Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 9: Nước và màu hè - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

pdf 45 trang Thiên Hoa 23/12/2025 580
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 9: Nước và màu hè - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_9_nuoc_va_mau_he_nam_hoc_2024.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 9: Nước và màu hè - Năm học 2024-2025 - Hoàng Thị Hải

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----  ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024-2025 Giáo viên: Hoàng Thị Hải Lớp: 3 tuổi A2 Chủ đề 9: Nước và mùa hè
  2. Chủ đề 9: NƯỚC VÀ MÙA HÈ Thực hiện 3 tuần. Từ 8/4/2025 đến 25/4/2025 Nghỉ giỗ tổ Hùng Vương thứ 2, ngày 7/4 I/ MỤC TIÊU. 1. Phát triển thể chất: * PTVĐ: Thực hiện được đủ các động tác phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn. - Thực hiện được các vận động bật, nhảy - Phối hợp tay mắt trong vận động ném, vận động chuyền bắt bóng. - Phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động * GD dinh dưỡng SK: Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn - Có một số hành vi, thói quen tốt trong giữ gìn sức khỏe - Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở. - Nhận ra một số nguy cơ, vật dụng, nơi nguy hiểm và phòng tránh khi được nhắc nhở 2. Phát triển nhận thức: -Trẻ quan tâm, hứng thú với với các sự vật hiện tượng gần gũi: như chăm chú quan sát sự vật, hiện tượng hay đặt câu hỏi về đối tượng; nhận biết được hiện tượng nắng, mưa, nóng, lạnh, biết một số nguồn nước, ích lợi của chúng, biết dấu hiệu của ngày và đêm. - Biết làm thử nghiệm đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn để quan sát, tìm hiểu đối tượng - Biết phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động - Biết đếm trên đối tượng giống nhau và đếm đến 5 - Biết 1 số luật ăn toàn giao thông 3. Phát triển ngôn ngữ: - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại. - Biết đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ...phù hợp với chủ đề, độ tuổi - Đề nghị người khác đọc sách cho nghe, tự giở sách xem tranh. Nhìn vào tranh minh họa và gọi tên nhân vật trong tranh. - Biết kể lại truyện đơn giản đã được nghe với sự giúp đỡ của người lớn. Bắt chước giọng nói của nhân vật trong truyện - Nhận dạng một số chữ cái. Thích vẽ, viết nguệch ngoạc - Nghe và nhận diện, nhận biết được một số từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi; - Nhắc lại được, gọi được tên một số đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi; 4. Phát triển tình cảm xã hội: - Nhận biết cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh - Cố gắng thực hiện công việc đơn giản khi được giao. - Thích quan sát cảnh vật thiên nhiên, chăm sóc cây và bỏ rác đúng nơi quy định - Biết bỏ rác đúng nơi quy định
  3. 5. Phát triển thẩm mỹ:- Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các SVHT - Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật( về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Hát , vận động tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc. - Vận động theo nhịp điệu bài hát, bản nhạc( vỗ tay theo phách, nhịp, VĐ minh họa) - Xé theo giải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản. - Biết tạo ra các SP tạo hình theo ý thích. Biết đặt tên cho SP tạo hình. Nhận xét các sản phẩm tạo hình - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tô màu tạo thành bức tranh đơn giản.
  4. NƯỚC VÀ MÙA HÈ I-MẠNG NỘI DUNG Nước (2T) Mùa hè với bé(1T) * PTTC : Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh PTTC: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT với sức khỏe con người. - Một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc nhở - Chấp nhận: đội mũ khi ra nắng, đi tất khi trời lạnh, đi dép, đi giày khi đi học. - Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ - Biết tránh nơi nguy hiểm: Ao hồ, bể chứa nước, hố vôi khi được nhắc nhở - Tránh một số vật dụng nguy hiểm: Bàn là, phích nước nóng, bếp đang đun khi - Nhận biết trang phục theo thời tiết. . được nhắc nhở - Tập các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp và các kỹ năng vận động cơ bản - - Tập các bài tập phát triển nhóm cơ và hô hấp và các kỹ năng vận động cơ bản - Tung bóng Đập và bắt bóng 3 lần liên tiếp với cô khoảng cách 2,5m (3 lần) * PTNT:- Một số nguồn ánh sáng trong sinh hoạt hàng ngày - Các hiện tượng thời tiết theo mùa : nắng, mưa, nóng, lạnh... và ảnh hưởng của - Cắt được một đoạn thẳng 10cm, xếp chồng 8-10 khối không gỗ; - Đánh răng. * PTNT: - Đếm trên các đối tượng giống nhau trong PV5 bằng các cách khác nhau nó đến sinh hoạt của con người. - Lợi ích của nước đối với đời sống con nguời, động vật, cây cối. - Một vài đặc điểm, tính chất của đất, đá, cát, sỏi (Ứng dụng STEAM-5E) - Một số nguồn nước trong sinh hoạt hàng ngày - Một số dấu hiệu nổi bật của ngày và đêm. - Làm thử nghiệm thả các con vật, đồ vật vào nước để nhận biết vật chìm hay nổi. - Phân loại các đối tượng theo một dấu hiệu nổi bật - Mô tả dấu hiệu nổi bật của đối tượng được quan sát với sự gợi mở của cô giáo - Thực hiện đúng luật khi tham gia giao thông * PTNN: - Lắng nghe và trả lời được các câu hỏi của người đối thoại. *PTNN: Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ, câu đố,hò vè phù - Đọc ca dao, đồng dao, tục ngữ...phù hợp với chủ đề, độ tuổi. hợp với độ tuổi. - Nghe hiểu ND chuyện kể, truyện đọc phù hợp với độ tuổi - Đọc thuộc rõ ràng các bài thơ phù hợp độ tuổi - Một số từ chỉ dấu hiệu nổi bật kể về các mùa hè. - Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người lớn - Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt - Làm quen với cách đọc và viết tiếng việt + Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới + Hướng đọc viết: Từ trái sang phải, từ dòng trên xuống dòng dưới + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. - Nhận dạng một số chữ cái. Tiếp xúc với chữ, sách truyện - Nhận dạng một số chữ cái. Tiếp xúc với chữ, sách truyện - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với - Nghe từ chỉ người, tên gọi đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ; với lứa tuổi trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ; - Nghe và làm theo 2 yêu cầu đơn giản, quen thuộc. - Phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói (1-2 từ) khi tham gia các trò chơi *PTTC -XH: - Thực hiện công việc đơn giản khi được giao (chia giấy bút, xếp đồ rất đơn giản, phù hợp với lứa tuổi; chơi ); - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận, ngạc nhiên *PTTC-XH: - Giữ gìn vệ sinh môi trường, bỏ rác đúng nơi quy định. qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnha - Cố gắng hoàn thành những công việc đơn giản được giao (chia giấy bút, xếp đồ - Tiết kiệm điện, nước chơi...) *PTTM: - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm các bài hát, bản nhạc gần gũi *PTTM: Thích thú chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật của các tác phẩm tạo hình. và ngắm nhìn vẻ đẹp của các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác phẩm nghệ thuật, Nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc; - - Hát, vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. Sử dụng các Hát đúng giai điệu, lời ca, bài hát dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp - Vậ n động, nhún nhảy lắc lư theo bài hát bản nhạc trong quen thuộc. - Sử dụng một số kỹ năng dán để tạo ra sản phẩm đơn giản - Sử dụng một số kỹ năng vẽ, tô màu để tạo thành sản phẩm đơn giản - Phối hợp các nét vẽ thẳng, xiên, ngang, cong tạo thành bức tranh về hiện tượng - Nhận xét, đặt tên cho sản phẩm tạo hình tự nhiên, - Nhận xét, đặt tên cho sản phẩm tạo hình
  5. II MẠNG HOẠT ĐỘNG Phát triển nhận thức * T/c: T/c với trẻ về một số nguồn nước, ích lợi của chúng đối với con người, Phát triển thể chất con vật, cây cối. * DD-SK:- T/C về ích lợi của việc giữ gìn sức khỏe, VSMT đối với con * LQVT: - HĐH: + Đếm trên đối tượng trong pv 5 (ccktm); người. Một số trường hợp khẩn cấp và gọi người giúp đỡ. *KPKH: - Bé yêu nguồn nước (ccktm) - HĐC: Cho trẻ xem tranh về các vật dụng, nơi nguy hiểm: Bàn là, bếp đang Những viên sỏi thần kỳ(STEAM-5E), đun; phích nước nóng, các nguồn nước và những nơi nguy hiểm như ao, hồ, Mùa hè với bé (ccktm) sông, bể nước nhắc nhở trẻ biết cách phòng tránh. *HĐNT: Quan sát bầu trời, thời tiết(mưa, nắng) trạng thái của nước, QS - HĐVS: đánh răng, rửa mặt. đất, đá, sỏi. * PTVĐ: - BTPTC: Hô hấp: Thổi nơ *HĐGKP: - Làm thử nghiệm: Vật chìm, vật nổi..chơi với nước chơi với cát, - Tay: Hai cánh tay xoay tròn trước ngực, đưa lên cao; Lườn: Đứng nghiêng người sang sỏi, đá. Đi trên đá, sỏi Vòng tuần hoàn của nước bên, kết hợp tay đưa cao hoặc đặt sau gáy; Chân: Đứng nâng cao chân gập gối; Bật: Bật *HĐG:Xem tranh nhận biết được ngày- đêm ,các buổi sáng, trưa, chiều, tối tách- chụm chân tại chỗ. qua dấu hiệu nổi bât. .- VĐCB: - Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần)(ccktm); Đập và bắt bóng 3 * HĐC: cho trẻ QS thí nghiệm cây cần nước, cần ánh sáng, ích lợi của nước, lần liên tiếp (ccktm); BTTH: Chạy 15m liên tục theo hướng thẳng kết hợp bò trong ánh sáng với con người, con vật, cây cối đường ẹp 3x0,4m. -TCVĐ: Trời nắng trời mưa; gió thổi, trời mưa. + Phim hoạt hình ebook: Chạy trốn cơm mưa giông, giao thông an toàn mùa - HĐG: Gấp thuyền; cắt váy áo, cắt , xếp cổng công viên nước, xếp nhà, xếp bể bơi. mưa. Gọi mưa, an toàn trong mùa mưa. HĐPTVĐNT: Mùa hè vui vẻ HĐTN: Sự đổi màu của nước PT ngôn ngữ NƯỚC VÀ MÙA HÈ *Trò chuyện với trẻ về nắng, mưa, ngày, đêm. về mùa hè *LQVH - Nghe kể chuyện: Chú bé giọt nước (ccktm); - Thơ: Nắng ấm (ccktm); Mưa (ccktm); * TCDG: Tập tầm vông, chi chi chành chành * HĐC: Nghe kể chuyện: Cô mây; Chú bé giọt nước. Phát tiển tình cảm xã hội - Nghe đọc thơ: Mùa hạ tuyệt vời, Mưa, trăng sáng PT thẩm mỹ - Đọc thu ộc các bài đồng dao, ca dao: trời mưa cho mối bắt gà,, Trời * Đón trẻ: Nghe các bài hát, bản nhạc: Mùa hè * HĐC: Xem tranh ảnh trò chuyện về tiết mưa, trời gió, Chuồn chuồn bay thấp..., chị gió, giải đố về các đến; Trời nắng, trời mưa, mặt trời và mặt trăng., Mây kiệm điện nước; Giữ gìn vệ sinh môi và gió; HTTN. trường, bỏ rác đúng nơi quy định. *HĐG: Xem tranh ảnh, sách báo chuyện về nước và các hiện tượng + GDÂN:- Hát: Trời nắng trời mưa(ccktm); * TCVĐ: Trời nắng, trời mưa thời tiết, trang phục mùa hè;- Nhận dạng chữ cái, tập tô, tập đồ nét + VĐTN: Mùa hè đến (ccktm); * HĐG: - Chơi phân vai: Cửa hàng giải các nét chữ trong từ chỉ các hiện tượng thiên nhiên như chữ u,ư,v, + VĐTN : Trời nắng trời mưa(ccktm); + NH: Mưa rơi, đếm sao, ánh trăng hòa bình. khát, cửa hàng ăn uống, cửa háng bán xem tranh và tập kể chuyện theo tranh về các hiện tượng thời tiết, trang phục mùa hè của bé; nước.. TCHT: Cánh cửa kỳ diệu. - TCAN: Nghe tiếng hát tìm đồ vật; Hát theo - Chơi xây dựng: XD ao cá, bể bơi, công - BLQTA: Bài 2: Khái niệm (Number3; orange/Numbers 1, 2; How hình vẽ... viên nước many?) +HĐTH: Vẽ hạt mưa (Đề tài) ; Dán hình ông Bài 3: Kể truyện(Apple, banana, orange, pear; number 3, mummy, mặt trời và những tia nắng xung quanh (Mẫu) - GTN: chăm cây cối, tưới cây, Làm thí *HĐG: Sử dụng các nguyên vật liệu để tạo ra nghiệm cây cần nước và ánh sáng, sister; numbers 1, 2 Story: We need fruit. One, two, three (apples).It’s a red apple! sản phẩm theo sự gợi ý, cắt các tia nắng theo HĐLĐ: Lau đồ dùng đồ chơi xếp gọn Bài 4: Củng cố(apple, banana, orange, pear; number 3, numbers 1, 2; đường thẳng. Xé dán những đám mây.Hát các gàng. Bỏ rác đúng nơi quy định blue, green, orange, red, yellow. What is it?. What’s color? bài hát trong chủ đề. Vẽ ông mặt trời và những How many? Review numbers 1, 2; mummy, sister; blue, tia nắng green,orange, red, yellow
  6. KẾ HOẠCH TUẦN 1. Chủ đề nhánh: “Nước” ( Từ ngày 08/04/2025 đến ngày 11/04/2025) Đón trẻ- Học Chơi, HĐ ngoài HĐ Hoạt động trò chuyện- Thể dục sáng có chủ Chơi, HĐ ở các góc trời buổi chiều điểm danh đích 1. Nội dung: 1.Nội dung: 1. Nội dung: Quan 1. Nội dung: -Đón trẻ -Hô hấp: Thổi nơ Nghỉ giỗ sát một số nguồn +Góc đóng vai: TC gia đình, Nghỉ giỗ - Trò chuyện với - Tay: Hai cánh tay tổ Hùng nước; Sự cần thiết bán hàng: Cửa hàng bán tổ Hùng Thứ hai trẻ về một số xoay tròn trước Vương của nước đối với nước giải khát, cửa hàng ăn Vương ngày nguồn nước, ngực, đưa lên cao; 10/3 con người, con vật uống 10/3 07/04/2025 nguồn ánh sáng - Lườn: Đứng và cây cối +Góc khoa học/ thiên nhiên: và ích lợi của nghiêng người sang -TCVĐ: Nắng và Vật chìm vật nổi, chơi với chúng đối với con bên, kết hợp tay PTVĐ mưa; Gió thổi, Trời nước, pha màu nước HĐVS người, con vật, đưa cao hoặc đặt -VĐCB: nắng trời mưa. Chăm sóc cây cối, tưới cây, -Đánh răng Thứ ba cây cối sau gáy; Tung bóng -Chơi tự do: Chơi làm thí nghiệm cây cần (ccktm) ngày - Điểm danh. -Chân: Đứng nâng với cô với cát, nước, sỏi, nước, cần ánh sáng. -Ôn những 08/04/2025 2. Mục đích yêu cao chân gập gối khoảng hột hạt, lá cây đồ +Góc sách : Xem tranh ảnh, nội dung cầu - Bật: Bật tách- cách 2,5m chơi ngoài trời cầu sách báo, truyện: về nước, trẻ chưa -Kiến thức - Tạo chụm chân tại chỗ. (3 lần) trượt, đu quay.. các hiện tượng thời tiết, làm đạt ở chủ cho trẻ cảm giác 2. Mục đích yêu TCVĐ: 2.Mục đích yêu sách về chủ đề. đề PTGT yên tâm khi tới cầu Thi xem ai cầu. +Góc XD: XD công viên gần gũi lớp, phụ huynh -Kiến thức :Trẻ nhanh -Kiến thức: Trẻ nước. + Phim yên tâm gửi trẻ. biết tập các động (ccktm) biết được một số +Góc NT: Hát, múa về chủ hoạt hình -Trẻ biết một số tác cùng cô. nguồn nước, ích lợi đề nhánh ebook: nguồn nước trong -Kỹ năng: Rèn trẻ của nước với cuộc 2. Mục đích, yêu cầu: Chạy trốn tự nhiên, biết ánh phát triển nhóm sống con người, -Kiến thức: Thỏa mãn nhu cơm mưa sáng, lợi ích của cơ và hô hấp. con vật và cây cối cầu vui chơi của trẻ giông chứng đới với con - Thái độ :GD trẻ -Kỹ năng: Rèn KN - Trẻ biết tên các góc chơi, người. ăn đủ chất dinh quan sát, ghi nhớ trò chơi ở các góc, biết thỏa LQTA - Cô nắm được số dưỡng, thường có chủ đích cho trẻ. thuận vai chơi với bạn, thể Bài 2: Thứ tư lượng trẻ đến lớp. xuyên tập thể dục Rèn phát triển hiện vai chơi của mình thông Khái niệm ngày - Kĩ năng: - Rèn sáng để có cơ thể GDAN ngôn ngữ cho trẻ qua các trò chơi. (Number3; 09/04/2025 kỹ năng trả lời khỏe mạnh. Hát: Trời - Thái độ: Trẻ hứng -Kỹ năng: Phát triển kỹ orange/Nu câu hỏi to rõ ràng. 3. Chuẩn bị: nắng trời thú tham gia vào năng giao tiếp, sử dụng đồ mbers 1, 2; - Thái độ: -Trẻ - Sân tập bằng mưa (TT) hoạt động. dùng đồ chơi, chơi đoàn kết How phẳng, rộng NH: Cho many?)
  7. hứng thú trò rãi.Trang phục tôi đi làm 3.Chuẩn bị: Sân với bạn. - Xem chuyện cùng cô gọn gảng, thoải mưa với trường sạch sẽ; - Biết lấy và cất đồ chơi tranh, xem 3. Chuẩn bị: mái. Nhạc theo TCAN: tranh ảnh một số đúng nơi quy định videoclip -Tranh ảnh trang chủ đề. Xắc xô, Đoán xem nguồn nước, sự cần - Thái độ: Trẻ hứng thú tham về các trí lớp. vòng thể dục. tiếng gì? thiết của nước với gia hoạt động, biết giữ gìn nguồn - Đồ chơi trẻ 4. Cách tiến (ccktm) con người, con vật vệ sinh lớp học gọn gàng, nước. thích. hành: và cây cối sạch sẽ... 4. Cách tiến *Hoạt động 1: 4.Cách tiến hành. 3. Chuẩn bị:- Đồ dùng đồ hành Khởi động: HĐ1: Gây hứng chơi theo 5 góc phù hợp với * Đón trẻ: Cô kiểm tra sức thú. chủ đề; Các nguyên vật liệu - Cô vui vẻ đón khỏe trẻ -> Giáo Cô tập trung trẻ lại, mở cho trẻ hoạt động. HDDD trẻ từ tay phụ dục dinh dưỡng KT sĩ số, sức khoẻ, 4. Cách tiến hành: -Trời mưa huynh, nhắc trẻ Cho trẻ đi vòng KPKH trang phục của trẻ, *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: trờ gió Thứ năm chào ông bà, bố tròn các kiểu đi : Bé yêu GT mục đích buổi Cô trò chuyện với trẻ về chủ (ccktm) ngày mẹ và cất đồ dùng Đi mũi chân, đi nguồn quan sát và cho trẻ đề, cho trẻ chơi TC " Trời -Chơi với 10/04/2025 cá nhân vào nơi gót chân, đi nước chọn địa điểm quan nắng trời mưa" 2 lần. cuốn bé quy định. Trao thường.... (ccktm) sát. Cô thống nhất *4.2. HĐ2: Bài mới LQCC đổi nhanh với phụ *Hoạt động 2: địa điểm quan sát a.Thỏa thuận chơi. theo CĐ huynh về tình Trọng động và cho trẻ đến địa - Cô TC với trẻ về chủ đề hình sức khỏe và - Hô hấp: Thổi nơ( điểm quan sát. - Cô giới thiệu các góc chơi, học tập của trẻ. 2 lần). HĐ2. Bài mới. TC ở các góc *Trò chuyện: - Tay: Hai cánh tay *Quan sát có mục - Cho trẻ nhận vai chơi, góc -Hoạt động -Các con ơi. Các xoay tròn trước LQVH đích: QS một số chơi, TC ở các góc, đồ dùng văn nghệ con có biết nước ngực, đưa lên cao Nghe kể nguồn nước.Cho đồ chơi ở các góc, đồ dùng có ở đâu không? (2lầnx4nhịp). chuyện trẻ quan sát một số đồ chơi đó chơi ntn? Chơi -Hoạt động Có những nguồn -Lườn: Đứng Chú bé nguồn nước:+Nước TC gì? Cô hỏi ý định của trẻ: nêu gương Thứ sáu nước nào nhỉ? nghiêng người sang giọt nước mưa; Nước máy hôm nay các con chơi gì? ngày Nước dùng để bên, kết hợp tay (ccktm) +Nước ao hồ sông Chơi như thế nào? TC đó 11/04/2025 làm gì? Sử dụng đưa cao hoặc đặt suối; Con người cần có đồ dùng đồ chơi gì? nước sạch như thế sau gáy cần nước để làm ( cô hỏi 4-5 trẻ) nào? Cô giáo dục (2lầnx4nhịp). gì? Con vật và cây => Cô khái quát lai và giáo trẻ không chơi -Chân: Đứng nâng cối, cần nước để dục trẻ gần ao hồ sông cao chân gập gối làm gì?-Cô KQ lại b. Quá trình chơi:Trẻ về suối, sử dụng (2lầnx4nhịp). và GD trẻ: góc chơi, cô bao quát trẻ nước sạch tiết - Bật: Bật tách- *TCVĐ: Nắng và chơi, giúp trẻ chơi, gợi mở
  8. kiệm....... chụm chân tại chỗ mưa, Gió thổi. Trời nội dung chơi cho trẻ, giúp - Điểm danh trẻ. (2lầnx4nhịp). nắng, trời mưa. trẻ liên kết nhóm chơi, *Hoạt động 3: Chơi tự do: Chơi khuyến khích trẻ chơi sáng Hồi tĩnh: Cho trẻ với cát, nước, sỏi, tạo. đi nhẹ nhàng hít hột hạt, lá cây đồ c. Nhận xét chơi. Gần hết thở sâu. chơi ngoài trời cầu giờ cô nhận xét quá trình trẻ trượt, đu quay.. chơi ở các góc, cô nhận xét HĐ3: Kết thúc: Cô chung cả lớp. tập trung trẻ lại, KT 4.3.HĐ3: Kết thúc: sĩ số, nhận xét buổi Cô cho trẻ về góc chơi của chơi và cho trẻ đi vệ mình, cất đồ dùng đồ chơi sinh tay chân vào đúng nơi quy định.. Ngày 02 tháng 04 năm 2025 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện. KẾ HOẠCH TUẦN 3. Chủ đề nhánh: “Mùa hè với bé” ( Từ ngày 21/04/2025 đến ngày 25/04/2025) Đón trẻ- Học HĐ Hoạt động Thể dục sáng Chơi, HĐ ngoài trời Chơi, HĐ ở các góc trò chuyện- có chủ đích buổi chiều
  9. điểm danh 1.Nội dung: 1.Nội dung: LQTA: Bài 4: Đón trẻ -Hô hấp: Thổi nơ HĐTN: Sự đổi màu của nước Củng cố(apple, Trò chuyện với - Tay: Hai cánh tay HĐTH banana, Thứ hai trẻ về mùa hè , xoay tròn trước Dán hình 1. Nội dung 1. Nội dung orange, pear; ngày những dấu hiệu ngực, đưa lên cao; ông mặt trời -HĐNT : + Quan sát +Góc đóng vai: Cửa number 3, 21/04/2025 đặc trưng của -Lườn: Đứng cúi về và những tia thời tiết. Quan sát một hàng giải khát, cửa numbers 1, 2; mùa hè, trang trước nắng xung số hiện tượng tự hàng ăn uống, cửa háng blue, green, phục mùa hè. -Chân: Đứng nâng quanh nhiên. bán đồ chơi với nước orange, red, Điểm danh trẻ. cao chân gập gối (Đề tài) - Quan sát sỏi +Góc khoa học/ thiên yellow. What 2.Mục đích yêu - Bật: Bật tách- +TCVĐ: Rồng rắn nhiên: Làm thử nghiệm is it?. What’s cầu. chụm chân tại chỗ. lên mây.. đơn giản với nước để color? -Kiến thức: - Tạo 2. Mục đích yêu +Chơi tự do: cắp cua quan sát, so sánh, dự How many? sư gắn kết, gần cầu bỏ giỏ, phấn, lá cây, đoán; chăm sóc cây Review gũi giữa cô và trẻ -Kiến thức: - Trẻ cát sỏi nước đất.. xanh numbers 1, 2; -Trẻ biết được biết tập các động 2. Mục đích, yêu cầu + Góc sách : Xem mummy, sister; đặc điểm, dấu tác cùng cô. -Kiến thức: - Trẻ biết tranh ảnh, làm sách blue, hiệu nổi bật của -Kỹ năng : Rèn một số đặc điểm thời tranh về các mùa hè... green,orange, thời tiết mùa hè, trẻ phát triển tiết, đặc điểm hiện + Góc xây dựng: Công red, yellow những trang phục nhóm cơ và hô tượng tự nhiên: nắng, viên nước. + Phim hoạt mùa hè. hấp. mưa, gió, bão... + Góc nghệ thuật: vẽ, hình ebook: - Kĩ năng: - Rèn - Thái độ : - Trẻ nhớ tên trò chơi, xé dán, tô màu về hiện Gọi mưa, an kỹ năng trả lời - GD trẻ ăn đủ luât chơi, cách chơi. tượng tự nhiên.. toàn trong mùa câu hỏi to rõ ràng. chất dinh dưỡng, -Kỹ năng: - Rèn kỹ 2. Mục đích, yêu cầu mưa. - Thái độ: -Trẻ thường xuyên tập năng quan sát, ghi -Kiến thức: - Trẻ nhớ hứng thú trò thể dục sáng để nhớ, ghi nhớ có chủ tên góc chơi, tên trò chuyện cùng cô có cơ thể khỏe đích cho trẻ, chơi ở các góc. Trẻ -GD trẻ giữ gìn mạnh. -Phát triển ngôn ngữ nhập vai chơi.Giao lưu bảo vệ sức khỏe , 3. Chuẩn bị: cho trẻ, trả lời các góc chơi và tao ra sản mặc trang phục - Sân tập bằng câu hỏi to, rõ ràng, phẩm phù hợp với mùa, phẳng, rộng mạch lạc; -Kĩ năng: Rèn kỹ năng không đi ra rãi.Trang phục thể hiện vai chơi, kĩ TCDG - Thái độ - Giáo dục Chi chi chành nắng gọn gảng, thoải trẻ ăn, mặc phù hợp năng giao tiếp, ứng xử 3.Chuẩn bị: mái. Nhạc theo cho trẻ chành với thời tiết. (ccktm)
  10. Thứ ba Lớp học sạch sẽ, chủ đề. Xắc xô, KPKH 3. Chuẩn bị : - Thái độ - Giáo dục trẻ ngày trang trí đúng với vòng thể dục. Mùa hè với - Tranh ảnh. chơi đoàn kết, biết lấy - Trò chuyện 22/04/2025 chủ điểm, tranh 4. Cách tiến bé -Máy tính , loa, xắc và cất đồ dùng, đồ chơi với trẻ về ảnh hành: (ccktm) xô. Sân trường sạch vào nơi quy định. nước, mùa hè, ND trò chuyện *Hoạt động 1: sẽ. Phấn, cát, lá cây, 3. Chuẩn bị tạo tình huống - Bảng, sổ điểm Khởi động: tranh vẽ, sáp màu.... - Đồ dùng, đồ chơi đầy để trẻ nói lên danh. Cô kiểm tra sức 4. Cách tiên hành đủ ở các góc chơi. Địa những điều trẻ 4.Cách tiến khỏe trẻ -> Giáo *Cô kiểm tra sức điểm chơi thoáng, sạch thích, không hành. dục dinh dưỡng khỏe trẻ, cho trẻ cảm sẽ, đủ ánh sáng cho trẻ thích * Cô nhẹ nhàng Cho trẻ đi vòng nhận thời tiết-> điểm hoạt động đón trẻ vào lớp, tròn các kiểu đi : danh trẻ trước khi ra 4. Cách tiên hành LQTA: Bài nhắc trẻ cất đồ Đi mũi chân, đi PTVĐ sân. *Thỏa thuận chơi: 4: Củng Thứ tư dùng cá nhân vào gót chân, đi VĐCB: Đập *Cô cùng trẻ hát bài “ Cô cho trẻ chơi trò cố(apple, ngày đúng nới quy thường.... và bắt bóng 3 Cháu vẽ ông mặt chơi “ Trời mưa” cô banana, 23/04/2025 định. *Hoạt động 2: lần liên tiếp trời”. Cô cho trẻ quan hỏi trẻ nhìn thấy đồ orange, pear; Cô trao đổi với Trọng động (ccktm); sát và hỏi trẻ: Bức chơi gì? Chơi ở góc number 3, PH về tình hình - Hô hấp: Thổi nơ( TCVĐ: Gió tranh vẽ gì? Thời tiết nào?Ai chơi với bạn? numbers 1, 2; sức khỏe và học 2 lần). thổi như thế nào? Thời tiết Khi chơi con phải chơi blue, green, tập của trẻ. - Tay: Hai cánh tay (ccktm) như vậy ảnh hưởng như thế nào? Cô giáo orange, red, *Trò chuyện xoay tròn trước đến sức khỏe con dục trẻ chơi đoàn kết. yellow. What Hỏi trẻ cảm nhận ngực, đưa lên cao người như thế nào?- không tranh giành đồ is it?. What’s về thời tiết mùa (2lầnx4nhịp). >Cô giáo dục trẻ ăn chơi.. color? hè?. -Lườn: Đứng cúi về mặc phù hợp với thời *Quá trình chơi: How many? + Con thấy mùa trước 2lầnx4nhịp). tiết. - Trẻ về góc thỏa thuận Review hè thời tiết ntn ? -Chân: Đứng nâng *TCVĐ: Rồng rắn lên lấy đồ chơi, cô đến numbers 1, 2; cao chân gập gối mây. từng góc gợi ý trẻ chơi. mummy, sister; Cô KQ lại và giáo (2lầnx4nhịp). Cô hướng dẫn trẻ Động viên, khuyến blue, dục trẻ: - Bật: Bật tách- cách chơi, luật chơi. khích trẻ giao tiếp với green,orange, Mùa hè đến thời chụm chân tại chỗ Tổ chức cho trẻ chơi các nhóm chơi. red, yellow tiết nóng lực, oi (2lầnx4nhịp). 2-3 lần.. Cô bao quát *Nhận xét sau khi chơi: Xem tranh, bức, các con phải *Hoạt động 3: trẻ chơi, nhận xét kết - Cô đến từng góc nhận xem videoclip mặc quần áo phù Hồi tĩnh: Cho trẻ quả chơi. xét các vai chơi, nhóm về các hiện hợp với thời tiết, đi nhẹ nhàng hít -Chơi tự do:Phấn, cát, chơi. Sau đó cho trẻ tập tượng tự nhiên, không đi chơi thở sâu. lá cây, nước....Cô trung ở góc xây dựng mưa nắng. trưa nắng và phải nhận xét chung, điểm và cùng nhận xét góc HĐLĐ
  11. mang theo mũ danh trẻ, cho trẻ rửa xây dựng. Cô nhận xét - Lau đồ dùng nón khi đi ra GDAN tay vào lớp chung.Văn nghệ .Kết đồ chơi xếp ngoài các con nhớ VĐTN: Mùa thúc trẻ cất đồ chơi. gọn gàng. chưa nào? hè đến (TT) (ôn) Thứ năm * Điểm danh trẻ NH: - Nghe đọc ngày Đếm sao thơ: Mùa hạ 24/04/2025 TCAN: tuyệt vời, Mưa, Giai điệu trăng sáng thân quen (ccktm) -Hoạt động văn nghệ -Hoạt động nêu gương Thứ sáu LQVH ngày Thơ: Mưa 25/04/2025 (ccktm) Ngày 02 tháng 04 năm 2025 P.Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, mạng ND, mạng HĐ của chủ đề, lồng ghép các nội dung phù hợp. Yêu cầu nghiêm túc thực hiện.
  12. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1. CHỦ ĐỀ NHÁNH: NƯỚC Thứ 3 ngày 8/04/2025 HĐS: HĐCCĐ PTVĐ -VĐCB: Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần) TCVĐ: Thi xem ai nhanh (ccktm) I. MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU 1. Kiến Thức: - Hình thành vận đông “Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần)”. - Củng cố vận động chân qua trò chơi “Thi xem ai nhanh”. 2. Kỹ năng: -Trẻ có kĩ năng Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần)”. - Phát triển tố chất sức mạnh và sự định hướng trong không gian, rèn khả năng phối hợp các giác quan. 3.Thái độ: Trẻ hứng thú tham gia vào hoạt động. -Trẻ có ý thức tổ chức kỷ luật khi hoạt động. II. CHUẨN BỊ - Sân tập phẳng sạch an toàn cho trẻ - Máy tính, loa, gậy thể dục - Bóng, rổ đựng bóng, sắc xô. -Trang phục của cô và trẻ phù hợp. III. CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ *Hoạt động 1:Gây hứng thú - Cô kiểm tra sức khỏe trẻ, cho trẻ cảm nhận thời -Trẻ cảm nhận thời tiết: Con thấy tiết. bầu trời cao, có ông mặt trời, có nắng, có gió, trời nóng.... *Hoạt động 2: Bài mới : a. Khởi động: - Cho trẻ đi vòng tròn trong sân theo các kiểu: Đi -Trẻ đi thành vòng tròn đi các kiểu mũi chân, đi gót chân, đi má bàn chân, chạy chậm, đi theo yêu cầu: Đi thường, đi mũi chạy nhanh.... chân, đi bằng gót chân... b.Trọng động: *.Bài tập phát triển chung : - Tay: Hai cánh tay xoay tròn trước ngực, đưa lên cao -Trẻ tập các động tác theo cô dưới (4 lầnx4nhịp) nền nhạc bài “ Nắng sớm ” tập kết - Lườn: Đứng nghiêng người sang bên, kết hợp tay hợp gậy thể dục. đưa cao hoặc đặt sau gáy (2 lầnx4nhịp) - Chân: Đứng nâng cao chân gập gối (2 lầnx4nhịp) - Bật: Bật tách- chụm chân tại chỗ (2 lầnx4nhịp) *.Vận động cơ bản: Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần) + Các con xem hôm nay cô đã chuẩn bị đồ dùng - Bóng ạ
  13. gì đây? + Với những qủa bóng này các con sẽ thực hiện -Tung bóng, chuyền bóng ạ ... vận động gì nhỉ? - Cô làm mẫu lần 1: Cô không giải thích -Trẻ quan sát cô làm mẫu - Cô làm mẫu lần 2: Cô giải thích cách tập -Trẻ quan sát và nghe cô phân tích TTCB: “Lấy bóng trong rổ đi đến vạch chuẩn hai bài tập chân đứng rộng bằng vai, hai tay cầm bóng khi nghe hiệu lệnh tung thì bạn tung bóng cho người đối diện là cô giáo, khi tung hai tay cầm bóng đưa từ dưới lên ngang bụng và tung mạnh qua phía cô. - Cô mời 2 trẻ lên thực hiện -2 trẻ lên thực hiện =>Cô quan sát và nhận xét - Trẻ thực hiện: (Cô bao quát và sửa sai cho trẻ). - Lần lượt từng trẻ tung bóng với cô - Cô tổ chức thi đua giữa 2 nhóm trẻ( 3-4 lần) cô bao quát, nhận xét động viên trẻ -Kết thúc: Cô hỏi tênbài tập? - Tung bóng với cô khoảng cách 2,5m (3 lần) *.Trò chơi vận động : “ Thi xem ai nhanh” - Cô nêu luật chơi, cách chơi . -Trẻ lắng nghe cô phổ biến cách chơi và luật chơi. - Cô bao quát nhận xét kết quả chơi. -Trẻ chơi 2-3 lần c. Hồi tĩnh: Cho trẻ đi nhẹ nhàng, tay đưa lên cao, hít vào, hạ -Trẻ đi lại nhẹ nhàng hít thở sâu. tay xuống thở ra. *Hoạt động 3: Kết thúc: Cô nhận xét giờ học, cho trẻ rửa tay vào lớp -Trẻ lắng nghe cô nhận xét, trẻ rửa tay vào lớp. KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1. CHỦ ĐỀ NHÁNH: NƯỚC Thứ 4 ngày 9/04/2025 HĐS: HĐCCĐ GDAN Hát: Trời nắng trời mưa NH: Cho tôi đi làm mưa với (TT) TCAN: Đoán xem tiếng gì? (ccktm) I/ MỤC ĐÍCH YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ nhớ tên bài hát tên tác giả biết hát đúng lời, chú ý lắng nghe cô hát, cảm nhận được giai điệu của bài hát Trời nắng trời mưa - Chú ý lắng nghe cô hát hiểu nội dung bài hát “Cho tôi đi làm mưa với” - Hứng thú chơi TC âm nhạc Đoán xem tiếng gì? 2. Kỹ năng
  14. - Trẻ thể hiện được kĩ năng hát theo nhạc. Biết thể hiện tình cảm khi hát. - Kĩ năng nghe nhạc nghe hát. - Phát triển tai nghe, rèn phản ứng nhanh nhẹn khéo léo khi chơi TC . 3. Thái ộđ - Trẻ hứng thú tham gia giờ học - Giáo dục trẻ biết bảo vệ cơ thể khi thời tiết thay đổi II. Chuẩn bị: - Nhạc bài hát “ Trời nắng trời mưa, Cho tôi đi làm mưa với” - Giáo án đổi mới lấy trẻ làm trung tâm. - Máy tính, ti vi, loa. - Dụng cụ âm nhạc III. Tổ chức hoạt động: Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1.HĐ1: Gây hứng thú: - Lắng nghe, lắng nghe - Nghe gì, nghe gì - Chúng mình lắng nghe xem cô có câu đố về mùa gì nhé “Cũng gọi là hạt Không cầm được đâu Làm nên ao sâu Làm nên hồ rộng» - Đó là hạt gì? - Hạt mưa ạ - Mưa đến cho cây cối như thế nào? - Trẻ trả lời: Cây cối xanh tốt ạ - Cô giáo dục: Khi trời mưa to các con không được - Nghe cô nói đi ra ngoài và nếu thấy có mưa các con phải biết chú vào trong nhà nhé. -Vâng ạ - Cô dẫn dắt giới thiệu bài hát: Có một bài hát rất hay - Nghe cô giới thiệu mà nói về trời nắng, trời mưa đấy đó là bài hát Trời nắng trời mưa của nhạc sĩ Đặng Nhất Mai đấy 2.HD2. Bài mới 2.1 Dạy hát : “ Trời nắng, trời mưa” Của nhạc sĩ Đặng Nhất Mai - Cô hát lần 1: Cô hát cho trẻ nghe -Trẻ lắng nghe cô hát - Cô hát lần 2: Kết hợp nhạc Cô hỏi trẻ tên bài hát, tên tác giả, nội dung bài hát? -Bài hát Trời nắng trời mưa - Bài hát do nhạc sĩ Đặng Nhất Mai sáng tác - Bài hát nói đến trời nắng, trời mưa -Cô nhắc trẻ hát rõ lời, hát đúng nhạc - Cô cho cả lớp hát cùng cô 2 lần - Cả lớp hát cùng cô. - Hát thi đua theo tổ - Hát theo tổ - Nhóm trẻ lên biểu diễn - 2 Nhóm trẻ hát
  15. - Cá nhân trẻ lên hát - 1 cá nhân trẻ hát ( Cô chú ý sửa sai động viên khuyến khích trẻ hát ) 2.3. Nghe hát: Cho tôi đi làm mưa với của nhạc sĩ Hoàng Hà - Các con vừa biểu diễn bài hát rất hay đấy, ngay bây - Nghe cô giới thiệu vào giờ cô xé hát tặng các con bài “ Cho tôi đi làm mưa bài hát với” sáng tác của nhạc sĩ Hoàng Hà - Cô hát lần 1: Theo nhạc thể hiện tình cảm - Nghe cô hát + Hỏi trẻ cô hát bài gì? của nhạc sĩ nào? - Cho tôi đi làm mưa với của nhạc sĩ Hoàng Hà - Cô hát lần 2: Hát giao lưu với trẻ. - Trẻ hưởng ứng cùng cô 2.3. Trò chơi âm nhạc: Đoán xem tiếng gì? - Hôm nay chúng mình học rất giỏi cô có một trò - Nghe cô giới thiệu chơi để thưởng các con đó là trò chơi “ Ai nhanh cách chơi, luật chơi nhất”. Để chơi được trò chơi chúng mình lắng nghe cô nói cách chơi và luật chơi nhé. - Cô tổ chức cho trẻ chơi 2-3 lần - Trẻ chơi trò chơi cùng cô 3.HĐ3: Kết thúc - Cô nhận xét chung, cho trẻ ra sân chơi - Trẻ ra ngoài HĐVS Đánh răng (ccktm) I. MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU. 1. Kiến thức: - Trẻ biết thực hiện các thao tác đánh răng theo trình tự và đúng quy trình 6 bước. - Biết thực hiện theo yêu cầu của cô. 2. Kỹ năng: - Rèn cho trẻ kỹ năng đánh răng đúng các bước, có thói quen đánh răng sau khi ăn, sáng ngủ đậy và buổi tối trước khi đi ngủ. 3. Thái độ: - Giáo dục trẻ có thói quen đánh răng hàng ngày phòng bệnh sâu răng, giữ gìn đôi tay luôn sạch sẽ. II. Chuẩn bị. 1. Đồ dùng của cô. - Máy tính, bài hát bé tập đánh răng, 2. Đồ dùng của trẻ - Mỗi trẻ một mô hình hàm răng, một bàn trải đánh răng, một cốc - Đội hình: trẻ ngồi hình chữ u. III.CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ Hoạt động 1. Gây hứng thú - Cô có một món quà muốn dành tặng lớp mình
  16. đấy. Các con cùng chú ý lên màn hình để xem món quà của cô là gì nhé! (Cô mở truyện gấu con bị đau răng) - Chúng mình vừa được xem truyện gì? - Gấu con bi sâu răng ạ - Vì sao gấu con lại bị sâu răng? - Lười đáng răng - Làm cách nào để có hàm răng đẹp? - Đánh răng hàng ngày - Vậy để răng của chúng mình luôn trắng đẹp không bị sâu răng như bạn Bi thì các con phải làm gì? - Ở nhà các con đánh răng vào lúc nào? - Tối và sáng. - Đúng rồi các con phải đánh răng đều đặn vào - Trẻ lắng nghe. buổi tối trước khi đi ngủ, buổi sáng sau khi ngủ đậy, và sau mỗi bữa ăn. - Để có một hàm răng trắng và một nụ cười xinh hôm nay cô hướng dẫn các con các cách đánh răng các con nhé! Hoạt động2. Bài mới: a. Cô làm mẫu: * Cô làm mẫu lần 1: - Cô giới thiệu với trẻ về mặt ngoài, mặt nhai, mặt - Trẻ quan sát. trong của răng thông qua mô hình hàm răng sau đó cô thực hiện mẫu. * Cô làm mẫu lần 2: phân tích cách làm cho trẻ. - Trẻ quan sát, và lắng nghe - Bước 1: Rửa sạch bàn trải, lấy một lượng kem vừa phải lên lông bàn trải sau đó lấy nước xúc miệng. - Bước 2: Chải mặt ngoài của răng Chải tất cả mặt ngoài răng hàm trên và hàm dưới bằng cách: Đặt lông bàn trải sát viền lợi trải từ hàm trên xuống hàm dước và ngược lại hoặc xoay tròn. - Bước 3: Trải mặt trong của răng Chải tất cả mặt trong răng hàm trên và hàm dưới bằng cách đặt nghiêng bàn trải chải theo chiều lên xuống. Hoặc xoay tròn. - Bước 4: Trải mặt nhai của răng. Chải tất cả mặt nhai hàm trên và hàm dưới bằng cách Đặt lông bàn trải song song với mặt nhai kéo đi kéo lại 10 lần. - Trẻ quan sát và lắng nghe. - Bước 5: Chải lưỡi. Đặt bàn trải từ trong kéo nhẹ nhàng từ trong ra ngoài 10 lần. - Bước 6: Xúc miệng sạch bằng nước, rửa sạch bàn trải, vảy khô, cắm bàn trải vào cốc, cán bàn trải phía dưới lông bàn trải phía trên.
  17. - Các con ơi đánh răng có mấy bước ? b. Trẻ thực hiện. - Cô cho cả lớp thực hiện. - Trẻ thực hiện. - Cô cho tổ, nhóm, cá nhân trẻ thực hiện. - Khi trẻ thực hiện cô quan sát sửa sai cho trẻ. Hoạt động3. Kết thúc: - Cô và trẻ hát bài: Bé tập đánh răng - Trẻ hát và ra sân KẾ HOẠCH HOẠT ĐỘNG TUẦN 1. CHỦ ĐỀ NHÁNH: NƯỚC Thứ 5 ngày 10/04/2025 HĐS: HĐCCĐ KPKH Bé yêu nguồn nước (ccktm) I.MỤC ĐÍCH- YÊU CẦU 1. Kiến thức - Trẻ biết 1 số nguồn nước: Nước giếng; nước sông, suối, ao hồ; Nước mưa, nước máy. - Trẻ biết ích lợi của các nguồn nước đối với đời sống con người, cây trồng, vật nuôi: nước dùng để tắm rửa, để giặt quần áo, nấu ăn và nước còn dùng để uống - Trẻ biết cách chơi trò chơi. -Trẻ biết sử dụng tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước, biết 1 số hành động đúng, sai để bảo vệ nguồn nước. 2. Kĩ năng - Rèn kỹ năng thảo luận và hoạt động nhóm - Rèn trẻ sự chú ý, quan sát và khả năng ghi nhớ có chủ đích. - Phát triển ngôn ngữ cho trẻ. Trẻ trả lời câu hỏi to, rõ ràng, mạch lạc. - Trẻ phản xạ nhanh nhẹn khi chơi trò chơi. 3. Thái độ - Trẻ hứng thú, tích cực tham gia vào hoạt động - Giáo dục trẻ có ý thức bảo vệ nguồn nước, bảo vệ môi trường không làm ô nhiễm nguồn nước; biết tiết kiệm nước, khi sử dụng nước vặn vòi vừa phải, khi sử dụng xong thì khóa vòi nước lại -Trẻ biết vứt rác đúng nơi quy định. II.CHUẨN BỊ - Máy tính có hình ảnh về các nguồn nước: Nước giếng, nước lọc, nước ao, nước máy, nước mưa, rửa rau, tắm, rửa tay, con bò đang uống nước - Nhạc bài hát “Cho tôi đi làm mưa với”, “ Trời nắng trời mưa” - Dòng suối cho trẻ chơi trò chơi. - Rổ con - Bảng từ: 2 chiếc - 2 mặt mếu, 2 mặt cười.
  18. - Tranh lô tô về các nguồn nước: nước sông, nước giếng, nước mưa. - Tranh cho trẻ quan sát và thảo luận +Tranh 1: Tranh các nguồn nước (nước giếng, nước ao, nước mưa) +Tranh 2: Tranh ích lợi các nguồn nước (Người đang uống nước, nước tưới cây, đàn bò uống nước) - Hình ảnh hành động đúng: sử dụng nước tiết kiệm, tưới cây, tát nước cho lúa, vớt rác, vứt rác vào thùng, - Hình ảnh hành động sai: xả nước ra đường, cá chết, rác thải ra sông III.CÁCH TIẾN HÀNH Hoạt động của cô Hoạt động của trẻ 1. Hoạt động 1. Gây hứng thú . - Trước khi bắt đầu buổi học cô và các con cùng - Trẻ cầm tay nhau đứng thành chơi trò chơi “ Pha nước cam nhé” vòng tròn - Lắng nghe lắng nghe - Nghe gì, nghe gì ? Cam đâu, cam đâu - Cam đây, cam đây Dao đâu, dao đâu? - Dao đây, dao đây. Bổ cam, bổ cam - Bổ quả cam Vắt nước cam, vắt nước cam - Trẻ làm động tác vắt cam Cho một thìa đường, hai thìa đường - Trẻ làm động tác cho đường Quấy đều, quấy đều - Trẻ làm động tác quấy Rót ra cốc - Trẻ làm động tác rót nước 1.2.3 uống - Ngọt quá, ngọt quá - Các con vừa chơi trò chơi gì? - Trò chơi pha nước cam ạ - Để pha nước cam các con sẽ sử dụng nước gì? - Con sử dụng nước lọc, nước đun sôi ạ. - Đúng rồi đấy, để pha nước cam, các con sẽ phải - Trẻ nghe cô nói. dùng nước lọc hoặc nước đun sôi đấy. - Ngoài nước lọc ra còn rất nhiều các nguồn nước khác đấy các con ạ, để biết xem có những nguồn - Trẻ hưởng ứng nước nào và ích lợi của các nguồn nước, hôm nay cô cháu mình cùng khám phá với chủ đề “ Bé yêu nguồn nước” 2. Hoạt động 2: Bài mới - Để tìm hiểu rõ hơn về các nguồn nước cô tặng - 2 đội về nhóm quan sát và thảo cho 2 đội 2 bức tranh, cô mời 2 đội về nhóm khám luận về nội dung bức tranh. (Mỗi phá và thảo luận về nội dung bức tranh của nhóm là 2 bức tranh) nhóm mình nào. +Tranh 1: Tranh các nguồn nước (nước giếng, nước ao, nước mưa) +Tranh 2: Tranh ích lợi các nguồn nước (Người đang uống nước,
  19. nước tưới cây, đàn bò uống nước) - Hết thời gian thảo luận cô mời đại diện 2 đội - Đại diện 2 nhóm lần lượt trình trình bày xem đội mình đã khám phá được gì? bày: Nhóm 1: Đội con có hình ảnh giếng nước, nước mưa, nước ao, các bạn uống nước.. Nhóm 2: Đội con có hình ảnh giếng nước, trời mưa, ao, đàn bò uống nước ->Cô khái quát lại: Trong phần quà của các con là - Trẻ nghe cô nói. các bức tranh về các nguồn nước: Nước giếng, nước sông, nước mưa và ích lợi của các nguồn nước đấy các con ạ. Để hiểu rõ hơn về các nguồn nước cô mời các con quan sát lên màn hình nhé. * Tìm hiểu nguồn nước giếng - Cô cho trẻ xem hình ảnh nước giếng. - Trẻ quan sát lên màn hình - Các con quan sát được hình ảnh gì đây? - Hình ảnh giếng nước, hình ảnh người đang múc nước ạ. - Nhà bạn nào có giếng nhỉ? - Nhà con ạ, - Nước giếng gồm có giếng khoan và giếng đào, là nước để phục vụ cho đời sống con người, ngoài nước giếng ra con còn thấy có nguồn nước nào để phục vụ cho sinh hoạt của con người? - Nước máy, nước lọc ạ. - Ngoài nước giếng ra còn có nước lọc, nước máy. ( Cho trẻ quan sát hình ảnh nước lọc, nước máy) - Trẻ lắng nghe và quan sát - Có bạn nào biết nước giếng, nước máy, nước lọc được gọi là nguồn nước gì không? - Nước giếng, nước máy, nước lọc được gọi là nguồn nước sạch ạ - Đúng rồi, nước giếng, nước máy, nước lọc được - Trẻ lắng nghe gọi là nguồn nước sạch đấy các con ạ. - Vậy hàng ngày các con sử dụng nguồn nước - Con dùng để uống, để tắm, giặt sạch để làm gì? quần áo, rửa tay ạ. Con dùng để đánh răng ạ. - Nguồn nước sạch là nước để phục vụ cho sinh - Trẻ lắng nghe và quan sát hoạt của con người: như để tắm, giặt quần áo, rửa tay, rửa rau hoặc để uống đấy...( Cho trẻ xem hình ảnh về ích lợi của nước sạch). * Tìm hiểu nguồn nước sông - Cô còn có hình ảnh gì đây? - Hình ảnh sông ạ.