộ đội yên ngủ, vệ sinh; chụm chân tại chỗ. cát sỏi, lá cây, hột hạt - Góc nghệ thuật: Tô màu, vẽ, - Điểm danh trẻ. 2. Mục đích yêu phấn vẽ, đất nặn, chơi nặn, xé dán dụng cụ, sản phẩm 2. Mục đích yêu cầu với cát và nước, sỏi... nghề y, nghề bộ đội... Làm đồ cầu: 1. Kiến thức: 2.Mục đích yêu cầu: chơi từ nguyên liệu thiên 1. Kiến thức: - Trẻ biết tập các 1. Kiến thức: nhiên. Sử dụng các nguyên - Tạo tâm thế động tác thể dục -Trẻ biết được tên liệu: lá cây, hạt gạo, hạt ngô, vui vẻ cho trẻ cùng cô; gọi, đặc điểm của một len vụn tạo ra các sản phẩm, khi đến lớp, 2. Kỹ năng: số sản phẩm nghề dịc bức tranh theo ý thích - Trẻ biết trẻ - Rèn kỹ năng tập vụ một số đồ dùng, thường xuyên; LQVT HĐTN LQ tiếng dụng cụ và hoạt 3. Thái độ: Tách gộp Bé tập làm bác nông dân (06/12/2024) anh: Bài động của dịch - Trẻ tích cực, hứng nhóm có 2 2: Khái Thứ ba vụ: cắt tóc, nghề thú tham gia vào đối tượng và 2. Kỹ năng: 2. Mục đích yêu cầu: niệm(Blue, ngày may, nghề du hoạt động. đếm (CCKT, - Rèn kỹ năng quan 1. Kiến thức: green, ball, 03/12/2024 lịch... 3. Chuẩn bị: KN) sát, ghi nhớ, trả lời - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi car, doll, - Trẻ biết một số - Sân tập bằng các câu hỏi; của trẻ. teddy. nhu cầu trong phẳng, sạch sẽ 3. Thái độ: - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi Red, ăn, ngủ, vệ sinh, - Nơ - Trẻ biết chơi các trò của mình thông qua các TC, yellow. dạy trẻ thể hiện 4. Cách tiến hành: chơi và hứng thú vai chơi What color lời nói khi có * Hoạt động 1: tham gia vào hoạt - Biết lấy và cất đồ chơi đúng is it? nhu cầu ăn, + Khởi động: động nơi quy định It’s blue. ngủ, vệ sinh; Kiểm tra sĩ số, sức 3. Chuẩn bị: 2. Kỹ năng: 2. Kỹ năng: khỏe, trang phục. - Địa điểm quan sát. - Rèn kỹ năng thực hiện TC, HĐVS - Rèn kỹ năng Cô cho trẻ làm -Tranh ảnh hoặc sản vai chơi, kỹ năng tham gia hoạt Rửa tay trò chuyện và trả đoàn tàu, kết hợp phẩm thật một số sản động nhóm. (Ôn) lời các câu hỏi. các kiểu đi sau đó phẩm của nghề dịch 3. Thái độ: - Trẻ nhớ được xếp thành 3 hàng vụ... - Trẻ hứng thú tham gia hoạt ký hiệu của theo tổ, dãn cách - Một số đất nặn, lá động, đi lại nhẹ nhàng, lấy cất mình và cắm đều Cho trẻ
  15. hoa đúng ký * Hoạt động 2: cây, sỏi, phấn, hột đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy xem tranh hiệu ở bảng + Trọng động: Tập hạt.... định. về tình điểm danh. mỗi động tác 2 lần 4. Cách tiến hành: 3. Chuẩn bị: huống: - Rèn kỹ năng x 4 nhịp 4.1. HĐ1: Cô tập - 5 góc chơi Chào, hỏi, quan sát, ghi + ĐT1: Thổi bóng trung trẻ -> Điểm - Đồ dùng đồ chơi theo 5 góc ( cảm ơn, nhớ có chủ đích. bay. danh trẻ, kiểm tra sĩ đồ dùng nấu ăn, đồ dùng bác xin lỗi - Phát triển ngôn + ĐT2: Tay: Hai số, sức khỏe của trẻ, sĩ, quầy hàng, lô tô, sách tranh, Thứ tư ngữ mạch lạc cánh tay đánh xoay giới thiệu nội dung giấy mầu, keo kéo, bút sáp ĐDCD ngày cho trẻ. tròn trước ngực, LQVH buổi quan sát, cho trẻ mầu, đất nặn, hàng rào, cây Nu na nu 04/12/2024 3. Thái độ: đưa lên cao Nghe kể lựa chọn địa điểm xanh, sỏi)......... nống - Trẻ hứng thú TTCB: Đứng thẳng chuyện: Gà quan sát; Cô chốt lại - Các nguyên vật liệu mở cho (cckt,kn) tham gia hoạt 2 tay để dọc thân. trống choai địa điểm và cho trẻ trẻ hoạt động tại các góc. động - Nhịp 1: Hai tay để và hạt đậu đến địa điểm quan 4. Cách tiến hành: Hướng dẫn 3. Chuẩn bị: trước ngực. (CCKT,KN) sát. * HĐ1 Gây hứng thú: trẻ lầm đồ - Cô thoải mái, - Nhịp 2: Hai cánh 4.2. Bài mới: - Cho trẻ chơi t/c Lộn cầu vồng chơi của 1 vui vẻ. tay xoay tròn vào a. Quan sát có mục 1-2 lần số nghề. - ND trò chuyện nhau. đích. Cho trẻ quan sát - Cô giới thiệu giờ hoạt động. - Một số đồ - Nhịp 3:Đua hai một số sản phẩm của * HĐ 2: Bài mới: Nghe kể dùng, dụng cụ tay lên cao nghề : quần áo, đầu 4.1. Thỏa thuận chơi: chuyện: và hoạt động - Nhịp 4: Hai tay tóc, móng tay... - Cô TC với trẻ về chủ đề Gà trống của dịch vụ: cắt để trước ngực, rồi - Đây là sản phẩm gì: - Cô giới thiệu các góc chơi, choai và tóc, nghề may, hạ xuống theo - Nó có đặc điểm gì? TC ở các góc hạt đậu nghề du lịch... người - Bên trong nó có gì? - Cho trẻ nhận vai chơi, góc (ôn) - Bảng điểm + ĐT3: Đứng Tương tự chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ danh, sổ theo nghiêng người sang .... chơi ở các góc, đồ dùng đồ dõi trẻ. bên. Ai đã làm ra những chơi đó chơi ntn? Chơi TC gì? 4. Cách tiến -TTCB: Hai tay sản phẩm này? Cô hỏi ý định của trẻ: hôm nay hành: chống hông, đứng - Cô KQ lại và GD trẻ các con chơi gì? Chơi như thế LQ tiếng * Cô đón trẻ vào thẳng biết quý trọng những nào? TC đó cần có đồ dùng đồ anh: Bài lớp, nhắc trẻ cất - Nhịp 1,3: KPXH sản phẩm của các chơi gì? ( cô hỏi 4-5 trẻ) 2: Khái đồ dùng cá nhân Nghiêng người Bé tìm hiểu nghề... => Cô khái quát lại niệm(Blue, Thứ năm đúng nơi quy sang phải, nghiêng nghề may b.TCVĐ. Rồng rắn lên * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn green, ball, ngày định. người sang trái (CCKT, KN) mây, Dung dăng dung kết, không tranh giành đồ dùng car, doll, 05/12/2024 - Trao đổi với - Nhịp 2, 4: Đứng dẻ... đồ chơi của nhau, không nói teddy.
  16. phụ huynh về thẳng về tư thế Cô phổ biến luật và to, không la hét, biết giữ vệ Red, tình hình sức chuẩn bị. cách chơi. sinh môi trường lớp học gọn yellow. khỏe, nề nếp của + ĐT4: Chân: Cô tổ chức cho trẻ gàng, sạch sẽ, không vứt rác What color trẻ Đứng nâng cao chơi 2-3 lần bừa bãi, biết để rác vào đúng is it? *Trò chuyện với chân, gập gối Cô bao quát quá trình nơi quy định... It’s blue. trẻ về: Một số - TTCB: TTCB: trẻ chơi. 4.2. Quá trình chơi: đồ dùng, dụng Hai tay chống Khen và động viên trẻ - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ cụ và hoạt động hông, đứng thẳng kịp thời. dùng ra chơi theo kế hoạch đã của dịch vụ: cắt - Nhip 1: Hai chân C. Chơi tự do: Cho thỏa thuận vai chơi, cô không tóc, nghề may, ngang vai, một trẻ chọn TC, đồ chơi tham gia trực tiếp cùng trẻ mà Dạy trẻ nghề du lịch... chân làm trụ, chân theo ý thích,cô quan cô gợi mở dể trẻ thực hiện TC, phát âm Cô KQ lại và kia co cao đầu gối, sát động viên trẻ. quan sát ,giải quyết những chữ cái l GD trẻ yêu quý, đổi chân Hướng dẫn trẻ, khen, vướng mắc để trẻ chơi tốt hơn. và tô màu kính trọng sản - Nhịp 3: Đổi chân động viên trẻ kịp thời. - Cô quan sát động viên trẻ tranh phẩm các nghề... - Nhịp 2.4: Về tư 4.3: Kết thúc: Cô chơi, nhắc trẻ liên kết các - Trò chuyện với thế chuẩn bị. kiểm tra kết quả. Tập nhóm chơi trẻ một số nhu + ĐT5: Bật: Bật trung trẻ -> điểm 4.3. Nhận xét chơi: Cô đến các cầu trong ăn, tách- chụm chân tại danh -> NX buổi góc NX sau tập trung trẻ đến HĐLĐ ngủ, vệ sinh, chỗ GDAN chơi -> cho trẻ đi rửa góc XD, trẻ giới thiệu về góc Dạy trẻ Thứ sáu dạy trẻ thể hiện - TTCB: Đứng Hát: Làm tay chơi., cô nhận xét góc chơi, tháo tất ngày lời nói khi có thẳng 2 tay để dọc chú bộ động viên chung; (ccktm) 06/12/2024 nhu cầu ăn, thân. đội(TT) *HĐ3:Kết thúc: ngủ, vệ sinh; - Nhịp 1;3: Tách Nghe hát: - Cho trẻ cất dọn đồ dùng lên giá. Văn nghệ Cô KQ lại và chân ra, hai tay Chú bộ đội cuối tuần GD trẻ biết vệ dang ngang. và cơm mưa sinh cơ thể sạch Nhịp 2,4: Chụm T/CAN: sẽ, vệ sinh môi chân về tư thế Những nốt Nêu trường... chuẩn bị. nhạc xinh gương, - Điểm danh trẻ. * Hoạt động 3: (CCKT, KN) cắm cờ, Hồi tĩnh: Trẻ đi lại BN cuối nhẹ nhàng tuần
  17. Ngày 13 tháng 11 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 4 : Chủ đề nhánh 3: “Nghề sản xuất- truyền thống ” ( Từ ngày 09/12/2024 đến ngày 13/12/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều điểm danh 1.Nội dung: 1. Nội dung: KPXH 1. Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Tập các động tác Bé biết gì về HĐPTVĐNT: Cùng - Góc chơi đóng vai: TC TCGD - TC với trẻ về phát triển nhóm cơ nghề trồng lúa bé vui chơi nấu ăn, Bác sỹ, bác làm Rồng rắn Thứ hai về nghề nông và hô hấp (CCKT,KN) - Quan sát một số sản vườn, người bán hàng. lên mây ngày dân, một số + Hô hấp: Thổi bóng phẩm của nghề nông - Góc KH/TN: Chơi lô tô về (ôn) 09/12/2024 dụng cụ, công bay (thóc, ngô, khoai, lạc, nghề nông, Ghép tranh về Hát: Làm việc, sản phẩm +Tay: Hai cánh tay đỗ...) công việc, sản phẩm của chú bộ đội của nghề nông. đánh xoay tròn trước - Quan sát dụng cụ của nghề nông dân, đan tết, chơi (ôn) - Điểm danh ngực, đưa lên cao; nghề nông (cuốc, liềm, với hột hạt, lá cây, sỏi... Cho trẻ kể 2. Mục đích +Bụng: Đứng quang gánh...) - Góc sách: Làm sách về lại công yêu cầu: nghiêng người sang -Một số công việc của nghề nông, các sản phẩm, đồ việc của 1. Kiến thức: bên, người nông dân. dùng của nghề nông, tô viết bố, mẹ - Trẻ ngoan +Chân: Đứng nâng -TCVĐ: Rồng rắn lên CC, tô màu tranh. hàng ngày. ngoãn, gần gũi, cao chân, gập gối, mây, dệt vải, Gà trong - Góc XD: Xây dựng vườn LQ tiếng yêu thương cô. +Bật: Bật tách- vườn rau, Bác nông cây, ao cá. anh: - Trẻ biết tên chụm chân tại chỗ. HĐTH dân.. - Góc nghệ thuật: Tô màu, Bài 3: Kể gọi, đặc điểm 2. Mục đích yêu Tô màu bức - Chơi tự do : NVL vẽ, nặn, xé dán dụng cụ, sản truyện(Bal Thứ ba một số dụng cầu tranh nghề xâu, luồn, đan tết, xếp phẩm nghề nông... Làm đồ l, car, doll, ngày cụ, sản phẩm 1. Kiến thức: đánh bắt cá hình ao cá bằng sỏi, vẽ chơi từ nguyên liệu thiên teddy, 10/12/2024 nghề nông, biết - Trẻ biết tập các (Mẫu) hình bằng phấn, chơi nhiên. Sử dụng các nguyên blue, công việc của động tác thể dục với cát, nước, sỏi... liệu: lá cây, hạt gạo, hạt ngô, green;
  18. nghề nông. cùng cô; 2.Mục đích yêu cầu: len vụn tạo ra các sản phẩm, Brother, - Trẻ nhớ được 2. Kĩ năng 1. Kiến thức: bức tranh theo ý thích; biểu daddy, ký hiệu của - Rèn kỹ năng tập - Trẻ biết một số sản diễn văn nghệ theo chủ đề mummy, mình và cắm thường xuyên; phẩm nghề nông: lúa, 2. Mục đích yêu cầu: sister hoa đúng ký 3. Thái độ: ngô, khoai, sắn.. 1. Kiến thức: Story: hiệu ở bảng - Trẻ tích cực, hứng - Trẻ biết tên gọi, điểm - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi What is it? điểm danh. thú tham gia vào nổi bật dụng cụ nghề của trẻ. Thank 2. Kĩ năng hoạt động. nông - Trẻ biết thể hiện vai vai you! - Rèn kỹ năng 3. Chuẩn bị: - Biết mục đích sử chơi của mình thông qua các Happy quan sát, ghi - Sân tập bằng dụng của từng loại đồ TC, vai chơi birthday! nhớ có chủ phẳng, sạch sẽ dùng. - Biết lấy và cất đồ chơi đích. - Nơ -Biết một số công việc đúng nơi quy định HĐVS - Phát triển 4. Cách tiến hành: của nghề nông. 2. Kỹ năng: Xúc miệng ngôn ngữ mạch * Hoạt động 1: 2. Kĩ năng - Rèn kỹ năng thực hiện TC, (ôn) lạc cho trẻ. + Khởi động: Kiểm - Rèn kỹ năng quan sát, vai chơi, kỹ năng tham gia - Rèn kỹ năng tra sĩ số, sức khỏe, ghi nhớ, trả lời các câu hoạt động nhóm. trò chuyện và trang phục. hỏi; 3. Thái độ: Xem tranh trả lời các câu Cô cho trẻ làm đoàn 3. Thái độ: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt ảnh về hỏi; tàu, kết hợp các kiểu Trẻ biết chơi các trò động, đi lại nhẹ nhàng, lấy nghề nông 3. Thái độ: đi sau đó xếp thành chơi và hứng thú tham cất đồ dùng đồ chơi đúng dân - Trẻ hứng thú 3 hàng theo tổ, dãn gia vào hoạt động nơi quy định. tham gia hoạt cách đều 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: động * Hoạt động 2: - Địa điểm quan sát. - 5 góc chơi ĐDCD 3. Chuẩn bị: + Trọng động: Tập -Một số đồ dùng dụng - Đồ dùng đồ chơi theo 5 Nu na nu Thứ tư - Tâm thế cô mỗi động tác 2 lần x PTVĐ cụ, quang gánh, liềm, góc ( đồ dùng nấu ăn, đồ nống ngày và trẻ vui vẻ, 4 nhịp Bò trong cuốc... dùng bác sĩ, quầy hàng, lô (ôn) 11/12/2024 thoải mái, + ĐT1: Thổi bóng đường hẹp ( 3 -Tranh ảnh một số tô, sách tranh, giấy mầu, keo - Dạy trẻ trang phục gọn bay. x 0,4m) không công việc của nghề kéo, bút sáp mầu, đất nặn, phát âm gàng. + ĐT2: Tay: Hai chệch ra ngoài. nông. hàng rào, cây xanh, chữ cái h - ND trò cánh tay đánh xoay TCVĐ: Máy - Một số rổ sỏi, cát, sỏi)......... và tô màu chuyện tròn trước ngực, đưa bay phấn, hột hạt, NVL - Các nguyên vật liệu mở tranh. - Tranh ảnh về lên cao (CCKT, KN) xâu, luồn, đan tết.... cho trẻ hoạt động tại các - Xem một số đồ TTCB: Đứng thẳng 4. Cách tiến hành: góc. tranh ảnh 1 dùng, dụng cụ 2 tay để dọc thân. 4.1. HĐ1: Cô tập trung 4. Cách tiến hành: số quy
  19. nghề nông, một - Nhịp 1: Hai tay để trẻ -> Điểm danh trẻ, * HĐ1 Gây hứng thú: định khi số công việc trước ngực. kiểm tra sĩ số, sức khỏe - Cho trẻ chơi t/c kéo co 1-2 tham gia của nghề nông. - Nhịp 2: Hai cánh của trẻ, giới thiệu nội lần giao thông. - Bảng điểm tay xoay tròn vào dung buổi quan sát, cho - Cô giới thiệu giờ hoạt danh, sổ theo nhau. trẻ lựa chọn địa điểm động. dõi trẻ. - Nhịp 3:Đua hai tay quan sát; Cô chốt lại * HĐ 2: Bài mới: 4. Cách tiến lên cao địa điểm quan sát và 4.1. Thỏa thuận chơi: hành: - Nhịp 4: Hai tay để đưa trẻ đến điểm quan - Cô TC với trẻ về chủ đề LQ tiếng * Cô đón trẻ trước ngực, rồi hạ sát. - Cô giới thiệu các góc chơi, anh: vào lớp, nhắc xuống theo người LQVH 4.2. Bài mới: TC ở các góc Bài 3: Kể trẻ cất đồ dùng + ĐT3: Đứng Kể chuyện: a. Quan sát có mục - Cho trẻ nhận vai chơi, góc truyện(Bal Thứ năm cá nhân đúng nghiêng người sang Cây rau của đích. Cho trẻ quan sát chơi, TC ở các góc, đồ dùng l, car, doll, ngày nơi qui định. bên. thỏ út. dụng cụ nghề nông; đồ chơi ở các góc, đồ dùng teddy, 12/12/2024 - Trao đổi với -TTCB: Hai tay (CCKT, KN) +Đây là cái gì? đồ chơi đó chơi ntn? Chơi blue, phụ huynh về chống hông, đứng +Nó có đặc điểm gì? TC gì? Cô hỏi ý định của trẻ: green; tình hình sức thẳng +Là dụng cụ của nghề hôm nay các con chơi gì? Brother, khỏe, nề nếp - Nhịp 1,3: Nghiêng gì? Chơi như thế nào? TC đó daddy, của trẻ. người sang phải, =>Cô khái quát lại... cần có đồ dùng đồ chơi gì? mummy, *Trò chuyện nghiêng người sang -Người nông đã làm ( cô hỏi 4-5 trẻ) sister với trẻ về nghề trái những công việc gì với => Cô khái quát lại Story: nông dân, một - Nhịp 2, 4: Đứng những dụng cụ này? * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn What is it? số đồ dùng thẳng về tư thế .... kết, không tranh giành đồ Thank dụng cụ của chuẩn bị. - GD trẻ phải cẩn thận dùng đồ chơi của nhau, you! nghề nông: + ĐT4: Chân: Đứng với những đồ dùng không nói to, không la hét, Happy + Đây là cái nâng cao chân, gập dụng cụ sắc nhọn như biết giữ vệ sinh môi trường birthday! gì? gối liểm, cuốc... bởi nó rất lớp học gọn gàng, sạch sẽ, +Nó là dụng cụ - TTCB: TTCB: Hai nguy hiểm đối với bản không vứt rác bừa bãi, biết của nghề gì? tay chống hông, thân trẻ. để rác vào đúng nơi quy Nghe hát: +Nó có đặc đứng thẳng b.TCVĐ: Rồng rắn định... Em đi đưa điểm như thế - Nhip 1: Hai chân lên mây; Dệt vải. 4.2. Quá trình chơi: cơm cho nào? ngang vai, một chân Cô phổ biến luật và cách - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ mẹ đi cày +Người nông làm trụ, chân kia co chơi. dùng ra chơi theo kế hoạch (ôn) dân sử dụng nó cao đầu gối, đổi GDAN Cô tổ chức cho trẻ chơi đã thỏa thuận vai chơi, cô HĐLĐ Thứ sáu để làm gì? chân Nghe hát: Đưa 2-3 lần không tham gia trực tiếp Dạy trẻ cài
  20. ngày + Bác nông - Nhịp 3: Đổi chân cơm cho mẹ đi Bao quát qúa trình trẻ cùng trẻ mà cô gợi mở dể trẻ cởi cúc áo 13/12/2024 dân thường - Nhịp 2.4: Về tư thế cày (TT). chơi. thực hiện TC, quan sát ,giải (ôn) làm những chuẩn bị. T/CAN: Vũ Cô khen và động viên quyết những vướng mắc để công việc gì để + ĐT5: Bật: Bật điệu hoá đá trẻ kịp thời. trẻ chơi tốt hơn. tạo ra sản tách- chụm chân tại (CCKT,KN) C. Chơi tự do: Cho - Cô quan sát động viên trẻ Văn nghệ phẩm? chỗ trẻ chọn TC, đồ chơi chơi, nhắc trẻ liên kết các cuối tuần (Cuốc đất, - TTCB: Đứng thẳng theo ý thích, cô bao nhóm chơi trồng rau, cấy 2 tay để dọc thân. quát quá trình trẻ chơi 4.3. Nhận xét chơi: Cô đến lúa...) - Nhịp 1;3: Tách hướng dẫn trẻ, khen và các góc NX sau tập trung trẻ => Cô KQ lại chân ra, hai tay dang động viên trẻ kịp thời. đến góc XD, trẻ giới thiệu về Nêu và giáo dục trẻ ngang. 4.3: Kết thúc: Cô kiểm góc chơi, cô nhận xét góc gương, không được Nhịp 2,4: Chụm tra kết quả. Tập trung chơi, động viên chung; cắm cờ, chơi với các đồ chân về tư thế chuẩn trẻ -> điểm danh -> *HĐ3:Kết thúc: BN cuối dùng dụng cụ bị. NX buổi chơi -> cho Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ tuần nghề nông như * Hoạt động 3: Hồi trẻ đi rửa tay chơi đúng nơi quy định. Cuốc, liềm... tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ chúng rất sắc, nhàng nhọn rất nguy hiểm. Luôn - Điểm danh trẻ. Ngày 13 tháng 11 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.