Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình (Tích hợp giáo dục Tôi yêu Việt Nam) - Năm học 2024-2025

pdf 27 trang Thiên Hoa 24/12/2025 400
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình (Tích hợp giáo dục Tôi yêu Việt Nam) - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_choi_chu_de_3_gia_dinh_tich_hop_giao_duc.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Chồi - Chủ đề 3: Gia đình (Tích hợp giáo dục Tôi yêu Việt Nam) - Năm học 2024-2025

  1. - Chủ đề3 : GIA ĐÌNH (Tích hợp GD Tôi yêu Việt nam) Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 21 tháng 10 đến ngày 15 tháng 11 năm 2024. I- MỤC TIÊU 1- Phát triển thể chất: * Vận động: - Thực hiện được các độngphát tác triển các nhóm cơ và hô hấp. - Đi bằng gót chân, đi khuỵu gối. - Phối hợp tay, mắt trong vận động: Trườn, ném xa, đi chạy. - Đi/chạy thay đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn- (4 5 vật chuẩn đặt dích dắc) - Thể hiện nhanh, mạnh,khéo trong vận động trườn * Dinh dưỡng sức khỏe: - Có một số hành vi tốt trong ăn uống (biết ăn từ tốn nhai kỹ; không uống nướcvà lã) giữ gìn sức khỏe (đội mũ khi đi ra nắng, đi giày dép). - Biết cầm bát, thìa xúc ăn gọn gàng không rơi vãi đổ thức ăn. - Biết nói với người lớn khi đau ốm, chảy .máu Gọi người lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp. Nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người thân khi cần thiết. - Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm, một số món ănhằng ngày và dạng chế biến đơn giản. 2- Phát triển nhận thức: - Trẻ nói được họ, tên và công việc của bố, mẹ, các thành viên trong gia đình; biết địa chỉ gia đìnhmình - Nhận biết đặc điểm công dụng và cách sử dụngdùng đồ đồ chơi trong giađình - Phân loại đồ dùng gia đình theo công dụng, chất liệu - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạmvi 1, 2. - Gộp 2 nhóm đối tượng 2, đếm và nói kết quả, tách nhóm đt có đt 2 thành hai nhóm nhỏhơn. 3 - Phát triển ngôn ngữ: - Hiểu nghĩa các tư khái quát chỉ sự vật gần gũi. - Biết kể lại được một số sự kiện trong gia đình theo trình tự, có lô gíc; Kể lại sự việc theo trình tự, kểược lạitruyệnđãđ nghe có mở đầu, kết thúc - Đọc thuộc thơ, ca dao đồng dao về chủ đề - Có khả năng bắt chước giọng nói, điệu bộ của nhân vật trong truyện
  2. 2 - Biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại - Biết chọn sách để xem.Có khả năng nhận dạng một số chữ cái. - Nhận biết một số kí hiệu thông thường trong cuộc sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm...) - Có khả năng nghe, nói, đọc, hiểu được một sốtừ vựng về đồ dùng học tập (book, bag, pencil, crayon), từ vựng về màu sắc (red, yellow) bằng tiếng Anh. 4 - Phát triển tình cảm kỹ năng xã hội XH: - Trẻ biết chào hỏingười lớn, bạn bè lễ phép - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân và cha mẹ. - Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình (cất đồ chơi đúng nơi quygiờ định; ngủ không làm ồn; vâng lời ông bà, cha, mẹ) - Biết yêu mến quan tâm, giúp đỡ người thân trong gia đình và bạn bè - Thích chăm sóc cây, con vật thân thuộc. - Cố gắng hoàn thành công việc được giao - Biết làm hoa quả xiên 5 - Phát triển thẩm mỹ: - Yêu thích, hào hứng tham gia vào các hoạt động nghệ thuật; có ý thức giữ gìn và bảo vệcáiđẹp - Biết vẽ, phối hợp các nét xiên, thẳng, cong tròn ...và tô màu tạo thành bức tranh có bố cục phùhợp - Làm lõm, rỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết - Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng các từgợicảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, hiện tượng. - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát, bản nhạc về gia đình, (tiết tấu, múa) - Trẻ nghe và nhận ra các loại nhạc khác nhau (nhạc thiếu nhi, nhạc dân ca )
  3. GIA ĐÌNH3 II- MẠNG NỘI DUNG NHU CẦU VÀ ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH (2T) NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH Ở (1T) * PTTC: - Hành vi tốt trong ăn uống: Ăn từ tốn, nhai GIA ĐÌNH BÉ (1T) * PTTC: Hành vi tốt trong ăn uống: Ăn từ tốn, * PTTC: kỹ, không uống nước lã. nhai kỹ, không uống nước lã. Nói tên, địa chỉ gia đình, số điện thoại người - Biết giữ gìn sức khỏe cho bản thân (Đội mũ khi ra nắng) - Một số TP cùng nhóm, một số món ăn hàng thân khi cần thiết. và người thân trong gia đình. ngày và cách chế biến đơn giản. Nói với người - Dạy trẻ đi giày dép. - Nói với người lớn khi đau ốm, chảy máu. Gọi người lớn khi đau ốm, chảy máu. Gọi người lớn khi - Các động tác phát triển nhóm cơ tay và hô hấp. lớn khi gặp một số trường hợp khẩn cấp. gặp một số trường hợp khẩn cấp. Các kỹ năng vận động cơ bản: Ném - Các động tác phát triển nhóm cơ tay và hôhấp. - Dạy trẻ đi giày dép. * PTNT: - Tách các nhóm đối tượng có số - Các kỹ năng vân động cơ bản: Đi chạy, trườn - Các ộđ ng tác phát triển nhóm cơ tay và hô lượng 2 làm 2 phần, gộp và đếm * PTNT hấp, - Khám phá các kiểu nhà khác nhau - Tìm hiểu về nhu cầu của gia đình * PTNT: - Trẻ nói được họ, tên, công việc của - Đặc điểm công dụng và cách sử dụng đồ dùng (ăn uống, đồ dùng sinh hoạt) bố, mẹ và những người thân trong gia đình,ế bi t trong gia đình - Phân loại đồ dùng theo công dụng chất liệu địa chỉ của gia đình. * PTNN: Các từ chỉ sự vật, hoạt động,điểm, đặc * PTNN: - Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 1, tính chất, công dụng. - Kể chuyện diễn cảm về gia đình; Đóng kịch. 2. - Đọc thơ, đọc sách, về gia đình; - Các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi. * PTNN: - Một số sự kiện trong gia đình theo trình - Nhận biết một số kí hiệu thông thường - Nghe đồng dao, ca dao và kể chuyện diễn cảm về gia đình. tự, có lô gíc. Đọc thuộc bài thơ, ca dao, đồng dao trong cuộc sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi - Nhận dạng chữ cái c, ôn nhận dạng chữ cái a, b,c về chủ đề gia đình nguy hiểm,...). Nhận dạng chữ cái b - Nghe, nói, đọc, hiểu được một số vựng vềđồ dùng học - Nhận dạng chữ cái a - Các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi. - Nghe, nói, đọc, hiểu được một số vựng vềđồ tập (Book, bag, pencil, crayon) đơn giản bằng tiếng Anh. - Nghe câu chuyện về chủ đề gia đình dùng học tập (pencil, crayon) đơn giản bằng Ôn từ vựng về đồ dùng học tập, màu sắc. - Trẻ lắng nghe trao đổi với người đối thoại tiếng Anh. * PTTM: - Làm lõm, dỗ bẹt, bẻ loe, vuốt nhọn, uốn cong theo cách của trẻ để người khác hiểu và cùng * PTTM: - Các nguyên liệu tạo hình để tạo ra sản để tạo thành sản phẩm có nhiều chi tiết. phẩm nhau hợp tác trong quá trình hoạt động -Vui sướng, vỗ tay, làm động tác mô phỏng và sử dụng - Nghe, nói, đọc, hiểu được một số vựng về - Tô màu tạo thành bức tranh đẹp, hài hòa các từ gợi cảm nói lên cảm xúc của mình khi nghe các màu sắc màu sắc (red, yellow) đơn giản bằng tiếng âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật, - Vận động nhịp nhàng theo giai điệu bài hát, Anh. * PTTM- Vẽ phối hợp các nét xiên, thẳng, hiện tượng. Hát, vận động nhịp nhàng theo giai điệu bản nhạc về gia đình (tiết tấu chậm) cong tròn ... tạo thành bức tranh có bố cục phù bài hát, bản nhạc về gia đình (múa). Nghe một số loại - Hát đúng giai điệu, lời ca, hát rõ lời và thể hợp nhạc khác nhau: Nhạc dân ca, nhạc thiếu nhi...về gia hiện sắc thái của bài háta qu giọng nói, nét - Hát, vận động nhịp nhàng theo giai điệu mặt, điệu bộ... đình. – Chăm chú, lắng nghe và hưởng ứng cảm Nghe các bài hát, bản nhạc về gia đình bài hát, bản nhạc về gia đình (múa) xúc(hát theo, lắc lư, nhún nhảy) theo bài hát về chủ đề * TCKNXH: * TCKNXH - Hoàn thành công việc được giao gia đình. - Nói tên, tuổi, giới tính của bản thân và cha mẹ. (gấp chăn)- Chăm sóc cây, con vật thân thuộc *TCKNXH- Một số quy định ở lớp, gia đình (cất đồ - Thực hiện một số quy định ở lớp, gia đình - Yêu mến quan tâm, giúp đỡ người thân trong dùng, chơi đúng nơi quy định...; vâng lời ông bà, cha, gia đình và bạn bè và nơi công cộng (cất đồ chơi đúng nơi quy mẹ) - Hoàn thành công việc được giao (gấp chăn) định; giờ ngủ không làm ồn; vâng lời ông bà, - Tham gia làm hoa quả xiên cha, mẹ) - Hoàn thành công việc được giao (xếp gối)
  4. Lĩnh vực PT nhận thức * LQVT: + HĐH: Chữ số, số lượng 1, 2 và số thứ tự (1). Gộp 2 nhóm 4 đối tượng 2, đếm và nói kết quả, tách nhóm đt có đt 2 thành hai nhóm nhỏ hơn (1). + Chữ số, số lượng và số thứ tự trong phạm vi 3(1). III. MẠNG HOẠT ĐỘNG * KPXH: Lĩnh vực PT thể chất HĐH: Gia đình thân yêu của bé (1) (địa chỉ, tên tuổi, công việc của bố, * DD – SK: -T/C: Nhận biết một số thực phẩm cùng nhóm: thịt, cá,trứng, sữa , một số món ăn: mẹ và những người thân trong gia đình). thịt đậu sốt cà chua, canh rau cải;cách chế biến: gạo nấu cơm, nấu cháo, thịt đểluộc Giữ gìn sức * KPKH: - Một số đồ dùng gia đình bé (Đặc điểm, công dụng và cách sử khỏe cho bản thân và người thân trong gia đình. dụng dồ dùng đồ chơi của gia đình (1). Phân loại đồ dùng theo Có thói quen. Hành vi tốt trong ăn uống. Nói với người lớn khi đau ốm, chảy máu. HĐVS: Dạy trẻ đi giày dép, đội mũ. công dụng (1) - Giờ ăn: Ai khéo nhất. (thi đua cầm bát thìa đúng cách, ăn gọn gàng không làm rơi vãi thứcăn ) - HĐNT: Q/s 1 số kiểu nhà khác nhau, một số nguyên vật liệu đểlàm * Phát triển vận động: nhà, qs một số đồ dùng trong gia đình (đồ dùng để uống, đồ dùng để + BTPTC: Hô hấp: Thổi bóng bay, thổi nơ. Tay: Co và duỗi tay; Tay:Hai tay dang ngang gập vào vai. nấu) Lườn: Nghiêng người sang phải, sang trái; Quay người sang 2 bên. *HĐG: Góc KPKH và thiên nhiên: Chơi lô tô các thành viên trong gia đình, gia đình lớn, gia đình nhỏ. Chơi phân loại các đồ dùng nghiêng người sang 2 bên; Chân: chân co cao gối, Ngồi xổm đứng lên liên tục - Bật: Bật tiến về phía trước, Bật tại chỗ. trong gia đình, Xếp hình các ngôi nhà bằng chất liệu khác nhau, - TDS: Đi bằng gót châm đi khuỵu gối, lắp ghép đồ dùng gia đình, làm đồ dùng gia đình bằng các nguyên liệu - HĐH: Ném xa bằng 1 tay (1); Đi/chạy đổi hướng vận động đúng tín hiệu vật chuẩn (4-5 vật khác nhau, xâu đan mũ, váy, quần, áo cho người thân,chăm sóc cây. chuẩn đặt dích dắc (1); Trườn theo hướng thẳng (1); TCVĐ: Chạy tiếp sức, kéo co, địa chỉ nhà bé, về đúng nhà, dung dăng dung dẻ, mèo đuổi chuột,, Lĩnh vực PT ngôn ngữ chuyền bóng, đuổi bắt, tìm đúng số nhà - T/c: Trò chuyện với trẻ về gia đình, công việc, sở thích... của - HĐPTVĐ có chú đích ngoài trời: Bé vui khỏe các thành viên trong gia đình, trò chuyện với trẻ về ngôi nhà trẻ đang ở. - Trẻ lắng nghe trao đổi với người đối thoại theo cách của trẻ để Lĩnh vực PT tình cảm xã hội GIA ĐÌNH - Đón trẻ: Trò chuyện với trẻ về những người khác hiểu và cùng nhau hợp tác trong quá trình hoạt người thân, các món ăn của gia đình, đồ động - Trò chuyện, quan sát, nhận ra một số kí hiệu thông thường dùng gia đình, biết quan tâm giúp đỡ người Lĩnh vực PT thẩm mỹ thân. - Nghe các bài hát: Ru con, Bố là tất cả,cô trong cuộc sống (nhà vệ sinh, cấm lửa, nơi nguy hiểm,...) - HĐH : Yêu thương gia đình (1), dạy trẻ giáo...thể hiện cảm xúc, vỗ tay làm động tác mô - Trò chơi: Tôi Có điều bí mật, Đồ dùng trốn đở âu, kể đủ 3 nói lời yêu thương với người thân... phỏng theo nhịp bài hát thứ, đồ dùng cùng loại - HĐC: Tập kể chuyện Tích Chu * HĐGDÂN:+ HĐH: VĐ theo tiết tấu chậm: -HĐH: - Nghe kể chuyện: Tích chu (1), - Đóng kịch “Tích + Cho trẻ xem tranh ảnh về 1 số qui định ở Cả nhà thương nhau (1) Chu” (1); - Đọc thuộc bài thơ: Em yêu nhà em (1) trường, ở lớp, ở gia đình và nơi công - Múa: Cháu yêu bà (1); Múa cho mẹ xem (1) - T/C: Tự kể chuyện về GĐ bé; Nhà cháu ở đâu? Tìm đúng số - Nghe hát: Ba ngọn nến lung linh(1), bàn tay mẹ, cộng.... nhà cho con, chỉ có một trên đời, ru em - HĐNT: Chơi trò chơi địa chỉ nhà cháu. -Yêu cầu trẻ cất đồ chơi đúng nơi quy định; - TCAN: Ai nhanh nhất, tiếng hát ở đâu, Ai đoán trật tự khi ăn, ngủ; vâng lời ông bà, cha, - HĐG: Tập đóng kịch“ Tích Chu”; Xem tranh ảnh, sách báo về nhà giỏi mẹ, đi). * HĐH: Vẽ bố mẹ của bé (1); Nặn ca uống nước đình, kể chuyện theo tranh, đồ dùng gia đình, sinh hoạt của gia đình, - HĐNT: Qs thời tiết, lắng nghe âm thanh (1); Tô màu bức tranh gia đình (1) chơi với các chữ số, số nhà, xếp hình.... Làmđ thẻ ịa chỉ giađ ình - HĐG: Góc chơi đóng vai: Gia đình, bác - HĐG: Cắt dán các nan giấy, vẽ, nặn, xé dán, tô * HĐC: đọc thơ về gia đình về bà, mẹ... Đọc ca dao: Công cha như sỹ, bán hàng, mẹ con màu người thân trong gia đình, ngôi nhà, đồ dùng núi thái sơn; cái cò cái vạc. Chơi với cuốn bé LQCC theo CĐ: Chữ trong gia đình, làm đồ dùng gia đình từ NVL thiên cái a, b c. - Góc XD các kiểu nhà, xây khu tập thể, làng xóm, xếp nhà, lắp ghép các kiểu nhà nhiên – LQTA: Làm quen với từBook, bag, pencil, crayon, red, - Trẻ ca múa hát các bài hát về chủ đề - HĐLĐ: Gấp chăn, xếp gối. yellow. HĐTN: Bé làm hoa quả xiên.
  5. 5 IV. KẾ HOẠCH TUẦN I, Chủđề nhánh GIA ĐÌNH BÉ (Từ ngày 21 tháng 10 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024) Hoạt Đón trẻ Hoạt động Học có chủ Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các - trò chuyện Thể dục sáng động Ngày, đích trời góc - điểm danh chiều tháng 1. Nội 1. Nội dung HĐGDAN 1. Nội dung 1. Nội dung - LQTA dung - Trẻ tập các NDTT: * QS: Một số kiểu nhà - Góc chơi đóng vai: với từ: - Đón trẻ động tác phát Vận động khác nhau (Nhà tầng, nhà Gia đình, bác sĩ, bán pencil, - Trò triển nhóm cơ theo tiết tấu mái ngói, nhà mái tôn), hàng crayon. Thứ hai chuyện: và hô hấp chậm bài cả lắng nghe âm thanh. - Góc KPKH và TN: - Đọc thơ 21/10 Trò chuyện - Hô hấp: nhà thương TCVĐ: Kéo co, chạy tiếp Chơi lô tô các thành về chủ đề với trẻ về Thổi bóng nhau. sức, địa chỉ nhà bé. viên trong gia đình, gia - Nêu gia đình, -Tay: Co và (CCKT) * Chơi TD: với cát, vẽ đìnhlớn, gia đình nhỏ, gương - công việc, duỗi tay. NDKH: phấn, sỏi, lá cây hột hạt, xếp lô tô người thân, cắm cờ. sở thích... - Lườn: Nghe hát que kem..., ĐCNT chăm sóc cây. - VS trả của các Nghiêng Cho con. 2. Mục đích yêu cầu - Góc NT: Cắt dán các trẻ. thành viên người sang TCAN: ai KT: nan giấy, vẽ, nặn, xé trong gia trái, sang nhanh nhất - Trẻ biết kể tên và biết dán,tô màu người thân đình. phải. đặc điểm một số kiểu nhà trong gia đình. Trẻ hát - Điểm - Chân: Co - Trẻ biết chơi trò chơi vận các bài hát về chủ đề. danh trẻ cao gối. HĐKPXH động: Kéo co, chạy tiếp - Góc XD: XD các kiểu HĐVS 2. MĐ – - Bật: Bật tại Gia đình sức, địa chỉ nhà bé. nhà. Đi giày YC chỗ thân yêu - Trẻ biết sử dụngác c NL 2. Mục đích yêu cầu dép KT: Trẻ 2. MĐ-Yêu của bé (địa để tạo ra sản phẩm khi * KT: Trẻ biết tên các - Ôn KP: biết trò cầu chỉ gia chơi tự do. Biết chơi trò góc chơi, biết lựa chọn Gia đình Thứ ba chuyện KT: Trẻ thực đình, tên chơi ngoài trời an toàn. các góc chơi. Biết nhận thân yêu 22/10 cùng cô và hiện được tuổi công - Trẻ biết làm 1 số món vai chơi và sử dụng của bé bạn, biết theo hiệu việc của bố quà tằng bà tặng mẹ những kiến thức về xã (địa chỉ tên gọi, lệnh, khẩu mẹ và * KN: Rèn kĩ năng quan hội để mô tả lại công gia đình)
  6. 6 công việc, lệnh của cô. những sát, trao đổi, thảo luận, việc của người lớn - VS Nêu sở thích - Trẻ biết tên người thân phán đoán chú ý ghi nhớ thông qua các vai chơi, gương - của các các động tác trong gia có chủ định. thể hiện ý tưởng chơi cắm cờ- thành viên BTPTC đình) - Rèn kỹ năng trả lời câu một cách tự nhiên. trả trẻ. trong gia - Trẻ biết tập (CCKT) hỏi rõ ràng, mạch lạc. Kỹ - Trẻ biết lựa chọn các đình. thể dục hàng HĐTH năng hoạt động theo nhóm nguyên vật liệu khác HĐLĐ: KN: Rèn ngày để cơ Tô màu và cá nhân, kỹ năng tự nhau để tạo ra sản phẩm Gấp chăn. KN lắng thể khỏe bức tranh chọn trò chơi, đồ chơi theo theo ý tưởng. Nhận nghe, trả mạnh gia đình ý thích. - Trẻ biết chơi theo 5 dạng chữ lời câu hỏi. KN: Rèn KN (ĐT) - Trẻ có kỹ năng chơi góc, nhận đúng góc cái a Phát triển thực hiện các TCVĐ. chơi, vai chơi. - Ôn: kỹ ngôn ngữ BTPT chung, - Trẻ có kỹ năng khi chơi - Trẻ biết chơi liên kết năng tô cho trẻ. Phát triển 1 số đồ chơi với NVL với các nhóm chơi để màu TĐ: Trẻ nhóm cơ cho thiên nhiên, chơi với đồ tạo ra các SP VS-Nêu chăm trẻ. chơi NT * KN: Củng cố và rèn gương, ngoan, TĐ: Trẻ hứng * TĐ: GD trẻ biết mặc luyện kĩ năng chơi, kỹ cắm cờ- Thứ tư hứng thú thú tham gia quần áo phù hợp với thời năng giao tiếp cho trẻ trả trẻ. 23/10 với hoạt các hoạt động. tiết. thông qua các vai chơi, động. - GD trẻ đảm GD trẻ biết giữ gìn vệ sinh trò chơi, phát triển cho 3. Chuẩn bảo an toàn cho ngôi nhà luôn sạch trẻ về nhận thức, ngôn bị - Giáo dục trẻ đẹp, đảm bảo an toàn cho ngữ tư duy sáng tạo. Lớp học biết tập thể trẻ. * TĐ: Trẻ hứng thú vào gọn gàng dục hàng 3. Chuẩn bị hoạt động có ý thức chia sạch sẽ, ngày để cơ - Địa điểm quan sát ngôi sẻ hợp tác giúp đơc bạn, tranh ảnh thể khỏe nhà cao tầng, nhà mái có ý thức giữ gìn đồ về chủ đề. mạnh. ngói, mái tôn dùng, đồ chơi, lấy cất ND trò 3. Chuẩn bị - NVLTN: Cát, lá cây, sỏi, đồ dùng đúng nơi quy chuyện. - Sân bãi sạch que kem , đồ dùng đồ định, sử dụng đồ cùng 4. Cách sẽ bằng chơi ngoài trời. đồ chơi an toàn GD trẻ
  7. 7 tiến hành phẳng. - Trang phục của cô và trẻ giữ VSCN, VSMT lớp - Đón trẻ - Kiểm tra sức gọn gang mũ ô đầy đủ học sạch sẽ. cô ân cần khỏe trẻ. - Một số đồ dùng phục vụ 3. Chuẩn bị niềm nở - Trang phục HĐTN Môi trường cho trẻ hoạt đón trẻ vào cô và trẻ gọn 4. Cách tiến hành động. lớp nhắc trẻ gàng. HĐ1: GHT Cô tập trung đồ dùng, đồ chơi đủ chào cô - 1 xắc xô, trẻ: kiểm tra sức khỏe trẻ, cho 5 góc, đồ chơi nấu chào bố mẹ nhạc bài “Thể điểm danh trẻ, kiểm tra ăn, bán hàng, đồ chơi cất đồ dùng dục buổi trang phục cho trẻ, cho trẻ lắp ghép, các loại tranh - LQTA cá nhân sáng”. HĐLQVT qs bầu trời và cảm nhận về ảnh về gia đình, một số Chữ số, số với từ: đúng nơi 4. Cách tiến thời tiết nhiệt độ. GD trẻ nguyên vật liệu thiên lượng 1, 2 pencil, quy định hành mặc quần áo phù hợp với nhiên : lá cây, hột hạt và số thứ tự crayon. hướng trẻ HĐ1. GHT thời tiết. Cô giới thiệu sách báo (cckt) - Ôn trò xem tranh Cô tập trung buổi quan sát một số kiểu 4. Cách tiến hành chơi: Bịt ảnh về chủ trẻ, kiểm tra nhà. HĐ1: Gây hứng thú mắt bắt đề và chơi sức khoẻ, HĐ2: Nội dung Cô cho trẻ chơi trò chơi: Dê Thứ năm theo ý điểm danh trẻ. a. Quan sát có chủ đích: T/C Lộn cầu vồng - Ôn: số 24/10 thích. Trò Cảm nhận về Cô và trẻ đi dạo quan sát - Cô giới thiệu cách thứ tự 1,2 chuyện: Cô thời tiết. bầu trời thời tiết cô hướng chơi, luật chơi và cho - VS - và trẻ cùng => GD trẻ trẻ quan sát một số kiểu trẻ chơi 2 lần Nêu ngồi để TC: thường xuyên nhà khác nhau HĐ2: Nội dung gương, Mỗi chúng tập TD, ăn Hỏi trẻ: Các con quan sát a, Thoả thuận chơi cắm cờ- ta ai cũng uống đầy đủ thấy gì đây? (nhà cao tầng, Trò chuyện về chủ đề, trả trẻ có một gia chất dinh nhà mái ngói ) cửa, mái cho trẻ nêu tên các góc đình, có dưỡng khi nhà ĐT với trẻ Ngôi chơi hỏi trẻ: Con thích những tham gia HĐ nhà như thế nào? Nhà có chơi ở góc nào ? con sẽ
  8. 8 người thân đi lại cẩn thận HĐPTTC mấy tầng? Ngôi nhà dùng chơi tc gì? con sẽ chơi ĐDCD: vậy ai ai sẽ tránh chạy KNXH để làm gì? (Ngôi nhà là ntn ? cô gợi mở để trẻ tự Công cha kể về gia nhanh va vào Yêu thương nơi để mọi người nghỉ nhận góc chơi, vai chơi như núi đình của bạn sẽ làm ngơi, để ở để sinh hoạt cô hỏi để trẻ nêu nội gia đình Thái Sơn mình nào? bạn ngã. cùng nhau ) quy góc chơi. Trẻ kể: Gia HĐ 2: Nội => Cô khái quát lại, GD => Giáo dục trẻ chơi - Biểu đình con có dung trẻ biết giữ gìn ngôi nhà đoàn kết, đi lại nói năng diễn văn 4 người bố, 1. Khởi động luôn sạch sẽ gọn gàng... nhẹ nhàng, sử dụng đồ nghệ cuối mẹ con và Cho trẻ đi b. Chơi TCVĐ: Kéo co, dùng, đồ chơi an toàn tuần. em con. Bố theo đội hình chạy tiếp sức, địa chỉ nhà không được cho đồ chơi - Nêu con làm thợ vòng tròn bé: Cô hướng dẫn trẻ luật vào mũi miệng tai tránh gương mộc,bố thực hiện các chơi, cách chơi tổ chức Thứ sáu bị tắc đường thở sẽ gây cuối tuần, con thích kiểu đi, chạy cho trẻ chơi 2-3 lần cô bao nguy hiểm và không 25/10 đá bóng, trên nền nhạc quát động viên, khuyến tặng bé được nghịch đồ dùng mẹ con làm bài Thể dục khích trẻ. ngoan cho công nhân buổi sáng c. Chơi tự do sắc nhọn, lấy cất đồ trẻ-trả trẻ mẹ thường theo hiệu lệnh Cô giới thiệu các nhóm chơi đúng nơi quy định giữ VSCN, VSMT. nấu cơm của cô sau đó chơi, đồ chơi với cát, sỏi, chăm sóc chuyển đội làm đồ chơi từ lá cây chia b. Quá trình chơi trẻ em, mẹ con hình 3 hàng trẻ thành các nhóm nhỏ để về góc chơi thỏa thuận thích đánh ngang dãn chơi. tiếp nhận vai chơi và bóng cách đều. N1: Vẽ, tô màu các kiểu tiến hành chơi như kế chuyền tập 2.Trọng động nhà. Ghép tranh. hoạch đã bàn, lấy đồ ra yoga Trẻ tập các N2: Chơi với hột hạt, lá chơi, cô đi đến các góc => GD trẻ động tác 4 lần cây. Xếp hình ngôi nhà bao quát giúp đỡ trẻ nếu biết yêu 4 nhịp theo N3: Chơi với ĐCNT găp khó khăn, gợi mở thương và nhịp hô của N4: Chơi với đồ chơi vận để trẻ thể hiện tốt vai giúp đỡ cô động chơi của mình, sáng tạo những - Hô hấp: - Khi trẻ chơi cô bao quát trong trò chơi gợi mở trẻ giao lưu giữa các
  9. 9 người thân Thổi bóng đảm bảo an toàn cho trẻ, góc chơi, vai chơi, đổi yêu (4L) theo dõi quá trình chơi, vai chơi với bạn sau 10- - Điểm - Tay: Co và gợi ý nội dung chơi. Cô 15 phút. danh trẻ. duỗi tay gợi ý cho trẻ đổi nhóm VD: Góc PV: Hôm nay (4LX4N). chơi cửa hàng cô bán gì vậy? - Lườn: - Cô đến các nhóm chơi Muốn đông khách cô Nghiêng hỏi trẻ đang chơi gì? Đã phải làm gì?.. người sang tạo được sản phẩm gì?... Góc NT: Các con đang trái, sang phải - Nhắc trẻ giữ gìn sản cắt dán gì vậy? Khi sử (4LX4N). phẩm làm ra dụng kéo để đảm bảo an - Chân: Co - Gần hết giờ cô đến các toàn các con sẽ làm cao gối nhóm nhận xét nhóm chơi gì?... (4LX4N) của trẻ, động viên khuyến c. Nhận xét sau khi - Bật:bật tại khích trẻ. chơi: gần hết giờ cô đi chỗ (4LX 4L) HĐ3: Kết thúc đến các góc nhận xét 3. Hồi tĩnh Tập trung trẻ hỏi cảm nhận góc chơi, khuyến khích Trẻ đi lại nhẹ của trẻ Con có cảm nhận động viên trẻ. Cô cùng nhàng hít thở gì về buổi chơi hôm nay? trẻ đến góc KPKH và sâu 1-2 phút cô nhận xét chung, kiểm TN tham quan trẻ góc quanh sân. tra sĩ số, cho trẻ cất đồ đó giới thiệu về góc HĐ 3: Kết dùng đồ chơi và đi rửa tay chơi vai chơi của mình. thúc vào lớp. Cô nhận xét chung giáo Trẻ vào lớp dục trẻ. tham gia HĐ3: Kết thúc HĐCCĐ - Cho trẻ cất đồ chơi đúng nơi qui định Ngày 10 tháng 10 năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí với KH đc đã điều chỉnh
  10. 10 PHÓ HIỆU TRƯỞNG Ngô Thị Thu IV. KẾ HOẠCH TUẦN: II. Chủ đề nhánh: NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH Ở (Từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 01 tháng 11 năm 2024) Hoạt Đón trẻ động Trò Học có Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Ngày, chuyện Thể dục sáng chủ đích trời góc chiều tháng Điểm danh 1. Nội 1. Nội dung HĐPTVĐ 1. Nội dung 1. Nội dung - LQTA dung - Trẻ tập các VĐCB: QS một số nguyên vật liệu - Góc chơi đóng vai: Mẹ với từ: Red, - Đón trẻ động tác phát Ném xa để làm lên nhà (gạch, cát con, bác sĩ, bán hàng. yellow. Trả Thứ T/chuyện ; triển nhóm cơ và bằng 1 tay sỏi, xi măng). Quan sát - Góc KPKH và TN: lời câu hỏi: hai TC về gia hô hấp (cckt) thời tiết Chơi xếp hình các ngôi What 28/10 đình và - Hô hấp: Thổi TCVĐ: TCVĐ: Dung dăng dung nhà bằng chất liệu colour is it? ngôi nhà trẻ nơ Mèo đuổi dẻ, địa chỉ nhà bé, về đúng khác nhau, chăm sóc Ôn: Ném đang ở -Tay: Hai tay chuột nhà. cây hoa. xa bằng 1 - Điểm dang ngang gập Chơi TD: Với lá cây, vẽ - Góc sách truyện: Xem tay danh trẻ vào vai trên sân, chơi với sỏi, cát, tranh ảnh, sách báo về - VS Nêu
  11. 11 2. MĐ YC - Lườn: Quay hột hạt, que kem..., ĐCNT gia đình, kể chuyện theo gương - KT: Trẻ người sang 2 2. Mục đích yêu cầu tranh, làm thẻ địa chỉ cắm cờ. biết kể về bên KT: gia đình. trả trẻ. ngôi nhà - Chân: Ngồi HĐLQVH -Trẻ biết được 1 số - Góc NT: Vẽ tô màu HĐVS ôn của mình xổm đứng lên Thơ: Em nguyên vật liệu để làm lên ngôi nhà. Trẻ hát, vận Đi giày dép Biết kể về liên tục yêu nhà nhà , gọi đúng tên động (múa) các bài hát - Cho trẻ về chủ đề. những - Bật: Bậttiến em (cckt) - Trẻ biết chơi trò chơi vận ôn đọc thơ - Góc XD: XD khu tập người trong về phía trước động: Dung dăng dung dẻ, to ràng, thể. Thứ ba gia đình 2. MĐ-Yêu cầu địa chỉ nhà bé, về đúng thuộc bài 2. Mục đích yêu cầu 29/10 mình KT: Trẻ thực nhà. - Trẻ biết sử dụng thơ. * KT: Trẻ biết tên các KN: Rèn hiện được theo các NL để tạo ra sản phẩm góc chơi, biết lựa chọn VS Nêu KN lắng hiệu lệnh, khẩu khi chơi tự do. Biết chơi gương - lệnh của cô. các góc chơi. Biết nhận nghe, trả trò chơi ngoài trời an toàn. cắm cờ- - Trẻ biết tên các vai chơi và sử dụng lời câu hỏi. * KN: Rèn kĩ năng quan trả trẻ. động tác BTPTC những kiến thức về xã Phát triển sát, trao đổi, thảo luận, - Trẻ biết tập hội để mô tả lại công ngôn ngữ HĐTH phán đoán chú ý ghi nhớ việc của người lớn HĐLĐ: Ôn thể dục hàng cho trẻ. Vẽ bố mẹ có chủ định. thông qua các vai chơi, Gấp chăn. ngày để cơ thể TĐ: Trẻ bé (ĐT) - Rèn kỹ năng trả lời câu thể hiện ý tưởng chơi - Ôn: Vẽ bố khỏe mạnh chăm hỏi rõ ràng, mạch lạc. Kỹ một cách tự nhiên. mẹ bé KN: Rèn KN ngoan, năng hoạt động theo nhóm - Trẻ biết lựa chọn các - Nhận Thứ tư thực hiện các hứng thú và cá nhân, kỹ năng tự nguyên vật liệu khác dạng chữ 30/10 BTPT chung, nhau để tạo ra sản phẩm với hoạt chọn trò chơi, đồ chơi theo cái b Phát triển nhóm theo ý tưởng. động. ý thích. VS - Nêu cơ cho trẻ. - Trẻ biết chơi theo 5 3. Chuẩn - Trẻ có kỹ năng chơi gương, cắm TĐ: - GD trẻ góc, nhận đúng góc bị TCVĐ. cờ - trả trẻ.
  12. 12 - Lớp học đảm bảo an toàn - Trẻ có kỹ năng khi chơi chơi, vai chơi. gọn gàng - Trẻ hứng thú 1 số đồ chơi với NVL - Trẻ biết chơi liên kết sạch sẽ tham gia các thiên nhiên, chơi với đồ với các nhóm chơi để thoáng khí, hoạt động. Giáo chơi NT tạo ra các SP tranh ảnh dục trẻ biết tập * TĐ: GD trẻ biết mặc * KN: Củng cố và rèn về chủ đề. thể dục hàng quần áo phù hợp với thời luyện kĩ năng chơi, kỹ ND trò ngày để cơ thể tiết, GD trẻ đảm bảo an năng giao tiếp cho trẻ thông qua các vai chơi, chuyện, đồ khỏe mạnh HĐLQVT toàn không chơi với xi - LQTA trò chơi, phát triển cho 3. Chuẩn bị Tách gộp với từ: Red, chơi ở các măng, vật liệu sắc nhọn. trẻ về nhận thức, ngôn góc chơi. - Sân bãi sạch sẽ nhóm có số 3. Chuẩn bị ngữ tư duy sáng tạo. yellow. Trả 4. Cách bằng phẳng. lượng 2 Địa điểm quan sát, 1 số * TĐ: Trẻ hứng thú vào lời câu hỏi: tiến hành - Kiểm tra sức NVL xây dựng: gạch, cát, hoạt động có ý thức chia What - Đón trẻ khỏe trẻ. xi măng. sẻ hợp tác giúp đỡ bạn, colour is it? cô ân cần - Trang phục cô - Quần áo trang phục của có ý thức giữ gìn đồ ĐDCD: Thứ dùng, đồ chơi, lấy cất niềm nở và trẻ gọn gàng. trẻ gọn gàng mũ ô đầy đủ Ôn: Công năm đồ dùng đúng nơi quy - 1 xắc ô,x nhạc cha như núi 31/10 đón trẻ vào - Một số NVL thiên nhiên: định,sử dụng đồ dùng lớp nhắc trẻ bài “Thể dục Sỏi, cát, lá cây, phấn, hột đồ chơi an toàn. GD trẻ Thái Sơn cất đồ dùng buổi sáng”, “Cả hạt , đồ dùng đồ chơi giữ VSCN, VSMT lớp - Ôn Toán: cá nhân nhà thương ngoài trời. học sạch sẽ. Kỹ năng xếp đúng nơi nhau” 4. Cách tiến hành 3. Chuẩn bị: Môi VS-Nêu quy định 4. Cách tiến HĐ1: Gây hứng thú. Cô trường cho trẻ hoạt gương, cắm hướng trẻ hành tập trung trẻ: kiểm tra sức động. cờ - trả trẻ đồ dùng, đồ chơi đủ
  13. 13 vào xem HĐ1. GHT Cô HĐGDAN khỏe trẻ,kiểm tra trang cho 5 góc, đồ chơi nấu - Hướng tranh ảnh tập trung trẻ, - NDTT: phục,điểm danh trẻ,cho ăn, bán hàng, đồ chơi dẫn trò về chủ đề kiểm tra sức Múa: cháu trẻ qs bầu trời và cảm nhận lắp ghép, các loại tranh chơi: Mèo và đồ chơi khoẻ, điểm danh yêu bà về thời tiết nhiệt độ. GD ảnh về gia đình, một số đuổi chuột ở các góc trẻ. Cảm nhận - NDKH: trẻ mặc quần áo phù hợp nguyên vật liệu thiên - Biểu diễn chơi về thời tiết. Nghe hát: với thời tiết. Cô giới thiệu nhiên: Lá cây, hột hạt văn nghệ Tròchuyện: => GD trẻ bà còng buổi quan sát ngoài trời: sách báo cuối tuần. Cô và trẻ thường xuyên - TCAN: quan sát một số nguyên 4. Cách tiến hành Nêu gương cùng ngồi tập TD, ăn uống Tiếng hát vật liệu xây nhà HĐ1: Gây hứng thú cuối tuần, để trò đầy đủ chất dinh ởđâu HĐ2: Nôi dung Cô và trẻ hát bài hát cả tặng bé Thứ chuyện về dưỡng, đảm bảo a. QS có chủ đích Cô và nhà thương nhau trò ngoan cho chuyện với trẻ về bài sáu ngôi nhà và an toàn khi tham trẻ cùng đi dạo xung trẻ-trả trẻ hát, về chủ đề đang học. 01/11 những gia HĐ quanh sân trường cô HĐ2: Nội dung người thân HĐ 2: Nội dung hướng trẻ quan sát các a, Thoả thuận chơi trong gia 1. Khởi động nguyên vật liệu xây nhà Cô cho trẻ nêu tên các đình của Cho trẻ đi theo HT: Các con quan sát thấy góc chơi hỏi trẻ: Tên mình. Vậy đội hình vòng gì? Có những nguyên vật các góc chơi của lớp, ai sẽ kể về tròn thực hiện liệu gì làm lên ngôi nhà con thích chơi ở góc ngôi nhà các kiểu đi, chạy (cát sỏi, gạch, xi măng ) nào? con sẽ chơi tc gì? của gia trên nền nhạc Gạch làm lên phần nào của con sẽ chơi ntn? con rủ đình mình bài Thể dục buổi ngôi nhà (tường nhà), bạn nào cùng chơi, cô nào? Ngôi sáng theo hiệu tường nhà cần nguyên vật gợi mở để trẻ tự nhận nhà của gia lệnh của cô sau liệu gì nữa? mái nhà, trần góc chơi, vai chơi cô đình con là đó chuyển đội nhà cần nguyên vật liệu hỏi để trẻ nêu nội quy nhà kiểu hình 3 hàng gì? góc chơi.
  14. 14 gì? (nhà ngang dãn cách => Cô KQ lại, GD trẻ có => Giáo dục trẻ chơi mái ngói đều. nhiều nguyên vật liệu khác đoàn kết, đi lại nói năng hay nhà cao 2.Trọng động nhau để làm lên ngôi nhà, nhẹ nhàng, lấy cất đồ tầng), nhà Trẻ tập các động các con không được tự ý chơi đúng nơi quy định. có mấy tác 4 lần 4 nhịp chơi với các nguyên vật => Giáo dục trẻ chơi tầng? nhà theo nhạc bài hát liệu như gach, xi măng.. đoàn kết, đi lại nói năng nhẹ nhàng, sử dụng đồ con có “Cả nhà thương b. Chơi TCVĐ: Dung dùng, đồ chơi an toàn những nhau” dăng dung dẻ, địa chỉ nhà không được cho đồ chơi phòng nào? - Hô hấp: Thổi bé, về đúng nhà. Cô hướng vào mũi miệng tai tránh Gia đình nơ (4LX4N) tập dẫn trẻ luật chơi, cách chơi bị tắc đường thở sẽ gây con có kết hợp nhạc tổ chức cho trẻ chơi 2-3 nguy hiểm và không những ai? dạo lần cô bao quát động viên, được nghịch đồ dùng => GD trẻ -Tay: Hai tay khuyến khích trẻ. sắc nhọn, lấy cất đồ biết giữ gìn dang ngang gập c. Chơi tự do chơi đúng nơi quy định VS ngôi vào vai Cô giới thiệu các nhóm giữ SCN,V VSMT. nhà luôn (4LX4N) tập kết chơi, đồ chơivới cát, sỏi, Cô cho trẻ về góc chơi gọn gàng, hợp lời “Ba hột hạt, vẽ nhà, xếp ghép b. Quá trình chơi trẻ sạch sẽ yêu thương con ngôi nhà bằng các nguyên về góc chơi thỏa thuận thương gần nhau là liệu khác nhau. Chia trẻ tiếp nhận vai chơi và những cười” thành các nhóm nhỏ để tiến hành chơi như kế người thân - Lườn: Quay chơi. hoạch đã bàn, lấy đồ ra trong gia người sang 2 N1: Vẽ, tô màu các kiểu chơi, cô đi đến các góc đìnhbiết bên (4LX4N) nhà. Ghép tranh. bao quát giúp đỡ trẻ nếu giúp đỡ tập kết hợp lời N2: Chơi với hột hạt, lá găp khó khăn, gợi mở người lớn “Ba thương cây. Xếp hình ngôi nhà để trẻ thể hiện tốt vai chơi của mình, sáng tạo
  15. 15 dọn dẹp con gần nhau N3: Chơi với ĐCNT trong trò chơi. nhà cửa là cười” N4: Chơi với đồ chơi vận VD góc chơi đóng vai: - Điểm - Chân: Ngồi động Gđ dọn dẹp nhà, đi chợ, danh trẻ. xổm đứng lên - Khi trẻ chơi cô bao quát nấu ăn liên tục đảm bảo an toàn cho trẻ, Góc KPKH và TN: xếp (4LX4N) tập kết theo dõi quá trình chơi, hình, ghép hình ngôi hợp lời “Ba gợi ý nội dung chơi. Cô nhà .) thương con gợi ý cho trẻ đổi nhóm - Cô gợi mở trẻ giao lưu gần nhau là chơi giữa các góc chơi, vai cười” - Cô đến các nhóm chơi chơi, đổi vai chơi với - Bật: Bậttiến hỏi trẻ đang chơi gì? Đã bạn sau 10-15 phút. về phía trước tạo được sản phẩm gì?... c. Nhận xét sau khi (4LX4N) tập kết - Nhắc trẻ giữ gìn sản chơi: hợp nhạc dạo. phẩm làm ra Gần hết giờ cô đi đến 3. Hồi tĩnh - Gần hết giờ cô đến các các góc nhận xét góc Trẻ đi lại nhẹ nhóm nhận xét nhóm chơi chơi, khuyến khích nhàng hít thở của trẻ, động viên khuyến động viên trẻ. Cô cùng sâu 1-2 phút khích trẻ. trẻ đến góc XD tham quanh sân. HĐ3: Kết thúc quan trẻ góc đó giới HĐ 3: Kết thúc Tập trung trẻ hỏi cảm nhận thiệu về công trình xây Trẻ vào lớp của trẻ Con có cảm nhận dựng của mình. Cô nhận tham gia gì về buổi chơi hôm nay? xét chung cả lớp giáo HĐCCĐ Cô nhận xét chung, kiểm dục trẻ. tra sĩ số, cho trẻ cất đồ HĐ3: Kết thúc. Cho dùng đồ chơi và đi rửa tay trẻ đọc bài đồ chơi của
  16. 16 vào lớp. lớp và đi cất đồ chơi đúng nơi qui định Ngày 10 tháng 10 năm 2024 Hiệu trưởng nhận xét, đánh giá. Nhất trí với KH đc đã điều chỉnh PHÓ HIỆU TRƯỞNG Ngô Thị Thu
  17. 17 IV. KẾ HOẠCH TUẦN: III. Chủ đề nhánh: NHU CẦU VÀ ĐỒ DÙNG GIA ĐÌNH (Từ ngày 04tháng 11 đến ngày 08 tháng 11 năm 2024) Hoạt Đón trẻ động Trò Hoạt Hoạt Chơi, hoạt động ở các chuyện Thể dục sáng Chơi, hoạt động ngoài trời động Ngày, động học góc tháng Điểm chiều danh Thứ 1. Nội 1. Nội dung HĐGDAN 1. Nội dung 1. Nội dung - LQTA hai dung - Trẻ tập BTPTC NDTT: QS một số đồ dùng để uống - Góc chơi đóng vai: Gia với từ: 04/11 - Đón trẻ - Hô hấp: Thổi Múa : (Xuyến, chén, cốc) Quan đình, bác sĩ, bán hàng. Book, Trò bóng sát thời tiết - Góc KPKH và TN: Chơi Múa cho bag chuyện -Tay: Co và duỗi TCVĐ: Kéo co, Về đúng phân loại các đồ dùng với trẻ về tay. mẹ xem nhà, chuyền bóng trong gia đình, chăm sóc pencil, các món - Lườn: Nghiêng (cckt) Chơi TD: với lá cây, vẽ trên cây hoa. crayon ăn của gia người sang trái, NDKH: sân, chơi với sỏi, cát, hột - Góc sách truyện : Xem - Nêu đình, đồ sang phải. Nghe hát: hạt, que kem, ĐCNT... sách, làm sách về đồ dùng gương - dùng gia - Chân: co cao bàn tay 2. Mục đích yêu cầu gia đình. cắm cờ. đình, quan gối. mẹ KT: -Trẻ biết tên gọi , đặc - Góc NT: Tô vẽ tranh về VS trả tâm giúp - Bật: Bật tại chỗ điểm, chất liệu, công dụng, đồ dùng gia đình, làm đồ trẻ đỡ người 2. MĐ-Yêu cầu TCAN: Ai cách sử dụng của một số đồ dùng gia đình từ lá cây thân. KT: Trẻ thực nhanh dùng để uống trong gia đình Trẻ hát, vận động (múa) - Điểm hiện được theo nhất - Trẻ biết chơi trò chơi vận các bài hát về chủ đề. danh trẻ hiệu lệnh, khẩu HĐTN: động: Kéo co, Bịt mắt bắt - Góc XD: XD khu tập thể, 2. MĐ lệnh của cô. dê, chuyền bóng. làng xóm Bé làm YC - Trẻ biết tên các - Trẻ biết sử dụng các NL 2. Mục đích yêu cầu KT: Trẻ động tác BTPTC hoa quả để tạo ra sản phẩm khi chơi * KT: Trẻ biết tên các góc xiên
  18. 18 Thứ biết kể về - Trẻ biết tập thể HĐKPKH tự do. Biết chơi trò chơi chơi, biết lựa chọn các góc HĐVS ba một số dục hàng ngày Đồ dùng ngoài trời an toàn. chơi. Biết nhận vai chơi và Đội mũ món ăn, để cơ thể khỏe * KN: Rèn kĩ năng quan sử dụng những kiến thức 05/11 của gia - Ôn : đồ dùng mạnh sát, trao đổi, thảo luận, phán về xã hội để mô tả lại công đình bé Đồ dùng trong gia KN: Rèn KN đoán chú ý ghi nhớ có chủ việc của người lớn thông đình, biết thực hiện các (cckt) định. qua các vai chơi, thể hiện của gia quan tâm, BTPT chung, - Rèn kỹ năng trả lời câu ý tưởng chơi một cách tự đình bé giúp đỡ Phát triển nhóm hỏi rõ ràng, mạch lạc. Kỹ nhiên. - VS Nêu người cơ cho trẻ. năng hoạt động theo nhóm - Trẻ biết lựa chọn các gương - thân. TĐ: - GD trẻ đảm và cá nhân, kỹ năng tự chọn nguyên vật liệu khác nhau cắm cờ- KN: Rèn bảo an toàn trò chơi, đồ chơi theo ý để tạo ra sản phẩm theo ý trả trẻ KN lắng -Trẻ hứng thú thích. tưởng. nghe, trả tham gia các hoạt - Trẻ có kỹ năng chơi - Trẻ biết chơi theo 5 góc, lời câu động. Giáo dục TCVĐ. nhận đúng góc chơi, vai hỏi. trẻ biết tập thể - Trẻ có kỹ năng khi chơi 1 chơi. Phát triển dục hàng ngày để số đồ chơi với NVL thiên - Trẻ biết chơi liên kết với ngôn ngữ cơ thể khỏe mạnh nhiên, chơi với đồ chơi NT các nhóm chơi để tạo ra Thứ cho trẻ, 3. Chuẩn bị HĐPTVĐ * TĐ: GD trẻ dử dụng đồ các SP - HĐLĐ: tư giúp trẻ - Sân bãi sạch sẽ dùng bằng sành sứ, thủy * KN: Củng cố và rèn Xếp gối mạnh dạn bằng phẳng. VĐCB: Đi tinh phải cẩn thận để đảm luyện kĩ năng chơi, kỹ 06/11 - Ôn: TD tự tin - Kiểm tra sức đổi hướng bảo an toàn. năng giao tiếp cho trẻ Nhận trong giao khỏe trẻ. vận động 3. Chuẩn bị thông qua các vai chơi, trò dạng chữ tiếp - Trang phục cô đúng tín Địa điểm quan sát, xuyến, chơi, phát triển cho trẻ về TĐ: Trẻ và trẻ gọn gàng. chén, cốc nhận thức, ngôn ngữ tư cái c hiệu vật chăm - 1 xắc ô,x nhạc chuẩn (4- - Quần áo trang phục của duy sáng tạo. VS-Nêu ngoan, bài “Thể dục buổi trẻ gọn gàng mũ ô đầy đủ * TĐ: Trẻ hứng thú vào 5 vật gương, hứng thú sáng”, “nhà mình - Một số NVL thiên nhiên: hoạt động có ý thức chia chuẩn đặt cắm cờ- với hoạt rất vui” Sỏi, cát, lá cây, phấn, hột sẻ hợp tác giúp đơc bạn, trả trẻ. động. 4. Cách tiến dích dắc hạt , đồ dùng đồ chơi có ý thức giữ gìn đồ dùng,
  19. 19 3. Chuẩn hành (cckt). ngoài trời. đồ chơi, lấy cất đồ dùng bị HĐ1. GHT Cô TCVĐ: 4. Cách tiến hành đúng nơi quy định, sử Lớp học tập trung trẻ, HĐ: Gây hứng thú. Cô tập dụng đồùng d đồ chơi an Kéo co gọn gàng kiểm tra sức trung trẻ: kiểm tra sức khỏe toàn. GD trẻ giữ VSCN, sạch sẽ khoẻ, điểm danh trẻ, kiểm tra trang phục, VSMT lớp học sạch sẽ. thoáng trẻ. Cảm nhận về điểm danh trẻ, cho trẻ qs 3. Chuẩn bị : Môi trường Thứ HĐLQVT - LQTA khí, tranh thời tiết. bầu trời và cảm nhận về cho trẻ hoạt động, đồ năm ảnh về => GD trẻ thường Chữ số, số thời tiết nhiệt độ. GD trẻ dùng, đồ chơi đủ cho 5 với từ: 07/11 chủ đề. xuyên tập TD, ăn lượng và số mặc quần áo phù hợp với góc, đồ chơi nấu ăn, bán Book, ND trò uống đầy đủ chất thứ tự trong thời tiết. Cô giới thiệu buổi hàng, đồ chơi lắp ghép, bag chuyện, quan sát ngoài trời: Quan các loại tranh ảnh về gia dinh dưỡng, đảm phạm vi 3 pencil, đồ chơi ở sát một số đồ dùng để uống đình, một số nguyên vật bảo an toànkhi (cckt) crayon các góc HĐ2: Nội dung liệu thiên nhiên: lá cây, - Ôn: Số chơi. tham gia HĐ a. QS có chủ đích Cô và trẻ hột hạt sách báo thứ tự 4. Cách HĐ 2: Nội dung cùng đi dạo xung quanh sân 4. Cách tiến hành tiến hành 1. Khởi động trường cô hướng trẻ quan HĐ1: Gây hứng thú trong - Đón trẻ Cho trẻ đi theo sát một số đồ dùng để uống Cô cho trẻ chơi trò chơi: phạm vi 3 đội hình vòng cô ân cần trong gia đình. Hỏi trẻ các T/C Lộn cầu vồng VS-Nêu đón trẻ tròn thực hiện các con quan sát được gì? ĐT - Cô giới thiệu cách chơi, gương, vào lớp kiểu đi, chạy trên về tên gọi, màu sắc, đặc luật chơi và cho trẻ chơi 2 cắm cờ- nhắc trẻ nền nhạc bài Thể điểm, chất liệu công dụng, lần trả trẻ dục buổi sáng chào cô khi sử dụng phải như thế HĐ2: Nội dung chào mẹ theo hiệu lệnh của nào. a, Thoả thuận chơi Thứ HĐLQVH - Đọc cất đồ cô sau đó chuyển => Cô khái quát lại hôm Trò chuyện về chủ đề, cho sáu dùng cá đội hình 3 hàng Nghe kể nay chúng mình được quan trẻ nêu tên các góc chơi đồng dao 08/11 nhân đúng ngang dãn cách chuyện: sát 1 số đồ dùng để uống nư hỏi trẻ: Tên các góc chơi, ca dao: nơi quy đều. Tích Chu xuyến, chén, cốc giáo con thích chơi ở góc nào? Cái cò định, 2.Trọng động (RKN) dục trẻ cẩn thận khi sử con sẽ chơi tc gì? con sẽ cái vạc hướng trẻ Trẻ tập các động dụng những đổ dùng làm chơi ntn? con rủ bạn nào - Biểu
  20. 20 vào xem tác theo nhạc bài: bằng sành sứ, thủy tinh cùng chơi, cô gợi mở để diễn văn tranh ảnh “Nhà mình rất b. Chơi TCVĐ: Kéo co, trẻ tự nhận góc chơi, vai nghệ về chủ đề vui” Bịt mắt bắt dê, chuyền chơi cô hỏi để trẻ nêu nội cuối và đồ chơi - Hô hấp: Thổi bóng. Cô hướng dẫn trẻ luật quy góc chơi. tuần. ở các góc bóng bay trẻ đưa chơi, cách chơi tổ chức cho => Giáo dục trẻ chơi đoàn chơi tay lên trên miệng trẻ chơi 2-3 lần cô bao quát kết, đi lại nói năng nhẹ Nêu -Trò làm động tác thổi động viên, khuyến khích nhàng, sử dụng đồ dùng, gương chuyện: bóng bay (4-5 L) trẻ. đồ chơi an oànt không cuối cô và trẻ tập kết hợp nhạc c. Chơi tự do được cho đồ chơi vào mũi tuần, cùng ngồi dạo. Cô giới thiệu các nhóm miệng tai tránh bị tắc tặng bé để TC: -Tay: 2 tay đưa chơi, đồ chơivới cát, sỏi, đường thở sẽ gây nguy ngoan Mỗi gia sang 2 bên chân hột hạt, vẽ, nặn, xé dán, xếp hiểm và không được đình có rất rộng bằngkế hợp hình đồ dùng trong gia bằng cho trẻ- nghịch đồ dùng sắc nhọn, nhiều đồ co và duỗi tay hột hạt. Chia trẻ thành các trả trẻ dùng khác (4LX4N) tập kết nhóm nhỏ để chơi. lấy cất đồ chơi đúng nơi nhau. Ai hợp lời “Má là N1: Vẽ, tô màu xuyến chén, quy định giữ VSCN, kểvề đoá hồng Sống ca, cốc. Ghép tranh, nối VSMT. Cô cho trẻ về góc những đồ vui thuận hoà” tranh chơi dùng của - Lườn: 2 tay N2: Chơi với hột hạt, lá b. Quá trình chơi trẻ về gia đình chống hông quay cây. góc chơi thỏa thuận tiếp mình nào? người sang 2 bên N3: Chơi với ĐCNT nhận vaichơi và tiến hành Trẻ kể gia tập (4LX4 N) tập N4: Chơi với đồ chơi vận chơi như kế hoạch đã bàn, đình con kết hợp lời “nhà động lấy đồ ra chơi, cô đi đến có giường mình 4 màu - Khi trẻ chơi cô bao quát các góc bao quát giúp đỡ tủ, bàn ngọt ngào hơn cả đảm bảo an toàn cho trẻ, trẻ nếu găp khó khăn, gợi ghế xông, socola” theo dõi quá trình chơi, gợi mở để trẻ thể hiện tốt vai chảo - Chân: 2 tay ý nội dung chơi. Cô gợi ý chơi của mình, sáng tạo Những đồ chống hông ngồi cho trẻ đổi nhóm chơi trong trò chơi. dùng đó xổm đứng lên liên - Cô đến các nhóm chơi hỏi VD: - Góc chơi đóng vai: Bác bán hàng gì vậy, giá