Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 9: Nước và mùa hè - Năm học 2024-2025

pdf 101 trang Thiên Hoa 23/12/2025 540
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 9: Nước và mùa hè - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_9_nuoc_va_mua_he_nam_hoc_202.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 9: Nước và mùa hè - Năm học 2024-2025

  1. Chủ đề 9: NƯỚC VÀ MÙA HÈ (Thời gian thực hiện 4 tuần. Từ ngày : Từ 31/3/2025 đến 25/4/2025 I/ MỤC TIÊU. 1. Phát triển thể chất: * PTVĐ: Thực hiện các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. Thực hiện được các vận động bật, nhảy. - Phối hợp tay mắt trong vận động bật, chuyền, bắt bóng, trườn. - Thực hiện được các vận động: Xoay cổ tay; Gập, đan các ngón tay (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh) - Phối hợp của bàn tay, ngón tay trong một số HĐ: Cắt được một đoạn thẳng 10cm; xếp chồng 8-10 khối gỗ * GD dinh dưỡng SK: Có một số hành vi, thói quen tốt trong giữ gìn sức khỏe VSMT đối với con người. Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Nhận biết một số nguy cơ, vật dụng, nơi nguy hiểm và phòng tránh: Bàn là, bếp đang đun, phích nước...; ao, hồ, bể chứa nước, giếng, hố vôi - Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn. - Có 1 số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở : Chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi giày. 2. Phát triển nhận thức: Trẻ quan tâm, hứng thú với với các sự vật HT gần gũi: như chăm chú quan sát sự vật, HT hay đặt câu hỏi về đối tượng - Trẻ quan tâm, hứng thú tìm hiểu về một số nguồn nước, ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày và mốt số hiện tượng thời tiết. Biết được hiện tượng nắng- mưa, nóng- lạnh. (STEAM- 5E) - Biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng: Vật chìm, vật nổi, chơi với nước, cát, sỏi ,đá... - Biết một số nguồn nước, ánh sáng và ích lợi của chúng đối với con người, con vật, cây cối - Biết một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các HĐ - Biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo. - Biết So sánh 2 đối tượng về kích thước Cao- Thấp. Biết nhận dạng và gọi tên các hình: Tròn, vuông, tam giác, chữ nhật - Biết tách một nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành 2 nhóm, biết gộp 2 nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi 5. * TYVN: Trẻ biết một số quy định khi tham gia giao thông đường thủy, an toàn khi tham gia giao thông khi gặp thời tiết xấu. 3. Phát triển ngôn ngữ: Biết cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao ( Chia giấy bút, xếp đồ chơi; Hiểu nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi - Hiểu và làm theo được các yêu cầu đơn giản; Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. Kể lại một vài tình tiết của truyện đã được nghe. - Biết đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ...phù hợp với chủ đề, độ tuổi. - Biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện
  2. - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. Nhận dạng một số chữ cái. - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh, nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh - Trẻ biết về hiện tượng nắng, mưa, ngày đêm, mùa hè. - Biết chơi các trò chơi dân gian: Tập tầm vông, chi chi chành chành * Cho trẻ LQTA: - Trẻ nhận diện từ vựng về đồ ăn, trả lời được câu hỏi " what’s this?". - Trẻ nhận diện số 3, ôn tập số 1, 2, nhận diện màu cam và tích cực tham gia vào bài hát. - Nghe và dõi theo câu truyện, nhận diện được từ vựng về đồ ăn và số 1, 2, 3, màu cam. - Ôn tập từ vựng về đồ ăn, và số 1,2,3 và màu sắc. 4. Phát triển tình cảm xã hội: Trẻ nói được điều bé thích, không thích. Biết cố gắng thực hiện công việc đơn giản được giao ( Chia giấy bút, xếp đồ chơi...);. (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh) - Nhận biết được cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh. - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, Biết sử dụng tiết kiệm điện nước trong sinh hoạt. - Biết xếp đồ chơi, giữ vệ sinh MT, bỏ rác đúng nơi quy định, chăm sóc cây cối. 5. Phát triển thẩm mỹ: Thể hiện sui sướng vỗ tay và nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn trước vẻ đẹp nổi bật của SVHT; Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật( về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Chú ý nghe, thích được hát theo vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc; Biết vận động theo bài hát, bản nhạc ( Vỗ tay theo phách, nhịp, vận động minh họa) - Biết tô màu, vẽ phối hợp các đường nét thẳng, xiên, ngang, cong tạo thành bức tranh về hiện tượng tự nhiên. - Xé theo giải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản. Nhận xét các sản phẩm tạo hình. Biết tạo ra sản phẩm tạo hình theo ý thích,và biết đặt tên cho sản phẩm ( STEM- EDP)
  3. II. MẠNG NỘI DUNG NƯỚC VÀ MÙA HÈ Nước (2T) Mùa hè với bé (2T) * PTTC: Tập các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp (Tích hợp, ND học tập tư * PTTC: Tập các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp và các kỹ năng vận động cơ bản như : tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh) Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang; Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí - Xoay tròn cổ tay, gập đan các ngón tay Minh) - LQ với cách đánh răng - Rửa tay, lau mặt, xúc miệng. Thể hiện lời nói về nhu cầu ăn ngủ vệ sinh. - Tháo tất cởi quần áo. Nhận biết trang phục theo thời tiết. Chấp nhận VS răng miệng đội mũ - Lợi ích của việc giữ gìn VS thân thể, VSMT với sức khỏe con người khi ra nắng khi đi học - Nh ận ra và tránh vật dụng, nơi nguy hiểm: Bàn là, bếp đang đun, phích nước - Xếp chồng 8-10 khối không đổ. nóng ao, ồh , bể chứa nước, giếng, hố vôi Tích hợp nội dung Tôi yêu Việt Nam * PTNT: Các hiện tượng thời tiết theo mùa : nắng, mưa, nóng, lạnh... và ảnh hưởng của nó đến ) sinh hoạt của con người. (STEAM- 5E) - Chấ p nhận VS răng miệng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép đi giày khi đi - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. học. Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Mô tả dấu hiệu nổi bật của đối tượng được QS với sự gợi mở của cô giáo Các k ỹ năng vận động cơ bản như: ); Trườn chui qua cổng (dây), Bước lên xuống - Thể hiện một số điều quan sát được qua các HĐ chơi, AN, tạo hình bục cao 30cm - Cắt được một đoạn thẳng 10cm. Xếp chồng 8-10 khối không đổ. - Biết so sánh 2 đối tượng về kích thước Cao- Thấp * TYVN: - Trẻ biết một số kỹ năng khi tham gia giao thông trong mùa mưa * PTNT: Lợi ích của nước đối với đời sống con nguời, động vật, cây cối. (STEAM- 5E) *PTNN: Biết các hiện tượng nắng, mưa, ngày , đêm . - Tìm hiểu về một số nguồn nước, ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày. - Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ...phù hợp với chủ đề, độ tuổi. - Tách/gộp các nhóm có 5 đối tượng bằng các cách khác nhau và đếm. - Nghe hiểu ND chuyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Làm thử nghiệm thả các con vật, đồ vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi - Mô tả sự vật tranh ảnh có sự giúp đỡ của người lớn - Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - NB chữ cái của TV. Nhận dạng một số chữ cái. * TYVN: Trẻ biết một số quy tắc khi chơi ở biển, khi ngồi thuyền - Tiếp xúc với chữ sách truyện. * PTNN: Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản - Làm quen với cách đọc và viết Tiếng Việt. - Lắng nghe và trả lời được các câu hỏi của người đối thoại. * Cho trẻ LQTA: - Apple, banana, orange, pear; number 3, mummy, sister; numbers 1, 2 Story: - Đọc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ...phù hợp với chủ đề, độ tuổi. We need fruit. One, two, three (apples). It’s a red apple! - Nghe hiểu ND chuyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Apple, banana, orange, pear; number 3, numbers 1, 2; blue, green, orange, red, yellow. What is - Nhận dạng một số chữ cái, tập tô, đồ nét chữ cái it? What’s color? How many? Review numbers 1, 2; mummy, sister; blue, green, orange, red, - Biế t xem tranh ảnh, sách báo về nước và các hiện tượng thời tiết, trang phục mùa yellow hè. *PTTC-XH: Nhận ra được cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh - Biết chơi một số trò chơi dân gian: Tập tầm vông, chi chi chành chành . ảnh, Những điều bé thích, không thích * Cho trẻ LQTA: - What is it? It’s an apple. / It’s a banana. - Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi qui định. banana, orange, pear, tree. What color is it? It’s green. Green, red, yellow - Number3; orange/Numbers 1, 2; How many? - Biết chơi một số trò chơi vận động: Trời nắng, trời mưa *PTTC -XH: Trẻ biết về một số nguồn nước, biết một số dấu hiệu của mùa hè, tạo - Biết thực hiện công việc được giao. tình hu ống để trẻ nói lên những điều bé thích, không thích. *PTTM: Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm - Thự c hiện công việc đơn giản được giao (chia giấy bút, xếp đồ chơi...) nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật - Nghe, hát, vận động, nhún nhảy lắc lư theo bài hát bản nhạc quen thuộc. . -Tiết kiệm điện nước. *PTTM: Thích thú chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp - Hát đúng giai điệu lời ca bài hát. nổi bật của các tác phẩm tạo hình. - Vận động đơn giản theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc - Nghe, hát, vận động, nhún nhảy lắc lư theo bài hát bản nhạc trong quen thuộc. - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc - Sử dụng một số kỹ năng xé, dán để tạo thành sản phẩm - Sử dụng một số kỹ năng vẽ, tô màu để tạo thành sản phẩm đơn giản ( STEM- - Nhận xét các sản phẩm tạo hình. Đặt tên cho sản phẩm tạo hình EDP) - Tạo các sản phẩm theo ý thích.
  4. Phát triển nhận thức III- MẠNG HOẠT ĐỘNG * T/c: T/c với trẻ về một số nguồn nước, nguồn ánh sáng và ích lợi của chúng đối với con người, con vật, cây cối Phát triển thể chất * LQVT: - So sánh 2 đối tượng về kích thước Cao- Thấp (2 ) * DD-SK: T/C về ích lợi của việc giữ gìn sức khỏe, VSMT đối với con người. - Tách/gộp nhóm đối tượng có số lượng trong phạm vi 5 thành 2 nhóm và đếm (1) Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. *KPKH: Bé yêu nguồn nước (1);Khám phá sỏi (STEAM- 5E) (1), Mùa hè với bé (1). - HĐC: Cho trẻ xem tranh về các vật dụng, nơi nguy hiểm: Bàn là, bếp đang đun; *HĐNT:Qs bầu trời, thời tiết, mưa, nắng, trạng thái của nước, QS đất, đá, sỏi phích nước nóng, các nguồn nước và những nơi nguy hiểm như ao, hồ, sông, bể nước... *HĐGKP: Làm thử nghiệm: Vật chìm, vật nổi..chơi với nước- Chơi với cát, sỏi, đá. Đi nhắc nhở trẻ biết cách phòng tránh. - HĐVS: Xúc miệng bằng nước muối; đánh trên đá, sỏi biết được hiện tượng nắng- mưa, nóng- lạnh, răng *HĐG: Xem tranh nhận biết được ngày- đêm ,các buổi sáng, trưa, chiều, tối qua dấu * PTVĐ: (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh) hiệu nổi bât. BTPTC: HH: Thổi nơ ; Tay: Hai tay đưa sang ngang, đưa lên cao; Lườn: Đứng nghiêng * HĐC: cho trẻ QS thí nghiệm cây cần nước, cần ánh sáng, ích lợi của nước, ánh sáng người sang bên; Chân: Đứng, khuỵu gối; Bật: Bật lên trước, lùi lại, sang bên. với con người, con vật, cây cối. - VĐCB: Chuyền bóng hai bên theo hàng ngang (1); Trườn chui qua cổng *TYVN: Xem hoạt hình: - Tập 15: Chuyến dụ ngoạn trên chợ nổi- An toàn khi đi (dây)(1); Bước lên xuống bục cao 30cm (1 ) thuyền; Tập 25- Bãi biển đông đúc; tập 23- Chạy trốn cơn mưa giông- Giao thông an -TCVĐ: Nắng và mưa; gió thổi toàn trong mùa mưa. *HĐTN: Sự đổi màu của nước, vật chìm vật nổi - HĐG: Gấp trhuyền; cắt được đoạn thẳng dài 10cm, xếp chồng 8-10 khối không đổ - HĐLĐ: Dạy trẻ mặc áo, cởi áo; Xếp giầy dép.*PTVĐNT: Mùa hè sôi động NƯỚC VÀ MÙA HÈ PT thẩm mỹ PT ngôn ngữ Phát tiển tình cảm xã hội * Đón trẻ: Nghe các bài hát, bản nhạc: Mùa hè đến; Trời *TC với trẻ v ề nắng, mưa, ngày, đêm, về mùa hè * HĐC: Trò chuyện với trẻ về nước, mùa hè, nắng, trời mưa, mặt trời và mặt trăng., Mây và gió; *HĐH: Nghe kể chuyện: Chú bé giọt nước(1) tạo tình huống để trẻ nói lên những điều trẻ * HĐH: ÂN: Hát Mùa hè đến(1); - Thơ: Nắng ấm (1); Mưa (1); thích, không thích - VĐ minh họa: Trời nắng trời mưa (1) * TCDG: Tập tầm vông, chi chi chành chành * TCVĐ: Trời nắng, trời mưa. - Nghe hát: Mưa rơi (1) * HĐC: Nghe kể chuyện: Cô mây; Lời ru của trăng; Giọt nước tí xíu * HĐNT: Q/s một số nguồn nước, sự cần - TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật; Hát theo hình vẽ. - Nghe đọc thơ: Mùa hạ tuyệt vời, Mưa, trăng sáng thiết của nước đối với cây cối, côn vật; QS + TH:Vẽ hạt mưa (1); Dán hình ông ặ m t trời và - Đọc thuộc các bài đồng dao, ca dao: trời mưa cho mối bắt gà,, hiện tượng thời tiết; TC: Vật chìm, vật nổi những tia nắng XQ (1); Làm cái ô (STEM- EDP) (1) Trời mưa, trời gió, Chuồn chuồn bay thấp..., chị gió, giải đố về * HĐLĐ: Xếp đồ chơi; Giữ VSMT, bỏ rác *HĐG: Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra sản các HTTN... đúng nơi quy định, chăm sóc cây phẩm theo sự gợi ý, cắt các tia nắng theo đường *TCHT: Cánh cửa kỳ diệu * HĐG: Chơi phân vai: Cửa hàng giải khát, thẳng. Hát các bài hát trong chủ đề. *HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo chuyện về nước và các hiện cửa hàng ăn uống, cửa háng bán trang phục *HĐC: Xem tranh, xem videoclip về các nguồn nước, tượng thời tiết, trang phục mùa hè;- Nhận dạng chữ cái, tập tô, mùa hè của bé; - Chơi xây dựng: XD ao cá, các hiện tượng tự nhiên, mưa nắng. tập đồ nét các nét chữ trong từ chỉ các hiện tượng thiên nhiên bể bơi, công viên nước - HĐC: Nghe các BH bản nhạc: Mùa hè đến; Trời nắng, trời như chữ u,ư,v, xem tranh và tập kể chuyện theo tranh về các - Biết thực hiện công việc đơn giản được mưa, mặt trời và mặt trăng., Trời nắng trời mưa, Mây và hiện tượng thời tiết, nước... giao. gió; Xem tranh ảnh về các các nguồn nước, các HTTN, thời * Cho trẻ LQTA:UNIT 6 FOODS- Lesson 1 (2); UNIT 6 - GTN: chăm cây cối, tưới cây, Làm thí tiết các mùa trong năm. FOODS- Lesson 2 (2); UNIT 6 FOODS- Lesson 3 (2); UNIT 6 nghiệm cây cần nước và ánh sáng,.. HĐH: Sử dụng tiết kiệm nước trong sinh FOODS- Lesson 4 (2) hoạt (1)
  5. KẾ HOẠCH TUẦN 01. Chủ đề nhánh: “NƯỚC ” (Từ ngày 31/03/2025 đến ngày 4/04/2025) Đón trẻ- Học Chơi, HĐ HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích ngoài trời buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: KPKH 1. Nội dung: 1. Nội dung: TC Mới - Đón trẻ - Tập các động tác - Bé yêu - Góc chơi đóng vai: - Quan sát một - Nắng và mưa Thứ hai - Kể cho trẻ nghe phát triển nhóm cơ nguồn nước TC cửa hàng giải khát, số nguồn nước: 31/03/2025 truyện: Cô Mây và hô hấp (CCKT) cửa hàng ăn uống, gia nước mưa, nước - Trò chuyện với + Hô hấp: Thổi nơ đình giếng, ao... * Cho trẻ trẻ về các nguồn + Tay: Xoay tròn 2 vai - Góc chơi khám phá - TCVĐ:Trời LQTA:UNIT 6 nước đối với đời + Lườn: Ngồi xoay khoa học và thiên nắng trời mưa, FOODS- sống con người, người sang 2 bên nhiên: Làm thử Gió thổi, .... Lesson 1 con vật, cây cối... + Chân: Đứng đưa nghiệm: Vật chìm vật - Chơi tự do với - Điểm danh từng chân ra trước PTVĐ nổi...chơi với nước, cát, sỏi, lá cây, HĐVS 2. Mục đích yêu + Bật: Bật sang phải, -VĐCB: làm thí nghiệm đơn phấn, hột hạt, Súc miệng Thứ ba cầu: sang trái Trườn chui giản về nước (pha chơi chìm nổi,... bằng nước 01/04/2025 - Trẻ yêu thương, 2. Mục đích yêu qua cổng nước chanh, nước đồ chơi ngoài muối gần gũi cô giáo cầu - TCVĐ: Nắng màu..) (STEAM- 5E) trời. (CCKT) - Trẻ nhận đúng - Trẻ biết tập các và mưa - Góc sách truyện: 2.Mục đích yêu ký hiệu của mình động tác thể dục (HCM) Cho trẻ xem tranh ảnh cầu: - LQCC: Giới trong bảng điểm chính xác theo yêu (CCKT) sách báo về nước, tập - Trẻ biết được thiệu chữ cái: u danh cầu của cô. kể chuyện theo tranh... một số nguồn -Trẻ nhận biết - Rèn kỹ năng tập td - Góc XD: XD ao cá, nước. Biết một số nguồn thường xuyên công viên nước. giếng, ao, hồ là nước gần gũi với - Trẻ tích cực, hứng LQVT - Góc tạo hình: Vẽ tô nơi chứa nước ĐD- CD trẻ: giếng khoan, thú tham gia vào Tách/gộp màu dòng sông, vẽ, cho con người, - Trời mưa cho Thứ tư nước, ao, hồ, hoạt động. nhóm đối nặn, xé dán tô màu con vật, cây cối mối bắt gà 02/04/2025 sông, lợi ích của 3. Chuẩn bị: tượng có số tranh về nước, gấp - Rèn kỹ năng (CCKT) nguồn nước đối - Sân tập bằng lượng trong thuyền...(STEM- quan sát, ghi với con người, phẳng, rộng, sạch sẽ, phạm vi 5 EDP) nhớ, trả lời các - Cho trẻ xem con vật, cây cối thoáng mát thành 2 nhóm 2. Mục đích, yêu cầu: câu hỏi; tranh ảnh, clip => GD trẻ bảo vệ - Trang phục của cô và đếm * Kiến thức: Trẻ biết - Trẻ tích cực về một số (CCKT) nguồn nước,
  6. nguồn nước, và trẻ gọn gàng, tên các góc chơi, thể tham gia hoạt nguyên nhân BVMT chống rác 4. Cách tiến hành: hiện vai chơi của mình động gây ô nhiễm. thải nhựa, tiết * Hoạt động 1: khởi thông qua các TC, vai =>GD trẻ yêu kiệm nước. động: chơi. quý, bảo vệ Thứ năm - Rèn kỹ năng trả Cô cho trẻ đi thành HĐTH - Biết lấy và cất đồ nguồn nước HĐLĐ 03/04/2025 lời câu hỏi to rõ vòng tròn kết hợp Vẽ hạt mưa chơi đúng nơi quy 3. Chuẩn bị: Xếp đồ chơi ở ràng. các kiểu đi sau đó (ĐT) định - Địa điểm quan các góc -Trẻ hứng thú trò xếp thành 3 hàng * Kĩ năng: Rèn kỹ sát (Ôn) chuyện cùng cô theo tổ, dãn cách năng thể hiện vai -Một số nguồn 3. Chuẩn bị: đều. chơi,kĩ năng giao nước. -Xem phim - Nội dung trò * Hoạt động 2: tiếp,ứng xử cho trẻ - 1 chiếc xắc hoạt hình: Vui chuyện. Trọng động: Tập mỗi * Thái độ: Trẻ hứng xô, cát, sỏi, lá giao thông tập -Sổ điểm danh động tác 2 lần x 4 thú tham gia hoạt cây, phấn, hột 23-Giao thông - Bảng điểm nhịp động. hạt, chơi chìm an toàn mùa danh +Hô hấp: Thổi nơ 3. Chuẩn bị: nổi,... đồ chơi mưa. - Một số tranh + ĐT2:Tay vai 1: - 5 góc chơi ngoài trời. ảnh về một số Xoay tròn 2 vai LQVH - Đồ dùng đồ chơi 4. Cách tiến * Cho trẻ nguồn nước -TTCB: Đứng thẳng Thơ: Mưa theo 5 góc hành: LQTA:UNIT 6 - Địa điểm: trong 2 tay để dọc thân (CCKT) - Các nguyên vật liệu *Hoat FOODS- Thứ sáu lớp học. - Nhịp 1: 2 tay để lên mở cho trẻ hoạt động. động1:Gây Lesson 1 04/04/2025 4.Cách tiến vai 4. Cách tiến hành: hứng thú hành - Nhịp 2: Xoay 2 vai 4.1. HĐ1: Gây hứng Cô tập trung trẻ, - Cô đón trẻ vào từ trên xuống dưới thú: Cô giới thiệu luật kiểm tra sĩ số, -Văn nghệ cuối lớp cất đồ dùng - Nhịp 3: Xoay 2 vai chơi, cách chơi trò sức khỏe, trang tuần cá nhân cho trẻ từ dưới lên trên chơi "Trời nắng trời phục của trẻ, vào đúng nơi quy - Nhịp 2,2,,3,4 làn mưa" và cho trẻ chơi giới thiệu nội -Nêu gương định. tương tự 2-3 lần. dung buổi hoạt cuối tuần - Trao đổi với +ĐT3:Lườn: Ngồi 4.2.HĐ2. Bài mới động, cho trẻ phụ huynh về xoay người sang 2 bên. a. Thỏa thuận chơi lựa chọn địa tình hình của trẻ. - TTCB: Đứng - Cô giới thiệu các góc điểm quan sát. - Cho trẻ xem thẳng 2 tay để dọc chơi, TC ở các góc Trẻ hát “trời tranh ảnh 1 số thân - Cho trẻ nhận vai nắng trời mưa"
  7. nguồn nước. Trò - Nhịp 1,3: 2 tay chơi, góc chơi, TC ở tới địa điểm chuyện cùng trẻ chống hông ngồi các góc. quan sát. +Trong thiên xuống => GD trẻ chơi đoàn *Hoat động nhiên có những - Nhịp 2: 2 tay chống kết, không mất trật 2:Bài mới nguồn nước nào? hông xoay người tự,... a. Quan sát có + Trong gia đình sang trái b. Quá trình chơi mục đích: Cho con thường sử - Nhịp 2,2,3,4 thực - Trẻ về góc chơi tự trẻ quan sát một dụng nguồn nước hiện như nhịp 1,2,3,4 thỏa thuận vai chơi, số nguồn nước: nào ? theo chiều ngược lại lấy đồ dùng ra chơi nước mưa, nước + Nước quan +ĐT4 :Chân: Đưa theo kế hoạch đã thỏa giếng, ao, hồ... trọng như thế lần lượt từng chân ra thuận vai chơi, cô gợi mở để trẻ nào đối với đời trước không tham gia chơi quan sát đưa ra sống con người? - TTCB:Đứng thẳng cùng trẻ mà cô gợi mở ý kiến của mình + Một ngày 2 tay để dọc thân để trẻ thực hiện trò về đặc điểm, không có nước - Nhịp 1,3 đưa từng chơi, quan sát, giải màu săc, công thì điều gì sẽ xảy chân về phía trước, 2 quyết những trường dụng của nguồn ra ?... tay giang ngang hợp xảy ra: nước đó => GD trẻ bảo vệ - Nhịp 2,4 về tư thế - Cô quan sát động => GD trẻ yêu nguồn nước, chuẩn bị viên trẻ chơi, nhắc trẻ quý, bảo vệ BVMT chống rác + ĐT5 Bật: Bật sang liên kết các nhóm nguồn nước thải nhựa, tiết trái sang phải chơi. b. TCVĐ : Cô kiệm nước - TTCB: Đứng thẳng c. Nhận xét chơi phổ biến cách - Cô điểm danh 2 tay để dọc thân - Cô đến các góc nhận chơi luật chơi, cho trẻ -Nhịp 1,3: 2 tay xét trẻ chơi, gợi ý để trẻ chơi, cô quan chống hông bật sang trẻ nhận xét hành vi, sát nhận xét chơi. trái sang phải thái độ của bạn trong C. Chơi tự do: - Nhịp 2,4 : 2 tay góc chơi. Tập trung trẻ Cho trẻ chọn chống hông về vị trí đến góc xây dựng. Trẻ TC, đồ chơi ban đầu giới thiệu về góc chơi, theo ý thích, cô - Nhịp 2,2,3,4 thực cô nhận xét góc xây quan sát động hiện như nhịp 1,2,3,4 dựng, nhận xét chung viên trẻ * Hoạt động 3: Hồi cả lớp. Cho trẻ biểu *HĐ 3:Kết
  8. tĩnh: diễn bài hát: Em đi thúc: Tập trung, - Trẻ đi lại nhẹ chơi thuyền. điểm danh trẻ, nhàng quanh sân 4.3. HĐ3: Kết thúc nhận xét buổi chơi: Cô cho trẻ thu chơi; dọn đồ dùng đồ chơi. - Cho trẻ vệ sinh tay chân Ngày 24 tháng 03 năm 2025 P. Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng.
  9. KẾ HOẠCH TUẦN 03. Chủ đề nhánh: “Mùa hè với bé ” ( Từ ngày 14/04/2025 đến ngày 18/04/2025) Đón trẻ- Học Chơi, HĐ HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích ngoài trời buổi chiều điểm danh 1. Nội dung: 1. Nội dung: GDAN 1. Nội dung: 1. Nội dung: TCM - Đón trẻ - Tập các động tác - VĐMH: Trời - Góc chơi đóng vai: - Quan sát các - Vật gì chìm, Thứ hai - TC với trẻ về phát triển nhóm cơ và nắng trời mưa TC cửa hàng ăn hiện tượng thời vật gì nổi 14/04/2025 các hiện tượng hô hấp. (TT) uống, cửa hàng bán tiết trong ngày: * Cho trẻ tự nhiên (Mưa, +Hô hấp: Thổi nơ - TCAN: đồ chơi, trò chơi gia Nắng, mưa, LQTA: UNIT nắng, gió, bão, + Tay: Co và duỗi Nghe tiếng hát đình gió... 6 FOODS- sấm chớp...) từng tay tìm đồ vật - Góc chơi khám phá - TCVĐ:Trời Lesson 3 - TC với trẻ về (CCKT) + Bụng: Ngửa người khoa học và thiên nắng trời mưa, thời tiết, việc ra sau kết hợp 2 tay nhiên: Xem tranh Chi chi chành mặc trang phục đưa cao ảnh nhận biết ngày, chành, chèo phù hợp với thời + Chân: Nhảy lên, đêm, chơi với nước, thuyền.... tiết, mùa: đội LQVH HĐVS đưa 1 chân về phía Truyện: Chú bé cát, sỏi. Chăm sóc - Chơi tự do với - Đánh răng mũ nón khi đi trước, 1 chân về phía giọt nước cây, tưới nước, làm vòng, sỏi, cát, (CCKT) Thứ ba dưới trời nắng sau (CCKT) thí nghiêm cây cần phấn, hột hạt, lá 01/04/2025 - Điểm danh + Bật: Bật luân phiên nước và ánh sáng. cây, nguyên vật - Nghe kể 2. Mục đích chân trước chân sau (STEAM- 5E) liệu thiên nhiên, chuyện: Lời ru yêu cầu: 2. Mục đích yêu cầu - Góc sách truyện: đồ chơi ngoài của trăng, đọc -Trẻ nhận biết - Trẻ biết tập các động Cho trẻ xem tranh trời. bài thơ: Mùa được đặc điểm tác thể dục chính xác ảnh sách báo về các 2.Mục đích yêu hạ tuyệt vời. thời tiết trong theo yêu cầu của cô. HTTN, tập kể cầu: ngày và mùa - Rèn kỹ năng tập thể chuyện theo tranh về - Trẻ nhận biết - Biết mặc trang HĐTH ĐD- CD dục thường xuyên Dán hình ông các HTTN.... được các hiện - Nắng phục phù hợp - Trẻ tích cực, hứng - Góc XD: Xây dựng tượng thời tiết Thứ tư với thời tiết mặt trời và CCKT) 02/04/2025 thú tham gia vào hoạt những tia nắng công viên nước như: nắng, mưa, => GD trẻ đội động. - Góc Âm nhạc: gió mũ nón khi ra xung quanh -Xem phim 3. Chuẩn bị: (M) múa, hát các bài hát - Rèn kỹ năng hoạt hình: Vui nắng - Sân tập bằng phẳng, trong chủ đề. quan sát, ghi - Rèn kỹ năng giao thông tập rộng, sạch sẽ, thoáng 2. Mục đích, yêu nhớ, trả lời các 25-Quy tắc khi
  10. trả lời câu hỏi to mát cầu: câu hỏi. đi chơi ở biển. rõ ràng. - Trang phục của cô * Kiến thức: Trẻ - Trẻ tích cực - LQCC: Giới -Trẻ hứng thú và trẻ gọn gàng, biết tên các góc tham gia hoạt thiệu chữ cái: trò chuyện cùng 4. Cách tiến hành: chơi, thể hiện vai động ư cô * Hoạt động 1: khởi chơi của mình thông =>GD trẻ đội 3. Chuẩn bị: động: qua các TC, vai mũ nón khi ra - Nội dung trò Cô cho trẻ đi thành chơi. ngoài trời nắng, chuyện. vòng tròn kết hợp các - Biết lấy và cất đồ mưa để bảo vệ Thứ năm -Sổ điểm danh kiểu đi sau đó xếp LQVT chơi đúng nơi quy sức khỏe HĐLĐ 03/04/2025 - Địa điểm: thành 3 hàng theo tổ, So sánh 2 đối định 3. Chuẩn bị: Xếp đồ chơi ở trong lớp học. dãn cách đều. tượng về kích * Kĩ năng: Rèn kỹ - Địa điểm quan các góc -video các hiện * Hoạt động 2: Trọng thước Cao- năng thể hiện vai sát (Ôn) tượng tự nhiên. động: Tập mỗi động Thấp (RKN) chơi,kĩ năng giao - 1 chiếc xắc 4.Cách tiến tác 2 lần x 4 nhịp tiếp,ứng xử cho trẻ xô, vòng, sỏi, -Cho trẻ xem hành +Hô hấp: Thổi nơ * Thái độ: Trẻ hứng cát, phấn, hột tranh ảnh về - Cô đón trẻ vào + ĐT1: Hô hấp: Thổi thú tham gia hoạt hạt, đồ chơi mùa hè, các lớp cất đồ dùng bóng động. ngoài trời. hoạt động cá nhân cho trẻ +ĐT2: Tay vai 1: Co 3. Chuẩn bị: 4. Cách tiến trong mùa hè: vào đúng nơi và duỗi từng tay - 5 góc chơi hành: Nắng, đi biển, quy định. - TTCB:Đứng thẳng 2 - Đồ dùng đồ chơi *Hoat động thả diều - Trao đổi với tay để dọc thân theo 5 góc 1:Gây hứng phụ huynh về - Nhịp 1,3: 2 tay thay - Các nguyên vật thú tình hình sức nhau đưa ra trước liệu mở cho trẻ Cô tập trung trẻ, khỏe và học tập - nhịp 2,4: 2 tay gập hoạt động. kiểm tra sĩ số, của trẻ. lại vương góc với vai 4. Cách tiến hành: sức khỏe, trang - Cô trò chuyện - Nhịp 2,2,3,4 thực 4.1. HĐ1: Gây phục của trẻ, cùng trẻ hiện như nhịp 1,2,3,4 hứng thú: Cô giới giới thiệu nội + Con thấy thời + ĐT3: Bụng 1: Ngửa thiệu luật chơi, cách dung buổi hoạt tiết hôm nay người ra sau kết hợp 2 chơi trò chơi "Gió động, cho trẻ như thế nào ? tay đưa cao thổi" và cho trẻ chơi lựa chọn địa + Trời mưa hay - TTCB: Đứng thẳng 2-3 lần. điểm quan nắng? 2 tay để dọc thân 4.2.HĐ2. Bài mới sát.Trẻ hát
  11. + Nóng hay - Nhịp 1,3: 2 tay đưa a. Thỏa thuận chơi “Trời nắng trời lạnh? lên cao - Cô giới thiệu các mưa" tới địa + Đây là mùa - Nhịp 2: Ngửa người góc chơi, TC ở các điểm quan sát. gì? ra sau góc *Hoat động 2: + Các con sẽ -Nhịp 4: Về tư thế - Cho trẻ nhận vai Bài mới mặc trang phục chuẩn bị chơi, góc chơi, TC ở a. Quan sát có gì để phù hợp - Nhịp 2,2,3,4 thực các góc. mục đích: Cho thời tiết? hiện tương tự như => GD trẻ chơi đoàn trẻ quan sát 2 – + Khi đi ra nắng nhịp 1,2,3,4 kết, không mất trật 3 phút gợi mở chúng mình phải +ĐT4:Chân 1: Nhảy tự,... để trẻ đưa ra ý làm gì? lên, đưa 1 chân về PTTCXH b. Quá trình chơi kiến của mình: * Cho trẻ => Cô khái quát phía trước, 1 chân về Bé tiết kiệm - Trẻ về góc chơi tự + Con thấy hôm LQTA: UNIT giáo dục trẻ mặc phía sau nước trong thỏa thuận vai chơi, nay thời tiết 6 FOODS- Thứ sáu trang phục phù - TTCB: Đứng thẳng sinh hoạt lấy đồ dùng ra chơi như thế nào? Lesson 3 04/04/2025 hợp với thời tiết, 2 tay để dọc thân (CCKT) theo kế hoạch đã Trời nóng hay - Văn nghệ khi ra nắng đội -Nhịp 1,3:Đứng đưa1 thỏa thuận vai chơi, lạnh? cuối tuần mũ nón chân về trước,1 chân *HĐTN: Sự cô không tham gia + Bầu trời có - Nêu gương - Cô điểm danh về sau,2 tay đưa đổi màu của chơi cùng trẻ mà cô mầu gì? cuối tuần trẻ đến lớp. ngang nước, vật chìm gợi mở để trẻ thực + Các con thấy -Nhịp 2: Ngược lại vật nổi hiện trò chơi, quan lá cây như thế - Nhịp 4 : Về tư thế sát, giải quyết những nào? vì sao lá chuẩn bị trường hợp xảy ra: cây đung đưa? - Nhịp 2,2,3,4 thực - Cô quan sát động =>Cô khái quát, hiện giống nhịp viên trẻ chơi, nhắc giáo dục trẻ 1,2,3,4 trẻ liên kết các nhóm mặc trang phục +ĐT5: Bật: Bật luân chơi. phù hợp thời phiên chân trước chân c. Nhận xét chơi tiết sau - Cô đến các góc b. TCVĐ : Cô - TTCB: 2 tay để dọc nhận xét trẻ chơi, phổ biến cách thân gợi ý để trẻ nhận xét chơi luật chơi,cho - Nhịp 1,2,3 bật luân hành vi, thái độ của trẻ chơi,cô quan phiên 2 chân bạn trong góc chơi. sát nhận xét chơi.
  12. - Nhịp 4 về tư thế Tập trung trẻ đến C. Chơi tự do: chuẩn bị góc xây dựng. Trẻ Cho trẻ chọn - Nhịp 2,2,3,4 thực giới thiệu về góc TC, đồ chơi hiện giống nhịp chơi, cô nhận xét theo ý thích,cô 1,2,3,4 góc xây dựng, nhận quan sát động * Hoạt động 3: Hồi xét chung cả lớp. viên trẻ tĩnh: Cho trẻ biểu diễn bài *HĐ 3:Kết - Trẻ đi lại nhẹ nhàng hát: Cho tôi đi làm thúc: Tập quanh sân mưa với. trung, điểm 4.3. HĐ3: Kết thúc danh trẻ, nhận chơi: Cô cho trẻ thu xét buổi chơi; dọn đồ dùng đồ - Cho trẻ vệ chơi. sinh tay chân Ngày 24 tháng 03 năm 2025 P. Hiệu trưởng nhận xét đánh giá: Nhất trí kế hoạch tuần đồng chí đã xây dựng.
  13. KẾ HOẠCH NGÀY- TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “NƯỚC ” (Từ ngày 31/03/2025 đến ngày 4/04/2025) Thứ hai 31/03/2025 I. HĐS 1. HĐCCĐ KPKH Bé yêu nguồn nước (CCKT) I. Mục đích -yêu cầu 1. Kiến thức: - Trẻ biết được một số nguồn nước trong thiên nhiên : Hồ, sông, suối, nước biển, nước mưa... - Biết lợi ích của nước : Cần thiết cho cuộc sống con người và các loài động thực vật, là môi trường sống của một số loài động thực vật. - Biết 1 số hành động không nên để bảo vệ nguồn nước trong thiên nhiên. 2. Kỹ năng: - Trẻ có kỹ năng hoạt động nhóm - Có kỹ năng quan sát, nhận biết, phân biệt, chú ý, ghi nhớ có chủ định. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia HĐ - Giáo dục trẻ bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường, tiết kiệm nước. => Đó là việc học tập.....Hồ Chí Minh. II. CHUẨN BỊ 1. Địa điểm tổ chức - Trong lớp 3-4 tuổi A4 2. Đồ dùng + Đồ dùng của cô: - Giáo án, que chỉ, tranh về các nguồn nước : Hồ, sông, suối, nước biển, nước mưa, nước máy. - Hình ảnh về lũ lụt, hình ảnh khô cằn, hạn hán. - Nhạc bài hát : Cho tôi đi làm mưa với. + Đồ dùng của trẻ: - Lô tô hình ảnh các nguồn nước. - Trang phục gọn gàng. - Chỗ ngồi phù hợp.
  14. III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô cho trẻ hát bài hát : “Cho tôi đi làm mưa với ” - Trẻ hát cùng cô bài hát : “Cho tôi đi làm mưa với ” - Cô trò chuyện dẫn dắt giới thiệu bài : “Bé yêu nguồn nước” - Trẻ lắng nghe. * Hoạt động 2: Bài mới * 2.1. Khám phá: “Bé yêu nguồn nước ” - Cho trẻ tạo 2 nhóm. - Trẻ lắng nghe - Đại diện 2 nhóm lên nhận đồ dùng và về nhóm cùng quan - Trẻ đại diện các nhóm lên lấy đồ dùng về nhóm thảo luận. sát, thảo luận, khám phá. - Thảo luận xong đại diện các nhóm lên trình bày ý kiến. - Trẻ đại diện các nhóm trình bày ý kiến. - Tranh : Nước mưa, nước máy, nước giếng. + Nước giếng từ đâu mà có ? - Từ mạch nước ngầm chảy ra + Nước máy từ đâu đến ? - Có từ nhà máy lọc nước ạ. + Nước giếng, nước máy dùng để làm gì ? - Đánh răng, rửa mặt, rửa rau, uống, nấu ăn, tắm.... - Cho trẻ xem clíp hình ảnh mọi người đang sử dụng nguồn - Trẻ xem clip nước giếng, nước máy để đánh răng, rửa mặt, rửa rau, uống, nấu ăn, tắm... => Cô khái quát : Nước giếng và nước máy là nguồn nước có - Trẻ lắng nghe ít tạp chất vì vậy mà có thể dùng để tắm rửa, giặt rũ, uống, rửa rau - Tranh: Nước hồ, sông, suối, biển, nước mưa + Nước hồ, nước sông, suối, biển có uống được không ? - Không uống được ạ + Nước biển có vị gì ? - Vị mặn ạ + Nước biển có thể làm gì ? - Dùng để làm muối ạ + Nước sống, nước suối, nước ao, hồ có lợi ích gì ? - Tưới cây, nuôi cá, tôm... + Nước mưa từ đâu đến ? - Mưa rời từ trên trời xuống ạ + Mưa có lợi ích gì ? - Mưa giúp cây cối tươi tốt, giúp áo hồ, sông suối có nước ạ => Cô khái quát :Nước từ ao, hồ, sông suối, nước mưa có - Trẻ lắng nghe nhiều tạp chất nên không sử dụng để tắm rửa, sinh hoạt nếu chưa qua sử lý tuy nhiên chúng cũng có nhiều ích lợi : Nước biển có thể làm muối ; nước ao, hồ, sông, suối có thể tưới tiêu, chăn nuôi * Cho trẻ xem clip : người dân đang làm muối, tưới tiêu - Trẻ xem clip => GD trẻ nước rất cần đối với đời sống con người và các con
  15. vật, vậy các con phải biết bảo vệ nguồn nước sạch không bị ô - Trẻ lắng nghe nhiễm, phải biết tiết kiệm nước trong sinh hoạt. => Đó là việc học tập.....Hồ Chí Minh. 2.2. Luyện tập củng cố : * TC1 : Thi đội nào nhanh: - Cách chơi : Cô chia lớp làm 2 đội 1 đội khoanh những hình ảnh lợi ích của các nguồn nước( VD : tranh người dân làm - Trẻ lắng nghe cách chơi muối, tưới tiêu .) thời gian là 1 bản nhạc đội nào khoanh được nhiều đội đó thắng - Luật chơi : Mỗi bạn một lượt chỉ được khoanh 1 đáp án. - Trẻ lắng nghe luật chơi - Tổ chức cho trẻ chơi - Trẻ chơi trò chơi - Nhận xét trẻ sau khi chơi - Trẻ lắng nghe * TC2 : Pha mầu nước - Cho trẻ ngồi theo nhóm pha mầu nước. - Trẻ pha mầu tùy ý thích * Hoạt động 3: Kết thúc : - Cô nhận xét buổi học và cho trẻ ra ngoài - Trẻ lắng nghe và ra ngoài II.HĐC TC MỚI Nắng và mưa I. Mục đích -yêu cầu 1. Kiến thức : - Trẻ nhớ tên trò chơi : Nắng và mưa - Trẻ biết cách chơi của trò chơi 2. Kỹ năng : - Rèn cho trẻ phản xạ nhanh nhẹn - Rèn cho trẻ kỹ năng đi và chạy. 3. Thái độ : - Trẻ hứng thú tham gia vào trò chơi II. Chuẩn bị 1. Địa điểm: - Trong lớp học 2. Đồ dùng của cô - Tâm lý thoải mái, trang phục gọn gàng 3. Đồ dùng của trẻ:
  16. - Mỗi trẻ một ghế ngồi, trang phục gọn gàng, tâm lý thoải mái. III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * HĐ1: Gây hứng thú: Cô giới thiệu trò chơi: Nắng và mưa - Trẻ lắng nghe * HĐ 2: Bài mới - Cách chơi: Trẻ ngồi xổm sau ghế, nhìn qua khe ghế. Khi - Trẻ nghe cách chơi nghe có hiệu lệnh của cô: Trời nắng ấm áp, các con ơi ra đi dạo nào!, trẻ chạy lên phía trước lớp chơi. Khi nghe thấy hiệu lệnh: Mưa rồi các con về nhà thôi!, trẻ chạy nhanh về chỗ của mình và ngồi xuống sau ghế. - Tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Trẻ chơi trò chơi * HĐ 3: Kết thúc: - Cô nhận xét trẻ sau khi chơi. - Trẻ lắng nghe *II. HĐC: Cho trẻ LQTA :UNIT 6 FOODS- Lesson 1
  17. KẾ HOẠCH NGÀY- TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “NƯỚC ” (Từ ngày 31/03/2025 đến ngày 4/04/2025) Thứ ba 1/04/2025 I. HĐS 1. HĐCCĐ PTVĐ -VĐCB: Trườn chui qua dây - TCVĐ: Nắng và mưa (HCM) (CCKT) I. Mục đích -yêu cầu 1. Kiến thức : - Trẻ biết tập theo cô các động tác cơ bản của BTPTC. - Trẻ biết tên bài tập vđcb và thực hiện được bài học : Trườn chui qua dây - Biết chơi T/C : Nắng và mưa 2. Kỹ năng: - Rèn khả năng phối hợp vận động của cơ thể. - Phát triển cơ chân sự nhanh nhẹn, khéo léo, tố chất mạnh dạn , tự tin cho trẻ. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú tham gia hoạt động. GD trẻ có ý thức tổ chức kỷ luật => Đây là việc học tập......Hồ Chí Minh. II. CHUẨN BỊ 1. Địa điểm: Sân trường 2. Đồ dùng của cô: - Trang phục gọn gàng,. - dây, thảm xốp 3. Đồ dùng của trẻ: - Trang phục gọn gàng phù hợp, gậy thể dục đủ cho trẻ. III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ * Hoạt động 1: Gây hứng thú - Cô kiểm tra sĩ số, sức khỏe, trang phục của trẻ - Trẻ lắng nghe
  18. - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề - Trẻ trò chuyện cùng cô. GD trẻ biết yêu quý bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường. -> Đây là việc học tập......Hồ Chí Minh. - Trẻ lắng nghe. * Hoạt động 2: Bài mới 1.Khởi động : - Cho trẻ đi, chạy theo vòng tròn kết hợp các kiểu đi: nhanh , - Trẻ đi, chạy theo vòng tròn kết hợp các kiểu đi theo hiệu chậm , kiễng ...sau chuyển đội hình thành hai hàng ngang dãn lệnh của cô sau chuyển đội hình 3 hàng ngang dãn cách đều. cách ềđ u. 2.Trọng động : * BTPTC : Tập các động tác TDS : 4Lx 4N - Trẻ tập theo cô từng động tác : 4Lx 4N (đt tay, chân tập 4Lx4N) (đt tay, chân tập 4Lx4N) * VĐCB : *VĐCB: Trườn chui qua dây - Cô hỏi trẻ về đồ dùng trên sân? Và có thể tập những bài tập nào với chúng. - Trẻ TL thảm, dây... ạ - Cô giới thiệu tên vận động - Cô tập mẫu: + Lần 1: Không phân tích + Cô vừa thực hiện bài tập gì? - Trẻ quan sát cô làm mẫu + Lần 2: Kết hợp phân tích động tác: - Trườn chui qua dây ạ Tư thế chuẩn bị: "Nằm sấp, duỗi thẳng hai chân. Hai tay đặt sát vạch chuẩn. Khi có hiệu lệnh, trườn kết hợp chân nọ tay - Trẻ quan sát, lắng nghe kia đạp mạnh trườn thẳng về phía trước. Chú ý trong khi trườn phải nằm sát người xuống sàn chui qua mà không chạm vào dây" - Hỏi trẻ tên BT. - Cô mời 1-2 trẻ lên thực hiện - BT : Trườn chui qua dây ạ + Trẻ thực hiện : - 2 trẻ lên thực hiện - Lần 1: Lần lượt 2 trẻ đầu hàng lên tập lần lượt cho đến hết (Cô q/s sửa sai cho trẻ) - Lần lượt 2 trẻ đầu hàng lên tập cho đến hết - Lần 2 : cho 2 tổ thi đua + L 3 : Cho 2 trẻ lên thực hiên lại bt - 2 tổ thi đua - Hỏi lại trẻ tên bt - 2 trẻ lên thực hiên lại bt * T/CVĐ: Nắng và mưa - BT : Trườn chui qua dây ạ - Cô giới thiệu T/C, luật chơi, cách chơi
  19. - Cho trẻ chơi 2-3 lần (Cô q/s nhận xét trẻ ) - Trẻ nghe cô giới thiệu 3. Hồi tĩnh : - Trẻ chơi 2-3 lần - Cho trẻ đi nhẹ nhàng 1-2 vòng hít thở nhẹ nhàng * Hoạt động 3: Kết thúc : - Trẻ đi nhẹ hít thở nhẹ nhàng - Cô trẻ ra ngoài dạo chơi - Trẻ ra ngoài dạo chơi II.HĐ Chiều HĐVS Cho trẻ làm quen cách đánh răng (CCKT) I. Mục đích -yêu cầu 1.Kiến thức - Trẻ biết ích lợi của việc đánh răng, ngày đánh răng 2 lần vào bưởi tối và buổi sáng. - Bước đầu trẻ nắm được các bước đánh răng 2. Kỹ năng - Rèn cho trẻ kỹ năng vệ sinh cá nhân dưới sự hướng dẫn của người lớn. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú khi đánh răng II. Chuẩn bị 1. Địa điểm - Trong lớp học 2. Đồ dùng của cô: - 2 mô hình hàm Răng -2 bàn chải đánh răng, kem đánh răng. 3. Đồ dùng của trẻ: - Ghế ngồi đủ cho 29 trẻ. III. Cách tiến hành Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1.HĐ 1: Gây hứng thú - Cô giới thiệu hoạt động vệ sinh: Làm quen với cách đánh - Trẻ lắng nghe răng
  20. 2. HĐ 2: Bài mới - Cô giới thiệu bàn chải đánh răng và mô hình hàm rang, kem - Trẻ quan sát đánh răng: - Bước 1: Ngậm một ngụm nước súc miệng cho ướt khoang miệng và loại bỏ thức ăn thừa. Cô lấy lượng kem đánh răng vừa đủ - Bước 2: Cô làm ướt kem đánh răng, sau đó tiến hành chải răng, hướng bàn chải về phía rang trước theo góc 45 độ. Di chuyển bàn chải đánh rang theo vòng tròn hoặc theo chiều dọc của rang. Đánh cả mặt trong và mặt ngoài của rang, hàm trên, hàm dưới. - Bước 3: Nhổ bọt kem đánh răng và súc miệng bằng nước thật sạch, chải lưỡi - Cô thực hiện mẫu cho trẻ quan sát trên mô hình hàm răng - Mời 2 trẻ lần lượt lên thực hiện đến hết - Trẻ thực hiện chải răng => Cô quan sát hướng dẫn, nhận xét trẻ - Trẻ lắng nghe 3. HĐ 3: Kết thúc - Cô nhận xét buổi vệ sinh - Trẻ lắng nghe