Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Lan

pdf 19 trang Thiên Hoa 23/12/2025 100
Bạn đang xem tài liệu "Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Lan", để tải tài liệu gốc về máy hãy click vào nút Download ở trên.

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_mam_non_lop_mam_chu_de_2_ban_than_nam_hoc_2024_2025.pdf

Nội dung text: Giáo án Mầm non Lớp Mầm - Chủ đề 2: Bản thân - Năm học 2024-2025 - Nguyễn Thị Lan

  1. ỦY BAN NHÂN DÂN HUYỆN HIỆP HÒA TRƯỜNG MẦM NON THÁI SƠN ----  ---- KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TRẺ MẦM NON NĂM HỌC: 2024-2025 Giáo viên: Nguyễn Thị Lan Lớp: 3 Tuổi A2 Trường mầm non Thái Sơn 1
  2. CHỦ ĐỀ 2: BẢN THÂN Thời gian thực hiện: 3 tuần từ 30/9/2024 - 18/10/2024 ( LỒNG 20/10). I. MỤC TIÊU 1. Phát triển thể chất: * Dinh dưỡng sức khỏe: - Nói đúng tên một số thực phẩm, món ăn quen thuộc khi nhìn vật thật hoặc tranh ảnh. - Biết 1 số món ăn hàng ngày. - Biết ăn để chóng lớn, khỏe mạnh và chấp nhận nhiều loại thức ăn khác nhau. - Thực hiện được một số việc đơn giản với sự giúp đỡ của người lớn: - Có một số hành vi, thói quen tốt trong ăn uống và giữ gìn sức khỏe - Có một số hành vi tốt trong vệ sinh, phòng bệnh khi được nhắc nhở - Nhận ra và tránh một số vật dụng nguy hiểm khi được nhắc nhở. - Biết tránh một số hành động nguy hiểm khi được nhắc nhở: Không cười đùa khi ăn... * PTVĐ: - Trẻ thực hiện được đủ các ĐT phát triển các nhóm cơ và hô hấp theo hướng dẫn. - Giữ được thăng bằng cơ thể khi thực hiện vận động đi trong đường hẹp và đi kiễng gót. - Thực hiện khéo léo trong các vận động bò, trườn; - Thực hiện được các vận động bật, nhảy. - Thực hiện được các vận động. - Trẻ biết phối hợp cử động của bàn tay, ngón tay trong một số hoạt động cắt, xé, dán, xếp chồng...thể hiện sự khéo léo trong các hoạt động 2. Phát triển nhận thức: - Biết thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có sự gợi mở của cô giáo như xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối tượng - Biết thể hiện một số điều quan sát được qua các hoạt động - Biết sử dụng các giác quan để xem xét, tìm hiểu đối tượng: Nhìn, nghe, ngửi, sờ... để nhận ra đặc điểm của đối tượng. - Biết 1 số quy định khi ngồi xe ô tô (tích hợp tôi yêu VN) 2
  3. - Trẻ nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi, trò chuyện. - Biết sử dụng lời nói và hành động để chỉ vị trí đối tượng trong không gian so với bản thân 3. Phát triển ngôn ngữ: - Thực hiện được các yêu cầu đơn giản - Hiểu ý nghĩa các từ khái quát chỉ sự vật gần gũi - Lắng nghe và trao đổi với người đối thoại ; - Trẻ nói rõ được các tiếng trong tiếng việt - Biết kể lại được những sự việc đơn giản đã diễn ra của bản thân - Biết đọc thuộc, rõ ràng các bài thơ, ca dao, đồng dao, tục ngữ phù hợp với độ tuổi. - Thích vẽ, viết nguệch ngoạc. - Nhắc lại được, gọi được tên một số đồ vật, sự vật và hành động rất đơn giản, quen thuộc với lứa tuổi 4. Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội: - Nói được tên, tuổi, giới tính của bản thân - Mạnh dạn tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi - Nhận ra cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận qua nét mặt, giọng nói, tranh ảnh. - Biểu lộ cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giận. - Biết thể hiện tình cảm đối với những người thân yêu: Bà, mẹ, chị... - Biết thực hiện một số quy định ở lớp và gia đình: - Biết chào hỏi và nói lời cảm ơn, xin lỗi khi được nhắc nhở, NB hành vi đúng sai, tốt, xấu - Biết chú ý nghe cô và bạn nói, biết cùng chơi với bạn trong các trò chơi theo nhóm nhỏ. - Biết bỏ rác đúng nơi quy định 5. Phát triển thẩm mĩ: - Vui sướng, vỗ tay, nói lên cảm nhận của mình khi nghe các âm thanh gợi cảm và ngắm nhìn vẻ đẹp nổi bật của các SVHT - Chú ý nghe, thích được hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc. Thích nghe đọc thơ, đồng dao, ca dao, tục ngữ, thích nghe kể câu chuyện - Vui sướng, chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình trước vẻ đẹp nổi bật( về màu sắc, hình dáng của các tác phẩm tạo hình) - Hát tự nhiên, hát được theo giai điệu bài hát quen thuộc - Vẽ các nét thẳng, xiên, ngang, tô màu tạo thành bức tranh đơn giản 3
  4. - Xé theo giải, xé vụn và dán thành sản phẩm đơn giản . Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt để tạo ra sản phẩm có 1 hoặc 2 khối. Nhận xét sản phẩm tạo hình II. MẠNG NỘI DUNG BẢN THÂN TÔI LÀ AI? (1T) CƠ THỂ CỦA TÔI (1T) TÔI CẦN GÌ ĐỂ LỚN LÊN VÀ KHỎE * PTTC: - Chấp nhận: Vệ sinh răng miệng, trang phục * PTTC: - Lợi ích của việc giữ gìn vệ sinh thân thể, VSMT với MẠNH? (1T) theo thời tiết; - Làm quen với cách đánh răng; sức khỏe con người * PTTC: - Một số thực phẩm quen thuộc và một - Không nghịch các vật sắc nhọn - Thể hiện bằng lời nói về nhu cầu ăn, ngủ, vệ sinh số món ăn hằng ngày, ăn các lọai thức ăn khác - Không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp - Xúc miệng đúng cách; - Một số biểu hiện khi ốm nhau - Xếp chồng các hình khối khác nhau - Một số hành vi tốt trong ăn uống, vệ sinh phòng bệnh khi được nhắc - Sự liên quan giữa ăn uống với bệnh tật - Tập các động tác nhóm cơ và HH - Không cười đùa trong khi ăn, uống hoặc khi ăn nhở - Đi khéo léo trong đường hẹp trên đầu đội túi cát - Không tự lấy thuốc uống các loại quả có hạt * PTNT: - Phía trên, phía dưới của bản thân ; -Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. - Rửa tay bằng xà phòng - An toàn khi ngồi xe oto; Thể hiện một số điều quan sát * PTNT: Tên, tuổi, giới tính của bản thân khi được hỏi và trò -Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp. được qua các hoạt động chơi, âm nhạc, tạo hình chuyện. - Trườn đúng cách * PTNN: - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. - Thu thập thông tin về đối tượng bằng nhiều cách khác nhau có * PTNT: Chức năng của các giác quan và một số - Bày tỏ tình cảm, nhu cầu và hiểu biết của bản thân bằng sự gợi mở của cô giáo như: Xem sách, tranh ảnh và trò chuyện về đối bộ phận khác của cơ thể. các câu đơn, câu đơn mở rộng - Sử dụng các giác quan để xem xét tìm hiểu đối tượng - Kể lại được những sự việc diễn ra của bản thân - Tay trái tay phải của bản thân tượng - Đọc to rõ ràng bài thơ, ca dao, đồng dao gọi dạ bảo vâng. * PTNN: Nghe các bài hát, bài thơ, ca dao, ca dao, đồng dao, tục - Phía trước phía sau của bản thân - Làm quen với cách đọc : Hướng đọc viết : từ trái sang * PTNN; - Các từ khái quát: quần áo, đồ chơi ngữ, câu đố,hò vè phù hợp với độ tuổi phải, từ dòng trên xuống dòng dưới - Phát âm các tiếng trong tiếng việt - Đọc các bài thơ trong chủ đề - Nghe và hiểu được nội dụng câu chuyện + Hướng viết của các nét chữ: Đọc, ngắt nghỉ sau các dấu. - Nói rõ các tiếng về tên gọi các bộ phận trên cơ thể. - Nhận dạng một số chữ cc - Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật và hành - Nói đủ nghe, không nói lí nhí. động rất đơn giản, quen thuộc trong phạm vi khoảng 35 - Phản hồi bằng cử chỉ, hành động hoặc lời nói - Đọc to rõ ràng nội dung bài thơ về các bộ phận cơ thể (1-2 từ) khi tham gia các trò chơi rất đơn giản, từ, cụm từ - Đọc bài ca dao, đồng dao chân em rửa sạch phù hợp với lứa tuổi; * PTTCXH: - Tên, tuổi, giới tính của bản thân - Tiếp xúc với chữ, sách truyện * TCKNXH: Một số quy định ở lớp và gia đình: - Tham gia vào các hoạt động, mạnh dạn khi trả lời câu hỏi - Nhắc lại, nói từ chỉ người, tên đồ vật, sự vật và hành động rất Sau khi chơi biết xếp, cất đồ chơi, không tranh - Nhận ra một số trạng thái cảm xúc vui, buồn, sợ hãi, tức giành đồ chơi, vâng lời bố mẹ giận, ngạc nhiên qua nét mặt, cử chỉ, giọng nói, tranh ảnh đơn giản, quen thuộc trong phạm vi khoảng 35 từ, cụm từ - Có thể cảm nhận được sự yêu -thương, cs của - Không tranh dành đồ dùng đồ chơi của bạn * TCXH: Quan tâm, giúp đỡ những người thân gần gũi qua các người thân đối với bản thân. - Có cử chỉ,lời nói lễ phép, lịch sự, yêu mến bố mẹ, anh, công việc tự phục vụ đơn giản. - Ngày PNVN chị em ruột và mọi người xung quanh. - Biểu lộ trang thái cảm xúc qua nét mặt, giọng nói, cử chỉ, trò - Biết giữ gìn VS MT - Cùng chơi với các bạn, chơi hòa thuận với các bạn. chơi, hát, vận động; - Xếp dép đúng nơi quy định. - Không vút rác bừa bãi, bỏ rác đúng nơi quy định - Xếp đồ dùng đồ chơi gọn gàng ngăn lắp * PTTM: - Nghe, hát theo, vỗ tay, nhún nhảy, lắc lư theo bài hát, bản nhạc * PTTM: - Sử dụng các kỹ năng đã học để tạo ra * PTTM: - Bộc lộ cảm xúc khi nghe âm thanh gợi cảm - Vận động đơn giản theo nhịp điệu của các bài hát, bản nhạc. Sử sản phẩm có bố cục hợp lý các bài hát, bản nhạc gần gũi và ngắm nhìn vẻ đẹp của dụng các dụng cụ gõ đệm theo phách nhịp - Lăn dọc, xoay tròn, ấn dẹt đất nặn để tạo thành các sự vật hiện tượng trong thiên nhiên, cuộc sống và tác - Thích thú chỉ, sờ, ngắm nhìn và nói lên cảm nhận của mình các sản phẩm có 1 khối hoặc 2 khối. phẩm nghệ thuật trước vẻ đẹp nổi bật của các tác phẩm TH - Sử dụng các kỹ năng nặn, để tạo ra sản phẩm - Hát đúng giai điệu, lời ca bài hát: rửa mặt như mèo. - Nghe hát cảm nhận giai điệu của các bài hát trong chủ đề 4 đẹp.... - Sử dụng các kỹ năng tô màu để tạo ra sản phẩm đơn giản - Nhận xét sản phẩm tạo hình - Nhận xét sản phẩm tạo hình.
  5. III. MẠNG HOẠT ĐỘNG: III. MẠNG HOẠT ĐỘNG Lĩnh vực PT thể chất Lĩnh vực PT nhận thức * Trò chuyện với trẻ Tên, tuổi, giới tính, một số bộ phận, giác quan của bản thân; * Dinh dưỡng sức khỏe: T/C sáng : Xem tranh trò chuyện về một số biểu hiện khi ốm, về giữ gìn vệ sinh sạch sẽ. Xem video về một số hành động nguy hiểm: Cười đùa khi ăn, tự ý uống thuốc. Trò *Hoạt động học chuyện về giữ gìn vệ sinh cơ thể sạch sẽ, về một số hành vi tốt trong vệ sinh phòng bệnh, về sử dụng KHXH:-Nhận biết về bản thân trẻ (cckt,kn) đồ dùng đồ chơi an toàn, không theo người lạ ra khỏi khu vực trường lớp. KPKH:- Khuôn mặt bé có gì (cckt,kn) Giờ ăn:TC với trẻ về một số thực phẩm quen thuộc và một số món ăn hằng ngày : cá rán, trưng , sữa - Bé cần gì để lớn lên và khỏe mạnh (cckt,kn) , thịt,. T/c về 1 số bệnh thường gặp, về 1 số hành vi tốt khi ăn. - HĐ LQVT: Phân biệt tay phải tay trái của bản thân (cckt,kn) Xác định vị trí phía trên, phía dưới của - HĐVS: :- Tập rửa tay, đánh răng, xúc miệng. * Phát triển vận động: Tập các động tác phát triển nhóm cơ và hô hấp: - Tập các động tác phát bản thân (cckt,kn) Xác định vị trí phía trước- sau của bản thân (cckt,kn) triển nhóm cơ và hô hấp.: HH : Hít vào thở ra; Tay: Hai tay đưa lên cao, ra phía trước, dang ngang *GKP: Bé chơi với các giác quan. Chơi lô tô bé mặt bé. thuộc giới tính nào, Gắn các giác quan trên Bụng: Đứng cúi vê trước; Chân: Đứng nâng cao chân, gập gối; Bật: Bật lên trước, sang bên khuôn ghép hình cơ thể, Đo và làm biểu đồ chiều cao, Đi kiễng gót liên tục 3m - HĐNT: Q/s bạn trai, bạn gái. Q/s thời tiết.. Thực nghiệm bé thử bịt tai, mũi, nhắm mắt xem điều gì sẽ + VĐCB: Đi trong đường hẹp đầu đội túi cát(cckt,kn) . Trườn theo hướng thẳng (cckt,kn) xảy ra.Q/s các bộ phận tên cơ thể. quan sát trang phục bạn trai bạn gái. Q/s một số món ăn. một số loại - TCVĐ: chuyền bóng, tạo dáng, đuổi bóng rau. - HĐG: Xếp nhà, Chơi xếp hình bé tập thể dục, xếp các bộ phận trên cơ thể từ loại hột hạt len vụn + HĐC: T/C: Nhận đúng tên. Các bộ phận cơ thể. Đồ vật ở phía nào HĐC: chơi theo ý thích. TCDG: chi chi chi chành chành, nu na nu nống. - Phim ATGT: Mừng SN bư, cài dây an toàn trên xe ô tô. PTVĐNT: Đề tài: Vui chơi cùng bé yêu . Lĩnh vực PT tình cảm xã hội - Trò chuyện với trẻ về bản thân (Tên, tuổi, giới tính, sở thích,- Sử dụng tranh, tìm hiểu những cảm xúc vui, buồn, tức giận, sợ hãi), TC về ngày 20/10. *HĐH: Bé vui hay buồn?(cckt,kn); , BẢN - Tổ chức ngày sinh nhật: Trải nghiệm, biểu lộ cảm xúc qua tổ chức ngày sinh nhật như: vui mừng, tự hào... và những ứng xử trong buổi sinh nhật. - Trò chơi THÂN phân vai: Gia đình (Mẹ con) , Cửa hàng ăn uống ,Cửa hàng bách hóa, Phòng khám. Cùng chơi với các bạn, chơi hòa thuận với các bạn.HĐG: Xây nhà , xây công viên, xếp đường về nhà bé , ghép hình bé và bạn., NB 1 số trạng thái cảm xúc qua nét mặt..., chơi hoà thuận với bạn. .- HĐLĐ: Bỏ rác đúng nơi quy định, xếp dép đúng nơi quy định. Lĩnh vực PT ngôn ngữ Lĩnh vực PT thẩm mỹ * HĐH: LQVH: Thơ: Đôi mắt của em(cckt,kn); - Truyện: Cậu bé mũi dài (cckt,kn); *Đón trẻ: Nghe hát: Em là bông hồng nhỏ và vận động theo ý thích. *HĐ chiều:- Nghe đọc thơ: Cô dạy; Tâm sự cái mũi; Thăm nhà bà. -Nghe kể truyện : Cháu +HĐH: AN: Hát: Tay thơm tay ngoan (cckt,kn); ; VĐ múa: Nào chúng ta cùng tập ngoan, cô bé quàng khăn đỏ - Đồng dao, ca dao: Chân em rửa sạch, gọi dạ bảo vâng. thể dục(cckt,kn); . + TC: Đoán tên bạn, ai đoán giỏi, tai ai tinh. - Kể lại được những sự việc đơn giản diễn ra của bản thân: (Như đi thăm ông bà, đi chơi, xem + Nghe: Thật đáng chê, cái mũi phim ...) * HĐTH: Nặn những đồ chơi đơn giản của bé (ĐT); Tô màu đôi bàn tay (Mẫu); - Hiểu và làm theo yêu cầu đơn giản. Bày tỏ nhu cầu, tình cảm của bản thân +HĐG: Cắt dán các giác quan; Nặn các sản phẩm có 1 hoặc 2 khối theo ý thích, tô - Làm quen với truyện tranh, cầm sách đúng chiều, mở sách và xem tranh tiếng anh. - Làm quen với tranh ảnh, minh họa chỉ người, đồ vật, sự vật, và hành động rất đơn giản và quen thuộc bằng mầu bé và các bạn, tô mầu trang phục bạn trai, bạn gái, làm trang phục cho búp bê từ tiếng anh 5 lá cây, giấy... - HĐG: Mô tả sự vật, tranh ảnh có sự giúp đỡ của người lớn,tiếp xúc với chữ, sách, truyện. xem truyện - Chơi xếp hình: Bé tập TD, xếp nhà, tranh về bản thân, làm sách về trang phục của bé * Hoạt động trải nghiệm: Trang trí bưu thiếp tặng bà, tặng mẹ .- Làm quen với việc đọc và viết. -Tṛò chơi: - Hãy làm theo yêu cầu
  6. KẾ HOẠCH TUẦN: 01. Chủ đề nhánh: “ Tôi là ai” ( Thực hiện từ ngày ngày 30/9- 4 /10/2024) Ngày, Đón trẻ - trò Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Tháng, chuyện- Điểm Thể dục sáng học có chủ trời góc buổi chiều năm danh đích 1.Nội dung: 1. Nội dung: 1. Nội dung: 1.Nội dung 1 .Nội dung: - Tập các động tác phát - Quan sát thời tiết - Góc chơi PV: Bán hàng, Thứ hai - Đón trẻ triển nhóm cơ và hô hấp. HDPTVĐ: - QS bạn trai, bạn gái mẹ con, lớp học - LQTA: 30/09 -Trò chuyện với -HH : Hít vào thở ra; VDCB: -TCVĐ: Về đúng nhà, - Góc khám phá trải 2024 trẻ về bản thân -Tay: Hai tay đưa lên Đi trong chuyền bóng. nghiệm: Chơi lô tô bé trẻ( tên, tuổi, giới cao, ra phía trước, dang đường hẹp - Chơi tự do với lá cây, thuộc giới tính nào, bé - Nghe đọc tính, sở thích ) ngang đầu đội túi phấn vẽ, đất nặn, chơi với chơi với các giác quan. thơ: Cô dạy - Cho trẻ Xem -Bụng: Đứng cúi vê cát cát và nước - Góc sách truyện: Xem video, trò chuyện trước; TCVĐ: 2.Mục đích yêu cầu: tranh truyện về bản thân, về một số hành -Chân: Đứng nâng cao Chuyền bống - Trẻ nói được dấu hiệu làm sách về trang phục động nguy hiểm: chân, gập gối; (cckt,kn) của thời tiết của bé. Cười đùa khi ăn, -Bật: Bật lên trước, sang -Biết được tên, tuổi, giới - Góc XD: Xây dựng về tự ý uống thuốc bên tính của mình và bạn. ngôi nhà của bé. -Điểm danh trẻ. .2. Mục đích yêu cầu - Trẻ biết chơi các trò - Góc nghệ thuật: Nặn 2.Mục đích yêu *Kiến thức. HDLQVT chơi vận động. các SP có 1-2 khối theo ý cầu. - Trẻ biết tập các động Xác định vị - Rèn kỹ năng quan sát, thích, tô màu bạn trai, HĐVS Thứ ba * Kiến thức tác thể dục cùng cô; trí phía trên, ghi nhớ, trả lời các câu bạn gái, biểu diễn văn - Tập rửa tay 01/10 -Trẻ biết được tên * Kỹ năng. phía dưới của hỏi; nghệ theo chủ đề. (cckt,kn) 2024 tuổi, giới tính của Phát triển kĩ năng quan bản thân - Trẻ tích cực, hứng thú - Xem truyện mình, nói lên sở sát, ghi nhớ, sự định (cckt,kn) tham gia vào hoạt động 2. Mục đích, yêu cầu tranh ebook: thích của bản hướng không gian... 3. Chuẩn bị: KT: - Trẻ biết tên các Mừng sinh thân. * Thái độ: - Địa điểm quan sát. góc chơi và trò chơi ở các nhật bư 6
  7. -Trẻ biết được Trẻ tích cực, hứng thú -Bạn trai, bạn gái. góc một số hành động tham gia vào hoạt động. - Một số đất nặn, lá cây, - Biết thể hiện vai chơi nguy hiểm. 3. Chuẩn bị: sỏi, phấn, hột hạt,.... của mình * Kỹ năng : - Sân tập bằng phẳng, 4. Cách tiến hành: KN: - Rèn kỹ năng chơi -Rèn KN chú ý, sạch sẽ 4.1. HĐ1: Cô tập trung trò chơi cho trẻ lắng nghe, tư duy - Gậy thể dục PTTCKNXH trẻ -> Điểm danh trẻ, - Trẻ mạnh dạn tự tin hơn ĐDCD và trẻ lời câu hỏi; 4. Cách tiến hành: Bé vui hay kiểm tra sĩ số, sức khỏe khi tham gia chơi. Gọi dạ bảo Thứ tư -Rèn phát triển * Hoạt động 1: khởi buồn? của trẻ, giới thiệu nội TĐ: - Trẻ hứng thú vào vâng 02/10 ngôn ngữ cho trẻ động: (cckt,kn) dung buổi quan sát lựa giờ chơi, biết chơi đoàn (cckt,kn) 2024 (trẻ nói to, rõ Cô cho trẻ làm đoàn tàu, chọn địa điểm quan sát; kết với các bạn. ràng, mạch lạc) kết hợp các kiểu đi sau đến địa điểm quan sát. 3. Chuẩn bị *Thái độ: đó xếp thành 4 hàng theo 4.2. Bài mới: - Đầy đủ đồ dùng đồ chơi - Trẻ hứng thú tổ, dãn cách đều a. Quan sát có mục đích. ở các góc: bộ nấu ăn, bàn - Nghe hát: tham gia trò * Hoạt động 2: Trọng *Cô cho trẻ quan sát thời ghế sách vở, lôtô về bản Những bài chuyện cùng cô. động: Tập mỗi động tác tiết; cảm nhận về bầu thân trẻ, trang ảnh sách hát về chủ đề - GD trẻ khi thấy 2 lần x 4 nhịp trời và đưa ra nhận xét báo về các bộ phận, trang bản những hành động + ĐT1: Hô hấp: Hít vào - Hỏi trẻ về thời tiết hôm phục của trẻ, các loại hột thân nguy hiểm phải thở ra nay có gì đặc biệt?=> GD hạt để xếp, Giấy a4, sáp biết tránh và gọi + ĐT2: Tay vai 1: Hai trẻ mặc trang phục phù màu, vở bé LQCC. Keo người lớn. tay đưa lên cao ra phía hợp với thời tiết, với dán, giấy màu, bộ xây 3.Chuẩn bị: trước, sang ngang. HDKPXH mùa. dựng - HĐLĐ: Bỏ Thứ -Nội dung trò -TTCB: Đứng thẳng 2 Nhận biết về *Cho trẻ quan sát về bạn 4. Cách tiến hành rác đúng nơi năm chuyện tay để dọc thân bản thân trẻ trai, bạn gái có những đặc 4. Cách tiến hành: quy định. 03/10 -Tranh ảnh về - Nhịp 1: 2 tay đưa thẳng (cckt,kn) điểm như thế nào? (đầu *4.1. HĐ1: Gây hứng (cckt,kn) 2024 các hành động lên cao quá đầu tóc, trang phục...) thú: Cô cho trẻ chơi TC " nguy hiểm - Nhịp 2, : 2 tay đưa -Đây là ai? Về đúng nhà" và cho trẻ - Ôn nội Địa điểm: Trong lớp thẳng ra phía trước -Bạn Đình Anh là con chơi 2-3 lần dung chưa học. ngang vai trai hay con gái? *4.2. HĐ2: Bài mới đạt ở chủ -Sổ điểm danh. - Nhịp 3: Hai tay dang -Tóc bạn Đ Anh như thế a.Thỏa thuận chơi. điểm trường 4.Cách tiến ngang bằng vai nào? - Cô hỏi trẻ có mấy góc mầm non Thứ hành. - Nhịp 4: Về TTCB -Trang phục của bạn mặc chơi, chủ đề chơi, đồ 7
  8. sáu * Đón trẻ - Nhịp 2,2,3,4 thực hiện là gì?... dùng đồ chơi gì? 04/10 Cô ân cần, nhẹ tương tự như nhịp => Giáo dục trẻ giữ gìn - Cho trẻ nhận vai chơi, 2024 nhàng đón trẻ vào 1,2,3,4. vệ sinh sạch sẽ, không góc chơi, TC ở các góc; lớp, nhắc nhở trẻ +ĐT3: Lườn: Đứng cúi làm bẩn ra quần áo, trang Cô nhắc lại và GT trò cất đồ dùng cá vê trước. phục. chơi ở các góc, cô gợi hỏi nhân vào đúng - TTCB: Đứng thẳng 2 b.TCVĐ. Cô phổ biến luật trẻ chơi trò chơi gì? Chơi nơi quy định. tay để dọc thân và cách chơi. ở góc nào? đóng vai gì?, Cô trao đổi với - Nhịp 1,3: 2 tay đưa HDGDAN Cô tổ chức cho trẻ chơi chơi như thế nào? phụ huynh về sức thẳng lên cao, hai chân - Hát: Tay 2-3 lần * GD trẻ: chơi vui vẻ, - LQTA khỏe và học tập ngang vai thơm tay -Cô bao quát quá trình trẻ đoàn kết, không la hét, của trẻ - Nhịp 2: cúi xuống hai ngoan chơi. không tranh giành đồ -Văn nghệ *Trò chuyện: tay chạm đất (cckt,kn); (tt) Khen và động viên trẻ kịp dùng đồ chơi của nhau, cuối tuần về Cô trò chuyện với - Nhịp 4: Về TTCB - Nghe hát: thời. giữ vệ sinh môi trường chủ đề trẻ: - Nhịp 2,2,3,4 thực hiện Cái mũi C. Chơi tự do: Cho trẻ lớp học gọn gàng, sạch trường MN +Con tên là gì? tương tự như nhịp - TC: Ai đoán chọn TC, đồ chơi theo ý sẽ, không vứ rác bừa bãi, - Nêu gương + Nhà con ở đâu? 1,2,3,4. giỏi thích, cô quan sát động biết để rác vào đúng nơi bé ngoan + Năm nay con +ĐT4 : Chân: Đứng (cckt,kn) viên trẻ quy định... mấy tuổi? nâng cao chân, gập gối. 4.3: Kết thúc: Cô kiểm b. Quá trình chơi. + Con là trai hay - TTCB: Đứng thẳng 2 tra sĩ số và NX buổi chơi Trẻ về góc chơi, cô bao gái? tay để dọc thân -> cho trẻ đi rửa tay quát trẻ chơi, giúp trẻ +Sở thích của con - Nhịp1 : Đứng hai chân chơi, gợi mở nội dung là gì? ( thích múa ngang vai, chân phải làm chơi cho trẻ, giúp trẻ liên hát, thích leo núi, trụ chân trai co cao đầu kết nhóm chơi, khuyến thích đi bơi .) gối khích trẻ chơi sáng tạo.. - Cho trẻ xem - Nhịp 2: về tư thế c. Nhận xét chơi. Gần video một số hành chuẩn bị hết giờ cô nhận xét quá động nguy hiểm - Nhịp 3: Đứng hai chân trình trẻ chơi ở các góc, và trò chuyện vớ ngang vai, chân trái làm gợi mở ý tưởng chơi cho trẻ:. Cô gợi mở để trụ chân phải co cao đầu buổi sau, cô mời tất cả trẻ trẻ nói được tên gối về góc xây dựng một bạn của hành động - Nhịp 4: về tư thế chuẩn giới thiệu góc xây dựng 8
  9. nguy hiểm đó . bị cô nhận xét chung . Cô gợi mở để trẻ - Nhịp 2,2,3,4 thực hiện 4.3. HĐ 3. Kết thúc. nói được 1 số việc tương tự như nhịp Cho trẻ cất cất đồ dùng cần làm gặp phải 1,2,3,4 đồ chơi đúng nơi quy những hành động + ĐT5 Bật: Bật lên định. nguy hiểm đó Sau trước, sang bên đó cô khái quát lại - TTCB: Đứng thẳng 2 và giáo dục trẻ. tay chống hông - Điểm danh trẻ -Nhịp 1: 2 tay chống hông bật lên phía trước - Nhịp 2: Bật sang phải - Nhịp 3: Bật sag trái - Nhịp 4: Về TTCB - Nhịp 2, 2, 3, 4 thực hiện như nhịp 1, 2, 3, 4 * Hoạt động 3: Hồi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ nhàng 1-2 phút quanh sân tập Ngày 24 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng NX đánh giá: Nhất trí với KH tuần giáo viên đã xây dựng, yêu cầu thực hiện nghiêm túc. 9
  10. KẾ HOẠCH TUẦN: 02. Chủ đề nhánh: “ Cơ thể tôi” ( Thực hiện từ ngày ngày 7 tháng 10 đến ngày 11 tháng 10 năm 2024) Ngày, Đón trẻ - trò Hoạt động Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Tháng, chuyện- Điểm Thể dục sáng học có chủ trời góc buổi chiều năm danh đích 1. Nội dung: 1.Nội dung 1. Nội dung: - Tập các động tác - Góc đóng vai: TC gia - Đón trẻ phát triển nhóm cơ đình, của hàng thực phẩm, - Trò chuyện với trẻ và hô hấp cửa hàng ăn uống 1.Nội dung: Quan sát: về các bộ phận, giác +Hô hấp: hít vào – - Góc khoa học/ thiên - Q/s các bộ phận tên cơ trên trên cơ thể bé. thở ra nhiên: Phân loại một số thể. Thứ hai - Trò chuyện về + Tay: Hai tay đưa loại thực phẩm, đo và - Thực nghiệm bé thử bịt 7/10 giữ gìn vệ sinh cơ lên cao; ra phía biểu đồ chiều cao, nhận tai, mũi, nhắm mắt xem 2024 thể sạch sẽ, về một trước, dang ngang. dạng hình tròn, hình điều gì sẽ xảy ra. số hành vi tốt trong +Chân: Từng chân HDLQVT vuông và gọi tên. quan sát trang phục bạn - LQTA: vệ sinh phòng bệnh đưa lên trước, ra Nhận biết - Góc sách: Làm sách về trai bạn gái sau, sang ngang tay phải, tay các loại TP, các TĂ cần - Điểm danh trẻ TCVĐ: Về đúng nhà, +Bụng: Đứng cúi về trái của bản thiết cho cơ thể , chơi lô 2. Mục đích yêu chuyền bóng. - Cho trẻ chơi trước thân tô. cầu: - Chơi tự do với lá cây, theo ý thích + Bật: Bật tách (cckt,kn) - Góc XD: XD công viên 1. Kiến thức phấn vẽ, đất nặn, chơi với chụm chân tại chỗ - Góc NT: Nặn bánh, tô -Tạo sự thân thiện cát và nước 2. Mục đích yêu màu, nặn vòng màu. Làm gần gũi giữa cô và cầu trang phục cho búp bê từ trẻ. *Kiến thức. lá cây, giấy. Hát các bài - Trẻ biết được các - Trẻ biết tập các hát về chủ đề bản thân. bộ phận, giác quan động tác thể dục trên cơ thể của trẻ cùng cô; và nhiệm vụ của * Kỹ năng. HĐTN: Trang trí bưu thiếp tặng bà và mẹ chúng. - Phát triển khả năng 10
  11. -Trẻ biết giữ gìn vệ quan sát, định hướng 2. Mục đích, yêu cầu - Kiến thức: sinh cá nhân sạch không gian... - KT: - Trẻ biết tên các góc chơi, sẽ. * Thái độ: Trẻ biết tên gọi, đặc điểm trò chơi ở các góc, biết thỏa DDCD - Điểm danh trẻ - Trẻ tích cực, hứng HDGDAN một số bộ phận trên cơ thể thuận vai chơi với bạn. Chân e rửa giúp GV nắm bắt thú tham gia vào VĐ múa: - Trẻ biết đặc điểm trang - Kỹ năng: Phát triển kỹ sạch được số lượng HS hoạt động. Nào chúng phục của bạn trai, bạn gái. năng hoạt động nhóm, kỹ (cckt,kn). có mặt trong 3. Chuẩn bị: ta cùng tập - Biết khi bịt mũi sẽ khong năng giao tiếp, sử dụng đồ Thứ ba 2. Kỹ năng - Sân tập bằng thể dục (TT) ngửi thấy gì, biết trẻ sẽ dùng đồ chơi, chơi đoàn kết -Cho trẻ xem 8/10 phẳng, sạch sẽ NH: Thật không nhìn thấy gì khi tranh ảnh về - Rèn kỹ năng phát với bạn 2024 - Gậy thể dục đáng chê. nhắm mắt. các bộ phận triển ngôn ngữ cho - Biết lấy và cất đồ chơi 4. Cách tiến hành: TCAN: Tai - KN: trên cơ thể trẻ (trẻ nói to, rõ đúng nơi quy định * Hoạt động 1: khởi ai tinh Rèn kỹ năng quan sát ghi ràng, mạch lạc) - Thái độ: Trẻ hứng thú động: (cckt,kn) nhớ và trả lời câu hỏi cho tham gia hoạt động, biết giữ - Rèn kỹ năng trò Cô cho trẻ làm đoàn trẻ. gìn vệ sinh lớp học gọn chuyện, KN chú ý tàu, kết hợp các kiểu -TĐ: Trẻ hứng thú vào giờ gàng, sạch sẽ... lắng nghe và trả lời đi sau đó xếp thành học. Biết giữ gìn và cất gọn 3. Chuẩn bị: câu hỏi. 4 hàng theo tổ, dãn đồ dùng, đ/c khi chơi xong. - 5 góc chơi 3. Thái độ cách đều 3. Chuẩn bị - Đồ dùng đồ chơi theo 5 -Trẻ tích cực hứng * Hoạt động 2: - Địa điểm quan sát sạch sẽ góc phù hợp với chủ đề Thứ tư thú tham gia hoạt Trọng động: Tập KPKH - Nhạc bài: đi dạo. 1 số đồ - Các nguyên vật liệu mở TCM 9/10 động cùng cô. mỗi động tác 2 lần x Khuôn mặt chơi trong lớp cho trẻ hoạt động tại các Nhận đúng tên 2024 3. Chuẩn bị: 4 nhịp bé có gì - Hình ảnh một số bộ phận góc. (cckt,kn) + ĐT1: Hô hấp: Hít (cckt,kn) trên cơ thể. 4. Cách tiến hành: -Nghe kể - ND trò chuyện vào thở ra - Trang phục của bạn trai *4.1. HĐ1: Gây hứng thú: truyện : Cháu - Lớp học sạch sẽ, + ĐT2: Tay vai 1: bạn gái. Cô cho trẻ chơi TC: " Đuổi ngoan, cô bé gọn gàng Tay đưa lên cao, ra 4. Cách tiến hành bóng" 2 lần. quàng khăn đỏ -Tranh ảnh về một trước, dang ngang HĐ1: Gây hứng thú *4.2. HĐ2: Bài mới số bộ phận, giác -TTCB: Đứng thẳng - Cô tập trung trẻ KTSK, a.Thỏa thuận chơi. quan. 2 tay để dọc thân KTSS. Cô gt buổi quan sát. - Cô hỏi trẻ có mấy góc - Sổ điểm danh. - Nhịp 1, 3: 2 tay Trẻ ra chỗ quan sát. chơi, chủ đề chơi, đồ dùng 4. Cách tiến hành: đưa lên cao HĐ2: Bài mới đồ chơi gì? 11
  12. + Đón trẻ: Cô ân - Nhịp 2, 4: 2 tay * Quan sát: Cô hỏi trẻ - Cho trẻ nhận vai chơi, góc HĐLĐ cần, nhẹ nhàng đón đưa ra trước, dang - Cô có gì đây nhỉ? chơi, TC ở các góc; Xếp dép đúng trẻ vào lớp, nhắc ngang HĐTH: - Cái miệng dùng để làm Cô nhắc lại và GT trò chơi nơi quy định. Thứ nhở trẻ cất đồ dùng - Nhịp 2, 2, 3, 4 thực Tô màu đôi gì? ở các góc, cô gợi hỏi trẻ (cckt,kn) năm cá nhân vào đúng hiện như nhịp 1, 2, bàn tay - Còn đây là gì? chơi trò chơi gì? Chơi ở góc - Chơi trò chơi 10/10 nơi quy định. 3, 4 (Mẫu); - Mũi các con dùng để làm nào? đóng vai gì?, chơi như dân gian: Chi 2024 Cô trao đổi với phụ +ĐT3: Lườn: đứng gì? thế nào? chi chành huynh về sức khỏe cúi người về trước - Các bộ phận( Mũi, tai..) * GD trẻ: chơi vui vẻ, đoàn chành và học tập của trẻ - TTCB: Đứng Cô dặt câu hỏi tương tự kết, không la hét, không + Trò chuyện : thẳng 2 tay để dọc - Cô cho trẻ thử bịt mũi và tranh giành đồ dùng đồ thân chơi của nhau, giữ vệ sinh - Cô trò chuyện với nhắm mắt. Sau đso cho trẻ - Nhịp 1, 3: 2 tay môi trường lớp học gọn trẻ về các bộ phận nói lên cảm nhận của mình chống hông cúi gập gàng, sạch sẽ, không vứ rác trên cơ thể trẻ? khi bịt mũi và nhắm mắt sẽ người về phía trước như thế nào? bừa bãi, biết để rác vào - Trên cơ thể con - Nhịp 2,4: 2 tay đúng nơi quy định... gồm những bộ chống hông người b. Quá trình chơi. phận gì? => Cô KQ lại và GD trẻ: đứng thẳng Mỗi bộ phận trên cơ thể Trẻ về góc chơi, cô bao (Trẻ kể tên: đầu, - Nhịp 2, 2, 3, 4 thực chúng ta đều có những đặc quát trẻ chơi, giúp trẻ chơi, LQTA mặt, chân, tay). hiện như nhịp 1, 2, HDLQVH điểm và chức năng, nhiệm gợi mở nội dung chơi cho Thứ sáu -Trên mặt có 3, 4 Thơ: Đôi trẻ, giúp trẻ liên kết nhóm Văn nghệ cuối 11/10 vụ riêng, rất cần thiết cho những bộ phận gì? +ĐT4 : Chân: Từng mắt của em cơ thể của chúng ta. Chính chơi, khuyến khích trẻ chơi tuần 2024 - Mắt để làm gì? chân đưa lên trước, (cckt,kn) sáng tạo.. Nêu gương bé vì vậy các con phải chú ý - Mũi để làm gì? ra sau, sang ngang c. Nhận xét chơi: Gần hết ngoan giữ gìn vệ sinh cá nhân, vệ - Miệng để làm gì? - TTCB: Đứng thẳng sinh thân thể sạch sẽ , các giờ cô nhận xét quá trình trẻ tay chống hông, một chơi ở các góc, gợi mở ý - Chân để làm gì? con nhớ chưa nào? chân làm trụ, chân tưởng chơi cho buổi sau, cô - Tay để làm gì? - Đây là cái gì? Cái váy có kia đưa lên phía màu gì? mời tất cả trẻ về một góc => Cô KQ lại và trước - Các con nhìn xem trong chơi nào đó, GT trò chơi và GD trẻ: Mỗi bộ - Nhịp 1, 3 đưa chân lớp mình bạn nào mặc váy? sản phẩm của góc, cô nhận phận trên cơ thể về phía sau, đưa sag - Vậy váy là trang phục xét chung . chúng ta đều có ngang dành cho bạn nào? 4.3. HĐ 3. Kết thúc. 12
  13. những đặc điểm và - Nhịp 2, 4 đưa chân - Cô có gì đây? Cho trẻ cất đồ dùng đồ chơi chức năng, nhiệm về về vị trí ban đầu - Bộ trang phục này dành đúng nơi quy định. vụ riêng, rất cần + ĐT Bật tách chụm cho bạn nào? thiết cho cơ thể của chân tại chỗ => Cô khái quát chốt lại các chúng ta. Chính vì - TTCB: Đứng thẳng câu trả lời của trẻ vậy các con phải 2 tay để dọc thân TCVĐ: Về đúng nhà, chú ý giữ gìn vệ -Nhịp 1, 3: 2 nhảy chuyền bóng. sinh cá nhân, vệ tách hai chân sang - Cô phổ biến luật chơi và sinh thân thể sạch ngang, kết hợp đưa 2 cách chơi cho trẻ. Trẻ chơi sẽ , các con nhớ tay dang ngang 2 lần cô động viên trẻ. chưa nào? - Nhịp 2, 4 : Nhảy * Chơi tự do: HĐ3: Kết thúc: đưa chân về hai tay - Cô hướng dẫn trẻ chơi với Cô nhận xét về xuôi theo người vòng, phấn, hột, hạt, lá cây, buổi trò chuyện. - Nhịp 2, 2, 3, 4 thực đồ chơi ngoài trời Điểm danh trẻ hiện như nhịp 1, 2, HĐ3: Kết thúc: 3, 4 - Cô tập trung trẻ kiểm tra * Hoạt động 3: Hồi sĩ số nhận xét buổi chơi tĩnh: Trẻ đi lại nhẹ động viên trẻ nhàng 1-2 phút quanh sân tập Ngày 24 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng NX đánh giá: GV xây dựng KH tuần đúng quy định, bám sát MT, MND, MHĐ của chủ đề, lồng ghép tích hợp các nội dung phù hợp. 13
  14. KẾ HOẠCH TUẦN: 03. Chủ đề nhánh: “ Tôi cần gì để lớn lên và khỏe mạnh ” ( Thực hiện từ ngày ngày 14 tháng 10 đến ngày 18 tháng 09 năm 2024) Ngày, Đón trẻ - trò chuyện- Hoạt động học Chơi, hoạt động ngoài Chơi, hoạt động ở các Hoạt động Tháng, Thể dục sáng Điểm danh có chủ đích trời góc buổi chiều năm 1.Nội dung: T/C 1.Nội dung 1.Nội dung: 1. Nội dung: - Đón trẻ 1. Nội dung: - Quan sát thời tiết - Góc đóng vai: Tcbasc - Trò chuyện với trẻ về - Tập các động - Quan sát một số thực sĩ , của hàng bách hóa, một số loại thực phẩm tác phát triển phẩm quen thuộc, thịt, cá, cửa hàng ăn uống quen thuộc nhóm cơ và hô trứng, rau... - Góc khoa học/ thiên - Trò chuyện về nhu hấp TCVĐ: nhiên: Phân loại một số Thứ hai cầu cần thiết cho cơ thể HDPTVĐ - Đuổi bóng loại thực phẩm, đo và - LQTA: 14/10 + Hô hấp: Hít vào khỏe mạnh. – thở ra. VĐCB: Trườn -Tạo dáng biểu đồ chiều cao, nhận 2024 - Điểm danh trẻ theo hướng Nghe hát: Em + Tay vai : Hai Chơi tự do với cát, nước, dạng hình tròn, hình 2. Mục đích yêu cầu: thẳng là bông hồng tay đưa sang sỏi, hột hạt, lá cây. vuông và gọi tên. -Tạo sự thân thiện, gần TCVĐ: Tạo nhỏ và VĐ ngang, đưa lên -PTVĐNT: Bước chân - Góc sách: Làm sách về gũi giữa cô và trẻ. dáng khéo léo. theo ý thích cao các loại TP, các TĂ cần -Trẻ nói đúng tên các (cckt,kn) 2.Mục đích yêu cầu: thiết cho cơ thể , chơi lô + Chân: đứng loại thực phẩm, biết 1. Kiến thức tô. được nhu cầu cần thiết nâng cao chân - Trẻ biết đặc điểm thời tiết - Góc XD: XD công để có một cơ thể khỏe gập gối: ngày hôm đó viên mạnh + Bụng: Đứng cúi - Trẻ biết tên gọi một số - Góc NT: Nặn bánh, tô - Rèn kỹ năng trò về trước, ngả loại thực phẩm quen thuộc màu, nặn vòng màu. chuyện, trả lời câu hỏi, người ra sau hàng ngày, các món ăn chế Làm trang phục cho búp + Bật: Bật lên biến từ chúng. phát triển ngôn ngữ bê từ lá cây, giấy. Hát trước, lùi lại, sang -Trẻ hiểu luật và biết cách cho trẻ. các bài hát về chủ đề bản bên chơi TCVĐ. - Điểm danh trẻ giúp thân. 2. Kỹ năng GV nắm bắt được số 2. Mục đích yêu 2. Mục đích, yêu cầu: 14
  15. lượng HS có mặt trong cầu HDLQVT -Phát triển ngôn ngữ cho -Kiến thức: HDVS Thứ ba ngày. - Trẻ tập thành Xác định vị trí trẻ ( trẻ nói to, rõ ràng, - Trẻ biết tên các góc Tập xúc miệng 15/10 - Trẻ ngoan, lễ phép, thạo các động tác phía trước- sau mạch lạc) chơi, trò chơi ở các góc, (cckt,kn). 2024 hứng thú khi trò thể dục cùng cô. của bản thân - Phát triển ở trẻ khả năng biết thỏa thuận vai chơi - Dạy trẻ 1 số chuyện cùng cô - Rèn kỹ năng tập (cckt,kn) ghi nhớ và trả lời câu hỏi với bạn. cử chỉ nói lời 3. Chuẩn bị: thể dục thường 3. Thái độ -Kỹ năng: Phát triển kỹ lễ phép: chào -Tâm thế cô thoải mái xuyên, rèn đội - Trẻ tích cực, hứng thú năng hoạt động nhóm, hỏi, cảm ơn, - Lớp học sạch sẽ, gọn hình đội ngũ. tham gia vào hoạt động. kỹ năng giao tiếp, sử xin lỗi gàng. - Rèn kỹ năng tập 3. Chuẩn bị: dụng đồ dùng đồ chơi, - ND trò chuyện TD thường - Địa điểm quan sát chơi đoàn kết với bạn - Tranh ảnh một số loại xuyên; -Tranh ảnh một số loại thực - Biết lấy và cất đồ chơi thực phẩm... phẩm, một số loại rau... đúng nơi quy định - Giáo dục trẻ biết - Sổ điểm danh. - Một số lá cây, sỏi, hột hạt, - Thái độ: Trẻ hứng thú rèn luyện thể dục 4. Cách tiến hành: đồ chơi NT, cát, nước,... tham gia hoạt động, biết để có sức khỏe tốt + Đón trẻ: Cô nhẹ 4. Cách tiến hành: giữ gìn vệ sinh lớp học TCM - Trẻ tích cực nhàng đón trẻ vào lớp, HDLQVH 4.1. HĐ1: Gây hứng thú Cô gọn gàng, sạch sẽ... Đồ vật ở phía tham gia hoạt Thứ tư nhắc trẻ cất đồ dùng cá Truyện: Cậu bé tập trung trẻ -> Điểm danh 3. Chuẩn bị: nào động. 16/10 nhân, chào hỏi ông bà mũi dài trẻ, kiểm tra sĩ số, giới - 5 góc chơi (cckt,kn) 2024 bố mẹ; 3. Chuẩn bị: .(cckt,kn) thiệu nội dung buổi hoạt - Đồ dùng đồ chơi theo 5 -Cô trao đổi với phụ - Sân tập bằng động, cho trẻ lựa chọn địa góc phù hợp với chủ đề huynh về tình hình sức phẳng, sạch sẽ điểm quan sát; đến địa - Các nguyên vật liệu - ÔN toán khỏe và học tập của trẻ - Vòng thể dục, điểm quan sát. mở cho trẻ hoạt động tại Xác định vị trí * Cô trò chuyện với trẻ băng đĩa 4.2. Bài mới: các góc. phía trước- sau về một số loại thực 4. Cách tiến a. Quan sát có mục đích. 4. Cách tiến hành: của bản thân phẩm, các món ăn hành: *Cô cho trẻ quan sát thời *4.1. HĐ1: Gây hứng Ở nhà con được ăn *HĐ1: Khởi tiết; cảm nhận về bầu trời thú: Cô cho trẻ chơi TC: những món ăn gì? động: Cho trẻ đi và đưa ra nhận xét " Đuổi bóng" 2 lần. - Món ăn đó được chế theo động - Hỏi trẻ về thời tiết hôm *4.2. HĐ2: Bài mới biến như thế nào? nay có gì đặc biệt?=> GD a.Thỏa thuận chơi. - Cho trẻ đi chạy -Ngoài ra còn có những trẻ mặc trang phục phù hợp - Cô hỏi trẻ có mấy góc theo vòng tròn kết món ăn gì nữa mà con với thời tiết, với mùa. chơi, chủ đề chơi, đồ - Tạo tình 15
  16. được ăn? hợp các kiểu sau - Cô cho trẻ quan sát tranh dùng đồ chơi gì? huống có -Những món ăn đó có đó xếp thành 4 một số - Cho trẻ nhận vai chơi, khách đến nhà ích lợi gì với cơ thể hàng theo tổ. loại thực phẩm quen góc chơi, TC ở các góc; để dạy trẻ Thứ chúng mình? * HĐ 2: Trọng thuộc: Cô nhắc lại và GT trò trong giao tiếp, năm -> Cô KQ lại và GD trẻ động: Tập mỗi *GT nhóm thực phẩm cũng chơi ở các góc, cô gợi chào hỏi, cảm 17/10 ăn chín, uống sôi, ăn động tác 2 lần x 4 HDKPKH cấp Vitamin: hỏi trẻ chơi trò chơi gì? ơn, xin lỗi. 2024 hết xuất... để đủ chất nhịp - Bé cần gì để + Đây là rau gì? Chơi ở góc nào? đóng dinh dưỡng cho cơ thể + Hô hấp: Hít vào lớn lên và khỏe + Cung cấp chất gì? + vai gì?, chơi như thế - HĐLĐ: ôn bỏ phát triển và khỏe - thở ra mạnh (cckt,kn) Được chế biến như thế nào? rác đúng quy mạnh, biết giữ gìn vệ + Tay vai : Hai nào? * GD trẻ: chơi vui vẻ, định sinh cá nhân, vệ sinh tay đưa sang Còn đây là rau gì?... đoàn kết, không la hét, môi trường. ngang, đưa lên *Tương tự cô GT nhóm TP không tranh giành đồ HĐ3: Kết thúc: cao: TTCB hai cung cấp chất đạm: Thịt , dùng đồ chơi của nhau, Cô nhận xét về buổi tay buông xuôi cá... giữ vệ sinh môi trường trò chuyện. - Cô khái quát lại và GD lớp học gọn gàng, sạch -Nhịp 1, 3 hai tay Điểm danh trẻ trẻ. TP có rất nhiều loại, sẽ, không vứ rác bừa sang ngang cung cấp rất nhiều loại chất bãi, biết để rác vào đúng -Nhịp 2,4 hai tay HDTH khác nhau, có nhóm TP nơi quy định... - LQTA: đưa lên cao và vê Nặn những đồ cung cấp tinh bột, nhóm TP b. Quá trình chơi. - Văn nghệ TTCB chơi đơn giản cung cấp chất đạm, nhóm Trẻ về góc chơi, cô bao cuối tuần Thứ sáu + Chân: đứng của bé TP cung cấp vitamin... vì quát trẻ chơi, giúp trẻ - Nêu gương 18/10 nâng cao chân (dt) vậy khi các con ăn chú ý là chơi, gợi mở nội dung bé ngoan 2024 gập gối: TTCB ăn đầy đủ các nhóm thực chơi cho trẻ, giúp trẻ hai tay chống phẩm, để đầy đủ dưỡng liên kết nhóm chơi, hông chất và ăn hết xuất , trong khuyến khích trẻ chơi -Nhịp 1, 3 hai quá trình ăn các con chú ý sáng tạo. chân ngang vai 1 không được làm đổ, rơi vãi c. Nhận xét chơi: Gần chân làm trụ, cơm, các con đã nhớ chưa? hết giờ cô nhận xét quá chân kia co cao + TCVĐ: Cô phổ biến luật trình trẻ chơi ở các góc, đầu gối chơi, cách chơi TC , Cô tổ gợi mở ý tưởng chơi cho -Nhịp 2, 4 đổi bên chức cho trẻ chơi 2-3 lần. buổi sau, cô mời tất cả 16
  17. + Bụng : Đứng Bao quát quá trình trẻ chơi. trẻ về một góc chơi nào cúi về trước, ngả Khen và động viên trẻ kịp đó, GT trò chơi và sản người ra sau; thời. phẩm của góc, cô nhận TTCB hai tay + Chơi tự do: Cho trẻ chơi xét chung . chống hông với cát, nước , sỏi, hột 4.3. HĐ 3. Kết thúc. -Nhịp 1, 3 đứng hạt...với đồ chơi NT, chơi Cho trẻ cất đồ dùng đồ cúi người về theo ý thích, cô quan sát trẻ. chơi đúng nơi quy định. trước, ngẩng đầu 4.3: Kết thúc: ngả người về sau Tập trung trẻ -> điểm danh -Nhịp 2, 4 đứng -> NX buổi chơi -> cho trẻ đi thẳng hai tay để rửa tay sau lưng + Bật: Bật lên trước, lùi lại, sang bên * HĐ3: Hồi tĩnh. Trẻ đi nhẹ nhàng 1 -2 vòng quanh sân tập Ngày 24 tháng 9 năm 2024 P. Hiệu trưởng NX đánh giá: Nhất trí với KH tuần giáo viên đã xây dựng, yêu cầu thực hiện nghiêm túc. 17