Giáo án Mầm non Khối Chồi - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu - Năm học 2024-2025
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Khối Chồi - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu - Năm học 2024-2025", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
giao_an_mam_non_khoi_choi_chu_de_3_gia_dinh_than_yeu_nam_hoc.pdf
Nội dung text: Giáo án Mầm non Khối Chồi - Chủ đề 3: Gia đình thân yêu - Năm học 2024-2025
- Chủ đề 3: GIA ĐÌNH THÂN YÊU Thời gian thực hiện: 4 tuần. Từ ngày 21 tháng 10 đến ngày 15 tháng 11/2024 I. MUC TIÊU 1. Phát triển thể chất: * DDSK: - Biết nói đúng tên một số thực phẩm quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh. Biết tên một số món ăn hằng ngày. - Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau. - Có một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc nhở: uống nước đã đun sôi - Trẻ thực hiện được một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt với sự giúp đỡ của người lớn. - Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. Một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở; chấp nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi giày. - Biết giữ gìn sức khỏe đảm bảo an toàn cho bản thân; Nhận biết một số biểu hiện khi ốm, Biết nói với người lớn khi bị đau, chảy máu. - Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: Cười đùa khi ăn, uống, không tự ý lấy thuốc uống, không leo trèo, không theo người lạ. - Trẻ nhận biết được các bữa ăn trong ngày, sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật. - Nhận biết và phòng tránh những hành động nguy hiểm, những nơi không an toàn, những vật dụng nguy hiểm đến tính mạng. Nhận biết một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở ( Không tự lấy thuốc uống. Không leo trèo bàn ghế, lan can, không nghịch các vật sắc nhọn, ) * PTVĐ: - Thực hiện được đủ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn - Có một số tố chất vận động: nhanh nhẹn, mạnh mẽ, khéo léo và bền bỉ - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi, bật xa. - Thực hiện được các vận động xoay tròn cổ tay, gập, đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay, cổ tay, cuộn cổ tay. - Phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động: Xếp chồng các khối khác nhau, tô, vẽ... 2. Phát triển nhận thức: - Biết tên, đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi trong gia đình - Trẻ biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng (nghe, nhìn, sờ...) để nhận ra đặc điểm nổi bật của đồ dùng, đồ chơi. - Nhận biết được bản thân và gia đình. - Trẻ biết mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân; tên bố mẹ và các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình mình thôn, xóm, xã... - Trẻ thích quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng.
- - Biết đếm trên đối tượng và nhận ra số lượng trong phạm vi 1. - Biết đếm, so sánh, tách gộp trên đối tượng và nhận ra số lượng trong PV2. - Trẻ quan sát và dùng đúng các từ rộng hơn, hẹp hơn để so sánh 2 đối tượng. 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được các yêu cầu đơn giản: Hiểu các từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật, hành động gần gũi, quen thuộc. - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại: Nghe hiểu được nội dung các câu đơn giản câu mở rộng. - Nói rõ các tiếng. Trả lời và đặt câu hỏi: Ai, cái gì, ở đâu, khi nào? - Sử dụng câu đơn, câu ghép kể lại sự việc đơn giản diễn ra của bản thân, trong cuộc sống hàng ngày. - Sử dụng các từ vâng, dạ, thưa trong giao tiếp. - Đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, đồng dao, ca dao, nghe, hiểu nội dung chuyện kể theo chủ đề, phù hợp với độ tuổi. - Trẻ biết nhờ cô, người lớn đọc sách cho nghe; Biết tự mở sách để xem tranh; Trẻ có thể nhận ra và gọi tên nhân vật trong tranh minh họa. - Làm quen với một số ký hiệu thông thường trong cuộc sống: Ký hiệu nhà vệ sinh, cấm lửa, cấm nơi nguy hiểm. - Trẻ có hành vi giữ gìn, bảo vệ sách. Có khả năng nhận dạng một số chữ cái. Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. * LQTA: Nghe, hiểu được một số từ, cụm từ quen thuộc, ngắn gọn, đơn giản về trường học: book, bag pencil, crayon, về màu sắc: red, yellow - Nói, đọc theo được thành tiếng một số từ vựng thông dụng về trường học, về màu sắc. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội: - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. - Chú ý nghe khi cô và bạn nói, cùng chơi với các bạn trong trò chơi theo nhóm nhỏ. - Nhận biết được hành vi “đúng" - "sai", "tốt" - "xấu". - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, chăm sóc cây, giữ gìn vệ sinh môi trường... - Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình; cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời ông bà, cha mẹ. (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh). - Biết chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở. Thể hiện những giao tiếp của trẻ qua các trò chơi mẹ con, bán hàng... Biết chờ đến lượt (Tích hợp, ND học tập tư tưởng, đạo đức, PC Hồ Chí Minh). - Bé tập làm nội trợ, giúp mẹ những công việc nhỏ vừa sức. 5. Phát triển thẩm mĩ: - Trẻ vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các sự vật, hiện tượng. - Trẻ biết chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ; thích nghe kể câu chuyện.
- - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản phẩm theo sự gợi ý. - Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách tạo thành các SP có cấu trúc đơn giản. - Trẻ biết sử dụng các kỹ năng vẽ các nét thẳng nét xiên, ngang, xé dán, nặn, tô màu để tạo ra các sản phẩm tạo hình đơn giản về gia đình. - Trẻ vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng...) của các tác phẩm tạo hình. - Biết nhận xét và đặt tên các sản phẩm tạo hình
- GIA ĐÌNH III. MẠNG NỘI DUNG GIA ĐÌNH CỦA BÉ (1T) NGÔI NHÀ GIA ĐÌNH Ở (1T) NHU CẦU VÀ ĐỒ DÙNG TRONG GIA ĐÌNH BÉ * PTTC: * PTTC: (2T) - Rửa mặt - Rửa mặt * PTTC: - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: Ỉa chảy, sâu - Ăn chín, uống sôi. - Rửa mặt. răng, SDD, béo phì Biết nói với người lớn khi bị đau, - Không leo trèo bàn ghế, lan can. - Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. Một số hành vi chảy máu. - Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở: chấp - Không cười đùa trong khi ăn. - Xếp chồng các hình khối khác nhau. nhận vệ sinh răng miệng, đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi - Không tự lấy thuốc uống. * PTNT: giày. - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh. - Địa chỉ gia đình khi được hỏi, trò chuyện. - Không nghịch các vật sắc nhọn. - Tự cài cởi cúc áo. Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay - Biết ngôi nhà của bé, biết tên bố mẹ, các thành Tập luyện một số thói quen giữ gìn sức khỏe và một số ngón tay cuộn cổ tay. viên trong gia đình và công việc của họ. biểu hiện khi ốm. - Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp, thực - Số lượng trong phạm vi 1. - Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. hiện vân động đi. * PTNN: - Thực hiện VĐ: Bật. * PTNT: - Nghe hiểu nội dung các câu đơn giản, câu mở * PTNT: - Địa chỉ gia đình khi được hỏi, trò chuyện. rộng. - Đặc điểm, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi. - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân, tên bố mẹ và - Phát âm các tiếng của tiếng việt. - Nhu cầu của gia đình (ăn, mặc, ở, mọi người quan tâm các thành viên trong gia đình, địa chỉ gia đình và công - Làm quen với một số ký hiệu thông thường: Nhà lẫn nhau...). việc của họ. vệ sinh, cấm lửa, cấm nơi nguy hiểm. - Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số * PTNN: - Giữ gìn bảo vệ sách. lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số - Hiểu các từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật, hiện tượng gần - Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên lượng. gũi, quen thuộc. xuống dòng dưới. - Trẻ quan sát và dùng đúng các từ rộng hơn, hẹp hơn - Kể lại được sự việc đơn giản như đi thăm ông bà, đi chơi, đi - Đọc thuộc thơ, đồng dao, ca dao, xem tranh ảnh để so sánh 2 đối tượng. xem phim.... Sử dụng các từ vâng, dạ trong giao tiếp về gia đình. - Số lượng trong phạm vi 2. - Đọc thuộc thơ, đồng dao, ca dao, xem tranh ảnh về gia - Nhận dạng một số chữ cái. Nghe, đọc, hiểu được * PTNN: đình. 1 số từ tiếng anh đơn giản về đặc điểm ngôi nhà - Trẻ trả lời và đặt được các câu hỏi: Ai, cái gì, ở đâu, - Nhận dạng một số chữ cái. - Làm quen với cách đọc và * LQTA: Nghe, nói, đọc 1 số từ vựng đơn giản về khi nào? viết tiếng việt. màu sắc: red, yellow - Nghe kể truyện, đọc, đồng dao, ca dao. * LQTA: + Nghe, nói, đọc 1 số từ vựng đơn giản về * TCXH: Nhận biết một số trạng thái, sợ hãi, tức - Nhận dạng một số chữ cái. trường học: pencil, crayon giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, - Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các * TCXH: tranh ảnh dấu. - Thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình, sau khi - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn * LQTA: + Nghe, nói, đọc 1 số từ vựng đơn giản về chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng khi trả lời câu hỏi. trường học, ôn từ vựng về trường học: book, bag pencil, lời ông bà, cha mẹ. yêu mến anh chị em ruột. * PTTM: crayon và về màu sắc: red, yellow - Chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở. - Hát, vận động theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen * TCXH: - Giữ gìn đồ dùng đồ chơi của bản thân trong gia đình thuộc về chủ đề. - Biết tiết kiệm điện nước khi được nhắc nhở. sạch sẽ, gọn gàng, ngăn nắp. - Sử dụng các kỹ năng: Dán để tạo thành các sản - Biết chờ đến lượt. - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả phẩm đơn giản. - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi. - Sử dụng các nguyên vật liệu tạo hình để tạo ra sản lời câu hỏi. * PTTM: phẩm. - Bé tập làm nội trợ, giúp mẹ những công việc nhỏ vừa - Lắng nghe và cảm nhận được giai điệu bài hát quen sức. thuộc, hát về chủ đề. * PTTM: - Hứng thú sử dụng các nét vẽ xiên ngang tạo ra các sản - Hát, vận động, múa theo ý thích các bài hát, bản nhạc quen phẩm tạo hình đơn giản về gia đình thuộc về chủ đề. - Lắng nghe và cảm nhận và múa được - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc theo giai điệu bài hát quen thuộc, hát về chủ đề. - Tô màu theo ý thích. Sử dụng các kỹ năng: nặn để tạo thành các sản phẩm đơn giản.
- II. MẠNG HOẠT ĐỘNG: Lĩnh vực PT thể chất Lĩnh vực PT nhận thức * Dinh dưỡng sức khỏe: - T/C: Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách. Dạy trẻ thể hiện lời nói khi có * Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng người thân trong gia nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh . Một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở: chấp nhận đình và công việc của họ. Tình cảm của trẻ với bố mẹ, anh chị em ruột và vệ sinh răng miệng, đội mũ, mặc áo ấm, đi dép, đi giày; + Giờ ăn: Dạy trẻ nói đúng tên một số thực cô giáo. Ngôi nhà của bé đang ở. phẩm quen thuộc và một số món ăn hằng ngày, ăn các loại thức ăn khác nhau. Ăn chín, uống sôi; - * LQVT: Đếm số lượng trong phạm vi 1 (1); Đếm số lượng trong phạm vi HĐVS: Tập rửa mặt, tập rửa tay. 2 (1); Nhận biết sự khác nhau rõ nét về bề rộng của 2 đối tượng (1). * Phát triển vận động: Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: * KPXH: Nói được tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình (1); * Tuần 1,3: HH : Thổi bóng; Tay: Hai tay đưa ra trước, lên cao; Bụng: Cúi người về phía trước; Ngôi nhà của bé (1); KPKH: KP đồ dùng trong gia đình (1); chân: Bước chân lên phía trước; Bật: Bật tại chỗ. * GKP: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp ráp đồ dùng, chơi với lô * Tuần 2,4: Hô hấp: Hít vào thở ra; Tay: Hai tay đưa dang ngang, lên vai; Bụng: Quay người sang 2 tô về gia đình (GĐ lớn, GĐ nhỏ), chơi ghép tranh, ghép ngôi nhà từ các bên; Chân: Ngồi xổm đứng lên; Bật: Bật tiến về phía trước. hình hình học, ghép bộ phận còn thiếu cho ngôi nhà, đồ dùng trong gia + VĐCB: Đi theo đường rích rắc 3-4 điểm ko chệch ra ngoài (1); Bật xa 20-25cm (2). đình; xếp hình ngôi nhà từ que kem, khối vuông, tam giác, xếp hình người + TDS: Gập đan các ngón tay vào nhau, quay ngón tay cuộn cổ tay... thân từ các hình hình học, chăm sóc cây, . + TCVĐ: Về đúng nhà, dung dăng dung dẻ; Lộn cầu vồng, chuyền bóng, ném bóng vào chậu, kéo co, * HĐNT: Quan sát: 1 số kiểu nhà xung quanh trường, ngắm cảnh đẹp của quả bóng lốc xoáy, địa chỉ nhà cháu, bóng tròn to, đuổi bóng... các ngôi nhà, các nguyên vật liệu làm nên ngôi nhà, lắng nghe âm thanh từ + HĐG: Xếp nhà cao tầng cho bé. các ngôi nhà, nhà cấp 4, nhà 2 tầng, 1 số đồ dùng gia đình. Chơi với cát, * HĐPTVĐNT: Những vận động viên khéo léo. sỏi. * HĐG: Đếm số lượng, đếm vẹt, sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng về đồ dùng, đồ chơi, các thành viên trong gia đình. Lĩnh vực PT tình cảm xã hội GIA - Đón trẻ: Cho trẻ lựa chọn đồ chơi, chơi theo ý thích. ĐÌNH - HĐC: Nghe kể chuyện cô bé quàng khăn đỏ. Cho trẻ xem tranh ảnh về 1 số hoạt động trong gia đình, sự quan tâm chăm sóc của những thành viên trong gia đình, đồ dùng trong gia đình, một số quy định ở lớp và gia đình: Cất đồ chơi, không tranh giành đồ chơi, vâng lời ông bà, cha mẹ và cô giáo; biết tiết kiệm điện nước khi được nhắc nhở. THÂN - HĐG: Tập thể hiện tình cảm và cách ứng xử phù hợp, lễ phép thông qua các trò chơi phân vai gia đình, bác sĩ, bán hàng, bế em, mẹ con, cửa hàng thời YÊU trang Xây dựng nhà của bé, xây khu tập thể, xây các kiểu nhà. * HĐTN: Bé tập làm nội trợ - HĐLĐ: Xếp đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy định, lau bàn ghế, chăm sóc cây. Lĩnh vực PT thẩm mỹ Lĩnh vực PT ngôn ngữ * HĐC: Xem tranh ảnh về gia đình. * Trò chuyện với trẻ về các thành viên trong gia đình, nhu cầu của gia đình bé., * Đón, trả trẻ: Nghe nhạc (Cảm nhận của trẻ khi nghe âm thanh gợi cảm của các bài hát bản nhạc trẻ kể về sự việc diễn ra của bản thân. Sử dụng các từ vâng, dạ trong giao tiếp. gần gũi). * HĐH: Truyện: Bông hoa cúc trắng (1); Đọc thơ: Thăm nhà bà (1); Chiếc quạt * HĐH: - Hát: Cả nhà thương nhau (1); VĐTN: Cô và mẹ (1). Múa: chiếc khăn tay (1) nan (1). - Nghe hát: Cho con (1); Ru con; Ba ngọn nến lung linh, * LQTA: Dạy trẻ lầm quen với ngôn ngữ Tiếng Anh về trường học: pencil, TCAN: Ai nhanh nhất; Ai đoán giỏi. crayon, về màu sắc: red, yellow - Vận động theo ý thích bài: Cả nhà thương nhau, Cháu yêu bà. * HĐC: + Đồng dao, ca dao: Em tôi buồn ngủ buồn nghê; anh em; Công cha * HĐTH: Vẽ hàng rào nhà bé (1); Nặn bánh tròn (1); Dán ngôi nhà của bé (1); Tô màu theo ý thích như núi thái sơn; (1). + Nghe kể chuyện Bông hoa cúc trắng * HĐG: Sử dụng các nguyên vật liệu để làm tranh về: 1 số đồ dùng gia đình, tranh về ngôi nhà, ghép * H ĐNT: Chơi trò chơi địa chỉ nhà cháu các ngôi nhà từ các hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật, dán tranh ngôi nhà từ giấy màu, xếp hình * HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo về nhà đình, đồ dùng gia đình, sinh hoạt của người từ que kem và hột hạt, tô màu tranh về ngôi nhà và gia đình, ca hát, vận động các bài hát về GĐ, một số hoạt động trong gia đình, kể chuyện, đọc thơ, chơi với chữ cái, chữ chủ đề, tô màu,xếp, ghép tranh, nặn, làm tranh từ các loại nguyên vât thiên nhiên .... số, xếp chữ cái, chữ số bằng hột hạt, Nhận biết một số ký hiệu thông thường * HĐNT: QS thời tiết, QS 1 số đồ dùng để ăn, để uống, đồ dùng bằng điện; Xếp hàng rào, ao cá. qua tranh ảnh, thực tế. Giới thiệu chữ cái b, c, d, đ, e, ê. Giữ gìn bảo vệ sách.
- IV. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1. Chủ đề nhánh: Gia đình của bé (Từ ngày 21 tháng 10 đến ngày 25 tháng 10 năm 2024) Hoạt - Đón trẻ động - Trò Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở Hoạt động Thể dục sáng Ngày, chuyện đích ngoài trời các góc chiều tháng - Điểm danh Thứ 2 1. Nội dung: 1. Nội dung HĐPTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: *HDTCM: 21/10 - Đón trẻ - Trẻ tập các động VĐCB: Đi * Quan sát: - Góc chơi đóng vai: Về đúng 2024 - Trò chuyện tác: theo đường - Quan sát một số Gia đình, bế em, bác nhà. về những + HH: Thổi bóng dích dắc 3-4 kiểu nhà xung sĩ. - Ôn kỹ người thân - ĐT Tay: Hai tay điểm không quanh trường. - Góc khám phá KH năng đi trong gia đưa ra trước, lên chệch ra - Ngắm cảnh đẹp và thiên nhiên: theo đường đình và công cao. ngoài của các ngôi nhà. + Cho trẻ ghép tranh dích dắc. việc của họ, - ĐT Bụng: Cúi TCVĐ: Về - Lắng nghe âm gia đình bằng hình - Xem tình cảm người về phía đúng nhà. thanh từ các ngôi phẳng, bìa, xốp, que tranh ảnh của trẻ với trước. (cckt) nhà. kem... về gia đình. bố mẹ, anh - ĐT Chân: Bước - Quan sát thời tiết. + Xếp hình người - NG-CC Thứ 3 chị em ruột. chân lên phía HĐKP * TCVĐ: Dung thân từ các hình hình *HĐVS: 22/10 - Trò chuyện trước. KPXH: Nói dăng dung dẻ, học. Tập rửa 2024 với trẻ về - ĐT Bật: Bật tại được tên của chuyền bóng, về + Chăm sóc cây tay. các thành chỗ. bố mẹ và các đúng nhà. xanh, cây hoa. - Cho trẻ viên trong 2. Mục đích yêu thành viên * Chơi tự do: - Góc sách truyện: nghe các gia đình trẻ. cầu trong gia Nhóm xếp hình + Xem sách, xem bài hát về - Nghe 1 số * Kiến thức: đình. người thân từ các tranh ảnh và làm sách chủ đề bài hát về + Trẻ biết tập các (cckt) hình hình học cùng cô về gia đình. - NG-CC chủ đề. động tác phát triển - Nhóm làm tranh + Kể chuyện, đọc thơ, - Điểm danh cơ và hô hấp nhịp bằng hột hạt, lá chơi với chữ cái. 2. Mục đích nhàng theo cô kết cây. + Xếp chữ cái, chữ số yêu cầu: hợp nhạc bài Cô và - Nhóm tô màu bằng hột hạt.
- * Kiến mẹ và gậy thể dục. tranh, ghép tranh + Đếm theo khả năng thức: + Biết tập thể dục về các thành viên - Góc Nghệ thuật: - Biết trong hàng ngày để cơ trong gia đình. + Cho trẻ ca hát, vận gia đình thể khỏe mạnh. - Nhóm chơi với động các bài hát về mình có + Phát triển hệ cơ đồ chơi ngoài trời. chủ đề. Thứ 4 những thành và hệ hô hấp ở trẻ. HĐTH 2. Mục đích, yêu + Cho trẻ tô màu, * Dạy trẻ 23/10 viên nào, * Kỹ năng: Vẽ hàng rào cầu. xếp, ghép tranh, làm làm quen công việc + Rèn KN quan * Kiến thức: tranh từ các nguyên 2024 nhà bé với ngôn của mọi sát, ghi nhớ ở trẻ. (M) - Trẻ biết tự mình vật liệu thiên ngữ tiếng người + Phát triển sự quan sát, nhận xét nhiên...về chủ đề. Anh: - Trẻ biết thể nhanh nhẹn, khéo về đặc điểm của - Góc chơi xây pencil, hiện tình léo ở trẻ. một số kiểu nhà dựng: Xây khu tập crayon cảm của * Thái độ: xung quanh trường thể. Trẻ không mình dành + Trẻ hứng thú và đưa ra những ý 2. Mục đích yêu cầu: học TA chơi cho mọi tham gia hoạt kiến của mình về a. Kiến thức. TC: Về người trong động, yêu thích những gì vừa quan - Trẻ làm quen với đúng nhà gia đình luyện tập. sát được. tên các góc chơi *Đọc đồng bằng lời nói + GD: Trẻ tập thể - Trẻ biết chơi trò trong lớp. dao, ca và hành dục thường xuyên chơi vận động, biết - Trẻ làm quen với dao: Ôn: động. để cơ thể khỏe chơi với các việc chơi theo nhóm, Công cha * Kỹ năng: mạnh, ăn đầy đủ nguyên vật liệu chơi theo góc. như núi + Trẻ có kỹ các chất dinh thiên nhiên. - Trẻ biết các nội quy thái sơn. năng trả lời dưỡng để cơ thể * Kỹ năng: chơi của lớp. - NG-CC Thứ 5 câu hỏi to, rõ phát triển toàn LQVH - Rèn kỹ năng quan - Trẻ biết chơi theo *HĐLĐ: 24/10 ràng mạch diện. Khi tham gia Thơ: Thăm sát, ghi nhớ, trả lời nhóm và biết thể hiện Xếp đồ lạc. Phát các con phải chú ý các câu hỏi. Rèn vai chơi của mình. 2024 nhà bà dùng đồ triển sự tự an toàn khi xếp (cckt) kỹ năng chơi trò - Trẻ chơi xong biết chơi đúng tin khi tham hàng khi tập chơi vận động, cất đồ chơi đúng nơi nơi quy gia trò 3. Chẩn bị: chơi với các quy định. định. chuyện. - Sân tập sạch sẽ. nguyên vật liệu b. Kỹ năng. Lqcc: b, c.
- + Rèn cho - Nhạc bài Flute. thiên nhiên. - Rèn kĩ năng chơi - NG-CC. Thứ 6 trẻ kỹ năng - Nhạc bài Cô và HĐAN * Thái độ: cho trẻ, ứng xử phù * Dạy trẻ 25/10 trả lời câu mẹ. Hát: Cả nhà - Thỏa mãn nhu hợp với các vai chơi. làm quen hỏi lễ phép, - Trang phục của cầu vui chơi của Rèn kỹ năng ghi nhớ, 2024 thương nhau với ngôn sử dụng các cô và trẻ gọn gàng, Nghe hát: trẻ, giúp trẻ vui vẻ chú ý có chủ định, ngữ tiếng từ dạ, thưa, phù hợp. Cho con hứng thú, tích cực các kỹ năng tạo hình, Anh: vâng ạ... 4. Cách tiến hành (cckt) tham gia hoạt kỹ năng giao tiếp, pencil, trong giao HĐ1: Khởi động: động. hợp tác nhóm cho trẻ. crayon tiếp. Cô tập chung trẻ - Trẻ hứng thú vào c. Thái độ: Trẻ không + Phát triển lại điểm danh, hoạt động, chơi Trẻ hứng thú tham học TA chơi ngôn ngữ kiểm tra sức khỏe đoàn kết, không gia hoạt động, liên TC: Về cho trẻ. trẻ. Cho trẻ tập tranh giành đồ chơi kết giữa các nhóm đúng nhà * Thái độ: dưới nền nhạc của bạn, lấy cất đồ chơi, góc chơi, chơi * Biểu diễn + Trẻ hứng Flute và di chuyển chơi đúng nơi quy đúng vai chơi, đoàn văn nghệ thú tham gia theo đội hình vòng định. kết, chia sẻ, giúp đỡ cuối tuần. hoạt động. tròn, thực hiện các => Giáo dục trẻ bạn bè. - Nêu - Giáo dục kiểu đi, chạy, theo biết đoàn kết với - Trẻ biết giữ gìn đồ gương, trẻ yêu quý hiệu lệnh của cô, bạn, đảm bảo an dùng đồ chơi, cất đồ bình xét, mọi người sau đó chuyển đội toàn khi tham gia dùng đồ chơi đúng tặng bé trong gia hình thành 3 hàng hoạt động, cất đồ nơi quy định. ngoan đình, thường ngang giãn cách chơi gọn gàng sau - Biết giữ vệ sinh môi - VS -TT xuyên giúp đều tập BTPTC kết khi chơi. trường, vệ sinh cá đỡ mọi hợp nhạc bài Cô và 3. Chuẩn bị: nhân, vệ sinh khu vực người những mẹ và gậy thể dục. - Địa điểm quan chơi. công việc HĐ2: Trọng sát. 3. Chuẩn bị: nhỏ vừa sức. động: - Đồ dùng ở các - Môi trường cho trẻ 3. Chuẩn bị Trẻ tập kết hợp nhóm chơi: Tranh hoạt động - Nội dung nhạc bài Cô và mẹ tô màu, tranh ghép; - Đồ dùng, đồ chơi đủ trò chuyện và gậy thể dục. một số nguyên vật cho 5 góc, đồ - Chỗ ngồi * Động tác HH: liệu thiên nhiên chơi nấu ăn, bán
- hợp lý. Thổi bóng. (3-4 (sỏi, lá cây, hột hàng, đồ chơi lắp - Tâm thế lần) hạt, xốp, vỏ hộp ghép , các loại tranh cho trẻ. * Động tác tay: sữa, khối gỗ...) ảnh về những người 4. Cách tiến Hai tay đưa ra - Trang phục gọn than trong gia đình hành trước, lên cao (4l - gàng. trẻ * Đón trẻ: 4n). 4. Cách tiến NVL mở: cát, lá cây, Cô ân cần, - TTCB: Đứng hành: hột hạt, phấn, bảng, niềm nở đón thẳng, khép chân, HĐ1: GHT: sỏi, nắp chai... trẻ vào lớp, tay thả xuôi. - Cô tập trung trẻ 4. Cách tiến hành: nhắc nhở trẻ - Chân trái bước lại điểm danh, HĐ1: Thỏa thuận chào cô, rộng bằng vai, đưa kiểm tra sức khỏe chơi chào bố mẹ, 2 tay ra trước, lên trẻ, cho trẻ cảm - Gây hứng thú: Cô hướng dẫn cao, đưa ra trước, nhận thời tiết. cho trẻ hát bài: “Cả trẻ để đồ trở về tư thế ban => Cô giáo dục trẻ nhà thương nhau”, dùng cá đầu. phải mặc quần áo sau đó cô trò chuyện nhân đúng * Động tác lưng phù hợp với thời với trẻ về bài hát, giới nơi quy bụng: tiết, uống đủ nước, thiệu cho trẻ về các định. Cúi người về phía ăn đầy đủ các chất góc chơi: Cô giới Trao đổi với trước (4lx4n). dinh dưỡng. thiệu góc chơi trong phụ huynh - TTCB: Đứng - Cô cho trẻ đi dạo buổi học cho trẻ. Vậy về tình hình thẳng, khép chân, quanh sân trường, với các góc chơi đó của trẻ ở lớp tay thả xuôi. cô nêu mục đích thì con sẽ thích chơi và ở nhà. - Chân bước rộng quan sát. ở góc nào? Con sẽ * Trò bằng vai, đưa 2 tay HĐ2: Nội dung: chơi trò chơi gì? Con chuyện: lên cao, cúi gập a. Quan sát. sẽ đóng vai nào? Con Cô và trẻ người, tay cầm gậy - Cho trẻ đến địa thích chơi cùng bạn ngồi quây chạm ngón chân, điểm quan sát, trẻ nào? Cô gợi mở để quần bên trở về tư thế ban quan sát tự do về trẻ tự nhận góc chơi, nhau đầu (4lx4n). một số kiểu nhà vai chơi Trò chuyện * Động tác chân: xung quanh => Giáo dục trẻ chơi
- với trẻ về Bước chân lên phía trường. Sau đó cho đoàn kết, liên kết những thành trước: (4lx4n). nhiều trẻ nhận xét giữa các nhóm chơi, viên trong - TTCB: Đứng về những gì trẻ vừa giữ gìn vệ sinh môi gia đình, gợi thẳng, 1 tay cầm quan sát được. truognừ lớp học, lấy mở để trẻ trả gậy, 2 tay chống + Con vừa quan sát cất đồ dùng, đồ chơi lời: hông. được gì? đúng quy định. Con tên là - 2 Tay chống hông - Xung quanh HĐ2: Quá trình gì? Gia đình 1 chân phải làm trường có những chơi con có trụ, chân trái bước kiểu nhà nào? - Trẻ về góc chơi, những ai? lên phía trước, đưa Ngoài ra còn có nhận vai chơi, lấy đồ Bố/mẹ con chân về vị trí ban kiểu nhà nào nữa? chơi ra chơi, cô đi tên là gì? đầu. Đổi chân làm Được sơn màu đến các góc bao quát Bố/ mẹ con trụ, tập tiếp, trở về gì?... giúp đỡ trẻ nếu gặp làm công tư thế ban đầu. => Cô khái quát khó khăn, gợi mở để vệc gì? Anh/ * Động tác bật: lại, Giáo dục trẻ trẻ thể hiện tốt vai chị con tên Bật tại chỗ (4l- biết yêu quý, bảo chơi của mình, sáng là gì? Con 4n). vệ, giữ vệ sinh cho tạo trong trò chơi. Cô yêu, quý ai - TTCB: Đứng ngôi nhà sạch sẽ. hòa mình chơi cùng trong gia thẳng, 1 tay cầm Đảm bảo an toàn với trẻ. VD: Các bác đình? Con gậy, 2 tay chống cho trẻ khi ra ngoài kỹ sư đang xây dựng thể hiện tình hông. hoạt động công trình gì vậy?... yêu với mọi - 2 tay chống hông * TCVĐ: Về đúng HĐ3: Nhận xét sau người như nhún bật tại chỗ, nhà. khi chơi thế nào? trở về tư thế ban - Cô hướng dẫn trẻ Gần hết giờ cô đi đến => Giáo dục đầu. cách chơi, luật các góc nhận xét góc trẻ yêu quý * Hồi tĩnh : chơi, tổ chức cho chơi, khuyến khích mọi người Cô cho trẻ đi nhẹ trẻ chơi, động viên động viên trẻ, cùng trong gia nhàng 1-2 phút trẻ chơi. trẻ đến 1 góc tham đình, thường quanh sân. c. Chơi tự do quan, cô sẽ giúp trẻ xuyên giúp => GD: Trẻ tập thể - Cô cho trẻ chơi giới thiệu về góc chơi
- đỡ mọi dục thường xuyên với cát, sỏi, hàng của nhóm chơi đó, cô người những để cơ thể khỏe rào nhựa, cây cối, nhận xét chung. công việc mạnh, ăn đầy đủ hột hạt...chơi đồ * Kết thúc: nhỏ vừa sức. các chất dinh chơi ngoài trời Cho trẻ cất đồ chơi Đảm bảo an dưỡng để cơ thể Hoạt động 3. Kết đúng nơi qui định. toàn cho trẻ phát triển toàn thúc. Cho trẻ đi vệ sinh, khi tham gia diện. Khi tham gia - Cô tập chung trẻ, rửa tay. hoạt động các con phải chú ý điểm danh trẻ, * Điểm an toàn khi xếp nhận xét HĐNT, danh trẻ hàng khi tập cho cho trẻ đi vệ sinh trẻ cất đồ dùng rửa tay. Đảm bảo an toàn cho trẻ khi ra ngoài hoạt động Ngày 27 tháng 10 năm 2024 Xác nhận của nhà trường: Nhất trí với KH tuần I ĐC đã sửa
- IV. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 2. Chủ đề nhánh: Ngôi nhà gia đình ở (Từ ngày 28 tháng 10 đến ngày 1 tháng 11 năm 2024) Hoạt - Đón trẻ động - Trò Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Thể dục sáng Ngày, chuyện đích ngoài trời góc chiều tháng - Điểm danh Thứ 2 1. Nội dung: 1. Nội dung LQVH 1. Nội dung: 1. Nội dung: *HDTCM: 28/10 - Đón trẻ - Trẻ tập các động Thơ: Chiếc * Quan sát: - Góc đóng vai: Lộn cầu 2024 - Trò chuyện tác: quạt nan - Quan sát các Gia đình, bán hàng, bác vồng. về ngôi nhà + HH: Hít vào thở (cckt) nguyên vật liệu làm sĩ. - Ôn kỹ và địa chỉ ra. nên ngôi nhà. - Góc khám phá KH năng đọc của gia đình - ĐT Tay: Hai tay - Quan sát nhà cấp và thiên nhiên: thơ. bé đang ở. dang ngang, lên 4, nhà 2 tầng. + Cho trẻ ghép tranh - NG-CC - Trò chuyện vai. * TCVĐ: Lộn cầu ngôi nhà bằng hình với trẻ về sử - ĐT Bụng: Quay vồng, kéo co, địa chỉ phẳng, bìa, xốp, que Thứ 3 dụng bát, người sang 2 bên. HĐKP nhà cháu. kem... *HĐVS: 29/10 thìa đúng - ĐT Chân: Ngồi KPXH: * Chơi tự do: + Ghép ngôi nhà từ các Tập lau 2024 cách. xổm đứng lên. Ngôi nhà Nhóm ghép bộ phận hình hình học, ghép bộ mặt. - Sử dụng - ĐT Bật: Bật tiến của bé còn thiếu cho ngôi phận còn thiếu cho - Xem các từ dạ, về phía trước. (cckt) nhà, xếp hàng rào, ngôi nhà... tranh/ thưa, vâng ạ 2. Mục đích yêu ao cá + Xếp hình người thân video về 1 trong giao cầu - Nhóm làm tranh từ các hình hình học. số hoạt tiếp. * Kiến thức: bằng hột hạt, lá cây. + Nối tương ứng. động, sự - Điểm danh + Trẻ biết tập các - Nhóm tô màu + Chăm sóc cây xanh, chăm sóc 2. Mục đích động tác phát tranh, ghép tranh về cây hoa. của các yêu cầu: triển cơ và hô hấp ngôi nhà của bé. - Góc sách truyện: thành viên * Kiến nhịp nhàng theo - Nhóm chơi với đồ + Xem sách, xem tranh trong gia thức: cô chơi ngoài trời. ảnh và làm sách cùng đình. - Trẻ biết địa + Biết tập thể dục 2. Mục đích, yêu cô về ngôi nhà. - NG-CC
- Thứ 4 chỉ của gia hàng ngày để cơ HĐTH cầu. + Kể chuyện, đọc thơ, * Dạy trẻ 30/10 đình mình thể khỏe mạnh. Dán ngôi * Kiến thức: chơi với chữ cái. làm quen 2024 đang ở + Phát triển hệ cơ nhà của bé - Trẻ biết tự mình + Xếp chữ cái, chữ số với ngôn - Biết ngôi và hệ hô hấp ở (M) quan sát, nhận xét bằng hột hạt. ngữ tiếng nhà mình trẻ. về các nguyên vật + Đếm số lượng Anh: Red, đang ở là nhà * Kỹ năng: liệu làm nên ngôi - Góc Nghệ thuật: yellow. Trẻ cấp 4 hay + Rèn KN quan nhà và đưa ra những + Cho trẻ ca hát, vận không học nhà 2, 3 sát, ghi nhớ ở trẻ. ý kiến của mình về động các bài hát về TA đọc thơ: tầng... + Phát triển sự những gì vừa quan chủ đề. Chiếc quạt * Kỹ năng: nhanh nhẹn, khéo sát được. + Cho trẻ tô màu, xếp, nan + Trẻ có kỹ léo ở trẻ. - Trẻ biết chơi trò ghép tranh, làm tranh *Đọc đồng năng trả lời * Thái độ: chơi vận động, biết từ các nguyên vật liệu dao, ca câu hỏi to, rõ + Trẻ hứng thú chơi với các nguyên thiên nhiên...về chủ đề. dao: ràng mạch tham gia hoạt vật liệu thiên nhiên. - Góc ghép xây Ôn: Em tôi lạc. Phát động, yêu thích * Kỹ năng: dựng: Xây dựng nhà buồn ngủ triển sự tự luyện tập. - Rèn kỹ năng quan của bé. buồn nghê. tin khi tham + GD trẻ tập thể sát, ghi nhớ, trả lời 2. Mục đích yêu cầu: - NG-CC Thứ 5 gia trò dục thường xuyên LQVT các câu hỏi. Rèn kỹ a. Kiến thức. *HĐLĐ: 31/10 chuyện. để cơ thể khỏe Đêm số năng chơi trò chơi - Trẻ biết tên các góc Lau bàn 2024 + Rèn cho mạnh. lượng trong vận động, chơi với chơi trong lớp, biết ghế. trẻ kỹ năng 3. Chẩn bị: phạm vi 1 các nguyên vật liệu nhận vai chơi, góc - Lqcc: d, trả lời câu - Sân tập sạch sẽ. (cckt) thiên nhiên. chơi, biết thể hiện vai đ. hỏi lễ phép, - Nhạc bài Flute. * Thái độ: chơi của mình, liên kết - NG-CC Thứ 6 sử dụng các - Nhạc bài: Cả HĐAN - Thỏa mãn nhu cầu giữa các nhóm chơi. * Dạy trẻ 01/11 từ dạ, thưa, nhà thương nhau VĐTN: Cô vui chơi của trẻ, Biết lấy và cất đồ làm quen 2024 vâng ạ... - Trang phục của và mẹ giúp trẻ vui vẻ hứng dùng, đồ chơi đúng nơi với ngôn trong giao cô và trẻ gọn TCAN: Ai thú, tích cực tham quy định. Thỏa mãn ngữ tiếng tiếp. gàng, phù hợp. nhanh nhất. gia hoạt động. nhu cầu vui chơi của Anh: Red, + Phát triển 4. Cách tiến (cckt) - Trẻ hứng thú vào trẻ. yellow. Trẻ ngôn ngữ hành hoạt động, chơi b. Kỹ năng. không học
- cho trẻ. HĐ1: Khởi đoàn kết, không - Rèn kĩ năng chơi cho TA đọc thơ: * Thái độ: động: tranh giành đồ chơi trẻ, ứng xử phù hợp Chiếc quạt + Trẻ hứng Cô tập chung trẻ của bạn, lấy cất đồ với các vai chơi. Rèn nan thú tham gia lại điểm danh, chơi đúng nơi quy kỹ năng ghi nhớ, chú ý * Biểu diễn hoạt động. kiểm tra sức khỏe định. có chủ định, các kỹ văn nghệ - Giáo dục trẻ. Cho trẻ tập => Giáo dục trẻ năng tạo hình, kỹ năng cuối tuần. trẻ yêu quý dưới nền nhạc không lại gần những giao tiếp, hợp tác - Nêu mọi người Flute và di công trình đang xây nhóm cho trẻ. gương, trong gia chuyển theo đội dựng, không tự ý c. Thái độ: bình xét, đình, giữ nhà hình vòng tròn, chơi với những Trẻ hứng thú tham gia tặng bé cửa luôn thực hiện các kiểu NVL này vì dễ gây hoạt động, liên kết ngoan sạch sẽ. đi, chạy, theo nguy hiểm cho bản giữa các nhóm chơi, 3. Chuẩn bị hiệu lệnh của cô, thân. góc chơi, chơi đúng - Nội dung sau đó chuyển đội 3. Chuẩn bị: vai chơi, đoàn kết, chia trò chuyện hình thành 3 hàng - Địa điểm quan sát. sẻ, giúp đỡ bạn bè. - Chỗ ngồi ngang giãn cách - Đồ dùng ở các - Trẻ biết giữ gìn đồ hợp lý. đều tập BTPTC nhóm chơi: Tranh tô dùng đồ chơi, cất đồ - Tâm thế kết hợp nhạc bài màu, tranh ghép; dùng đồ chơi đúng nơi cho trẻ. Cả nhà thương một số nguyên vật quy định. 4. Cách tiến nhau liệu thiên nhiên (sỏi, - Biết giữ vệ sinh môi hành HĐ2: Trọng lá cây, hột hạt, xốp, trường, vệ sinh cá * Đón trẻ: động: vỏ hộp sữa, khối nhân, vệ sinh khu vực Cô ân cần, Trẻ tập kết hợp gỗ...) chơi. niềm nở đón nhạc bài Cả nhà - Trang phục gọn 3. Chuẩn bị: trẻ vào lớp, thương nhau gàng. - Môi trường cho trẻ nhắc nhở trẻ * Động tác HH: 4. Cách tiến hành: hoạt động chào cô, Hít vào, thở ra. HĐ1: GHT: - Đồ dùng, đồ chơi đủ chào bố mẹ, (3-4 lần) - Cô tập trung trẻ lại cho 5 góc, đồ chơi nấu hướng dẫn * Động tác tay: điểm danh, kiểm tra ăn, bán hàng, đồ chơi trẻ để đồ Hai tay dang sức khỏe trẻ, cho trẻ lắp ghép , các
- dùng cá ngang, lên vai cảm nhận thời tiết. loại tranh ảnh về các nhân đúng (4l-4n). => Cô giáo dục trẻ ngôi nhà nơi quy - TTCB: Đứng phải mặc quần áo - NVL mở: hột hạt, lá định. thẳng, khép chân, phù hợp với thời cây, chai lọ, nắp chai, Trao đổi với tay thả xuôi. tiết, uống đủ nước, xốp... phụ huynh - Chân trái bước ăn đầy đủ các chất 4. Cách tiến hành: về tình hình rộng bằng vai, dinh dưỡng. HĐ1: Thỏa thuận của trẻ ở lớp đưa 2 tay dang - Cô cho trẻ đi dạo chơi và ở nhà. ngang, lên vai, quanh sân trường, - Gây hứng thú: Cô * Trò dang ngang, trở cô nêu mục đích cho trẻ chơi trò chơi: chuyện: về tư thế ban đầu. quan sát. “Lộn cầu vồng”, sau Cô và trẻ * Động tác lưng HĐ2: Nội dung: đó cô trò chuyện với ngồi quây bụng: a. Quan sát. trẻ về những góc chơi, quần bên Quay người sang - Cho trẻ đến địa giới thiệu lại các góc nhau, trò 2 bên (4lx4n). điểm quan sát, trẻ chơi cho trẻ. Hỏi trẻ: chuyện với - TTCB: Đứng quan sát tự do về Hôm nay con thích trẻ về: địa thẳng, khép chân, một số nguyên vật chơi ở góc chơi nào? chỉ và ngôi tay thả xuôi. liệu làm nên ngôi Con sẽ chơi trò chơi nhà của bé, - Chân bước rộng nhà. Sau đó cho gì? Con sẽ đóng vai gợi mở để bằng vai, 2 tay nhiều trẻ nhận xét gì? Con chơi cùng bạn trẻ trả lời: chống hông, quay về những gì trẻ vừa nào? Cô gợi mở để trẻ Nhà con sang trái, sang quan sát được. tự nhận góc chơi, vai đang ở thôn phải, trở về tư thế + Con vừa quan sát chơi... nào nhỉ? ban đầu (4lx4n). được gì? Con quan => Giáo dục trẻ chơi Ngôi nhà * Động tác chân: sát thấy những NVL đoàn kết, liên kết giữa của con có Ngồi xổm đứng này có đặc điểm gì? các nhóm chơi, giữ gìn đặc điểm gì? lên: (4lx4n). Những NVL này vệ sinh môi trường lớp Chúng mình - TTCB: Đứng dùng để làm gì? học, lấy cất đồ dùng, đang ở xã thẳng, 2 tay Chúng mình có tự ý đồ chơi đúng quy định. nào nhỉ? chống hông. chơi với những Đảm bảo an toàn cho
- Đó là nhà - 2 tay chống NVL này không? trẻ khi ra ngoài hoạt cấp 4 hay hông, ngồi xổm, Ngoài những động nhà tầng? đứng lên về tư thế nguyên vật liệu này HĐ2: Quá trình chơi Nhà được ban đầu. ra, chúng mình còn - Quá trình chơi trẻ về sơn màu gì? * Động tác bật: biết NVL nào khác góc chơi nhận vai => Giáo dục Bật tiến về phía nữa? Ai là người sẽ chơi, lấy đồ ra chơi, cô trẻ yêu quý trước (4l- 4n). dùng những NVL đi đến các góc bao mọi người - TTCB: Đứng này để xây những quát giúp đỡ trẻ nếu trong gia thẳng, 2 tay ngôi nhà thật đẹp gập khó khăn, gợi mở đình, giữ nhà chống hông. cho chúng mình ở để trẻ thể hiện tốt vai cửa luôn - 2 tay chống nhỉ?... chơi của mình, hoà sạch sẽ. hông nhún bật => Cô khái quát lại, mình vào chơi cùng trẻ Đảm bảo an tiến về phía trước, Giáo dục trẻ không - VD: Góc chơi đóng toàn cho trẻ bật lùi lại trở về lại gần những công vai: Con chơi ở góc khi tham gia tư thế ban đầu. trình đang xây dựng, nào? Chơi trò chơi gì? hoạt động HĐ3: Hồi tĩnh : không tự ý chơi với Con đóng vai làm gì? * Điểm Cô cho trẻ đi nhẹ những NVL này vì - Góc xây dựng: Con danh trẻ nhàng 1-2 phút dễ gây nguy hiểm chơi ở góc gì? Có trò quanh sân. cho bản thân. Đảm chơi gì? Cần nvl gì để KT: Cô tập chung bảo an toàn cho trẻ xây?... trẻ lại nhận xét, khi ra ngoài hoạt HĐ3: Nhận xét sau kiểm tra sĩ số động khi chơi - GD trẻ học tập * TCVĐ: Địa chỉ Gần hết giờ cô đi đến tấm gương Bác nhà cháu các góc nhận xét góc Hồ thường xuyên - Cô hướng dẫn trẻ chơi, khuyến khích tập TD để cơ thể cách chơi, luật chơi, động viên trẻ, cùng trẻ luôn khoẻ mạnh. tổ chức cho trẻ chơi, đến 1 góc tham quan, Đảm bảo an toàn động viên trẻ chơi. cô sẽ giúp trẻ giới cho trẻ khi ra xếp c. Chơi tự do thiệu về góc chơi của hàng tập thể dục Cô cho trẻ chơi với: nhóm chơi đó, cô nhận
- cát, sỏi, hàng rào xét chung. nhựa, cây cối, hột * Kết thúc: hạt, lá cây... đồ chơi Cho trẻ cất đồ chơi ngoài trời đúng nơi qui định. Cho Hoạt động 3. Kết trẻ đi vệ sinh, rửa tay. thúc. - Cô tập chung trẻ, điểm danh trẻ, nhận xét HĐNT, cho trẻ đi vệ sinh rửa tay. Ngày 27 tháng 10 năm 2024 Xác nhận của nhà trường: Nhất trí với KH tuần II ĐC đã sửa
- IV. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 3. Chủ đề nhánh: Nhu cầu và đồ dùng trong gia đình (Từ ngày 4 tháng 11 đến ngày 8 tháng 11 năm 2024) Hoạt - Đón trẻ Hoạt động Học có chủ Chơi, hoạt động Chơi, hoạt động ở - Trò chuyện Thể dục sáng động Ngày, đích ngoài trời các góc - Điểm danh chiều tháng Thứ 2 1. Nội dung: 1. Nội dung HĐPTVĐ 1. Nội dung: 1. Nội dung: *HDTC: 04/11 - Đón trẻ Bài tập phát triển VĐCB: Bật * Quan sát: - Góc chơi đóng vai: Ôn TC Về 2024 - TC về 1 số nhóm cơ và hô xa 20-25cm + Trang phục bạn Cửa hàng thời trang, đúng nhà. nhu cầu của hấp kết hợp nhạc TCVĐ: Về trai, bạn gái. bác sĩ,cửa hàng ăn - Ôn kỹ gia đình bé. bài Cô và mẹ và đúng nhà + Đồ dùng sử dụng uống năng bật - TCvới trẻ về gậy thể dục: (cckt) bằng điện trong gia - Góc khám phá KH xa cho trẻ thể hiện lời + HH: Thổi bóng đình (cái quạt điện, và thiên nhiên: - NG-CC nói khi có nhu - ĐT Tay: Hai tay nồi cơm điện). + Cho trẻ ghép tranh cầu ăn, ngủ, đưa ra trước, lên - TCVĐ: Bóng tròn 1 số hoạt động của Thứ 3 vệ sinh. cao. HĐKP to, ném bóng vào gia đình, 1 số đồ *HĐVS: - Điểm danh - ĐT Bụng: Cúi chậu, quả bóng lốc dùng gia đình bằng 05/11 KPKH: Ôn Tập 2. Mục đích người về phía xoáy. hình phẳng, bìa, xốp, 2024 Khám phá rửa tay. yêu cầu: trước. đồ dùng * Chơi tự do: que kem... - Cho trẻ * Kiến thức: - ĐT Chân: Bước trong gia Nhóm làm tranh, + Ghép ngôi nhà từ nghe 1 số - Trẻ biết kể chân lên phía đình ghép tranh về 1 số các hình hình học, câu về 1 số nhu trước. (cckt) đồ dùng trong gia ghép bộ phận còn chuyện về cầu của gia - ĐT Bật: Bật tại đình, 1 số hoạt động thiếu cho ngôi nhà... tình cảm đình mình: ăn, chỗ. của gia đình; dán + Xếp hình người gia đình. uống, ngủ, 2. Mục đích yêu tranh ngôi nhà từ thân từ các hình hình - NG-CC nghỉ ngơi, du cầu giấy màu, xếp ngôi học. lịch, quần * Kiến thức: nhà từ que kem, các + Nối tương ứng. áo... + Trẻ biết tập các hình hình học, xếp + Chăm sóc cây * Kỹ năng: động tác phát hình người đi du xanh, cây hoa.
- + Trẻ có kỹ triển cơ và hô hấp lịch bằng các hình - Góc sách truyện: năng trả lời nhịp nhàng theo hình học + Xem sách, xem câu hỏi to, rõ cô kết hợp nhạc Nhóm tô màu đồ tranh ảnh và làm sách ràng mạch bài Cô và mẹ và dùng gia đình, ngôi cùng cô về đồ dùng Thứ 4 lạc. Phát triển gậy thể dục. HĐTH nhà, hoạt động của gia đình. * Dạy trẻ 06/11 sự tự tin khi + Biết tập thể dục Tô màu theo mọi người trong gia + Kể chuyện, đọc thơ, làm quen 2024 tham gia trò hàng ngày để cơ ý thích đình. chơi với chữ cái. với ngôn chuyện. thể khỏe mạnh. (Tô màu cái Nhóm chơi với đồ + Xếp chữ cái, chữ số ngữ tiếng + Rèn cho trẻ + Phát triển hệ cơ bát) chơi ngoài trời. bằng hột hạt. Anh: kỹ năng trả và hệ hô hấp ở 2. Mục đích, yêu + Đếm số lượng Book, bag lời câu hỏi lễ trẻ. cầu. - Góc Nghệ thuật: pencil, phép, sử dụng * Kỹ năng: * Kiến thức: + Cho trẻ ca hát, vận crayon. các từ dạ, + Rèn KN quan - Trẻ biết tự mình động các bài hát về Trẻ không thưa, vâng sát, ghi nhớ ở trẻ. quan sát về trang chủ đề. học TA hát ạ...trong giao + Phát triển sự phục của bạn trai, + Cho trẻ tô màu, bài: Cô và tiếp. nhanh nhẹn, khéo bạn gái và đưa ra xếp, ghép tranh, làm mẹ + Phát triển léo ở trẻ. những ý kiến của tranh từ các nguyên * Đọc ngôn ngữ cho * Thái độ: mình về những gì về vật liệu thiên đồng dao, trẻ. + Trẻ hứng thú vừa quan sát được. nhiên...về chủ đề. ca dao: * Thái độ: tham gia hoạt - Trẻ biết chơi trò - Góc xây dựng: Xây Ôn: Công + Trẻ hứng động, yêu thích chơi vận động, biết nhà của bé. cha như thú tham gia luyện tập. chơi với các nguyên 2. Mục đích yêu cầu: núi Thái hoạt động. + GD trẻ tập thể vật liệu thiên nhiên. a. Kiến thức. Sơn. + GD trẻ ăn dục thường xuyên * Kỹ năng: - Trẻ làm quen với NG-CC uống đầy đủ để cơ thể khỏe - Rèn kỹ năng quan tên các góc chơi các chất dinh mạnh. sát, ghi nhớ, trả lời trong lớp. dưỡng, ngủ 3. Chẩn bị: các câu hỏi. Rèn kỹ - Trẻ làm quen với đủ giấc, luôn - Sân tập sạch sẽ. năng chơi trò chơi việc chơi theo nhóm, yêu thương và - Nhạc bài Flute. vận động, chơi với chơi theo góc. Thứ 5 quan tâm đến - Nhạc bài Cô và LQVT các nguyên vật liệu - Trẻ biết các nội quy *HĐLĐ:
- 07/11 mọi người mẹ. Đếm số thiên nhiên. chơi của lớp. Ôn xếp đồ 2024 trong gia - Trang phục của lượng trong - Củng cố cho trẻ - Trẻ biết chơi theo dùng, đồ đình. cô và trẻ gọn phạm vi 2 các kỹ năng tạo nhóm và biết thể hiện chơi đúng 3. Chuẩn bị gàng, phù hợp. (cckt) hình: Tô màu, gắn vai chơi của mình. nơi quy - Nội dung trò 4. Cách tiến HĐTN: tranh, ghép hình - Trẻ chơi xong biết định. chuyện hành Bé tập làm * Thái độ: cất đồ chơi đúng nơi - Lqcc: e - Chỗ ngồi HĐ1: Khởi nội trợ - Thỏa mãn nhu cầu quy định. - NG-CC hợp lý. động: vui chơi của trẻ, b. Kỹ năng. - Danh sách Cô tập chung trẻ giúp trẻ vui vẻ hứng - Rèn kĩnăng chơi trẻ. lại điểm danh, thú, tích cực tham đoàn kết với các bạn - Tâm thế cho kiểm tra sức khỏe gia hoạt động. trong nhóm trẻ. trẻ. Cho trẻ tập - Trẻ hứng thú vào - Rèn kỹ năng giao 4. Cách tiến dưới nền nhạc hoạt động, chơi tiếp nhanh nhẹn, kỹ Thứ 6 hành Flute và di HĐAN đoàn kết, không năng chơi. * Dạy trẻ 08/11 * HĐ1: Đón chuyển theo đội Nghe hát: tranh giành đồ chơi c. Thái độ: làm quen 2024 trẻ hình vòng tròn, Cho con của bạn, lấy cất đồ - Trẻ hứng thú vào với ngôn - Cô ân cần, thực hiện các kiểu TCAN: Ai chơi đúng nơi quy hoạt động, chơi đoàn ngữ tiếng niềm nở đón đi, chạy, theo nhanh nhất. định. kết, không tranh Anh: trẻ vào lớp, hiệu lệnh của cô, (cckt) => Giáo dục trẻ mặc giành đồ chơi của Book, bag nhắc nhở trẻ sau đó chuyển đội trang phục phù hợp bạn. pencil, chào cô, chào hình thành 3 hàng với mình, phù hợp 3. Chuẩn bị: crayon. ông bà, bố ngang giãn cách với thời tiết, biết giữ - Góc đóng vai: Búp Trẻ không mẹ, hướng đều tập BTPTC vệ sinh cá nhân, bê, đồ chơi bác sĩ, đồ học TA hát dẫn trẻ để đồ kết hợp nhạc bài quần áo gọn gàng, chơi nấu ăn, đồ chơi bài: Cô và dùng cá nhân Cô và mẹ và gậy sạch sẽ. góc bán hàng: quần mẹ đúng nơi quy thể dục. 3. Chuẩn bị: áo, mũ, dép... - Biểu định. HĐ2: Trọng - Địa điểm quan sát: - Góc sách truyện: diễn văn * HĐ2: Trò động: Ngoài sân. Sách, báo, vở, tranh nghệ chuyện Trẻ tập kết hợp - 1 số trang phục truyện, giấy A4, hột - Nêu - Cô và trẻ nhạc bài Cô và của bạn trai, bạn gái. hạt, nắp chai, băng gương

