Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

pdf 59 trang Thiên Hoa 23/12/2025 520
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_nhung_con_vat_gan_gui_nam_hoc.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề: Những con vật gần gũi - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----  ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024-2025 Giáo viên: Hoàng Thị Hải Lớp: 3 tuổi A2 Chủ đề 5: Những con vật gần gũi
  2. CHỦ ĐỀ NHỮNG CON VẬT GẦN GŨI Thực hiện: 4 tuần. Từ 16/12/2024 - 13/01/2025 (Nghỉ tết dương lịch thứ 4 ngày 1/01/2024) (Ôn học kỳ 1 ngày 14,15,16/01/2025) I- MỤC TIÊU. 1. Phát triển thể chất - Thực hiện được đủ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn - Kiểm soát được vận động đi. - Thực hiện được các vận động - Thực hiện khéo léo trong các vận động trườn. - Thể hiện khéo léo, mạnh trong vận động ném trúng đích - Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động cắt, xé, dán, xếp chồng...thể hiện sự khéo léo trong các hoạt động. - Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận ăn nhiều loại thức ăn khác nhau - Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn - Nhận ra và tránh một số vật dụng, nơi nguy hiểm khi được nhắc nhở 2. Phát triển nhận thức: - Trẻ biết đặc điểm nổi bật, ích lợi của con vật quen thuộc. (Ứng dụng STEAM-5E) - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng - Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động - Nhận biết mối quan hệ đơn giản của sự vật hiện tượng và giải quyết vấn đề đơn giản - Biết quan tâm đến số lượng và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để biểu thị số lượng - Biết đếm trên đối tượng giống nhau và đếm đến 3 - Biết so sánh kích thước của 2 đối tượng. - Biết một số quy định khi tham gia giao thông.(lồng ghép ATGT) 3. Phát triển ngôn ngữ: - Biết lắng nghe và trao đổi với người đối thoại . Nói rõ các tiếng. Sử dụng được các từ thông dụng câu đơn, câu ghép. - Trẻ đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao tục ngữ phù hợp độ tuổi. - Biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn, bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện - Biết đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự mở sách, xem tranh nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi - Nhắc lại được, gọi được tên một số đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi. - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. 4. Phát triển tình cảm và kĩ năng xã hội - Nói được điều trẻ thich và không thích. - Nhận biết cảm xúc vui buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối bỏ rác đúng quy định( giáo dục VSMT)
  3. - Biết ngày 22/12 là ngày TLQĐNDVN 5. Phát triển thẩm mĩ: - Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các SV HT - Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Biết vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa) - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật (về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc theo chủ đề. Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc (vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa). - Biết lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối - Biết sử dụng các NVL tạo hình tao ra sản phẩm theo sự gợi ý - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, cong tròn tạo thành bức tranh đơn giản. Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt để tạo thành sản sp - Biết xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Nhận xét các sản phẩm tạo hình
  4. II-MẠNG NỘI DUNG NHỮNG CON VẬT GẦN GŨI CON VẬT CÓ 2 CHÂN (2) CON VẬT CÓ 4 CHÂN (2) PTTC: * - Xúc miệng *PTTC:- Đánh răng - Chấp nhận ăn các loại thức ăn khác nhau và ích lợi của việc ăn uống đủ chất và lượng - Biết tránh nơi nguy hiểm và vật dung nguy hiểm - Khéo léo trong hoạt động xé dán giấy, tô vẽ nguệch ngoạc. - Khéo léo trong hoạt động xé dán giấy, tô vẽ nguệch ngoạc. - Biết tránh nơi nguy hiểm và vật dung nguy hiểm. - Gập, đan các ngón tay vào nhau, - Gập, đan các ngón tay vào nhau, quay quay ngón tay, cổ tay, Xoay tròn cổ tay ngón tay, cổ tay, Xoay tròn cổ tay. - Tâp các động tác PT cơ và HH: tay, chân,bụng ,bật - Tâp các động tác PT cơ và hô hấp tay, chân,bụng , bật - Thực hiện vận động cơ bản: ném - Thực hiện các vận động cơ bản như: đi, trườn *PTNT - Tên gọi, đặc điểm nổi bật và ích lợi của một số con vật 2 chân quen thuộc *PTNT:- Đặc điểm nổi bật tên gọi và ích lợi của một số con vật 4 chân quen thuộc (Ứng - Thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo. dụng STEAM- 5E) Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Thu thập thông tin về đối tượng bằng các cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo. Phân - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng. Cách chăm sóc, loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật bả o vệ 1 số con vật2 chân. - Mối liên hệ đơn giản giữa con vật với môi trường sống của chúng. Cách chăm sóc, bảo vệ 1 - Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. s ố con vật 2 chân. - Quan tâm đến SL và đếm như hay hỏi về số lượng, đếm vẹt, biết sử dụng ngón tay để - Thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình. bi ểu thị SL - Đếm nhận biết nhóm có 3 đối tượng - Tạo nhóm các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Chấp hành một số luật an toàn giao thông. - So sánh 2 đối tượng về kích thước và nói được các từ: To hơn/nhỏ hơn. *PTNN: Nghe hiểu nd các câu đơn giản, câu mở rộng. - Đếm nhận biết nhóm có 3 đối tượng - Kể lại một vài tình tiết của truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn - Chấp hành một số luật an toàn giao thông. - Các từ thông dụng chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động....của các con vật *PTNN :- Nghe hiểu nd các câu đơn giản, câu mở rộng. - Nghe hiểu nội dung câu truyện; Đọc các ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi - Nghe các bài hát, đọc các bài ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi - Đóng vai theo lời dẫn truyện của cô giáo; Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người - Đọc các bài thơ ca dao đồng dao phù hợp với độ tuổi lớn. Nói rõ các tiếng trong tiếng việt - Nghe hiểu nội dung câu truyện - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. - Các từ thông dụng chỉ sự vật, đặc điểm, hoạt động....của các con vật - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi - Nói, thể hiện cử chỉ, điệu bộ, nét mặt phù hợp với yêu cầu, hoàn cảnh giao tiếp. trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ. - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với Phản hồi bằng cử chỉ và trả lời bằng 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen thuộc khi lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ. chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên. - Phản hồi bằng cử chỉ và trả lời bằng 1-2 từ hoặc một số mẫu câu rất đơn giản, quen - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh họa và thu ộc khi chào hỏi, tạm biệt và được hỏi tên. gọi tên vật trong tranh. Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện - Nói rõ các tiếng trong tiếng việt - Nhận dạng một số chữ cái. Tiếp xúc với chữ, sách truyện- Làm quen với cách đọc và viết - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh tiếng việt. Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới họ a và gọi tên vật trong tranh. Cầm sách đúng chiều, mở sách, xem tranh và đọc truyện + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. - Nh ận dạng một số chữ cái. - Tiếp xúc với chữ, sách truyện. - Làm quen với cách đọc và viết *TCXH: Những điều bé thich và không thích. tiếng việt; Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ +II. Hư ớMngẠ viNGết củ aHO các nétẠT ch Đữ:Ộ ĐọNG:c, ng ắt nghỉ sau các dấu. - Bảo vệ chăm sóc con vật và cây cối. *TCXH: - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc qua nét mặt, cử chỉ, điệu bộ. - Giữ gìn *PTTM : Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm *Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng người thân trong gia đình bả o vệ môi trường; - Yêu quý, kính trọng các chú bộ đội nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật. và công việc của họ.Tình cảm của trẻ với bố mẹ,anh chị em ruột. *PTTM:- Hát đúng giai điệu, lời ca, bài hát . Hát lắc lư theo bài hát, bản nhạc. Hát đúng giai điệu, lời ca, bài hát *LQVT: - Nghe hát, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. Sử dụng các dụng cụ gõ đệm - So sánh sự khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 đối tượng (1) - Thích thú chỉ,sờ,ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật của theo phách nhịp. Thích thú chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp - Nhận biết hình chữ nhật, hình tam giác (1) - NB hình tròn, hình vuông (1) các tác phẩm tao hình. nổi bật của các tác phẩm tạo hình. *KPXH: - Sử dụng một kỹ năng vẽ, tô màu, nặn tạo ra sp đơn giản. - Sử dụng một số kỹ năng vẽ, tô màu để tạo ra sản phẩm đơn giản - Những người thân yêu của bé(1). - Xếp chồng, xếp cạnh, xếp cách để tạo thành sản phẩm có cấu trúc đơn giản. - Thể hiện cảm xúc của mình về các con vật qua hoạt động vẽ, nặn, cắt, xé, dán, xếp - Ngôi nhà của bé (1); - Nhận xét các sản phẩm tạo hình dưới dự gợi ý của cô hình. *KPKH;Nhận biết đồ dùng trong gia đình(1); * HĐG: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp ráp đồ dùng. ĐỒ DÙNG - ĐỒ CHƠI CỦA *HĐNT: Quan sát các kiểu nhà, trồng rau, gieo hạt .Lắng nghe âm thanh từ các ngôi nhà. Chơi với cát, sỏi.
  5. Lĩnh vực PT nhận thức III. MẠNG HOẠT ĐỘNG *Trò chuyện với trẻ về các con vật gần gũi xung quanh, những con vật bé yêu thích Lĩnh vực PT thể chất * HĐH: +LQVT: - Sự khác nhau rõ nét về độ lớn của 2 đối tượng(cckt,kn) đếm * DD – SK: - T/C Sáng: + Trò chuyện với trẻ về những nhu cầu cần thiết khi ở trường. Trò chuyện về các con trên đối tượng trong phạm vi 3(cckt,kn): đếm trên đối tượng trong phạm vi vật nguy hiểm, cách đề phòng khi tiếp xúc với các con vật đó. Những nơi nguy hiểm: ao hồ, hố vôi 3(rkt,kn) +KPKH:- Con gà- con vịt (cckt, kn); Con chó- con mèo tránh một số vật dụng nguy hiểm: bàn là, phích nước nóng, kéo khi được nhắc nhở. ( STEAM- 5E); Con trâu, con bò (cckt, kn) - Giờ ăn: Trò chuyện với trẻ về ích lợi của việc ăn hết xuất, ăn đa dạng các loại thức ăn, ăn đầy đủ chất dinh *HĐNT: Quan sát các con vật nuôi gần gũi: con gà, chó, mèo, thỏ, vịt. con dưỡng cho cơ thể khoẻ mạnh.- HĐVS: - Xúc miệng, tập đánh răng chim, con cá, con cua, con tôm cho con vật ăn.T/C: Lắng nghe tiếng kêu của các * Phát triển vận động: con vật. Bắt chước tiếng kêu 2 + Tập các động tác phát triển nhóm cơ + H : Gà gáy. Tay: Hai cánh tay đánh xoay tròn trức ngực, đưa lên cao; - GKP: Chơi lô tô với các con vật, nhận biết, tạo nhóm, phân loại các con vật Bụng: đứng quay người sang bên; Chân: từng chân đưa lên trước, ra sau, sang ngang; Bật: Bật lên trước, lùi lại, theo đặc điểm nổi bật: con vật có 2 chân, 4 chân, con vật sống trên cạn, con vật sang bên. Quay ngón tay, cuộn cổ tay sống dưới nước, con vật ăn cỏ. Nối, dán các con vật có 2 chân, con vật có 4 + HĐH: VĐCB: Đi thay đổi tốc độ theo hiệu lệnh (cckt,kn); Ném trúng đích bằng 1 tay (đích ngang xa 1,5 chân. QS cách chăm sóc các con vật nuôi gần gũi, chăm sóc bể cá. m)(cckt,kn) Trườn chui qua cổng(cckt,kn) HĐG: Xem tranh ảnh sách báo, lôtô về các con vật có 2 chân và con vật có 4 -TCVĐ : Gà trong vườn rau, con thỏ, Mèo đuổi chuột; Bắt bướm chân, đếm trên đầu ngón tay, đếm vẹt theo khả năng về các con vật, - HĐG : Xé dán, cắt dán các con vật gần gũi; Tô vẽ về các con vật, làm các con vật từ lá cây, xếp các con vật từ - HĐC: TC: Hoàn thành bức tranh hột hạt nguyên vật liệu mở - Xem phim hoạt hình Ebook: Bắt cua dưới kênh, cẩn thận khi qua cầu khỉ. Cá ở - T/C NT: Chơi trò chơi thả đỉa ba ba, Chim bay, cò bay, cắp của bỏ giỏ, ô ăn quan đâu rồi, an toàn khi đi thuyền HĐPTVĐNT: Những chú kiến khéo léo - H ĐNT: Chơi trò chơi thả đỉa ba ba, Chim bay, cò bay PTVĐNT: Bé khỏe, bé khéo * PTVĐNT: Những chú thỏ đáng yêu Lĩnh vực PT tình cảm xã hội - Đón trẻ: Trò chuyện về những điều bé thích không thích. Quan sát tranh ảnh trò chuyện về các con vật gần gũi và môi trường sống, cách NHỮNG chăm sóc bảo vệ con vật; Trò chuyện về ngày 22/12. CON VẬT HĐH: GDKNXH: Bé biết yêu thương con vật gần gũi (cckt,kn); - HĐC: + Cho trẻ xem tranh ảnh về 1 số con vật, lắng nghe tiếng kêu của các con vật: Chó mèo, lợn, gà, bò. Hướng dẫn chăm sóc, bảo vệ các GẦN GŨI con vật nuôi. - HĐG: Thể hiện vai chơi qua các trò chơi: gia đình, bác sỹ, cửa hàng bán thú nhồi bông, cửa hàng bán hải sản. Xây dựng trại chăn nuôi, ao cá; HĐLĐ: - Chăm sóc con vật cây cối, tưới cây nhổ cỏ, bỏ rác đúng quy định Lĩnh vực PT thẩm mỹ Lĩnh vực PT ngôn ngữ * T/C; với trẻ về tên gọi, đặc điểm, ích lợi, môi trường sống, thức ăn của các con vật. * HĐH:+ ÂN: - Hát: Đàn vịt con (cckt) (1); Gà trống, mèo con *HĐH: Nghe kể chuyện: Chú vịt xám. (cckt,kn); Kể lại truyện Chú vịt xám(cckt,kn) Đọc thơ: Đàn gà con(cckt,kn) và cún con (cckt,kn). - VĐTN : Gà trống, mèo con và cún con (cckt,kn) - HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo mở sách đúng chiều,đọc tên các con vật trong truyện tranh; Làm sách tranh về các con vật nuôi, nhận dạng chữ cái, tập tô - Nghe hát: Đàn gà trong sân (cckt,kn); Gọi nghé. Chị ong nâu - TC : Bắt chước tiếng kêu của các con vật: gà, chó, mèo,lợn. và em bé., gà gáy; TCAN: Hát theo hình vẽ, Vũ điệu hoá đá HĐC: Đóng vai theo lời dẫn truyện của cô giáo. Cho trẻ xem video, tranh ảnh, tạo tình huống giao tiếp để trẻ thể hiện + HĐ TH: Vẽ và tô mầu hình con thỏ (Mẫu) những cử chỉ, hành động, phù hợp hoàn cảnh. Vẽ và tô màu con ong( Mẫu); nặn quả trứng (Đề tài) - Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố, hò vè : Con gà; Tu hú là chú bồ các; kiến càng *HĐG: Sử dụng các nguyên vật liệu để làm con cá, con gà. con kiến kệ. trâu từ lá cây. Vẽ, nặn, xé dán, các con vật bé yêu thích. Tô màu - Nghe đọc truyện: Cáo thỏ gà trống. con cá, con chim, con bướm Cắt xếp chuồng, xếp nhà, xếp - LQTA: - Bài 4: Củng cố(Ball, car, doll, blue, green. / Red, yellow/ What is it? It’s a ball, car, doll, teddy Review: đường đi cho các con vật từ hột hạt lá cây, MVL mở và các red, yellow; brother, daddy, mummy, sister khối - Từ(Santa, star, tree); - Câu (Santa, star, tree) * HĐC: Thích thú, lắng nghe và hát các bản nhạc, bài hát: Một - Từ(Happy new year, luckymoney, firework) con vịt, con lợn éc, chú ếch con, con thỏ con, con gà trống - Câu(What colour is it?) HĐTN: Những con vật đáng yêu Từ (bag, book, crayon, pencil, red, yellow, green, blue, number 1, 2, brother, sister, ball
  6. KẾ HOẠCH TUẦN 1: Chủ đề nhánh “Con vật có 2 chân” ( Từ ngày 16/12/2024 đến ngày 20/12/2024) Đón trẻ- *Trò chuyện với trẻ về địa chỉ gia đình trẻ, nhưng người thân trong gia Học HĐ đình và công việc của họ.Tình cảm của trẻ với bố mẹ,anh chị em ruột. Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc có chủ đích buổi chiều *LQVT: điểm danh - So sánh sự khác nhau rõ nét về chiều rộng của 2 đối tượng (1) - Nhận biết hình chữ nhật, hình tam giác (1) - NB hình tròn, hình vuông (1) 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: HĐVS *KPXH: - Đón trẻ - Tập các động - Quan sát : Q/S thời - Góc chơi đóng vai: TC cửa Xúc miệng - Những người thân yêu của bé(1). - Ngôi nhà của bé (1); - Trò chuyện tác phát triển LQVT tiết, lắng nghe âm hàng bán thú nhồi bông, bác sỹ, (cckt,kn) *KPKH;Nhận biết đồ dùng trong gia đình(1); với trẻ về một nhóm cơ và hô - Sự khác thanh trên sân trường, gia đình. * HĐG: Phân loại đồ dùng theo một dấu hiệu, lắp raṕ đô ̀ dung̀ . *HĐNT: Quan sát các kiểu nhà, trông̀ rau, gieo haṭ .Lắng nghe âm thanh từ Thứ hai số con vật nuôi hấp nhau rõ nét Cho trẻ quan sát 1 số - Góc khoa học/ thiên nhiên: - Xem phim các ngôi nhà. Chơi với cát, sỏi. ngày trong gia đình + H2: Gà gáy. về độ lớn con vật gẫn gũi quen Chơi lô tô các con vật, TC: Phân hoạt hình 16/12/2024 có 2 chân ( Tên +Tay:Hai cánh của 2 đối thuộc trong gia đình có loại các con vật theo đặc điểm Ebook: Bắt gọi, đặc điểm, tay đánh xoay tượng 2 chân (con gà, con vịt, nổi bật, theo nhóm. Chơi lô tô cua dưới thức ăn...) tròn trức ngực, (cckt,kn) con ngan..) với các con vật, nối dán các kênh, cẩn - Trò chuyện về đưa lên cao; - TCVĐ: Lắng nghe con vật có 2 chân; Làm các con thận khi ngày 22/12 +Bụng: đứng tiếng kêu của các con vật từ nguyên liệu thiên nhiên, qua cầu khỉ. - Điểm danh trẻ quay người vật. Bắt chước tiếng từ các loại hột hạt... Cá ở đâu 2. Mục đích sang bên; kêu; Gà trong vườn rau - Góc sách: xem sách tranh, rồi, an toàn yêu cầu: +Chân: từng ; Chim bay, cò bay... làm sách tranh về chủ đề, chơi khi đi 1. Kiến thức: chân đưa lên - Chơi tự do: Hột hat lô tô tương phản, phân loại con thuyền - Tạo sự gần trước, ra sau, để xếp con vật, ghép vật theo đặc điểm riêng. gũi, thân mật sang ngang; nút, chơi với lá cây, , - Góc XD: Xây dựng trại chăn ĐDCD giữa cô và trẻ. +Bật: Bật lên GDAN phấn vẽ , vật chìm vật nuôi, ao cá. Con gà - Trẻ biết tên trước, lùi lại, Hát: Đàn vịt nổi, lô tô tương phản, - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán, (cckt,kn) gọi, đặc điểm, sang bên. con (TT) ghép hình con vật; xếp nặn, tô màu tranh về các con một số loại thức 2. Mục đích Nghe: Gà chồng, xếp cạnh tạo vật có 2 chân trong gia đình. Cho trẻ ăn của con vật yêu cầu gáy thành chuồng cho các 2. Mục đích, yêu cầu: xem tranh Thứ ba nuôi trong gia 1. Kiến thức: TCAN: Hát con vật, chơi với đồ 1. Kiến thức: ảnh và cách ngày đình có 2 chân - Trẻ biết tập theo hình chơi ngoài trời. .. - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi đề phòng 17/12/2024 - Trẻ biết ngày các động tác vẽ. 2.Mục đích yêu cầu: của trẻ. khi tiếp xúc 22/12 là ngày thể dục cùng (cckt, kn) 1. Kiến thức: - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi với các con thành lập quân cô; - Trẻ biết tên các con của mình thông qua các TC, vật. đội nhân dân 2. Kỹ năng: vật nuôi trong gia đình vai chơi VN - Rèn kỹ năng có 2 chân, đặc điểm, - Biết lấy và cất đồ chơi đúng Thứ tư 2. Kỹ năng: tập thường hình dáng, ích lợi... nơi quy định LQTA
  7. ngày - Phát triển KN xuyên; - Trẻ cảm nhận được 2. Kỹ năng: Ball, car, 18/12/2024 tư duy, trả lời 3. Thái độ: thời tiết, âm thanh - Rèn kỹ năng thực hiện TC, doll, blue, câu hỏi, phát - Trẻ tích cực, HĐTH trong sân trường, biết vai chơi, kỹ năng tham gia hoạt green. / triển ngôn ngữ hứng thú tham Vẽ và tô chơi TC. động nhóm. Red, mạch lạc cho gia vào hoạt mầu con thỏ 2. Kỹ năng: 3. Thái độ: yellow/ trẻ. động. (Mẫu) - Rèn kỹ năng quan - Trẻ hứng thú tham gia hoạt What is it? -Điểm danh trẻ 3. Chuẩn bị: sát, ghi nhớ, trả lời động, đi lại nhẹ nhàng , lấy cất It’s a ball, giúp GV nắm - Sân tập bằng các câu hỏi; đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy car, doll, được số lượng phẳng, sạch sẽ -Rèn phát triển ngôn định. teddy trẻ có mặt trong - Gậy thể dục ngữ cho trẻ: Trẻ nói to, 3. Chuẩn bị: Review: ngày. 4. Cách tiến rõ ràng, mạch lạc. - 5 góc chơi red, yellow; Trẻ biết cài ký hành: 3. Thái độ: - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ brother, hiệu lên bảng * Hoạt động 1: - Trẻ tích cực tham gia chơi theo 5 góc. daddy điểm danh. khởi động: vào hoạt động ( đồ dùng gia đình, đồ dùng 3. Thái độ: - Kiểm tra sĩ 3. Chuẩn bị: bác sĩ, quầy hàng, lô tô, sách Cho trẻ => GD trẻ biết số, sức khỏe, - Địa điểm qua sát: Sân tranh, giấy mầu, keo kéo, bút xem tranh yêu quý, chăm trang phục. trường: sáp mầu, đất nặn, hàng rào, cây ảnh về các sóc các con vật Cô cho trẻ làm - Con vật nuôi trong xanh, sỏi)......... con vật nuôi gần gũi đoàn tàu, kết gia đình có 2 chân - Các nguyên vật liệu mở cho nuôi, cách trong gia đình. hợp các kiểu đi (bằng đồ chơi hoặc con trẻ hoạt động. chăm sóc - Trẻ hứng thú sau đó xếp vật thật). 4. Cách tiến hành: và bảo vệ trò chuyện cùng thành 3 hàng -Đồ dùng đồ chơi hột * HĐ1: Gây hứng thú: chúng. cô theo tổ, dãn hạt, ghép nút, lá cây, - Cho trẻ chơi TC : Gà trong HĐLĐ 3. Chuẩn bị: cách đều sỏi chơi , nước, vật vườn rau; 1-2 lần Chăm sóc - Nội dung câu *Hoạt động 2: chìm nổi, phấn vẽ ... - Cô giới thiệu giờ hoạt động. cây hỏi trò chuyện Trọng động: PTVĐ -Đồ dùng đồ chơi * HĐ2: Bài mới: (cckt,kn) Thứ năm - Một số tranh Tập mỗi động -VĐCB: ngoài trời. a. Thỏa thuận chơi: Cho trẻ ngày ảnh, đồ dùng về tác 2 lần x 4 Ném trúng 4. Cách tiến hành: - Cô TC với trẻ về chủ đề xem tranh 19/12/2024 một số con vật nhịp đích bằng 1 * Hoat động 1: Gây - Cô giới thiệu các góc chơi, ảnh về một nuôi trong gia + ĐT1 : Hô tay (đích hứng thú: TC ở các góc số con vật, đình. hấp: Gà gáy. ngang xa 1,5 - Cô tập trung trẻ kiểm - Cho trẻ nhận vai chơi, góc lắng nghe - Bảng điểm +Tay: Hai cánh m) tra sĩ số, sức khỏe, chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ tiếng kêu danh, sổ điểm tay đánh xoay -TC trang phục của trẻ . chơi ở các góc, đồ dùng đồ của các con danh. tròn trức ngực, VĐ: Mèo - Cô giới thiệu nội chơi đó chơi ntn? Chơi TC gì? vật
  8. -Tâm thế cô và đưa lên cao; đuổi chuột dung quan sát, cho trẻ Cô hỏi ý định của trẻ: hôm nay trẻ thoải mái, - TTCB: Đứng (cckt, kn) lựa chọn địa điểm quan các con chơi gì? Chơi như thế trang phục gọn thẳng 2 tay để sát. nào? TC đó cần có đồ dùng đồ gàng. dọc thân. => GD trẻ chơi gì? ( cô hỏi 4-5 trẻ) 4. Cách tiến - Nhịp 1: Hai * Hoat động 2: Bài => Cô khái quát lại hành: tay để trước mới: * GD trẻ : Chơi đoàn kết, * Cô ân cần, nhẹ ngực a. Quan sát: thời tiết, không nói to, không la hét, nhàng đón trẻ - Nhịp 2, 3: Hai lắng nghe âm thanh không tranh giành đồ dùng dồ LQTA vào lớp, nhắc trẻ cánh tay xoay LQVH trên sân trường. chơi của nhau, biết giữ gìn Ball, car, Thứ sáu cất đồ dùng cá tròn vào nhau, Thơ: Đàn gà + Gợi mở để trẻ quan BVMT, không vứt rác bừa bãi doll, blue, ngày nhân vào đúng đưa 2 tay lên con sát đưa ra ý kiến của ra lớp, để rác đúng nơi quy green. / 20/12/2024 nơi qui định. cao ( cckt, kn) mình về thời tiết, lắng định Red, - Trao đổi với - Nhịp 4: Về nghe âm thanh trên sân b. Quá trình chơi: yellow/ phụ huynh về TTCB. trường. - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ What is it? tình hình học +Bụng: đứng - Các con hãy nhắm dùng ra chơi theo kế hoạch, It’s a ball, tập, sức khỏe, quay người mắt lại và giang tay thỏa thuận vai chơi, cô không car, doll, nề nếp của trẻ sang bên; cảm nhận xem thời tiết tham gia trực tiếp cùng trẻ mà teddy *Trò chuyện với -TTCB: Đứng hôm nay ntn? cô gợi mở để trẻ thực hiện TC, Review: trẻ về một số thẳng 2 tay để - Các con lắng nghe bao quát, giải quyết những tình red, yellow; con vật nuôi dọc thân âm thanh trên sân huống xảy ra trong quá trình brother, trong gia đình - Nhịp 1,3: Hai trường ntn? trẻ chơi. daddy có 2 chân ( Tên tay chống Cho trẻ quan sát 1 số - Cô quan sát động viên trẻ gọi, đặc điểm, hông, đứng 2 con vật gẫn gũi quen chơi, nhắc trẻ liên kết các thức ăn...) chân rộng bằng thuộc trong gia đình có nhóm chơi với nhau - Con hãy kể về vai, quay người 2 chân( con gà, con vịt, c. Nx chơi: Cô đến các góc NX một số con vật sang phải. con ngan..) trẻ chơi, sau đó tập trung trẻ về Văn nghệ nuôi trong gia - Nhịp 2: Quay - Đây là con gì? một góc chơi nào đó, cho trẻ Cuối tuần đình có 2 chân. người sang trái - Đây là con gà trống GT về góc chơi của mình, cô (Trẻ kể tên) - Nhịp 4: Về tư hay gà mái? nhận xét chung cả lớp. Nêu gương, - Nó có đặc thế chuẩn bị. - Nó có đặc điểm và HĐ3: Kết thúc: Cắm cờ, điểm gì? +Chân: từng ích lợi gì?..... Cô cho trẻ về góc chơi của BN cuối - Nó có mấy chân đưa lên - GD trẻ chăm sóc, bảo mình, cất đồ dùng đồ chơi vào tuần chân? trước, ra sau, vệ con vật nuôi trong đúng nơi quy định. - Là con vật đẻ sang ngang; gia đình, không đánh
  9. con hay đẻ - TTCB: Đứng chúng, giữ gìn bảo vệ trứng? thẳng 2 tay môi trường. -Nó được nuôi ở chống hông b. TC : Gà trong vườn đâu? - Nhip 1, 3: rau ; Chim bay, cò - Thức ăn của Một chân làm bay... nó là gì? trụ, chân kia - Cô giới thiệu cách chơi - Nó là con vật đưa ra trước, về và cho trẻ chơi 1-2 lần .. có ích hay có sau, sang Cô bao quát quá trình trẻ hại?... ngang, đổi chơi. Khen và ĐV trẻ. - Các con phải chân C. Chơi tự do:-Cô giới ntn với các con - Nhịp 4: Về tư thiệu đồ dùng ,đồ chơi vật nuôi? thế chuẩn bị ,NVL cô chuẩn bi và - Cô giáo dục +Bật: Bật lên Cho trẻ chọn TC, đồ trẻ biết yêu quý, trước, lùi lại, chơi theo ý thích,cô chăm sóc, bảo sang bên. quan sát động viên trẻ vệ vật nuôi - TTCB: Đứng * HĐ 3: Kết thúc: Tập trong gia đình thẳng 2 tay trung, điểm danh trẻ, * Trò chuyện về chống hông nhận xét buổi hoạt ngày 22/12: - Nhịp 1, 2,3: động; Giáo dục trẻ Bật lên trước, - Cho trẻ vệ sinh tay nhớ biết ơn các bật lùi về chỗ chân chú bộ đội... cũ, bật sang - Điểm danh trẻ. phải. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng
  10. Ngày 11 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 2. Chủ đề nhánh: “Con vật có 2 chân” ( Từ ngày 23/12/2024 đến ngày 27/12/2024) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc buổi chiều điểm danh đích 1.Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: -Đón trẻ - Tập các động HĐTH -QS thời tiết, lắng nghe, - Góc chơi đóng vai: TC TCM - Trò chuyện tác phát triển Vẽ và tô cảm nhận âm thanh sân gia đình, bác sĩ. Cửa hàng Gà trong Thứ hai với trẻ tranh, nhóm cơ và hô màu con trường. bán thức ăn chăn nuôi... vườn rau ngày hấp ong -QS các con vật nuôi trong (ccktm) ảnh về môi - Góc khoa học/ thiên 23/12/2024 + H2: Gà gáy. (Mẫu) gia đình có 2 chân (con vịt, trường sống, nhiên: Chơi lô tô với các +Tay:Hai cánh con ngan). cách chăm sóc con vật, phân loại các con tay đánh xoay Quan sát một số loại thức - Xem các con vật vật theo dấu hiệu nổi bật, tròn trức ngực, ăn của con gà, con vịt phim hoạt nuôi có 2 chân theo nhóm. Chăm sóc các đưa lên cao; -TCVĐ: Thả đỉa ba ba, hình trong gia đình. con vật nuôi. - Điểm danh +Bụng: đứng Chim bay, cò bay... Ebook: trẻ quay người sang - Chơi tự do: Hột hat để - Góc sách: Làm sách, xem Cẩn thận 2.Mục đích bên; +Chân: từng xếp con vật, ghép nút, chơi tranh về các con vật nuôi khi qua cầu yêu cầu. chân đưa lên với lá cây, phấn vẽ, vật gần gũi có 2 chân. khỉ. Cá ở 1. Kiến thức: trước, ra sau, sang chìm vật nổi, lô tô tương - Góc XD: XD trang trại đâu rồi, an - Trẻ ngoan ngang; phản, ghép hình con vật; chăn nuôi con vật có 2 toàn khi đi ngoãn lễ phép, +Bật: Bật lên xếp chồng, xếp cạnh tạo chân, ao cá. thuyền biết cài ảnh của trước, lùi lại, sang thành chuồng cho các con - Góc nghệ thuật: SD các -Ôn những mình lên bảng bên. vật, chơi với đồ chơi ngoài nguyên liệu để làm con gà, nội dung điểm danh 2. Mục đích yêu trời. .. con cá tô, vẽ, nặn các con trẻ chưa cầu 2.Mục đích yêu cầu: đạt ở chủ
  11. -Trẻ biết được 1. Kiến thức: 1. Kiến thức: vật có 2 chân.. đề Nghề môi trường - Trẻ biết tập các - Trẻ biết tên các con vật 2. Mục đích, yêu cầu: quen thuộc sống, cách động tác thể dục nuôi trong gia đình có 2 1. Kiến thức: chăm sóc các cùng cô; chân, đặc điểm, hình dáng, - Trẻ biết tên các góc chơi, con vật nuôi có 2. Kỹ năng: ích lợi, các loại thức ăn của trò chơi ở các góc, biết thỏa 2 chân trong - Rèn kỹ năng tập KPKH chúng... thuận vai chơi với bạn. ĐDCD Tù hú là Thứ ba gia đình. thường xuyên; Con gà – - Trẻ cảm nhận được thời 2. Kỹ năng: ngày 2.Kỹ năng: 3. Thái độ: con vịt tiết, âm thanh trong sân chú bồ các - Phát triển kỹ năng giao 24/12/2024 - Rèn KN - Trẻ tích cực, (cckt, kn) trường, biết chơi TC. (cckt,kn) tiếp, sử dụng đồ dùng đồ quan sát, ghi hứng thú tham gia 2. Kỹ năng: chơi, chơi đoàn kết với nhớ có chủ vào hoạt động. - Rèn kỹ năng quan sát, ghi Cho trẻ nói bạn. đích cho trẻ 3. Chuẩn bị: nhớ, trả lời về điều trẻ - Rèn phát triển - Sân tập bằng các câu hỏi; - Biết lấy và cất đồ chơi thích, ngôn ngữ cho phẳng, sạch sẽ -Rèn phát triển ngôn ngữ đúng nơi quy định không trẻ (trẻ nói to, - Gậy thể dục cho trẻ: Trẻ nói to, rõ ràng, 3. Thái độ: thích rõ ràng, mạch 4. Cách tiến mạch lạc. - Trẻ hứng thú tham gia lạc). hành: 3. Thái độ: hoạt động, biết giữ gìn vệ LQTA 3. Thái độ: * Hoạt động 1: LQVT - Trẻ tích cực tham gia vào sinh lớp học gọn gàng, sạch Santa, star, -Trẻ hứng thú khởi động: Đếm trên hoạt động sẽ... tree; What's Thứ tư tham gia trò - Kiểm tra sĩ số, đối tượng 3. Chuẩn bị: 3. Chuẩn bị: this? ngày chuyện cùng sức khỏe, trang trong phạm - Địa điểm qua sát: Sân - 5 góc chơi 25/12/2024 cô. phục. vi 3 trường: - Đồ dùng đồ chơi theo 5 -Trẻ yêu quý, Cô cho trẻ làm (cckt,kn) - Con vật nuôi trong gia góc phù hợp với chủ đề bảo vệ, chăm đoàn tàu, kết hợp đình có 2 chân (bằng đồ Tập phát - Các nguyên vật liệu mở âm CC k sóc con vật các kiểu đi sau đó chơi hoặc con vật thật). cho trẻ hoạt động. nuôi có 2 chân xếp thành 3 hàng -Các loại thức ăn. và tô màu 4. Cách tiến hành: trong gia đình, theo tổ, dãn cách -Đồ dùng đồ chơi hột hạt, tranh biết giúp đỡ đều ghép nút, lá cây, sỏi chơi , *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: các công việc *Hoạt động 2: nước, vật chìm nổi, phấn vẽ Cô cho trẻ chơi TC " Lộn và sức. Trọng động: Tập ... cầu vồng" ; chơi 2-3 lần 3.Chuẩn bị: mỗi động tác 2 HĐÂN - Đồ dùng đồ chơi ngoài *4.2. HĐ2: Bài mới Tranh ảnh lần x 4 nhịp Nghe hát: trời. a.Thỏa thuận chơi. Thứ năm Lớp học sạch + ĐT1 : Hô hấp: Gà gáy 4. Cách tiến hành: - Cô hỏi trẻ có mấy góc HĐLĐ ngày -TVCĐ: Chăm sóc
  12. 26/12/2024 sẽ, gọn gàng Gà gáy. Vũ điệu 4.1. HĐ1: Cô tập trung trẻ - chơi, chủ đề chơi, đồ dùng cây Nội dung trò +Tay: Hai cánh hoá đá > Điểm danh trẻ, kiểm tra đồ chơi gì? (Ôn) chuyện tay đánh xoay (cckt,kn) sĩ số, sức khỏe của trẻ, giới - Cho trẻ nhận vai chơi, Bảng điểm tròn trức ngực, thiệu nội dung buổi quan góc chơi, TC ở các góc; Trò chuyện danh. đưa lên cao; sát lựa chọn địa điểm quan Cô nhắc lại và GT trò chơi với trẻ về 4.Cách tiến - TTCB: Đứng sát; đến địa điểm quan sát. ở các góc, cô gợi hỏi trẻ các vật hành. thẳng 2 tay để dọc 4.2. Bài mới: chơi trò hơi gì? Chơi ở góc dụng nguy HĐ1: Gây thân. a. Quan sát có mục đích. nào? đóng vai gì?, chơi như hiểm và hứng thú. - Nhịp 1: Hai tay a. Quan sát: thời tiết, lắng thế nào? cách phòng Cô ân cần, nhẹ để trước ngực nghe âm thanh trên sân * GD trẻ : Chơi đoàn kết, tránh: nhàng đón trẻ - Nhịp 2, 3: Hai trường. không nói to, không la hét, phích vào lớp, nhắc cánh tay xoay + Gợi mở để trẻ quan sát không tranh giành đồ dùng nước, bàn nhở trẻ cất đồ tròn vào nhau, đưa ra ý kiến của mình về dồ chơi của nhau, biết giữ là... dùng cá nhân đưa 2 tay lên cao thời tiết, lắng nghe âm gìn BVMT, không vứt rác Con gà – vào đúng nơi - Nhịp 4: Về thanh trên sân trường. bừa bãi ra lớp, để rác đúng con vịt quy định. TTCB. - Các con hãy nhắm mắt lại nơi quy định (ôn) Cô trao đổi với +Bụng: đứng và giang tay cảm nhận xem b. Quá trình chơi. phụ huynh về quay người sang thời tiết hôm nay ntn? - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ sức khỏe và bên; - Các con lắng nghe âm dùng ra chơi theo kế hoạch, LQTA học tập của trẻ -TTCB: Đứng thanh trên sân trường ntn? thỏa thuận vai chơi, cô Santa, star, tree; What's HĐ2. Bài mới: thẳng 2 tay để dọc LQVH *Cho trẻ quan sát con vịt; - không tham gia trực tiếp Cô trò chuyện thân Nghe kể Hỏi trẻ đây là con gì? this? cùng trẻ mà cô gợi mở để Thứ sáu với trẻ về con - Nhịp 1,3: Hai chuyện: -Nó có đặc điểm gì? trẻ thực hiện TC, bao quát, ngày vật nuôi trong tay chống hông, Chú vịt Tương tự với con ngan Văn nghệ giải quyết những tình cuối tuần 27/12/2024 gia đình có 2 đứng 2 chân rộng xám -Cho trẻ quan sát về loại huống xảy ra trong quá chân và hỏi trẻ: bằng vai, quay (cckt, kn) thức ăn của gà, vịt...Hỏi trẻ trình trẻ chơi. Nêu gương Gia đình con người sang phải. về tên loại thức ăn.... - Cô quan sát động viên trẻ nuôi những - Nhịp 2: Quay - GD trẻ biết yêu quý, cắm cờ chơi, nhắc trẻ liên kết các BN cuối con vât gì có 2 người sang trái chăm sóc bảo vệ các con nhóm chơi với nhau. chân? - Nhịp 4: Về tư vật nuôi trong gia đình..., tuần c. Nhận xét chơi. Gần hết -Con gà sống ở thế chuẩn bị. chơi đoàn kết với bạn... giờ cô nhận xét quá trình đâu? Ăn những +Chân: từng chân b.TCVĐ. Thả đỉa ba ba, trẻ chơi ở các góc, gợi mở loại thức ăn gì? đưa lên trước, ra Chim bay, cò bay... ý tưởng chơi cho buổi sau, -Tương tự với sau, sang ngang; Cô phổ biến luật và cách chơi. cô mời tất cả trẻ về góc xây
  13. con vịt... - TTCB: Đứng Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 dựng một bạn giới thiệu - GD trẻ yêu thẳng 2 tay chống lần góc xây dựng cô nhận xét quý chăm sóc hông Cô bao quát quá trình trẻ chung. những con vật - Nhip 1, 3: Một chơi, Khen và ĐV trẻ. 4.3. HĐ 3. Kết thúc. nuôi gần gũi chân làm trụ, C. Chơi tự do: Cho trẻ Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ trong gia đình. chân kia đưa ra chọn TC, đồ chơi theo ý chơi đúng nơi quy định. HĐ3:Kết thúc: trước, về sau, thích,cô quan sát động viên Cô nhận xét về sang ngang, đổi trẻ buổi trò chân 4.3: Kết thúc: Cô kiểm tra chuyện, điểm - Nhịp 4: Về tư kết quả. Tập trung trẻ -> danh trẻ thế chuẩn bị điểm danh -> NX buổi +Bật: Bật lên chơi -> cho trẻ đi rửa tay trước, lùi lại, sang bên. - TTCB: Đứng thẳng 2 tay chống hông - Nhịp 1, 2,3: Bật lên trước, bật lùi về chỗ cũ, bật sang phải. Nhịp 4: Về tư thế chuẩn bị. * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng Ngày 11 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
  14. KẾ HOẠCH TUẦN 3: Chủ đề nhánh “Con vật có 4 chân” ( Từ ngày 30/12/2024 đến ngày 3/1/2025) Đón trẻ- HĐ Học Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc Buổi có chủ đích điểm danh chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: LQVH 1.Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ - Tập các động tác Kể lại - HĐPTVĐNT: - Góc chơi đóng vai: TC Cửa TCM Thứ hai - Trò chuyện phát triển nhóm cơ chuyện: Chú Những chú kiến khéo hàng bán thức ăn gia súc, bác sỹ Gà trong ngày với trẻ về một và hô hấp vịt xám léo (3/1/2025) thú y, gia đình, cửa hàng bán con vườn rau 30/12/2024 số con vật + H2: Gà gáy. (cckt, kn) - Quan sát : Q/S thời vật nuôi. (ôn) nuôi trong gia +Tay:Hai cánh tay tiết, lắng nghe âm - Góc khoa học/ thên nhiên: - Xem đình có 4 đánh xoay tròn thanh trên sân trường, Chơi lô tô các con vật phim chân( Tên trức ngực, đưa lên Cho trẻ quan sát 1 số TC: Phân loại các con vật theo hoạt hình gọi, đặc điểm cao; con vật trong gia đình đặc điểm nổi bật, theo nhóm. Ebook: của thức +Bụng: đứng cúi có 4 chân (con chó, Chơi lô tô với các con vật, nối Cá ở đâu ăn...) về trước; con mèo...) dán các con vật có 4 chân rồi, an - Điểm danh +Chân: từng chân - TCVĐ: Mèo đuổi Làm các con vật từ nguyên liệu toàn khi trẻ. đưa lên trước, ra chuột , con thỏ... thiên nhiên, từ các loại hột đi thuyền 2. Mục đích sau, sang ngang; - Chơi tự do: Hột hat hạt...chăm sóc cây yêu cầu: +Bật: Bật lên để xếp con vật, ghép - Góc sách: xem sách tranh 1. Kiến thức: trước, lùi lại, sang nút, lá cây, nước chơi ảnh, sách báo, làm sách tranh Nghe các - Tạo tâm thế bên. thả vật chìm nổi, phấn về chủ đề... bài hát, vui vẻ cho trẻ 2. Mục đích yêu vẽ , lô tô tương phản, - Góc XD: Xây dựng trại chăn bản nhạc khi đến lớp. cầu ghép hình con vật, đồ nuôi. về các - Trẻ biết tên 1. Kiến thức: dùng đồ chơi ngoài - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán, con vật. một số con - Trẻ biết tập các trời... nặn, tô màu tranh về các con vật nuôi trong động tác thể dục 2.Mục đích yêu cầu: vật trong gia đình. gia đình có 4 cùng cô; 1. Kiến thức: 2. Mục đích, yêu cầu: HĐVS chân (Tên 2. Kỹ năng: - Trẻ biết tên các con 1. Kiến thức: Tập đánh gọi, đặc điểm - Rèn kỹ năng tập vật trong gia đình có 4 - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi răng của thức thường xuyên; PTVĐ chân, đặc điểm, hình của trẻ. (cckt,kn) ăn...) 3. Thái độ: -VĐCB: dáng, ích lợi... - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi Thứ ba 2. Kỹ năng: - Trẻ tích cực, Đi thay đổi - Biết được thời tiết âm của mình thông qua các TC, ngày - Phát triển hứng thú tham gia tốc độ theo thanh trong sân trường, vai chơi Tập phát
  15. 31/12/2024 ngôn ngữ vào hoạt động. hiệu lệnh biết chơi trò chơi. - Biết lấy và cất đồ chơi đúng âm chữ mạch lạc cho 3. Chuẩn bị: -TCVĐ: Bắt 2. Kỹ năng: nơi quy định cái l và tô trẻ. - Sân tập bằng bướm - Rèn kỹ năng quan 2. Kỹ năng: màu 3. Thái độ: phẳng, sạch sẽ (CCKT, KN) sát, ghi nhớ, trả lời - Rèn kỹ năng thực hiện TC, tranh. => GD trẻ - Gậy thể dục các câu hỏi; vai chơi, kỹ năng tham gia hoạt biết yêu quý, 4. Cách tiến 3. Thái độ: động nhóm. chăm sóc , hành: -Trẻ tích cực tham gia 3. Thái độ: bảo vệ các * Hoạt động 1: hoạt động - Trẻ hứng thú tham gia hoạt con vật nuôi khởi động: 3. Chuẩn bị: động, đi lại nhẹ nhàng , lấy cất có 4 chân - Kiểm tra sĩ số, - Địa điểm qua sát: Sân đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy trong gia sức khỏe, trang trường: định. đình... phục. - Con vật sống trong 3. Chuẩn bị: - 5 góc chơi Nghỉ - Trẻ hứng Cô cho trẻ làm gia đình có 4 chân - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ tết thú trò đoàn tàu, kết hợp (bằng đồ chơi, con vật chơi theo 5 góc. dương chuyện cùng các kiểu đi sau đó thật ) hột hạt, ghép nút, ( đồ dùng bác sĩ, quầy hàng, lô lịch cô xếp thành 3 hàng Nghỉ tết sỏi chơi, nước, vật tô, sách tranh, giấy mầu, keo Thứ tư -Trẻ biết cài theo tổ, dãn cách dương lịch chìm nổi, phấn vẽ ... kéo, bút sáp mầu, đất nặn, hàng ngày ký hiệu lên đều - Một số lá cây, Đ D rào, cây xanh, sỏi)......... 01/01/2025 bảng điểm *Hoạt động 2: ĐC. - Các nguyên vật liệu mở cho danh. Trọng động: Tập 4. Cách tiến hành: trẻ hoạt động. 3. Chuẩn bị: mỗi động tác 2 lần *Hoat động 1: Gây 4. Cách tiến hành: - Tâm thế cô x 4 nhịp hứng thú: * HĐ1: Gây hứng thú: và trẻ thoải + ĐT1 : Hô hấp: - Cô tập trung trẻ kiểm - Cho trẻ chơi trò chơi: Mèo mái, vui vẻ, Gà gáy. tra sĩ số, sức khỏe, đuổi chuột 1-2 lần trang phục +Tay: Hai cánh tay HĐKPKH trang phục của trẻ . - Cô giới thiệu giờ hoạt động. HĐLĐ gọn gàng. đánh xoay tròn Con trâu, con - Cô giới thiệu nội * HĐ2: Bài mới: Dạy trẻ Thứ năm - Nội dung trức ngực, đưa lên bò dung quan sát, cho trẻ 4.1: Thỏa thuận chơi:- Cô trò bỏ rác ngày câu hỏi trò cao; (cckt, kn) lựa chọn địa điểm quan chuyện với trẻ về chủ đề đúng nơi 02/01/2025 chuyện - TTCB: Đứng sát. - Cô giới thiệu các góc chơi, quy định - Một số thẳng 2 tay để dọc =>GD trẻ... TC ở các góc (cckt, kn) tranh ảnh về thân. * Hoat động 2: Bài - Cho trẻ nhận vai chơi, góc con vật nuôi - Nhịp 1: Hai tay mới: chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ trong gia đình để trước ngực a. Quan sát: thời tiết, chơi ở các góc, đồ dùng đồ
  16. có 4 chân. - Nhịp 2, 3: Hai lắng nghe âm thanh chơi đó chơi ntn? Chơi trò chơi -Ôn - Bảng điểm cánh tay xoay tròn trên sân trường. gì? Cô hỏi ý định của trẻ: hôm những danh, sổ điểm vào nhau, đưa 2 + Gợi mở để trẻ quan nay các con chơi gì? Chơi như nội dung danh. tay lên cao sát đưa ra ý kiến của thế nào? Trò chơi đó cần có đồ trẻ chưa 4. Cách tiến - Nhịp 4: Về mình về thời tiết, lắng dùng đồ chơi gì? ( cô hỏi 4-5 đạt ở chủ hành: TTCB. nghe âm thanh trên sân trẻ) đề Nghề * Cô ân cần +Bụng: đứng cúi trường. => Cô khái quát lại quen đón trẻ vào về trước - Các con hãy nhắm * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn thuộc lớp, nhắc trẻ -TTCB: Đứng mắt lại và giang tay kết, không tranh giành đồ dùng cất đồ dùng thẳng 2 tay để dọc cảm nhận xem thời tiết đồ chơi của nhau, không nói LQTA Thứ sáu cá nhân đúng thân GDAN hôm nay ntn? to, không la hét, biết giữ vệ Happy ngày nơi qui định. - Nhịp 1,3: Hai tay Hát: Gà - Các con lắng nghe sinh môi trường lớp học gọn new year, 03/01/2024 - Trao đổi với đưa lên cao, cúi trống, mèo âm thanh trên sân gàng, sạch sẽ, không vứt rác luckymon phụ huynh về xuống hai tay con và cún trường ntn? bừa bãi, biết để rác vào đúng ey, tình hình sức chạm đất, đứng con (TT) b. Cho trẻ quan sát 1 nơi quy định... firework; khỏe, nề nếp ;lên 2 tay giơ lên Nghe hát: số con vật sống trong 4.2 : Quá trình chơi: What của trẻ cao Gọi nghé. gia đình có 4 chân (con - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ colour is *Trò chuyện - Nhịp 4: Về tư thế TCAN: Ai mèo, con chó...) dùng ra chơi theo kế hoạch đã it? với trẻ về một chuẩn bị. nhanh nhất + Gợi mở để trẻ quan thỏa thuận vai chơi, cô không số con vật +Chân: từng chân (cckt, kn) sát đưa ra ý kiến của tham gia trực tiếp cùng trẻ mà nuôi trong gia đưa lên trước, ra mình khi quan sát 1 số cô gợi mở dể trẻ thực hiện trò Văn nghệ đình có 4 sau, sang ngang; con vật sống trong gia chơi, quan sát ,giải quyết cuối tuần chân( Tên - TTCB: Đứng đình có 4 chân (con những vướng mắc để trẻ chơi gọi, đặc điểm thẳng 2 tay chống mèo, con chó...) tốt ở lần sau. Nêu ...) hông - Đây là con gì? - Cô quan sát động viên trẻ gương - Gợi mở trẻ - Nhip 1, 3: Một - Nó có đặc điểm và chơi, nhắc trẻ liên kết các căm cờ, trả lời, trẻ nói chân làm trụ, chân ích lợi gì?..... nhóm chơi BN cuối về một số con kia đưa ra trước, - Thức ăn của nó là gì? 4. 3. Nhận xét chơi: tuần. vật nuôi trong về sau, sang - GD trẻ chăm sóc, bảo - Gần hết giờ cô nhận xét quá gia đình có 4 ngang, đổi chân vệ con vật sống dưới trình trẻ chơi ở các góc, gợi mở chân( Tên - Nhịp 4: Về tư thế nước, động vật quý ý tưởng chơi cho buổi sau, cô gọi, đặc điểm chuẩn bị hiếm, giữ gìn bảo vệ mời tất cả trẻ về góc nào đó, ...) +Bật: Bật lên môi trường một bạn chơi góc đó giới thiệu - Con hãy kể trước, lùi lại, sang b. TC : Mèo bắt chuột, về góc chơi của mình, cô nhận
  17. về tên một số bên. con thỏ.... xét chung . con vật nuôi - TTCB: Đứng - Cô giới thiệu cách chơi HĐ 3. Kết thúc. trong gia đình thẳng 2 tay chống và cho trẻ chơi 1-2 lần . Cho trẻ cất cất đồ dùng đồ chơi có 4 chân mà hông Bao quát quá trình trẻ đúng nơi quy định con biết. - Nhịp 1, 2,3: Bật chơi. - Con vật đó lên trước, bật lùi Khen và động viên trẻ kịp có đặc điểm về chỗ cũ, bật sang thời. gì? phải. c. Chơi tự do: - Nó sống ở Nhịp 4: Về tư thế - Cô giới thiệu đồ đâu? chuẩn bị. dùng, đồ chơi , NVL -Nó là loài * Hoạt động 3: cô chuẩn bi và cho trẻ động vật đẻ Hồi tĩnh: lựa chọn TC, đồ chơi con hay đẻ Trẻ đi lại nhẹ theo ý thích,cô quan trứng? nhàng sát động viên trẻ .... * HĐ 3: Kết thúc: Tập - Cô KQ lại trung, điểm danh trẻ, và giáo dục nhận xét buổi hoạt trẻ biết yêu động; quý, chăm - Cho trẻ vệ sinh tay sóc, bảo vệ chân vật nuôi... - Điểm danh trẻ. Ngày 11 tháng 12 năm 2024 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
  18. KẾ HOẠCH TUẦN 4: Chủ đề nhánh “Con vật có 4 chân” ( Từ ngày 06/01/2025 đến ngày 10/01/2025) Đón trẻ- HĐ Học Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc Buổi có chủ đích điểm danh chiều 1. Nội dung: 1. Nội dung: T/CM - Đón trẻ - Tập các động KPKH HĐTN: Những con vật đáng yêu( Ngày 10/1/2024) Mèo đuổi Thứ hai - Trò chuyện tác phát triển Con chó, con chuột ngày với trẻ về một nhóm cơ và hô mèo. 1. Nội dung: 1. Nội dung: (cckt,kn) 06/01/2025 số loại thức ăn hấp (STEAM- - Quan sát : Q/S thời - Góc chơi đóng vai: TC Gia của con vật + H2: Gà gáy. EDP) tiết, lắng nghe âm đình, cửa hàng bán thức ăn gia - Xem nuôi trong gia +Tay:Hai cánh thanh trên sân trường, súc, cửa hàng bán thú nhồi bông phim đình có 4 chân( tay đánh xoay Cho trẻ quan sát 1 số - Góc khoa học/ thiên nhiên: hoạt hình Tên gọi, đặc tròn trức ngực, con vật trong gia đình Cho trẻ chơi lô tô các con vật, Ebook: điểm của thức đưa lên cao; có 4 chân (con trâu, xếp hột hạt các con vật, phân An toàn ăn...) +Bụng: đứng cúi con bò...) loại các con vật theo dấu hiệu khi đi - Điểm danh về trước; - TC: Mèo đuổi chuột, nổi bật, theo nhóm. Nối, dán thuyền 2. Mục đích +Chân: từng bắt bướm... con vật có 4 chân... Làm các yêu cầu: chân đưa lên - Chơi tự do: Hột hat con vật từ nguyên liệu thiên 1. Kiến thức: trước, ra sau, để xếp con vật, ghép nhiên, từ các loại hột, hạt - Tạo sự gắn sang ngang; nút, lá cây, nước chơi - Góc sách: xem sách tranh, kết giữa cô và +Bật: Bật lên PTVĐ thả vật chìm nổi, phấn làm sách tranh về chủ đề. ĐDCD trẻ. trước, lùi lại, -VĐCB: vẽ , lô tô tương phản, - Góc XD: Xây trang trại chăn Bài: Kiến - Trẻ biết tên sang bên. Trườn chui ghép hình con vật, đồ nuôi. cang kiến một số loại 2. Mục đích yêu qua cổng dùng đồ chơi ngoài - Góc nghệ thuật: Vẽ, xé dán, kệ thức ăn của cầu - TCVĐ: Con trời... nặn,tô màu tranh về các con (cckt,kn) con vật nuôi 1. Kiến thức: Thứ ba thỏ 2.Mục đích yêu cầu: vật nuôi, sử dụng các NVL để trong gia đình - Trẻ biết tập các ngày (ccktm, kn) 1. Kiến thức: làm các con vật bằng lá cây... Cho trẻ có 4 chân( Tên động tác thể dục 07/01/2025 - Trẻ biết tên các con 2. Mục đích, yêu cầu: nghe hát, gọi, đặc điểm cùng cô vật trong gia đình có 4 1. Kiến thức: VĐ theo của thức ăn...) 2. Kỹ năng: chân, đặc điểm, hình - Thỏa mãn nhu cầu vui chơi các bài -Trẻ biết cài ký - Rèn kỹ năng tập dáng, ích lợi. của trẻ. hát, bản hiệu lên bảng thường xuyên; - Biết được thời tiết âm - Trẻ biết thể hiện vai vai chơi nhạc điêm danh. 3. Thái độ: thanh trong sân trường, của mình thông qua các TC,
  19. 2. Kỹ năng: - Trẻ tích cực, biết chơi trò chơi. vai chơi - Phát triển hứng thú tham 2. Kỹ năng: - Biết lấy và cất đồ chơi đúng ngôn ngữ mạch gia vào hoạt - Rèn kỹ năng quan nơi quy định lạc cho trẻ. động. sát, ghi nhớ, trả lời 2. Kỹ năng: => GD trẻ ... 3. Chuẩn bị: các câu hỏi; - Rèn kỹ năng thực hiện TC, 3. Thái độ: - Sân tập bằng 3. Thái độ: vai chơi, kỹ năng tham gia hoạt LQTA - Trẻ hứng thú phẳng, sạch sẽ -Trẻ tích cực tham gia động nhóm. bag, trò chuyện - Gậy thể dục hoạt động 3. Thái độ: book, cùng cô 4. Cách tiến 3. Chuẩn bị: - Trẻ hứng thú tham gia hoạt crayon, 3. Chuẩn bị: hành: - Địa điểm qua sát: Sân động, đi lại nhẹ nhàng , lấy cất pencil, Thứ tư - Cô thoải mái, * Hoạt động 1: LQVT trường: đồ dùng đồ chơi đúng nơi quy red, ngày vui vẻ. khởi động: Đếm trên đối - Con vật sống trong định. yellow, 08/01/2025 - Nội dung câu - Kiểm tra sĩ số, tượng trong gia đình có 4 chân( 3. Chuẩn bị: green, hỏi trò chuyện sức khỏe, trang phạm vi 3 bằng đồ chơi, con vật - 5 góc chơi blue, - Một số tranh phục. (Rèn kt, kn) thật ) hột hat, ghép nút, - Đồ dùng đồ chơi đủ cho trẻ number ảnh về một số Cô cho trẻ làm sỏi chơi, nước, vật chơi theo 5 góc. 1, 2, loại thức ăn đoàn tàu, kết hợp chìm nổi, phấn vẽ ... ( đồ dùng gia đình, quầy hàng brother, của con vật các kiểu đi sau thú nhồi bông, lô tô, sách sister, nuôi trong gia đó xếp thành 3 - Một số lá cây, Đ D tranh, giấy mầu, keo kéo, bút ball, doll; đình. hàng theo tổ, dãn ĐC. sáp mầu, đất nặn, hàng rào, cây What's - Bảng điểm cách đều 4. Cách tiến hành: xanh, sỏi)......... this? danh, sổ điểm *Hoạt động 2: *Hoat động 1: Gây - Các nguyên vật liệu mở cho What danh. Trọng động: Tập hứng thú: trẻ hoạt động. colour is 4. Cách tiến mỗi động tác 2 - Cô tập trung trẻ kiểm 4. Cách tiến hành: it ? hành: lần x 4 nhịp tra sĩ số, sức khỏe, * HĐ1: Gây hứng thú: * Cô đón trẻ + ĐT1 : Hô hấp: trang phục của trẻ . - Cho trẻ chơi t/c : Cáo và thỏ; vào lớp, nhắc Gà gáy. - Cô giới thiệu nội 1-2 lần Cho trẻ trẻ cất đồ dùng +Tay: Hai cánh dung quan sát, cho trẻ - Cô giới thiệu giờ hoạt động. ôn nhận cá nhân đúng tay đánh xoay lựa chọn địa điểm quan * HĐ2: Bài mới: dạng một nơi qui định. tròn trức ngực, sát. 4.1: Thỏa thuận chơi: số hình - Trao đổi đưa lên cao; =>GD trẻ - Cô t/c với trẻ về chủ đề trong nhanh với phụ - TTCB: Đứng * Hoat động 2: Bài - Cô giới thiệu các góc chơi, thực tế huynh về tình thẳng 2 tay để mới: TC ở các góc hình sức khỏe, dọc thân. a. Quan sát: thời tiết, - Cho trẻ nhận vai chơi, góc HĐLĐ
  20. Thứ năm nề nếp của trẻ - Nhịp 1: Hai tay lắng nghe âm thanh chơi, TC ở các góc, đồ dùng đồ Dạy trẻ ngày *Trò chuyện để trước ngực GDÂN trên sân trường, chơi ở các góc, đồ dùng đồ bỏ rác 09/01/2025 với trẻ về một - Nhịp 2, 3: Hai VĐTN: Gà + Gợi mở để trẻ quan chơi đó chơi ntn? Chơi trò chơi đúng nơi số loại thức ăn cánh tay xoay trống, mèo sát đưa ra ý kiến của gì? Cô hỏi ý định của trẻ: hôm quy định của con vật tròn vào nhau, con và cún mình về thời tiết, lắng nay các con chơi gì? Chơi như (ôn) nuôi trong gia đưa 2 tay lên cao con (TT) nghe âm thanh trên sân thế nào? Trò chơi đó cần có đồ VĐCB: đình có 4 chân( - Nhịp 4: Về Nghe: Cún trường, khi trẻ quan sát dùng đồ chơi gì? ( cô hỏi 4-5 Trườn Tên gọi, đặc TTCB. con và mèo 1 số trẻ) chui qua điểm của thức +Bụng: đứng cúi mi - Các con hãy nhắm => Cô khái quát lại cổng (ôn) ăn...) về trước TCAN: Hát mắt lại và giang tay * GD trẻ: Chơi vui vẻ, đoàn - Gợi mở trẻ -TTCB: Đứng theo hình vẽ. cảm nhận xem thời tiết kết, không tranh giành đồ dùng trả lời,trẻ nói thẳng 2 tay để (cckt, kn) hôm nay ntn? đồ chơi của nhau, không nói về một số loại dọc thân - Các con lắng nghe to, không la hét, biết giữ vệ thức ăn của - Nhịp 1,3: Hai âm thanh trên sân sinh môi trường lớp học gọn con vật nuôi tay đưa lên cao, trường ntn? gàng, sạch sẽ, không vứt rác trong gia đình cúi xuống hai tay Cho trẻ quan sát 1 số bừa bãi, biết để rác vào đúng có 4 chân( Tên chạm đất, đứng con vật sống trong gia nơi quy định... gọi, đặc điểm ;lên 2 tay giơ lên đình có 4 chân 4.2 : Quá trình chơi: của thức ăn...) cao (con trâu, con bò...) - Trẻ về góc chơi tự lấy đồ LQTA Thứ sáu - Con hãy kể - Nhịp 4: Về tư HĐTH - Đây là con gì? dùng ra chơi theo kế hoạch đã bag, ngày về một số loại thế chuẩn bị. Nặn quả - Nó có đặc điểm và thỏa thuận vai chơi, cô không book, 10/01/2025 thức ăn của +Chân: từng trứng ích lợi gì?..... tham gia trực tiếp cùng trẻ mà crayon, con vật nuôi chân đưa lên (Đề tài) - Thức ăn của nó là gì? cô gợi mở dể trẻ thực hiện t/c, pencil, trong gia đình trước, ra sau, -Nó sống ở đâu? quan sát ,giải quyết những red, có 4 chân mà sang ngang; -Nó là động vật đẻ con vướng mắc để trẻ chơi tốt ở lần yellow, con biết. - TTCB: Đứng hay đẻ trứng? sau. green, - Các con biết thẳng 2 tay chống -Nó có ích lợi gì với - Cô quan sát động viên trẻ blue, thức ăn đó là hông cuộc sống của chúng chơi, nhắc trẻ liên kết các number thức ăn của - Nhip 1, 3: Một ta? nhóm chơi 1, 2, con vật nào, nó chân làm trụ, - GD trẻ chăm sóc, bảo 4. 3: Nhận xét chơi: brother, có đặc điểm chân kia đưa ra vệ con vật nuôi trong - Gần hết giờ cô nhận xét quá sister, gì? trước, về sau, gia đình, luôn giữ gìn trình trẻ chơi ở các góc, gợi mở ball, doll; - Thức ăn đó sang ngang, đổi bảo vệ môi trường ý tưởng chơi cho buổi sau, cô What's có tên gọi là chân xanh sạch mời tất cả trẻ về góc nào đó, this?