Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.
File đính kèm:
ke_hoach_bai_day_mam_non_lop_mam_nam_hoc_2022_2023_truong_ma.doc
Nội dung text: Kế hoạch bài dạy Mầm non Lớp Mầm - Năm học 2022-2023 - Trường Mầm non Thái Sơn
- PHÒNG GD&ĐT HIỆP HÒA CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Số: 17/KH- TrMNTS Thái Sơn, ngày 12 tháng 09 năm 2022 KẾ HOẠCH GIÁO DỤC NĂM HỌC: 2022 - 2023 Đối tượng : Trẻ 3 - 4 tuổi PHẦN I: NHỮNG CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH -Căn cứ Thông tư số 51/2020/TT-BGDĐT ngày 31/12/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT sửa đổi, bổ sung một số nội dungchương trình giáo dục mầm non - Căn cứ vào văn bản hợp nhất số 01/VBHN-BGDĐT ngày 13 tháng 4 năm 2021. Thông tư ban hành về chương trình giáo dục mầm non. - Căn cứ quyết định số 2800/QĐ-UBND ngày 15 tháng 8 năm 2022 của UBND tỉnh về việc ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2022-2023 của Giáo dục Mầm non, Giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên; - Căn cứ Hướng dẫn thực hiện chương trình GDMN 3-4 tuổi - Căn cứ vào nội dung đánh giá sự phát triển của trẻ 3-4 tuổi; - Căn cứ nhiệm vụ năm học 2022-2023 của nhà trường - Căn cứ nhu cầu và kinh nghiệm thực tế của trẻ; điều kiện thực trạng của nhà trường; Trường mầm non Thái Sơn xây dựng kế hoạch giáo dục cho trẻ 3-4 tuổi năm học 2022 - 2023 như sau:
- PHẦN II: MỤC TIÊU, NỘI DUNG, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt I. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN THỂ CHẤT Cân nặng, chiều cao: Trẻ khoẻ mạnh, cân nặng chiều cao phát triển bình thường theo lứa tuổi: - Trẻ trai: Cân nặng 12,9 -> 16,7 kg; Chiều cao: 94,4 -> 102,9cm - Trẻ gái: Cân nặng 12,6 -> 18,6 kg; Chiều cao: 93,5 -> 101,6cm A Phát triển vận động 1. Động tác phát triên các nhóm cơ và hô hấp * Hô hấp: Hít vào, thở ra TDS Các CĐ Thực hiện được đủ các động tác * Tay: TDS phát triển các nhóm cơ và hô Đưa 2 tay lên cao, ra phía trước, sang 2 bên Các CĐ hấp theo hướng dẫn Co và duỗi tay, bắt chéo 2 tay trước ngực: * Lưng, bụng, lườn: TDS Các CĐ Cúi về phía trước Quay sang trái, sang phải Nghiêng người sang trái, sang phải *Chân TDS Các CĐ Bước lên phía trước bước sang ngang, ngồi xổm, đứng lên,bật tại chỗ, Co duỗi chân 2. Các kỹ năng vận động cơ bản và phát triển các tố chất trong vận động 2.1 Giữ được thăng bằng cơ thể khi Đi kiễng gót liên tục 3m TDS MN-BT 1(MN) 2
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt thực hiện vận động đi Đi trong đường hẹp (3mx0,2m) 1 TMN Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát 1 GĐ 1 TMN Đi theo đường dích dắc 2.2 Kiểm soát được vận động đi Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh TDS TMN Chạy thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh TDS BT 2.3 Kiểm soát được vận động chạy Chạy liên tục trong đường dích dắc (3-4 điểm 2 HQR 2(GT) dích dắc) không chệch ra ngoài. PTGT Thể hiện sự nhanh, mạnh, khéo Chạy 15m liên tục theo hướng thẳng 1 ĐV 4 2.4 trong VĐ chạy Bò theo hướng thẳng 1 TMN Bò theo đường rích rắc 1 BT Thực hiện khéo léo trong các 2.5 vận động bò Bò chui qua cổng 1 PTGT Bò trong đường hẹp(3x0,4m) không 2 NN 6 chệch ra ngoài Trườn theo hướng thẳng 1 BT Thực hiện khéo léo trong các 2.6 Trườn về phía trước 1 Tết vận động trườn, bước Bước lên xuống bục cao(cao 30cm) 1 H-Q-R Bật tại chỗ TDS Các CĐ Thực hiện được các vận động 2.7 Bật tiến về phía trước TDS Các CĐ bật, nhảy Bật xa 20- 25cm 2 GĐ 2.8 Phối hợp tay mắt trong vận Tung bóng với cô khoảng cách 2,5 (3 lần) 2 HQR 3 3
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt động tung, lăn và đập, bắt bóng Lăn bóng bằng 2 tay 1 QHBH Đập và bắt bóng 1 Tết MX Tự đập, bắt bóng được 3 lần liền 1 Nước MH Phối hợp tay mắt trong vận 1 NN 2.9 động ném Ném xa bằng 1 tay Thể hiện khéo léo, mạnh trong Ném trúng đích bằng 1 tay (đích đứng) 1 QHBH 2.10 vận động ném Ném trúng đích 1 tay (ngang) 1,5m 1 ĐV 5 Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng dọc 1 ĐV Phối hợp tay mắt trong vận 2.11 động chuyền bắt bóng Chuyền bắt bóng 2 bên theo hàng ngang 1 Nước Ném xa bằng 1 tay- Chạy nhanh 15m 1 QHBH Thể hiện nhanh, mạnh, khéo 2.12 trong thực hiện bài tập tổng hợp Trườn theo hướng thẳng - Đi theo đường zích 1 ĐV zắc 3. Các cử động của bàn tay, ngón tay, phối hợp tay – mắt và sử dụng 1 số đồ dùng, dụng cụ 3.1. Thực hiện được các vận động Xoay tròn cổ tay TDS Các CĐ Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay TDS Các CĐ ngón tay, cổ tay. 3.2 Phối hợp cử động của bàn tay Đan, tết x NN- ngón tay trong một số hoạt động Tết Xếp chồng các hình khối khác nhau x TMN; BT;GĐ Xé dán giấy x ĐV, HQR Sử dụng kéo, bút x PTGT 4
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt x ĐV, Tô, vẽ ngoệch ngoạc HQR Vẽ được hình tròn theo mẫu x PTGT Cắt được một đoạn thẳng 10cm, Xếp chồng 8- x Nước - 7 10 khối không đổ. QH LĐ GĐ; Tự cài, cởi cúc NN B. Giáo dục dinh dưỡng và sức khỏe 1. Nhận biết một số món ăn thực phẩm thông thường và lợi ích của chúng đối với sức khỏe Nói đúng tên một số thực phẩm Giờ ăn TMN; 8(GĐ) 1.1 quen thuộc khi nhìn vật thật Tên mét sè thực phẩm quen thuộc: Thịt, cá, BT, GĐ hoặc tranh ảnh trứng, sữa, rau Biết tên một số món ăn hàng Tên một số món ăn hàng ngày: Trứng rán, cá Giờ ăn TMN,B 1.2 ngày kho, canh rau . T,GĐ Giờ ăn BT; Biết ăn để chóng lớn, khỏe Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật: ỉa chảy, GĐ; 1.3 mạnh và chấp nhận ăn nhiều sâu răng, SDD, béo phì Tết loại thức ăn khác nhau Chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau và Giờ ăn ĐV, ích lợi của việc ăn uống đủ chất và lượng HQR 2. Tập làm một số việc tự phục vụ trong sinh hoạt BT 9(BT) HĐVS, GĐ,NN Thực hiện được một số việc đơn LĐ HQR, 2.1 giản với sự giúp đỡ của người Biết rửa tay, lau mặt, xúc miệng, tháo tất, cởi Tết, lớn quần áo nước Làm quen với cách đánh răng BT, 5
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt HĐVS GT; nước; QH Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ TC, VS Các CĐ sinh Biết sử dụng bát, thìa, cốc đúng Giờ ăn Trường 10 2.2 cách Sử dụng bát, thìa, cốc đúng cách MN 3. Giữ gìn sức khỏe và an toàn TC GĐ,PT Tập luyện một số thói quen giữ gìn sức khỏe GT TMN; 11(GĐ) Giờ ăn BT; Một số hành vi tốt trong ăn uống khi được nhắc GĐ; Có một số hành vi, thói quen tốt nhở: ăn chín, uống sôi Tết 3.1 trong ăn uống và giữ gìn sức BT; khỏe TC TếtMX; Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT HQR với sức khỏe con người .Nước TC Nước- Trang phục theo thời tiết MH x BT- Tết 12(QH) Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, đội mũ khi ra - nắng, mặc áo ấm, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi HTTN giày khi đi học -QHBH Có một số hành vi tốt trong vệ x GĐ; 3.2 sinh, phòng bệnh khi được nhắc Nói với người lớn khi bị đau, chảy máu PTGT nhở. x TMN; BT; Một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi GĐ; được nhắc nhở Tết MX 6
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Một số biểu hiện khi ốm TC BT, GĐ 4. Biết một số nguy cơ không an toàn và cách phòng tránh Nhận biết một số nguy cơ, vật x GT, dụng, nơi nguy hiểm khi được Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp Nước- nhắc nhở: Bàn là, phích nước đỡ MH nóng, bếp đang đun, Ao hồ, bể x BT chứa nước, hố vôi Tránh một số vật dụng nguy hiểm:Bàn là, phích GĐ;ĐV 4.1 nước nóng, bếp đang đun khi được nhắc nhở nước 13(BT) TMN; GĐ; Biết tránh nơi nguy hiểm: Ao hồ, bể chứa nước, ĐV hố vôi khi được nhắc nhở NMH x BT,GĐ, Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn TMX 14(TMX) Biết tránh một số hành động các loại quả có hạt HQR nguy hiểm khi được nhắc nhở: x BT,GĐ, Không cười đùa trong khi ăn, Không tự lấy thuốc uống HQR 4.2 uống hoặc khi ăn các loại quả x MN,G có hạt; Không tự lấy thuốc Không leo trèo bàn ghế, lan can Đ,HQR uống; Không leo trèo; Không x BT;GĐ theo người lạ Không nghịch các vật sắc nhọn , HQR Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường, x MN,BT lớp , HQR Tổng số giờ lĩnh vực PTTC 28 II. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NHẬN THỨC A Khám phá khoa học 18 1 Xem xét và tìm hiểu đặc điểm của các sự vật, hiện tượng 7
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh và ảnh hưởng của nó đến sinh hoạt của trẻ. Quan tâm, hứng thú với với các + Mùa hè với bé 1 19,21 sự vật hiện tượng gần gũi: như + Mưa từ đâu đến 1 (NHTTN) 1.1 chăm chú quan sát sự vật, hiện Ích lợi của nước đối với đời sống con người, x tượng hay đặt câu hỏi về đối con vật, cây tượng Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng x Nước ngày MH Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày + Bé yêu nguồn nước 1 Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi x Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm x 20(NHTT N) Đặc điểm nổi bật, công dụng, cách sử dụng đồ dùng, đồ chơi TMN, + Đồ dùng đồ chơi của bé 1 GĐ Sử dụng các giác quan để xem + Đồ dùng trong gia đình 1 1.2 xét, tìm hiểu đối tượng: Nhìn, Tên, đặc điểm, công dụng của một số PTGT nghe, ngửi, sờ...để nhận ra đặc quen thuộc điểm nổi bật của đối tượng 1 + Trò chuyện về Xe đạp, PTGT 1 + Khám phá Xe máy 17(GT) 1 + Thế giới Ô tô 8
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: + Ngôi nhà bé ở 1 Chức năng của các giác quan và một số bộ GĐ, BT 15(BT) phận khác của cơ thể + Khuôn mặt bé có gì 1 + Bé cần gì để lớn lên để khỏe mạnh 1 Đặc điểm nổi bật và ích lợi của con vật quen thuộc 1 + Con gà, con vịt ĐV 1 + Con chó, con mèo 1 + Con trâu, con bò Biết đặc điểm nổi bật, ích lợi Tết & của con vật, cây, hoa, quả quen Đặc điểm nổi bật của cây, hoa, quả, rau và một 18(HQR) MX thuộc số món ăn quen thuộc + Tìm hiểu món ăn ngày tết 1 + Tìm hiểu về các loại quả 1 + Nhận biết về 1 số loại rau HQR 1 + Nhận biết về 1 số loại hoa 1 Làm thử nghiệm đơn giản với Làm thử nghiệm thả các đồ vật vào nước để Nước- 1.3 sự giúp đỡ của người lớn để x nhận biết vật chìm hay nổi Mùa hè quan sát, tìm hiểu đối tượng Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều BT, 16 1.4 sự gợi mở của cô giáo như xem cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như: x tết-MX (TMX) sách, tranh ảnh và trò chuyện về Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng đối tượng. Phân loại các đối tượng theo Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi NN - 1.5 x một dấu hiệu nổi bật bật HQR- 9
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt ĐV 2. Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật, hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản Mối liên hệ đơn giản giữa con vật, cây quen ĐV, Nhận ra một vài mối quan hệ x thuộc với môi trường sống cuả chúng HQR đơn giản của sự vật, hiện tượng 2.1 ĐV, quen thuộc khi được hỏi. Cách chăm sóc, bảo vệ con vật, cây gần gũi x HQR 3. Thể hiện hiểu biết về đối tượng bằng các cách khác nhau Mô tả những dấu hiệu nổi bật của đối tượng Biết mô tả những dấu hiệu nổi được quan sát với sự gợi mở của cô giáo như:ô x Nước- 3.1 bật của đối tượng được quan sát tô có mấy bánh?, chuông xe đạp kêu như thế PTGT với sự gợi mở của cô giáo nào?... Biết thể hiện một số điều quan Thể hiện một số điều quan sát được qua các Các 3.2 x sát được qua các hoạt động hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình chủ đề B Khám phá xã hội: 10 1 Nhận biết bản thân, gia đình, trường lớp mầm non và cộng đồng Biết nói được tên, tuổi, giới tính Tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, 1.1 của bản thân khi được hỏi và trò trò chuyện 1 BT chuyện + Nhận biết về bản thân trẻ Biết nói tên của bố mẹ và các Tên của bố mẹ và các thành viên trong gia đình 29(GĐ) 1.2 1 GĐ thành viên trong gia đình + Những người thân yêu của bé Biết địa chỉ của GĐ khi được Địa chỉ của GĐ khi được hỏi, trò chuyện, xem 1.3 hỏi, trò chuyện, xem ảnh về gia TC GĐ ảnh về gia đình đình Nói tên trường MN Thái Sơn, lớp mẫu giáo, tên Biết được tên trường, lớp và Trường 1.4 và công việc của cô giáo. 30 cộng đồng MN Tên các bạn, đồ dùng, đồ chơi của lớp, các hoạt 1 10
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt động của trẻ trong trường + Cô giáo của bé 2 Nhận biết một số nghề phổ biến và nghề truyền thống ở địa phương Tên gọi, đặc điểm, đồ dùng, sản phẩm, ích lợi Kể tên và nói được sản phẩm của một số nghề phổ biến trong xã hội. của một số nghề phổ biến trong 2.1 + Bé tìm hiều nghề nông 1 NN 31 xã hội: Nghề nông, nghề XD + Bé biết gì về bác thợ xây 1 khi được hỏi, trò chuyện + Bé yêu chú bộ đội 1 3 Nhận bết một số lễ hội và danh lam, thắng cảnh Biết kể tên một số lễ hội qua trò Ngày khai giảng, tết trung thu qua trò chuyện, TMN, 32 3.1 TC chuyện, tranh ảnh xem tranh ảnh Tết MX (MN) NB cờ tổ quốc, kể tên một vài danh lam thắng cảnh, di tích lịch sử, ngày lễ hội của địa phương + Bé với lễ hội mùa xuân 1 Tết MX Biết kể tên một vài danh lam + Tìm hiểu về tết nguyên đán 1 Tết MX 3.2 thắng cảnh ở địa phương + Quê hương Thái Sơn của bé 1 + Nhận biết cờ tổ quốc 1 QH-BH + Nhận biết về Đất nước Việt Nam x C Làm quen với một số khái niệm sơ đẳng về toán 28 1 Tập hợp số lượng, số thứ tự và đếm 11
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Biết quan tâm đến số lượng và Quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về đếm như hay hỏi về số lượng, GĐ, 1.1 số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để x đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay ĐV biểu thị số lượng để biểu thị số lượng Đếm và so sánh trên các đối tượng giống nhau trong PV5 bằng các cách khác nhau và nói được Các CĐ 22,23 Biết đếm trên đối tượng giống 10 1.2 các từ bằng nhau, nhiều hơn, ít hơn. Đếm theo (GT) nhau và đếm đến 5 khả năng Một và nhiều 1 TMN ĐV Tạo nhóm đồ vật theo một dấu hiệu x H-Q-R Đếm trên đối tượng trong PV 2 1 NN Đếm trên đối tượng trong PV 3 1 TMX Đếm trên đối tượng trong PV 4 1 H-Q R Đếm trên đối tượng trong PV 5 1 PTGT Biết gộp 2 nhóm đối tượng cùng loại có tổng trong phạm vi Gộp, tách nhóm đối tượng có số lượng trong 1.3 Các CĐ 5, tách 1 nhóm ĐT có SL trong PV5 thành 2 nhóm và đếm 24 PV 5 thành 2 nhóm (NHTTN) Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng trong 1 NN phạm vi 2 thành 2 nhóm và đếm Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng trong 1 TMX, phạm vi 3 thành 2 nhóm và đếm Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng trong PTGT 1 phạm vi 4 thành 2 nhóm và đếm Gộp/tách nhóm đối tượng có số lượng trong 1 phạm vi 5 thành 2 nhóm và đếm NMH 12
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Ôn số lượng trong PV 5 1 QHĐN 3 2 Biết xếp tương ứng Xếp tương ứng 1-1 1 TMN Nhận ra quy tắc sắp xếp đơn giản ( Mẫu ) và x ĐV 25 sao chép lại. 3 Biết sắp xếp theo quy tắc Xếp xen kẽ 1-1 . 1 ĐV NB quy tắc sắp xếp 1-1 và sao chép lại 1 ĐV, So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được Tết, 26 các từ: To hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn hơn; cao 6 HQR; (QH) Biết so sánh kích thước 2 đối hơn/ thấp hơn; bằng nhau tượng và nói được các từ: To QH 4 hơn/nhỏ hơn; dài hơn/ ngắn - So sánh 2 đối tượng về kích thước ( To- nhỏ) 2 HQR hơn; cao hơn/ thấp hơn; bằng - So sánh 2 đối tượng về kích thước (Cao- thấp) 2 QHBH nhau ĐV; - So sánh 2 đối tượng về kích thước(Dài- ngắn) 2 Tết- MX; Nhận dạng và gọi tên các hình: Hình tròn, hình GĐ, 5 27 vuông, hình tam giác, hình chữ nhật NN (NN) Nhận biết và gọi tên hình tròn - hình vuông 1 GĐ Biết nhận dạng và gọi tên các hình trong thực tế: Hình tròn, Nhận biết và gọi tên: Hình tam giác - hình chữ 5 1 GĐ hình vuông, hình tam giác, hình nhật chữ nhật Nhận dạng và gọi tên hình tròn - hình vuông, Hình tam giác - hình chữ nhật và nhận dạng 1 NN trong thực tế PTGT Sử dụng các hình hình học để chắp ghép 2 Nước- 13
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt MH Sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí của 28 đối tượng trong không gian so với bản thân ( 4 (BT) phía trên- phía dưới, phía trước- phía sau, tay Nhận biết vị trí trong không phải,- tay trái ) gian 6 NB phía trên- phía dưới của bản thân 1 BT NB phía trước - phía sau của bản thân 1 BT BT - NB tay phải - tay trái của bản thân 2 GĐ Tổng giờ học lĩnh vực PTNT 56 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN NGÔN NGỮ 1. Nghe hiểu lời nói Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản ví dụ: cháu BT, 33 x Thực hiện được các yêu cầu đơn hãy lấy quả bóng, ném vào rổ. nước (BT) 1.1 giản Hiểu các từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật, GĐ, x hành động hiện tượng gần gũi quen thuộc NN 1.2 Hiểu nghĩa từ khái quát gần gũi x H-Q-R Các từ khái quát: Quần áo, đồ chơi, hoa, quả BT, 33 Lắng nghe và trả lời câu hỏi của người đối thoại x Nước- (BT) MH Lắng nghe và và trả lời được Nghe, hiểu nội dung các câu đơn giản, câu mở GĐ, 1. 3 x câu hỏi của người đối thoại rộng ĐV Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ca dao, đồng x Các CĐ dao, tục ngữ, câu đố, hò vè phù hợp với độ tuổi 14
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Nghe hiểu nội dung truyện kể, truyện đọc phù 12 Các CĐ hợp với độ tuổi Bài học đầu tiên của gấu con, Gà tơ đi học 1 TMN Cậu bé mũi dài, Mỗi người một việc, Gấu con 1 BT bị đau răng... Gà trống và vịt bầu, Quà tặng mẹ, Cháu 1 GĐ ngoan Cây rau của thỏ út, Thỏ nâu làm vườn... 1 NN Gà trống choai và hạt đậu....... 1 NN Chú vịt xám, Bác gấu đen và hai chú thỏ, Chú 1 ĐV thỏ tinh khôn Chiếc áo mùa xuân....... 1 Tết Sự tích hoa cúc trắng, Ai cho quả ngọt . 1 H-Q-R Xe đạp trên đường phố, Xe lu và xe ca, Ai 1 PTGT quan trọng hơn ..... Chú bé giọt nước, Nàng tiên mưa, Biển sông và Nước- 1 suối... MH Khen các cháu, Truyền thuyết Vua Hùng dạy 1 QH-BH dân cấy lúa ..... Ai ngoan sẽ được thưởng, Vua Hùng trồng kê 1 QH-BH tra lúa... 2 Sử dụng lời nói trong cuộc sống hàng ngày Phát âm các tiếng của tiếng việt x BT, GĐ BT; 2.1 Nói rõ các tiếng trong tiếng việt Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản x Tết- thân bằng các câu đơn, câu đơn mở rộng MX 15
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Trả lời và đặt các câu hỏi: Ai, cái gì, ở đâu, khi GĐ, H- x nào?... Q-R Nói đủ nghe, không nói lí nhí x BT Nói rõ các tiếng trong tiếng việt x NN 34 Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp x ĐV với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp Các từ thông dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc x ĐV 35 Biết sử dụng được các từ thông điểm 2.2 dụng chỉ sự vật, hoạt động, đặc Sử dụng câu đơn, câu ghép: Kể lại được những điểm câu đơn, câu ghép x PTGT 36 sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân. BT, Biết kể lại được những sự việc Kể lại sự việc đơn giản như: đi thăm ông bà, đi 2.3 x GĐ; đơn giản đã diễn ra của bản thân chơi, đi xem phim Tết Đọc thuộc rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, 14 Các CĐ tục ngữ phù hợp với độ tuổi + Bàn tay cô giáo, Bạn mới, Mèo con đi học... 2 TMN Biết đọc thuộc các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp + Bé ơi, Đôi mắt của em, . 1 BT với độ tuổi + Thăm nhà bà, Chiếc quạt nan... 1 GĐ 2.4 + Cô và mẹ, Khách đến rồi... 1 GĐ + Làm nghề như bố, Các cô thợ... 1 NN +Em làm thợ xây, kéo cưa lừa sẻ... x NN + Đàn gà con, Ong và bướm, Rong và cá... 1 ĐV + Cây dây leo, Hồ sen, chùm quả ngọt 2 HQR + Tết đang vào nhà, Hoa đào... 1 Tết- 37 16
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt MX + Ngọn đèn mắt đỏ mắt xanh, Đèn đỏ đèn x PTGT xanh... + Đi chơi phố, Xe chữa cháy... 1 PTGT Nước- + Nắng ấm, Bé yêu trăng... 1 MH Nước- + Mưa, Gió...... 1 MH + Bác Hồ của em, Bé tập nói, Ngôi nhà.... 1 QH-BH * Đồng dao - ca dao Các CĐ Trường Đò chơi của lớp x MN Trường Tay vỗ lòng vui x MN Trường Cắp sách đi học x MN Gọi dạ bảo vâng x BT Chân em rửa sạch x BT Em tôi buồn ngủ buồn nghê x GĐ Công cha như núi Thái Sơn x GĐ Anh em x GĐ Nu na nu nống x NN Dệt vải x NN Con gà x ĐV 17
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Tu hú là chú Bồ các x ĐV Kiến càng kiến kệ x ĐV Lúa ngô là cô đậu nành x H-Q-R Hoa x H-Q-R Trồng đậu, trồng cà x H-Q-R Đi cầu đi quán x GT Gánh gánh gồng gồng x GT Nước- Trời mưa, trời gió x MH Đố ai đếm được lá rừng x QH-BH Các bài ca dao về quê hương, đất nước x QH-BH Kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Bắt chước giọng nói của x HQR 38 nhân vật trong truyện + Chú vịt Xám 1 ĐV Kể lại một vài tình tiết của 2.5 + Nhổ của cải 1 H-Q-R truyện đã dược nghe. ĐV, Đóng vai theo lời dẫn truyện của giáo viên x HQR Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người x Các CĐ lớn Sử dụng các từ biểu thị sự lễ phép x TMN Biết sử dụng các từ vâng, dạ 2.6 TMN; thưa trong giao tiếp Biết dùng các từ vâng, dạ, thưa trong giao tiếp x 39 GĐ (GĐ) 18
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt Một số ký hiệu thông thường: nhà vệ sinh, cấm Biết nhận ra một số ký hiệu GĐ; 2.7 lửa, nơi nguy hiểm, biển báo hiệu giao thông: x thông thường trong cuộc sống GT Đường cho người đi bộ.... 3 Làm quen với việc đọc - viết Đề nghị người khác đọc sách cho nghe: tự giở HQR, 40 sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh họa và gọi x ĐV, (QH) tên vật trong tranh QHBH Biết đề nghị người khác đọc Tiếp xúc với chữ, sách truyện x Các CĐ sách cho nghe: Tự giở sách xem NN, 3.1 Xem và nghe đọc các loại sách khác nhau x tranh.Nhìn vào tranh minh họa Tết và gọi tên nhân vật trong tranh Cầm sách đúng chiều, mở sách xem tranh và ĐV, x đọc truyện HQR GĐ, Giữ gìn sách x NN Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt + Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng 3.2 Thích vẽ, viết nguệch ngoạc trên xuống dòng dưới x Các CĐ + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. Tổng số giờ lĩnh vực PTNN 28 III. LĨNH VỰC PHÁT TRIỂN TÌNH CẢM VÀ KỸ NĂNG XÃ HỘI 1. Thể hiện ý thức về bản thân Nói được tên tuổi, giới tính của Tên tuổi, giới tính của bản thân: VD Tôi tên là 1.1 x BT bản thân A, tôi là bạn nữ Nói được điều bé thích, không ĐV; 1.2 Những điều bé thích, không thích 41 thích Nước (ĐV) 19
- Mục tiêu giáo dục Hoạt động giáo dục Các Nội Chơi Chơi Nội dung giáo dục giờ Giờ Chủ đề dung TT Mục tiêu ngoài ở các sinh học đánh giá trời góc hoạt 2 Thể hiện sự tự tin, tự lực Mạnh dạn tham gia vào các hoạt Tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả 2.1 động, mạnh dạn khi trả lời câu x TMN 42 lời câu hỏi hỏi Biết cố gắng thực hiện công Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được GT; 2.2 x 43 việc đơn giản khi được giao. giao( chia giấy bút, xếp đồ chơi ) Nước (NHTTN) Nhận biết và thể hiện cảm xúc, tình cảm với con người, sự vật, hiện tượng 3 xung quanh Nhận ra cảm xúc: Vui, buồn, sợ Nhận biết một số trạng thái cảm xúc: (vui, 3.1 hãi, tức giận qua nét mặt, giọng buồn, sợ hãi, tức giận) qua nét mặt, cử chỉ, x Các CĐ nói, qua tranh ảnh giọng nói. Biểu lộ trạng thái cảm xúc qua nét mặt, giọng BT; Biết biểu lộ cảm xúc vui, buồn, 44 3.2 nói, cử chỉ, trò chơi, hát, vận động GĐ; sợ hãi, tức giận 1(BT (BT) +Bé vui hay buồn, Bé nói lời yêu thương ) HQR Nhận ra hình ảnh Bác Hồ. Kính yêu Bác Hồ x QHBH 45 Nhận ra hình ảnh Bác Hồ. Thích +Bé yêu Bác Hồ 1 nghe kể truyện, nghe hát, đọc Quan tâm đến cảnh đẹp, lễ hội của quê hương, 3.3 x QHBH thơ, xem tranh ảnh về Bác Hồ, đất nước quê hương, đất nước Nghe kể truyện, đọc thơ, xem tranh ảnh về Bác x QHBH Hồ, quê hương, đất nước 4 Hành vi và quy tắc ứng xử xã hội Biết thực hiện được một số quy định ở lớp và gia đình: Sau khi Thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: MN; 46 4.1 chơi xếp, cất đồ chơi, không Sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh x GĐ (GĐ) tranh giành đồ chơi, vâng lời bố giành đồ chơi, vâng lời ông bà, cha mẹ mẹ 4.2 Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, Yêu mến bố mẹ, anh chị em ruột x BT-GĐ 20

