Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025

pdf 45 trang Thiên Hoa 23/12/2025 840
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_5_the_gioi_dong_vat_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 5: Thế giới động vật - Năm học 2024-2025

  1. CHỦ ĐỀ 5: THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT Thực hiện: 4 tuần. Từ 16/12/2024 - 13/01/2025 (Nghỉ Tết Dương lịch thứ 4, ngày 01/01/2025) I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất. *PTVĐ: - Thực hiện đúng, đầy đủ, nhịp nhàng các động tác trong bài thể dục phát triển nhóm cơ và hô hấp theo hiệu lệnh - Kiểm soát được vận động chạy: chạy chậm; Thực hiện được các vận động bật, nhảy - Phối hợp tay- mắt trong vận động ném; Thực hiện và phối hợp được các cử động của bàn tay, ngón tay trong các vận động * GD dinh dưỡng SK: - Nhận biết một số món ăn, thực phẩm thông thường và cách chế biến. 2. Phát triển nhận thức - Biết đặc điểm bên ngoài, lợi ích, tác hại của con vật, cây, hoa, quả gần gũi; so sánh sự khác nhau và giống nhau của 2 con vật, cây, hoa, quả. - Nhận xét được một số mối quan hệ đơn giản của các sự vật, hiện tượng gần gũi; sử dụng cách thích hợp để giải quyết vấn đề đơn giản. - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau, phân loại được các đối tượng theo 1-2 dấu hiệu cho trước. - Nhận xét, trò chuyện về đặc điểm, sự khác nhau, giống nhau của các đối tượng được quan sát - Biết dùng các số từ 1-5 để chỉ số lượng, số thứ tự; Chỉ ra được sự giống và khác nhau giữa hai hình hình học (tròn - vuông, tam giác - chữ nhật ) - Biết một số quy định khi ngồi trên các PTGT 3. Phát triển ngôn ngữ: - Hiểu được nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi (“rau quả”, “con vật”, “đồ gỗ” ) - Biết sử dụng các từ như “Mời cô”, “mời bạn”, “cảm ơn”, “xin lỗi” trong giao tiếp ( Tích hợp VH chào hỏi) - Có khả năng bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện; Nói rõ để người nghe có thể hiểu được; Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao. - Cầm sách đúng chiều và giở từng trang để xem tranh ảnh. “Đọc” sách theo tranh minh họa - Nghe và thực hiện được một số câu lệnh đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi - Nghe hiểu nội dung truyện tranh rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi và trả lời một số tình tiết rất đơn giản của truyện. - Nhắc lại được, gọi tên được đồ vật, sự vật hiện tượng và hành động đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi 4. Phát triển tình cảm xã hội: - Biết ngày 22/12 là ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam; Phân biệt được hành vi "đúng - sai", "tốt - xấu” - Biết giữ gìn VSMT, bỏ rác đúng nơi quy định, không ngắt hoa bẻ cành, và chăm sóc con vật, cây cảnh; giữ gìn đồ dùng, đồ chơi - Cố gắng hoàn thành công việc được giao 5. Phát triển thẩm mỹ: - Hát đúng giai điệu lời ca, hát rõ lời và thể hiện sắc thái của bài hát, qua giọng hát, nét mặt, điệu bộ - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu các bài hát, bản nhạc với các hình thức (vỗ tay theo nhịp, tiết tấu, múa) - Biết vẽ phối hợp các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn để vẽ tạo thành các bức tranh có mầu sắc và bố cục - Xé, cắt theo đường thẳng , đường cong và dán thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. . - Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. - Thích thú ngắm nhìn, chỉ, sờ và sử dụng các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình (về màu sắc, hình dáng ) của các tác phẩm tạo hình. - Trẻ biết phối hợp các nguyên liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm(Ứng dụng STEM-EDP)
  2. THẾ GIỚI ĐỘNG VẬT II- MẠNG NỘI DUNG CON VẬT TRONG GIA ĐÌNH CON VẬT SỐNG DƯỚI NƯỚC CÁC LOẠI CHIM VÀ CÔNG TRÙNG *PTTC: - Các động tác PT cơ và hô hấp CON VẬT SỐNG TRONG RỪNG *PTTC: - Các động tác PT cơ và hô hấp *PTTC- Các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp *PTTC: - Cài, cởi cúc áo,đi bít tất. - Các vận động CB: Bật - Các vận động CB: Chạy - Các động tác PT cơ và hô hấp - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế - Cài, cởi cúc áo,đi bít tất. - Cài, cởi cúc áo,đi bít tất. - Các vận động CB: ném biến đơn giản. - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế biến - Cài, cởi cúc áo,đi bít tất. *PTNT: - Đặc điểm, cấu tạo, ích lợi của các con vật đơn giản. đơn giản. - Một số món ăn hàng ngày và dạng chế sống trong gia đình.- *PTNT: - Sự giống nhau và khác nhau của các *PTNT: biến đơn giản. - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản hình học - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây với môi trường sống - Đặc điểm, cấu tạo, ích lợi của các con vật sống dưới nước *PTNT: Số lượng,chữ số, số thứ tự - Bé với con vật sông trong GĐ - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản giữa con giữa con vật, cây với môi trường sống - Quan sát phán đoán mối liên hệ đơn giản - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật vật và môi trường sống. - Đặc điểm, ích lợi và tác hại của các con vật sống giữa con vật, cây với môi trường sống trong rừng. - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1,2 dấu - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật - Đặc điểm, ích lợi, tác hại của 1 số loại côn - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1,2 dấu hiệu - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1,2 dấu trùng hiệu hiệu - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật - Cách chăm sóc bảo vệ các con vật. - Sự giống nhau và khác nhau của 2 con vật. - Sự giống nhau và khác nhau của các hình - Cách chăm sóc bảo vệ các con vật. - Phân loại cây, hoa quả, con vật theo 1,2 dấu - Cách chăm sóc bảo vệ các con vật. học - Ngồii ngay ngắn, không đùa nghịch khi tham hiệu gia giao thông *PTNN: - Nghe, hiểu nghĩa các từ khái quát - Cách chăm sóc bảo vệ các con vật. * PTNN: - Các từ chỉ đặc điểm tính chất, chỉ sự vật gần gũi: Rau quả, con vật, đồ gỗ công dụng và các từ biểu cảm. PTNN: - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của *PTNN: Bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong - Thể hiện được giọng nói, điệu bộ của nhân sách - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách truyện. - Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, ca dao. vật trong truyện - Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, ca dao. - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, quen thuộc - Phân biệt phần mở đầu và kết thúc của sách - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, - Đọc thuộc các bài thơ, đồng dao, ca dao. - Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ và cụm - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, quen quen thuộc - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, quen từ trong phạm vi từ vựng được là quen thuộc - Thể hiện một số cử chỉ, điệu bộ, nét mặt đơn giản, - Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ và cụm thuộc - Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ và phù hợp với tình huống giao tiếp( Tích hợp VH từ trong phạm vi từ vựng được là quen - Phát âm tương đối rõ ràng các từ đơn lẻ và cụm cụm từ trong phạm vi từ vựng được là quen chào hỏi) - Thể hiện một số cử chỉ, điệu bộ, nét mặt đơn từ trong phạm vi từ vựng được là quen * PTTC-XH : - Thực hiện và hoàn thành *PTTC-XH: - Thực hiện và hoàn thành công việc giản, phù hợp với tình huống giao tiếp - Thể hiện một số cử chỉ, điệu bộ, nét mặt đơn công việc được giao được giao PTTC-XH: - Thực hiện và hoàn thành công việc giản, phù hợp với tình huống giao tiếp(Tích hợp - Phân biệt hành vi "đúng - sai", "tốt - xấu" - Chăm sóc bảo vệ các con vật,cây cối được giao VH chào hỏi) - Chăm sóc bảo vệ các con vật,cây cối. - Phân biệt hành vi "đúng - sai", "tốt - xấu" - Phân biệt hành vi "đúng - sai", "tốt - xấu" *PTTC-XH: *PTTM: Phối hợp các kỹ năng nặn để nặn thành *PTTM: - Hát và thể hiện động tác minh - Chăm sóc bảo vệ các con vật,cây cối. - Thực hiện và hoàn thành công việc được giao SP có mầu sắc, bố cục. hoạ theo hình thức múa. - Một số hoạt động của ngày 22/12 ngày thành lập - Phân biệt hành vi đúng sai, tốt xấu - Lựa chọn dụng cụ, hình thức thể hiện hình thức - Vẽ, tô mầu mịn màng, phối hợp mầu sắc quân đội nhân dân Việt Nam. - Chăm sóc bảo vệ các con vật,cây cối. vận động theo nhịp điệu, tiết tấu bài hát. tạo ra sản phẩm đẹp, ngộ nghĩnh. PTTM: - Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái *PTTM:- Hát đúng giai điệu lời ca và thể hiện sắc thái - Xé, dán tạo thành sản phẩm có màu sắc, bố cục. - Phối hợp các nguyên liệu tạo hình, vật liệu tình cảm của bài hát. Bắt chước các cử động, tạodáng tình cảm của bài hát. Bắt chước các cử động, tạo dáng - Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm của các con vật của các con vật - Phối hợp các nguyên liệu tạo hình, vật liệu đất nặn để nặn thành sản phẩm có nhiều chi tiết. -Tô mầu mịn màng, phối hợp mầu sắc tạo ra sản phẩm trong thiên nhiên để tạo ra sản phẩm( Ứng dụng đẹp, ngộ nghĩnh. STEAM-5E)
  3. III.MẠNG HOẠT ĐỘNG: PT nhận thức HĐH:*LQVT: Phát triển thể chất +So sánh sự giống nhau và khác nhau của cặp hình tròn, hình vuông (cckt, kn) * DD-SK:- Trò chuyện: Với trẻ về các món ăn được chế biến từ động vật, t/c về sự cần thiết + So sánh sự giống và khác nhau của cặp hình hình vuông- hình tam giác (cckt, kn) phải ăn đủ chất để đảm bảo sức khỏe - HĐVS: Cài cởi khuy áo,đi bít tất. + Chữ số, số lượng, số thứ tự trong PV4 (cckt, kn ) -HĐC: Xem tranh ảnh một số thực phẩm cùng nhóm, một số nhóm ăn hàng ngày và cách chế * KPKH: biến đơn giản từ động vật. - Khám phá về con vật 4 chân (Trâu, bò, lợn ) (cckt, kn) * PTVĐ: +BTPTC: - + Hô hấp: Gà gáy - Bé biết gì về những con vật sống dưới nước( con cá ché,tôm, ốc )(cckt, kn) + Tay: Đánh xoay tròn 2 vai - Bé biết gì về con vật sống trong rừng voi,( sư tử, ngựa vằn) (cckt, kn) + Lườn: Quay người sang bên - HĐG : Phân loại các con vật theo 1,2 dấu hiệu riêng, cầm mở sách đúng chiều,Sự giống nhau + Chân: Đứng, một chân đưa lên trước khuỵu gối và khác nhau của 2 con vật, Xé,cắt dán các con vật gần gũi,chơi với cuốn bé LQCC theo + B ật: Bật tiến về phía trước. CĐ + VĐCB : Ném trúng đích ngang (xa 2m) (cckt, kn) - Chạy chậm 60-80m(cckt, kn) - HĐNT: Quan sát quang cảnh sân trường, QS các con vật nuôi trong gia đình, con vật - Bật tách khép chân qua 5 ô (cckt, kn). sống dưới nước, chim, HĐNT + TCVĐ:cáo ơi ngủ à, chim sẻ và ô tô, mèo bắt chuột. - HĐC: Cho trẻ xem băng hình, tranh ảnh về các loại côn trùng tìm hiểu ích lợi và tác hại của -HĐPTVĐCCĐNT: Đề tài:Những con ong chăm chỉ. chúng. + Truyện tranh an toàn giao thông, Ngồi xe an toàn Phát triển thẩm mỹ - Đón trẻ: Nghe các bài hát, bản nhạc, VĐTN các bài hát về các con vật: Gà trống mèo con và cún con; Chú mèo con; THẾ GIỚI ĐỘNG PT ngôn ngữ Tôm cá cua thi tài; Con chim vành - Trò chuyện với trẻ về các loài động vật, ích lợi và tác hại khuyên. VẬT của chúng đối với con người. *HĐGDÂN: VĐTN: Đố bạn (cckt, * H ĐH: - Đóng kịch: Cáo thỏ gà trống (rkt, kn) kn): VĐ múa: Một con vịt ( cckt, kn); - Hát: Đố bạn ` (cckt, kn) - Đọc thuộc thơ: Rong và cá ( cckt, kn), Ếch con học bài - Nghe hát: Chú ếch con; Chị Ong nâu (cckt, kn) và em bé, Thật là hay, Thậtđáng chê,chú * HĐG: + Cho trẻ xem sách, tranh chuyện có nội dung về các voi con ở bản đôn, đàn gà trong sân con vật, làm bộ sưu tập về các con vật, cầm mở sách đúng PT Tình cảm xã hội - TCAN: Hát theo hình vẽ; Nhận hình chiều - T/Chuyện với trẻ về ngày 22/12 ngày thành lập quân đội nhân dân Việt Nam đoán tên bài hát - TC về cách phòng tránh đối với con vật nguy hiểm. * HĐC: *HĐTH: - HĐC:QS tranh về những hành vi đúng, hành vi sai (về các con vật, về môi - Đọc thuộc các bài đồng dao, hò vè: con gà, kiến càng kiến + HĐH: Vẽ và tô mầu đàn gà (M); trường).TCHT: Chim bói cá dình mồi, tìm những con cá giống nhau kệ... Đọc theo tranh minh họa về các con vật, tô màu tên các Nặn con chim. (ĐT) - Bảo vệ, chăm sóc con vật, cây cối. con vật quen thuộc ; Tô mầu các con vật ( ĐT) - HĐH: GDKNXH: Phân biệt một số hành vi đúng sai với con vật(cckt, kn) - TC: Bắt chước tiếng kêu của các con vật + Tạo hình con vật sống dưới nước từ - HĐG: các trò chơi: Cửa hàng bán thức ăn gia súc, bác sỹ thú y, ửc a hàng hải sản, cửa - LQTA: - Bài 4: Củng cố(Ball, car, doll, blue, green. / Red, yellow/ NVL khác nhau. (Ứng dụng STEM- hàng bán thú nhồi bông Xây dựng trại chăn nuôi, vườn bách thú, aoá c . What is it? It’s a ball, car, doll, teddy EDP) Xếp hình các con vật, làm con vật từ nguyên vật liệu thiên nhiên và các Review: red, yellow; brother, daddy, mummy, sister * HĐG: Xếp hình các con vật theo ý nguyên vật liệu khác nhau.Chăm sóc các con vật nuôi. - Từ(Santa, star, tree); thích; Nặn con gà; Vẽ, nặn, xé dán, tô - HĐLĐ: Xếp giày dép - Câu (Santa, star, tree) màu các con vật, Làm các con vật từ - Biết giữ gìn VSMT, bỏ rác đúng nơi quy định, không ngắt lá bẻ cành. - Từ(Happy new year, luckymoney, firework) nguyên liệu thiên nhiên, từ các loại quả.. - HĐTN: Đề tài: Những con vật ngộ nghĩnh - Câu(What colour is it?) - HĐNT: Cho trẻ q/S 1 số con vật gẫn - Xem phim hoạt hinh Vui giai thông :+ Bắt cua dưới kênh- Cẩn thận khi - Từ (bag, book, crayon, pencil, red, yellow, green, blue, gũi quen thuộc đi qua cầu khỉ(Tập 12) number 1, 2, brother, sister, ball, doll) + Những tay đua nhí ( Khi nào ta cần đội mũ bảo hiểm) tập 9 - Câu(What's this? What colour is it ?)
  4. KẾ HOẠCH TUẦN 1: nhánh 1 “Con vật trong gia đình” ( Từ ngày 16/12/2024 đến ngày 20/12/2024) Đón trẻ- trò Học HĐ Hoạt động chuyện- điểm Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều danh Thứ hai 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: TCDG 16/12/2024 - Đón trẻ - Tập các động tác phát HĐTH - Quan sát : Q/S thời tiết, - Góc đóng vai: TC Cửa hàng Bắt chước tiếng -Trò chuyện về chủ triển nhóm cơ và hô hấp Vẽ và tô màu Đàn lắng nghe âm thanh trên bán thức ăn gia súc, bác sỹ thú y, kêu của các con đề mới + Hô hấp: Gà gáy gà sân trường, Cho trẻ quan gia đình, chăm sóc các con vật vật (ccktm) - Cho trẻ nghe bài + Tay: Đánh xoay tròn (M) sát 1 số con vật gẫn gũi nuôi trong gia đình hát: Một con vịt, Gà 2 vai quen thuộc trong gia đình - Góc KH/TN: Chăm sóc cây, - Chơi với cuốn trống, mèo con và + Lườn: Quay người (con gà, con vịt, con chăm sóc vật nuôi. Cho trẻ xem bé LQCC theo cún con, chú mèo sang bên mèo...) tranh về sự cần thiết và mối quan CĐ : chữ m con.... + Chân: Đứng, một - TCVĐ: Chạy liên tục theo hệ giữa con vật nuôi với môi - Trò chuyện với trẻ chân đưa lên trước hướng thẳng 15m trong trường sống. về một số con vật khuỵu gối khoảng 10 giây; Chú vịt Phân loại các con vật theo 1,2 nuôi trong gia đình + Bật: Bật tiến về phía con , Mèo và chim sẻ, dấu hiệu riêng ,tìm hiểu và biết (Con chó, mèo, gà, trước mèo đuổi chuột... sự thay đổi về quá trình phát lợn). 2. Mục đích yêu cầu - Chơi tự do: Hột hat để triển của các con vật, làm các -TC với trẻ ềv việc ăn KT- Trẻ biết tập các xếp con vật, ghép nút, lá con vật từ nguyên liệu thiên uống đủ chất để bảo động tác thể dục chính cây, nước chơi thả vật nhiên, từ các loại quả Thứ ba về sức khỏe xác theo yêu cầu của HĐLQVT chìm nổi, phấn vẽ , lô tô - Góc sách, truyện: xem sách HĐVS 17/12/2024 - Điểm danh cô. So sánh sự giống tương phản, ghép hình tranh, làm sách tranh về chủ đề, Dạy trẻ cài, cởi 2. Mục đích yêu cầu: KN- Rèn kỹ năng tập nhau và khác con vật, đồ dùng đồ chơi chơi lô tô tương phản, phân loại khuy áo (Ôn) *KT thường xuyên cho trẻ nhau của cặp hình ngoài trời ... con vật theo đặc điểm riêng. -Trẻ biết học chủ đề TĐ- Trẻ tích cực, hứng tròn, hình vuông2.Mục đích yêu cầu: - Góc XD: Xây dựng trại chăn Động vật. Biết tên 1 thú tham gia vào hoạt (cckt, kn) *KT- Trẻ biết tên các con vật nuôi. Xậy dựng khu chăm nuôi - LQTA: - Bài 4: số bài hát trong C Đ động. GD trẻ học tập nuôi trong gia đình, đặc của gia đình.... Củng cố(Ball, car, doll, blue, green. / - Trẻ biết tên một số tấm gương đạo đức điểm, hình Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán, nặn, tô màu tranh về các con vật Red, yellow/ What con vật nuôi HCM dáng, ích lợi. Biết được thời trong gia đình, nặn con gà, xếp is it? It’s a ball, car, trong gia đình. Tên 3. Chuẩn bị: tiết âm thanh trong sân hình các con vật làm các con vật doll, teddy gọi, đặc điểm, thức - Sân tập bằng phẳng, trường, biết chơi t/c. từ nguyên liệu thiên nhiên khác ăn...lợi ích của chúng sạch sẽ, an toàn *KN- Rèn kỹ năng quan sát, nhau. Múa hát về các con vật -Biết ích lợi của việc - Trang phục của cô, ghi nhớ, trả lời các câu nuôi trong gia đình, chơi với ăn uống với SK con của trẻ gọn gàng hỏi; dụng cụ âm nhạc người - Nhạc một số bài hát *TD- Trẻ tích cực tham gia hoạt động 2. Mục đích, yêu cầu: *KN: Rèn sự mạnh trong chủ đề, loa, sắc -Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của
  5. Thứ tư dạn, tự tin khi Giao xô. LQVH 3. Chuẩn bị: trẻ. ĐD- CD 18/12/2024 tiếp - Gậy thể dục Đóng kịch: Cáo - Địa điểm quan sát: Sân - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi Con gà - Phát triển ngôn ngữ 4. Cách tiến hành: thỏ gà trống (rkt, trường: của mình thông qua các TC, vai (ccktm). mạch lạc cho trẻ. * Hoạt động 1: Khởi kn) - Con vật nuôi trong gia chơi -Ôn So sánh sự *T Đ động: đình (bằng đồ chơi, con - Biết lấy và cất đồ chơi đúng nơi giống nhau và =>GD trẻ yêu quí các Cô cho trẻ làm đoàn thật) hột hạt, ghép nút, sỏi quy định khác nhau của con vật nuôi trong tàu, kết hợp các kiểu đi chơi - Rèn kỹ năng thực hiện TC, vai hình vuông- hình gia đình sau đó xếp thành 3 , nước, vật chìm nổi, phấn vẽ chơi, kỹ năng tham gia hoạt tròn 3. Chuẩn bị: ... động nhóm. hàng theo tổ, dãn cách - Tâm thế cô vui vẻ, đều - Một số lá cây, đồ dùng đồ - Trẻ hứng thú tham gia hoạt thoải mái, bảng kiểm * Hoạt động 2: Trọng chơi động, đi lại nhẹ nhàng động: Tập mỗi động 4. Cách tiến hành: , lấy cất đồ dùng đồ chơi đúng diện, sổ điểm danh tác 4 lần x 4 nhịp *Hoat động 1: Gây hứng nơi quy định. HĐLĐ -Nhạc 1 số bài hát Thứ năm *Hô hấp: Gà gáy thú: 3. Chuẩn bị: Xếp giày dép (Ôn) trong chủ điểm 19/12/2024 *Tay vai: Đánh xoay - Cô tập trung trẻ kiểm tra - 5 góc chơi - Một số tranh ảnh LQTA: - Review: tròn 2 vai KPKH sĩ số, sức khỏe, trang phục Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ chơi về một số con vật red, yellow; -TTCB Đứng thẳng, 2 Khám phá về con của trẻ . theo 5 góc: (đồ dùng gia đình, đồ nuôi trong gia đình. brother, daddy, chân dang rộng bằng vật 4 chân (Trâu, dùng bác sĩ, quầy hàng, lô tô, - Cô giới thiệu nội dung mummy, sister 4. Cách tiến hành: vai N1: 2 tay sang bò, lợn ) sách tranh, giấy mầu, keo kéo, * Cô đón trẻ vào lớp, quan sát, cho trẻ lựa chọn ngang cao bằng vai (cckt, kn) bút sáp mầu, đất nặn, hàng rào, nhắc trẻ cất địa điểm quan sát. -N3: 2 tay gập lại, đầu =>GD trẻ chăm sóc bảo vệ cây xanh, sỏi) - Các nguyên vật đồ dùng cá nhân - ngón tay chạm vai, các loài vật nuôi * Hoat liệu mở cho trẻ hoạt động. đúng nơi qui định. quay trong cánh tay về động 2:Bài mới: 4. Cách tiến hành: - Trao đổi nhanh với phía trước, phía sau a. Quan sát: Thời tiết, * HĐ1: GHT: Cho trẻ chơi trò phụ huynh về tình -N4: Hạ tay xuống tay lắng nghe âm thanh trên chơi : Mèo đuổi chuột 1-2 lần hình sức khỏe, nề nếp xuôi theo người sân trường, - Cô giới thiệu giờ hoạt động. của trẻ * Lườn Quay người + Gợi mở để trẻ quan sát HĐ2: Bài mới: *Trò chuyện về chủ sang bên đưa ra ý kiến của mình về a. Thỏa thuận chơi: đề Động vật ( Cho trẻ -TTCB: Đứng hai thời tiết, lắng nghe âm - Cô trò chuyện với trẻ ềv chủ đề; quan sát môi trường chân dang rộng bằng thanh trên sân trường, Hỏi Cô giới thiệu các góc chơi, trò cô chuẩn bị, gợi mở vai tay chống vào hông trẻ đang là mùa gì? chơi ở các góc; Cho trẻ nhận vai để trẻ đoán về chủ đề -Nhịp 1: nghiêng người Trang phục các bạn ntn? chơi, góc chơi, trò chơi ở các góc, mới) sang bên phải. =>Gd trẻ ăn mặc phù hợp đồ dùng đồ chơi ở các góc, đồ * Cho trẻ nghe 1 số Nhịp 2: Trở về tư thế thời tiết dùng đồ chơi đó chơi ntn? Chơi bài hát về các con vật ban đầu Nhịp3: *Cho trẻ quan sát 1 số con trò chơi gì? Cô hỏi ý định của trẻ: sống trong gia đình ( Nghiêng vật gẫn gũi quen thuộc Hôm nay các con chơi gì? Chơi Giới thiệu cho trẻ về người sang bên trái trong gia đình (con gà, con như thế nào? Trò chơi đó cần có tên Bh, Tên TG...) -Nhịp 4: Trở về tư thế vịt, con mèo...) Cô đưa ra đồ dùng đồ chơi gì? (cô hỏi 4-5 *Trò chuyện với trẻ ban đầu câu hỏi gợi mở để trẻ nới trẻ) về một số con vật
  6. nuôi trong gia đình ( *Chân: Chân: Đứng, GDAN được tên gọi, đặc điểm, ích => Cô khái quát lại Con cho, mèo, lợn, một chân đưa lên - VĐ múa: lợi của 1 số con vật gần gũi - GD trẻ chơi đoàn kết, không mất gà. ). trước khuỵu gối Một con vịt trong gia đình ( Con gà trật tự - Cho trẻ xem Gợi mở trẻ trả lời,trẻ (TT) trống, gà mái, mèo, cún TTCB- Đứng thẳng hai b. Quá trình chơi: phim hoạt hình nói được đặc điểm, tay chống hông Nhịp - Nghe: Thật con, con gà, vịt...) - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng Những tay tên goi, ích lợi..... 1- Chân phải bước lên đáng chê. - GD trẻ chăm sóc, bảo ra chơi theo kế hoạch đã thỏa *Tc với trẻ về các phía trước - T/C: Vòng vệ con vật nuôi trong gia đua nhí ( Khi nào Thứ sáu thuận vai chơi, cô không tham gia ta cần đội mũ 20/12/2024 món ăn hàng khuỵu đầu gối Nhịp 2 tròn nhịp điệu đình, giữ gìn bảo vệ môi trực tiếp cùng trẻ mà cô gợi mở ngày gợi mở để trẻ Co chân trái lại đứng ( cckt, kn); trường. bảo hiểm) dể tập 9 nói được ích lợi của thẳng Nhịp 3: Chân b. TCVĐ: trẻ thực hiện trò chơi quan sát, việc ăn uống đầy đủ trái bước lên phía trước - Cô giới thiệu cách chơi và giải quyết những vướng mắc để Ôn nội dung đáng chất có ích lợi ntn cho khuỵu đầu gối Nhịp 4: cho trẻ chơi 1-2 lần . trẻ chơi tốt ở lần sau. giá SK con người ntn. Co chân Phải lại đứng c. Chơi tự do: - Cô quan sát động viên trẻ chơi, - Điểm danh trẻ thẳng - Cô giới thiệu đồ dùng nhắc trẻ liên kết các nhóm chơi *Bật: Bật tiến về phía đồ chơi , nguyên vật liệu cô c. Nhận xét chơi: Cô đến các -Văn nghệ trước -–Cho trẻ 2 tay chuẩn bi và cho trẻ chọn góc NX cho trẻ sau tập trung trẻ Cuối tuần chống hông bật tiến về trò chơi, đồ chơi theo ý đến góc XD phía trước thích, cô quan sát động - Trẻ giới thiệu về công trình xây - Nêu gương Cuối * Hoạt động 3: Hồi viên trẻ dựng, cô nhận xét góc XD, nhận tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ *HĐ 3: Kết thúc: xét chung cả lớp. => GD trẻ tuần nhàng 1-2 phút - Cô tập trung trẻ, điểm *HĐ3: Kết thúc: quanh sân tập danh trẻ, nhận xét buổi hoạt - Cho trẻ thu dọn đồ dùng đồ chơi động . Cho trẻ vệ sinh tay chân Ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, MND, MHĐ của chủ đề, lồng ghép tích hợp các nội dung phù hợp.
  7. KẾ HOẠCH TUẦN 2: nhánh 2 “Con vật sống dưới nước” ( Từ ngày 23/12/2024 đến ngày 27/12/2024) Đón trẻ- trò chuyện- Học HĐ Hoạt động điểm danh Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều Thứ hai 1. Nội dung: 1. Nội dung: LQVH 1.Nội dung: Nội dung: TCM 23/12/2024 - Đón trẻ - Tập các động tác phát - Đọc thuộc - Quan sát thời tiết, lắng - Góc chơi đóng vai: TC Tìm những con cá -Trò chuyện: Với trẻ về triển nhóm cơ và hô thơ: Rong và cá nghe âm thanh trên sân Cửa hàng bán đồ lưu niệm về giống nhau Một số món ăn hàng hấp ( cckt, kn), trường các chú bộ đội, cửa hàng hải (ccktm) ngày và dạng chế biến +Hô hấp: Thổi bóng - Quan sát một số con vật sản, cửa hàng chế biến thức đơn giản, Vệ sinh răng bay; sống dưới nước: Tôm, cua, ăn từ động vật sống dưới -Nghe bài hát: miệng, đi vệ sinh đúng +Tay: Tay đưa lên cao ốc, cá cảnh nước.Gia đình, nấu ăn. Tôm cá cua thi nơi quy định, đội mũ ra phía trước sang - Quan sát đồ dùng của các - Góc Khoa học/thiên tài ngang; chú bộ đội. nhiên: Cho trẻ xem tranh về khi ra nắng, đi tất, mặc + Lườn: Quay người - TCVĐ: Thả đỉa ba ba, chú áo ấm khi trời lạnh. Đi sự cần thiết và mối quan hệ sang bên; vịt con, tôm cá cua thi tài, cá giữa con vật với môi trường giày, dép khi đi học.. + Chân: Đứng nhún vàng bơi sống. Phân loại con vật theo Gọi người lớn khi gặp chân khuỵu gối; - Chơi tự do với cát, sỏi, lá 1, 2 dấu hiệu riêng, cho cá ăn, một số trường hợp khẩn + Bật: Bật tại chỗ cây, phấn,hột hạt, đồ chơi chăm sóc cây xanh... cấp. ngoài trời. - Góc sách, truyện: Cho trẻ Thứ ba 2. Mục đích yêu cầu - Trò chuyện với trẻ về 2.Mục đích yêu cầu: xem sách tranh, làm sách về 24/12/2024 - Trẻ tập thành thạo KPKH HĐLĐ một số con vật sống *KT- Trẻ biết quan sát ,NX các chú bộ đội, cách hoạt các động tác thể dục Bé biết gì về Chăm sóc cây dưới nước. đặc điểm nổi bật của thời động, đồ dùng của các chú bộ cùng cô những con (Ôn) - Điểm danh tiết trong ngày, chú ý lắng đội...Cho trẻ xem tranh ảnh - Rèn kỹ năng tập vật sống nghe âm thanh trên sân sách báo, làm bộ sưu tập về 2. Mục đích yêu cầu: thể dục thường xuyên, dưới nước( trường -Biết tên, đặc điểm động vật *KT-Trẻ biết về một số rèn đội hình đội ngũ con cá LQTA: Từ nổi bật 1 số đồ dùng của các sống dưới nước. Tô màu các món ăn hàng ngày và - Trẻ tích cực tham ché,tôm, ốc) (Santa, star, chú bộ đội con vật sống dưới nước,ế đ m dạng chế biến đơn gia hoạt động. tree); (cckt, kn) - Biết tên, một số đặc điểm các con vật đến 10 và theo giản, 3.Chuẩn bị: nổi bật của con tôm, cua, ốc, khả năng -Trẻ biết Vệ sinh răng Sân tập bằng phẳng, - cá cảnh - Góc XD: Xây dựng doanh miệng, đi vệ sinh đúng sạch sẽ *KN- Rèn kỹ năng quan sát, trại Quân đội XD ao cá; Khu nơi quy định, đội mũ khi - Vòng thể dục , băng ghi nhớ, trả lời các câu hỏi nuôi trồng thủy hải sản. ra nắng, đi tất, mặc áo ấm đĩa, sắc xô, loa đài. *T Đ- Trẻ tích cực tham gia - Góc nghệ thuật Vẽ, xé khi trời lạnh.... 4. Cách tiến hành: hoạt động dán, nặn, tô màu tranh về con - Trẻ biết kể tên, nhận *HĐ1: Khởi động: =>GD trẻ ăn mặc phù hợp vật sống dưới nước, vẽ tranh biết một số đặc điểm nổi - Cho trẻ đi chạy theo với thời tiết, yêu quý các con tặng các chú bộ đội nhân bật của một số con vật vòng tròn kết hợp các vật dưới nước, giữì g n vệ ngày 22/12, nặn con cá, xếp sống dưới nước và các kiểu sau đó xếp thành sinh môi trường, không vứt hình các con vật làm các con món ăn được chế biến từ 3 hàng theo tổ. rác xuống ao, hồ, sông vật từ nguyên liệu thiên nhiên con vật sống dưới nước. HĐ 2: Trọng động: khác nhau. Múa hát về các
  8. Thứ tư *KN- Rèn kỹ năng trả Tập mỗi động tác 4 lần LQVT con vật sống dưới nước,ề v HĐVS 25/12/2024 lời câu hỏi to rõ ràng. x 4 nhịp: So sánh sự các chú bộ đội để chào mừng Cài, cởi *T Đ -Trẻ hứng thú trò * Hô hấp: Thổi giống và khác ngày 22/12, chơi với dụng cụ khuy áo (Ôn) chuyện cùng cô bóng bay –Khum 2 nhau của cặp âm nhạc - Xem tranh ảnh => GD trẻ yêu quý các tay trước miệng thổi hình hình HĐTN: Những con vật ngộ nghĩnh (26/12) về về con vật con vật sống dưới nước, mạnh đồng thời đưa 2 vuông- hình 3.Chuẩn bị: . Mục đích, yêu cầu: dưới nước:Tôm, tam giác bảo vệ môi trường nước tay sang ngang -Địa điểm quan sát - Trẻ biết nhập vai chơi, cá, cua, mực, không vứt rác bừa bãi. * Tay vai: : Tay (cckt, kn) thể hiện vai chơi và giao tiếp ếch, vịt... -Bể đựng cá, tôm, cua, ốc 3. Chuẩn bị: - Tâm thế đưa lên cao ra phía đúng đạo đức vai chơi... -1 chiếc xắc xô, lá cây, hột cô vui vẻ, thoải mái, trước sang ngang; Phát triển kỹ năng hoạt hạt, phấn , cát , sỏi, đồ chơi bảng kiểm diện, sổ điểm -TTCB Đứng thẳng, 2 động nhóm, kỹ năng giao ngoài trời danh chân dang rộng bằng tiếp, SD đồ dùng đồ chơi, kỹ 4. Cách tiến hành: - Nhạc bài hát: Tôm cá vai năng tạo hình... - Trẻ hứng PTVĐ *Hoat động 1: Gây hứng cua thi tài - Nhịp 1: Hai tay giơ thú tham gia hoạt động, biết VĐCB - Bật thú - Một số tranh ảnh về thẳng qua dầu -Nhịp 2: giữ gìn vệ sinh lớp học gọn tách khép chân - Cô tập trung trẻ, Thứ một số con vật như: tôm, Đưa 2 tay về phía gàng, sạch sẽ... ĐD CD năm qua 5 ô kiểm tra sĩ số, sức khỏe, cua, cá... trước 3. Chuẩn bị: Con gà ( Ôn) 26/12/2024 -Nhịp 3: Đưa 2 tay TCVĐ - Kéo trang phục của trẻ, giới thiệu - Địa điểm: trong lớp Các góc chơi bố trí hợp -Ôn nội dung sang ngang bằng vai co nội dung buổi hoạt động, - học. lý. -Nhịp 4: Hạ 2 tay cho trẻ lựa chọn địa điểm đánh giá 4.Cách tiến hành (cckt, kn) xuống, tay xuôi theo quan sát. Trẻ hát bài “cá - ĐDĐC các góc sắp xếp - Cô đón trẻ vào lớp cất người vàng bơi" và đi tới địa điểm gọn gàng, đúng với chủ đề LQTA: Câu đồ dùng cá nhân cho trẻ * Lườn Quay người quan sát. thuận tiện cho trẻ hoạt động (Santa, star, tree) vào đúng nơi quy định. sang bên *Hoat động 2:Bài mới 4. Cách tiến hành: - Trao đổi với phụ -TTCB: Đứng hai a. Quan sát: *HĐ1: Gây hứng thú:Cô huynh về tình hình của chân dang rộng bằng -QS Thời tiết, lắng nghe âm giới thiệu luật chơi, cách trẻ. vai tay chống vào thanh trên sân trường, chơi trò chơi " Cá ơi ngủ à" *Trò chuyện: TC để + Gợi mở để trẻ quan sát hông và cho trẻ chơi 2-3 lần. Trẻ biết về một số món -Nhịp 1: nghiêng đưa ra ý kiến của mình về *HĐ2. Bài mới a.Thỏa ăn hàng ngày và dạng người sang bên phải. thời tiết, lắng nghe âm thanh thuận chơi: chế biến đơn giản, t/c Nhịp 2: Trở về tư thế trên sân trường, Hỏi trẻ đang
  9. Thứ sáu về sự cần thiết phải ăn ban đầu Nhịp3: HĐTH là mùa gì? Trang phục các - Cô tập trung trẻ cùng -KNS; Dạy trẻ 27/12/2024 đủ chất để đảm bảo sức Nghiêng Tạo hình con bạn ntn? thỏa thuận về chủ đề chơi Nhận ra một số khỏe. Gợi mở để trẻ nói người sang bên trái vật sống dưới =>Gd trẻ ăn mặc phù hợp chung, cô giới thiệu trò chơi, trường hợp nguy được tên gọi, đặc điểm -Nhịp 4: Trở về tư thế nước từ NVL thời tiết hỏi ý tưởng chơi của trẻ. Cô hiểm và gọi cách chế biến, giá trị ban đầu khác nhau. -Cô cho trẻ quan sát con vật chốt lại trò chơi ở các góc người giúp đỡ sống dưới nước ( Tôm, cua bạn nào muốn chơi ở góc dinh dưỡng mà món ăn *Chân- Đứng nhún (Ứng dụng đó mang lại.=>Gd trẻ ăn chân khuỵu gối; cá, ốc, chai chai...). Gợi mở nào dủ bạn cùng chơi. STEM-EDP) uống đầy đủ . để trẻ nới được đặc điểm * GD trẻ: chơi vui vẻ, đoàn TTCB, 4- Chân - Văn nghệ cuối - Cô KQ và GD trẻ biết thẳng,2 chân rộng bên ngoài, môi trườn sống, kết, không tranh giành đồ tuần yêu quý kính trọng các bằng vai,2 bàn tay để cách di chuyển của các con dùng đồ chơi của nhau, giữ chú bộ đội. sau gáy. vật trẻ được quan sát vệ sinh môi trường lớp học -Nêu gương => GD trẻ yêu quý các con gọn gàng, sạch sẽ... -Trò chuyện về một số -Nhịp 1, 3- Nhún vật sống dưới nước, bảo vệ b. Quá trình chơi: con vật sống dưới nước, xuống đầu gối khuỵu -Nhịp 2: Đứng môi trường sạch sẽ, không - Trẻ về góc chơi, nhận vai gợi mở để trẻ nói được thẳng, 2 bàn tay để vứt rác xuống ao, hồ, sông chơi, cô bao quát trẻ chơi, tên gọi, đặc điểm nổi sau gáy - Quan sát trang phục, mũ gợi mở nội dung chơi cho bật, môi trường sống, * Bật: Bật tại chỗ: của các chú bộ đội, Gợi mở trẻ, giúp trẻ liên kết nhóm cách di chuyển của -TTCB: Đứng thẳng 2 để trẻ nói được tên gọi, 1 số chơi, khuyến khích trẻ chơi chúng... tay chống hông đặc điểm của những đồ dùng sáng tạo, giao tiếp đúng vai đó. => GD trẻ yêu quý các GD trẻ biết bảo vệ môi -Thực hiện: Nhảy bật chơi chú bộ đội. trường nước, không vứt tại chỗ 4 lần x 4 nhịp c.Nhận xét: Gần hết giờ cô HĐ3: Hồi tĩnh: b. TCVĐ: Cô phổ biến cách chơi nhận xét quá trình trẻ chơi ở rác xuống ao, hồ, sông luật chơi,cho trẻ chơi,cô quan Trẻ đi nhẹ nhàng 1 các góc, gợi mở ý tưởng .... sát, nhận xét trẻ chơi. -2 vòng quanh sân tập chơi cho buổi sau, cô mời - Cô điểm danh trẻ c. Chơi tự do: Cho trẻ chọn tất cả trẻ về góc xây dựng TC, đồ chơi theo ý thích, cô một bạn giới thiệu góc xây quan sát động viên trẻ dựng cô nhận xét chung cho *HĐ 3:Kết thúc: Tập trung, trẻ biểu diễn văn nghệ. điểm danh trẻ, nhận xét buổi *HĐ3:Kết thúc: Trẻ cất đồ chơi. dùng đồ chơi - Cho trẻ vệ sinh tay chân Ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, MND, MHĐ của chủ đề, lồng ghép tích hợp các nội dung phù hợp.
  10. KẾ HOẠCH TUẦN 3: nhánh 3 “Con vật sống trong rừng” ( Từ ngày 30/12/2024 đến 6/1/2025) Nghỉ tết DL thứ tư ngày 1/1/2025 Đón trẻ- trò Học HĐ Hoạt động chuyện- điểm Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều danh Thứ hai 1.Nội dung: 1. Nội dung: PTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: TCM 30/12/2024 -Đón trẻ - Tập các động tác VĐCB - - Quan sát : Q/S thời tiết, - Góc đóng vai: TC Gia đình, Cáo và thỏ -Điểm danh phát triển nhóm cơ và Chạy chậm lắng nghe âm thanh trên sân bác sỹ thú y, cửa hàng bán thú nhồi (ccktm) -Trò chuyện với trẻ hô hấp 60-80m trường. bông - Xem tranh về một số sống + Hô hấp: Thổi bóng - Cho trẻ Trẻ quan sát và TCVĐ:Cáo - Góc khoa học/ thiên nhiên ảnh một số trong rừng (Tên bay phát hiện ra sự thay đổi của ơi ngủ ah Cho trẻ xem tranh về sự cần thiết con vật sống gọi, đặc điểm, thức + Tay vai : Tay đưa sự vật hiện tượng xung và mối quan hệ giữa con vật sống trong rừng: ăn...): Con voi, khỉ, ra trước, gập khuỷu (cckt, kn) quanh. trong rừng với môi trường sống. Hổ, voi, sóc, hươu, tê giác, sóc, tay -Quan sát khu vui chơi của Phân loại các con vật theo 1,2 dấu thỏ, tê giác, thỏ... + Bụng :Ngồi cúi trẻ hiệu riêng hươu... người về trước, ngửa - PTVĐNT: Những con ông Thứ ba -Trò chuyện với trẻ HĐTH Tìm hiểu và biết sự thay đổi về HĐVS ra sau chăm chỉ (3/1) 31/12/2024 về các loài động Tô mầu các quá trình phát triển của các con Đánh răng vật, ích lợi và tác + Chân : Đứng, một - TC: Cáo và thỏ, bịt mắt bắt con vật vật Làm các con vật từ nguyên (Ôn) hại của chúng đối chân lên cao, gập gối dê, chim sẻ và ô tô... liệu thiên nhiên, in hình con vật. ( ĐT) với con người. + Bật 1: Bật tiến về - Chơi tự do: Hột hat để xếp - Góc sách, truyện: xem sách LQTA 2. Mục đích yêu phía trước con vật, ghép nút, lá cây, tranh, làm sách tranh về chủ đề, Từ (Happy cầu: 2. Mục đích yêu nước chơi thả vật chìm nổi, chơi lô tô tương phản, phân loại new year, luc *KT- Trẻ biết tên cầu phấn vẽ , lô tô tương phản, con vật theo đặc điểm riêng; Cho kymoney, một số con - Trẻ tập thành ghép hình con vật, đồ dùng đồ trẻ xem firework) vật sống trong rừng thạo các động chơi ngoài trời... sách, tranh chuyện có nội dung về (Tên gọi, tác thể dục cùng cô 2.Mục đích yêu cầu: các con vật, làm bộ sưu tập về các đặc điểm, thức ăn...) - Rèn kỹ năng tập thể *KT- Biết được thời tiết con vật Mô tả sự vật, hiện - Trẻ biết ích lợi dục thường xuyên, âm thanh trong sân - trường, tượng, tranh ảnh. Làm quen với 1 cũng như tác hại rèn đội hình đội ngũ biết chơi trò chơi. số chữ cái qua tên của các con của một số con vật... - Trẻ tích cực tham -Biết sự thay đổi của các sự vật. gia hoạt động. vật, hiện tượng xung quanh - Góc XD: Xây dựng vườn bách *KN- Rèn ngôn ngữ mạch lạc cho trẻ. 3. Chuẩn bị: -Trẻ biết trong khu vui chơi thú ; Công viên *T Đ=>GD trẻ biết - Sân tập bằng phẳng, có những đồ chơi gì, có mô - Góc nghệ thuật Vẽ, xé dán, bảo vệ các con vật, sạch sẽ hình con vật gì sống trong nặn, tô màu tranh về con vật sống không đùa nghịch - Vòng thể dục, băng rừng trong rừng, nặn con cá, xếp hình *KN- Rèn kỹ năng quan sát, khi đi chơi sở thú đĩa các con vật làm các con vật từ
  11. - Trẻ hứng thú trò 4. Cách tiến hành: ghi nhớ, trả lời các câu hỏi; nguyên liệu thiên nhiên khác nhau. *T Đ- Trẻ tích cực tham gia Múa hát về các con vật sống trong chuyện cùng cô *HĐ1: Khởi động: 3. Chuẩn bị: - Cho trẻ đi chạy theo hoạt động rừng, chơi với dụng cụ âm nhạc - Tâm thế cô vui vẻ, vòng tròn kết hợp các 3. Chuẩn bị: 2. Mục đích, yêu cầu: Thứ tư thoải mái kiểu sau đó xếp thành KPKH - Địa điểm qua sát: Sân -Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của 1/1/2025 - Bé biết gì về HĐLĐ - Một số tranh ảnh 3 hàng theo tổ. trường: trẻ. Nghỉ tết DL con vật sống Nhạt rác về một số *HĐ 2: Trọng - Con vật sống trong rừng - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi trong rừng quanh sân con vật sống trong động: Tập mỗi động (bằng đồ chơi, hình ảnh) hột của mình thông qua các TC, vai (voi, sư tử, trường (ôn) rừng. tác 4 lần x 4 nhịp: hat, ghép nút, sỏi chơi ,nước, chơi Thứ năm ngựa vằn) - Sổ điểm danh trẻ, + Hô hấp: Thổi bóng vật chìm nổi, phấn vẽ ... - Biết lấy và cất đồ chơi đúng nơi 3/1/2025 (cckt, kn) bảng kiểm diện. bay - Một số lá cây, đồ dùng đồ quy định - LQTA: Câu 4. Cách tiến hành: + Tay vai: Tay đưa chơi - Rèn kỹ năng thực hiện TC, vai (What colour * Cô đón trẻ vào lớp, ra trước, ậg p khuỷu chơi, kỹ năng tham gia hoạt động 4. Cách tiến hành: is it?) nhắc trẻ cất đồ dùng tay TTCB- 4: Đứng nhóm. *Hoat động 1: Gây hứng cá nhân đúng nơi thẳng, 2 chân dang thú: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt rộng bằng vai qui định. - Cô tập trung trẻ kiểm tra sĩ động, đi lại nhẹ nhàng , lấy cất đồ Nhịp 1-3: Hai tay đưa - Trao đổi nhanh số, sức khỏe, trang phục của dùng đồ chơi đúng nơi quy định. ra trước, cao ngang vai với phụ huynh ềv trẻ. 3. Chuẩn bị: nhịp 2: Gập khuỷu tình hình sức khỏe, tay lại, bàn tay chạm Cô giới thiệu nội dung quan - - 5 góc chơi Đồ dùng đồ chơi nề nếp của trẻ vai sát, cho trẻ lựa chọn địa điểm đủ cho trẻ chơi theo 5 góc *Trò chuyện với trẻ + Bụng-Ngồi cúi quan sát. =>GD trẻ - Các nguyên vật liệu mở, cát về một số con vật người về trước, ngủa * Hoat động 2:Bài mới: sạch, hình in, cho trẻ hoạt động. sống trong rừng ra sau : TTCB-4:Ngồi 4. Cách tiến hành: (Tên gọi, đặc điểm, a. Quan sát: bệt, thẳng lưng, 2 tay * HĐ1: Gây hứng thú: thức ăn...) -QS thời tiết, lắng nghe âm Thứ sáu duỗi thằng GDAN thanh trên sân trường - Cho trẻ chơi trò chơi : Cáo và - Gợi mở trẻ trả 3/1/2025 Nhịp 1:Đưa thẳng 2 - Dạy Hát: + Gợi mở để trẻ quan sát thỏ 1-2 lần Ôn đóng lời, trẻ nói về một tay cao qua đầu Đố bạn (TT) đưa ra ý kiến của mình về - Cô giới thiệu giờ hoạt động. kịch cáo số con vật sống Nhịp 2: Cúi xuống , 2 -Nghe hát: thời tiết, lắng nghe âm thanh thỏ và gà trong rừng (Tên * HĐ2: Bài mới: tay đưa về phía trước, Ta đi vào trên sân trường. Các con hãy trống gọi, đặc điểm, thức a. Thỏa thuận chơi: bàn tay chạm đất rừng xanh nhắm mắt lại và giang tay ăn..) - Cô trò chuyện với trẻ về chủ đề Nhipj3: Ngồi thẳng, -TCVĐ: Tiết cảm nhận xem thời tiết hôm Con hãy kể về - Cô giới thiệu các góc chơi, TC - ngủa người ra phía sau, tấu vui nhộn nay ntn? một số con vật ở các góc 2 bàn tay chống xướng (cckt, kn) - Cho trẻ Trẻ quan sát và sống trong rừng - Cho trẻ nhận vai chơi, góc đất phát hiện ra sự thay đổi của -Văn nghệ mà con biết. chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ + Chân : Đứng, một sự vật hiện tượng xung Cuối tuần - Các con biết con chơi ở các góc, đồ dùng đồ chơi chân lên cao, gập quanh. Gợi mở để trẻ nói đó chơi ntn? Chơi trò chơi gì? Cô -Nêu gương vật đó có đặc điểm gốiTTCB-4: được những thay đổi, những Cuối tuần gì? hỏi ý định của trẻ: hôm nay các Đứng thẳng, 2 tay điều trẻ quan sát thấy kể cho con chơi gì? Chơi như thế nào? Trò chuyện với trẻ chống hông Nhịp 1: cô và các bạn cùng nghe. Trò chơi đó cần có đồ dùng đồ về các loài động Chân phải nâng cao
  12. vật, Gợi mở để trẻ đầu gối gập vuông góc -Quan sát khu vui chơi của chơi gì? (cô hỏi 4-5trẻ) nói được ích lợi và Nhịp 2: Hạ chân phải trẻ. Gợi mở để trẻ nói được => Cô khái quát lại tác hại của chúng xướng, đứng thẳng tên các đồ chơi có trong khu - GD trẻ chơi đoàn kết, không đối với con người Nhịp 3: Chân trái nâng vui chơi, Gợi mở cho trẻ kể mất trật tự,... ntn? cao, đầu gối gập vuông được tên các mô hình đồ b. Quá trình chơi: -=>Cô khái quát góc chơi là các con vật sống - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng lại và giáo dục trẻ Nhịp 4: Hạ 2 chân trong rừng... ra chơi theo kế hoạch đã thỏa biết tránh các con xuống đứng thẳng GD trẻ chăm sóc, bảo vệ thuận vai chơi, cô không tham gia vật nguy hiểm, + Bật : Bật tại chỗ con vật sống trong rừng, trực tiếp cùng trẻ mà cô gợi mở dể không đùa nghịch *HĐ3: Hồi tĩnh: Trẻ động vật quý hiếm, giữ gìn trẻ thực hiện t/c, quan sát ,giải các con vật trong đi nhẹ nhàng 1 - 2 vòng bảo vệ môi trường -> Đây là quyết những vướng mắc để trẻ rừng quanh sân tập việc làm học tập và làm theo chơi tốt ở lần sau. *Cô điểm danh trẻ tấm gương đạo đức Hồ Chí c. Nhận xét chơi: Cô đến các góc Minh. NX cho trẻ sau tập trung trẻ đến b. TCVĐ : Cô giới thiệu góc XD ĐD- CD cách chơi và cho trẻ chơi 1- 2 - Trẻ giới thiệu về công trình xây Kiến kềnh, lần . dựng, cô nhận xét góc XD, nhận kiến kệ. c. Chơi tự do: xét chung cả lớp. (ccktm) Thứ hai LQVH - Cô giới thiệu đồ dùng *HĐ3: Kết thúc: ,đồ chơi ,NVL cô chuẩn bi => GD trẻ và Cho trẻ thu gom đồ 6/1/2025 Thơ: Ếch và Cho trẻ chọn TC, đồ chơi dùng đồ chơi . con học bài -Ôn nội dung theo ý thích,cô quan sát (cckt, kn) đánh giá động viên trẻ *HĐ 3: Kết thúc: Tập trung, điểm danh trẻ, nhận xét buổi hoạt động; Cho trẻ vệ sinh tay chân Ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, yêu cầu thực hiện nghiêm túc theo kế hoạch.
  13. KẾ HOẠCH TUẦN 4: nhánh 4“Các loại chim và côn trùng” ( Từ ngày 7/11/2025 đến ngày 13/1/2025) Đón trẻ- trò Học HĐ Hoạt động chuyện- điểm danh Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều Thứ ba 1. Nội dung: 1. Nội dung: LQVT 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐVS 7/1/2025 - Đón trẻ - Tập các động tác phát Chữ số, số - Quan sát : Q/S thời tiết, - Góc đóng vai: TC Gia đình, Rửa tay - Điểm danh triển nhóm cơ và hô hấp lượng, số thứ lắng nghe âm thanh trên cửa hàng bán thú nhồi bông, nhà bằng xà - T/Chuyện với trẻ + Hô hấp: Thổi nơ bay tự trong PV4 sân trường, cho trẻ quan hàng... phòng (Ôn) về bảo vệ giữ gìn vệ + Tay: Đánh xoay tròn 2 (cckt, kn ) sát 1 số con côn trùng và - Góc khoa học/ thiên nhiên: sinh môi trường, vai chim (con ong, con bướm, Cho trẻ xem tranh về sự cần thiết và - LQTA: Từ chăm sóc con vật, + Lườn: Quay người sang con chim bồ câu...) mối quan hệ giữa con vật với môi (bag, book, bên - TCVĐ: Chim bay, cò crayon, pencil, cây cối và cách trường sống, phân loại các con vật red, yellow, green, phòng tránh đối với + Chân: Đứng, một chân bay; con muỗi; Con bọ theo 1,2 dấu hiệu riêng Tìm hiểu blue, number 1, 2, con vật nguy hiểm. đưa lên trước khuỵu ốg i rùa.... và biết sự thay đổi về quá trình brother, sister, Phân biệt hành vi + Bật: Bật tiến về phía - Chơi tự do: Hột hat để phát triển của bướm ball, doll) "đúng - sai", "tốt - trước xếp con vật, ghép nút, lá Làm các con vật từ nguyên liệu xấu 2. Mục đích yêu cầu cây, nước chơi thả vật thiên nhiên, từ các loại quả Thứ tư - Trò chuyện với trẻ KT- Trẻ biết tập các HĐTH chìm nổi, phấn vẽ, lô tô - Góc sách, truyện: xem Đồng dao 8/1/2025 về một số côn trùng- động tác thể dục chính xác Nặn con tương phản, đồ dùng đồ sách tranh, làm sách tranh về chủ Kiến kềnh, chim (Tên gọi, đặc theo yêu cầu của cô. chim. (ĐT) chơi ngoài trời... đề, chơi lô tô tương phản, phân kiến kệ. điểm, thức ăn...): KN- Rèn kỹ năng tập 2.Mục đích yêu cầu: *KT- loại con vật theo đặc điểm riêng. (ôn) Chim, sâu, chuồn thường xuyên cho trẻ Trẻ biết tên một số con côn - Góc XD: Xây khu vườn bách -Cho trẻ chơi chuồn... TĐ- Trẻ tích cực, hứng trùng và chim, đặc điểm, thú, công viên Thủ Lệ... với cuốn 2. Mục đích yêu thú tham gia vào hoạt hình dạng, ích lợi. - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé ád n, LQCC
  14. Thứ năm cầu: động. GDAN - Biết được thời tiết âm nặn,tô màu tranh về các con côn HĐLĐ 9/1/2025 -Đảm bảo an toàn, -GD trẻ học tập tấm VĐTN: Đố thanh trong sân trường, biết trùng và chim. Hát vận động các Chăm sóc con nắm chắc sĩ số gương đạo đức HCM bạn(TT) chơi trò chơi. bài về chủ đề vật (ôn) -Trẻ biết bảo vệ giữ3. Chuẩn bị: Nghe hát: *KN- Rèn kỹ năng quan 2. Mục đích, yêu cầu: gìn vệ sinh môi - Sân tập bằng phẳng, Chú voi con sát, ghi nhớ, trả lời - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi của LQTA: trường, chăm sóc con sạch sẽ, an toàn ở bản đôn các câu hỏi; trẻ. Câu(What's this? What colour is it vật, cây cối và *T Đ-Trẻ tích cực tham gia - Trang phục của cô, của TCAN: Nốt - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi ?) hoạt động - Trẻ biết tên một số trẻ gọn gàng nhạc vui của mình thông qua các TC, vai con côn trùng- chim ( - Nhạc một số bài hát nhôn (cckt, 3. Chuẩn bị: chơi Tên gọi, đặc điểm, trong chủ đề, loa, sắc xô. kn): - Địa điểm qua sát: Sân - Biết lấy và cất đồ chơi đúng nơi thức ăn...) - Gậy thể dục trường: quy định - Phát triển ngôn Thứ sáu 4. Cách tiến hành: GDKNXH - Con côn trùng và chim - Rèn kỹ năng thực hiện TC, vai -Ôn nội dung 10/1/2025 ngữ mạch lạc cho trẻ. (bằng đồ chơi) ộh t hạt, * Hoạt động 1: Khởi Phân biệt chơi, kỹ năng tham gia hoạt động đánh giá =>GD trẻ ... ghép nút, sỏi chơi ,nước, động: một số hành nhóm. -Trẻ hứng thú trò vật chìm nổi, phấn vẽ ... Cô cho trẻ làm đoàn tàu, vi đúng sai - Trẻ hứng thú tham gia hoạt chuyện cùng cô kết hợp các kiểu đi sau đó với con vật - Một số lá cây, đồ dùng động, đi lại nhẹ nhàng -Văn nghệ 3. Chuẩn bị: xếp thành 3 hàng theo tổ, (cckt, kn) đồ chơi , lấy cất đồ dùng đồ chơi đúng nơi Cuối tuần - Tâm thế cô vui vẻ, dãn cách đều 4. Cách tiến hành: quy định. thoải mái Hoạt động 2: Trọng *Hoat động 1: Gây hứng 3. Chuẩn bị: - Một số tranh ảnh động: Tập mỗi động tác 4 thú: - 5 góc chơi về một số con côn lần x 4 nhịp *Hô hấp: - Cô tập trung trẻ kiểm - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ trùng- chim. Thổi nơ bay tra sĩ số, sức khỏe, trang chơi theo góc. -Nêu gương - Sổ điểm danh, - Trẻ cầm nơ đưa ra phía phục của trẻ . (đồ dùng gia đình, quầy hàng thú Cuối tuần bảng kiểm diện trước miệng thổi mạnh để Cô giới thiệu nội dung nhồi bông, lô tô, sách tranh, giấy 4. Cách tiến hành * nơ bay quan sát, cho trẻ lựa chọn mầu, keo kéo, bút sáp mầu, đất Cô đón trẻ vào lớp, *Tay vai: Đánh xoay địa điểm quan sát. =>GD nặn, hàng rào, cây xanh, sỏi) nhắc trẻ cất đồ dùng tròn 2 vai trẻ - Các nguyên vật liệu mở cho trẻ cá nhân đúng nơi qui -TTCB Đứng thẳng, 2 * Hoat động 2:Bài mới: hoạt động. TCM định. chân dang rộng bằng vai - PTVĐ a. Quan sát: thời tiết, lắng 4. Cách tiến hành: - Trao đổi nhanh N1: 2 tay sang ngang cao Chim bói VĐCB- Ném nghe âm thanh trên sân * HĐ1: Gây hứng thú: Thứ hai với phụ huynh về tình bằng vai cá rình trúng đích trường, cho trẻ quan sát 1 Cho trẻ chơi t/c : Chim bay, Cò 13/1/2025 hình sức khỏe, nề -N3: 2 tay gập lại, đầu - mồi ngang (xa số con côn trùng và chim bay 1-2 lần nếp của trẻ * ngón tay chạm vai, quay CCKT,KN 2m) (cckt, (con ong, con bướm, con T/Chuyện với trẻ ềv trong cánh tay về phía - Cô giới thiệu giờ hoạt động. kn) chim bồ câu...) + Gợi mở bảo vệ giữ gìn vệ trước, phía sau * HĐ2: Bài mới: a. Thỏa thuận TCVĐ: Chim để trẻ quan sát đưa ra ý -Xem sinh môi trường, -N4: Hạ tay xuống tay kiến của mình về thời tiết, chơi: chăm sóc con vật, xuôi theo người bay, cò bay - Cô t/c với trẻ về chủ đề phim hoạt lắng nghe âm thanh trên hinh Vui cây cối và cách * Lườn Quay người sân trường, khi trẻ quan sát - Cô giới thiệu các góc chơi, TC phòng tránh đối với sang bên ở các góc giai thông 1 số con côn trùng và chim : Bắt cua con vật nguy hiểm. -TTCB: Đứng hai chân (con ong, con bướm, con - Cho trẻ nhận vai chơi, góc
  15. Phân biệt hành vi dang rộng bằng vai tay chim bồ câu...) chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ dưới "đúng - sai", "tốt - chống vào hông - Các con hãy nhắm mắt chơi ở các góc, đồ dùng đồ chơi kênh- Cẩn xấu -Nhịp 1: nghiêng người lại và giang tay cảm nhận đó chơi ntn? Chơi trò chơi gì? Cô thận khi đi *Trò chuyện với trẻ sang bên phải. Nhịp 2: xem thời tiết hôm nay ntn? hỏi ý định của trẻ: hôm nay các qua cầu về một số con côn Trở về tư thế ban đầu - Các con lắng nghe âm con chơi gì? Chơi như thế nào? khỉ trùng- chim( Tên gọi, Nhịp3: Nghiêng người thanh trên sân trường ntn? Trò chơi đó cần có đồ dùng đồ (Tập 12) đặc điểm, thức ăn...) sang bên trái - Đây là con gì? chơi gì? ( cô hỏi 4- 5 trẻ) - Gợi mở trẻ trả -Nhịp 4: Trở về tư thế ban - Nó có đặc điểm và ích => Cô khái quát lại đầu lời, trẻ nói về một số lợi gì?..... - GD trẻ chơi đoàn kết, không con côn trùng- chim *Chân: Chân: Đứng, - Thức ăn của nó là gì? mất trật tự,... (Tên gọi, đặc điểm, một chân đưa lên trước b. Quá trình chơi: thức ăn...) khuỵu gối - GD trẻ chăm sóc, bảo vệ con côn trùng- chim có - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ dùng - Con hãy kể về TTCB- Đứng thẳng hai ích, giữ gìn bảo vệ môi ra chơi theo kế hoạch đã thỏa một số con côn tay chống hông Nhịp 1- trường -> Đây là việc làm thuận vai chơi, cô không tham gia trùng- chim mà con Chân phải bước lên phía học tập theo tấm gương trực tiếp cùng trẻ mà cô gợi mở biết. trước khuỵu đầu ốg i Nhịp dể trẻ thực hiện t/c, quan sát 2 Co chân trái lại đứng đạo đức Hồ Chí Minh. - Các con biết con b. TCVĐ : Cô giới thiệu cách ,giải quyết những vướng mắc để vật đó có đặc điểm thẳng Nhịp 3: Chân trái trẻ chơi tốt ở lần sau. bước lên phía trước khuỵu chơi và cho trẻ chơi 1-2 lần . gì? - Cô quan sát động viên trẻ chơi, đầu gối Nhịp 4: Co chân c. Chơi tự do: Cô giới - Nó có mấy chân? nhắc trẻ liên kết các nhóm chơi Phải lại đứng thẳng thiệu đồ dùng ,đồ chơi , - Thức ăn của nó là c. Nhận xét chơi: Cô đến các góc *Bật: Bật tiến về phía NVL cô chuẩn bi và Cho gì? Nó là con vật có NX cho trẻ sau tập trung trẻ đến trước -–Cho trẻ 2 tay trẻ chọn TC, đồ chơi theo ích hay có hại?... góc tạo hình nhận xét, nhận xét chống hông bật tiến về ý thích,cô quan sát động chung cả lớp. - Các con phải ntn phía trước viên trẻ *HĐ3: Kết thúc: với các con vật nuôi? * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: *HĐ 3: Kết thúc: Tập - Cô giáo dục trẻ Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 trung, điểm danh trẻ, nhận => GD trẻ và Cho trẻ thu gom đồ biết chăm sóc, bảo vệ phút xét buổi hoạt động; dùng đồ chơi . chúng. quanh sân tập - Cho trẻ vệ sinh tay chân *Cô điểm danh Ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, yêu cầu thực hiện nghiêm túc theo kế hoạch.
  16. KẾ HOẠCH TUẦN : “Tuần Cơ học” ( Từ ngày 14/11/2025 đến ngày 16/1/2025) Đón trẻ- trò Học HĐ Hoạt động chuyện- điểm danh Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều Thứ ba 2. Nội dung: 1. Nội dung: LQVT 2. Nội dung: 2. Nội dung: HĐVS 14/1/2025 - Đón trẻ - Tập các động tác phát Thơ Chim - Quan sát : Q/S thời tiết, - Góc đóng vai: TC Gia đình, Lau mặt - Điểm danh triển nhóm cơ và hô hấp chích bông lắng nghe âm thanh trên cửa hàng bán thú nhồi bông, nhà (Ôn) - T/Chuyện với trẻ + Hô hấp: Thổi nơ bay (ôn): sân trường, cho trẻ quan hàng... - LQTA: Từ về bảo vệ giữ gìn vệ + Tay: Đánh xoay tròn 2 sát 1 số con côn trùng và - Góc khoa học/ thiên nhiên: (bag, book, sinh môi trường, vai chim (con ong, con bướm, Cho trẻ xem tranh về sự cần thiết crayon, chăm sóc con vật, + Lườn: Quay người sang con chim bồ câu...) và mối quan hệ giữa con vật với pencil, red, cây cối và cách bên - TCVĐ: Chim bay, cò môi trường sống, phân loại các yellow, green, phòng tránh đối với + Chân: Đứng, một chân bay; con muỗi; Con bọ con vật theo 1,2 dấu hiệu riêng blue, number con vật nguy hiểm. đưa lên trước khuỵu ốg i rùa.... Tìm hiểu và biết sự thay đổi về 1, 2, brother, Phân biệt hành vi + Bật: Bật tiến về phía - Chơi tự do: Hột hạt để quá trình phát triển của bướm sister, ball, "đúng - sai", "tốt - trước xếp con vật, ghép nút, lá Làm các con vật từ nguyên liệu doll) xấu 2. Mục đích yêu cầu cây, nước chơi thả vật thiên nhiên, từ các loại quả - Trò chuyện với trẻ KT- Trẻ biết tập các chìm nổi, phấn vẽ, lô tô - Góc sách, truyện: xem tương phản, đồ dùng đồ sách tranh, làm sách tranh về về một số côn trùng- động tác thể dục chính xác chơi ngoài trời... chủ đề, chơi lô tô tương phản, Thứ tư chim (Tên gọi, đặc theo yêu cầu của cô. PTVĐ Đồng dao 2.Mục đích yêu cầu: phân loại con vật theo đặc điểm 15/1/2025 điểm, thức ăn...): KN- Rèn kỹ năng tập VĐCB - Bật Con kiến *KT- Trẻ biết tên một số riêng. Chim, sâu, chuồn thường xuyên cho trẻ khép, tách mà leo con côn trùng và chim, đặc - Góc XD: Xây khu vườn bách chuồn... TĐ- Trẻ tích cực, hứng chân qua 5 ô cành đa điểm, hình dạng, ích lợi. thú, công viên Thủ Lệ... 3. Mục đích yêu thú tham gia vào hoạt TCVĐ - Ếch (ôn) động. - Biết được thời tiết âm - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé ád n, cầu: ở dưới ao -Cho trẻ chơi -Đảm bảo an toàn, -GD trẻ học tập tấm thanh trong sân trường, biết nặn,tô màu tranh về các con côn (ôn) với cuốn nắm chắc sĩ số gương đạo đức HCM chơi trò chơi. trùng và chim. Hát vận động các LQCC
  17. Thứ năm -Trẻ biết bảo vệ giữ4. Chuẩn bị: HĐTH *KN- Rèn kỹ năng quan bài về chủ đề HĐLĐ 16/1/2025 gìn vệ sinh môi - Sân tập bằng phẳng, Ôn nặn con sát, ghi nhớ, trả lời 3. Mục đích, yêu cầu: Xếp đồ chơi trường, chăm sóc con sạch sẽ, an toàn chim các câu hỏi; - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi (ôn) vật, cây cối và - Trang phục của cô, của (Mẫu) *T Đ-Trẻ tích cực tham gia của trẻ. - Trẻ biết tên một số trẻ gọn gàng hoạt động - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi con côn trùng- chim ( - Nhạc một số bài hát 4. Chuẩn bị: của mình thông qua các TC, vai LQTA: Tên gọi, đặc điểm, trong chủ đề, loa, sắc xô. - Địa điểm qua sát: Sân chơi Câu(What's thức ăn...) - Gậy thể dục trường: - Biết lấy và cất đồ chơi đúng this? What - Phát triển ngôn colour is it?) 5. Cách tiến hành: - Con côn trùng và chim nơi quy định ngữ mạch lạc cho trẻ. (bằng đồ chơi) ộh t hạt, * Hoạt động 1: Khởi - Rèn kỹ năng thực hiện TC, =>GD trẻ ... ghép nút, sỏi chơi ,nước, động: vai chơi, kỹ năng tham gia hoạt -Trẻ hứng thú trò vật chìm nổi, phấn vẽ ... Cô cho trẻ làm đoàn tàu, SƠ KẾT động nhóm. Thứ 6 chuyện cùng cô Một số lá cây, đồ dùng kết hợp các kiểu đi sau đó HỌC KỲ I - - Trẻ hứng thú tham gia hoạt 17/12/2015 3. Chuẩn bị: đồ chơi động, đi lại nhẹ nhàng xếp thành 3 hàng theo tổ, - Tâm thế cô vui vẻ, dãn cách đều 5. Cách tiến hành: , lấy cất đồ dùng đồ chơi đúng thoải mái Hoạt động 2: Trọng *Hoat động 1: Gây hứng nơi quy định. - Một số tranh ảnh động: Tập mỗi động tác 4 thú: 4. Chuẩn bị: về một số con côn lần x 4 nhịp *Hô hấp: - Cô tập trung trẻ kiểm - 5 góc chơi trùng- chim. Thổi nơ bay tra sĩ số, sức khỏe, trang - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ - Sổ điểm danh, - Trẻ cầm nơ đưa ra phía phục của trẻ . chơi theo góc. bảng kiểm diện trước miệng thổi mạnh để Cô giới thiệu nội dung (đồ dùng gia đình, quầy hàng 4. Cách tiến hành * nơ bay quan sát, cho trẻ lựa chọn thú nhồi bông, lô tô, sách tranh, Cô đón trẻ vào lớp, *Tay vai: Đánh xoay địa điểm quan sát. =>GD giấy mầu, keo kéo, bút sáp mầu, nhắc trẻ cất đồ dùng tròn 2 vai trẻ đất nặn, hàng rào, cây xanh, sỏi) cá nhân đúng nơi qui -TTCB Đứng thẳng, 2 * Hoat động 2:Bài mới: - Các nguyên vật liệu mở cho định. chân dang rộng bằng vai - a. Quan sát: thời tiết, lắng trẻ hoạt động. - Trao đổi nhanh N1: 2 tay sang ngang cao nghe âm thanh trên sân 4. Cách tiến hành: với phụ huynh về tình bằng vai trường, cho trẻ quan sát 1 * HĐ1: Gây hứng thú: hình sức khỏe, nề -N3: 2 tay gập lại, đầu số con côn trùng và chim - Cho trẻ chơi t/c : Chim bay, nếp của trẻ * ngón tay chạm vai, quay (con ong, con bướm, con Cò bay 1-2 lần T/Chuyện với trẻ ềv trong cánh tay về phía chim bồ câu...) + Gợi mở - Cô giới thiệu giờ hoạt động. bảo vệ giữ gìn vệ trước, phía sau để trẻ quan sát đưa ra ý * HĐ2: Bài mới: a. Thỏa thuận sinh môi trường, -N4: Hạ tay xuống tay kiến của mình về thời tiết, chăm sóc con vật, xuôi theo người lắng nghe âm thanh trên chơi: cây cối và cách * Lườn Quay người sân trường, khi trẻ quan sát - Cô t/c với trẻ về chủ đề phòng tránh đối với sang bên 1 số con côn trùng và chim - Cô giới thiệu các góc chơi, con vật nguy hiểm. -TTCB: Đứng hai chân (con ong, con bướm, con TC ở các góc Phân biệt hành vi dang rộng bằng vai tay chim bồ câu...) - Cho trẻ nhận vai chơi, góc "đúng - sai", "tốt - chống vào hông - Các con hãy nhắm mắt chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ xấu -Nhịp 1: nghiêng người lại và giang tay cảm nhận chơi ở các góc, đồ dùng đồ chơi
  18. *Trò chuyện với trẻ sang bên phải. Nhịp 2: xem thời tiết hôm nay ntn? đó chơi ntn? Chơi trò chơi gì? về một số con côn Trở về tư thế ban đầu - Các con lắng nghe âm Cô hỏi ý định của trẻ: hôm nay trùng- chim( Tên gọi, Nhịp3: Nghiêng người thanh trên sân trường ntn? các con chơi gì? Chơi như thế đặc điểm, thức ăn...) sang bên trái - Đây là con gì? nào? Trò chơi đó cần có đồ dùng - Gợi mở trẻ trả -Nhịp 4: Trở về tư thế ban - Nó có đặc điểm và ích đồ chơi gì? ( cô hỏi 4- 5 trẻ) lời, trẻ nói về một số đầu lợi gì?..... => Cô khái quát lại *Chân: Chân: Đứng, con côn trùng- chim - Thức ăn của nó là gì? - GD trẻ chơi đoàn kết, không (Tên gọi, đặc điểm, một chân đưa lên trước - GD trẻ chăm sóc, bảo vệ mất trật tự,... thức ăn...) khuỵu gối con côn trùng- chim có b. Quá trình chơi: TTCB- Đứng thẳng hai - Con hãy kể về ích, giữ gìn bảo vệ môi - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ tay chống hông Nhịp 1- một số con côn trường -> Đây là việc làm dùng ra chơi theo kế hoạch đã Chân phải bước lên phía trùng- chim mà con học tập theo tấm gương thỏa thuận vai chơi, cô không trước khuỵu đầu ốg i Nhịp biết. đạo đức Hồ Chí Minh. tham gia trực tiếp cùng trẻ mà 2 Co chân trái lại đứng - Các con biết con b. TCVĐ : Cô giới thiệu cách cô gợi mở dể trẻ thực hiện t/c, thẳng Nhịp 3: Chân trái vật đó có đặc điểm chơi và cho trẻ chơi 1-2 lần . quan sát bước lên phía trước khuỵu gì? c. Chơi tự do: Cô giới ,giải quyết những vướng mắc để đầu gối Nhịp 4: Co chân - Nó có mấy chân? thiệu đồ dùng ,đồ chơi , trẻ chơi tốt ở lần sau. Phải lại đứng thẳng - Thức ăn của nó là NVL cô chuẩn bi và Cho - Cô quan sát động viên trẻ *Bật: Bật tiến về phía gì? Nó là con vật có trẻ chọn TC, đồ chơi theo chơi, nhắc trẻ liên kết các nhóm trước -–Cho trẻ 2 tay ích hay có hại?... ý thích,cô quan sát động chơi chống hông bật tiến về viên trẻ c. Nhận xét chơi: Cô đến các - Các con phải ntn phía trước *HĐ 3: Kết thúc: Tập góc NX cho trẻ sau tập trung trẻ với các con vật nuôi? * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: đến góc tạo hình nhận xét, nhận - Cô giáo dục trẻ Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 trung, điểm danh trẻ, nhận xét chung cả lớp. biết chăm sóc, bảo vệ phút xét buổi hoạt động; chúng. *HĐ3: Kết thúc: quanh sân tập - Cho trẻ vệ sinh tay chân *Cô điểm danh => GD trẻ và Cho trẻ thu gom đồ dùng đồ chơi . Ngày 10 tháng 12 năm 2024 Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, yêu cầu thực hiện nghiêm túc theo kế hoạch.
  19. HOẠT ĐỘNG TỪNG NGÀY KẾ HOẠCH TUẦN 2: Con vật sống dưới nước (Từ 23/12/2024 đến ngày 27/12/2024) Thứ 2 ngày 23/ 12/ 2024 A. HOẠT ĐỘNG SÁNG HOẠT ĐỘNG: LQVH - Đọc thuộc thơ: Rong và cá ( cckt, kn) I. MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức : - Trẻ nhớ tên bài thơ “Rong và cá” của tác giả Phạm Hổ - Hiểu nội dung bài thơ “Rong và cá” nói về vẻ đẹp của cô rong xanh và đàn cá nhỏ - Trẻ biết cảm nhận cái đẹp của tự nhiên trong thơ ca. 2. Kỹ năng : - Hiểu và trả lời câu hỏi của cô. Nói to, rõ ràng. Rèn luyện kỹ năng ghi nhớ có chủ định, chú ý. - Trẻ cảm nhận được nhịp điệu của bài thơ đọc diễn cảm bài thơ, trả lời được các câu hỏi của cô 3. Giáo dục: - Giáo dục trẻ vứt rác đúng nơi quy định, không vứt rác xuống ao hồ, sông suối để bảo vệ môi trường sống của các loài động vật sống dưới nước. II. CHUẨN BỊ 1. Đồ dùng của cô - Mô hình bể cá cảnh có rong và cá vàng - Bài hát “cá vàng bơi” - Máy tính, máy chiếu, bài giảng điện tử. 2. Đồ dùng của trẻ: - Ghế cho trẻ ngồ, - Trang phục của trẻ gọn gàng III. TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Dự kiến hoạt động của trẻ 1. Gây hứng thú: - Trẻ xem video về cá - Trẻ quan sát - Trò chuyện về nội dung video - Trẻ trò chuyện cùng cô - Cô giới thiệu dẫn dắt vào bài - Trẻ lắng nghe - 2. Bài mới * Cô đọc thơ diễn cảm cho trẻ nghe - Cô đọc lần 1: Cô đọc diễn cảm kết hợp điệu bộ - Trẻ xúm xít bên cô, lắng nghe cô đọc thơ. - Cô vừa đọc cho các con nghe bài thơ gì? - Bài thơ Rong và cá ạ - Bài thơ Rong và cá của nhà thơ nào? - Nhà thơ Phạm Hổ - Cô đọc lần 2: Đọc diễn cảm kết hợp với mô hình. - Trẻ quan sát và lắng nghe *Cô trích dẫn, đàm thoại - Các con vừa được nghe cô đọc bài thơ gì? - Bài thơ “Rong và cá” ạ - Bài thơ do nhà thơ nào sáng tác? - Nhà thơ Phạm Hổ ạ
  20. - Bài thơ nhắc đến cây gì? - Cây rong xanh ạ Trích dẫn: “Có cô rong xanh Đẹp như tơ nhuộm - Trẻ lắng nghe Giữa hồ nước trong Nhẹ nhàng uốn lượn” - Cây rong xanh được miêu tả đẹp như thế nào? -Đẹp như tơ nhuộm ạ => Giải thích từ “Tơ nhuộm”: Tác giả ví cô rong đẹp như - Trẻ nghe “Tơ nhuộm”, có nghĩa là cô Rong xanh cũng mềm mại nhẹ nhàng uốn lượn trong nước giống như những sợi tơ nhuộm màu xanh đẹp mắt. - Cây rong xanh sống ở đâu? - Sống dưới nước ạ - Cây rong xanh làm gì trong hồ nước? - Uốn lượn ạ - Cô đố các con biết cây rong xanh uốn lượn như thế nào? - Trẻ hưởng ứng cùng cô. - Cô cho trẻ đứng dậy làm động tác uốn lượn. - Trẻ lắng nghe Trích dẫn: “Một đàn cá nhỏ Đuôi đỏ lụa hồng Quanh cô rong đẹp Múa làm văn công” - Trong bài thơ còn nhắc đến con vật nào?. - Con cá ạ - Đuôi cá có màu gì? - Đuôi cá có màu đỏ ạ => Giải thích từ “đuôi đỏ lụa hồng”: Lụa hồng là dải lụa - Trẻ lắng nghe màu hồng. Ý nói đuôi cá màu đỏ mềm mại tựa như dải lụa - Đàn cá làm gì quanh cô rong? - Đàn cá múa lượn ạ - Nhà thơ ví đàn cá giống như ai? - Như văn công ạ Một đàn cá nhỏ/ Đuôi đỏ lụa hồng/ Quanh cô rong đẹp/Múa làm văn công” - Trẻ lắng nghe Đàn cá với những chiếc đuôi dài, mềm mại, được nhà thơ ví như những nghệ sĩ văn công đang múa trên sân khấu đấy. =>Bài thơ không chỉ nói về đàn cá và cô rong xinh đẹp mà còn nhắc nhở các con hãy biết giữ gìn nguồn nước thật sạch. - Các con cần làm gì để giữ gìn nguồn nước thật sạch? - Không vứt rác xuống ao hồ ạ => Giáo dục trẻ giữ gìn môi trường nước: không vứt rác bừa bãi xuống ao, hồ, bể cá,.. để cho cá và rong có môi - Trẻ lắng nghe. trường sống trong sạch - Các con có biết con cá bơi như thế nào không? Cô và các - Trẻ hưởng ứng cùng cô con cùng đứng lên mô phỏng lại động tác bơi của cá vàng Hoạt động 3: Dạy trẻ đọc thơ diễn cảm - Cô nhắc trẻ cách đọc - Cho cả lớp đọc 2-3 lần cùng cô - Cả lớp đọc thơ 2-3 lần - Mời 3 đội lên đọc thơ - 3 đội lên đọc thơ - Mời các bạn trai, các bạn gái đọc thơ - Bạn trai, bạn gái đọc thơ - Mời cá nhân đọc thơ - Cá nhân trẻ lên đọc thơ(2-3 trẻ)